Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1 Thầy Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1 là bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Thầy Vũ chủ nhiệm lớp. Khóa đào tạo này đang sử dụng bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển. Bạn nào chưa có thì liên hệ Thầy Vũ đặt mua trực tuyến nhé. Các bạn xem chi tiết thông tin về khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao và khóa học tiếng Trung online qua skype ngay bên dưới.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao
Khóa học tiếng Trung online qua skype
Đây là bài giảng đầu tiên khóa thứ 2 của bạn Anh Quốc, còn khóa thứ 3 của bạn Anh Quốc đã học được 3 buổi các bạn xem link bài giảng ở ngay bên dưới nhé.
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 1
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 2
Lớp tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Bài 3
Bên dưới là video Thầy Vũ livestream dạy học tiếng Trung online lớp của bạn Anh Quốc theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.
Giáo án bài giảng lớp Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1
Chi tiết bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1 được trình bày bên dưới.
| STT | Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1 tổng hợp mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề | Phiên âm tiếng Trung Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1 |
| 1 | 一个星期你工作几天? | yí gè xīngqī nǐ gōngzuò jǐ tiān |
| 2 | 一个星期我工作五天 | yí gè xīngqī wǒ gōngzuò wǔ tiān |
| 3 | 通知 | tōngzhī |
| 4 | 你过去看新通知吧 | nǐ guòqù kàn xīn tōngzhī ba |
| 5 | 为什么你要知道我的过去? | wèishénme nǐ yào zhīdào wǒ de guòqù |
| 6 | 帮助 | bāngzhù |
| 7 | 我不能帮助你,我觉得很抱歉 | wǒ bù néng bāngzhù nǐ, wǒ juéde hěn bàoqiàn |
| 8 | 你能保证她可以找到新工作吗? | nǐ néng bǎozhèng tā kěyǐ zhǎo dào xīn gōngzuò ma |
| 9 | 我觉得她没有保证 | wǒ juéde tā méiyǒu bǎozhèng |
| 10 | 以前我在中国银行工作 | yǐqián wǒ zài zhōngguó yínháng gōngzuò |
| 11 | 吃饭以前老师常喝一杯茶 | chī fàn yǐqián lǎoshī cháng hē yì bēi chá |
| 12 | 上班 | shàng bān |
| 13 | 下班 | xià bān |
| 14 | 下班以前我常去超市买一点食品 | xià bān yǐqián wǒ cháng qù chāoshì mǎi yì diǎn shípǐn |
| 15 | 圣诞节 | shèngdàn jié |
| 16 | 诞生 | dànshēng |
| 17 | 完成 | wánchēng |
| 18 | 你完成昨天的工作了吗? | nǐ wánchéng zuótiān de gōngzuò le ma |
| 19 | 上次我送给她一份礼物 | shàngcì wǒ song gěi tā yí fèn lǐwù |
| 20 | 今天你怎么不来公司上班? | jīntiān nǐ zěnme bù lái gōngsī shàngbān |
| 21 | 我真的很抱歉你 | wǒ zhēn de hěn bàoqiàn nǐ |
| 22 | 你做好今天的工作了吗? | nǐ zuò hǎo jīntiān de gōngzuò le ma |
| 23 | 你们说完了吗? | nǐmen shuō wán le ma |
| 24 | 你做完了吗? | nǐ zuò wán le ma |
| 25 | 你学完了吗? | nǐ xué wán le ma |
| 26 | 我们都喝完了 | wǒmen dōu hē wán le |
| 27 | 她没做完工作 | tā méi zuò wán gōngzuò |
| 28 | 作业 | zuòyè |
| 29 | 她没做完作业就去玩了 | tā méi zuò wán zuòyè jiù qù wán le |
| 30 | 你还给我吧 | nǐ huán gěi wǒ ba |
| 31 | 你把钱还给我吧 | nǐ bǎ qián huán gěi wǒ ba |
| 32 | 你把自行车还给我吧 | nǐ bǎ zìxíngchē huán gěi wǒ ba |
| 33 | 你把书还给她吧 | nǐ bǎ shū huán gěi tā ba |
| 34 | 我认为这个工作跟你不合适 | wǒ rènwéi zhège gōngzuò gēn nǐ bù héshì |
| 35 | 我认为这个菜很好吃 | wǒ rènwéi zhège cài hěn hǎochī |
| 36 | 你认为这个工作怎么样? | nǐ rènwéi zhège gōngzuò zěnmeyàng |
| 37 | 我认为这个工作很容易 | wǒ rènwéi zhège gōngzuò hěn róngyì |
| 38 | 我觉得这个工作不容易做 | wǒ juéde zhège gōngzuò bù róngyì zuò |
| 39 | 读者 | dú zhě |
| 40 | 看者 | kànzhě |
| 41 | 很多读者喜欢看她的书 | hěn duō dúzhě xǐhuān kàn tā de shū |
| 42 | 你在读什么大学? | nǐ zài dú shénme dàxué |
| 43 | 你常读什么书? | nǐ cháng dú shénme shū |
| 44 | 你觉得这本书的内容怎么样? | nǐ juéde zhè běn shū de nèiróng zěnmeyàng |
| 45 | 我觉得这本书的内容很好看 | wǒ juéde zhè běn shū de nèiróng hěn hǎo kàn |
| 46 | 这个工作好做吗? | zhège gōngzuò hǎozuò ma |
| 47 | 你要写什么内容? | Nǐ yào xiě shénme nèiróng |
| 48 | 我这样做对吗? | wǒ zhèyàng zuò duì ma |
| 49 | 你不应该这样做 | nǐ bù yīnggāi zhèyàng zuò |
| 50 | 我看一次这本书 | wǒ kàn yí cì zhè běn shū |
| 51 | 我看一遍这本书 | wǒ kàn yí biàn zhè běn shū |
| 52 | 我看一次这个电影 | wǒ kàn yí cì zhège diànyǐng |
| 53 | 我找遍你的房间里了 | wǒ zhǎo biàn nǐ de fángjiān le |
| 54 | 后天你忙什么事吗? | hòutiān nǐ máng shénme shì ma |
| 55 | 明天有人来我家修电脑 | míngtiān yǒu rén lái wǒ jiā xiū diànnǎo |
| 56 | 明天有谁来你家吗? | míngtiān yǒu shuí lái nǐ jiā ma |
| 57 | 我真想看这本书 | wǒ zhēn xiǎng kàn zhè běn shū |
| 58 | 可是现在我没有时间 | kěshì xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān |
| 59 | 我认为这本书很容易读 | wǒ rènwéi zhè běn shū hěn róngyì dú |
| 60 | 以后有了时间,我一定买这本书 | yǐhòu yǒu le shíjiān, wǒ yídìng mǎi zhè běn shū |
| 61 | 今天我忘带你的书了 | jīntiān wǒ wàng dài nǐ de shū le |
| 62 | 今天我感冒了,只好在家休息 | jīntiān wǒ gǎnmào le, zhǐhǎo zài jiā xiūxi |
| 63 | 我给老师买了一件衣服 | wǒ gěi lǎoshī mǎi le yí jiàn yīfu |
| 64 | 你买给我一件衣服吧 | nǐ mǎi gěi wǒ yí jiàn yīfu ba |
| 65 | 你给我邮件吧 | nǐ gěi wǒ fā yóujiàn ba |
| 66 | 你发给我邮件吧 | nǐ fā gěi wǒ yóujiàn ba |
| 67 | 你休息好了吗? | nǐ xiūxi hǎo le ma |
| 68 | 你修好我的电脑了吗? | Nǐ xiū hǎo wǒ de diànnǎo le ma |
| 69 | 你准备好了吗? | nǐ zhǔnbèi hǎo le ma |
| 70 | 你做好了吗? | nǐ zuò hǎo le ma |
| 71 | 我还没修好你的空调 | wǒ hái méi xiū hǎo nǐ de kōngtiáo |
| 72 | 你们穿上衣服吧 | nǐmen chuān shàng yīfu ba |
| 73 | 老师戴上帽子吧 | lǎoshī dài shàng màozi ba |
| 74 | 你叫她戴上手套吧 | nǐ jiào tā dài shàng shǒutào ba |
| 75 | 你给我关上门吧 | nǐ gěi wǒ guān shàng mén ba |
| 76 | 昨天你在哪儿看见老师? | zuótiān nǐ zài nǎr kànjiàn lǎoshī |
| 77 | 声音 | shēngyīn |
| 78 | 你听见什么声音吗? | nǐ tīngjiàn shénme shēngyīn ma |
| 79 | 现在你们打开书吧 | xiànzài nǐmen dǎkāi shū ba |
| 80 | 现在你可以打开空调吗? | xiànzài nǐ kěyǐ dǎkāi kōngtiáo ma |
| 81 | 你吃完晚饭了吗? | nǐ chī wán wǎnfàn le ma |
| 82 | 你吃完晚饭就来我家吧 | nǐ chī wán wǎnfàn jiù lái wǒ jiā ba |
| 83 | 你还给她钱吧 | nǐ huán gěi tā qián ba |
| 84 | 我还给你这本书 | wǒ huán gěi nǐ zhè běn shū |
| 85 | 你想送给老师什么礼物? | nǐ xiǎng sòng gěi lǎoshī shénme lǐwù |
| 86 | 老师可以再说一遍吗? | lǎoshī kěyǐ zài shuō yí biàn ma |
| 87 | 你再听一遍吧 | nǐ zài tīng yí biàn ba |
| 88 | 最近你经常去公司做什么? | zuìjìn nǐ jīngcháng qù gōngsī zuò shénme |
| 89 | 我要找一些新职员 | wǒ yào zhǎo yì xiē xīn zhíyuán |
| 90 | 我要喝一点水 | wǒ yào hē yì diǎn shuǐ |
| 91 | 你们要喝一点什么? | Nǐmen yào hē yì diǎn shénme |
| 92 | 我们喝一点咖啡吧 | wǒmen hē yì diǎn kāfēi ba |
| 93 | 你过去找一些人来修电脑吧 | nǐ guòqù zhǎo yì xiē rén lái xiū diànnǎo ba |
| 94 | 我们去快餐店吃午饭吧 | wǒmen qù kuàicāndiàn chī wǔfàn ba |
| 95 | 你还经常去快餐店吗? | nǐ hái jīngcháng qù kuàicāndiàn ma |
Bên dưới là hình ảnh các bạn học viên ChineMaster đang học tập rất chăm chú và lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp.

Bạn nào muốn tham gia khóa đào tạo tiếng Trung HSK 9 cấp thì đăng ký vào lớp luyện thi HSK miễn phí của Thầy Vũ giảng dạy trực tiếp ngay tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Cơ sở 1 các bạn nhé. Thông tin chi tiết về khóa luyện thi HSK miễn phí các bạn xem ngay tại link dưới.
Các bạn xem thông tin giới thiệu về trung tâm luyện thi HSK miễn phí ChineMaster ngay tại link bên dưới.
Giới thiệu trung tâm luyện thi HSK miễn phí ChineMaster
Ngoài ra, các bạn nên tham khảo các bài giảng livestream trực tuyến của các bạn học viên lớp khác nữa nhé, bên dưới là link bài giảng Thầy Vũ dạy tiếng Trung giao tiếp online cơ bản lớp của bạn Chanh Hana.
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản bài 5
Tiếp theo bên dưới là link bài giảng trực tuyến Thầy Vũ livestream lớp luyện thi TOCFL online của bạn Nguyễn Ngọc Minh Trang.
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 1
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 2
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 3
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 4
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 5
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 6
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 7
Luyện thi TOCFL online cùng Thầy Vũ bài 8
Bên dưới là ba cơ sở của Thầy Vũ chuyên phân phối các sách giáo trình và tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Cơ sở 1.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh Cơ sở 2.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội Cơ sở 3.
Các bạn nên tham khảo một số đầu sách giáo trình của Tác giả Nguyễn Minh Vũ để bổ sung thêm kiến thức cho bản thân phục vụ nhu cầu công việc hàng ngày.
Giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển
Giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster
Giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu ChineMaster
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
Giáo trình từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
Trong các giáo trình trên thì bộ giáo trình tiếng Trung thương mại là được Thầy Vũ đầu tư cực kỳ bài bản và chuyên nghiệp. Các bạn xem thông tin khóa học tiếng Trung thương mại online ngay tại link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung thương mại online
Các bạn thường xuyên theo dõi Thầy Vũ giảng bài trực tuyến livestream trên website này sẽ nhận được rất nhiều giá trị to lớn về mặt kiến thức, chắc chắn bạn sẽ thu hoạch được rất nhiều kiến thức quan trọng chỉ duy nhất có tại hệ thống đào tạo tiếng Trung tốt nhất Việt Nam.
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay lớp Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản bài 1. Thầy Vũ sẽ tạm dừng bài giảng tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé.














