爱好 là gì? Từ vựng HSK 1

爱好 là gì? Đây là một trong những từ vựng tiếng Trung HSK 1 mới thuộc HSK 9 cấp. Hôm nay Thầy Vũ sẽ giải đáp chi tiết từ vựng HSK 1 này và kèm theo cả phần hướng dẫn sử dụng trong phần đặt câu tiếng Trung ở bên dưới.

0
356
爱好 từ điển tiếng Trung HSK, từ điển hsk online, từ điển tiếng trung chinemaster Thầy Vũ
爱好 từ điển tiếng Trung HSK, từ điển hsk online, từ điển tiếng trung chinemaster Thầy Vũ
5/5 - (3 bình chọn)

爱好 là gì?

爱好 là gì? Đây là một trong những từ vựng tiếng Trung HSK 1 mới thuộc HSK 9 cấp. Hôm nay Thầy Vũ sẽ giải đáp chi tiết từ vựng HSK 1 này và kèm theo cả phần hướng dẫn sử dụng trong phần đặt câu tiếng Trung ở bên dưới.

Từ vựng “爱好” (ài hào) có nghĩa là “sở thích” hoặc “hứng thú” trong tiếng Trung Quốc.

爱好” (ài hào) có thể là danh từ hoặc động từ, tùy thuộc vào cách sử dụng và trong bối cảnh nào.

Bạn nào chưa học từ vựng HSK 1 “ là gì?” thì hãy xem luôn trong link dưới nhé.

爱 là gì?

爱好 [àihào]
1. ham; thích; yêu chuộng; yêu thích。对某种事物具有浓厚的兴趣。

Ví dụ:

爱好体育。
yêu thích thể dục.

对科学的爱好。
yêu thích khoa học.

2. ưa thích; ưa chuộng; có quan hệ tốt với。喜爱。

Ví dụ:

供应人民爱好的日用品。
cung ứng hàng thường dùng được nhân dân ưa chuộng.

Đặt câu tiếng Trung với từ vựng HSK 1

Để giúp các bạn nhanh chóng nắm bắt được cách vận dụng từ vựng HSK 1 爱好 [àihào] này, Thầy Vũ sẽ đưa ra 20 mẫu câu tiếng Trung để minh họa cho cách sử dụng của từ vựng tiếng Trung HSK 1 này. Các bạn chú ý xem chi tiết trong phần bên dưới nhé.

  1. 他的爱好是旅游。 (Tā de ài hào shì lǚ yóu) – Sở thích của anh ta là du lịch.
  2. 我爱好阅读。 (Wǒ ài hào yuè dú) – Tôi thích đọc sách.
  3. 她爱好音乐。 (Tā ài hào yīn yuè) – Cô ta thích âm nhạc.
  4. 他们爱好运动。 (Tā men ài hào yùn dòng) – Họ thích thể dục.
  5. 她爱好烹饪。 (Tā ài hào pēng rèn) – Cô ta thích nấu ăn.
  6. 他的爱好是旅游。Tā de ài hào shì lǚ yóu. Ông ta thích du lịch.
  7. 她的爱好是听音乐。Tā de ài hào shì tīng yīn yuè. Cô ta thích nghe nhạc.
  8. 我的爱好是读书。Wǒ de ài hào shì dú shū. Tôi thích đọc sách.
  9. 他们的爱好是打篮球。Tā men de ài hào shì dǎ lán qiú. Họ thích chơi bóng rổ.
  10. 她们的爱好是做手工。Tā men de ài hào shì zuò shǒu gōng. Cả hai cô ta thích làm đồ thủ công.
  11. 我爱好做饭。 (Wǒ àihào zuò fàn.) – Tôi thích nấu ăn.
  12. 他爱好看书。 (Tā àihào kàn shū.) – Anh ta thích đọc sách.
  13. 她爱好旅游。 (Tā àihào lǚyóu.) – Cô ta thích du lịch.
  14. 他们爱好打篮球。 (Tāmen àihào dǎ lánqiú.) – Họ thích chơi bóng rổ.
  15. 你爱好什么音乐? (Nǐ àihào shénme yīnyuè?) – Bạn thích loại nhạc gì?
  16. 我爱好跳舞。 (Wǒ àihào tiào wǔ.) – Tôi thích nhảy múa.
  17. 她爱好画画。 (Tā àihào huà huà.) – Cô ta thích vẽ tranh.
  18. 他爱好钓鱼。 (Tā àihào diào yú.) – Anh ta thích câu cá.
  19. 我们爱好旅游。 (Wǒmen àihào lǚyóu.) – Chúng tôi thích du lịch.
  20. 他们爱好唱歌。 (Tāmen àihào chàng gē.) – Họ thích hát.

Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng HSK 1 thì các bạn cần luyện tập viết chữ Hán mỗi ngày cùng với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày nhé. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì tải xuống ngay bên dưới.

Download sogou

Bạn nào muốn tham gia các lớp luyện thi chứng chỉ HSK sơ cấp HSK trung cấp và HSK cao cấp hay là các lớp ôn thi HSKK từ trình độ sơ cấp cho đến cao cấp thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Các bạn xem thông tin chi tiết các khóa đào tạo tiếng Trung HSK giao tiếp sơ cấp đến cao cấp trong link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung HSK Thầy Vũ Hà Nội

Khóa học tiếng Trung HSK Thầy Vũ Quận Thanh Xuân

Trung tâm tiếng Trung HSK Thầy Vũ Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung HSK Thầy Vũ Quận Thanh Xuân

Bên dưới là một số bài giảng mới nhất có thể bạn đang quan tâm: