Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

0
205
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17
5/5 - (1 bình chọn)

Khóa Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển này được phát miễn phí cho toàn thể học viên của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17 Thầy Vũ livestream youtube facebook tiktok

Nội dung chi tiết bài giảng luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 cùng Thầy Vũ theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp.

STT Giáo án luyện nghe nói tiếng Trung
1 你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào!
2 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzì?) – Bạn tên là gì?
3 我叫____。(Wǒ jiào____.) – Tôi tên là ____.
4 很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshì nǐ.) – Rất vui được quen bạn.
5 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn có khỏe không?
6 我很好,谢谢!(Wǒ hěn hǎo, xièxiè!) – Tôi rất khỏe, cảm ơn!
7 请问,这里有洗手间吗?(Qǐngwèn, zhèlǐ yǒu xǐshǒujiān ma?) – Xin hỏi, có nhà vệ sinh ở đây không?
8 对不起,我不懂中文。(Duìbùqǐ, wǒ bù dǒng zhōngwén.) – Xin lỗi, tôi không hiểu tiếng Trung.
9 没关系。(Méi guānxi.) – Không sao đâu.
10 请帮助我。(Qǐng bāngzhù wǒ.) – Làm ơn giúp tôi.
11 谢谢你的帮助。(Xièxiè nǐ de bāngzhù.) – Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
12 不客气。(Bù kèqì.) – Không có gì.
13 对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídào le.) – Xin lỗi, tôi đã đến trễ.
14 没关系,没事。(Méi guānxi, méi shì.) – Không sao cả.
15 你想吃什么?(Nǐ xiǎng chī shénme?) – Bạn muốn ăn gì?
16 我想吃中餐。(Wǒ xiǎng chī zhōngcān.) – Tôi muốn ăn bữa trưa Trung Quốc.
17 请给我一杯水。(Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.) – Làm ơn cho tôi một ly nước.
18 你会说英文吗?(Nǐ huì shuō Yīngwén ma?) – Bạn có biết nói tiếng Anh không?
19 你是从哪里来的?(Nǐ shì cóng nǎlǐ lái de?) – Bạn đến từ đâu?
20 我来自越南。(Wǒ láizì Yuènán.) – Tôi đến từ Việt Nam.
21 请问,这个多少钱?(Qǐngwèn, zhège duōshǎo qián?) – Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền?
22 我要买一件衬衫。(Wǒ yào mǎi yī jiàn chènshān.) – Tôi muốn mua một cái áo sơ mi.
23 你能帮我拍个照吗?(Nǐ néng bāng wǒ pāi gè zhào ma?) – Bạn có thể chụp ảnh giúp tôi không?
24 当然可以!(Dāngrán kěyǐ!) – Tất nhiên có thể!
25 请告诉我怎么去地铁站。(Qǐng gàosù wǒ zěnme qù dìtiězhàn.) – Xin hãy nói cho tôi biết làm sao để đến ga tàu điện ngầm.
26 往前走,然后左转。(Wǎng qián zǒu, ránhòu zuǒ zhuǎn.) – Đi thẳng, sau đó rẽ trái.
27 请给我一张地图。(Qǐng gěi wǒ yī zhāng dìtú.) – Làm ơn cho tôi một bản đồ.
28 谢谢你的指示。(Xièxiè nǐ de zhǐshì.) – Cảm ơn bạn đã chỉ dẫn.
29 今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yàng?) – Thời tiết hôm nay như thế nào?
30 天很热。(Tiān hěn rè.) – Trời rất nóng.
31 你有时间吗?(Nǐ yǒu shíjiān ma?) – Bạn có thời gian không?
32 对不起,我很忙。(Duìbùqǐ, wǒ hěn máng.) – Xin lỗi, tôi rất bận.
33 明天见!(Míngtiān jiàn!) – Hẹn gặp lại ngày mai!
34 晚安!(Wǎn’ān!) – Chúc ngủ ngon!
35 请帮我找一家餐厅。(Qǐng bāng wǒ zhǎo yī jiā cāntīng.) – Làm ơn giúp tôi tìm một nhà hàng.
36 请问这个地方怎么去?(Qǐngwèn zhège dìfāng zěnme qù?) – Xin hỏi đến nơi này làm thế nào?
37 你可以坐出租车。(Nǐ kěyǐ zuò chūzūchē.) – Bạn có thể đi taxi.
38 对不起,我迷路了。(Duìbùqǐ, wǒ mílù le.) – Xin lỗi, tôi lạc đường.
39 没关系,我带你去。(Méi guānxi, wǒ dài nǐ qù.) – Không sao, tôi sẽ đưa bạn đi.
40 我需要预订一个房间。(Wǒ xūyào yùdìng yīgè fángjiān.) – Tôi cần đặt một phòng.
41 有空房间吗?(Yǒu kòng fángjiān ma?) – Có phòng trống không?
42 我要入住三天。(Wǒ yào rùzhù sān tiān.) – Tôi muốn ở ba ngày.
43 这个价格包括早餐吗?(Zhège jiàgé bāokuò zǎocān ma?) – Giá này bao gồm bữa sáng không?
44 请给我一张发票。(Qǐng gěi wǒ yī zhāng fāpiào.) – Làm ơn cho tôi một hóa đơn.
45 这个地方有免费无线网络吗?(Zhège dìfāng yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò ma?) – Nơi này có mạng Wi-Fi miễn phí không?
46 我可以使用信用卡吗?(Wǒ kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ ma?) – Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?
47 请问附近有银行吗?(Qǐngwèn fùjìn yǒu yínháng ma?) – Xin hỏi có ngân hàng gần đây không?
48 谢谢你的帮助。(Xièxiè nǐ de bāngzhù.) – Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
49 没关系,我很愿意帮助。(Méi guānxi, wǒ hěn yuànyì bāngzhù.) – Không sao, tôi rất sẵn lòng giúp đỡ.
50 我的手机没电了。(Wǒ de shǒujī méi diàn le.) – Điện thoại của tôi hết pin rồi.
51 你知道怎么去市中心吗?(Nǐ zhīdào zěnme qù shì zhōngxīn ma?) – Bạn biết cách đi đến trung tâm thành phố không?
52 请给我一杯咖啡。(Qǐng gěi wǒ yī bēi kāfēi.) – Làm ơn cho tôi một ly cà phê.
53 这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎochī.) – Món này rất ngon.
54 你有空吗?(Nǐ yǒu kòng ma?) – Bạn có rảnh không?
55 对不起,我现在很忙。(Duìbùqǐ, wǒ xiànzài hěn máng.) – Xin lỗi, tôi bận lúc này.
56 我喜欢这个地方。(Wǒ xǐhuān zhège dìfāng.) – Tôi thích nơi này.
57 这里的风景很美。(Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.) – Phong cảnh ở đây rất đẹp.
58 你会游泳吗?(Nǐ huì yóuyǒng ma?) – Bạn biết bơi không?
59 对,我会游泳。(Duì, wǒ huì yóuyǒng.) – Đúng, tôi biết bơi.
60 你喜欢看电影吗?(Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma?) – Bạn thích xem phim không?
61 是的,我喜欢看电影。(Shì de, wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.) – Đúng, tôi thích xem phim.
62 请告诉我去火车站怎么走。(Qǐng gàosù wǒ qù huǒchēzhàn zěnme zǒu.) – Xin hãy nói cho tôi biết cách đi đến nhà ga tàu hỏa.
63 火车站在这个方向。(Huǒchēzhàn zài zhège fāngxiàng.) – Nhà ga tàu hỏa ở hướng này.
64 你有兄弟姐妹吗?(Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?) – Bạn có anh chị em ruột không?
65 你喜欢读书吗?(Nǐ xǐhuān dúshū ma?) – Bạn thích đọc sách không?
66 是的,我喜欢读书。(Shì de, wǒ xǐhuān dúshū.) – Đúng, tôi thích đọc sách.
67 请给我一本杂志。(Qǐng gěi wǒ yī běn zázhì.) – Làm ơn cho tôi một quyển tạp chí.
68 这个地方有旅游景点吗?(Zhège dìfāng yǒu lǚyóu jǐngdiǎn ma?) – Nơi này có điểm tham quan du lịch không?
69 是的,这里有很多景点。(Shì de, zhèlǐ yǒu hěn duō jǐngdiǎn.) – Đúng, nơi này có nhiều điểm tham quan.
70 我迷路了,你能帮我吗?(Wǒ mílù le, nǐ néng bāng wǒ ma?) – Tôi lạc đường, bạn có thể giúp tôi được không?
71 当然,我会帮助你。(Dāngrán, wǒ huì bāngzhù nǐ.) – Tất nhiên, tôi sẽ giúp bạn.
72 请给我一瓶水。(Qǐng gěi wǒ yī píng shuǐ.) – Làm ơn cho tôi một chai nước.
73 这个地方有公共交通吗?(Zhège dìfāng yǒu gōnggòng jiāotōng ma?) – Nơi này có phương tiện giao thông công cộng không?
74 我想买一些纪念品。(Wǒ xiǎng mǎi yīxiē jìniànpǐn.) – Tôi muốn mua một số đồ lưu niệm.
75 请问这个地方有特色美食吗?(Qǐngwèn zhège dìfāng yǒu tèsè měishí ma?) – Xin hỏi nơi này có món ăn đặc sản không?
76 能给我推荐一家好的餐馆吗?(Néng gěi wǒ tuījiàn yī jiā hǎo de cānguǎn ma?) – Bạn có thể giới thiệu cho tôi một nhà hàng tốt không?
77 这个地方的人们很友好。(Zhège dìfāng de rénmen hěn yǒuhǎo.) – Người dân ở nơi này rất thân thiện.
78 我需要买一些水果。(Wǒ xūyào mǎi yīxiē shuǐguǒ.) – Tôi cần mua một số trái cây.
79 这个市场有新鲜的海鲜吗?(Zhège shìchǎng yǒu xīnxiān de hǎixiān ma?) – Chợ này có hải sản tươi không?
80 你能帮我翻译一下吗?(Nǐ néng bāng wǒ fānyì yīxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi dịch một chút được không?
81 当然,我可以帮你。(Dāngrán, wǒ kěyǐ bāng nǐ.) – Tất nhiên, tôi có thể giúp bạn.
82 请给我一张地图。(Qǐng gěi wǒ yī zhāng dìtú.) – Làm ơn cho tôi một bản đồ.
83 这个地方有公园吗?(Zhège dìfāng yǒu gōngyuán ma?) – Nơi này có công viên không?
84 你喜欢运动吗?(Nǐ xǐhuān yùndòng ma?) – Bạn thích thể thao không?
85 是的,我喜欢运动。(Shì de, wǒ xǐhuān yùndòng.) – Đúng, tôi thích thể thao.
86 请给我一支笔。(Qǐng gěi wǒ yī zhī bǐ.) – Làm ơn cho tôi một cây viết.
87 我可以用一下你的电话吗?(Wǒ kěyǐ yòng yīxià nǐ de diànhuà ma?) – Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn một chút được không?
88 对不起,我不明白。(Duìbùqǐ, wǒ bù míngbai.) – Xin lỗi, tôi không hiểu.
89 你可以慢一点说吗?(Nǐ kěyǐ màn yīdiǎn shuō ma?) – Bạn có thể nói chậm một chút được không?
90 请再说一遍。(Qǐng zài shuō yībiàn.) – Xin nói lại lần nữa.
91 我想去购物。(Wǒ xiǎng qù gòuwù.) – Tôi muốn đi mua sắm.
92 这个地方有购物中心吗?(Zhège dìfāng yǒu gòuwù zhōngxīn ma?) – Nơi này có trung tâm mua sắm không?
93 请问这个地方有邮局吗?(Qǐngwèn zhège dìfāng yǒu yóujú ma?) – Xin hỏi nơi này có bưu điện không?
94 对不起,我不知道。(Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào.) – Xin lỗi, tôi không biết.
95 你喜欢音乐吗?(Nǐ xǐhuān yīnyuè ma?) – Bạn thích âm nhạc không?
96 是的,我喜欢音乐。(Shì de, wǒ xǐhuān yīnyuè.) – Đúng, tôi thích âm nhạc.
97 请给我一张门票。(Qǐng gěi wǒ yī zhāng ménpiào.) – Làm ơn cho tôi một vé.
98 这个地方有博物馆吗?(Zhège dìfāng yǒu bówùguǎn ma?) – Nơi này có bảo tàng không?
99 你会开车吗?(Nǐ huì kāichē ma?) – Bạn biết lái xe không?
100 对不起,我不会。(Duìbùqǐ, wǒ bù huì.) – Xin lỗi, tôi không biết.
101 请帮我拍一张照片。(Qǐng bāng wǒ pāi yī zhāng zhàopiàn.) – Làm ơn chụp một bức ảnh giúp tôi.
102 这个地方有旅馆吗?(Zhège dìfāng yǒu lǚguǎn ma?) – Nơi này có khách sạn không?
103 你喜欢登山吗?(Nǐ xǐhuān dēngshān ma?) – Bạn thích leo núi không?
104 是的,我喜欢登山。(Shì de, wǒ xǐhuān dēngshān.) – Đúng, tôi thích leo núi.
105 请告诉我怎么去机场。(Qǐng gàosù wǒ zěnme qù jīchǎng.) – Xin hãy nói cho tôi biết cách đi đến sân bay.
106 机场在这个方向。(Jīchǎng zài zhège fāngxiàng.) – Sân bay ở hướng này.
107 你喜欢购物吗?(Nǐ xǐhuān gòuwù ma?) – Bạn thích mua sắm không?
108 是的,我喜欢购物。(Shì de, wǒ xǐhuān gòuwù.) – Đúng, tôi thích mua sắm.
109 请给我一张车票。(Qǐng gěi wǒ yī zhāng chēpiào.) – Làm ơn cho tôi một vé xe.
110 这个地方有游泳池吗?(Zhège dìfāng yǒu yóuyǒngchí ma?) – Nơi này có bể bơi không?
111 你会游泳吗?(Nǐ huì yóuyǒng ma?) – Bạn biết bơi không?
112 对不起,我不会。(Duìbùqǐ, wǒ bù huì.) – Xin lỗi, tôi không biết.
113 请告诉我最近的医院在哪里。(Qǐng gàosù wǒ zuìjìn de yīyuàn zài nǎlǐ.) – Xin cho tôi biết bệnh viện gần nhất ở đâu.
114 最近的医院在市中心。(Zuìjìn de yīyuàn zài shì zhōngxīn.) – Bệnh viện gần nhất ở trung tâm thành phố.
115 这个地方有药店吗?(Zhège dìfāng yǒu yàodiàn ma?) – Nơi này có hiệu thuốc không?
116 我需要买药。(Wǒ xūyào mǎi yào.) – Tôi cần mua thuốc.
117 请给我一张地铁票。(Qǐng gěi wǒ yī zhāng dìtiěpiào.) – Làm ơn cho tôi một vé tàu điện ngầm.
118 这个地方有电影院吗?(Zhège dìfāng yǒu diànyǐngyuàn ma?) – Nơi này có rạp chiếu phim không?
119 你喜欢看电影吗?(Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma?) – Bạn thích xem phim không?
120 是的,我喜欢看电影。(Shì de, wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.) – Đúng, tôi thích xem phim.
121 请帮我找一家餐厅。(Qǐng bāng wǒ zhǎo yī jiā cāntīng.) – Làm ơn giúp tôi tìm một nhà hàng.
122 这个地方有咖啡馆吗?(Zhège dìfāng yǒu kāfēiguǎn ma?) – Nơi này có quán cà phê không?
123 你会做饭吗?(Nǐ huì zuò fàn ma?) – Bạn biết nấu ăn không?
124 这个地方有公共厕所吗?(Zhège dìfāng yǒu gōnggòng cèsuǒ ma?) – Nơi này có nhà vệ sinh công cộng không?
125 请问附近有银行吗?(Qǐngwèn fùjìn yǒu yínháng ma?) – Xin hỏi gần đây có ngân hàng không?
126 对不起,我不知道。(Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào.) – Xin lỗi, tôi không biết.
127 你喜欢读书吗?(Nǐ xǐhuān dúshū ma?) – Bạn thích đọc sách không?
128 是的,我喜欢读书。(Shì de, wǒ xǐhuān dúshū.) – Đúng, tôi thích đọc sách.
129 请告诉我怎么去火车站。(Qǐng gàosù wǒ zěnme qù huǒchēzhàn.) – Xin vui lòng chỉ cho tôi cách đi đến nhà ga tàu hỏa.
130 火车站在这个方向。(Huǒchēzhàn zài zhège fāngxiàng.) – Nhà ga tàu hỏa ở hướng này.
131 你喜欢看足球比赛吗?(Nǐ xǐhuān kàn zúqiú bǐsài ma?) – Bạn thích xem trận bóng đá không?
132 是的,我喜欢看足球比赛。(Shì de, wǒ xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.) – Đúng, tôi thích xem trận bóng đá.
133 请帮我找一家酒吧。(Qǐng bāng wǒ zhǎo yī jiā jiǔbā.) – Làm ơn giúp tôi tìm một quán bar.
134 这个地方有健身房吗?(Zhège dìfāng yǒu jiànshēnfáng ma?) – Nơi này có phòng tập thể dục không?
135 你会弹钢琴吗?(Nǐ huì tán gāngqín ma?) – Bạn biết chơi piano không?
136 对不起,我不会。(Duìbùqǐ, wǒ bù huì.) – Xin lỗi, tôi không biết.
137 请告诉我最近的超市在哪里。(Qǐng gàosù wǒ zuìjìn de chāoshì zài nǎlǐ.) – Xin cho tôi biết siêu thị gần nhất ở đâu.
138 这个地方有公园吗?(Zhège dìfāng yǒu gōngyuán ma?) – Nơi này có công viên không?
139 你喜欢去公园散步吗?(Nǐ xǐhuān qù gōngyuán sànbù ma?) – Bạn thích đi dạo ở công viên không?
140 是的,我喜欢。(Shì de, wǒ xǐhuān.) – Đúng, tôi thích.
141 请帮我找一个停车场。(Qǐng bāng wǒ zhǎo yīgè tíngchēchǎng.) – Làm ơn giúp tôi tìm một bãi đỗ xe.
142 这个地方有游乐园吗?(Zhège dìfāng yǒu yóulèyuán ma?) – Nơi này có công viên giải trí không?
143 你喜欢游乐园吗?(Nǐ xǐhuān yóulèyuán ma?) – Bạn thích công viên giải trí không?
144 是的,我喜欢。(Shì de, wǒ xǐhuān.) – Đúng, tôi thích.
145 请告诉我最近的地铁站在哪里。(Qǐng gàosù wǒ zuìjìn de dìtiězhàn zài nǎlǐ.) – Xin cho tôi biết nhà ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu.
146 最近的地铁站在街的尽头。(Zuìjìn de dìtiězhàn zài jiē de jìntóu.) – Nhà ga tàu điện ngầm gần nhất ở cuối phố.
147 你喜欢画画吗?(Nǐ xǐhuān huà huà ma?) – Bạn thích vẽ tranh không?
148 是的,我喜欢画画。(Shì de, wǒ xǐhuān huà huà.) – Đúng, tôi thích vẽ tranh.
149 请帮我找一家书店。(Qǐng bāng wǒ zhǎo yī jiā shūdiàn.) – Làm ơn giúp tôi tìm một hiệu sách.
150 这个地方有旅游景点吗?(Zhège dìfāng yǒu lǚyóu jǐngdiǎn ma?) – Nơi này có điểm du lịch không?
151 这个地方有美术馆吗?(Zhège dìfāng yǒu měishùguǎn ma?) – Nơi này có viện bảo tàng mỹ thuật không?
152 你喜欢欣赏艺术作品吗?(Nǐ xǐhuān xīnshǎng yìshù zuòpǐn ma?) – Bạn thích ngắm nhìn tác phẩm nghệ thuật không?
153 是的,我喜欢。(Shì de, wǒ xǐhuān.) – Đúng, tôi thích.
154 请告诉我最近的酒店在哪里。(Qǐng gàosù wǒ zuìjìn de jiǔdiàn zài nǎlǐ.) – Xin cho tôi biết khách sạn gần nhất ở đâu.
155 最近的酒店在街的左边。(Zuìjìn de jiǔdiàn zài jiē de zuǒbiān.) – Khách sạn gần nhất ở bên trái của đường.
156 你喜欢去海滩吗?(Nǐ xǐhuān qù hǎitān ma?) – Bạn thích đi biển không?
157 请帮我找一家餐馆。(Qǐng bāng wǒ zhǎo yī jiā cānguǎn.) – Làm ơn giúp tôi tìm một nhà hàng.
158 这个地方有电视台吗?(Zhège dìfāng yǒu diànshìtái ma?) – Nơi này có trạm truyền hình không?
159 你喜欢观看电视节目吗?(Nǐ xǐhuān guānkàn diànshì jiémù ma?) – Bạn thích xem chương trình truyền hình không?
160 请告诉我怎么去机场。(Qǐng gàosù wǒ zěnme qù jīchǎng.) – Xin vui lòng chỉ cho tôi cách đi đến sân bay.
161 机场在城市的南边。(Jīchǎng zài chéngshì de nánbiān.) – Sân bay ở phía nam của thành phố.

Các bạn chú ý ôn tập thật nhanh toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSK trong các link dưới đây nhé.

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 14

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16

Các bạn học viên xem bài giảng này mà chưa nắm rõ kiến thức ở đâu hay là ở bất kỳ phần nào trong giáo trình tiếng Trung ChineMaster thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung chinemaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ sớm trước theo số hotline dưới đây.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Học tiếng Trung Hà Nội TOP 1

Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân

Để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng của lớp Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17 thì các bạn hãy tham khảo ngay những bài giảng dưới đây nữa nhé.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Ngã Tư Sở Royal City Nguyễn Trãi chính là địa chỉ học tiếng Trung lý tưởng với chất lượng đào tạo tốt nhất Việt Nam.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, nằm tại Quận Thanh Xuân, ngã tư Sở, gần khu vực Royal City, trên đường Nguyễn Trãi, là địa chỉ lý tưởng để học tiếng Trung với chất lượng đào tạo hàng đầu tại Việt Nam.

ChineMaster tự hào là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín, với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn cao. Các giáo viên tại ChineMaster đều là người bản xứ, có trình độ tiếng Trung thành thạo và sự am hiểu sâu sắc về văn hóa và tập quán Trung Quốc.

ChineMaster cung cấp các khóa học tiếng Trung linh hoạt và phong phú, phù hợp với mọi trình độ từ người mới bắt đầu đến người học tiên tiến. Bạn có thể lựa chọn khóa học theo mục tiêu và nhu cầu cá nhân, bao gồm khóa học giao tiếp cơ bản, luyện thi HSK, nâng cao ngữ pháp, phát âm chuẩn và nâng cao kỹ năng đọc viết.

Không chỉ tập trung vào việc giảng dạy kiến thức ngôn ngữ, ChineMaster còn đặc biệt chú trọng vào việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp và thực hành thực tế. Trung tâm tổ chức các hoạt động ngoại khóa, buổi nói chuyện với người bản xứ, du lịch thực tế để học viên có cơ hội áp dụng kiến thức đã học trong môi trường thực tế.

Với môi trường học tập chuyên nghiệp, trang thiết bị hiện đại và phương pháp giảng dạy tiên tiến, ChineMaster cam kết mang đến cho học viên trải nghiệm học tập tiếng Trung tốt nhất, giúp họ đạt được mục tiêu và phát triển thành người thành thạo tiếng Trung.

Nếu bạn muốn học tiếng Trung hiệu quả và tự tin trong giao tiếp, hãy đến với ChineMaster – Trung tâm tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, gần Royal City. ChineMaster sẽ là người bạn đồng hành tin cậy trên con đường chinh phục tiếng Trung của bạn.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Ngã Tư Sở Royal City Nguyễn Trãi sử dụng bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, tọa lạc tại Ngã Tư Sở, gần Royal City trên đường Nguyễn Trãi, tự hào sử dụng bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster độc quyền, được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster là kết quả của sự nghiên cứu và kinh nghiệm lâu năm của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc giảng dạy tiếng Trung. Được xây dựng một cách cụ thể và hệ thống, bộ sách giáo trình giúp học viên tiếp cận và nắm vững kiến thức tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả.

Các sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster được thiết kế linh hoạt và phù hợp với mọi trình độ học viên, từ cơ bản đến nâng cao. Từ việc học từ vựng, ngữ pháp, đến kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, sách giáo trình cung cấp một cách hệ thống và phương pháp học toàn diện.

Bên cạnh đó, sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster cũng tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp và áp dụng kiến thức vào thực tế. Các bài tập và hoạt động trong sách giáo trình giúp học viên tự tin trong việc sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Sự kết hợp giữa bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm tại Trung tâm ChineMaster đảm bảo rằng học viên sẽ được tiếp cận với một quy trình học tập toàn diện và chất lượng cao, giúp họ tiến bộ nhanh chóng trong việc học tiếng Trung.

Nếu bạn muốn học tiếng Trung với bộ sách giáo trình độc quyền và chất lượng, hãy đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Ngã Tư Sở, Royal City, Nguyễn Trãi. Bạn sẽ có cơ hội trải nghiệm một quy trình học tập tiếng Trung hiệu quả và tiến bộ vượt bậc dưới sự hướng dẫn của đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm.