Học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả

Học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến của khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ trên website học tiếng Trung miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
398
Học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (4 bình chọn)

Lớp học tiếng Trung theo chủ đề Đàm phán Giá cả

Học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến của khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ hôm nay ngày 7/3/2023 trên website học tiếng Trung miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Trong bài giảng này Thầy Vũ sẽ liệt kê ra 243 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Đàm phán Giá cả và kèm theo hai bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề này. Các bạn hãy luyện tập nói tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo nội dung bài học này để có thể ứng dụng vào thục tiễn nhé.

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đàm phán giá cả

Bài hội thoại 1

Người mua: 你好,请问这件衣服多少钱?(Nǐ hǎo, qǐng wèn zhè jiàn yīfu duōshǎo qián?)

Người bán: 这件衣服是 $100。您觉得怎么样?(Zhè jiàn yīfu shì $100. Nín juéde zěnme yàng?)

Người mua: 哦,这件衣服看起来很不错,但我想知道您能不能给我一个更好的价格?(Ò, zhè jiàn yīfu kàn qǐlái hěn bùcuò, dàn wǒ xiǎng zhīdào nín néng bùnéng gěi wǒ yí ge gèng hǎo de jiàgé?)

Người bán: 当然可以,我们可以谈一下价格。您期望付多少钱?(Dāngrán kěyǐ, wǒmen kěyǐ tán yíxià jiàgé. Nín qīwàng fù duōshǎo qián?)

Người mua: 我期望付 $80。这个价格对我来说比较合适。(Wǒ qīwàng fù $80. Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō bǐjiào héshì.)

Người bán: 嗯,$80 有点低了。但是如果您能在这家店消费超过 $500,我可以给您打 10% 的折扣。(En, $80 yǒudiǎn dīle. Dànshì rúguǒ nín néng zài zhè jiā diàn xiāofèi chāoguò $500, wǒ kěyǐ gěi nín dǎ 10% de zhékòu.)

Người mua: 好的,我会看看其他的衣服,如果我找到了别的喜欢的衣服,我一定会在您的店里买满 $500。(Hǎo de, wǒ huì kàn kàn qítā de yīfu, rúguǒ wǒ zhǎodàole bié de xǐhuān de yīfu, wǒ yídìng huì zài nín de diàn lǐ mǎn $500.)

Người bán: 好的,感谢您的光临。(Hǎo de, gǎnxiè nín de guānglín.)

Dịch sang tiếng Trung Bài hội thoại 1

Người mua: Xin chào, cho tôi hỏi chiếc áo này giá bao nhiêu?
Người bán: Chiếc áo này là 100 đô la. Bạn nghĩ sao về giá này?
Người mua: À, chiếc áo này trông rất đẹp, nhưng tôi muốn hỏi xem bạn có thể cho tôi một mức giá tốt hơn không?
Người bán: Tất nhiên có thể, chúng ta có thể thương lượng về giá. Bạn mong muốn trả bao nhiêu tiền?
Người mua: Tôi mong muốn trả 80 đô la. Với tôi thì giá này khá phù hợp.
Người bán: Ừm, 80 đô la hơi thấp. Nhưng nếu bạn tiêu dùng hơn 500 đô la tại cửa hàng này, tôi có thể giảm giá 10% cho bạn.
Người mua: Được, tôi sẽ xem xét những món đồ khác, nếu tôi tìm thấy những chiếc áo khác mà tôi thích, tôi sẽ mua đủ hơn 500 đô la tại cửa hàng của bạn.
Người bán: Được, cảm ơn bạn đã ghé thăm cửa hàng của chúng tôi.

Từ vựng tiếng Trung

  1. 问 (wèn) – hỏi
  2. 衣服 (yīfú) – quần áo
  3. 多少 (duōshao) – bao nhiêu
  4. 钱 (qián) – tiền
  5. 这 (zhè) – này
  6. 件 (jiàn) – cái, chiếc
  7. 是 (shì) – là
  8. 觉得 (juéde) – cảm thấy, cho rằng
  9. 怎么样 (zěnmeyàng) – thế nào, như thế nào
  10. 看起来 (kànqǐlái) – có vẻ như, trông như
  11. 很 (hěn) – rất
  12. 不错 (bùcuò) – tốt, khá
  13. 但 (dàn) – nhưng
  14. 想知道 (xiǎng zhīdào) – muốn biết
  15. 能不能 (néng bùnéng) – có thể hay không
  16. 给 (gěi) – cho
  17. 一个 (yīgè) – một cái
  18. 更好 (gènghǎo) – tốt hơn
  19. 价格 (jiàgé) – giá cả
  20. 当然 (dāngrán) – tất nhiên, dĩ nhiên
  21. 我们 (wǒmen) – chúng tôi, chúng ta
  22. 可以 (kěyǐ) – có thể
  23. 谈 (tán) – đàm phán
  24. 期望 (qīwàng) – mong đợi, kỳ vọng
  25. 付 (fù) – trả, thanh toán
  26. 有点 (yǒudiǎn) – một chút, hơi
  27. 低 (dī) – thấp, giảm
  28. 如果 (rúguǒ) – nếu
  29. 消费 (xiāofèi) – tiêu dùng, chi tiêu
  30. 打折 (dǎzhé) – giảm giá, chiết khấu

Bài hội thoại 2

Người mua: 你好,请问这个苹果多少钱?(Nǐ hǎo, qǐng wèn zhège píngguǒ duōshǎo qián?) (Xin chào, xin hỏi quả táo này bán bao nhiêu tiền?)

Người bán: 这个苹果是 $1。你需要多少个?(Zhège píngguǒ shì $1. Nǐ xūyào duōshǎo gè?) (Quả táo này giá là $1. Anh cần mua bao nhiêu quả?)

Người mua: 我想买五个。(Wǒ xiǎng mǎi wǔ gè.) (Tôi muốn mua năm quả.)

Người bán: 五个的话,我可以给你打个九折,总价是 $4.5。 (Wǔ gè dehuà, wǒ kěyǐ gěi nǐ dǎ gè jiǔ zhé, zǒng jià shì $4.5.) (Nếu mua năm quả, tôi có thể giảm giá 10%, tổng giá là $4.5.)

Người mua: 好的,我同意这个价格。(Hǎo de, wǒ tóngyì zhège jiàgé.) (Được, tôi đồng ý với giá này.)

Người bán: 谢谢你的购买,欢迎再来。(Xièxiè nǐ de gòumǎi, huānyíng zàilái.) (Cảm ơn bạn đã mua hàng, hẹn gặp lại.)

Từ vựng tiếng Trung cần bổ sung

  1. 这件 (zhè jiàn) – cái này
  2. 衣服 (yī fú) – quần áo
  3. 多少 (duō shǎo) – bao nhiêu
  4. 钱 (qián) – tiền
  5. 看起来 (kàn qǐ lái) – trông có vẻ
  6. 不错 (bù cuò) – tốt, không tồi
  7. 想知道 (xiǎng zhī dào) – muốn biết
  8. 更好的 (gèng hǎo de) – tốt hơn
  9. 价格 (jià gé) – giá cả
  10. 谈 (tán) – đàm phán
  11. 期望 (qī wàng) – kỳ vọng
  12. 付 (fù) – trả, thanh toán
  13. 合适 (hé shì) – phù hợp
  14. 低 (dī) – thấp
  15. 超过 (chāo guò) – vượt qua, vượt quá
  16. 打折 (dǎ zhé) – giảm giá
  17. 光临 (guāng lín) – ghé thăm
  18. 看看 (kàn kàn) – xem xét
  19. 其他 (qí tā) – khác
  20. 喜欢的 (xǐ huān de) – thích
  21. 一定 (yí dìng) – nhất định
  22. 感谢 (gǎn xiè) – cảm ơn
  23. 您好 (nín hǎo) – xin chào (lịch sự)
  24. 当然 (dāng rán) – tất nhiên
  25. 超市 (chāo shì) – siêu thị
  26. 一些 (yī xiē) – một vài
  27. 牌子 (pái zi) – thương hiệu
  28. 款式 (kuǎn shì) – kiểu dáng
  29. 颜色 (yán sè) – màu sắc
  30. 大小 (dà xiǎo) – kích cỡ

Sau đây để hỗ trợ các bạn học viên nắm vững cách vận dụng những kiến thức trên vào thực tế, Thầy Vũ đưa ra 243 mẫu câu tiếng Trung chủ đề Đàm phán giá cả để các bạn tham khảo.

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Đàm phán Giá cả

Dưới đây là bảng tổng hợp 243 mẫu câu tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả. Thầy Vũ bổ sung thêm phần giáo án bên dưới để giúp các bạn học viên biết ứng dụng kiến thức trên lớp học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá.

Tổng hợp 243 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề đàm phán giá cả

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Giá này hợp lý không? 这个价格合理吗?  Zhège jiàgé hélǐ ma? 
2 Bạn có thể giảm giá nữa không? 你能不能再便宜一点儿?   Nǐ néng bùnéng zài piányí yīdiǎn er?  
3 Giá này có thể thương lượng được không? 这个价钱可以商量吗?  Zhège jiàqián kěyǐ shāngliáng ma? 
4 Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận không? 我们能否达成一笔交易?  Wǒmen néng fǒu dáchéng yī bǐ jiāoyì? 
5 Bạn có thể giảm giá cho tôi được không? 你能给我打个折吗?  Nǐ néng gěi wǒ dǎ gè zhé ma? 
6 Bạn có thể đưa cho tôi một mức giá tốt hơn không? 你能否给我一个更好的价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé? 
7 Có thể bạn có thể cho tôi nhiều giảm giá hơn không? 能否给我更多的折扣?  Néng fǒu gěi wǒ gèng duō de zhékòu? 
8 Nếu tôi mua nhiều hơn, bạn có thể đưa cho tôi mức giá tốt hơn không? 如果我买多一些,你能给我更好的价格吗?  Rúguǒ wǒ mǎi duō yīxiē, nǐ néng gěi wǒ gèng hǎo de jiàgé ma? 
9 Bạn có thể cho tôi biết giá thấp nhất của sản phẩm này không? 你能告诉我这个商品的最低价格吗?  Nǐ néng gàosù wǒ zhège shāngpǐn de zuìdī jiàgé ma? 
10 Chúng ta có thể đạt được một thỏa thuận không? 我们能否达成一个妥协?  Wǒmen néng fǒu dáchéng yīgè tuǒxié? 
11 Nếu tôi mua hai món ở đây, bạn có thể cho tôi giảm giá được không? 如果我在这儿买两件,你能给我打个折扣吗?  Rúguǒ wǒ zài zhè’er mǎi liǎng jiàn, nǐ néng gěi wǒ dǎ gè zhékòu ma? 
12 Bạn có thể giảm giá sản phẩm này xuống được không? 你能不能把这个商品的价格调低一点儿?  Nǐ néng bùnéng bǎ zhège shāngpǐn de jiàgé diào dī yīdiǎn er? 
13 Tôi có thể trả tiền mặt không? 我能否付现金?  Wǒ néng fǒu fù xiànjīn? 
14 Giá của sản phẩm này có thể rẻ hơn được không? 这个商品的价格可以便宜点吗?  Zhège shāngpǐn de jiàgé kěyǐ piányí diǎn ma? 
15 Có thể bạn có thể cho tôi một ít ưu đãi hơn không? 能否再给我一点儿优惠?  Néng fǒu zài gěi wǒ yīdiǎn er yōuhuì? 
16 Tôi có thể giảm giá cho bạn không? 我能不能给你个折扣?  Wǒ néng bùnéng gěi nǐ gè zhékòu? 
17 Tôi có thể đưa cho bạn một mức giá tốt hơn không? 我能否给你个更好的价格?  Wǒ néng fǒu gěi nǐ gè gèng hǎo de jiàgé? 
18 Với tôi, giá này vẫn hơi đắt. 这个价格对我来说还是有点贵。  Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō háishì yǒudiǎn guì. 
19 Bạn có thể đưa ra một số đàn hồi trong giá cả được không? 你能不能在价格上再有一些弹性?  Nǐ néng bùnéng zài jiàgé shàng zài yǒu yīxiē tánxìng? 
20 Bạn có thể cho thêm ưu đãi không? 你能否再优惠一些?  Nǐ néng fǒu zài yōuhuì yīxiē? 
21 Tôi có thể nhận được mức giảm giá tốt hơn không? 我能不能得到一个更好的折扣?  Wǒ néng bùnéng dédào yīgè gèng hǎo de zhékòu? 
22 Bạn có thể giảm giá xuống mức tôi có thể chấp nhận được không? 你能不能把价格降到我可以接受的范围?  Nǐ néng bùnéng bǎ jiàgé jiàng dào wǒ kěyǐ jiēshòu de fànwéi? 
23 Giá này vượt quá ngân sách của tôi. 这个价格超过了我的预算。 Zhège jiàgé chāoguòle wǒ de yùsuàn.
24 Bạn có thể giảm giá xuống mức ngân sách của tôi được không? 你能否把价格降低到我的预算范围内?  Nǐ néng fǒu bǎ jiàgé jiàngdī dào wǒ de yùsuàn fànwéi nèi? 
25 Giá này có vẻ rất cao, bạn có thể giải thích lý do được không? 这个价格看起来很高,你能否解释一下原因?  Zhège jiàgé kàn qǐlái hěn gāo, nǐ néng fǒu jiěshì yīxià yuányīn? 
26 Giá này cao hơn các cửa hàng khác, bạn có thể giải thích được không? 这个价格比其他店铺贵,你能否给我一个理由?  Zhège jiàgé bǐ qítā diànpù guì, nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè lǐyóu? 
27 Tôi đã thấy cùng một sản phẩm ở nơi khác, giá cả rẻ hơn ở đó. 我在其他地方看到了同样的商品,价格比这里便宜。  Wǒ zài qítā dìfāng kàn dàole tóngyàng de shāngpǐn, jiàgé bǐ zhèlǐ piányí. 
28 Bạn có thể cân bằng giá với các cửa hàng khác được không? 你能否匹配其他店铺的价格?  Nǐ néng fǒu pǐpèi qítā diànpù de jiàgé? 
29 Bạn có bán hàng hoặc có các chương trình giảm giá không? 你们有没有销售或折扣活动?  Nǐmen yǒu méiyǒu xiāoshòu huò zhékòu huódòng? 
30 Giá này cao hơn rất nhiều so với giá trung bình trên thị trường, bạn có thể giải thích hợp lý cho tôi không? 这个价格比市场平均价高很多,你能否给我一个合理的解释?  Zhège jiàgé bǐ shìchǎng píngjūn jià gāo hěnduō, nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè hélǐ de jiěshì? 
31 Bạn có thể đưa cho tôi một mức giá hợp lý hơn được không? 你能否给我一个更加实惠的价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé? 
32 Bạn có thể đưa cho tôi nhiều ưu đãi hơn không, tôi là một khách hàng thân thiết. 你能否给我更多的优惠,我是个忠实的顾客。  Nǐ néng fǒu gěi wǒ gèng duō de yōuhuì, wǒ shìgè zhōngshí de gùkè. 
33 Giá này quá đắt, bạn có thể giảm giá thêm được không? 这个价格太贵了,你能不能再便宜一些?  Zhège jiàgé tài guìle, nǐ néng bùnéng zài piányí yīxiē? 
34 Bạn có thể đưa cho tôi một mức giá đặc biệt không? 你能否给我一个特别的价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè tèbié de jiàgé? 
35 Nếu bạn có thể đưa cho tôi một mức giá tốt hơn, tôi có thể mua ngay lập tức. 如果你能给我一个更好的价格,我可以立刻购买。  Rúguǒ nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒ kěyǐ lìkè gòumǎi. 
36 Giá cả của sản phẩm này cao hơn rất nhiều so với các sản phẩm tương tự, bạn có thể giải thích được không? 这个价格比同类商品贵很多,你能否给我一个合理的解释?  Zhège jiàgé bǐ tónglèi shāngpǐn guì hěnduō, nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè hélǐ de jiěshì? 
37 Bạn có thể đưa cho tôi một lựa chọn rẻ hơn không? 你能否给我一个更划算的选择?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng huásuàn de xuǎnzé? 
38 Tôi phải suy nghĩ về giá này một chút. 我不得不考虑一下这个价格。  Wǒ bùdé bù kǎolǜ yīxià zhège jiàgé. 
39 Bạn có thể cho tôi biết giá thấp nhất của sản phẩm này là bao nhiêu không? 你能否告诉我这个价格的底线?  Nǐ néng fǒu gàosù wǒ zhège jiàgé de dǐxiàn? 
40 Tôi có thể đưa cho bạn một kế hoạch, bạn có thể điều chỉnh giá để phù hợp với nó không? 我可以给你一个计划,你能否调整价格以匹配它?  Wǒ kěyǐ gěi nǐ yīgè jìhuà, nǐ néng fǒu tiáozhěng jiàgé yǐ pǐpèi tā? 
41 Nếu bạn có thể đưa cho tôi một mức giá tốt hơn, tôi sẽ giới thiệu cửa hàng của bạn cho bạn bè của tôi. 如果你能给我一个更好的价格,我会向我的朋友们推荐你的店铺。  Rúguǒ nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒ huì xiàng wǒ de péngyǒumen tuījiàn nǐ de diànpù. 
42 Bạn có thể đưa cho tôi một số dịch vụ hoặc ưu đãi bổ sung để cân bằng giá không? 你能否给我一些额外的服务或优惠来平衡这个价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē éwài de fúwù huò yōuhuì lái pínghéng zhège jiàgé? 
43 Tôi không chắc giá này có hợp lý không, bạn có thể cung cấp cho tôi một số bằng chứng để chứng minh nó không? 我不确定这个价格是否合理,你能否给我一些证据来证明它?  Wǒ bù quèdìng zhège jiàgé shìfǒu hélǐ, nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē zhèngjù lái zhèngmíng tā? 
44 Tôi nghĩ giá này quá cao, bạn có thể đưa cho tôi một mức giá tốt hơn không? 我认为这个价格太高了,你能否给我一个更好的价格? Wǒ rènwéi zhège jiàgé tài gāole, nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé?
45 Nếu bạn có thể giảm giá, tôi sẽ mua nhiều sản phẩm hơn từ cửa hàng của bạn. 如果你能够降低价格,我会在你这里购买更多的商品。  Rúguǒ nǐ nénggòu jiàngdī jiàgé, wǒ huì zài nǐ zhèlǐ gòumǎi gèng duō de shāngpǐn. 
46 Tôi cần suy nghĩ xem giá này có nằm trong ngân sách của tôi không. 我需要考虑一下这个价格是否在我的预算范围内。  Wǒ xūyào kǎolǜ yīxià zhège jiàgé shìfǒu zài wǒ de yùsuàn fànwéi nèi. 
47 Bạn có thể đưa cho tôi một mã giảm giá hoặc phiếu ưu đãi không? 你能否给我一个折扣码或优惠券?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè zhékòu mǎ huò yōuhuì quàn? 
48 Tôi cần so sánh một chút giá cả và chất lượng. 我需要比较一下价格和质量。 Wǒ xūyào bǐjiào yīxià jiàgé hé zhìliàng.
49 Giá này có bao gồm tất cả các chi phí không? 这个价格是否包含了所有的费用?  Zhège jiàgé shìfǒu bāohánle suǒyǒu de fèiyòng? 
50 Bạn có thể cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ về giá không? 你能否给我一些时间考虑一下这个价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē shíjiān kǎolǜ yīxià zhège jiàgé? 
51 Nếu bạn có thể cung cấp cho tôi một mức giá tốt hơn, tôi sẽ không còn xem xét các nhà cung cấp khác nữa. 如果你能够给我一个更好的价格,我将不考虑其他的供应商。  Rúguǒ nǐ nénggòu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒ jiāng bù kǎolǜ qítā de gōngyìng shāng. 
52 Tôi cần một mức giá thấp hơn để đáp ứng ngân sách của tôi. 我需要一个更低的价格来满足我的预算。  Wǒ xūyào yīgè gèng dī de jiàgé lái mǎnzú wǒ de yùsuàn. 
53 Giá này so với giá thị trường như thế nào? 这个价格与市场价格相比如何?  Zhège jiàgé yǔ shìchǎng jiàgé xiāng bǐ rúhé? 
54 Tôi cần một chút thời gian để nghiên cứu giá. 我需要一些时间来研究这个价格。  Wǒ xūyào yīxiē shíjiān lái yánjiū zhège jiàgé. 
55 Bạn có thể cung cấp cho tôi thêm thông tin để giúp tôi đưa ra quyết định không? 你能否给我一些更多的信息来帮助我做出决定?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē gèng duō de xìnxī lái bāngzhù wǒ zuò chū juédìng? 
56 Tôi cần một số chiết khấu để chấp nhận giá này. 我需要一些折扣才能接受这个价格。  Wǒ xūyào yīxiē zhékòu cáinéng jiēshòu zhège jiàgé. 
57 Tôi có thể trả tiền mặt để nhận được giá tốt hơn không? 我可以支付现金来获得更好的价格吗?  Wǒ kěyǐ zhīfù xiànjīn lái huòdé gèng hǎo de jiàgé ma? 
58 Tôi cần xác nhận xem giá này có ổn định không. 我需要确认这个价格是否稳定。  Wǒ xūyào quèrèn zhège jiàgé shìfǒu wěndìng. 
59 Giá này có bao gồm tất cả các loại thuế phí không? 这个价格是否包括了所有的税费?  Zhège jiàgé shìfǒu bāokuòle suǒyǒu de shuì fèi? 
60 Bạn có thể cung cấp cho tôi một mức giá linh hoạt hơn không? 你能否给我一个更灵活的价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng línghuó de jiàgé? 
61 Chúng ta có thể thảo luận về chiết khấu được không? 我们可以讨论一下折扣吗?  Wǒmen kěyǐ tǎolùn yīxià zhékòu ma? 
62 Bạn có thể cung cấp cho tôi nhiều lựa chọn hơn để so sánh giá không? 你能否给我更多的选择来比较价格?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ gèng duō de xuǎnzé lái bǐjiào jiàgé? 
63 Tôi cần một mức giá cạnh tranh hơn để cạnh tranh với các nhà cung cấp khác. 我需要一个更有竞争力的价格才能与其他供应商竞争。  Wǒ xūyào yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé cáinéng yǔ qítā gōngyìng shāng jìngzhēng. 
64 Chúng ta có thể nói về khả năng giảm giá không? 我们能否谈谈价格下调的可能性?  Wǒmen néng fǒu tán tán jiàgé xiàtiáo de kěnéng xìng? 
65 Nếu tôi có thể ký hợp đồng dài hạn, bạn có thể cung cấp cho tôi giá tốt hơn không? 如果我能够签订长期合同,你是否可以给我更好的价格?  Rúguǒ wǒ nénggòu qiāndìng chángqí hétóng, nǐ shìfǒu kěyǐ gěi wǒ gèng hǎo de jiàgé? 
66 Tôi cần một mức giá hấp dẫn hơn để hợp tác với bạn. 我需要一个更具吸引力的价格才能与您合作。 Wǒ xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé cáinéng yǔ nín hézuò.
67 Bạn có thể tùy chỉnh giá cho tôi không? 你能否为我的量身定做价格?  Nǐ néng fǒu wèi wǒ de liáng shēn dìngzuò jiàgé? 
68 Tôi cần hiểu cấu trúc chi phí đằng sau giá này. 我需要了解这个价格背后的成本结构。  Wǒ xūyào liǎojiě zhège jiàgé bèihòu de chéngběn jiégòu. 
69 Nếu chúng ta có thể đặt hàng nhiều hơn, bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một mức giá ưu đãi hơn không? 如果我们可以订购更多的产品,你是否可以给我们更优惠的价格?  Rúguǒ wǒmen kěyǐ dìnggòu gèng duō de chǎnpǐn, nǐ shìfǒu kěyǐ gěi wǒmen gèng yōuhuì de jiàgé? 
70 Chúng ta có thể nói về khả năng trả góp không? 我们可以谈谈分期付款的可能性吗?  Wǒmen kěyǐ tán tán fēnqí fùkuǎn de kěnéng xìng ma? 
71 Chúng ta cần đạt được một thỏa thuận giá hợp lý. 我们需要达成一个满意的价格协议。  Wǒmen xūyào dáchéng yīgè mǎnyì de jiàgé xiéyì. 
72 Giá này có thể được giữ nguyên trong các giao dịch tương lai không? 这个价格是否可以在未来的交易中保持不变?  Zhège jiàgé shìfǒu kěyǐ zài wèilái de jiāoyì zhōng bǎochí bù biàn? 
73 Chúng ta có thể thảo luận về chi phí đóng gói và vận chuyển không? 我们能否讨论一下包装和运输费用?  Wǒmen néng fǒu tǎolùn yīxià bāozhuāng hé yùnshū fèiyòng? 
74 Tôi cần xác nhận xem giá này có bao gồm tất cả các dịch vụ và bảo đảm không? 我需要确认这个价格是否包含了所有的服务和保障。 Wǒ xūyào quèrèn zhège jiàgé shìfǒu bāohánle suǒyǒu de fúwù hé bǎozhàng.
75 Giá này có một chút đàn hồi không? 这个价格是否有所弹性?  Zhège jiàgé shìfǒu yǒu suǒ tánxìng? 
76 Công ty của bạn có chính sách giảm giá không? 你们公司有没有折扣政策?  Nǐmen gōngsī yǒu méiyǒu zhékòu zhèngcè? 
77 Bạn có thể cho tôi một số lời khuyên về giá cả không? 你能否给我一些价格方面的建议?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē jiàgé fāngmiàn de jiànyì? 
78 Tôi cần hiểu rõ các điều khoản thanh toán của bạn. 我需要了解你们的付款条款。  Wǒ xūyào liǎojiě nǐmen de fùkuǎn tiáokuǎn. 
79 Nếu tôi quyết định mua sản phẩm của bạn, bạn có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt và cài đặt miễn phí không? 如果我决定购买你们的产品,是否可以免费提供安装和调试服务?  Rúguǒ wǒ juédìnggòumǎi nǐmen de chǎnpǐn, shìfǒu kěyǐ miǎnfèi tígōng ānzhuāng hé tiáoshì fúwù? 
80 Chúng ta có thể nhận được một số giảm giá từ việc mua hàng số lượng không? 我们可以从批量采购中获得一些折扣吗?  Wǒmen kěyǐ cóng pīliàng cǎigòu zhōng huòdé yīxiē zhékòu ma? 
81 Bạn có chấp nhận đổi trả hàng không? 你们是否接受退货?  Nǐmen shìfǒu jiēshòu tuìhuò? 
82 Chúng ta cần xem xét chi phí trong quá trình mua hàng và vận chuyển. 我们需要考虑整个采购和物流过程中的费用。  Wǒmen xūyào kǎolǜ zhěnggè cǎigòu hé wùliú guòchéng zhōng de fèiyòng. 
83 Tôi cần biết giá sẽ thay đổi trong trường hợp nào. 我需要知道在何种情况下价格会发生变化。 Wǒ xūyào zhīdào zài hé zhǒng qíngkuàng xià jiàgé huì fāshēng biànhuà.
84 Chúng ta cần tìm ra một điểm cân bằng giữa giá cả và chất lượng. 我们需要在价格和质量之间找到一个平衡点。  Wǒmen xūyào zài jiàgé hé zhìliàng zhī jiān zhǎodào yīgè pínghéng diǎn. 
85 Bạn có thể cung cấp cho tôi một danh sách, liệt kê giá và tính năng sản phẩm không? 你们能否提供给我一份清单,列出了产品价格和特性?  Nǐmen néng fǒu tígōng jǐ wǒ yī fèn qīngdān, liè chūle chǎnpǐn jiàgé hé tèxìng? 
86 Tôi cần biết liệu có phải trả các chi phí khác, như thuế nhập khẩu hay thuế giá trị gia tăng không. 我需要知道是否有其他费用需要支付,如关税或增值税。  Wǒ xūyào zhīdào shìfǒu yǒu qítā fèiyòng xūyào zhīfù, rú guānshuì huò zēngzhí shuì. 
87 Bạn có thể cung cấp cho tôi một số mẫu, để tôi có thể quyết định liệu tôi có mua sản phẩm của bạn không? 你能否给我提供一些样品,我可以根据样品决定是否购买你们的产品?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ tígōng yīxiē yàngpǐn, wǒ kěyǐ gēnjù yàngpǐn juédìng shìfǒu gòumǎi nǐmen de chǎnpǐn? 
88 Chúng ta cần xác định thời gian và cách giao hàng, và xem xét các chi phí liên quan. 我们需要确定交货时间和方式,并考虑相关的费用。  Wǒmen xūyào quèdìng jiāo huò shíjiān hé fāngshì, bìng kǎolǜ xiāngguān de fèiyòng. 
89 Chúng ta cần xác định phương thức thanh toán, chẳng hạn như chuyển khoản, thư tín dụng hoặc thanh toán qua Alipay. 我们需要确定支付方式,例如电汇、信用证或支付宝等。  Wǒmen xūyào quèdìng zhīfù fāngshì, lìrú diànhuì, xìnyòng zhèng huò zhīfùbǎo děng. 
90 Bạn có có bất kỳ hoạt động khuyến mãi hoặc mã giảm giá nào không? 你们是否有任何促销活动或优惠码可用?  Nǐmen shìfǒu yǒu rènhé cùxiāo huódòng huò yōuhuì mǎ kěyòng? 
91 Chúng ta cần hiểu rõ chính sách dịch vụ hậu mãi của bạn. 我们需要了解你们的售后服务政策。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de shòuhòu fúwù zhèngcè. 
92 Nếu tôi muốn thay đổi đơn hàng, có kịp không? 如果我需要更改订单,是否还来得及?  Rúguǒ wǒ xūyào gēnggǎi dìngdān, shìfǒu hái láidéjí? 
93 Chúng ta cần xác nhận thời hạn bảo quản của hàng hóa. 我们需要确认货物的保质期。  Wǒmen xūyào quèrèn huòwù de bǎozhìqī. 
94 Bạn có thể cung cấp cho tôi một số thư giới thiệu hoặc đánh giá từ khách hàng không? 你能否给我提供一些客户的推荐信或评价?  Nǐ néng fǒu gěi wǒ tígōng yīxiē kèhù de tuījiàn xìn huò píngjià? 
95 Chúng ta cần hiểu rõ các điều khoản và điều kiện của thỏa thuận. 我们需要了解你们的交易条款和条件。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de jiāoyì tiáokuǎn hé tiáojiàn. 
96 Chúng ta cần xác nhận xem bạn có cung cấp dịch vụ bảo trì sau bán hàng không. 我们需要确认你们是否提供售后维修服务。  Wǒmen xūyào quèrèn nǐmen shìfǒu tígōng shòuhòu wéixiū fúwù. 
97 Bạn có cung cấp bảo hiểm sản phẩm không? 你们是否提供产品保险?  Nǐmen shìfǒu tígōng chǎnpǐn bǎoxiǎn? 
98 Chúng ta cần hiểu rõ quy trình và lịch trình đặt hàng của bạn. 我们需要了解你们的订购流程和时间表。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de dìnggòu liúchéng hé shíjiān biǎo. 
99 Nếu tôi muốn mua số lượng lớn sản phẩm, bạn có thể cung cấp giá tốt hơn không? 如果我想购买大量的产品,你们是否可以提供更好的价格?  Rúguǒ wǒ xiǎng gòumǎi dàliàng de chǎnpǐn, nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng gèng hǎo de jiàgé? 
100 Chúng ta cần xác nhận hóa đơn và biên lai sau khi thanh toán. 我们需要确认付款后的发票和收据。  Wǒmen xūyào quèrèn fùkuǎn hòu de fǎ piào hé shōujù. 
101 Bạn có thể cung cấp sản phẩm đặt hàng đặc biệt không? 你们是否可以提供特殊定制的产品?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng tèshū dìngzhì de chǎnpǐn? 
102 Chúng ta cần hiểu rõ chính sách hoàn tiền của bạn. 我们需要了解你们的退款政策。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de tuì kuǎn zhèngcè. 
103 Bạn có thể cung cấp bảo hiểm vận chuyển không? 你们是否可以提供货运保险?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng huòyùn bǎoxiǎn? 
104 Chúng tôi cần xác định lượng đặt mua nhỏ nhất của sản phẩm. 我们需要确定产品的最小订购量。 Wǒmen xūyào quèdìng chǎnpǐn de zuìxiǎo dìng gòu liàng.
105 Bạn có cung cấp hàng tồn kho không? 你们是否有现货供应?  Nǐmen shìfǒu yǒu xiànhuò gōngyìng? 
106 Chúng ta cần hiểu rõ phương thức đóng gói và vật liệu đóng gói của bạn. 我们需要了解你们的包装方式和包装材料。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de bāozhuāng fāngshì hé bāozhuāng cáiliào. 
107 Bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm không? 你们能否提供产品样品?  Nǐmen néng fǒu tígōng chǎnpǐn yàngpǐn? 
108 Chúng ta cần hiểu rõ thời gian giao hàng của bạn. 我们需要了解你们的交货时间。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de jiāo huò shíjiān. 
109 Bạn có thể cung cấp báo cáo mẫu sản phẩm không? 你们是否可以提供产品的样品报告?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn bàogào? 
110 Chúng ta cần hiểu rõ quy trình kiểm soát chất lượng của bạn. 我们需要了解你们的质量控制流程。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de zhìliàng kòngzhì liúchéng. 
111 Bạn có cung cấp dịch vụ OEM không? 你们是否提供 OEM 服务?  Nǐmen shìfǒu tígōng OEM fúwù? 
112 Chúng ta cần xác nhận thông số kỹ thuật và kích thước của sản phẩm. 我们需要确认产品的规格和尺寸。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de guīgé hé chǐcùn. 
113 Bạn có thể cung cấp báo cáo kiểm tra sản phẩm không? 你们是否可以提供产品的测试报告?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de cèshì bàogào? 
114 Chúng ta cần hiểu rõ tiêu chuẩn đóng gói của bạn. 我们需要了解你们的包装标准。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de bāozhuāng biāozhǔn. 
115 Bạn có thể cung cấp chứng chỉ chứng nhận sản phẩm không? 你们是否可以提供产品的认证证书?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de rènzhèng zhèngshū? 
116 Chúng ta cần xác nhận thương hiệu và nhà sản xuất của sản phẩm. 我们需要确认产品的品牌和制造商。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de pǐnpái hé zhìzào shāng. 
117 Bạn có bất kỳ phụ kiện nào có sẵn không? 你们是否有任何配件可用?  Nǐmen shìfǒu yǒu rènhé pèijiàn kěyòng? 
118 Chúng ta cần xác nhận màu sắc và chất liệu của sản phẩm. 我们需要确认产品的颜色和材料。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de yánsè hé cáiliào. 
119 Bạn có cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo không? 你们是否提供技术支持和培训服务?  Nǐmen shìfǒu tígōng jìshù zhīchí hé péixùn fúwù? 
120 Chúng ta cần hiểu rõ chính sách mua hàng của bạn. 我们需要了解你们的采购政策。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de cǎigòu zhèngcè. 
121 Bạn có thể cung cấp đóng gói tùy chỉnh không? 你们是否可以提供定制化的包装? Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng dìngzhì huà de bāozhuāng?
122 Chúng ta cần xác nhận trọng lượng và thể tích của sản phẩm. 我们需要确认产品的重量和体积。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de zhòngliàng hé tǐjī. 
123 Bạn có cung cấp dịch vụ lắp đặt và điều chỉnh trên hiện trường không? 你们是否提供现场安装和调试服务? Nǐmen shìfǒu tígōng xiànchǎng ānzhuāng hé tiáoshì fúwù?
124 Chúng ta cần xác nhận khả năng chịu tải và độ bền của sản phẩm. 我们需要确认产品的承重能力和耐用性。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de chéngzhòng nénglì hé nàiyòng xìng. 
125 Bạn có thể cung cấp điều kiện thanh toán linh hoạt không? 你们是否可以提供支付条件的灵活性?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng zhīfù tiáojiàn de línghuó xìng? 
126 Chúng ta cần hiểu rõ chính sách dịch vụ hậu mãi của bạn. 我们需要了解你们的售后服务政策。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de shòuhòu fúwù zhèngcè. 
127 Bạn có thể cung cấp dịch vụ đổi trả và hoàn tiền không? 你们是否可以提供退货和退款的服务?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng tuìhuò hé tuì kuǎn de fúwù? 
128 Chúng ta cần xác nhận chu kỳ sản xuất của sản phẩm. 我们需要确认产品的生产周期。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqí. 
129 Bạn có thể cung cấp dịch vụ thiết kế đóng gói không? 你们是否可以提供包装的设计服务?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng bāozhuāng de shèjì fúwù? 
130 Chúng ta cần hiểu rõ dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trước khi bán của bạn. 我们需要了解你们的售前技术支持服务。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de shòu qián jìshù zhīchí fúwù. 
131 Bạn có thể cung cấp sản phẩm tiêu chuẩn không? 你们是否可以提供标准化的产品?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng biāozhǔnhuà de chǎnpǐn? 
132 Chúng ta cần xác nhận độ tin cậy và ổn định của sản phẩm. 我们需要确认产品的可靠性和稳定性。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de kěkào xìng hé wěndìng xìng. 
133 Bạn có thể cung cấp sản phẩm tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường không? 你们是否可以提供节能环保型的产品?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng jiénéng huánbǎo xíng de chǎnpǐn? 
134 Chúng ta cần hiểu rõ quy mô nhà máy và khả năng sản xuất của bạn. 我们需要了解你们的工厂规模和生产能力。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de gōngchǎng guīmó hé shēngchǎn nénglì. 
135 Bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm miễn phí không? 你们是否可以提供免费的样品?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng miǎnfèi de yàngpǐn? 
136 Chúng ta cần xác nhận phạm vi ứng dụng và mục đích sử dụng của sản phẩm. 我们需要确认产品的适用场景和用途。  Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de shìyòng chǎngjǐng hé yòngtú. 
137 Bạn có thể cung cấp sản phẩm thay thế giá thấp không? 你们是否可以提供低价位的替代品?  Nǐmen shìfǒu kěyǐ tígōng dī jià wèi de tìdài pǐn? 
138 Chúng tôi cần hiểu rõ thiết bị sản xuất và trình độ công nghệ của các bạn. 我们需要了解你们的生产设备和技术水平。  Wǒmen xūyào liǎojiě nǐmen de shēngchǎn shèbèi hé jìshù shuǐpíng. 
139 Xin hỏi sức cạnh tranh giá của công ty anh/chị như thế nào? 请问贵公司的价格竞争力如何?   Qǐngwèn guì gōngsī de jiàgé jìngzhēng lì rúhé?  
140 Chúng tôi cần hiểu các thông số hiệu suất của sản phẩm. 我们需要了解产品的各项性能参数。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de gè xiàng xìngnéng cānshù.  
141 Anh/chị có thể cung cấp thêm chiết khấu khuyến mại không? 您是否可以给出更多的优惠折扣?   Nín shìfǒu kěyǐ gěi chū gèng duō de yōuhuì zhékòu?  
142 Chúng tôi cần xác nhận phương thức vận chuyển và chi phí của sản phẩm. 我们需要确认产品的运输方式和费用。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de yùnshū fāngshì hé fèiyòng.  
143 Anh/chị có thể cung cấp thêm thời hạn thanh toán không? 您是否可以提供付款期限的延长?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng fùkuǎn qíxiàn de yáncháng?  
144 Chúng tôi cần hiểu rõ triển vọng thị trường và tình hình cạnh tranh của sản phẩm. 我们需要了解产品的市场前景和竞争形势。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de shìchǎng qiánjǐng hé jìngzhēng xíngshì.  
145 Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không? 您是否可以提供定制化的服务?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng dìngzhì huà de fúwù?  
146 Chúng tôi cần xác nhận tính dễ bảo trì của sản phẩm và cách thay thế các linh kiện dễ hỏng. 我们需要确认产品的可维护性和易损件的更换方式。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de kě wéihù xìng hé yì sǔn jiàn de gēnghuàn fāngshì.  
147 Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ logistics vượt biên giới không? 您是否可以提供跨境物流服务?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng kuà jìng wùliú fúwù?  
148 Chúng tôi cần hiểu rõ tình hình bán hàng trong nước và quốc tế cũng như xu hướng của sản phẩm. 我们需要了解产品的国内外销售情况和趋势。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de guónèi wài xiāoshòu qíngkuàng hé qūshì.  
149 Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ đào tạo kỹ thuật đi kèm không? 您是否可以提供配套的技术培训?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng pèitào de jìshù péixùn?  
150 Chúng tôi cần xác nhận chi phí dịch vụ hậu mãi và thời gian bảo hành của sản phẩm. 我们需要确认产品的售后服务费用和保修期限。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de shòuhòu fúwù fèiyòng hé bǎoxiū qíxiàn.  
151 Anh/chị có thể cung cấp hướng dẫn lắp đặt và bảo trì không? 您是否可以提供安装和维护指导?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng ānzhuāng hé wéihù zhǐdǎo?  
152 Chúng tôi cần hiểu rõ nguyên liệu và công nghệ sản xuất của sản phẩm. 我们需要了解产品的原材料和生产工艺。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de yuáncáiliào hé shēngchǎn gōngyì.  
153 Anh/chị có thể cung cấp thời gian dùng thử sản phẩm không? 您是否可以提供产品的试用期?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shìyòng qí?  
154 Anh/chị có thể cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan khác không? 您是否可以提供其他相关的产品或服务?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng qítā xiāngguān de chǎnpǐn huò fúwù?  
155 Chúng tôi cần xác nhận tình trạng chứng nhận chất lượng của sản phẩm. 我们需要确认产品的质量认证情况。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de zhìliàng rènzhèng qíngkuàng.  
156 Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ tư vấn trước bán hàng tốt hơn không? 您是否可以提供更好的售前咨询服务?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng hǎo de shòu qián zīxún fúwù?  
157 Chúng tôi cần hiểu rõ số lượng tồn kho và chu kỳ cung cấp của sản phẩm. 我们需要了解产品的库存量和供货周期。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de kùcún liàng hé gōng huò zhōuqí.  
158 Anh/chị có thể cung cấp chính sách đổi trả và hoàn tiền không? 您是否可以提供退货和退款的政策?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng tuìhuò hé tuì kuǎn de zhèngcè?  
159 Chúng tôi cần xác nhận tính an toàn và tiêu chuẩn bảo vệ môi trường của sản phẩm. 我们需要确认产品的安全性和环保标准。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de ānquán xìng hé huánbǎo biāozhǔn.  
160 Anh/chị có thể cung cấp hỗ trợ kỹ thuật hậu mãi tốt hơn không? 您是否可以提供更好的售后技术支持?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng hǎo de shòuhòu jìshù zhīchí?  
161 Chúng tôi cần hiểu rõ kênh bán hàng và chiến lược tiếp thị của sản phẩm. 我们需要了解产品的销售渠道和营销策略。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de xiāoshòu qúdào hé yíngxiāo cèlüè.  
162 Anh/chị có thể cung cấp báo cáo thị trường định kỳ và báo cáo ngành không? 您是否可以提供定期的市场分析和行业报告?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng dìngqí de shìchǎng fēnxī hé hángyè bàogào?  
163 Chúng tôi cần xác nhận khả năng thiết kế và nghiên cứu phát triển sản phẩm của công ty. 我们需要确认产品的设计和研发能力。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de shèjì hé yánfā nénglì.  
164 Anh/chị có thể cung cấp nhiều hình thức thanh toán khác nhau không? 您是否可以提供多种支付方式?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng duō zhǒng zhīfù fāngshì?  
165 Chúng tôi cần hiểu rõ vòng đời sản phẩm và kế hoạch nâng cấp sản phẩm của công ty. 我们需要了解产品的生命周期和更新换代计划。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de shēngmìng zhōuqí hé gēngxīn huàndài jìhuà.  
166 Anh/chị có thể cung cấp giải pháp tùy chỉnh không? 您是否可以提供量身定制的解决方案?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng liáng shēn dìngzhì de jiějué fāng’àn?  
167 Chúng tôi cần xác nhận tính bảo mật và tình trạng quyền sở hữu trí tuệ của sản phẩm. 我们需要确认产品的保密性和知识产权情况。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de bǎomì xìng hé zhīshì chǎnquán qíngkuàng.  
168 Chúng tôi cần hiểu rõ cách đóng gói và phương thức vận chuyển của sản phẩm. 我们需要了解产品的包装和运输方式。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de bāozhuāng hé yùnshū fāngshì.  
169 Anh/chị có thể cung cấp mẫu hoặc sản phẩm dùng thử không? 您是否可以提供样品或试用品?  Nín shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn huò shìyòngpǐn? 
170 Chúng tôi cần xác nhận cách bảo trì và bảo dưỡng sản phẩm. 我们需要确认产品的维修和保养方式。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de wéixiū hé bǎoyǎng fāngshì.  
171 Anh/chị có thể cung cấp giá cả cạnh tranh hơn so với đối thủ không? 您是否可以提供比竞争对手更有竞争力的价格?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng bǐ jìngzhēng duìshǒu gèng yǒu jìngzhēng lì de jiàgé?  
172 Chúng tôi cần hiểu rõ hiệu suất và tính năng của sản phẩm. 我们需要了解产品的性能和功能。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn dì xìngnéng hé gōngnéng.  
173 Anh/chị có thể cung cấp thời gian giao hàng nhanh hơn không? 您是否可以提供更快的交货时间?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng kuài de jiāo huò shíjiān?  
174 Chúng tôi cần xác nhận phạm vi áp dụng và môi trường sử dụng của sản phẩm. 我们需要确认产品的适用范围和使用环境。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de shì yòng fànwéi hé shǐyòng huánjìng.  
175 Anh/chị có thể cung cấp các hình thức đặt hàng linh hoạt hơn không? 您是否可以提供更灵活的订单方式?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng línghuó de dìngdān fāngshì?  
176 Chúng tôi cần hiểu rõ hệ thống dịch vụ hậu mãi của sản phẩm. 我们需要了解产品的售后服务体系。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de shòuhòu fúwù tǐxì.  
177 Anh/chị có thể cung cấp hỗ trợ khách hàng tốt hơn không? 您是否可以提供更好的客户支持?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng hǎo de kèhù zhīchí?  
178 Chúng tôi cần xác nhận chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật của nó. 我们需要确认产品的细节和规格参数。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de xìjié hé guīgé cānshù.  
179 Anh/chị có thể cung cấp thời gian bảo hành dài hơn không? 您是否可以提供更长的质保期限?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng zhǎng de zhíbǎo qíxiàn?  
180 Chúng tôi cần hiểu rõ tính đáng tin cậy và ổn định của sản phẩm. 我们需要了解产品的可靠性和稳定性。   Wǒmen xūyào liǎojiě chǎnpǐn de kěkào xìng hé wěndìng xìng.  
181 Anh/chị có thể cung cấp chính sách đổi trả và hoàn tiền tốt hơn không? 您是否可以提供更好的退换货政策?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng hǎo de tuìhuàn huò zhèngcè?  
182 Chúng tôi cần xác nhận chi phí dịch vụ hậu mãi của sản phẩm. 我们需要确认产品的售后服务成本。   Wǒmen xūyào quèrèn chǎnpǐn de shòuhòu fúwù chéngběn.  
183 Anh/chị có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển tốt hơn không? 您是否可以提供更好的配送服务?   Nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng hǎo de pèisòng fúwù?  
184 Liệu chúng ta có thể thương lượng giá không? 我们能不能商量一下价格? Wǒmen néng bùnéng shāngliáng yīxià jiàgé?
185 Giá này đối với tôi hơi đắt. 这个价格对我来说贵了点。  Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō guìle diǎn. 
186 Tôi có thể giảm giá một chút. 我可以让价格便宜一些。 Wǒ kěyǐ ràng jiàgé piányí yīxiē.
187 Bạn có thể giảm giá cho tôi không? 你们能不能给我打个折? Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ dǎ gè zhé?
188 Bạn có thể cho tôi một giá tốt hơn không? 你能否给我一个更好的价格? Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé?
189 Tôi có thể thanh toán đầy đủ, nhưng giá có thể giảm thêm không? 我可以给你们支付全款,但价格是否可以再低一些?   Wǒ kěyǐ gěi nǐmen zhīfù quán kuǎn, dàn jiàgé shìfǒu kěyǐ zài dī yīxiē?  
190 Nếu giá hợp lý, tôi sẽ cân nhắc mua. 如果价格合理,我就考虑购买。  Rúguǒ jiàgé hélǐ, wǒ jiù kǎolǜ gòumǎi. 
191 Bạn có thể giảm giá nhiều hơn không? 你能否给我更多的折扣?   Nǐ néng fǒu gěi wǒ gèng duō de zhékòu?  
192 Giá này quá cao, bạn có thể giảm giá thêm không? 这个价格太高了,你能否再便宜点儿?  Zhège jiàgé tài gāole, nǐ néng fǒu zài piányí diǎn er? 
193 Bạn có thể thương lượng giá với giám đốc không? 你能否和经理商量一下价格?  Nǐ néng fǒu hé jīnglǐ shāngliáng yīxià jiàgé? 
194 Xin hỏi giá này là giá cuối cùng phải không? 请问这个价格是最终价格吗?   Qǐngwèn zhège jiàgé shì zuìzhōng jiàgé ma?  
195 Bạn có thể giảm giá thêm được không? 你们能再便宜点吗?  Nǐmen néng zài piányí diǎn ma? 
196 Giá này quá cao rồi 这个价格太高了   Zhège jiàgé tài gāole  
197 Bạn có thể đưa cho tôi một giá tốt hơn được không? 你能给我一个更好的价格吗?  nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé ma? 
198 Bạn có thể giúp tôi tìm một mức giá rẻ hơn được không? 你能帮我找到更便宜的吗?  Nǐ néng bāng wǒ zhǎodào gèng piányí de ma? 
199 Bạn có thể cho tôi biết giá tốt nhất của sản phẩm này là bao nhiêu không? 你能告诉我这个产品的最佳价格吗?  Nǐ néng gàosù wǒ zhège chǎnpǐn de zuì jiā jiàgé ma? 
200 Bạn có thể cho tôi một ưu đãi được không? 你们能给我优惠吗?  Nǐmen néng gěi wǒ yōuhuì ma? 
201 Bạn có thể giảm giá cho tôi được không? 你能给我折扣吗? Nǐ néng gěi wǒ zhékòu ma?
202 Giá này bao gồm những gì? 这个价格包括了什么?  Zhège jiàgé bāokuòle shénme? 
203 Tôi có thể được giảm giá nhiều hơn không? 我能否得到更多的折扣?  Wǒ néng fǒu dédào gèng duō de zhékòu? 
204 Bạn có thể đưa cho tôi một số mức giá đặc biệt được không? 你能给我一些特别的价格吗?  Nǐ néng gěi wǒ yīxiē tèbié de jiàgé ma? 
205 Giá này có thể thương lượng được không? 这个价格可以商量吗?  Zhège jiàgé kěyǐ shāngliáng ma? 
206 Bạn có thể cho tôi biết chi phí sản xuất của sản phẩm này là bao nhiêu không? 你能告诉我这个产品的成本吗?  Nǐ néng gàosù wǒ zhège chǎnpǐn de chéngběn ma? 
207 Bạn có thể giúp tôi có một mức giá ưu đãi được không? 能给我优惠的价格吗?  Néng gěi wǒ yōuhuì de jiàgé ma? 
208 Giá này đối với tôi quá đắt 这个价格对我来说太贵了   Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō tài guìle  
209 Bạn có thể đưa cho tôi một báo giá tốt hơn được không? 你能给我一个更好的报价吗?  nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de bàojià ma? 
210 Bạn có thể đưa cho tôi một mức giá thấp hơn được không? 你们可以给我一个更低的价格吗?  Nǐmen kěyǐ gěi wǒ yīgè gèng dī de jiàgé ma? 
211 Xin hỏi giá ưu đãi của sản phẩm này là bao nhiêu? 请问这个产品的优惠价格是多少?  Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de yōuhuì jiàgé shì duōshǎo? 
212 Bạn có thể cung cấp cho tôi một mức giá tốt hơn không? 你能否提供更好的价格?  Nǐ néng fǒu tígōng gèng hǎo de jiàgé? 
213 Giá này có thể thương lượng được không? 这个价格可以商量吗?  Zhège jiàgé kěyǐ shāngliáng ma? 
214 Bạn có thể cho tôi giá cả hợp lý hơn không? 能否给我一个更加合理的价格?  Néng fǒu gěi wǒ yīgè gèngjiā hélǐ de jiàgé? 
215 Giá này phù hợp với bạn không? 这个价格对您来说合适吗?  Zhège jiàgé duì nín lái shuō he shì ma? 
216 Bạn có thể giảm giá cho tôi không? 你能否给我打个折?   Nǐ néng fǒu gěi wǒ dǎ gè zhé?  
217 Bạn có thể giảm giá không? 你能否降低价格?   Nǐ néng fǒu jiàngdī jiàgé?  
218 Giá này có thể linh hoạt hơn không? 这个价格能不能更灵活一点?  Zhège jiàgé néng bùnéng gèng línghuó yīdiǎn? 
219 Giá này còn thương lượng được không? 这个价格是否还有讨价还价的余地?  Zhège jiàgé shìfǒu hái yǒu tǎojiàhuánjià de yúdì? 
220 Bạn có thể cho tôi giá tốt hơn không? 您能不能给我一个更好的价格?    Nín néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé?   
221 Nếu tôi mua nhiều hơn, bạn có thể giảm giá cho tôi không? 如果我买更多,你能不能给我打折?  Rúguǒ wǒ mǎi gèng duō, nǐ néng bùnéng gěi wǒ dǎzhé? 
222 Tôi có thể được giảm giá thêm không? 我能否获得额外的折扣?   Wǒ néng fǒu huòdé éwài de zhékòu?  
223 Giá này có bao gồm tất cả các chi phí không? 这个价格是否包括所有费用?  Zhège jiàgé shìfǒu bāokuò suǒyǒu fèiyòng? 
224 Bạn có các hoạt động khuyến mãi khác không? 你们有没有其他的优惠活动?  Nǐmen yǒu méiyǒu qítā de yōuhuì huódòng? 
225 Bạn có thể cung cấp cho tôi thông tin chi tiết hơn không? 能否给我一些更详细的信息?   Néng fǒu gěi wǒ yīxiē gèng xiángxì de xìnxī?  
226 Bạn có thể cho tôi giá cả thấp hơn không? 你能不能给我一个更低的价格? Nǐ néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng dī de jiàgé?
227 Có thể đàm phán giá cả không? 这个价格能否再优惠一点? Zhège jiàgé néng fǒu zài yōuhuì yīdiǎn?
228 Giá có thể thương lượng được không? 价格可以议吗? Jiàgé kěyǐ yì ma?
229 Chúng ta có thể thương lượng giá được không? 我们能否协商一下价格? Wǒmen néng fǒu xiéshāng yīxià jiàgé?
230 Cho hỏi giá cuối cùng của sản phẩm này là bao nhiêu? 请问这个商品的最终价格是多少? Qǐngwèn zhège shāngpǐn de zuìzhōng jiàgé shì duōshǎo?
231 Tôi có thể giảm giá để bạn hài lòng được không? 我可以给你打个折,让你满意吗? Wǒ kěyǐ gěi nǐ dǎ gè zhé, ràng nǐ mǎnyì ma?
232 Nếu bạn đưa ra một mức giá hợp lý, tôi sẽ cân nhắc mua. 你们给我一个合理的价格,我就考虑买。 Nǐmen gěi wǒ yīgè hélǐ de jiàgé, wǒ jiù kǎolǜ mǎi.
233 Vậy giá này là giá cố định hay có thể thương lượng được không? 请问这个价格是定价还是可以商量的? Qǐngwèn zhège jiàgé shì dìngjià huán shì kěyǐ shāngliáng de?
234 Vậy giá này có phải là giá khuyến mãi không? 请问这个价格是优惠价吗? Qǐngwèn zhège jiàgé shì yōuhuì jià ma?
235 Vậy có khuyến mãi giảm giá không? 请问有没有打折的优惠活动? Qǐngwèn yǒu méiyǒu dǎzhé de yōuhuì huódòng?
236 Chúng ta có thể thảo luận về giá cả không? 我们可以讨论一下价格吗? Wǒmen kěyǐ tǎolùn yīxià jiàgé ma?
237 Giá này đã bao gồm tất cả các chi phí chưa? 这个价格包括所有费用吗? Zhège jiàgé bāokuò suǒyǒu fèiyòng ma?
238 Nếu tôi mua nhiều sản phẩm hơn, có được giảm giá không? 如果我购买多件商品,能够有折扣吗? Rúguǒ wǒ gòumǎi duō jiàn shāngpǐn, nénggòu yǒu zhékòu ma?
239 Bạn có thể rẻ hơn nữa không? 你能不能再便宜一点? Nǐ néng bùnéng zài piányí yīdiǎn?
240 Xin hỏi bạn có thể cung cấp cho chúng tôi giá cả hấp dẫn hơn được không? 请问您能否给我们提供更优惠的价格? Qǐngwèn nín néng fǒu gěi wǒmen tígōng gèng yōuhuì de jiàgé?
241 Giá này có bao gồm thuế không? 这个价格是否包含税费? Zhège jiàgé shìfǒu bāohán shuì fèi?
242 Chúng tôi có thể được giảm giá hơn nữa không? 我们能不能得到更多的折扣? Wǒmen néng bùnéng dédào gèng duō de zhékòu?
243 Xin hỏi giá này có thể được giảm giá thêm không? 请问这个价格能不能再给个优惠? Qǐngwèn zhège jiàgé néng bùnéng zài gěi gè yōuhuì?

Trên đây là toàn bộ 243 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề đàm phán giá cả.

Các bạn còn thêm câu hỏi nào nữa về bài giảng của lớp học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bên cạnh chủ đề bài giảng về Đàm phán Giá cả, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề khác như:

  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Mua bán trực tuyến
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Đặt hàng online
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Bán hàng online
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Order Taobao 1688
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Nhập hàng Trung Quốc tận gốc
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Mua sắm tại siêu thị
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Thương lượng tiền vận chuyển
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Thương lượng hợp đồng
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Đàm phán hợp đồng
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Kinh doanh online
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Mua sofa giường
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Bán sofa giường
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Trang trí nội thất
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Thiết kế nội thất
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Thiết kế website
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Bảo mật website
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Xây dựng thương hiệu
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Viết CV tiếng Trung
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Viết Sơ yếu Lý lịch
  • Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Phỏng vấn Xin việc

Giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả vừa cung cấp cho các bạn thêm khá nhiều từ vựng tiếng Trung mới và cấu trúc ngữ pháp mới.

Bài giảng học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả là một trong những kiến thức rất phổ biến được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày.

Các bạn ở nhà hãy thường xuyên ôn tập kiến thức trong giáo án của lớp học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá nhé.

Đây là tài liệu học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá được rất nhiều cư dân mạng chia sẻ trên các trang mạng xã hội.

Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá này tới những người bạn xung quanh chúng ta cùng học nữa nhé.

Ngoài kiến thức trong bài giảng của lớp học tiếng Trung chủ đề Đàm phán Giá cả này ra, các bạn nên tham khảo một số bài giảng khác để bổ trợ thêm kiến thức mới nhé.

Bên dưới là một số bài giảng khác có thể bạn đang quan tâm.