Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15 là bài giảng tiếp theo của buổi học hôm trước tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Hà Nội (Ngã Tư Sở).

0
358
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15
5/5 - (1 bình chọn)

Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu Thầy Vũ chủ nhiệm

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15 là bài giảng tiếp theo của buổi học hôm trước tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Hà Nội (Ngã Tư Sở).

Video clip Thầy Vũ livestream giáo án lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15 trên kênh youtube của trung tâm.

Sau đây là nội dung chi tiết bài tập luyện nói tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mua hoa quả tại siêu thị và cửa hàng. Giáo án này được Thầy Vũ thiết kế nhằm tăng cường kỹ năng nghe nói tiếng Trung cho học viên và bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Mua hoa quả tại cửa hàng và siêu thị

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 你好,请问这个多少钱? Nǐ hǎo, qǐngwèn zhège duōshǎo qián? Xin chào, cho hỏi cái này bao nhiêu tiền?
2 我想买这个。 Wǒ xiǎng mǎi zhège. Tôi muốn mua cái này.
3 请给我一斤苹果。 Qǐng gěi wǒ yī jīn píngguǒ. Cho tôi một cân táo với.
4 麻烦您称一下,谢谢。 Máfan nín chēng yīxià, xièxiè. Làm ơn cân giúp tôi, cảm ơn.
5 这里有没有其他口味的? Zhè li yǒu méiyǒu qítā kǒuwèi de? Có loại nào khác không?
6 我要一点儿这个。 Wǒ yào yīdiǎn er zhège. Tôi muốn một chút cái này.
7 麻烦您帮我包起来,谢谢。 Máfan nín bāng wǒ bāo qǐlái, xièxiè. Làm ơn gói giúp tôi, cảm ơn.
8 我不要太熟的。 Wǒ bùyào tài shú de. Tôi không muốn quá chín.
9 这个是什么水果? Zhège shì shénme shuǐguǒ? Cái này là loại trái cây gì?
10 你能给我推荐一下吗? Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yīxià ma? Bạn có thể giới thiệu cho tôi không?
11 我想买一些橙子。 Wǒ xiǎng mǎi yīxiē chéngzi. Tôi muốn mua một số quả cam.
12 这个很新鲜吗? Zhège hěn xīnxiān ma? Cái này tươi không?
13 这个可以切开吃吗? Zhège kěyǐ qiē kāi chī ma? Có thể cắt ra ăn được không?
14 我还要这个。 Wǒ hái yào zhège. Tôi muốn thêm cái này.
15 你能不能再便宜一点? Nǐ néng bùnéng zài piányí yīdiǎn? Bạn có thể giảm giá thêm được không?
16 这个甜吗? Zhège tián ma? Cái này ngọt không?
17 我可以先尝尝吗? Wǒ kěyǐ xiān cháng cháng ma? Tôi có thể thử trước được không?
18 谢谢,再见。 Xièxiè, zàijiàn. Cảm ơn, tạm biệt.
19 这个可以冷藏吗? Zhège kěyǐ lěngcáng ma? Có thể để trong tủ lạnh được không?
20 我要一公斤草莓。 Wǒ yào yī gōngjīn cǎoméi. Tôi muốn mua một ký dâu tây.
21 这个有没有打折? Zhège yǒu méiyǒu dǎzhé? Có giảm giá không?
22 麻烦您给我一袋橙子,谢谢。 Máfan nín gěi wǒ yī dài chéngzi, xièxiè. Làm ơn cho tôi một túi cam, cảm ơn.
23 这个怎么吃? Zhège zěnme chī? Cái này ăn như thế nào?
24 你好,我要订一桌晚餐。 Nǐ hǎo, wǒ yào dìng yī zhuō wǎncān. Xin chào, tôi muốn đặt bàn ăn tối.
25 晚上几点钟用餐? Wǎnshàng jǐ diǎn zhōng yòngcān? Bạn sẽ ăn tối lúc mấy giờ?
26 有多少人用餐? Yǒu duōshǎo rén yòngcān? Bạn sẽ ăn cùng bao nhiêu người?
27 我们需要预订吗? Wǒmen xūyào yùdìng ma? Chúng ta cần đặt bàn trước không?
28 请问您的名字是? Qǐngwèn nín de míngzì shì? Xin hỏi tên của bạn là gì?
29 需要特别点的菜吗? Xūyào tèbié diǎn de cài ma? Bạn có yêu cầu đặc biệt gì không?
30 现在需要预付定金吗? Xiànzài xūyào yùfù dìngjīn ma? Hiện tại bạn có cần phải đặt cọc trước không?
31 我们会准时为您安排好桌子。 Wǒmen huì zhǔnshí wèi nín ānpái hǎo zhuōzi. Chúng tôi sẽ sắp xếp bàn ăn cho bạn đúng giờ.
32 感谢您的预订,期待您的光临。 Gǎnxiè nín de yùdìng, qídài nín de guānglín. Cảm ơn bạn đã đặt bàn, mong bạn sớm đến nhà hàng của chúng tôi.
33 谢谢,再见。 Xièxiè, zàijiàn. Cảm ơn và hẹn gặp lại.
34 你好,请问这个苹果多少钱? Nǐ hǎo, qǐngwèn zhège píngguǒ duōshǎo qián? Xin chào, cho hỏi quả táo này giá bao nhiêu?
35 这个苹果多少钱? Zhège píngguǒ duōshǎo qián? Quả táo này bao nhiêu tiền?
36 你们这里有没有草莓? Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu cǎoméi? Cửa hàng có dâu tây không?
37 我想买一公斤橘子。 Wǒ xiǎng mǎi yī gōngjīn júzi. Tôi muốn mua một kg quả cam.
38 你们有没有新鲜的葡萄? Nǐmen yǒu méiyǒu xīnxiān de pútáo? Cửa hàng có nho tươi không?
39 那个西瓜怎么卖? Nàgè xīguā zěnme mài? Quả dưa hấu đó bán giá bao nhiêu?
40 我可以试一下这个橙子吗? Wǒ kěyǐ shì yīxià zhège chéngzi ma? Tôi có thể thử quả cam này không?
41 你们这里有没有瓜子? Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu guāzǐ? Cửa hàng có hạt hướng dương không?
42 这个橙子好吃吗? Zhège chéngzi hào chī ma? Quả cam này ngon không?
43 那个芒果多少钱? Nàgè mángguǒ duōshǎo qián? Quả xoài đó bán giá bao nhiêu?
44 我想买一些水果。 Wǒ xiǎng mǎi yīxiē shuǐguǒ. Tôi muốn mua một số hoa quả.
45 请问这个橘子多少钱? Qǐngwèn zhège júzi duōshǎo qián? Cho hỏi quả cam này giá bao nhiêu?
46 那个椰子怎么卖? Nàgè yēzi zěnme mài? Quả dừa đó bán giá bao nhiêu?
47 我要买两个西瓜。 Wǒ yāomǎi liǎng gè xīguā. Tôi muốn mua hai quả dưa hấu.
48 这个香蕉熟吗? Zhège xiāngjiāo shú ma? Chuối này chín chưa?
49 那个桃子好吃吗? Nàgè táozi hào chī ma? Quả đào đó ngon không?
50 请问这些橘子是哪里产的? Qǐngwèn zhèxiē júzi shì nǎlǐ chǎn de? Cho hỏi quả cam này được trồng ở đâu?
51 你们这里有没有龙眼? Nǐmen zhè li yǒu méiyǒu lóngyǎn? Cửa hàng có nhãn không?
52 我不知道这个柿子怎么吃。 Wǒ bù zhīdào zhège shìzi zěnme chī. Tôi không biết cách ăn quả hồng này.
53 那个草莓新鲜吗? Nàgè cǎoméi xīnxiān ma? Quả dâu tây đó tươi không?
54 这些柿子可以吃吗? Zhèxiē shì zǐ kěyǐ chī ma? Những quả hồng này có ăn được không?
55 我可以用信用卡付款吗? Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không
56 请问,这个橙子甜吗? Qǐngwèn, zhège chéngzi tián ma? Xin hỏi, quả cam này có ngọt không?
57 我想买一公斤草莓。 Wǒ xiǎng mǎi yī gōngjīn cǎoméi. Tôi muốn mua một kg dâu tây.
58 请问,这个西瓜成熟吗? Qǐngwèn, zhège xīguā chéngshú ma? Xin hỏi, quả dưa hấu này chín chưa?
59 有没有比这更好的橙子? Yǒu méiyǒu bǐ zhè gèng hǎo de chéngzi? Có quả cam nào tốt hơn không?
60 这些草莓看起来很新鲜。 Zhèxiē cǎoméi kàn qǐlái hěn xīnxiān. Những quả dâu tây này trông rất tươi.
61 我能看看这个苹果吗? Wǒ néng kàn kàn zhège píngguǒ ma? Tôi có thể xem quả táo này được không?
62 我可以用信用卡付款吗? Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma? Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
63 我想要买一盒樱桃。 Wǒ xiǎng yāomǎi yī hé yīngtáo. Tôi muốn mua một hộp anh đào.
64 这个西瓜太贵了,你能便宜点吗? Zhège xīguā tài guìle, nǐ néng piányí diǎn ma? Quả dưa hấu này đắt quá, bạn có thể giảm giá được không?
65 这些苹果是从哪里来的? Zhèxiē píngguǒ shì cóng nǎlǐ lái de? Những quả táo này đến từ đâu?
66 我能退货吗? Wǒ néng tuìhuò ma? Tôi có thể trả hàng được không?
67 这个葡萄甜吗? Zhège pútáo tián ma? Quả nho này có ngọt không?
68 请问,这些李子是不是有机的? Qǐngwèn, zhèxiē lǐzǐ shì bùshì yǒujī de? Xin hỏi, những quả mận này có hữu cơ không?
69 这些樱桃多少钱一盒? Zhèxiē yīngtáo duōshǎo qián yī hé? Một hộp anh đào này bao nhiêu tiền?
70 你能帮我找一下这个番茄的价格吗? Nǐ néng bāng wǒ zhǎo yīxià zhège fānqié de jiàgé ma? Bạn có thể giúp tôi tìm giá của quả cà chua này không?
71 我可以尝尝这个葡萄吗? Wǒ kěyǐ cháng cháng zhège pútáo ma? Tôi có thể nếm thử quả nho này được không?
72 我想买一些柠檬,但我不知道哪些好。 Wǒ xiǎng mǎi yīxiē níngméng, dàn wǒ bù zhīdào nǎxiē hǎo. Tôi muốn mua vài quả chanh, nhưng tôi không biết loại nào tốt.
73 这个苹果好不好? Zhège píngguǒ hǎobù hǎo? Quả táo này có ngon không?
74 我想买一些新鲜的草莓。 Wǒ xiǎng mǎi yīxiē xīnxiān de cǎoméi. Tôi muốn mua một số quả dâu tây tươi.
75 那些葡萄很甜。 Nàxiē pútáo hěn tián. Những trái nho đó rất ngọt.
76 那个柚子是哪里来的? Nàgè yòuzi shì nǎlǐ lái de? Quả bưởi đó từ đâu đến vậy?
77 我喜欢吃葡萄,但不喜欢吃葡萄干。 Wǒ xǐhuān chī pútáo, dàn bù xǐhuān chī pútáogān. Tôi thích ăn nho nhưng không thích nho khô.
78 这个橙子很好吃。 Zhège chéngzi hěn hào chī. Quả cam này rất ngon.
79 那些橙子看起来不太新鲜。 Nàxiē chéngzi kàn qǐlái bu tài xīnxiān. Những quả cam kia có vẻ không quá tươi.
80 你知道这是什么水果吗? Nǐ zhīdào zhè shì shénme shuǐguǒ ma? Bạn biết đây là loại trái cây gì không?
81 我可以尝一尝这个西瓜吗? Wǒ kěyǐ cháng yī cháng zhège xīguā ma? Tôi có thể thử một chút quả dưa hấu này không?
82 我要买一些甜瓜。 Wǒ yāomǎi yīxiē tiánguā. Tôi muốn mua một số quả dưa hấu ngọt.
83 那些杏子看起来还不错。 Nàxiē xìngzi kàn qǐlái hái bùcuò. Những quả mơ kia trông cũng khá tốt.
84 你有新鲜的水果吗? Nǐ yǒu xīnxiān de shuǐguǒ ma? Bạn có trái cây tươi không?
85 我要一些有机水果。 Wǒ yào yīxiē yǒujī shuǐguǒ. Tôi muốn mua một số trái cây hữu cơ.
86 这些柿子很甜。 Zhèxiē shìzi hěn tián. Những quả hồng đó rất ngọt.
87 你能告诉我这些梨子多少钱吗? Nǐ néng gàosù wǒ zhèxiē lízi duōshǎo qián ma? Bạn có thể nói với tôi giá của những quả lê này không?
88 这些西红柿新鲜吗? Zhèxiē xīhóngshì xīnxiān ma? Những trái cà chua này tươi không?
89 我不确定这些樱桃是不是新鲜的。 Wǒ bù quèdìng zhèxiē yīngtáo shì bùshì xīnxiān de. Tôi không chắc những quả cherry này có tươi không.
90 我想要一些有机的水果和蔬菜。 Wǒ xiǎng yào yīxiē yǒujī de shuǐguǒ hé shūcài. Tôi muốn mua một số trái cây và rau củ hữu cơ.
91 这些梨子很硬。 Zhèxiē lízi hěn yìng. Những quả lê này rất cứng.
92 这里的水果新鲜吗? Zhèlǐ de shuǐguǒ xīnxiān ma? Trái cây ở đây tươi không?
93 我可以试试这个吗? Wǒ kěyǐ shì shì zhège ma? Tôi có thể thử món này không?
94 这个草莓多少钱一斤? Zhège cǎoméi duōshǎo qián yī jīn? Dâu tây này bao nhiêu tiền một kg?
95 能给我一些橙子吗? Néng gěi wǒ yīxiē chéngzi ma? Bạn có thể cho tôi vài quả cam không?
96 那些桃子成熟了吗? Nàxiē táo zǐ chéngshúle ma? Đào đó chín chưa?
97 我想买一些柿子。 Wǒ xiǎng mǎi yīxiē shìzi. Tôi muốn mua vài quả hồng.
98 你有没有葡萄? Nǐ yǒu méiyǒu pútáo? Bạn có nho không?
99 我可以看看这个吗? Wǒ kěyǐ kàn kàn zhège ma? Tôi có thể xem món này được không?
100 你们这里有什么特别的水果吗? Nǐmen zhè li yǒu shé me tèbié de shuǐguǒ ma? Cửa hàng có bán loại trái cây đặc biệt nào không?
101 这个菠萝甜吗? Zhège bōluó tián ma? Anh có ngọt không?
102 我要买一个西瓜。 Wǒ yāomǎi yīgè xīguā. Tôi muốn mua một quả dưa hấu.
103 能给我装一些苹果吗? Néng gěi wǒ zhuāng yīxiē píngguǒ ma? Bạn có thể cho tôi một ít táo không?
104 那个樱桃很好看。 Nàgè yīngtáo hěn hǎokàn. Quả anh đào đó rất đẹp.
105 你们卖莲雾吗? Nǐmen mài lián wù ma? Cửa hàng có bán quả nhãn không?
106 这个橙子看起来不错。 Zhège chéngzi kàn qǐlái bu cuò. Quả cam này trông không tồi.
107 我要买两个柿子。 Wǒ yāomǎi liǎng gè shìzi. Tôi muốn mua hai quả hồng.
108 那个芒果多少钱? Nàgè mángguǒ duōshǎo qián? Quả xoài đó bao nhiêu tiền?
109 这里有没有新鲜的橙汁? Zhè li yǒu méiyǒu xīnxiān de chéngzhī? Có nước cam tươi ở đây không?
110 我不确定这个梨成熟了没有。 Wǒ bù quèdìng zhège lí chéngshúle méiyǒu. Tôi không chắc quả lê này đã chín chưa.
111 你有没有更多的菠萝? Nǐ yǒu méiyǒu gèng duō de bōluó? Bạn có thêm dưa hấu không?
112 我可以试试这个菠萝吗? Wǒ kěyǐ shì shì zhège bōluó ma? Tôi có thể thử quả dưa hấu này không?
113 那些草莓看起来不新鲜。 Nàxiē cǎoméi kàn qǐlái bu xīnxiān. Quả dâu tây kia trông không tươi.
114 我们可以买水果篮吗? Wǒmen kěyǐ mǎi shuǐguǒ lán ma? Chúng ta có thể mua làn hoa quả không?

Trên đây là 114 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề mua hoa quả tại siệu thị và cửa hàng. Các bạn hãy luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày theo mẫu câu trên để biết cách ứng dụng vào thực tế nhé.

Các bạn tranh thủ xem lại trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung cơ bản từ bài giàng 1 đến bài giảng 14 trong các link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 14

Các bạn xem video bài giảng trên mà còn chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào forum học tiếng Trung hay còn gọi là diễn đàn tiếng Trung để được hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc online ngay nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Các bạn nên tham khảo các bài giảng trực tuyến của lớp tiếng Trung thương mại online cơ bản để bổ sung thêm kết cấu ngữ pháp và từ vựng nhé.

Học tiếng Trung thương mại

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng lớp Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15. Các bạn còn câu hỏi nào nữa mà chưa được giải đáp kịp thời ở trên lớp thì hãy tương tác online cùng Thầy Vũ trên forum của trung tâm nhé.

Ngoài bài giảng này ra, các bạn hãy tham khảo thêm một số bài viết khác để tăng thêm kiến thức ngữ pháp HSK và từ vựng HSK nhé.