Học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn

Học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến của khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề.

0
288
Học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Tài liệu học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn

Học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến của khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online theo chủ đề. Các bạn hãy chia sẻ giáo án bài giảng này tới những người bạn xung quanh để cùng vào học nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Du lịch có thể là một trải nghiệm thú vị và bổ ích, nhưng điều quan trọng là phải đảm bảo rằng bạn đã lên kế hoạch trước tất cả các chi tiết. Một trong những phần quan trọng nhất của câu đố là tìm một nơi để ở một cách thoải mái và đầy đủ tiện nghi. Đặt phòng khách sạn thường là lựa chọn tốt nhất cho những du khách đang tìm kiếm sự thoải mái và thuận tiện khi khám phá những địa điểm mới. Tìm phòng khách sạn phù hợp cho kỳ nghỉ hoặc chuyến công tác tiếp theo của bạn có thể khiến bạn choáng ngợp. Với rất nhiều tùy chọn có sẵn, có thể khó thu hẹp tùy chọn nào phù hợp với bạn và ngân sách của bạn. May mắn thay, việc đặt phòng khách sạn không quá phức tạp. Đặt phòng khách sạn không phải là một quá trình khó khăn hay tốn thời gian. Với kiến thức và kế hoạch phù hợp, bạn có thể dễ dàng tìm được phòng khách sạn hoàn hảo cho nhu cầu của mình. Cho dù bạn đang đi nghỉ, đi công tác hay chỉ đơn giản là tìm một nơi để ở, bài giảng này sẽ đưa ra những kiến thức thiết yếu để bạn có thể tự đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung.

Khi đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung, điều quan trọng là phải biết những điều cơ bản của ngôn ngữ. Để đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung, bạn cần có khả năng truyền đạt rõ ràng nhu cầu và sở thích của mình. Có một số cụm từ chính có thể giúp bạn làm điều này. Thứ nhất, sẽ rất hữu ích khi học cách nói “Tôi muốn đặt phòng khách sạn”. Ngoài ra, khi nêu rõ các yêu cầu về chỗ ở, bạn có thể sử dụng các cụm từ như “Tôi cần một phòng đơn” hoặc “Tôi cần một phòng đôi”. Bạn cũng có thể muốn chỉ định các chi tiết khác về kỳ nghỉ của mình, chẳng hạn như loại giường hoặc kích thước phòng tắm. Cuối cùng, một số khách sạn cung cấp giảm giá đặc biệt vào những thời điểm nhất định, vì vậy hãy nhớ hỏi xem có chương trình khuyến mãi nào không. Bằng cách học các cụm từ khóa này và sử dụng chúng khi đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung, bạn sẽ có thể đảm bảo rằng kỳ nghỉ của mình diễn ra suôn sẻ.

Sau đây là nội dung chi tiết giáo án bài giảng hôm nay, tài liệu học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn.

Bài hội thoại 1

Khách hàng: 你好,我想预订一个双人间。 (Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùdìng yī ge shuāngrénjiān.) (Xin chào, tôi muốn đặt một phòng đôi.)

Nhân viên khách sạn: 好的,你要入住今天吗? (Hǎo de, nǐ yào rùzhù jīntiān ma?) (Được, bạn muốn nhận phòng hôm nay phải không?)

Khách hàng: ,我想定明天晚上的。 (Bù, wǒ xiǎng dìng míngtiān wǎnshàng de.) (Không, tôi muốn đặt phòng vào tối mai.)

Nhân viên khách sạn: 好的,您需要一张大床还是两张单人床? (Hǎo de, nín xūyào yī zhāng dà chuáng háishì liǎng zhāng dānrén chuáng?) (Được, quý khách muốn giường đôi hay hai giường đơn?)

Khách hàng: 我需要一张大床。 (Wǒ xūyào yī zhāng dà chuáng.) (Tôi cần một giường đôi.)

Nhân viên khách sạn: 好的,您的姓名和电话号码是什么? (Hǎo de, nín de xìngmíng hé diànhuà hàomǎ shì shénme?) (Được, họ tên và số điện thoại của quý khách là gì?)

Khách hàng: 我的名字是张三,电话号码是123456789。 (Wǒ de míngzì shì Zhāng Sān, diànhuà hàomǎ shì yī èr sān sì wǔ liù qī bā jiǔ.) (Tên tôi là Trương Tam, số điện thoại là 123456789.)

Nhân viên khách sạn: 谢谢,我们已经为您预订好了明天晚上的大床房。 (Xièxiè, wǒmen yǐjīng wèi nín yùdìng hǎole míngtiān wǎnshàng de dàchuáng fáng.) (Cảm ơn, chúng tôi đã đặt sẵn phòng đôi giường lớn cho quý khách vào tối mai.)

Bài hội thoại 2

小明: 你好,我要预订一间双人房。(Xiǎomíng: Nǐ hǎo, wǒ yào yùdìng yī jiàn shuāngrén fáng.) (Xiao Ming: Xin chào, tôi muốn đặt một phòng đôi.)

酒店前台: 好的,请问您的姓名是什么?(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, qǐngwèn nín de xìngmíng shì shénme?) (Lễ tân khách sạn: Được, xin hỏi bạn tên là gì?)

小明: 我叫小明。(Xiǎomíng: Wǒ jiào xiǎomíng.) (Xiao Ming: Tôi tên là Xiao Ming.)

酒店前台: 好的,您的身份证号码是多少?(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, nín de shēnfèn zhèng hàomǎ shì duōshǎo?) (Lễ tân khách sạn: Được, số chứng minh thư của bạn là bao nhiêu?)

小明: 我的身份证号码是11010119800。(Xiǎomíng: Wǒ de shēnfèn zhèng hàomǎ shì 11010119800.) (Xiao Ming: Số chứng minh thư của tôi là 11010119800)

酒店前台: 好的,您需要什么时间入住?(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, nín xūyào shénme shíjiān rùzhù?) (Lễ tân khách sạn: Được, bạn cần đến vào thời gian nào?)

小明: 我需要在下周一入住。(Xiǎomíng: Wǒ xūyào zàixià zhōuyī rùzhù.) (Xiao Ming: Tôi cần đến vào thứ hai tuần tới.)

酒店前台: 好的,您需要住几晚?(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, nín xūyào zhù jǐ wǎn?) (Lễ tân khách sạn: Được, bạn cần ở lại bao lâu?)

小明: 我需要住两晚。(Xiǎomíng: Wǒ xūyào zhù liǎng wǎn.) (Xiao Ming: Tôi cần ở lại hai đêm.)

酒店前台: 好的,您需要预订早餐吗?(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, nín xūyào yùdìng zǎocān ma?) (Lễ tân khách sạn: Được, bạn có muốn đặt bữa sáng không?)

小明: 是的,我需要预订早餐。(Xiǎomíng: Shì de, wǒ xūyào yùdìng zǎocān.) (Xiao Ming: Đúng vậy, tôi muốn đặt bữa sáng.)

酒店前台: 好的,您需要其他服务吗?(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, nín xūyào qítā fúwù ma?) (Lễ tân khách sạn: Được, bạn có cần các dịch vụ khác không?)

小明: 不需要了,谢谢。(Xiǎomíng: Bù xūyàole, xièxiè.) (Xiao Ming: Không cần, cảm ơn.)

酒店前台: 好的,您的订单已经完成,请您在到店时办理入住手续。谢谢!(Jiǔdiàn qiántái: Hǎo de, nín de dìngdān yǐjīng wánchéng, qǐng nín zài dào diàn shí bànlǐ rùzhù shǒuxù. Xièxiè!) (Lễ tân khách sạn: Được, đơn hàng của bạn đã được hoàn tất. Vui lòng đến quầy lễ tân khi đến khách sạn để hoàn tất thủ tục nhận phòng. Cảm ơn)

Từ vựng tiếng Trung trong bài hội thoại trên.

  1. 预订 (yùdìng) – đặt trước, đặt chỗ
  2. 双人间 (shuāngrénjiān) – phòng đôi
  3. 入住 (rùzhù) – nhận phòng, đến ở
  4. 明天 (míngtiān) – ngày mai
  5. 晚上 (wǎnshàng) – buổi tối
  6. 大床 (dà chuáng) – giường đôi
  7. 单人床 (dānrén chuáng) – giường đơn
  8. 姓名 (xìngmíng) – họ tên
  9. 电话号码 (diànhuà hàomǎ) – số điện thoại
  10. 预订好 (yùdìng hǎo) – đặt thành công, đã đặt sẵn
  11. 大床房 (dàchuáng fáng) – phòng có giường đôi.

Thầy Vũ bổ sung thêm một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn trong phần bên dưới.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 酒店 Jiǔdiàn Khách sạn
2 预订 yùdìng Đặt phòng
3 入住 rùzhù Nhận phòng
4 退房 tuì fáng Trả phòng
5 客房 kèfáng Phòng khách sạn
6 单人间 dān rénjiān Phòng đơn
7 双人间 shuāng rénjiān Phòng đôi
8 大床房 dà chuáng fáng Phòng đôi giường lớn
9 双床房 shuāng chuáng fáng Phòng đôi hai giường
10 无烟房 wú yān fáng Phòng không khói
11 有烟房 yǒu yān fáng Phòng hút thuốc
12 行李寄存 xínglǐ jìcún Giữ hành lý
13 前台 qiántái Quầy tiếp tân
14 餐厅 cāntīng Nhà hàng
15 游泳池 yóuyǒngchí Bể bơi
16 按摩 ànmó Massage
17 早餐 zǎocān Bữa sáng
18 免费WiFi miǎnfèi WiFi WiFi miễn phí
19 空调 kòngtiáo Điều hòa
20 洗衣服务 xǐyī fúwù Dịch vụ giặt là
21 叫醒服务 jiào xǐng fúwù Dịch vụ đánh thức
22 客房服务 kèfáng fúwù Dịch vụ phòng
23 活动中心 huódòng zhōngxīn Trung tâm hoạt động
24 健身房 jiànshēnfáng Phòng tập thể dục
25 服务员 fúwùyuán Nhân viên phục vụ
26 导游 dǎoyóu Hướng dẫn viên du lịch
27 计算机 jìsuànjī Máy tính
28 电视 diànshì TV
29 浴室 yùshì Phòng tắm
30 停车场 tíngchē chǎng Bãi đỗ xe
31 离市中心近 lí shì zhōngxīn jìn Gần trung tâm thành phố
32 远离噪音 yuǎnlí zàoyīn Xa tiếng ồn
33 交通便利 jiāotōng biànlì Thuận tiện đi lại
34 空房 kōngfáng Phòng trống

Bên dưới là một bài tập giúp học viên củng cố kiến thức về từ vựng và cấu trúc câu trong bài hội thoại đặt phòng khách sạn:

  • 预订这家酒店的房间,我需要打电话吗?(Yùdìng zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān, wǒ xūyào dǎ diànhuà ma?) – Tôi cần gọi điện thoại để đặt phòng ở khách sạn này phải không?
  • 我想预订一个明天晚上入住的大床房。(Wǒ xiǎng yùdìng yīgè míngtiān wǎnshàng rùzhù de dàchuáng fáng.) – Tôi muốn đặt một phòng có giường đôi để ở vào buổi tối ngày mai.
  • 请问这里有单人床的房间吗?(Qǐngwèn zhèlǐ yǒu dānrén chuáng de fángjiān ma?) – Cho hỏi khách sạn có phòng có giường đơn không?
  • 我已经预订好了双人间,我的姓名是王小明。(Wǒ yǐjīng yùdìng hǎole shuāngrénjiān, wǒ de xìngmíng shì Wáng Xiǎomíng.) – Tôi đã đặt sẵn phòng đôi, tên của tôi là Wang Xiaoming.
  • 我需要提供信用卡信息来预订房间吗?(Wǒ xūyào tígōng xìnyòngkǎ xìnxī lái yùdìng fángjiān ma?) – Tôi cần cung cấp thông tin thẻ tín dụng để đặt phòng không?
  • 我想要一个能看到海景的房间。(Wǒ xiǎng yào yīgè néng kàn dào hǎijǐng de fángjiān.) – Tôi muốn đặt một phòng có thể nhìn ra biển.
  • 请问你们有没有空房间?(Qǐngwèn nǐmen yǒuméiyǒu kòng fángjiān?) – Xin hỏi khách sạn có phòng trống không?
  • 请问预订房间需要提前多久?(Qǐngwèn yùdìng fángjiān xūyào tíqián duōjiǔ?) – Cho hỏi cần đặt phòng trước bao nhiêu lâu?

Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn

Để tăng cường bổ trợ thêm kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung cho tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn, Thầy Vũ đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn để các bạn tham khảo và ứng dụng thực tế.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 您好,请问有房间吗? Nín hǎo, qǐngwèn yǒu fángjiān ma? Xin chào, bạn có phòng không?
2 我想预订一间房间。 Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn fángjiān. Tôi muốn đặt một phòng.
3 我需要一张双人床。 Wǒ xūyào yī zhāng shuāngrén chuáng. Tôi cần một giường đôi.
4 我需要住两个晚上。 Wǒ xūyào zhù liǎng gè wǎnshàng. Tôi cần ở hai đêm.
5 您有免费的早餐吗? Nín yǒu miǎnfèi de zǎocān ma? Bạn có bữa sáng miễn phí không?
6 我可以看一下房间吗? Wǒ kěyǐ kàn yīxià fángjiān ma? Tôi có thể xem phòng không?
7 我可以使用无线网络吗? Wǒ kěyǐ shǐyòng wúxiàn wǎngluò ma? Tôi có thể sử dụng wifi không?
8 这个房间的价格是多少? Zhège fángjiān de jiàgé shì duōshǎo? Giá của phòng này là bao nhiêu?
9 这个价格包括早餐吗? Zhège jiàgé bāokuò zǎocān ma? Giá này đã bao gồm bữa sáng chưa?
10 我需要提前离开,可以吗? Wǒ xūyào tíqián líkāi, kěyǐ ma? Tôi cần rời khỏi sớm, được không?
11 我需要一个吹风机。 Wǒ xūyào yīgè chuīfēngjī. Tôi cần một cái máy sấy tóc.
12 我需要更多的毛巾。 Wǒ xūyào gèng duō de máojīn. Tôi cần nhiều khăn tắm hơn.
13 我可以在这里停车吗? Wǒ kěyǐ zài zhèlǐ tíngchē ma? Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
14 我需要一个停车位。 Wǒ xūyào yīgè tíngchē wèi. Tôi cần một chỗ đỗ xe.
15 我需要一个安全保管箱。 Wǒ xūyào yīgè ānquán bǎoguǎn xiāng. Tôi cần một két an toàn.
16 这个酒店提供洗衣服务吗? Zhège jiǔdiàn tígōng xǐyī fúwù ma? Khách sạn này có dịch vụ giặt ủi không?
17 我可以使用健身房吗? Wǒ kěyǐ shǐyòng jiànshēnfáng ma? Tôi có thể sử dụng phòng tập thể dục không?
18 我可以把行李存放在哪里? Wǒ kěyǐ bǎ xínglǐ cúnfàng zài nǎlǐ? Tôi có thể để hành lý ở đâu?
19 我可以在这里办理退房手续吗? Wǒ kěyǐ zài zhèlǐ bànlǐ tuì fáng shǒuxù ma? Tôi có thể làm thủ tục trả phòng ở đây không?
20 我需要一张地图。 Wǒ xūyào yī zhāng dìtú. Tôi cần một bản đồ.
21 你们有旅游信息吗? Nǐmen yǒu lǚyóuxìnxī ma? Bạn có thông tin du lịch không?
22 这个房间有空调吗? Zhège fángjiān yǒu kòng diào ma? Phòng này có máy điều hòa không?
23 我需要一个靠近电梯的房间。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn diàntī de fángjiān. Tôi cần một phòng gần thang máy.
24 我需要一个安静的房间。 Wǒ xūyào yīgè ānjìng de fángjiān. Tôi cần một phòng yên tĩnh.
25 我需要一个能看到海景的房间。 Wǒ xūyào yīgè néng kàn dào hǎijǐng de fángjiān. Tôi cần một phòng có view biển.
26 我需要一个能看到山景的房间。 Wǒ xūyào yīgè néng kàn dào shān jǐng de fángjiān. Tôi cần một phòng có view núi.
27 我需要一个靠近游泳池的房间。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn yóuyǒngchí de fángjiān. Tôi cần một phòng gần bể bơi.
28 我需要一个有浴缸的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yùgāng de fángjiān. Tôi cần một phòng có bồn tắm.
29 我需要一个有淋浴的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu línyù de fángjiān. Tôi cần một phòng có vòi hoa sen.
30 我需要一个双床房。 Wǒ xūyào yīgè shuāng chuáng fáng. Tôi cần một phòng đôi.
31 我需要一个大床房。 Wǒ xūyào yīgè dà chuáng fáng. Tôi cần một phòng đơn.
32 我需要一个套房。 Wǒ xūyào yīgè tàofáng. Tôi cần một căn hộ.
33 我需要一个商务房。 Wǒ xūyào yīgè shāngwù fáng. Tôi cần một phòng kinh doanh.
34 我需要一个家庭房。 Wǒ xūyào yīgè jiātíng fáng. Tôi cần một phòng gia đình.
35 我需要一个吸烟房。 Wǒ xūyào yīgè xīyān fáng. Tôi cần một phòng hút thuốc.
36 我需要一个无烟房。 Wǒ xūyào yīgè wú yān fáng. Tôi cần một phòng không hút thuốc.
37 我需要一个宽敞的房间。 Wǒ xūyào yīgè kuānchǎng de fángjiān. Tôi cần một phòng rộng rãi.
38 我需要一个明亮的房间。 Wǒ xūyào yīgè míngliàng de fángjiān. Tôi cần một phòng sáng.
39 我需要一个安全的房间。 Wǒ xūyào yīgè ānquán de fángjiān. Tôi cần một phòng an toàn.
40 我需要一个舒适的房间。 Wǒ xūyào yīgè shūshì de fángjiān. Tôi cần một phòng thoải mái.
41 我需要一个干净的房间。 Wǒ xūyào yīgè gānjìng de fángjiān. Tôi cần một phòng sạch sẽ.
42 我需要一个安静的房间。 Wǒ xūyào yīgè ānjìng de fángjiān. Tôi cần một phòng yên tĩnh.
43 我需要一个靠近大堂的房间。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn dàtáng de fángjiān. Tôi cần một phòng gần lễ tân.
44 我需要一个位于高楼层的房间。 Wǒ xūyào yīgè wèiyú gāo lóucéng de fángjiān. Tôi cần một phòng ở tầng cao.
45 我需要一个位于低楼层的房间。 Wǒ xūyào yīgè wèiyú dī lóucéng de fángjiān. Tôi cần một phòng ở tầng thấp.
46 我需要一个位于中间楼层的房间。 Wǒ xūyào yīgè wèiyú zhōngjiān lóucéng de fángjiān. Tôi cần một phòng ở tầng trung.
47 我需要一个安全的停车场。 Wǒ xūyào yīgè ānquán de tíngchē chǎng. Tôi cần một bãi đậu xe an toàn.
48 我需要一个免费早餐的房间。 Wǒ xūyào yīgè miǎnfèi zǎocān de fángjiān. Tôi cần một phòng có bữa sáng miễn phí.
49 我需要一个有吹风机的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu chuīfēngjī de fángjiān. Tôi cần một phòng có máy sấy tóc.
50 我需要一个有冰箱的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu bīngxiāng de fángjiān. Tôi cần một phòng có tủ lạnh.
51 我需要一个有微波炉的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu wéibōlú de fángjiān. Tôi cần một phòng có lò vi sóng.
52 我需要一个有电视的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu diànshì de fángjiān. Tôi cần một phòng có TV.
53 我需要一个有电话的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu diànhuà de fángjiān. Tôi cần một phòng có điện thoại.
54 我需要一个有空调的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu kòng diào de fángjiān. Tôi cần một phòng có máy điều hòa.
55 我需要一个有暖气的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu nuǎnqì de fángjiān. Tôi cần một phòng có máy sưởi.
56 我需要一个有窗户的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu chuānghù de fángjiān. Tôi cần một phòng có cửa sổ.
57 我需要一个有阳台的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yángtái de fángjiān. Tôi cần một phòng có ban công.
58 我需要一个有书桌的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu shūzhuō de fángjiān. Tôi cần một phòng có bàn làm việc.
59 我需要一个有椅子的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yǐzi de fángjiān. Tôi cần một phòng có ghế.
60 我需要一个有沙发的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu shāfā de fángjiān. Tôi cần một phòng có sofa.
61 我需要一个有餐桌的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu cānzhuō de fángjiān. Tôi cần một phòng có bàn ăn.
62 我需要一个有衣柜的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yīguì de fángjiān. Tôi cần một phòng có tủ quần áo.
63 我需要一个有洗衣机的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu xǐyījī de fángjiān. Tôi cần một phòng có máy giặt.
64 我需要一个有烘干机的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu hōng gān jī de fángjiān. Tôi cần một phòng có máy sấy.
65 我需要一个可以加床的房间。 Wǒ xūyào yīgè kěyǐ jiā chuáng de fángjiān. Tôi cần một phòng có thể thêm giường.
66 我需要一个可以加婴儿床的房间。 Wǒ xūyào yīgè kěyǐ jiā yīng’ér chuáng de fángjiān. Tôi cần một phòng có thể thêm giường trẻ em.
67 我需要一个有24小时热水的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu 24 xiǎoshí rè shuǐ de fángjiān. Tôi cần một phòng có nước nóng 24/24.
68 我需要一个有WiFi的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu WiFi de fángjiān. Tôi cần một phòng có WiFi.
69 我需要一个有健身房的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu jiànshēnfáng de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng tập thể dục.
70 我需要一个有游泳池的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yóuyǒngchí de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có hồ bơi.
71 我需要一个靠近市中心的酒店。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn shì zhōngxīn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn gần trung tâm thành phố.
72 我需要一个靠近公共交通的酒店。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn gōnggòng jiāotōng de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn gần giao thông công cộng.
73 我需要一个离机场不远的酒店。 Wǒ xūyào yīgè lí jīchǎng bù yuǎn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn gần sân bay.
74 我需要一个离火车站不远的酒店。 Wǒ xūyào yīgè lí huǒchē zhàn bù yuǎn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn gần nhà ga tàu hỏa.
75 我需要一个安静的房间。 Wǒ xūyào yīgè ānjìng de fángjiān. Tôi cần một phòng yên tĩnh.
76 我需要一个可以看风景的房间。 Wǒ xūyào yīgè kěyǐ kàn fēngjǐng de fángjiān. Tôi cần một phòng có thể ngắm cảnh.
77 我需要一个无烟房间。 Wǒ xūyào yīgè wú yān fángjiān. Tôi cần một phòng không hút thuốc.
78 我需要一个宠物友好的酒店。 Wǒ xūyào yīgè chǒngwù yǒuhǎo de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn cho phép mang theo thú cưng.
79 我需要一个无障碍通道的房间。 Wǒ xūyào yīgè wú zhàng’ài tōngdào de fángjiān. Tôi cần một phòng không có rào cản.
80 我需要一个靠近海边的酒店。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn hǎibiān de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn gần bờ biển.
81 我需要一个靠近山区的酒店。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn shānqū de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn gần khu vực núi.
82 我需要一个有花园的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu huāyuán de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có khu vườn.
83 我需要一个有餐厅的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu cāntīng de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có nhà hàng.
84 我需要一个有酒吧的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu jiǔbā de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có quầy bar.
85 我需要一个有自助餐的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu zìzhùcān de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có nhà hàng tự phục vụ.
86 我需要一个有早餐的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu zǎocān de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có bữa sáng.
87 我需要一个有午餐的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu wǔcān de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có bữa trưa.
88 我需要一个有晚餐的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu wǎncān de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có bữa tối.
89 我需要一个有室内停车场的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu shìnèi tíngchē chǎng de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có bãi đậu xe trong nhà.
90 我需要一个有礼宾服务的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu lǐbīn fúwù de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có dịch vụ đón tiếp.
91 我需要一个有洗衣服务的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu xǐyī fúwù de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có dịch vụ giặt ủi.
92 我需要一个有健身房的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu jiànshēnfáng de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng tập thể dục.
93 我需要一个有按摩服务的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu ànmó fúwù de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có dịch vụ massage.
94 我需要一个有桑拿浴室的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu sāngná yùshì de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng xông hơi.
95 我需要一个有健康水疗的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu jiànkāng shuǐliáo de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có dịch vụ thủy liệu làm đẹp.
96 我需要一个有游戏室的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yóu xì shì de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng chơi game.
97 我需要一个有商务中心的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu shāngwù zhōngxīn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có trung tâm kinh doanh.
98 我需要一个有会议室的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu huìyì shì de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng hội nghị.
99 我需要一个有礼品店的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu lǐpǐn diàn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có cửa hàng quà tặng.
100 我需要一个有美容院的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu měiróng yuàn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có thẩm mỹ viện.
101 我需要一个有足浴的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu zúyù de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng tắm chân.
102 我需要一个有儿童乐园的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu értóng lèyuán de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có khu vui chơi trẻ em.
103 我需要一个有摩托艇出租的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu mótuō tǐng chūzū de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có dịch vụ cho thuê thuyền buồm.
104 我需要一个有自行车出租的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu zìxíngchē chūzū de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có dịch vụ cho thuê xe đạp.
105 我需要一个有电影院的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu diànyǐngyuàn de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có rạp chiếu phim.
106 我需要一个有卡拉OK的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu kǎlā OK de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có phòng hát Karaoke.
107 我需要一个有音乐会的酒店。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yīnyuè huì de jiǔdiàn. Tôi cần một khách sạn có buổi biểu diễn âm nhạc.

Trên đây là toàn bộ các mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng khách sạn. Các bạn hãy luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề này dựa vào các mẫu câu mà Thầy Vũ đưa ra để có thể ứng dụng vào thực tế nhé.

Giáo án bài giảng lớp học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn vừa cung cấp cho chúng ta khá nhiều kiến thức quan trọng. Các bạn hãy ôn tập bài vở mỗi ngày để không ngừng tiến bộ trong học tập nhé.

Trong quá trình học tiếng Trung online theo chủ đề Đặt phòng khách sạn mà các bạn cảm thấy vẫn còn chưa nắm vững kiến thức ở đâu về ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung của trung tâm nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao của Thầy Vũ thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung Hà Nội

Các lớp học tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ được thiết kế giáo án với hàng trăm chủ đề khác nhau, ví dụ:

  • Học tiếng Trung chủ đề Đặt hàng trên mạng
  • Học tiếng Trung chủ đề Mua sắm tại trung tâm thương mại
  • Học tiếng Trung chủ đề Đặt vé máy bay
  • Học tiếng Trung chủ đề Đặt tour du lịch
  • Học tiếng Trung chủ đề Du lịch Trung Quốc
  • Học tiếng Trung chủ đề Ăn uống tại nhà hàng
  • Học tiếng Trung chủ đề Đàm phán với đối tác
  • Học tiếng Trung chủ đề Thương lượng tiền hàng
  • Học tiếng Trung chủ đề Mặc cả phí vận chuyển
  • Học tiếng Trung chủ đề Phỏng vấn ứng viên
  • Học tiếng Trung chủ đề Mua điện thoại Iphone
  • Học tiếng Trung chủ đề Mua sắm online
  • Học tiếng Trung chủ đề Thuê nhà
  • Học tiếng Trung chủ đề Thuê phòng
  • Học tiếng Trung chủ đề Nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Để bổ sung thêm kiến thức cho bài giảng lớp học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn thì các bạn nên xem thêm một số bài giảng bên dưới nữa nhé.