Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 tiếp tục cập nhập thêm nội dung cuốn sách học tiếng Trung giao tiếp thông dung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

0
333
Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2
Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2
5/5 - (1 bình chọn)

Sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 tiếp tục cập nhập thêm nội dung cuốn sách học tiếng Trung giao tiếp thông dung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung của Tác phẩm này đều được công bố cũng như đăng công khai trên website chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp của hệ thống trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Bạn nào chưa xem Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1 thì xem ngay trong link dưới đây.

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 1

Cùng với sự phát triển của kinh tế và văn hóa Trung Quốc, nhu cầu học tiếng Trung ngày càng tăng cao. Và để giúp người học có thể tự tin giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung, tác giả Nguyễn Minh Vũ đã cho ra đời cuốn Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Cuốn Ebook này chứa đựng 1499 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, được chia theo các chủ đề phổ biến như giao tiếp cơ bản, mua sắm, ăn uống, du lịch, công việc, học tập, y tế, giao tiếp trực tuyến và nhiều chủ đề khác. Nội dung được viết dưới dạng câu hỏi và câu trả lời, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế.

Không chỉ cung cấp các câu giao tiếp, cuốn Ebook còn hướng dẫn cách phát âm chuẩn, giúp người học có thể nói tiếng Trung trôi chảy và tự tin hơn khi giao tiếp với người Trung Quốc.

Với nội dung phong phú, dễ hiểu và ứng dụng cao, cuốn Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày của tác giả Nguyễn Minh Vũ chắc chắn sẽ là tài liệu hữu ích cho những ai đang muốn học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung cuốn sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ trong phần dưới đây.

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 – Tác giả Nguyễn Minh Vũ

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 我昨天在公园里散步,看到了一只可爱的小狗,它正在玩耍。 Hôm qua tôi đi dạo trong công viên và thấy một chú chó con dễ thương đang chơi đùa. Wǒ zuótiān zài gōngyuán lǐ sànbù, kàn dàole yī zhǐ kě’ài de xiǎo gǒu, tā zhèngzài wánshuǎ.
2 这个周末我和我的家人准备去远足,我们都很期待这次旅行。 Cuối tuần này tôi và gia đình sẽ đi dã ngoại, chúng tôi đều rất háo hức cho chuyến đi lần này. Zhège zhōumò wǒ hé wǒ de jiārén zhǔnbèi qù yuǎnzú, wǒmen dōu hěn qídài zhè cì lǚxíng.
3 虽然我很累,但我还是坚持完成了我的作业。 Mặc dù tôi rất mệt mỏi, nhưng tôi vẫn kiên trì hoàn thành bài tập của mình. Suīrán wǒ hěn lèi, dàn wǒ háishì jiānchí wánchéngle wǒ de zuòyè.
4 在这个城市生活已经有五年了,我已经爱上了这里的文化和人民。 Tôi đã sống ở thành phố này trong năm năm rồi và đã yêu thích văn hóa và người dân ở đây. Zài zhège chéngshì shēnghuó yǐjīng yǒu wǔ niánle, wǒ yǐjīng ài shàngle zhèlǐ de wénhuà hé rénmín.
5 我的朋友非常喜欢阅读,她每周都会去图书馆借很多书。 Bạn của tôi rất thích đọc sách, cô ấy đến thư viện mỗi tuần để mượn rất nhiều sách. Wǒ de péngyǒu fēicháng xǐhuān yuèdú, tā měi zhōu dūhuì qù túshū guǎn jiè hěnduō shū.
6 今天的天气非常好,阳光明媚,空气清新。 Hôm nay thời tiết rất đẹp, trời nắng và trong lành. Jīntiān de tiānqì fēicháng hǎo, yángguāng míngmèi, kōngqì qīngxīn.
7 我的父母在退休后开始学习新的技能,他们非常努力。 Sau khi về hưu, bố mẹ tôi bắt đầu học kỹ năng mới và họ rất cố gắng. Wǒ de fùmǔ zài tuìxiū hòu kāishǐ xuéxí xīn de jìnéng, tāmen fēicháng nǔlì.
8 这是我第一次来到中国,我对这个国家和文化感到非常好奇。 Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc và tôi rất tò mò về đất nước và văn hóa này. Zhè shì wǒ dì yī cì lái dào zhōngguó, wǒ duì zhège guójiā hé wénhuà gǎndào fēicháng hàoqí.
9 我的小姨子是一名医生,她每天都要忙于工作,但她依然非常有干劲。 Cô em vợ của tôi là một bác sĩ, cô ấy phải bận rộn với công việc hàng ngày nhưng vẫn rất nhiệt tình. Wǒ de xiǎoyízi shì yī míng yīshēng, tā měitiān dū yào mángyú gōngzuò, dàn tā yīrán fēicháng yǒu gànjìng.
10 我最喜欢的运动是游泳,因为它能让我感到放松和舒适。 Môn thể thao yêu thích của tôi là bơi lội vì nó giúp tôi cảm thấy thư giãn và thoải mái. Wǒ zuì xǐhuān de yùndòng shì yóuyǒng, yīnwèi tā néng ràng wǒ gǎndào fàngsōng hé shūshì.
11 我和我的朋友们计划在周末去海边玩,希望天气能够晴朗。 Tôi và bạn bè của tôi đã lên kế hoạch đi chơi biển vào cuối tuần, hy vọng trời sẽ đẹp. Wǒ hé wǒ de péngyǒumen jìhuà zài zhōumò qù hǎibiān wán, xīwàng tiānqì nénggòu qínglǎng.
12 我的家乡是一个小镇,但它有着美丽的山和河流,还有友好的居民。 Quê hương của tôi là một thị trấn nhỏ, nhưng có những ngọn núi và sông suối đẹp và cư dân thân thiện. Wǒ de jiāxiāng shì yīgè xiǎo zhèn, dàn tā yǒuzhe měilì de shān hé héliú, hái yǒu yǒuhǎo de jūmín.
13 我非常喜欢中国的美食,尤其是烤鸭和火锅。 Tôi rất thích ẩm thực Trung Quốc, đặc biệt là vịt quay và lẩu. Wǒ fēicháng xǐhuān zhōngguó dì měishí, yóuqí shì kǎoyā hé huǒguō.
14 我的梦想是成为一名成功的企业家,创造出有意义的产品和服务。 Ước mơ của tôi là trở thành một doanh nhân thành công, tạo ra các sản phẩm và dịch vụ ý nghĩa. Wǒ de mèngxiǎng shì chéngwéi yī míng chénggōng de qǐyè jiā, chuàngzào chū yǒuyìyì de chǎnpǐn hé fúwù.
15 我经常参加志愿活动,因为我想尽自己的一份力来帮助需要帮助的人们。 Tôi thường tham gia các hoạt động tình nguyện vì tôi muốn cống hiến một phần sức lực của mình để giúp đỡ những người cần được giúp đỡ. Wǒ jīngcháng cānjiā zhìyuàn huódòng, yīnwèi wǒ xiǎng jǐn zi jǐ de yī fèn lì lái bāngzhù xūyào bāngzhù de rénmen.
16 我喜欢旅行,因为它能让我了解不同的文化和风景。 Tôi thích đi du lịch vì nó giúp tôi hiểu được những văn hóa và phong cảnh khác nhau. Wǒ xǐhuān lǚxíng, yīnwèi tā néng ràng wǒ liǎojiě bùtóng de wénhuà hé fēngjǐng.
17 我的朋友们都认为我很有耐心,因为我可以花很长时间来完成一项任务。 Bạn bè của tôi cho rằng tôi rất kiên nhẫn vì tôi có thể dành nhiều thời gian để hoàn thành một nhiệm vụ. Wǒ de péngyǒumen dōu rènwéi wǒ hěn yǒu nàixīn, yīnwèi wǒ kěyǐ huā hěn cháng shíjiān lái wánchéng yīxiàng rènwù.
18 我喜欢听音乐,尤其是古典音乐和流行音乐。 Tôi thích nghe nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển và nhạc pop. Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, yóuqí shì gǔdiǎn yīnyuè hé liúxíng yīnyuè.
19 我喜欢运动,每天都会去健身房锻炼身体。 Tôi thích vận động, mỗi ngày tôi đều đi tập thể dục ở phòng gym. Wǒ xǐhuān yùndòng, měitiān dūhuì qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
20 我的室友是一个很好相处的人,我们经常一起做饭、聊天和看电影。 Bạn cùng phòng của tôi là một người dễ chịu, chúng tôi thường nấu ăn, trò chuyện và xem phim cùng nhau. Wǒ de shìyǒu shì yīgè hěn hǎo xiāngchǔ de rén, wǒmen jīngcháng yīqǐ zuò fàn, liáotiān hé kàn diànyǐng.
21 我喜欢学习语言,因为它可以让我更好地了解不同的文化和人们。 Tôi thích học ngôn ngữ vì nó giúp tôi hiểu rõ hơn về các nền văn hóa và con người khác nhau. Wǒ xǐhuān xuéxí yǔyán, yīnwèi tā kěyǐ ràng wǒ gèng hǎo de liǎojiě bùtóng de wénhuà hé rénmen.
22 我很喜欢动物,特别是狗和猫。我认为它们很可爱、聪明而且忠诚。 Tôi rất thích động vật, đặc biệt là chó và mèo. Tôi nghĩ chúng rất đáng yêu, thông minh và trung thành. Wǒ hěn xǐhuān dòngwù, tèbié shì gǒu hé māo. Wǒ rènwéi tāmen hěn kě’ài, cōngmíng érqiě zhōngchéng.
23 我认为健康的生活方式对我们的身体和心理健康都非常重要。 Tôi nghĩ một lối sống lành mạnh là rất quan trọng đối với sức khỏe thể chất và tinh thần của chúng ta. Wǒ rènwéi jiànkāng de shēnghuó fāngshì duì wǒmen de shēntǐ hé xīnlǐ jiànkāng dōu fēicháng zhòngyào.
24 我的父亲是一名工程师,他一直在努力工作以确保我们的家庭生活得更好。 Cha tôi là một kỹ sư và ông luôn làm việc chăm chỉ để đảm bảo cuộc sống gia đình chúng tôi tốt hơn. Wǒ de fùqīn shì yī míng gōngchéngshī, tā yīzhí zài nǔlì gōngzuò yǐ quèbǎo wǒmen de jiātíng shēnghuó dé gèng hǎo.
25 我喜欢阅读,尤其是小说和传记。 Tôi thích đọc sách, đặc biệt là tiểu thuyết và tiểu sử. Wǒ xǐhuān yuèdú, yóuqí shì xiǎoshuō he zhuànjì.
26 我觉得旅游是一种很好的放松方式,可以让我忘却所有的压力和烦恼。 Tôi nghĩ du lịch là một cách tuyệt vời để thư giãn, giúp tôi quên hết mọi áp lực và phiền muộn. Wǒ juédé lǚyóu shì yī zhǒng hěn hǎo dì fàngsōng fāngshì, kěyǐ ràng wǒ wàngquè suǒyǒu de yālì hé fánnǎo.
27 我的母亲是一名教师,她对我们的学习和成长非常关心。 Mẹ tôi là một giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến việc học tập và sự phát triển của chúng tôi. Wǒ de mǔqīn shì yī míng jiàoshī, tā duì wǒmen de xuéxí hé chéngzhǎng fēicháng guānxīn.
28 我喜欢品尝不同种类的美食,尤其是中式、日式和意大利式美食。 Tôi thích thưởng thức các loại đồ ăn khác nhau, đặc biệt là ẩm thực Trung Quốc, Nhật Bản và Ý. Wǒ xǐhuān pǐncháng bùtóng zhǒnglèi dì měishí, yóuqí shì zhōngshì, rì shì hé yìdàlì shì měishí.
29 我喜欢在海边散步,感受海风和海浪带来的清新和宁静。 Tôi thích đi dạo bộ trên bãi biển, cảm nhận được sự trong lành và yên tĩnh mà gió biển và sóng biển mang lại. Wǒ xǐhuān zài hǎibiān sànbù, gǎnshòu hǎifēng hé hǎilàng dài lái de qīngxīn hé níngjìng.
30 我认为人际关系对于一个人的成功和幸福非常重要。 Tôi nghĩ mối quan hệ giữa con người là rất quan trọng đối với sự thành công và hạnh phúc của một người. Wǒ rènwéi rénjì guānxì duìyú yīgè rén de chénggōng hé xìngfú fēicháng zhòngyào.
31 我的家人很重视传统文化,经常一起庆祝传统节日。 Gia đình tôi rất coi trọng văn hóa truyền thống, thường cùng nhau kỷ niệm các ngày lễ truyền thống. Wǒ de jiārén hěn zhòngshì chuántǒng wénhuà, jīngcháng yīqǐ qìngzhù chuántǒng jiérì.
32 我喜欢早起锻炼身体,因为它可以让我有更多的精力和动力去应对一天的工作和生活。 Tôi thích tập thể dục sớm vì nó giúp tôi có thêm năng lượng và động lực để đối mặt với công việc và cuộc sống trong ngày. Wǒ xǐhuān zǎoqǐ duànliàn shēntǐ, yīnwèi tā kěyǐ ràng wǒ yǒu gèng duō de jīnglì hé dònglì qù yìngduì yītiān de gōngzuò hé shēnghuó.
33 我觉得自己是一个开朗、友善而且有爱心的人。 Tôi cảm thấy mình là một người vui vẻ, thân thiện và có tấm lòng yêu thương. Wǒ juédé zìjǐ shì yīgè kāilǎng, yǒushàn érqiě yǒu àixīn de rén.
34 我非常喜欢动物,尤其是狗和猫,它们总能给我带来快乐和陪伴。 Tôi rất thích động vật, đặc biệt là chó và mèo, chúng luôn mang lại cho tôi niềm vui và sự đồng hành. Wǒ fēicháng xǐhuān dòngwù, yóuqí shì gǒu hé māo, tāmen zǒng néng gěi wǒ dài lái kuàilè he péibàn.
35 我认为学习一门外语是非常有用的,可以让我更好地了解不同的文化和思维方式。 Tôi nghĩ học một ngôn ngữ ngoại là rất hữu ích, giúp tôi hiểu biết tốt hơn về các nền văn hóa và cách tư duy khác nhau. Wǒ rènwéi xuéxí yī mén wàiyǔ shì fēicháng yǒuyòng de, kěyǐ ràng wǒ gèng hǎo de liǎojiě bùtóng de wénhuà hé sīwéi fāngshì.
36 我喜欢听音乐,尤其是轻音乐和流行歌曲,可以让我放松和愉悦。 Tôi thích nghe nhạc, đặc biệt là nhạc nhẹ và nhạc pop, nó giúp tôi thư giãn và vui vẻ. Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè, yóuqí shì qīngyīnyuè hé liúxíng gēqǔ, kěyǐ ràng wǒ fàngsōng hé yúyuè.
37 我喜欢参加各种体育运动,例如篮球、羽毛球和游泳。 Tôi thích tham gia các hoạt động thể thao khác nhau, ví dụ như bóng rổ, cầu lông và bơi lội. Wǒ xǐhuān cānjiā gè zhǒng tǐyù yùndòng, lìrú lánqiú, yǔmáoqiú hé yóuyǒng.
38 我觉得读书可以让我变得更聪明和更有思考能力,也可以开拓我的视野和想象力。 Tôi nghĩ đọc sách có thể giúp tôi trở nên thông minh và có khả năng suy nghĩ tốt hơn, cũng như mở rộng tầm nhìn và tưởng tượng của tôi. Wǒ juédé dúshū kěyǐ ràng wǒ biàn dé gèng cōngmíng hé gèng yǒu sīkǎo nénglì, yě kěyǐ kāità wǒ de shìyě hé xiǎngxiàng lì.
39 我的父亲是一名工程师,他很勤奋和有责任心,一直是我的榜样。 Cha tôi là một kỹ sư, ông rất chăm chỉ và có trách nhiệm, luôn là tấm gương của tôi. Wǒ de fùqīn shì yī míng gōngchéngshī, tā hěn qínfèn hé yǒu zérèn xīn, yīzhí shì wǒ de bǎngyàng.
40 我觉得健康是最重要的,因为它关系到我们的生活质量和幸福感。 Tôi nghĩ sức khỏe là điều quan trọng nhất, vì nó liên quan đến chất lượng cuộc sống và cảm giác hạnh phúc của chúng ta. Wǒ juédé jiànkāng shì zuì zhòngyào de, yīnwèi tā guānxì dào wǒmen de shēnghuó zhìliàng hé xìngfú gǎn.
41 我喜欢看电影,尤其是悬疑和动作片,可以让我感受到不同的情感和体验。 Tôi thích xem phim, đặc biệt là phim hành động và phim kinh dị, nó giúp tôi cảm nhận được những cảm xúc và trải nghiệm khác nhau. Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng, yóuqí shì xuányí hé dòngzuò piàn, kěyǐ ràng wǒ gǎnshòu dào bùtóng de qínggǎn hé tǐyàn.
42 我喜欢旅行,可以让我见识不同的风景和文化,也可以拓展我的人生经验。 Tôi thích du lịch, nó cho phép tôi thấy được những phong cảnh và văn hóa khác nhau, cũng như mở rộng kinh nghiệm sống của tôi. Wǒ xǐhuān lǚxíng, kěyǐ ràng wǒ jiànshì bùtóng de fēngjǐng hé wénhuà, yě kěyǐ tàzhǎn wǒ de rénshēng jīngyàn.
43 我觉得友谊是非常宝贵的,因为朋友可以在我们需要的时候给予我们支持和鼓励。 Tôi nghĩ tình bạn là rất quý giá, vì bạn bè có thể đem lại cho chúng ta sự hỗ trợ và động viên khi chúng ta cần đến. Wǒ juédé yǒu yì shì fēicháng bǎoguì de, yīnwèi péngyǒu kěyǐ zài wǒmen xūyào de shíhòu jǐyǔ wǒmen zhīchí hé gǔlì.
44 我喜欢品尝各种美食,尤其是中餐和意大利菜,可以让我尝到不同的口味和风味。 Tôi thích thưởng thức các món ăn ngon khác nhau, đặc biệt là ẩm thực Trung Quốc và món ăn Ý, giúp tôi thưởng thức nhiều hương vị và hương vị khác nhau. Wǒ xǐhuān pǐncháng gè zhǒng měishí, yóuqí shì zhōngcān hé yìdàlì cài, kěyǐ ràng wǒ cháng dào bùtóng de kǒuwèi hé fēngwèi.
45 我认为教育是改变世界的力量,可以培养更多有能力、有才华和有责任心的人才。 Tôi nghĩ giáo dục là sức mạnh để thay đổi thế giới, giúp đào tạo nhiều nhân tài có năng lực, tài năng và trách nhiệm. Wǒ rènwéi jiàoyù shì gǎibiàn shìjiè de lìliàng, kěyǐ péiyǎng gèng duō yǒu nénglì, yǒu cáihuá hé yǒu zérèn xīn de réncái.
46 我很喜欢看书,尤其是小说和历史书籍,可以让我放松和了解更多的知识。 Tôi rất thích đọc sách, đặc biệt là tiểu thuyết và sách lịch sử, nó giúp tôi thư giãn và hiểu biết thêm nhiều kiến thức. Wǒ hěn xǐhuān kànshū, yóuqí shì xiǎoshuō he lìshǐ shūjí, kěyǐ ràng wǒ fàngsōng hé liǎojiě gèng duō de zhīshì.
47 我觉得学习是一个不断进步的过程,需要不断努力和学习。 Tôi nghĩ học tập là một quá trình liên tục tiến bộ, yêu cầu nỗ lực và học hỏi liên tục. Wǒ juédé xuéxí shì yīgè bùduàn jìnbù de guòchéng, xūyào bùduàn nǔlì hé xuéxí.
48 我喜欢和家人一起度过时间,可以让我感受到温馨和快乐。 Tôi thích dành thời gian với gia đình, giúp tôi cảm thấy ấm áp và hạnh phúc. Wǒ xǐhuān hé jiārén yīqǐ dùguò shíjiān, kěyǐ ràng wǒ gǎnshòu dào wēnxīn hé kuàilè.
49 因为这是我们的责任,也是我们的未来所在。 Tôi nghĩ mỗi người đều nên quan tâm đến bảo vệ môi trường, vì đó là trách nhiệm của chúng ta và cũng là tương lai của chúng ta. Yīnwèi zhè shì wǒmen de zérèn, yěshì wǒmen de wèilái suǒzài.
50 我喜欢参加各种户外活动,如徒步旅行、露营和攀岩,可以让我挑战自己并享受大自然的美丽。 Tôi thích tham gia các hoạt động ngoài trời khác nhau, như leo núi, trại trăng và leo núi, giúp tôi thử thách bản thân và tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên. Wǒ xǐhuān cānjiā gè zhǒng hùwài huódòng, rú túbù lǚxíng, lùyíng hé pānyán, kěyǐ ràng wǒ tiǎozhàn zìjǐ bìng xiǎngshòu dà zìrán dì měilì.
51 我觉得运动是保持健康和心情愉悦的好方法,可以提高身体素质和免疫力。 Tôi nghĩ thể dục là một cách tốt để giữ gìn sức khỏe và tâm trạng vui vẻ, giúp cải thiện thể lực và đề kháng. Wǒ juédé yùndòng shì bǎochí jiànkāng hé xīnqíng yúyuè de hǎo fāngfǎ, kěyǐ tígāo shēntǐ sùzhì hé miǎnyì lì.
52 我喜欢学习新的技能和知识,如编程、摄影和烹饪,可以让我拥有更多的技能和经验。 Tôi thích học hỏi các kỹ năng và kiến thức mới, như lập trình, chụp ảnh và nấu ăn, giúp tôi có nhiều kỹ năng và kinh nghiệm hơn. Wǒ xǐhuān xuéxí xīn de jìnéng hé zhīshì, rú biānchéng, shèyǐng hé pēngrèn, kěyǐ ràng wǒ yǒngyǒu gèng duō de jìnéng hé jīngyàn.
53 我觉得旅行可以让我们体验到不同的文化和人生观,也可以拓宽我们的视野。 Tôi nghĩ du lịch có thể cho phép chúng ta trải nghiệm các nền văn hóa và quan niệm sống khác nhau, cũng như mở rộng tầm nhìn của chúng ta. Wǒ juédé lǚxíng kěyǐ ràng wǒmen tǐyàn dào bùtóng de wénhuà hé rénshēng guān, yě kěyǐ tàkuān wǒmen de shìyě.
54 我喜欢花时间和朋友聊天,可以让我放松和分享我的想法和感受。 Tôi thích dành thời gian trò chuyện với bạn bè, giúp tôi thư giãn và chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc của mình. Wǒ xǐhuān huā shíjiān hé péngyǒu liáotiān, kěyǐ ràng wǒ fàngsōng hé fēnxiǎng wǒ de xiǎngfǎ hé gǎnshòu.
55 我觉得成功的关键是坚持不懈地追求自己的目标,即使遇到挫折也不放弃。 Tôi nghĩ rằng chìa khóa để thành công là kiên trì theo đuổi mục tiêu của mình, ngay cả khi gặp thất bại cũng không bỏ cuộc. Wǒ juédé chénggōng de guānjiàn shì jiānchí bùxiè de zhuīqiú zìjǐ de mùbiāo, jíshǐ yù dào cuòzhé yě bù fàngqì.
56 我每天早上起床后,先刷牙再洗脸。  Sau khi thức dậy mỗi sáng, tôi đánh răng trước rồi mới rửa mặt. Wǒ měitiān zǎoshang qǐchuáng hòu, xiān shuāyá zài xǐliǎn. 
57 这部电影虽然很长,但是故事情节很吸引人。  Dù bộ phim này rất dài nhưng cốt truyện rất hấp dẫn. Zhè bù diànyǐng suīrán hěn zhǎng, dànshì gùshì qíngjié hěn xīyǐn rén. 
58 如果你不会开车,可以跟我学,我会教你的。  Nếu bạn không biết lái xe, bạn có thể học cùng tôi, tôi sẽ dạy bạn. Rúguǒ nǐ bù huì kāichē, kěyǐ gēn wǒ xué, wǒ huì jiào nǐ de. 
59 昨天我去了一家新开的餐厅,食物味道非常好。  Hôm qua tôi đã đến một nhà hàng mới mở, thức ăn rất ngon. Zuótiān wǒ qùle yījiā xīn kāi de cāntīng, shíwù wèidào fēicháng hǎo. 
60 我们去旅游之前,需要先准备好行李。  Trước khi đi du lịch, chúng ta cần chuẩn bị hành lý trước. Wǒmen qù lǚyóu zhīqián, xūyào xiān zhǔnbèi hǎo xínglǐ. 
61 这个问题不是很容易解决,需要更多的时间和努力。  Vấn đề này không dễ giải quyết, cần thêm nhiều thời gian và nỗ lực. Zhège wèntí bùshì hěn róngyì jiějué, xūyào gèng duō de shíjiān hé nǔlì. 
62 我们班级有三十个学生,他们来自不同的国家。  Lớp chúng ta có 30 học sinh, họ đến từ các quốc gia khác nhau. Wǒmen bānjí yǒu sānshí gè xuéshēng, tāmen láizì bùtóng de guójiā. 
63 她已经决定要去留学了,所以正在准备考试。  Cô ấy đã quyết định đi du học nên đang chuẩn bị cho kỳ thi. Tā yǐjīng juédìng yào qù liúxuéle, suǒyǐ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì. 
64 我们公司的老板很严格,但是对员工非常关心。  Chủ tịch công ty chúng tôi rất nghiêm khắc nhưng lại rất quan tâm đến nhân viên. Wǒmen gōngsī de lǎobǎn hěn yángé, dànshì duì yuángōng fēicháng guānxīn. 
65 看电视对眼睛不好,要注意保护。  Xem TV không tốt cho mắt, cần chú ý bảo vệ. Kàn diànshì duì yǎnjīng bù hǎo, yào zhùyì bǎohù. 
66 这个小孩不爱吃蔬菜,妈妈只好把它们混在饭里。  Đứa trẻ này không thích ăn rau, mẹ nó phải trộn chúng vào cơm. Zhège xiǎohái bù ài chī shūcài, māmā zhǐhǎo bǎ tāmen hùnzài fàn lǐ. 
67 她想买一台新手机,但是觉得太贵了。  Cô ấy muốn mua một chiếc điện thoại mới nhưng thấy quá đắt. Tā xiǎng mǎi yī táixīn shǒujī, dànshì juédé tài guìle. 
68 我很高兴认识你。 Tôi rất vui được gặp bạn. Wǒ hěn gāoxìng rènshí nǐ.
69 你中文说得很流利。 Bạn nói tiếng Trung rất lưu loát. Nǐ zhōngwén shuō dé hěn liúlì.
70 明天见! Hẹn gặp bạn ngày mai! Míngtiān jiàn!
71 你住在哪里? Bạn sống ở đâu? Nǐ zhù zài nǎlǐ?
72 这是我的电话号码。 Đây là số điện thoại của tôi. Zhè shì wǒ de diànhuà hàomǎ.
73 我不太懂你的意思。 Tôi không hiểu ý của bạn lắm. Wǒ bù tài dǒng nǐ de yìsi.
74 你喜欢吃中国菜吗? Bạn có thích ăn món Trung Quốc không? Nǐ xǐhuān chī zhōngguó cài ma?
75 你有什么爱好? Bạn có sở thích gì không? Nǐ yǒu shé me àihào?
76 我们一起去吃饭吧! Chúng ta đi ăn cùng nhau nhé! Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba!
77 你多大了? Bạn bao nhiêu tuổi rồi? Nǐ duōdàle?
78 你能告诉我去图书馆怎么走吗? Bạn có thể chỉ cho tôi cách đi đến thư viện được không? Nǐ néng gàosù wǒ qù túshū guǎn zěnme zǒu ma?
79 你想喝点儿什么? Bạn muốn uống gì không? Nǐ xiǎng hē diǎn er shénme?
80 你有没有兴趣学习中文? Bạn có hứng thú học tiếng Trung không? Nǐ yǒu méiyǒu xìngqù xuéxí zhōngwén?
81 我觉得中国的文化很有趣。 Tôi nghĩ văn hóa Trung Quốc rất thú vị. Wǒ juédé zhōngguó de wénhuà hěn yǒuqù.
82 你是哪个国家的? Bạn đến từ quốc gia nào? Nǐ shì nǎge guójiā de?
83 你喜欢听音乐吗? Bạn có thích nghe nhạc không? Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?
84 我会说一点儿中文。 Tôi có thể nói được một chút tiếng Trung. Wǒ huì shuō yīdiǎn er zhōngwén.
85 你最近怎么样? Bạn có khỏe không? Nǐ zuìjìn zěnme yàng?
86 我们一起去看电影怎么样? Chúng ta đi xem phim cùng nhau được không? Wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng zěnme yàng?
87 你喜欢看书吗? Bạn thích đọc sách không? Nǐ xǐhuān kànshū ma?
88 请问这儿有餐厅吗? Xin hỏi đây có nhà hàng không? Qǐngwèn zhè’er yǒu cāntīng ma?
89 你喜欢旅游吗? Bạn thích đi du lịch không? Nǐ xǐhuān lǚyóu ma?
90 你喜欢看体育比赛吗? Bạn thích xem thể thao không? Nǐ xǐhuān kàn tǐyù bǐsài ma?
91 你喜欢喝咖啡吗? Bạn thích uống cà phê không? Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma?
92 你会开车吗? Bạn có biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma?
93 你想去哪儿旅游? Bạn muốn đi du lịch đến đâu? Nǐ xiǎng qù nǎ’er lǚyóu?
94 你是做什么工作的? Bạn làm công việc gì? Nǐ shì zuò shénme gōngzuò de?
95 我很喜欢这个城市。 Tôi rất thích thành phố này. Wǒ hěn xǐhuān zhège chéngshì.
96 你喜欢狗还是猫? Bạn thích chó hay mèo? Nǐ xǐhuān gǒu háishì māo?
97 你知道怎么去机场吗? Bạn có biết cách đi đến sân bay không? Nǐ zhīdào zěnme qù jīchǎng ma?
98 你的生日是几月几号? Sinh nhật của bạn là ngày mấy? Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
99 你喜欢什么样的音乐? Bạn thích nhạc thể loại gì? Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?
100 我想学习中文。 Tôi muốn học tiếng Trung. Wǒ xiǎng xuéxí zhōngwén.
101 你是哪个国家的人? Bạn là người của quốc gia nào? Nǐ shì nǎge guójiā de rén?
102 你喜欢什么颜色? Bạn thích màu gì? Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
103 请问这是什么菜? Xin hỏi đây là món gì vậy? Qǐngwèn zhè shì shénme cài?
104 你家有几口人? Gia đình bạn có mấy người? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
105 你喜欢什么样的电影? Bạn thích xem phim thể loại gì? Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
106 你会游泳吗? Bạn biết bơi không? Nǐ huì yóuyǒng ma?
107 你喜欢喝茶还是喝咖啡? Bạn thích uống trà hay uống cà phê? Nǐ xǐhuān hē chá háishì hē kāfēi?
108 你们公司在哪儿? Công ty của bạn ở đâu vậy? Nǐmen gōngsī zài nǎ’er?
109 我们下次再见。 Hẹn gặp lại lần sau. Wǒmen xià cì zàijiàn.
110 你是学生还是工作了? Bạn đang là sinh viên hay đã đi làm rồi? Nǐ shì xuéshēng huán shì gōngzuòle?
111 你喜欢什么季节? Bạn thích mùa nào? Nǐ xǐhuān shénme jìjié?
112 你会做饭吗? Bạn biết nấu ăn không? Nǐ huì zuò fàn ma?
113 这个周末你有什么计划? Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không? Zhège zhōumò nǐ yǒu shé me jìhuà?
114 你觉得这道菜怎么样? Bạn nghĩ món này thế nào? Nǐ juédé zhè dào cài zěnme yàng?
115 你最喜欢的电影明天上映。 Bộ phim bạn yêu thích sẽ ra mắt vào ngày mai. Nǐ zuì xǐhuān de diànyǐng míngtiān shàngyìng.
116 你住在哪儿? Bạn sống ở đâu vậy? Nǐ zhù zài nǎ’er?
117 你喜欢吃辣的食物吗? Bạn thích ăn đồ ăn cay không? Nǐ xǐhuān chī là de shíwù ma?
118 你喜欢旅游吗? Bạn thích đi du lịch không? Nǐ xǐhuān lǚyóu ma?
119 这个东西多少钱? Cái này bao nhiêu tiền vậy? Zhège dōngxī duōshǎo qián?
120 你在哪儿工作? Bạn làm việc ở đâu vậy? Nǐ zài nǎ’er gōngzuò?
121 你能给我一些建议吗? Bạn có thể cho tôi một số lời khuyên không? Nǐ néng gěi wǒ yīxiē jiànyì ma?
122 你有什么业余爱好? Bạn có sở thích gì trong thời gian rảnh không? Nǐ yǒu shé me yèyú àihào?
123 你觉得怎么样? Bạn nghĩ thế nào? Nǐ juédé zěnme yàng?
124 你今年几岁? Bạn bao nhiêu tuổi rồi? Nǐ jīnnián jǐ suì?
125 你有没有空? Bạn có rảnh không? Nǐ yǒu méiyǒu kòng?
126 你喜欢看书吗? Bạn thích đọc sách không? Nǐ xǐhuān kànshū ma?
127 你平时都在干什么? Thông thường bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình? Nǐ píngshí dōu zài gàn shénme?
128 你在哪儿学中文? Bạn học tiếng Trung ở đâu vậy? Nǐ zài nǎ’er xué zhōngwén?
129 你在哪儿买的衣服? Bạn mua quần áo ở đâu vậy? Nǐ zài nǎ’er mǎi de yīfú?
130 你最喜欢的颜色是什么? Màu sắc yêu thích nhất của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì shénme?
131 你家有几口人? Gia đình bạn có bao nhiêu người? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
132 你是哪国人? Bạn là người nước nào vậy? Nǐ shì nǎ guórén?
133 你会开车吗? Bạn có biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma?
134 你喜欢喝茶还是咖啡? Bạn thích uống trà hay cà phê hơn? Nǐ xǐhuān hē chá háishì kāfēi?
135 你觉得这个问题怎么解决? Bạn nghĩ vấn đề này có thể giải quyết như thế nào? Nǐ juédé zhège wèntí zěnme jiějué?
136 你有兄弟姐妹吗? Bạn có anh chị em ruột không? Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?
137 你觉得今天天气怎么样? Bạn nghĩ thời tiết hôm nay thế nào? Nǐ juédé jīntiān tiānqì zěnme yàng?
138 你的电话号码是多少? Số điện thoại của bạn là gì? Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
139 你最喜欢的歌手是谁? Ca sĩ yêu thích nhất của bạn là ai? Nǐ zuì xǐhuān de gēshǒu shì shéi?
140 你喜欢听音乐吗? Bạn thích nghe nhạc không? Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?
141 你喜欢打羽毛球吗? Bạn thích chơi cầu lông không? Nǐ xǐhuān dǎ yǔmáoqiú ma?
142 你昨天做了什么? Hôm qua bạn đã làm gì? Nǐ zuótiān zuòle shénme?
143 他的汉语非常好,可以流利地和中国人交流。 Tiếng Trung của anh ấy rất giỏi, có thể trôi chảy giao tiếp với người Trung Quốc.  Tā de hànyǔ fēicháng hǎo, kěyǐ liúlì dì hé zhōngguó rén jiāoliú.
144 这个问题太难了,我不知道该怎么回答。 Câu hỏi này quá khó, tôi không biết phải trả lời như thế nào.  Zhège wèntí tài nánle, wǒ bùzhīdào gāi zěnme huídá.
145 我的手机坏了,需要去修理店修理一下。 Điện thoại của tôi bị hỏng, cần đến cửa hàng sửa chữa.  Wǒ de shǒujī huàile, xūyào qù xiūlǐ diàn xiūlǐ yīxià.
146 我们今天晚上一起去看电影,你有什么电影推荐吗? Chúng ta cùng nhau đi xem phim vào tối nay, bạn có phim nào đề xuất không?  Wǒmen jīntiān wǎnshàng yīqǐ qù kàn diànyǐng, nǐ yǒu shé me diànyǐng tuījiàn ma?
147 明天下雨,你最好带伞出门。 Ngày mai trời mưa, bạn nên mang ô khi ra ngoài.  Míngtiān xià yǔ, nǐ zuì hǎo dài sǎn chūmén.
148 我们在机场见面吧,我会在候机楼等你。 Chúng ta hãy gặp nhau ở sân bay, tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga.  Wǒmen zài jīchǎng jiànmiàn ba, wǒ huì zài hòu jī lóu děng nǐ.
149 我已经学了三个月的中文,但是还是有很多不懂的地方。 Tôi đã học tiếng Trung trong ba tháng nhưng vẫn có rất nhiều điều không hiểu.  Wǒ yǐjīng xuéle sān gè yuè de zhōngwén, dànshì háishì yǒu hěnduō bù dǒng dì dìfāng.
150 你们公司的产品质量非常好,我很满意。 Sản phẩm của công ty bạn rất tốt, tôi rất hài lòng.  Nǐmen gōngsī de chǎnpǐn zhí liàng fēicháng hǎo, wǒ hěn mǎnyì.
151 请问去邮局怎么走? Làm ơn cho tôi hỏi đi đến bưu điện như thế nào?  Qǐngwèn qù yóujú zěnme zǒu?
152 去中国旅游的时候,最好带上翻译软件。 Khi đi du lịch Trung Quốc, tốt nhất nên mang theo phần mềm dịch thuật. Qù zhōngguó lǚyóu de shíhòu, zuì hǎo dài shàng fānyì ruǎnjiàn.
153 你好,最近怎么样? Xin chào, dạo này thế nào? Nǐ hǎo, zuìjìn zěnme yàng?
154 我很好,谢谢。 Tôi khỏe, cảm ơn. Wǒ hěn hǎo, xièxiè.
155 请问,你会说英语吗? Xin hỏi, bạn có nói được tiếng Anh không? Qǐngwèn, nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
156 我会一点点英语。 Tôi nói được một chút tiếng Anh. Wǒ huì yī diǎndiǎn yīngyǔ.
157 请问,您叫什么名字? Xin hỏi, bạn tên gì? Qǐngwèn, nín jiào shénme míngzì?
158 我叫张三。 Tôi tên là Trương Tam. Wǒ jiào zhāng sān.
159 你想喝点儿什么? Bạn muốn uống gì? Nǐ xiǎng hē diǎn er shénme?
160 给我一杯咖啡。 Cho tôi một ly cà phê. Gěi wǒ yībēi kāfēi.
161 请问,洗手间在哪里? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
162 洗手间在左边。 Nhà vệ sinh ở bên trái. Xǐshǒujiān zài zuǒbiān.
163 你会开车吗? Bạn có biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma?
164 我会开车。 Tôi biết lái xe. Wǒ huì kāichē.
165 请问,这个多少钱? Xin hỏi, cái này giá bao nhiêu? Qǐngwèn, zhège duōshǎo qián?
166 这个十块钱。 Cái này mười nhân dân tệ. Zhège shí kuài qián.
167 请稍等一下。 Xin đợi một chút. Qǐng shāo děng yīxià.
168 谢谢你的耐心等待。 Cảm ơn bạn đã đợi kiên nhẫn. Xièxiè nǐ de nàixīn děngdài.
169 祝你好运。 Chúc bạn may mắn. Zhù nǐ hǎo yùn.
170 没问题。 Không vấn đề gì. Méi wèntí.
171 请帮我一个忙。 Xin giúp tôi một việc. Qǐng bāng wǒ yīgè máng.
172 你吃了吗? Bạn ăn cơm chưa? Nǐ chīle ma?
173 我还没吃饭。 Tôi chưa ăn cơm. Wǒ hái méi chīfàn.
174 我们去哪儿? Chúng ta đi đâu? Wǒmen qù nǎ’er?
175 我们去看电影。 Chúng ta đi xem phim. Wǒmen qù kàn diànyǐng.
176 请给我一张火车票。 Cho tôi một vé xe lửa. Qǐng gěi wǒ yī zhāng huǒchē piào.
177 谢谢你的帮助。 Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Xièxiè nǐ de bāngzhù.
178 我们可以一起学习吗? Chúng ta có thể học cùng nhau được không? Wǒmen kěyǐ yīqǐ xuéxí ma?
179 非常感谢。 Rất cảm ơn. Fēicháng gǎnxiè.
180 你有空吗? Bạn có rảnh không? Nǐ yǒu kòng ma?
181 你觉得怎么样? Bạn nghĩ sao về việc này? Nǐ juédé zěnme yàng?
182 我对此毫不知情。 Tôi không biết gì về điều này. Wǒ duì cǐ háo bù zhī qíng.
183 你知道怎么做吗? Bạn biết làm thế nào không? Nǐ zhīdào zěnme zuò ma?
184 我们需要尽快解决这个问题。 Chúng ta cần giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt. Wǒmen xūyào jǐnkuài jiějué zhège wèntí.
185 你听说过这个消息吗? Bạn nghe nói về tin tức này chưa? Nǐ tīng shuōguò zhège xiāoxī ma?
186 我需要更多的信息才能作出决定。 Tôi cần thêm thông tin để đưa ra quyết định. Wǒ xūyào gèng duō de xìnxī cáinéng zuòchū juédìng.
187 你有什么建议吗? Bạn có đề xuất gì không? Nǐ yǒu shé me jiànyì ma?
188 这个问题有点复杂。 Vấn đề này hơi phức tạp. Zhège wèntí yǒudiǎn fùzá.
189 你有没有听懂我的意思? Bạn hiểu ý của tôi không? Nǐ yǒu méiyǒu tīng dǒng wǒ de yìsi?
190 我们需要一个长期的解决方案。 Chúng ta cần một giải pháp lâu dài. Wǒmen xūyào yīgè chángqí de jiějué fāng’àn.
191 你能不能帮我一个忙? Bạn có thể giúp tôi một việc được không? Nǐ néng bùnéng bāng wǒ yīgè máng?
192 我们需要考虑所有的选项。 Chúng ta cần xem xét tất cả các lựa chọn. Wǒmen xūyào kǎolǜ suǒyǒu de xuǎnxiàng.
193 你能不能再说一遍? Bạn có thể nói lại một lần nữa được không? Nǐ néng bùnéng zàishuō yībiàn?
194 我们需要采取行动了。 Chúng ta cần hành động ngay. Wǒmen xūyào cǎiqǔ xíngdòngle.
195 这个决定需要慎重考虑。 Quyết định này cần được suy nghĩ kỹ. Zhège juédìng xūyào shèn chóng kǎolǜ.
196 我们需要优化我们的工作流程。 Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc của chúng ta. Wǒmen xūyào yōuhuà wǒmen de gōngzuò liúchéng.
197 我不同意你的看法。 Tôi không đồng ý với quan điểm của bạn. Wǒ bù tóngyì nǐ de kànfǎ.
198 我们需要制定一个详细的计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch chi tiết. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xiángxì de jìhuà.
199 你认为我们需要改变策略吗? Bạn nghĩ chúng ta cần thay đổi chiến lược không? Nǐ rènwéi wǒmen xūyào gǎibiàn cèlüè ma?
200 我们需要更好地沟通和协调。 Chúng ta cần phải giao tiếp và hợp tác tốt hơn. Wǒmen xūyào gèng hǎo dì gōutōng hé xiétiáo.
201 你的中文说得非常流利。 Bạn nói tiếng Trung rất lưu loát. Nǐ de zhōngwén shuō dé fēicháng liúlì.
202 我们需要针对市场进行定位。 Chúng ta cần định vị thị trường. Wǒmen xūyào zhēnduì shìchǎng jìnxíng dìngwèi.
203 希望能有机会和你合作。 Hy vọng có cơ hội hợp tác với bạn. Xīwàng néng yǒu jīhuì hé nǐ hézuò.
204 我对这个行业非常了解。 Tôi rất hiểu về ngành này. Wǒ duì zhège hángyè fēicháng liǎojiě.
205 你能否帮我翻译一下这个文件? Bạn có thể giúp tôi dịch tài liệu này được không? Nǐ néng fǒu bāng wǒ fānyì yī xià zhège wénjiàn?
206 这次会议非常有效果。 Cuộc họp lần này rất hiệu quả. Zhè cì huìyì fēicháng yǒu xiàoguǒ.
207 我们需要提高市场占有率。 Chúng ta cần tăng tỷ lệ thị phần. Wǒmen xūyào tígāo shìchǎng zhànyǒu lǜ.
208 请给我推荐一家好的酒店。 Hãy giới thiệu cho tôi một khách sạn tốt. Qǐng gěi wǒ tuījiàn yījiā hǎo de jiǔdiàn.
209 我们需要提高生产效率。 Chúng ta cần nâng cao hiệu suất sản xuất. Wǒmen xūyào tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
210 谢谢你的耐心解释。 Cảm ơn bạn đã giải thích kiên nhẫn. Xièxiè nǐ de nàixīn jiěshì.
211 我们需要开发新的产品。 Chúng ta cần phát triển sản phẩm mới. Wǒmen xūyào kāifā xīn de chǎnpǐn.
212 这个项目需要有经验的管理人员。 Dự án này cần có những người quản lý có kinh nghiệm. Zhège xiàngmù xūyào yǒu jīngyàn de guǎnlǐ rényuán.
213 我很佩服你的专业知识。 Tôi rất ngưỡng mộ kiến thức chuyên môn của bạn. Wǒ hěn pèifú nǐ de zhuānyè zhīshì.
214 我们需要加强品牌推广。 Chúng ta cần tăng cường quảng bá thương hiệu. Wǒmen xūyào jiāqiáng pǐnpái tuīguǎng.
215 这个合同需要在下周之前签署。 Hợp đồng này cần phải ký trước tuần sau. Zhège hétóng xūyào zàixià zhōu zhīqián qiānshǔ.
216 我们需要采取一些措施来提高销售额。 Chúng ta cần áp dụng một số biện pháp để tăng doanh số bán hàng. Wǒmen xūyào cǎiqǔ yīxiē cuòshī lái tígāo xiāoshòu é.
217 请给我留下你的联系方式。 Hãy để lại thông tin liên lạc của bạn cho tôi. Qǐng gěi wǒ liú xià nǐ de liánxì fāngshì.
218 我们需要制定一个详细的计划。 Chúng ta cần lập kế hoạch chi tiết. Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xiángxì de jìhuà.
219 这个产品的质量需要得到改善。 Chất lượng sản phẩm này cần được cải thiện. Zhège chǎnpǐn de zhìliàng xūyào dédào gǎishàn.

Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem nội dung kiến thức trong cuốn sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 mà có bất kỳ phần nào chưa nắm rõ cách đặt câu tiếng Trung như thế nào, cách vận dụng ngữ pháp tiếng Trung như thế nào trong ứng dụng thực tế thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp được thiết kế bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ thì hãy đăng ký theo hướng dẫn trong link dưới.

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Các bạn nên tham khảo một số bài giảng liên quan dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức cho cuốn Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 nhé.

PHẦN 4: 100 CÂU TIẾNG TRUNG CÀ KHỊA CỰC CHẤT

1. 想要自杀只会有人劝你不要留下尸体,以免污染环境。
Xiǎng yào zìshā zhǐ huì yǒurén quàn nǐ bùyào liú xià shītǐ, yǐmiǎn wūrǎn huánjìng.
Cậu muốn tự tử thì cũng chỉ có người khuyên chớ để lại xác tránh làm ô nhiễm môi trường thôi.

2. 起开!好狗不挡道!
Qǐ kai! Hǎo gǒu bù dǎng dào!
Tránh ra! Chó ngoan không ngáng đường cơ mà!

3. 口嫌体正直。
Kǒu xián tǐ zhèngzhí.
Nghiện mà còn ngại.

4. 如果我是你我就会一个人躲起来悄悄的死去。
Rúguǒ wǒ shì nǐ wǒ jiù huì yīgè rén duǒ qǐlái qiāoqiāo de sǐqù.
Tôi mà là cậu tôi sẽ trốn thật ký rồi chết quách cho xong.

5. 降温了!我喜欢的人和喜欢我的人记得要多加件衣服,不喜欢我的人就不用穿衣服了。
Jiàngwēnle! Wǒ xǐhuān de rén hé xǐhuān wǒ de rén jìdé yào duōjiā jiàn yīfú, bù xǐhuān wǒ de rén jiù bùyòng chuān yīfúle.
Trời trở lạnh rồi! Người tôi yêu mến và người yêu mến tôi nhớ mặc ấm vào nhé, còn ai không ủa gì tôi thì không cần mặc gì đâu!

6. 你打扮成这样,是对这个世界有什么不满么?
Nǐ dǎbàn chéng zhèyàng, shì duì zhège shìjiè yǒu shé me bùmǎn me?
Cậu trang điểm thành bộ dàng này là vì ôm bất mãn gì với cuộc đời à?

7. 和人接触的时间越长,我就越喜欢狗,狗永远是狗,人有时候不是人!
Hé rén jiēchù de shíjiān yuè zhǎng, wǒ jiù yuè xǐhuān gǒu, gǒu yǒngyuǎn shì gǒu, rén yǒu shíhòu bùshì rén!
Cọ xát với đời càng lâu, tôi càng yêu mến chó hơn, chó thì mãi mãi là chó, nhưng người thì đôi khi chưa hẳn là người.

8. 喜欢你的时候你说什么是什么,不喜欢你的时候,你说你是什么?
Xǐhuān nǐ de shíhòu nǐ shuō shénme shì shénme, bù xǐhuān nǐ de shíhòu, nǐ shuō nǐ shì shénme?
Lúc đang thích em, em nói sao thì là vậy. Khi không thích em nữa, thì em nói xem em là cái thá gì?

9. 你别和我说话,因为我听不懂,在别人的眼中看来,我和一条猪在吵架是一件很愚蠢的事。
Nǐ bié hé wǒ shuōhuà, yīnwèi wǒ tīng bù dǒng, zài biérén de yǎn zhòng kàn lái, wǒ hé yītiáo zhū zài chǎojià shì yī jiàn hěn yúchǔn de shì.
Đừng nói chuyện với tôi, vì tôi chẳng hiểu gì hết, người khác nhìn thấy tôi đang cãi nhau với một con bò là việc làm hết sức ngu ngốc.

10. 你知道为什么结婚要选好日子吗?结了婚之后,就没有好日子了。
Nǐ zhīdào wèishéme jiéhūn yào xuǎn hǎo rìzi ma? Jiéle hūn zhīhòu, jiù méiyǒu hǎo rìzile.
Mày biết tại sao khi kết hôn phải chọn ngày lành tháng tốt không? Bởi vì sau khi kết hôn thì chả còn ngày nào tốt đẹp nữa rồi.

11. 有病你治病,你别找我啊,我又不是兽医。
Yǒu bìng nǐ zhì bìng, nǐ bié zhǎo wǒ a, wǒ yòu bùshì shòuyī.
Bị bệnh thì lo chữa đi, đừng tìm tôi, tôi có phải bác sĩ thú y đâu.

12. 缺狗粮才知道来找我?
Quē gǒu liáng cái zhīdào lái zhǎo wǒ?
Hết thức ăn cho chó mới mò mặt đến tìm tôi à?

13. 遇见你之前我还不以貌取人呢。
Yùjiàn nǐ zhīqián wǒ hái bù yǐmàoqǔrén ne.
Trước khi gặp cậu tôi không hề nhìn mặ bắt hình dong đâu.

14. 如果你死了世界上就没有垃圾了。
Rúguǒ nǐ sǐle shìjiè shàng jiù méiyǒu lèsèle.
Nếu mày chết đi thì thế giới không còn rác thải nữa.

15. 孩子把玩具当朋友,成人把朋友当玩具。
Háizi bǎ wánjù dāng péngyǒu, chéngrén bǎ péngyǒu dāng wánjù.
Trẻ con coi đồ chơi là bạn bè, người lớn xem bạn mình như đồ chơi.

16. 房价越来越高,所以,好男人越来越少。
Fángjià yuè lái yuè gāo, suǒyǐ, hǎo nánrén yuè lái yuè shǎo.
Giá nhà đất ngày càng leo thang nên đành ông tốt cũng dần dà ít đi.

17. 你流泪干什么?是想告诉大家你脑子里进了多少水吗?
Nǐ liúlèi gàn shénme? Shì xiǎng gàosù dàjiā nǐ nǎozi lǐ jìnle duōshǎo shuǐ ma?
Cậu khóc làm gì? Muốn để người ta biết não cậu có nước ở bên trong à?

18. 小哥哥,你有对象吗?没有啊,活该!
Xiǎo gēgē, nǐ yǒu duìxiàng ma? Méiyǒu a, huógāi!
Anh ơi, anh có người yêu chưa? Chưa có à, đáng đời!

19. 得知你不好过我也就安心了!
Dé zhī nǐ bù hǎoguò wǒ yě jiù ānxīnle!
Biết cuộc sống em không ổn anh cũng yên tâm rồi!

20. 我喜欢叫前任“假期”,因为他又短又快。
Wǒ xǐhuān jiào qiánrèn “jiàqī”, yīnwèi tā yòu duǎn yòu kuài.
Tôi thích gọi người yêu cũ là kì nghỉ lễ, vì anh ta “ vừa ngắn vừa nhanh”.

21. 我从未相信这个世界真的有天使般的存在,遇见你之后我才确定真的有魔鬼般的存在。
Wǒ cóng wèi xiāngxìn zhège shìjiè zhēn de yǒu tiānshǐ bān de cúnzài, yùjiàn nǐ zhīhòu wǒ cái quèdìng zhēn de yǒu móguǐ bān de cúnzài.
Anh chưa từng nghĩ thiên thân là có thật, cho đến khi gặp em thì anh mới chắc chắn rằng ắc quỷ là có thật.

22. 世上没有丑女人,请问你是从哪个星球来的?
Shìshàng méiyǒu chǒu nǚrén, qǐngwèn nǐ shì cóng nǎge xīngqiú lái de?
Trên trái đất không có phụ nữ xấu, cơ mà em đến từ hành tinh nào vậy?

23. 你为什么推我?我扒拉你?我扒的动你吗?你也不瞅瞅你多重?
Nǐ wèishéme tuī wǒ? Wǒ bāla nǐ? Wǒ bā de dòng nǐ ma? Nǐ yě bù chǒu chǒu nǐ duōchóng?
Sao cậu đẩy tôi? Tôi đẩy cậu? Tôi đẩy cậu được á? Không tự nhìn lại mình mập như nào?

24. 丑小鸭之所以能成为白天鹅,是因为它本来就是天鹅,真正的丑小鸭长大了会成为一只丑鸭,永远不成天鹅!
Chǒuxiǎoyā zhī suǒyǐ néng chéngwéi bái tiān’é, shì yīnwèi tā běnlái jiùshì tiān’é, zhēnzhèng de chǒuxiǎoyā zhǎng dàle huì chéngwéi yī zhǐ chǒu yā, yǒngyuǎn bùchéng tiān’é!
Vịt con xấu xí có thể trở thành thiên nga là bởi vì nó vốn dĩ là thiên nga. Vịt con xấu xí thực thụ mai này có lớn lên thì cũng chỉ là con vịt xấu xí, không bao giờ thành thiên nga được.

25. 你少吃点好吗?不然总有一天连是屎会被你吃涨价的。
Nǐ shǎo chī diǎn hǎo ma? Bùrán zǒng yǒu yītiān lián shì shǐ huì bèi nǐ chī zhǎng jià de.
Mày có thể bớt ăn lại được không? Nếu không sớm muộn ngay cả phân cũng bị mày ăn đến độ tăng giá luôn quá.

26. 不要以为你长得丑就可以嚣张!
Búyào yǐwéi nǐ zhǎng dé chǒu jiù kěyǐ xiāozhāng!
Đừng tưởng mày xấu là có thể vênh váo.

27. 谈什么梦想,梦想是有意识的动物才有的东西,就好像人类就有梦想,可是,你没有。
Tán shénme mèngxiǎng, mèngxiǎng shì yǒuyìshí de dòngwù cái yǒu de dōngxī, jiù hǎoxiàng rénlèi jiù yǒu mèngxiǎng, kěshì, nǐ méiyǒu.
Nhắc gì đến ước mơ cơ chứ, trong khi chỉ những loài động vật có ý thức có ước mơ, cũng như là con người thì sẽ có ước mơ như vậy, tiếc là cậu không có.

28. 早点睡吧,别熬夜玩手机了,这样对手机不好。
Zǎodiǎn shuì ba, bié áoyè wán shǒujīle, zhèyàng duì shǒujī bù hǎo.
Ngủ sớm đi, đừng chơi điện thoại quá khuya, như vậy không tốt cho điện thoại chút nào.

29. 我的中指在看到你的那一刻勃起了!
Wǒ de zhōngzhǐ zài kàn dào nǐ dì nà yīkè bóqǐle!
Ngón giữa của tôi dựng đứng lên từ khoảnh khác nhìn thấy anh!

30. 宁愿嫁给那种又帅又有钱有爱我的男人,也不愿意嫁给又丑又穷又花心的渣男。
Nìngyuàn jià gěi nà zhǒng yòu shuài yòu yǒu qián yǒu ài wǒ de nánrén, yě bù yuànyì jià gěi yòu chǒu yòu qióng yòu huāxīn de zhā nán.
Thà lấy mấy anh vừa đẹp trai vừa giàu có lại yêu mình, còn hơn làm vợ mấy thằng Sở Khanh vừa xấu vừa nghèo lại còn đào hoa.

31. 你是第一次做人吧,看得出来没什么经验。
Nǐ shì dì yī cì zuòrén ba, kàn dé chūlái méishénme jīngyàn.
Lần đầu làm người đúng không, nhìn là biết không có chút kinh nghiệm nào cả.

32. 如果将来你不娶我,我就找个跟你同姓的嫁了,生个孩子就叫你的名字,做不了你的新娘,我就做你娘。
Rúguǒ jiānglái nǐ bù qǔ wǒ, wǒ jiù zhǎo gè gēn nǐ tóngxìng de jiàle, shēng gè háizi jiù jiào nǐ de míngzì, zuò bùliǎo nǐ de xīnniáng, wǒ jiù zuò nǐ niáng.
Nếu như sau này a nh không cưới em, em sẽ lấy một người cùng họ với anh, dùng tên anh đặt cho con, làm vợ anh không được, thì làm mẹ anh luôn.

33. 你妈是为了组织你谈恋爱才给了你这张脸。
Nǐ mā shì wèile zǔzhī nǐ tán liàn’ài cái gěile nǐ zhè zhāng liǎn.
Mẹ cậu vì muốn ngăn cấm chuyện yêu đưng của câu nên mới ban cho cậu gương mặt này.

34. 昨天有人说我丑,当时我就哭了,我很难过,很心疼他,年纪轻轻就瞎了。
Zuótiān yǒurén shuō wǒ chǒu, dāngshí wǒ jiù kūle, wǒ hěn nánguò, hěn xīnténg tā, niánjì qīng qīng jiù xiāle.
Hôm qua có người nói mình xấu, lúc đó mình đã không kìm được nước mắt vì quá buồn và thương xót cho người ấy, mới ít tuổi đầu đã mù rồi.

35. 像你这样的人在电视据里最多活一集。
Xiàng nǐ zhèyàng de rén zài diànshì jù lǐ zuìduō huó yī jí.
Loại người như mày ở trong phim thì không sống qua tập thứ hai đâu.

36. 你没看见这里不让宠物进来吗?
Nǐ méi kànjiàn zhèlǐ bù ràng chǒngwù jìnlái ma?
Cậu không thấy chỗ này cấm thú cưng à?

37. 长的丑,活的久;长的帅,老的快,以你的颜值一定永生不死。
Zhǎng de chǒu, huó de jiǔ; zhǎng de shuài, lǎo de kuài, yǐ nǐ de yán zhí yīdìng yǒngshēng bùsǐ.
Xấu sống lâu, đẹp trai nhan sắc nhanh tàn phai. Với mặt mũi của cậu thì chắc chắn bất tử luôn.

38. 我不会骂人,我骂的都是狗!
Wǒ bù huì màrén, wǒ mà de dōu shì gǒu!
Tôi không hề chửi bới người khác, bị tôi chửi toàn là chó thôi.

39. 如果有一天你没人要了,来找我!你要给我介绍男朋友吗?我认识几个贩子!
Rúguǒ yǒu yītiān nǐ méi rén yàole, lái zhǎo wǒ! Nǐ yào gěi wǒ jièshào nán péngyǒu ma? Wǒ rènshí jǐ gè fànzi!
Nếu như một ngày nào đó không ai cần cậu nữa, cứ đến tìm tớ!
Cậu sẽ giới thiệu bạn trai cho tớ à?
Tớ có quen mấy gã buôn người!

40. “你看我新剪的发型是不是特丑啊?”“不丑,因为你的丑跟发行没关系!”。
“Nǐ kàn wǒ xīn jiǎn de fǎxíng shì bùshì tè chǒu a?”“Bù chǒu, yīnwèi nǐ de chǒu gēn fāxíng méiguānxì!”.
“ Cậu thấy kiểu tóc mới của tớ có xấu quá không?” “ Có đâu, bởi vì cậu xấu đâu phải vì kiểu tóc!”

41. 脑袋空不要紧,关键是不要进水。
Nǎodai kōng bùyàojǐn, guānjiàn shì bùyào jìn shuǐ.
Không có não cũng chẳng sao, quan trọng là đừng để nước vào bên trong.

42. “人最重要的器官是什么?”“脑子?”“错,是心脏,你看你没脑子不就活得好好的嘛!”。
“Rén zuì zhòngyào de qìguān shì shénme?”“Nǎozi?”“Cuò, shì xīnzàng, nǐ kàn nǐ méi nǎozi bù jiùhuó dé hǎohǎo de ma!”.
“ Cơ quan quan trọng nhất của người là gì?” “ Não?” “ Sai, là tim, cậu xem cậu không có não mà vẫn sống tốt chán đấy thôi!”.

43. “听说僵尸只吃大脑!”“是吗?那你安全了!”
“Tīng shuō jiāngshī zhǐ chī dànǎo!”“Shì ma? Nà nǐ ānquánle!”
“ Nghe nói cương thi chỉ ăn não!” “ Vậy à? Vậy cậu khỏi phải lo gì rồi!”

44. 平时骂你就算了,非要等我打你,你才知道我文武双全?
Píngshí mà nǐ jiùsuànle, fēi yào děng wǒ dǎ nǐ, nǐ cái zhīdào wǒ wénwǔ shuāngquán?
Bình thường chửi mày thì không nói, cứ phải đợi bị tao đánh mới biết tao văn võ song toàn à?

45. 你妈带你逛街,别人都问:大姐,你这猴多少钱买的?
Nǐ mā dài nǐ guàngjiē, biérén dōu wèn: Dàjiě, nǐ zhè hóu duōshǎo qián mǎi de?
Mẹ cậu đưa cậu dạo phố mà ai ai cũng hỏi: Chị ơi, con khỉ chị mua mấy tiền vậy?

46. 你以后可不能溺水,不然我们就吃不了鱼了。
Nǐ yǐhòu kě bùnéng nìshuǐ, bùrán wǒmen jiù chī bùliǎo yúle.
Mai mốt cậu đừng để bị đuối nước nhé, không thì chúng tôi hết cơ hội ăn cá mất.

47. 世界上有两种人,聪明人和傻子。你哪种都不是,因为你不是人。
Shìjiè shàng yǒu liǎng zhǒng rén, cōngmíng rén hé shǎzi. Nǐ nǎ zhǒng dōu bùshì, yīnwèi nǐ bùshì rén.
Trên đời có hai loại người, thông minh và ngốc nghếch. Cậu thì không thuộc loại nào hết, vì đâu phải là người.

48. 以后不要说自己一无所有了,你有病!
Yǐhòu bùyào shuō zìjǐ yīwúsuǒyǒule, nǐ yǒu bìng!
Mai mốt đừng bảo bản thân không có gì nữa nhé, mày có bệnh cơ mà!

49. 不要再说自己胖得像头猪那样,明明猪比你多瘦了!
Búyào zàishuō zìjǐ pàng dé xiàng tóu zhū nàyàng, míngmíng zhū bǐ nǐ duō shòule!
Đừng nói mình mập như heo nữa, rõ ràng heo gầy hơn cậu nhiều là đằng khác!

50. “昨晚我梦见你了!”“真的?”“多亏我醒了!”
“Zuó wǎn wǒ mèng jiàn nǐle!”“Zhēn de?”“Duōkuī wǒ xǐngle!”
“ Đêm qua anh mơ thấy em đó!” “ Thật ạ?” “May mà anh choàng tỉnh!”

51. “如果没有交的话,你会穿鞋吗?”“不会,怎么啦?”“那你为什么带胸罩?”
“Rúguǒ méiyǒu jiāo dehuà, nǐ huì chuān xié ma?”“Bù huì, zěnme la?”“Nà nǐ wèishéme dài xiōngzhào?”
“ Nếu như không có chân thì em có mang giày không?” “ Không, sao thế?” “ Thế sao em lại mang áo ngực?”

52. 你什么也知道,只是不知趣。
Nǐ shénme yě zhīdào, zhǐshì bùzhī qù.
Cậu cáu gì cũng biết, chỉ không biết điều.

53. 你那么厉害,咋不上天呢?
Nǐ nàme lìhài, zǎ bù shàngtiān ne?
Cậu giỏi vậy sao không lên bàn thờ ngồi luôn đi?

54. 大家听我一句劝,找男朋友一定要找长得帅的,因为天是蓝的,海是深的,男人没有一句是真的,他对你好可以是装出来的,但是长得帅的绝对装不出来的!
Dàjiā tīng wǒ yījù quàn, zhǎo nán péngyǒu yīdìng yào zhǎo zhǎng dé shuài de, yīn wéi tiān shì lán de, hǎi shì shēn de, nánrén méiyǒu yījù shì zhēn de, tā duì nǐ hǎo kěyǐ shì zhuāng chūlái de, dànshì zhǎng dé shuài de juéduì zhuāng bù chūlái de!
Các chị em nghe tôi khuyên một câu, tìm bạn trai phải chọn trai đẹp, bởi vì trời thì xanh, biển thì sâu, đàn ông thì còn lâu mới nói thật, anh ta có thể vờ tốt với bạn, nhưng đẹp trai thì tuyệt đối không giả vờ được.

55. 女人不要以为长得好就可以不读书,男不要以为书读得好就可以张得难看。
Nǚrén bùyào yǐwéi zhǎng dé hǎo jiù kěyǐ bù dúshū, nán bùyào yǐwéi shū dú dé hǎo jiù kěyǐ zhāng dé nánkàn.
Con gái đừng ảo tưởng xinh đẹp thì không cần “ có não”, con trai cũng ngưng mặc định học giỏi thì xấu cũng chẳng sao.

56. 你这种说话方式再修辞学里叫做“扯”。
Nǐ zhè zhǒng shuōhuà fāngshì zài xiūcí xué lǐ jiàozuò “chě”.
Với cách nói chuyện như cậu đây, thì trong lĩnh vực tu từ học người ta gọi là “ bốc phét”.

57. 你靠过来我手机屏幕亮度都自动调低了。
Nǐ kào guòlái wǒ shǒujī píngmù liàngdù dōu zìdòng tiáo dīle.
Cậu vừa lại gần điện thoại tôi tự động hạ độ sáng màn hình.

58. 能不能借我两百块?上次把钱借给你,我都没钱花了。
Néng bùnéng jiè wǒ liǎng bǎi kuài? Shàng cì bǎ qián jiè gěi nǐ, wǒ dū méi qián huāle.
Cho tớ mượn 200 tệ được không? Bữa trước cho cậu mượn, tớ hết luôn tiền.

59. 妈妈告诉我,人丑就该多读书,比如你这样的。
Māmā gàosù wǒ, rén chǒu jiù gāi duō dúshū, bǐrú nǐ zhèyàng de.
Mẹ tớ bảo đã xấu thì phải chịu khó học hành, kiểu như cậu vậy đó.

60. 美颜相机在你面前都无能为力。
Měi yán xiàngjī zài nǐ miànqián dōu wúnéngwéilì.
Đến camera làm đẹp cũng xin hàng với bản mặt mày.

61. 别回头,哥恋的只是你的背影。
Bié huítóu, gē liàn de zhǐshì nǐ de bèiyǐng.
Đừng ngoảnh lại, anh đây chỉ yêu bóng dáng của em thôi.

62. 我觉得当你的钱包真可怜,一辈子都没怎么见过钱。
Wǒ juédé dàng nǐ de qiánbāo zhēn kělián, yībèizi dōu méi zěnme jiànguò qián.
Tôi thấy ví tiền của cậu tội nghiệp ghê, cả đời chẳng mấy khi gặp tiền.

63. 现在你骂我,是因为你还不了解我,等到以后你了解了我,你一定会动手打我的。
Xiànzài nǐ mà wǒ, shì yīnwèi nǐ hái bù liǎojiě wǒ, děngdào yǐhòu nǐ liǎojiěle wǒ, nǐ yīdìng huì dòngshǒu dǎ wǒ de.
Giờ cậu chửi tôi là do cậu chưa hiểu gì về tôi thôi, khi cậu hiểu tôi là người ra sao thì cậu chắc chắn sẽ đánh tôi cho xem.

64. 看看银行卡余额,乖乖去上班。
Kàn kàn yínháng kǎ yú’é, guāiguāi qù shàngbān.
Nhìn kĩ số dư trong thẻ rồi ngoan ngoãn đi làm đi.

65. 我是个哑巴,平时说话都是伪装的。
Wǒ shìgè yǎbā, píngshí shuōhuà dōu shì wèizhuāng de.
Tôi là 1 người câm, ngày thường nói chuyện chỉ để ngụy trang thôi.

66. 你虽然漂亮但不是我喜欢的类型!
Nǐ suīrán piàoliang dàn bùshì wǒ xǐhuān de lèixíng!
Em thì xinh đẹp đó nhưng không phải gu của anh!

67. 如果你又丑又胖,读书和跑步都不适合你,歇着吧!
Rúguǒ nǐ yòu chǒu yòu pàng, dúshū hé pǎobù dōu bù shìhé nǐ, xiēzhe ba!
Nếu bạn vừa xấu vừa béo, đọc sách với chạy bộ đều không thích hợp với bạn, thôi bỏ đi!

68. 虽然你长得丑,可是你想得美。
Suīrán nǐ zhǎng dé chǒu, kěshì nǐ xiǎng dé měi.
Mặc dù bạn xấu nhưng bạn lại ảo tưởng mộng đẹp.

69. 别以为你丑得像坨屎,我就不敢动你。
Bié yǐwéi nǐ chǒu dé xiàng tuó shǐ, wǒ jiù bù gǎn dòng nǐ.
Đừng nghĩ mặt mình như đống phân mà tao không dám đụng đến mày.

70. 小时候追过你的,你长大之后他们都自扣眼珠了。
Xiǎoshíhòu zhuīguò nǐ de, nǐ zhǎng dà zhīhòu tāmen dōu zì kòu yǎnzhūle.
Những người tán cậu lúc nhỏ họ đã tự chọc mù mắt mình khi cậu lớn khôn.

71. 为了爱你我愿意放弃一切,甚至放弃你。
Wèile ài nǐ wǒ yuànyì fàngqì yīqiè, shènzhì fàngqì nǐ.
Vì yêu em anh sẵn sàng buông bỏ tất cả, thậm chí buông luôn cả em.

72. 一时兴起,设了你的照片做电脑的桌面,居然中了电脑病毒!
Yīshí xīngqǐ, shèle nǐ de zhàopiàn zuò diànnǎo de zhuōmiàn, jūrán zhōngle diànnǎo bìngdú!
Trong một phút bốc đồng lấy ảnh em đặt hình nền máy tính, thế mà máy dính luôn virus.

73. 找女朋友得去动物园甚至要离开地球。
Zhǎo nǚ péngyǒu dé qù dòngwùyuán shènzhì yào líkāi dìqiú.
Muốn tìm bạn gái phải đi sở thú, thâm chi tìm ngoài trái đất.

74. 耗子去你家都含眼泪走的。
Hàozi qù nǐ jiā dōu hán yǎnlèi zǒu de.
Chuột đến nhà mày đều bỏ đi với đôi mắt ậng nước.

75. 看到你跑步的姿势,我顿悟,猪原来是这样跑的。
Kàn dào nǐ pǎobù de zīshì, wǒ dùnwù, zhū yuánlái shì zhèyàng pǎo de.
Nhìn dáng vẻ lúc chạy của cậu tôi mới hiểu, thì ra lợn chạy trông thế này đây.

76. 有公主病的,大部分不是公主,只是有病!
Yǒu gōngzhǔ bìng de, dà bùfèn bùshì gōngzhǔ, zhǐshì yǒu bìng!
Người mắc bệnh công chúa, đa phần đều không phải là công chúa, chỉ có bệnh trong người mà thôi!

77. 看你这口牙,难道你和狗是同一个祖先?
Kàn nǐ zhè kǒu yá, nándào nǐ hé gǒu shì tóng yīgè zǔxiān?
Nhìn bộ răng của cậu, chẳng lẽ cậu và chó cùng một tổ tiên.

78. 你的嘴脸像运动鞋,踩进去感觉就会很舒服。
Nǐ de zuǐliǎn xiàng yùndòng xié, cǎi jìnqù gǎnjué jiù huì hěn shūfú.
Mặt mũi cậu như đôi giày thể thao, xỏ chân vào chắc thoải mái lắm.

79. 别哭了,本来长得丑,,一哭更丑了!
Bié kūle, běnlái zhǎng dé chǒu,, yī kū gèng chǒule!
Nín đi nào, vốn dĩ đã xấu rồi, khóc lóc càng kinh khủng hơn!

80. 你真聪明,居然还知道自己是个人!
Nǐ zhēn cōngmíng, jūrán hái zhīdào zìjǐ shì gèrén!
Cậu thông minh thật đó, biết bản thân là người luôn!

81. 别减肥了,你丑又不是因为你胖!
Bié jiǎnféile, nǐ chǒu yòu bùshì yīnwèi nǐ pàng!
Đang giảm cân nữa, cậu xấu có phải do cậu béo đâu!

82. 人和猪的区别就是:猪一直是猪,面人有时却不是人!
Rén hé zhū de qūbié jiùshì: Zhū yīzhí shì zhū, miàn rén yǒushí què bùshì rén!
Người và lợn khác nhau ở chỗ: lợi thì mãi là lợn, người đôi khi không phải là người!

83. 上帝向人间撒满了只会,你打了把伞吗?
Shàngdì xiàng rénjiān sā mǎnle zhǐ huì, nǐ dǎle bǎ sǎn ma?
Lúc Thượng đế gieo rắc trí tuệ xuống trần gian, có phải cậu giương ô ra che không?

84. 请你不要用你的排泄器官对我说话,这是很不礼貌的!
Qǐng nǐ bùyào yòng nǐ de páixiè qìguān duì wǒ shuōhuà, zhè shì hěn bù lǐmào de!
Xin đừng dùng cơ quan bài tiết để giao tiêp với tôi, như thế mất lịch sự lắm!

85. 看到你我就知道什么叫勇气,长成这样也赶出来见人。
Kàn dào nǐ wǒ jiù zhīdào shénme jiào yǒngqì, zhǎng chéng zhèyàng yě gǎn chūlái jiàn rén.
Nhìn cậu tôi mới hiểu thế nào là dũng cảm, người ngợm như thế mà cũng dáng ra đường.

86. 都别吵了,听我一句劝,打一架吧!
Dōu bié chǎole, tīng wǒ yījù quàn, dǎ yī jià ba!
Thôi đừng cãi nhau nữa, nghe lời tôi khuyên nè, đánh nhau một trận đi!

87. 有一种猴子,长得挺想你的!
Yǒuyī zhǒng hóuzi, zhǎng dé tǐng xiǎng nǐ de!
Có một loài khỉ, bề ngoài nhìn giống cậu cực!

88. “你为什么总是穿裤子,从来不穿裙子?”“因为我的腿很难看!” “那你为什么不再戴个头套呢?”
“Nǐ wèishéme zǒng shì chuān kùzi, cónglái bu chuān qúnzi?”“Yīnwèi wǒ de tuǐ hěn nánkàn!” “Nà nǐ wèishéme bù zài dài gè tóutào ne?”
“ Tại sao cậu lúc nào cũng mang quần mà chẳng bao giờ thấy diện váy thế?” “ Bởi vì chân tớ xấu tệ!” “ Thế sao cậu không mang luôn khăn trùm đầu nhỉ?”.

89. 这是一个看脸的时代,而你不属于这个时代。
Zhè shì yīgè kàn liǎn de shídài, ér nǐ bù shǔyú zhège shídài.
Đây là thời đại coi trọng vẻ bề ngoài, còn cậu không thuộc về thời đại này.

90. 我好心好意说你丑,你为什么生气了?
Wǒ hǎoxīn hǎoyì shuō nǐ chǒu, nǐ wèishéme shēngqìle?
Tôi tốt bụng nói cậu biết cậu xấu, sao cậu lại tức giận chứ?

91. 如果吃鱼可以补脑,那你这智商,至少要吃一条鲸鱼!
Rúguǒ chī yú kěyǐ bǔ nǎo, nà nǐ zhè zhìshāng, zhìshǎo yào chī yītiáo jīngyú!
Nếu như ăn cá có thể bổ não, vậy với chỉ số IQ của cậu, ăn gì phải ăn cả một con cá voi đấy!

92. 为你洗头不值得!
Wèi nǐ xǐ tóu bù zhídé!
Cậu không xứng để tôi phải gội đầu!

93. 如果全世界都不要你了,你要记得还有我,我也不要你!
Rúguǒ quán shìjiè dōu bùyào nǐle, nǐ yào jìdé hái yǒu wǒ, wǒ yě bùyào nǐ!
Nếu như cả thế giới này đều ruồng bỏ cậu, hãy nhớ rằng còn có tớ, tớ cũng không cần cậu đâu!

94. 等我有钱了,我就带你去最好的神经病院。
Děng wǒ yǒu qiánle, wǒ jiù dài nǐ qù zuì hǎo de shénjīng bìngyuàn.
Để khi nào tôi giàu có sẽ đem cậu đến bệnh viện tâm thần tốt nhất.

95. 你是唾弃一词的来源。
Nǐ shì tuòqì yī cí de láiyuán.
Cậu chính là cội nguồn ra đời của từ “ khinh bỉ”.

96. 这两片嘴唇,切切倒有一大碟子。
Zhè liǎng piàn zuǐchún, qièqiè dào yǒuyī dà diézi.
Cặp môi này đem cắt ra bày đủ một đĩa lớn chứ chảng đùa.

97. 听说你傍打款了,认二郎神当主人了?
Tīng shuō nǐ bàng dǎ kuǎnle, rèn èrlángshén dāng zhǔrénle?
Nghe nói em lấy chồng giàu sang, nhận luôn Nhị Lang Thần làm chủ nhân?

98. 你再长胖一点,跟猪比就只差条尾巴了!
Nǐ zài zhǎng pàng yīdiǎn, gēn zhū bǐ jiù zhǐ chà tiáo wěibāle!
Cậu mập lên chút nữa thì chỉ kém con lợn mỗi cái đuôi thôi!

99. 要不是老师说不让随地扔垃圾,我早就把你扔了。
Yào bùshì lǎoshī shuō bu ràng suídì rēng lèsè, wǒ zǎo jiù bǎ nǐ rēngle.
Nếu mà thầy cô không cấm vứt rác bừa bãi, thì tôi đã ném cậu đi khuất mắt rồi.

100. 你最近这么失常,是不是月经不调?
Nǐ zuìjìn zhème shīcháng, shì bùshì yuèjīng bù tiáo?
Dạo này sao cậu khó ở thế, kinh nguyệt không đều à?

PHẦN 5: 100 CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP THÔNG DỤNG KHI YÊU ĐƯƠNG

1. 宝贝,你在干嘛?
Bǎobèi, nǐ zài gàn ma?
Cục cưng, em đang làm gì vậy?

2. 星期六晚上你有空儿吗?
Xīngqíliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng er ma?
Tối thứ bảy em có rảnh không?

3. 明天你有什么事吗?
Míngtiān nǐ yǒu shé me shì ma?
Ngày mai anh có việc gì không?

4. 这个周末你有时间吗?
Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?
Cuối tuần này em có thời gian không?

5. 你跟我出去吃饭吗?
Nǐ gēn wǒ chūqù chīfàn ma?
Em đi ăn với anh nhé?

6. 我们去看电影吧!
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba!
Mình đi xem phim nhé!

7. 我们在哪儿见啊?
Wǒmen zài nǎ’er jiàn a?
Chúng ta gặp nhau ở đâu vậy?

8. 我们几点见面?
Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?
Chúng ta mấy giờ gặp đây?

9. 我等你来接我。
Wǒ děng nǐ lái jiē wǒ.
Em đợi anh đến đón.

10. 等我,我现在就去!
Děng wǒ, wǒ xiànzài jiù qù!
Anh đi ngay đây, đợi anh nhé!

11. 我送你回家。
Wǒ sòng nǐ huí jiā.
Để anh đưa em về.

12. 今天晚上我过得很开心,谢谢你。
Jīntiān wǎnshàng wǒguò dé hěn kāixīn, xièxiè nǐ.
Tối nay em vui lắm, cảm ơn anh.

13. 你吃饭了没?
Nǐ chīfànle méi?
Em ăn cơm chưa?

14. 宝贝,晚安。
Bǎobèi, wǎn’ān.
Cục cưng, chúc em ngủ ngon.

15. 宝贝,起床了吧?
Bǎobèi, qǐchuángle ba?
Cục cưng, em dậy rồi chứ?

16. 我好想你!
Wǒ hǎo xiǎng nǐ!
Anh rất nhớ em!

17. 陪我好吗?
Péi wǒ hǎo ma?
Bên anh được không?

18. 我等你的电话。
Wǒ děng nǐ de diànhuà.
Anh đợi điện thoại của em.

19. 我需要你。
Wǒ xūyào nǐ.
Anh cần em.

20. 从今以后,我脱离单身了。
Cóng jīn yǐhòu, wǒ tuōlí dānshēnle.
Từ nay tôi thoát kiếp FA rồi.

21. 今天有没有想我?
Jīntiān yǒu méiyǒu xiǎng wǒ?
Hôm nay có nhớ anh không?

22. 我需要一个吻才能醒过来!
Wǒ xūyào yīgè wěn cáinéng xǐng guòlái!
Em cần một nụ hôi mới có thể tỉnh lại!

23. 亲爱的,你真棒!
Qīn’ài de, nǐ zhēn bàng!
Anh yêu, anh giỏi quá!

24. 宝贝,我在这儿。
Bǎobèi, wǒ zài zhè’er.
Cục cưng, anh ở đây.

25. 你为什么爱我?
Nǐ wèishéme ài wǒ?
Tại sao anh yêu em?

26. 我爱你是没有任何理由的。
Wǒ ài nǐ shì méiyǒu rènhé lǐyóu de.
Anh yêu em không có lí do.

27. 我想娶你。
Wǒ xiǎng qǔ nǐ.
Anh muốn lấy em.

28. 嫁给我吧?
Jià gěi wǒ ba?
Lấy anh nhé/ Làm vợ anh nhé?

29. 我愿意!
Wǒ yuànyì!
Em đồng ý!

30. 都怪我,你别生气了。
Dōu guàiwǒ, nǐ bié shēngqìle.
Là anh sai, em đừng giân nữa.

31. 老婆,我回来了。
Lǎopó, wǒ huíláile.
Vợ ơi, anh về rồi đây.

32. 老公,今天我好累啊!
Lǎogōng, jīntiān wǒ hǎo lèi a!
Chồng ơi, hôm nay em mệt quá!

33. 我总是在这里等着你。
Wǒ zǒng shì zài zhèlǐ děngzhe nǐ.
Em sẽ luôn ở đây đợi anh.

34. 分手吧,我们不合适。
Fēnshǒu ba, wǒmen bù héshì.
Chia tay đi, chúng ta không hợp.

35. 你到底有没有爱过我?
Nǐ dàodǐ yǒu méiyǒu àiguò wǒ?
Rốt cuộc anh đã từng yêu em chưa?

36. 我们结婚吧!
Wǒmen jiéhūn ba!
Chúng ta kết hôn nhé!

37. 抱我一下好吗?
Bào wǒ yīxià hǎo ma?
Ôm em chút được không?

38. 亲我一个。
Qīn wǒ yīgè.
Hôn anh một cái nào.

39. 你开心就好。
Nǐ kāixīn jiù hǎo.
Em vui là được.

40. 宝贝儿,别多想,我是爱你的!
Bǎobèi er, bié duō xiǎng, wǒ shì ài nǐ de!
Em yêu à, đừng nghĩ lung tung, anh yêu em thật lòng!

41. 去哪了?干嘛去了?都有谁呀?
Qù nǎle? Gàn ma qùle? Dōu yǒu shéi ya
Đi đâu đó? Đi làm gì? Có những ai?

42. 你在躲着我?
Nǐ zài duǒzhe wǒ?
Em đang tránh anh à?

43. 我对你没感觉了。
Wǒ duì nǐ méi gǎnjuéle.
Em hết cảm giác với anh rồi.

44. 我在你心里排第几为?
Wǒ zài nǐ xīnlǐ pái dì jǐ wèi?
Trong lòng anh em đứng thứ mấy?

45. 我想要和你一起慢慢变老。
Wǒ xiǎng yào hé nǐ yīqǐ màn man biàn lǎo.
Anh muốn cùng em già đi.

46. 自从你出现后,我才知道原来有人爱是那么的美好。
Zìcóng nǐ chūxiàn hòu, wǒ cái zhīdào yuánlái yǒurén ài shì nàme dì měihǎo.
Sau khi em xuất hiện, anh mới biết thì ra có ai đó để yêu thương lại tuyệt vời đến nhường này.

47. 人总是会老的,希望到时,你仍在我身边。
Rén zǒng shì huì lǎo de, xīwàng dào shí, nǐ réng zài wǒ shēnbiān.
Ai rồi cũng sẽ già đi, hy vọng đến lúc đó, em vẫn ở bên cạnh anh.

48. 为你情愿不自由!
Wèi nǐ qíngyuàn bù zìyóu!
Vì em anh tình nguyện vứt bỏ tự do!

49. 在我心中任何时刻都只有“想你!爱你!”
Zài wǒ xīnzhōng rènhé shíkè dōu zhǐyǒu “xiǎng nǐ! Ài nǐ!”
Trong lòng anh từng phút từng giây chỉ biết “ Nhớ em! Yêu em!”

50. 我爱你,我爱你,我永远爱你!
Wǒ ài nǐ, wǒ ài nǐ, wǒ yǒngyuǎn ài nǐ!
Anh yêu em, yêu em, mãi mãi yêu em!

51. 不要言语,让我用行动告诉您,什么叫爱!
Bùyào yányǔ, ràng wǒ yòng xíngdòng gàosù nín, shénme jiào ài!
Cần gì những lời ngọt ngào, hãy để những hành động của anh chứng minh cho em biết, thế nào gọi là yêu!

52. 不要问我爱你有多深,我真的说不出来,只知道你已成为我生活中的一种习惯,不可或缺的习惯。每天可以不吃饭,不睡觉,却无法不想你。
Bùyào wèn wǒ ài nǐ yǒu duō shēn, wǒ zhēn de shuō bu chūlái, zhǐ zhīdào nǐ yǐ chéngwéi wǒ shēnghuó zhōng de yī zhǒng xíguàn, bùkě huò quē de xíguàn. Měitiān kěyǐ bù chīfàn, bù shuìjiào, què wúfǎ bùxiǎng nǐ.
Đừng hỏi anh yêu em nhiều bao nhiều, anh thật sự không thể trả lời được, chỉ biết là em đã trở thành một phần trong cuộc sống của anh, một phần không thể thiếu. Anh có thể không ăn, không ngủ, nhưng không thể ngăn được nỗi nhớ em.

53. 这辈子最疯狂的事就是爱上了你,最大的希望就是有你陪我疯一辈子。
Zhè bèizi zuì fēngkuáng de shì jiùshì ài shàngle nǐ, zuìdà de xīwàng jiùshì yǒu nǐ péi wǒ fēng yībèizi.
Điều điên rồ nhất trong cuộc đời này là yêu anh. Ước vọng lớn nhất là có anh đồng hành cùng em suốt đời.

54. 如果爱上你也算是一种错,我深信这会是生命中会是美丽的错,我情愿错一辈子。
Rúguǒ ài shàng nǐ yě suànshì yī zhǒng cuò, wǒ shēnxìn zhè huì shì shēngmìng zhòng huì shì měilì de cuò, wǒ qíngyuàn cuò yībèizi.
Nếu như yêu em là sai, anh tin rằng đây là sai lầm đẹp nhất trong đời mình, anh nguyện sai cả đời này.

55. 看着微笑的你,突然发现,我真是世界上最幸福的人!
Kànzhe wéixiào de nǐ, túrán fāxiàn, wǒ zhēnshi shìjiè shàng zuì xìngfú de rén!
Nhìn nụ cười của em, đột nhiên nhận ra, anh chính là người hạnh phúc nhất trên thế gian này.

56. 每天我的动力就是见到你,并和你说说话!
Měitiān wǒ de dònglì jiùshì jiàn dào nǐ, bìng hé nǐ shuō shuōhuà!
Động lực mỗi ngày của anh chính là gặp em, cùng em trò chuyện!

57. 我想未来我一定会天天陪你上市场!
Wǒ xiǎng wèilái wǒ yīdìng huì tiāntiān péi nǐ shàng shìchǎng!
Anh nghĩ sau này mỗi ngày anh sẽ cùng em đi chợ!

58. 每天都很想你!
Měitiān dū hěn xiǎng nǐ!
Mỗi ngày đều rất nhớ em!

59. 不管今世也好来世也好,我所要的只有你!
Bùguǎn jīnshì yě hǎo láishì yě hǎo, wǒ suǒyào de zhǐyǒu nǐ!
Bất luận kiếp này hay kiếp sau, anh chỉ cần em!

60. 夜夜给你打电话的人是谁?
Yè yè gěi nǐ dǎ diànhuà de rén shì shéi?
Người mà tối nào cũng gọi điện cho em là ai?

61. 想你的心情实在没办法用一句话代替。
Xiǎng nǐ de xīnqíng shízài méi bànfǎ yòng yījù huà dàitì.
Nỗi nhớ em không có gì có thể diễn tả được.

62. 我这一生只为了吻你!
Wǒ zhè yīshēng zhǐ wèile wěn nǐ!
Cả đời này anh chỉ hôn em!

63. 我不想离开你。
Wǒ bùxiǎng líkāi nǐ.
Anh không muốn rời xa em.

64. 我是你的。
Wǒ shì nǐ de.
Em là của anh.

65. 你是我的。
Nǐ shì wǒ de.
Anh là của em.

66. 我买单!
Wǒ mǎidān!
Để anh trả tiền!

67. 我们AA制吧。
Wǒmen AA zhì ba.
Chúng ta chia đôi nhé.

68. 你想跳舞吗?
Nǐ xiǎng tiàowǔ ma?
Em muốn khiêu vũ không?

69. 你早点睡觉吧!
Nǐ zǎodiǎn shuìjiào ba!
Em ngủ sớm đi!

70. 你为什么查我手机?
Nǐ wèishéme chá wǒ shǒujī?
Tại sao em kiểm tra điện thoại của anh?

71. 我是你女朋友,我看下你手机怎么了?
Wǒ shì nǐ nǚ péngyǒu, wǒ kàn xià nǐ shǒujī zěnmeliǎo?
Em là bạn gái anh, em xem điện thoại anh chút thì có sao?

72. 乖哦,不然就不喜欢你了!
Guāi ó, bùrán jiù bù xǐhuān nǐle!
Ngoan nào, nếu không anh không thương em nữa đâu!

73. 奖你点什么好呢?这样吧!第一就是被你亲一下,第二就是亲你一下!
Jiǎng nǐ diǎn shénme hǎo ne? Zhèyàng ba! Dì yī jiùshì bèi nǐ qīn yīxià, dì èr jiùshì qīn nǐ yīxià!
Thưởng cho em cái gì đây nhỉ? Hay là thế này đi! 1 là anh bị em hôn 1 cái, 2 là anh hôn em 1 cái!

74. 我警告你啊,别用你那迷人加暖昧的眼睛勾引我,我可是咱这片出了名的正人君子中最好色的。
Wǒ jǐnggào nǐ a, bié yòng nǐ nà mírén jiā nuǎn mèi de yǎnjīng gōuyǐn wǒ, wǒ kěshì zán zhè piàn chūle míng de zhèngrénjūnzǐ zhōng zuì hào sè de.
Nếu như em biết, đừng có dùng đôi mắt hút hồn đó để quyến rũ tôi, tôi là gã “ dê xồm” có tiếng trong đám chính nhân quân tử ở đây đó.

75. 可能我只是你生命中的一个过客,而你却成为我的一切。
Kěnéng wǒ zhǐshì nǐ shēngmìng zhòng de yīgè guòkè, ér nǐ què chéngwéi wǒ de yīqiè.
Có thể anh chỉ là một người khác qua đường trong đời em, nhưng em lại là tất cả của anh.

76. 我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。
Wǒ xǐhuān de rén shì nǐ, cóngqián yěshì nǐ, xiànzài yěshì nǐ, yǐhòu yěshì nǐ.
Người mà anh thích chính là em, trước kia, bây giờ và sau này cũng là em.

77. 对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。Duìyú shìjiè ér yán, nǐ shì yīgè rén, dànshì duìyú wǒ, nǐ shì wǒ de zhěnggè shìjiè.
Đối với thế giới, em chỉ là một người trong đó, nhưng đối với anh, em là cả thế giời của anh.

78. 幸福其实很简单:“你和我,坐在一起说说笑笑,外加干点啥事”
Xìngfú qíshí hěn jiǎndān:“Nǐ hé wǒ, zuò zài yīqǐ shuō shuōxiào xiào, wàijiā gàn diǎn shà shì”
Hạnh phúc thật sự rất đơn giản: “ Em và anh, ngồi bên nhau cùng nói cười, làm một vài việc ngốc nghếch nữa.”

79. 爱你不久,就一生。
Ài nǐ bùjiǔ, jiù yīshēng.
Yêu em không lâu đâu, chỉ một đời thôi.

80. 我爱你,不是因为你是一个怎样的人,而是因为我喜欢你在一起时的感觉。
Wǒ ài nǐ, bùshì yīnwèi nǐ shì yīgè zěnyàng de rén, ér shì yīnwèi wǒ xǐhuān nǐ zài yīqǐ shí de gǎnjué.
Anh yêu em, không phải vì em là người ra sao, mà là vì anh thích cảm giác khi ở bên cạnh em.

81. 只要看到你的笑容,我就无法控制自己。
Zhǐyào kàn dào nǐ de xiàoróng, wǒ jiù wúfǎ kòngzhì zìjǐ.
Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là anh không thể kìm nổi lòng mình.

82. 娶到你这样的好老婆,我真是太幸运了。
Qǔ dào nǐ zhèyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēnshi tài xìngyùnle.
Cưới được người vợ tốt như em, anh thật sự rất may mắn.

83. 只要你一向在我的身边,其他东西不再重要。
Zhǐyào nǐ yīxiàng zài wǒ de shēnbiān, qítā dōngxī bù zài zhòngyào.
Chỉ cần em luôn bên cạnh anh, những thức khác không còn quan trọng nữa.

84. 认识你的那一天是我人生中最美好的日子。
Rènshí nǐ dì nà yītiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi.
Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh.

85. 你是我一个人的。
Nǐ shì wǒ yīgè rén de.
Em là của riêng mình anh.

86. 第一次见面我就爱上了你。
Dì yī cì jiànmiàn wǒ jiù ài shàngle nǐ.
Anh yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.

87. 委屈你了!
Wěiqu nǐle!
Thiệt thòi cho em rồi!

88. 我想说“我对你的爱情比天上的星星还多”
Wǒ xiǎng shuō “wǒ duì nǐ de àiqíng bǐ tiānshàng de xīngxīng hái duō”
Anh muốn nói là “ Tình yêu anh dành cho em nhiều hơn những vì sao trên trời.”

89. 除了你,我啥都不要!
Chúle nǐ, wǒ shà dōu bùyào!
Ngoài em ra, tôi chẳng cần gì hết!

90. 即使太阳从西边出来,我对你的爱也不会改变!
Jíshǐ tàiyáng cóng xībian chūlái, wǒ duì nǐ de ài yě bù huì gǎibiàn!
Dù mặt trời có mọc ở đằng Tây, thì tình yêu anh dành cho em cũng không hề đổi thay!

91. 深深感谢你的父母带你来这个世界,让我遇见你。
Shēn shēn gǎnxiè nǐ de fùmǔ dài nǐ lái zhège shìjiè, ràng wǒ yùjiàn nǐ.
Rất biết ơn bố mẹ em vì đã đưa em đến thế giới này để anh gặp được em.

92. 我想你,我真想快点见到你!
Wǒ xiǎng nǐ, wǒ zhēn xiǎng kuài diǎn jiàn dào nǐ!
Anh nhớ em, anh muốn thật nhanh được gặp em.

93. 和你在一起,我才幸福。
Hé nǐ zài yīqǐ, wǒ cái xìngfú.
Anh chỉ hạnh phúc khi ở bên em.

94. 没有你我无法活下去。
Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ huó xiàqù.
Không có em anh biết sống sao.

95. 你在引诱我吗?
Nǐ zài yǐnyòu wǒ ma?
Em đang quyến rũ anh đó à?

96. 为你我在所不惜。
Wèi nǐ wǒ zài suǒ bùxī.
Vì em anh không tiếc bất kì điều gì.

97. 我从来没有过这种感觉。
Wǒ cónglái méiyǒuguò zhè zhǒng gǎnjué.
Trước giờ trong anh chưa hề có cảm giác này.

98. 我一直都说的是真心话。
Wǒ yīzhí dōu shuō de shì zhēnxīn huà.
Những lời trước giờ anh nói đều là thật lòng.

99. 我想让你见见我的父母。
Wǒ xiǎng ràng nǐ jiàn jiàn wǒ de fùmǔ.
Anh muốn đưa em ra mắt bố mẹ anh.

100. 人生的路很长很长,让我陪你一起走吧。我愿与你搭建一个属于我们自己的天空。
Rénshēng de lù hěn zhǎng hěn zhǎng, ràng wǒ péi nǐ yīqǐ zǒu ba. Wǒ yuàn yǔ nǐ dājiàn yīgè shǔyú wǒmen zìjǐ de tiānkōng.
Đời người còn rất dài, hãy để anh dắt tay em đi hết quãng đường này. Anh bằng lòng cùng em xây lên bầu trời của riêng chúng ta.

PHẦN 6: 100 CÂU TIẾNG TRUNG NÓI DỐI KINH ĐIỂN CỦA ĐÀN ÔNG

1. 我从来都没骗过你!
Wǒ cónglái dōu méi piànguò nǐ!
Anh chưa hề gạt em!

2. 我爱你。
Wǒ ài nǐ.
Anh yêu em.

3. 我想你。
Wǒ xiǎng nǐ.
Anh nhớ em.

4. 我真的没骗你。
Wǒ zhēn de méi piàn nǐ.
Anh thật sự không lừa dối em.

5. 我没空。
Wǒ méi kōng.
Anh không rảnh.

6. 我在忙,等下再给你回电话。
Wǒ zài máng, děng xià zài gěi nǐ huí diànhuà.
Anh đang bận, gọi lại cho em sau.

7. 你的过去我一点儿都不介意。
Nǐ de guòqù wǒ yīdiǎn er dōu bù jièyì.
Anh không quan tâm quá khứ của em.

8. 我快来了。
Wǒ kuài láile.
Anh sắp đến rồi.

9. 无论你变的多老、多胖、多肥,我对你的心永远都不会改变。
Wúlùn nǐ biàn de duō lǎo, duō pàng, duō féi, wǒ duì nǐ de xīn yǒngyuǎn dōu bù huì gǎibiàn.
Cho dù em già hay béo, tình cảm của anh dành cho em mãi mãi không hề đổi thay.

10. 你想太多了,我们只是在谈公事而已。
Nǐ xiǎng tài duōle, wǒmen zhǐshì zài tán gōngshì éryǐ.
Em nghĩ nhiều rồi, bọn anh chỉ đang bàn chuyện công việc thôi

11. 我的心里只有你一个人。
Wǒ de xīnlǐ zhǐyǒu nǐ yīgè rén.
Trong lòng anh chỉ có mình em.

12. 我所做的一切,都是为了你。
Wǒ suǒ zuò de yīqiè, dōu shì wèile nǐ.
Những việc anh làm đều là vì em.

13. 我对你是情深似海,除了你我谁都不爱。
Wǒ duì nǐ shì qíng shēn sì hǎi, chúle nǐ wǒ shéi dōu bù ài.
Tình yêu anh dành cho em sâu đậm như biển lớn, không yêu ai khác ngoài em.

14. 我只是把她当妹妹。
Wǒ zhǐshì bǎ tā dāng mèimei.
Anh chỉ coi cô ấy như em gái thôi.

15. 我会跟她离婚的。
Wǒ huì gēn tā líhūn de.
Anh sẽ ly hôn với cô ấy.

16. 我下次觉得不会再动手了。
Wǒ xià cì juédé bù huì zài dòngshǒule.
Lần sau anh sẽ không động tay động chân như vậy nữa.

17. 你要好好照顾自己。
Nǐ yào hǎohǎo zhàogù zìjǐ.
Em phải chăm sóc bản thân thật tốt.

18. 你不喜欢的,我都可以为你改。
Nǐ bù xǐhuān de, wǒ dū kěyǐ wéi nǐ gǎi.
Những điều em không thích, anh đều có thể thay đổi vì em.

19. 我绝不会把这件事跟别人说。
Wǒ jué bù huì bǎ zhè jiàn shì gēn biérén shuō.
Anh sẽ không nói việc này với người khác.

20. 我有不得已的苦衷。
Wǒ yǒu bùdéyǐ de kǔzhōng.
Anh có nỗi khổ tâm.

21. 我们真的不需要靠物质的东西来证明我们的爱。
Wǒmen zhēn de bù xūyào kào wùzhí de dōngxī lái zhèngmíng wǒmen de ài.
Đôi ta không cần phải dùng vật chất để chứng minh tình yêu.

22. 在给我五分钟。
Zài gěi wǒ wǔ fēnzhōng.
Cho anh thêm 5 phút nữa.

23. 我下次不会了,再给我一次机会。
Wǒ xià cì bù huìle, zài gěi wǒ yīcì jīhuì.
Lần sau anh sẽ không tái phạm nữa, hãy cho anh thêm 1 cơ hội.

24. 你穿什么都好看。
Nǐ chuān shénme dōu hǎokàn.
Em mặc gì cũng đẹp.

25. 是我错了。
Shì wǒ cuòle.
Là lỗi của anh.

26. 我发誓。
Wǒ fāshì.
Anh xin thề.

27. 我真的不在乎你书不是处女。
Wǒ zhēn de bùzàihū nǐ shū bùshì chǔnǚ.
Anh thật sự không quan tâm em còn trinh trắng hay không.

28. 喂,你说什么?这里信号不好。
Wèi, nǐ shuō shénme? Zhèlǐ xìnhào bù hǎo.
Alo, em nói gì? Ở đây sóng yêu quá.

29. 没关系,我们仍然是朋友。
Méiguānxì, wǒmen réngrán shì péngyǒu.
Không sao, chúng ta vẫn là bạn.

30. 我会永远对你好的。
Wǒ huì yǒngyuǎn duì nǐ hǎo de.
Anh sẽ mãi mãi tốt với em.

31. 我真的不是故意的。
Wǒ zhēn de bùshì gùyì de.
Anh thật sự không cố ý.

32. 她眼睛进了沙子,我帮她吹吹而已。
Tā yǎnjīng jìnle shāzi, wǒ bāng tā chuī chuī éryǐ.
Mắt cô ấy bị cát dính vào, anh chỉ giúp cô ấy thổi thôi.

33. 我的心中从来没有过别人。
Wǒ de xīnzhōng cónglái méiyǒuguò biérén.
Trong tim anh chưa hề có hình bóng khác.

34. 我绝不会再骗你。
Wǒ jué bù huì zài piàn nǐ.
Anh tuyệt đối sẽ không lừa dối em nữa đâu.

35. 这是最后一次。
Zhè shì zuìhòu yīcì.
Đây là lần cuối.

36. 我不知道。。
Wǒ bù zhīdào..
Anh không biết.

37. 你放心,我对她已经没有感觉了。
Nǐ fàngxīn, wǒ duì tā yǐjīng méiyǒu gǎnjuéle.
Em yên tâm, anh không còn gì với cô ta nữa cả.

38. 我没生气。
Wǒ méi shēngqì.
Anh không có giận.

 

39. 我这次是认真的。
Wǒ zhè cì shì rènzhēn de.
Lần này anh thật sự nghiêm túc.

40. 我需要投资做生意,这一切都是为了我们的将来。
Wǒ xūyào tóuzī zuò shēngyì, zhè yīqiè dōu shì wèile wǒmen de jiānglái.
Anh cần đầu tư làm ăn, những việc anh làm đều là vì tương lai của chúng ta.

41. 我绝对不会对你你小气的。
Wǒ juéduì bù huì duì nǐ nǐ xiǎoqì de.
Anh sẽ không bủn xỉn với em.

42. 我是为你好。
Wǒ shì wèi nǐ hǎo.
Anh chỉ muốn tốt cho em.

43. 我不会让你受到任何伤害。
Wǒ bù huì ràng nǐ shòudào rènhé shānghài.
Anh sẽ không để em chịu một chút tổn thương nào đâu.

44. 我只是想跟你说说话而已。
Wǒ zhǐshì xiǎng gēn nǐ shuō shuōhuà éryǐ.
Anh chỉ muốn nói chuyện với em thôi.

45. 我当然没看过,我说过要等你一起看的啊!
Wǒ dāngrán méi kànguò, wǒ shuōguò yào děng nǐ yīqǐ kàn de a!
Đương nhiên là anh chưa xem, anh từng nói sẽ đợi em xem cùng mà!

46. 顺路,我送你!
Shùnlù, wǒ sòng nǐ!
Tiện đường, anh đưa em đi!

47. 我绝对不会勉强你。
Wǒ juéduì bù huì miǎnqiáng nǐ.
Anh sẽ không bao giờ ép buộc em.

48. 我没喝醉!
Wǒ méi hē zuì!
Anh chưa say!

49. 你再给我一点时间.
Nǐ zài gěi wǒ yīdiǎn shíjiān.
Em cho anh thêm chút thời gian.

50. 我一向拿得起,放得下。
Wǒ yīxiàng ná dé qǐ, fàng dé xià.
Anh vẫn luôn cầm lên được thì đặt xuống được.

51. 我的心好痛。
Wǒ de xīn hǎo tòng.
Anh rất đau lòng.

52. 那是打错电话的。
Nà shì dǎ cuò diànhuà de.
Đó là họ nhầm số thôi.

53. 我配不上你。
Wǒ pèi bù shàng nǐ.
Anh không xứng với em.

54. 我一定会给你一个交代的。
Wǒ yīdìng huì gěi nǐ yīgè jiāodài de.
Anh sẽ cho em một lời giải thích.

55. 我虽然有女朋友,但我整颗心都在你身上。
Wǒ suīrán yǒu nǚ péngyǒu, dàn wǒ zhěng kē xīn dōu zài nǐ shēnshang.
Dù anh đã có bạn gái, nhưng trái tim anh đã thuộc về em.

56. 这是被蚊子咬的。
Zhè shì bèi wénzi yǎo de.
Đây là dầu muỗi đốt.

57. 我不会劈腿。
Wǒ bù huì pītuǐ.
Anh sẽ không ngoại tình đâu.

58. 你是我见过最好的女孩。
Nǐ shì wǒ jiànguò zuì hǎo de nǚhái.
Em là người con gái tốt nhất anh từng gặp.

69. 我会负责的。
Wǒ huì fùzé de.
Anh sẽ chịu trách nhiệm mà.

60. 我绝对是第一次。
Wǒ juéduì shì dì yī cì.
Anh đảm bảo đây là lần đầu tiên.

61. 我这辈子只爱你一个。
Wǒ zhè bèizi zhǐ ài nǐ yīgè.
Cả đời anh chỉ yêu một mình em.

62. 我好想吃你做的饭。
Wǒ hǎo xiǎng chī nǐ zuò de fàn.
Anh rất muốn ăn cơm em nấu.

63. 放心,没事的。
Fàngxīn, méishì de.
Yên tâm, không sao đâu.

64. 那个女人就是一个普通朋友。
Nàgè nǚrén jiùshì yīgè pǔtōng péngyǒu.
Người phụ nữ đó chỉ là bạn bình thường thôi.

65. 我在开会,在忙。
Wǒ zài kāihuì, zài máng.
Anh đang bận họp.

66. 睡一起,绝对不碰你。
Shuì yīqǐ, juéduì bù pèng nǐ.
Ngủ cùng anh đi, anh tuyệt đối không làm gì em.

67. 我不在乎的你容貌。
Wǒ bùzàihū de nǐ róngmào.
Anh không quan tâm bề ngoài của em.

68. 我什么都答应你。
Wǒ shénme dōu dāyìng nǐ.
Việc gì anh cũng đồng ý với em.

69. 你是我的唯一。
Nǐ shì wǒ de wéiyī.
Với anh em là duy nhất.

70. 我一定改。
Wǒ yídìng gǎi.
Anh nhất định sẽ thay đổi.

71. 我会娶你的。
Wǒ huì qǔ nǐ de.
Anh sẽ cưới em.

72. 爱你一万年。
Ài nǐ yī wàn nián.
Yêu em mãi thôi.

73. 我就喝最后一杯,别着急。
Wǒ jiù hē zuìhòu yībēi, bié zhāojí.
Anh uống thêm một ly cuối cùng nữa thôi, đừng lo.

74. 你不胖,你最漂亮。
Nǐ bù pàng, nǐ zuì piàoliang.
Em không mập, em là xinh đẹp nhất.

75. 我的手机里真的什么都没有。
Wǒ de shǒujī lǐ zhēn de shénme dōu méiyǒu.
Thật sự không có gì trong điện thoại của anh hết.

76. 等以后我给你买。
Děng yǐhòu wǒ gěi nǐ mǎi.
Đợi sau này anh mua cho em.

77. 等以后我带你去。
Děng yǐhòu wǒ dài nǐ qù.
Đợi sau này anh đưa em đi.

78. 我没听到电话,刚在忙。
Wǒ méi tīng dào diànhuà, gāng zài máng.
Nãy anh bận, không nghe điện thoại reo.

79. 我就抱抱,不会干其他的事儿。
Wǒ jiù bào bào, bù huì gàn qítā de shì er.
Anh chỉ ôm thôi, không làm gì đâu.

80. 别上班了,我养你吧!
Bié shàngbānle, wǒ yǎng nǐ ba!
Đừng đi làm nữa, để anh nuôi em!

81. 我会好好珍惜你对我的一片真心。
Wǒ huì hǎohǎo zhēnxī nǐ duì wǒ de yīpiàn zhēnxīn.
Anh sẽ trân trọng tấm chân tình em dành cho anh.

82. 你比游戏重要。
Nǐ bǐ yóuxì zhòngyào.
Em quan trọng hơn game.

83. 多吃点,胖了更好。
Duō chī diǎn, pàngle gèng hǎo.
Ăn nhiều vào, mập lên càng tốt.

84. 我和妻子关系不好,准备离婚,请你等等我!
Wǒ hé qī zǐ guānxì bù hǎo, zhǔnbèi líhūn, qǐng nǐ děng děng wǒ!
Vợ chồng anh đang lục đục, chuẩn bị ly hôn, hãy chờ anh em nhé!

85. 给我借一点资金周转,以后我会双倍还你。
Gěi wǒ jiè yīdiǎn zījīn zhōuzhuǎn, yǐhòu wǒ huì shuāng bèi hái nǐ.
Cho anh mượt ít tiền để xoay sở, sau này ánh sẽ trả em gấp đôi.

86. 对不起,我爸妈不同意你,我只能和你分手。
Duìbùqǐ, wǒ bà mā bù tóngyì nǐ, wǒ zhǐ néng hé nǐ fēnshǒu.
Xin lỗi, bố mẹ anh không chấp nhận em, anh đành phải chia tay em thôi.

87. 对不起,再给我一次机会吧!
Duìbùqǐ, zài gěi wǒ yīcì jīhuì ba!
Anh xin lỗi, cho anh thêm một cơ hội em nhé!

88. 我戒了。。。
Wǒ jièle…
Anh bỏ … rồi.

89. 你吃吧,我饱了。
Nǐ chī ba, wǒ bǎole.
Em ăn đi, anh no rồi.

90. 不管你变成什么样子我都喜欢。
Bùguǎn nǐ biàn chéng shénme yàngzi wǒ dū xǐhuān.
Dù ngoại hình em có thế nào chăng nữa anh đều yêu thích.

91. 你是我最后一个女朋友。
Nǐ shì wǒ zuìhòu yīgè nǚ péngyǒu.
Em là người bạn gái cuối cùng của anh.

92. 我会记得以后的每个纪念日。
Wǒ huì jìdé yǐhòu de měi gè jìniàn rì.
Anh sẽ nhớ các ngày kỷ niệm sau này.

93. 我是一个勤劳,爱干净的人。
Wǒ shì yīgè qínláo, ài gānjìng de rén.
Anh là một người chăm chỉ và thích sạch sẽ.

94. 我们只是聊聊。
Wǒmen zhǐshì liáo liáo.
Bọn anh chỉ tán gẫu vài câu thôi.

95. 我会永远在在你这边。
Wǒ huì yǒngyuǎn zài zài nǐ zhè biān.
Anh sẽ mãi mãi đứng về phía em.

96. 我会像爱我的父母那样,爱你的父母。
Wǒ huì xiàng ài wǒ de fùmǔ nàyàng, ài nǐ de fùmǔ.
Anh sẽ yêu thương bố mẹ em như bố mẹ của anh vậy.

97. 你不会做家务也没关系。
Nǐ bú huì zuò jiāwù yě méiguānxì.
Em không biết làm việc nhà cũng chẳng sao đâu.

98. 结婚后所有事情都由你做主。
Jiéhūn hòu suǒyǒu shìqíng dōu yóu nǐ zuòzhǔ.
Sau khi cưới xong mọi việc trong nhà đều nghe theo em hết.

99. 我马上回去。
Wǒ mǎshàng huíqù.
Anh về ngay đây.

100. 我无论发生什么事情,我都不会离开你。
Wǒ wúlùn fāshēng shénme shìqíng, wǒ dū bù huì líkāi nǐ.
Anh sẽ không rời xa em dù có chuyện gì xảy ra chăng nữa.

PHẦN 7: 100 CÂU TIẾNG TRUNG MẬT NGỌT CỦA TRAI ĐỂU

1. 我不要短暂的温存只要你一世的陪伴。
Wǒ bùyào duǎnzàn de wēncún zhǐyào nǐ yīshì de péibàn.
Anh không cần hơi ấm ngắn ngủi, chỉ cần em bên anh cả đời.

2. 只因你太美好,令我无法坦白说出我爱你。
Zhǐ yīn nǐ tài měihǎo, lìng wǒ wúfǎ tǎnbái shuō chū wǒ ài nǐ.
Chỉ vì em quá đẹp đẽ, khiến anh không thể thốt lên câu anh yêu em.

3. 我曾经很寂寞,是你牵引我走出寂寞。
Wǒ céngjīng hěn jìmò, shì nǐ qiānyǐn wǒ zǒuchū jìmò.
Anh đã từng rất cô đơn, là em đã đưa anh thoát khỏi sự cô đơn đó.

4. 我爱你的心是直到世界末日也不变。
Wǒ ài nǐ de xīn shì zhídào shìjiè mòrì yě bù biàn.
Tình yêu anh dành cho em đến ngày tận thế vẫn không thay đổi.

5. 我愿意用一千万等待你初春暖阳的展颜一笑。
Wǒ yuànyì yòng yīqiān wàn děngdài nǐ chū chūnnuǎn yáng de zhǎn yán yīxiào.
Anh nguyện dành mười triệu năm để đợi nụ cườ như ánh nắng đầu xuân ấm áp của em.

6. 就把你深深藏在我心中。
Jiù bǎ nǐ shēn shēn cáng zài wǒ xīnzhōng.
Cất em thật sâu trong trái tim anh.

7. 只有你知我的感觉,也只有你能带给我感觉。
Zhǐyǒu nǐ zhī wǒ de gǎnjué, yě zhǐyǒu nǐ néng dài gěi wǒ gǎnjué.
Chỉ có em mới hiểu anh, cũng chỉ có em mới mang lại cảm giác cho anh.

8. 我想将对你的感情化作暖暖的阳光,期待那洒落的光明能温暖你的新房。
Wǒ xiǎng jiāng duì nǐ de gǎnqíng huà zuò nuǎn nuǎn de yángguāng, qídài nà sǎluò de guāngmíng néng wēnnuǎn nǐ de xīnfáng.
Anh muốn biến tình cảm của anh dành cho em thành nắng ấm, mong nó có thể sưởi ấm trái tim em.

9. 我只是需要一个可以让我休息的港湾,就是你。
Wǒ zhǐshì xūyào yīgè kěyǐ ràng wǒ xiūxí dì gǎngwān, jiùshì nǐ.
Anh chỉ cần một bến đậu để dừng chân, đó chính là em.

10. 每天… 很想你…
Měitiān… Hěn xiǎng nǐ…
Mỗi ngày… đều rất nhớ em.

11. 如果可以,就让我舍弃一切,去找你,飘洋过海也不怕,翻山越岭也不怕,失去了工作也不怕。
Rúguǒ kěyǐ, jiù ràng wǒ shěqì yīqiè, qù zhǎo nǐ, piāo yángguò hǎi yě bùpà, fān shānyuè lǐng yě bùpà, shīqùle gōngzuò yě bùpà.
Nếu được hãy để anh bỏ lại tất cả để tìm em,vượt muôn trùng khơi, trèo đèo lội suối cũng không ngại, có mất đi công việc cũng chẳng từ.

12. 想你想你好想你!
Xiǎng nǐ xiǎng nǐ hǎo xiǎng nǐ!
Nhớ em, nhớ em, nhớ em nhiều lắm!

13. 海可以枯,石可以烂,但是我对你的爱,永不会变。
Hǎi kěyǐ kū, shí kěyǐ làn, dànshì wǒ duì nǐ de ài, yǒng bù huì biàn.
Biển có thể cạn, đá có thể mòn, tình yêu của anh dành cho em mãi mãi không thay đổi.

14. 你的幸福我来建筑,你的万股我来让步,你的糊涂我来弥补。
Nǐ de xìngfú wǒ lái jiànzhú, nǐ de wàn gǔ wǒ lái ràngbù, nǐ de hútú wǒ lái míbǔ.
Anh sẽ xây dựng hạnh phúc của em, sẽ nhân nhượng em từng bước một, và sẽ đến bù đắp những lỗi lầm của em.

15. 遇见你,是我一生的幸运;爱上你,是我一生的快乐。
Yùjiàn nǐ, shì wǒ yīshēng de xìngyùn; ài shàng nǐ, shì wǒ yīshēng de kuàilè.
Gặp em, là điều may mắn của đời anh; yêu em, là niềm vui của cả cuộc đời anh.

16. 有些人用嘴巴去爱,而我是用心去爱,也需要我会失去很多,但我不会后悔。
Yǒuxiē rén yòng zuǐbā qù ài, ér wǒ shì yòngxīn qù ài, yě xūyào wǒ huì shīqù hěnduō, dàn wǒ bù huì hòuhuǐ.
Có nhiều người yêu bằng lời nói đầu môi, nhưng anh lại yêu bằng con tim, có thể anh sẽ đánh mất rất nhiều thứ, nhưng anh sễ không hối hận.

17. 每一天都为你心跳,每一刻都被你感动,每一秒都为你担心,有你的感觉真好。
Měi yītiān dū wèi nǐ xīntiào, měi yīkè dōu bèi nǐ gǎndòng, měi yī miǎo dōu wèi nǐ dānxīn, yǒu nǐ de gǎnjué zhēn hǎo.
Con tim mỗi ngày đều vì em lỗi nhịp, từng khoảnh khắc đều cảm động vì em, lo lắng cho em từng giây từng phút, cảm giác có em bên đời thật tuyệt vời.

18. 如果你哪里不舒服,我会全身跟着痛,快好起来吧!我最亲爱的宝贝!
Rúguǒ nǐ nǎlǐ bú shūfú, wǒ huì quánshēn gēnzhe tòng, kuài hǎo qǐlái ba! Wǒ zuì qīn’ài de bǎobèi!
Nếu em đau ở chỗ nào đó, bản thân anh cũng sẽ đau theo. Nhanh khỏe lại em nhé, người thương của anh!

19. 除了你,我没有爱任何人。
Chúle nǐ, wǒ méiyǒu ài rènhé rén.
Anh không yêu ai khác ngoại trừ em.

20. 除了爱你,我想不出能使我继续活着的理由。
Chúle ài nǐ, wǒ xiǎng bù chū néng shǐ wǒ jìxù huózhe de lǐyóu.
Ngoài yêu em, anh không nghĩ ra lý do gì để tiếp tục sống.

21. 你想要什么我都能实现。
Nǐ xiǎng yào shénme wǒ dū néng shíxiàn.
Anh có thể biến những gì em muốn thành hiện thực.

22. 你是我唯一想要的女人。
Nǐ shì wǒ wéiyī xiǎng yào de nǚrén.
Em là người phụ nữ duy nhất anh mong muốn.

23. 你真漂亮。
Nǐ zhēn piàoliang.
Em thật xinh đẹp.

24. 你真的很聪明。
Nǐ zhēn de hěn cōngmíng.
Em thật thông minh.

25. 你永远是对的。
Nǐ yǒngyuǎn shì duì de.
Em luôn luôn đúng.

26. 你是我的灵魂伴侣。
Nǐ shì wǒ de línghún bànlǚ.
Em là tri kỷ của anh.

27. 我非常在乎你。
Wǒ fēicháng zàihū nǐ.
Anh cực kỳ quan tâm em.

28. 对我来说,你是最棒的。
Duì wǒ lái shuō, nǐ shì zuì bàng de.
Đối với anh, em là tuyệt nhất.

29. 我将一生与你同在。
Wǒ jiāng yīshēng yǔ nǐ tóng zài.
Anh sẽ bên em cả đời này.

30. 我不在乎你的容貌。
Wǒ bùzàihū nǐ de róngmào.
Anh không quan tâm đến ngoại tình của em.

31. 宝贝!我不管你变成什么样子,我都会要你。
Bǎobèi! Wǒ bùguǎn nǐ biàn chéng shénme yàngzi, wǒ dūhuì yào nǐ.
Em yêu! Cho dù ngoại hình em có ra sao, anh đều yêu.

32. 不要在乎别人怎么看我们,我爱你,没有你就没有我。
Bùyào zàihū biérén zěnme kàn wǒmen, wǒ ài nǐ, méiyǒu nǐ jiù méiyǒu wǒ.
Đừng quan tâm người khác nghĩ gì về chúng ta, anh yêu em, không có em thì không có anh!

33. 我同意你说的一切。
Wǒ tóngyì nǐ shuō de yīqiè.
Anh đồg ý với mọi điều em nói.

34. 你是我的。
Nǐ shì wǒ de.
Em là của anh.

35. 我喜欢你,只喜欢你,一点都不想喜欢别人。
Wǒ xǐhuān nǐ, zhǐ xǐhuān nǐ, yīdiǎn dōu bùxiǎng xǐhuān biérén.
Anh thích em, chỉ thích em thôi, không muốn thích thêm một ai khác.

36. 我信你和我说的每句话。
Wǒ xìn nǐ hé wǒ shuō de měi jù huà.
Anh tin tất cả những lời em nói với anh.

37. 如果你的心是座监狱,我愿被判终身监禁。
Rúguǒ nǐ de xīn shì zuò jiānyù, wǒ yuàn bèi pàn zhōngshēn jiānjìn.
Nếu trái tim em là một nhà tù, anh nguyện lãnh án tù chung thân.

38. 我只对你一个人温柔。
Wǒ zhǐ duì nǐ yīgè rén wēnróu.
Anh chỉ dịu dàng với mình em thôi.

39. 浪漫情话只对你说。
Làngmàn qínghuà zhǐ duì nǐ shuō.
Những lời lãng mạn anh chỉ dành cho em.

40. 我想陪伴在你左右,爱你不需要理由。
Wǒ xiǎng péibàn zài nǐ zuǒyòu, ài nǐ bù xūyào lǐyóu.
Anh muốn ở bên em, yêu em không cần lý do.

41. 我会牵着你的手,粘着你不许你走。
Wǒ huì qiānzhe nǐ de shǒu, niánzhe nǐ bùxǔ nǐ zǒu.
Anh sẽ nắm chặt tay, giữ em lại không để em đi.

42. 我愿意每天都能亲亲你。
Wǒ yuànyì měitiān dū néng qīn qīn nǐ.
Anh muốn được hôn em mỗi ngày.

43. 我希望每天都能见到你。
Wǒ xīwàng měitiān dū néng jiàn dào nǐ.
Anh hy vọng có thể được gặp em mỗi ngày.

44. 你是我看一眼一辈子心爱的少女。
Nǐ shì wǒ kàn yīyǎn yībèizi xīn’ài de shàonǚ.
Em là cô gái anh uống nhầm một ánh mắt cơn say theo cả đời.

45. 你似是清风,吹走我心中的不安。
Nǐ sì shì qīngfēng, chuī zǒu wǒ xīnzhōng de bù’ān.
Em như một cơn gió mát, cuốn đi những buồn lo trong lòng anh.

46. 我的一滴眼泪进了大海,当我找到它的时候,就是我停止爱你的时候。
Wǒ de yīdī yǎnlèi jìnle dàhǎi, dāng wǒ zhǎodào tā de shíhòu, jiùshì wǒ tíngzhǐ ài nǐ de shíhòu.
Một giọt nước của anh đã rơi xuống đại dương, khi anh tìm thấy nó cũng là lúc anh ngừng yêu em.

47. 不是因为寂寞才想你,而是因为想你才寂寞。
Bùshì yīnwèi jìmò cái xiǎng nǐ, ér shì yīnwèi xiǎng nǐ cái jìmò.
Không phải vì cô đơn mới nhớ em, mà là vì nhớ em mới cô đơn.

48. 不在乎你的过去,是因为我想成为你的未来。
Bùzàihū nǐ de guòqù, shì yīnwèi wǒ xiǎng chéngwéi nǐ de wèilái.
Không quan tâm đến quá khứ của em, là vì anh muốn trở thành tương lai của em.

49. ,就是我最难遇见的人,没有更难,请你,一辈子,拥抱,不再松开,好吗?
Nǐ, jiùshì wǒ zuì nán yùjiàn de rén, méiyǒu gèng nán, qǐng nǐ, yībèizi, yǒngbào, bù zài sōng kāi, hǎo ma?
Em là người mà anh rất khó khăn mới gặp được, không gì khó khăn hơn gặp em. Xin em giữ chặt vòng tay, đừng buông lơi lần nữa được không?

50. 我用我所以的爱,来爱你。
Wǒ yòng wǒ suǒyǐ de ài, lái ài nǐ.
Anh dùng hết tất cả tình yêu của anh để yêu em.

51. 这世上只有一个我能称之为家的地方,那就是你在的地方。
Zhè shìshàng zhǐyǒu yīgè wǒ néng chēng zhī wéi jiā dì dìfāng, nà jiùshì nǐ zài dì dìfāng.
Trên đời chỉ duy nhất một nơi được anh xem đó là nhà, chính là nơi có em.

52. 虽然我英语不好,但是我知道“ I LOVE YOU”。
Suīrán wǒ yīngyǔ bù hǎo, dànshì wǒ zhīdào “I LOVE YOU”.
Tuy tiếng Anh của anh không tốt, nhưng anh biết đâu “ Anh Yêu Em”.

53. 虽然我地理不好,但我知道你在哪里。
Suīrán wǒ dìlǐ bù hǎo, dàn wǒ zhīdào nǐ zài nǎlǐ.
Tuy anh không giỏi địa lí, nhưng anh biết em đang ở đâu.

54. 寒冷的冬季挡不住对你的思念。
Hánlěng de dōngjì dǎng bù zhù duì nǐ de sīniàn.
Cơn rét buốt của mùa đông cũng không thể ngăn được nỗi nhớ em.

55. 我想握住你的手,客服生活中的困难。
Wǒ xiǎng wò zhù nǐ de shǒu, kèfù shēnghuó zhōng de kùnnán.
Anh muốn nắm tay em, vượt qua những khó khăn trong cuộc sống.

56. 我只有两个时间想和你在一起,现在和永远。
Wǒ zhǐyǒu liǎng gè shíjiān xiǎng hé nǐ zài yīqǐ, xiànzài hé yǒngyuǎn.
Anh chỉ muốn ở bên em vào hai thời điểm, bây giờ và mãi mãi.

57. 你是这里最可爱的女孩。
Nǐ shì zhèlǐ zuì kě’ài de nǚhái.
Em là cô gái dễ thương nhất ở đây.

58. 我愿意一辈子跟随你,只要你爱我。
Wǒ yuànyì yī bèi zǐ gēnsuí nǐ, zhǐyào nǐ ài wǒ.
Anh nguyện ý bên em suốt đời, miễn là em yêu anh.

59. 我爱你胜过你爱我。
Wǒ ài nǐ shèngguò nǐ ài wǒ.
Anh yêu em nhiều hơn em yêu anh.

60. 你在我心中渐渐变得重要。
Nǐ zài wǒ xīnzhōng jiànjiàn biàn dé zhòngyào.
Em đang dần trở nên quan trọng trong trái tim anh.

61. 你是我的能量。
Nǐ shì wǒ de néngliàng.
Em là nguồn sống của anh.

62. 没有人比你能更懂我。
Méiyǒu rén bǐ nǐ néng gèng dǒng wǒ.
Không ai hiểu anh hơn em.

63. 你永远不会让我失望。
Nǐ yǒngyuǎn bù huì ràng wǒ shīwàng.
Em chưa bao giờ làm anh thất vọng.

64. 你看起来很性感。
Nǐ kàn qǐlái hěn xìnggǎn.
Em trông thật quyến rũ.

65. 你对我可真是体贴。
Nǐ duì wǒ kě zhēnshi tǐtiē.
Em thật chu đáo với anh.

66. 咱俩是一条心,不要相信别人。我能给你幸福和快乐。
Zán liǎ shì yītiáoxīn, bùyào xiāngxìn biérén. Wǒ néng gěi nǐ xìngfú hé kuàilè.
Đôi tim của ta là một, đừng tin ai khác. Anh có thể mang cho em hạnh phúc và niềm vui.

67. 我喜欢的人只有我自己能评价,别人没有评价你的权力。
Wǒ xǐhuān de rén zhǐyǒu wǒ zìjǐ néng píngjià, biérén méiyǒu píngjià nǐ de quánlì.
Người anh tihicsc chỉ anh mới có thể đánh giá, không ai có quyền đánh giá em.

68. 我能给你想要的生活,也能给你一个没了的家。
Wǒ néng gěi nǐ xiǎng yào de shēnghuó, yě néng gěi nǐ yīgè méiliǎo de jiā.
Anh có thể mang cho em cuộc sống em muốn, cũng có thể cho em một ngôi nhà xinh.

69. 亲爱的,一定要相信我。你选择我一定不会错。
Qīn’ài de, yīdìng yào xiāngxìn wǒ. Nǐ xuǎnzé wǒ yīdìng bù huì cuò.
Em yêu à, nhất định phải tin anh, em chọn anh chắc chắn không sai lầm đâu.

70. 你给我机会就当给你自己机会。
Nǐ gěi wǒ jīhuì jiù dāng gěi nǐ zìjǐ jīhuì
Em cho anh cơ hội xem như là cho chính em một cơ hội.

71. 我可以把全世界给你。可他们能给你吗?不能是吗?
Wǒ kěyǐ bǎ quán shìjiè gěi nǐ. Kě tāmen néng gěi nǐ ma? Bùnéng shì ma?
Anh có thể mang cả thế giới tặng em, nhưng họ có làm được như vậy không? Không được đúng không?

72. 我心里想什么我都可以告诉你。你想知道什么都可以。
Wǒ xīnlǐ xiǎng shénme wǒ dū kěyǐ gàosù nǐ. Nǐ xiǎng zhīdào shénme dōu kěyǐ.
Trong anh đãng nghĩ gì anh đều có thể nói với em, em muốn biết gì cũng được.

73. 我爱你那么多,我每天晚上都梦见你。
Wǒ ài nǐ nàme duō, wǒ měitiān wǎnshàng dū mèng jiàn nǐ.
Anh yêu em nhiều lắm, mỗi đêm anh đều mơ về em.

74. 我保证每天让你开心,不会让你难过。
Wǒ bǎozhèng měitiān ràng nǐ kāixīn, bù huì ràng nǐ nánguò.
Anh bảo đảm sẽ khiến em vui cười mỗi ngày, sẽ không để em phải u buồn.

75. 老婆,你哭我可以陪你哭,你笑我可以陪你笑。只要你开心我做什么都可以。
Lǎopó, nǐ kū wǒ kěyǐ péi nǐ kū, nǐ xiào wǒ kěyǐ péi nǐ xiào. Zhǐyào nǐ kāixīn wǒ zuò shénme dōu kěyǐ.
Vợ à, em khóc anh sẽ khóc cùng em, em cười anh có thể cùng em vui cười. Anh có thể làm bất cứ điều gì miễn là em luôn được vui.

76. 我爱你,你在我心里就是公主。
Wǒ ài nǐ, nǐ zài wǒ xīnlǐ jiùshì gōngzhǔ.
Anh yêu em, em chính là công chúa của lòng anh.

77. 昨天晚上,我梦见你穿上婚纱。你是世界上最美丽的新娘。
Zuótiān wǎnshàng, wǒ mèng jiàn nǐ chuān shàng hūnshā. Nǐ shì shìjiè shàng zuì měilì de xīnniáng.
Đêm qua anh mơ thấy em mặc váy cưới, em là cô dâu đẹp nhất trên đời.

78. 亲爱的,我第一次见到你,我就感觉咱俩能在一起一辈子。
Qīn’ài de, wǒ dì yī cì jiàn dào nǐ, wǒ jiù gǎnjué zán liǎ néng zài yīqǐ yībèizi.
Em yêu, ngay từ lần đầu gặp em, anh đã cảm thấy chung ta có thể bên nhau trọn đời.

79. 你在我心里是最美丽的图画。
Nǐ zài wǒ xīnlǐ shì zuì měilì de túhuà.
Em là bức tranh đẹp nhất trong lòng anh.

80. 我会给你一个完美的家,让你开心。
Wǒ huì gěi nǐ yīgè wánměi de jiā, ràng nǐ kāixīn.
Anh sẽ cho em một ngôi nhà hoàn hảo, khiến em vui tươi.

81. 没有你的日子我则很难的不知道要怎么过,日子浑浑噩噩。
Méiyǒu nǐ de rìzi wǒ zé hěn nán de bù zhīdào yào zěnmeguò, rìzi húnhún’è’è.
Những ngày không em anh thật sự không biết sống sao, cứ ngu ngơ thẫn thờ.

82. 这个世界上,只有我才能配得上你,而也只有你,才能走进我的心。
Zhège shìjiè shàng, zhǐyǒu wǒ cáinéng pèi dé shàng nǐ, ér yě zhǐyǒu nǐ, cáinéng zǒu jìn wǒ de xīn.
Trên đời này chỉ có anh mới xứng với em, cũng chỉ em có thể bước vào trái tim anh thôi.

83. 请接纳我,让我在你的世界停留,一辈子。别说离开。
Qǐng jiēnà wǒ, ràng wǒ zài nǐ de shìjiè tíngliú, yībèizi. Bié shuō líkāi.
Xin hãy chấp nhận anh, để anh được dừng chân nơi thế giới của em, cả một đời xin đừng nói chia xa.

84. 外面好冷,你赶紧进来喝口热水吧!然后让我搓暖你的小手。
Wàimiàn hǎo lěng, nǐ gǎnjǐn jìnlái hē kǒu rè shuǐ ba! Ránhòu ràng wǒ cuō nuǎn nǐ de xiǎoshǒu.
Ngoài trời rất lạnh, em nhanh vào đây uống chút nước ấm đi, rồi để anh sưởi ấm đôi tay bé nhỏ của em.

85. 我想抱着你睡。
Wǒ xiǎng bàozhe nǐ shuì
Anh muốn ôm em ngủ.

86. 我想做你的男朋友,因为每天都想你。
Wǒ xiǎng zuò nǐ de nán péngyǒu, yīnwèi měitiān dū xiǎng nǐ.
Anh muốn làm bạn trai của em, vì mỗi ngày anh đều nhớ em.

87. 你不在我身边我丢会难受。
Nǐ bùzài wǒ shēnbiān wǒ diū huì nánshòu.
Không có em ở bên cạnh anh sẽ rất buồn.

88. 我们在一起肯定蛮幸福的。
Wǒmen zài yīqǐ kěndìng mán xìngfú de.
Chúng ta ở bên nhau chắc chắn sẽ rất hạnh phúc.

89. 我只想每天能够看到你。
Wǒ zhǐ xiǎng měitiān nénggòu kàn dào nǐ.
Anh chỉ mong có thể được gặp em mỗi ngày.

90. 爱我的人很多,可是我心中却只有你。
Ài wǒ de rén hěnduō, kěshì wǒ xīnzhōng què zhǐyǒu nǐ.
Có biết bao người yêu anh, nhưng trong tim anh chỉ có em thôi.

91. 全世界都知道我喜欢你。
Quán shìjiè dōu zhīdào wǒ xǐhuān nǐ.
Cả thế giới đều biết anh thích em.

92. 自从遇见你,每一次的失眠都是因为思念你。
Zìcóng yùjiàn nǐ, měi yīcì de shīmián dōu shì yīnwèi sīniàn nǐ.
Kể từ khi gặp em, cứ mỗi lần mất ngủ đều là vì nhớ em.

93. 我什么都不缺,只缺你。
Wǒ shénme dōu bù quē, zhǐ quē nǐ.
Anh không thiếu gì cả, chỉ thiếu mỗi em thôi.

94. 如果没有你,我真的会死的。
Rúguǒ méiyǒu nǐ, wǒ zhēn de huì sǐ de.
Nếu như không cso em, anh sẽ không sống nổi.

95. 如果你嫁给我,我会对你负责。
Rúguǒ nǐ jià gěi wǒ, wǒ huì duì nǐ fùzé.
Nếu em làm vợ anh, anh sẽ có trách nhiệm với em.

96. 我喜欢很多人,却只爱你一个。
Wǒ xǐhuān hěnduō rén, què zhǐ ài nǐ yīgè.
Anh thích rất nhiều người, nhưng chỉ yêu mình em.

97. 我的快乐就是想你。
Wǒ de kuàilè jiùshì xiǎng nǐ.
Niềm vui của anh chính là nhớ về em.

98. 你有种莫名的引力吸引我靠近。
Nǐ yǒu zhǒng mòmíng de yǐnlì xīyǐn wǒ kàojìn.
Em có một loại sức hút vô hình lôi cuốn anh.

99. 你总是出现在我的脑海中。
Nǐ zǒng shì chūxiàn zài wǒ de nǎohǎi zhōng.
Em luôn ở trong tâm trí anh.

100. 你就是我漆黑世界里的那颗小星星。
Nǐ jiùshì wǒ qīhēi shìjiè lǐ dì nà kē xiǎo xīngxīng.
Em chính là ngôi sao nhỏ soi sáng thế giới tăm tối của anh.

Ngoài cuốn sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 2 này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều giáo trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp hàng ngày khác. Ví dụ như:

  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề buôn bán kinh doanh
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề nhập hàng Trung Quốc tận gốc
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề nhập hàng Taobao 1688 Tmall
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề order hàng Taobao 1688 Tmall
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề mua hàng Trung Quốc Alibaba
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề tìm nguồn hàng tận gốc giá rẻ
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề đàm phán với shop Trung Quốc
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề mẫu câu chat với shop Trung Quốc
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề mẫu câu chat với shop taobao 1688 tmall
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Mua sắm và đàm phán giá cả
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Đặt bàn ăn và đặt món trong nhà hàng
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Hỏi đường và di chuyển trong thành phố
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thủ tục đăng ký khách sạn
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Trò chuyện về sở thích và công việc
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thăm viếng và chúc tết gia đình hoặc bạn bè
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tìm việc làm và phỏng vấn xin việc
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận và đưa ra quyết định
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Hỏi đáp thông tin về địa điểm du lịch
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Điều chỉnh lịch trình và đổi vé
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận về các chủ đề xã hội và văn hóa
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tham gia các hoạt động thể thao và giải trí
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Điều khiển và sử dụng các thiết bị điện tử
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận về các chủ đề kinh doanh và tài chính.
  • Giáo trình tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề đàm phán giá cả với chủ xưởng 1688