Từ vựng tiếng Trung Kế toán

Từ vựng tiếng Trung Kế toán là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo trong ngày hôm nay 27/2/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
661
Từ vựng tiếng Trung Kế toán - Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
Từ vựng tiếng Trung Kế toán - Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
5/5 - (5 bình chọn)

Tổng hợp 842 từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kế toán là nội dung bài giảng trực tuyến tiếp theo trong ngày hôm nay 27/2/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án giảng dạy online hôm nay Thầy Vũ chia sẻ với các bạn 842 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán. Bộ từ vựng này liên quan tới rất nhiều mảng như Kế toán Thuế, Kiểm toán Thuế và được thiết kế riêng biệt dành cho các bạn dân kế toán. Vì vậy, có thể nói đây chính là tài liệu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế kiểm toán rất quan trọng và có thể hỗ trợ bạn rất nhiều trong công việc thực tế.

Bài giảng tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng dân kế toán tiếng Trung chia sẻ rất nhiều trong các nền tảng mạng xã hội.

Tổng hợp 842 từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Cổ đông vãng lai (Chủ sở hữu)业主(股东)往来yèzhǔ (gǔdōng) wǎnglái
24,3 (không chia hết)四点三(除不尽)sì diǎn sān (chú bùjìn)
3Alipay支付宝zhīfùbǎo
4Bậc lương工资等级gōngzī děngjí
5Bản dự thảo dự toán预算草案yùsuàn cǎo’àn
6Bán hàng销售xiāoshòu
7Bản quyền著作权zhùzuòquán
8Bán thành phẩm在制品zài zhìpǐn
9Bảng báo cáo lỗ lãi损益表sǔnyì biǎo
10Bảng báo cáo tài chính财务报表cáiwù bàobiǎo
11Bảng báo cáo tài chính hợp nhất合并决算表hébìng juésuàn biǎo
12Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày工作日表gōngzuò rì biǎo
13Bảng cân đối kế toán资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo
14Bảng cân đối thử试算表shì suàn biǎo
15Bằng chứng kế toán查账证据cházhàng zhèngjù
16Bảng đối chiếu nợ对账单duì zhàngdān
17Bảng đối chiếu thu chi收支对照表shōu zhī duìzhào biǎo
18Bảng dòng tiền现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
19Bảng kê giá thành成本计算表chéngběn jìsuàn biǎo
20Bảng kê khai lợi nhuận损益表sǔnyì biǎo
21Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư用料单yòng liào dān
22Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt库存表kùcún biǎo
23Bảng kê tài khoản ngân hàng银行结单yínháng jié dān
24Bảng kế toán会计表kuàijì biǎo
25Bảng kèm theo附表fù biǎo
26Bảng kết quả hoạt động损益表sǔnyì biǎo
27Bảng lỗ lãi损益表sǔnyì biǎo
28Bảng lợi nhuận利润表lìrùn biǎo
29Bảng lương工资单, 工资表gōngzī dān, gōngzī biǎo
30Bảng luồng tiền现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
31Bảng luồng tiền mặt现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
32Bảng lưu chuyển tiền tệ现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
33Bảng phân tích tiền lương工资分析表gōngzī fēnxī biǎo
34Bảng quyết toán决算表juésuàn biǎo
35Bảng so sánh比较表bǐjiào biǎo
36Bảng tổng hợp thu chi汇总表huìzǒng biǎo
37Bảng tổng hợp tiền lương工资汇总表gōngzī huìzǒng biǎo
38Báo cáo报表bàobiǎo
39Báo cầo 10 ngày旬报xún bào
40Báo cáo kiểm toán审计报告shěnjì bàogào
41Báo cáo lãi lỗ利润表lìrùn biǎo
42Báo cáo lợi nhuận利润表lìrùn biǎo
43Báo cáo lưu chuyển tiền tệ现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
44Báo cáo năm年报niánbào
45Báo cáo ngày日报rìbào
46Báo cáo tài chính财务报告cáiwù bàogào
47Báo cáo tài chính liên doanh合并会计报表hébìng kuàijì bàobiǎo
48Báo cáo tài chính tổng hợp合并会计报表hébìng kuàijì bàobiǎo
49Báo cáo tháng月报yuè bào
50Bảo hiểm保险bǎoxiǎn
51Bảo hiểm xã hội社保shèbǎo
52Bên cho vay mượn借方jièfāng
53Bên vay mượn贷方dàifāng
54Biên lai收据shōujù
55Biểu đồ thống kê, bảng thống kê统计图表tǒngjì túbiǎo
56Bình luận của kiểm toán viên查账人意见cházhàng rén yìjiàn
57Bộ Tài chính财政部cáizhèng bù
58Các khoản phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
59Các khoản phải thu dài hạn khác其它长期应收款项qítā chángqí yīng shōu kuǎnxiàng
60Các khoản phải thu khác其他应收款qítā yīng shōu kuǎn
61Các khoản phải trả应付账款yìngfù zhàng kuǎn
62Các khoản phải trả khác其他应付款qítā yìngfùkuǎn
63Các khoản trả trước预付款项yùfù kuǎnxiàng
64Các khoản trả trước khác其它预付款项qítā yùfù kuǎnxiàng
65Cải tạo đất土地改良物tǔdì gǎiliáng wù
66Cải tạo đất- đánh giá lại tăng土地改良物 -重估增值tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí
67Cải thiện quyền lợi thuê租赁权益改良zūlìn quányì gǎiliáng
68Cải thiện quyền thuê租赁权益改良zūlìn quányì gǎiliáng
69Cấp直支zhí zhī
70Cấp phát tài chính财务拨款cáiwù bōkuǎn
71Chizhī
72Chi phí费用fèiyòng
73Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ起动费qǐdòng fèi
74Chi phí bán hàng销售成本xiāoshòu chéngběn
75Chi phí biến động变动成本biàndòng chéngběn
76Chi phí chế tạo制造费用zhìzào fèiyòng
77Chi phí chưa phân bổ待摊费用dài tān fèiyòng
78Chi phí cố định固定成本gùdìng chéngběn
79Chi phí đơn vị单位成本dānwèi chéngběn
80Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy工厂维持费gōngchǎng wéichí fèi
81Chi phí hành chính, chi phí văn phòng办公费bàngōngfèi
82Chi phí hoạt động活动成本huódòng chéngběn
83Chi phí khấu hao折旧费zhéjiù fèi
84Chi phí kiểm toán查账费用cházhàng fèiyòng
85Chi phí kinh doanh营业成本yíngyè chéngběn
86Chi phí lãi利息支出lìxí zhīchū
87Chi phí lãi vay利息成本lìxí chéngběn
88Chi phí lập tức取得成本qǔdé chéngběn
89Chi phí lợi tức利息费用lìxí fèiyòng
90Chi phí nghiệp vụ业务费用yèwù fèiyòng
91Chi phí ngoài doanh thu营业外支出yíngyè wài zhīchū
92Chi phí nhà nước公费gōng fèi
93Chi phí nhân sự人事费用rénshì fèiyòng
94Chi phí phân bổ摊销费用tān xiāo fèiyòng
95Chi phí phần mền máy tính计算机软件jìsuànjī ruǎnjiàn
96Chi phí phát hành trái phiếu债券发行成本zhàiquàn fāxíng chéngběn
97Chi phí quản lý管理费用guǎnlǐ fèiyòng
98Chi phí quản lý vật liệu材料管理费cáiliào guǎnlǐ fèi
99Chi phí quảng cáo广告费guǎnggào fèi
100Chi phí sản xuất生产成本shēngchǎn chéngběn
101Chi phí tạm thời临时费línshí fèi
102Chi phí thành lập开办费kāibàn fèi
103Chi phí thu lập tức取得费用qǔdé fèiyòng
104Chi phí thuế税收成本shuìshōu chéngběn
105Chi phí thường xuyên经常费jīngcháng fèi
106Chi phí tiền trợ cấp hõan lại递延退休金成本dì yán tuìxiū jīn chéngběn
107Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp)开办费kāibàn fèi
108Chi phí trả trước预付费用yùfù fèiyòng
109Chi phí vận chuyển运输费yùnshū fèi
110Chi phí xúc tiến thương mại推广费用tuīguǎng fèiyòng
111Chỉ số tài chính财务指标cáiwù zhǐbiāo
112Chi tiêu支出zhīchū
113Chi tiêu hàng năm岁出suì chū
114Chi tiêu ngoài định mức额外支出éwài zhīchū
115Chi tiêu tiền mặt现金流出xiànjīn liúchū
116Chi trả报销bàoxiāo
117Chi trội浮支fú zhī
118Chia cổ tức分红fēnhóng
119Chiết khấu折扣zhékòu
120Chiết khấu tín phiếu phải thu应收票据贴现yīng shōu piàojù tiēxiàn
121Chính sách tài chính财政政策cáizhèng zhèngcè
122Chính sách thuế税收政策shuìshōu zhèngcè
123Chu kỳ kế toán会计周期kuàijì zhōuqí
124Chủ nhiệm kiểm toán审计主任shěnjì zhǔrèn
125Chủ tịch HĐQT董事长dǒngshì zhǎng
126Chứng từ凭证píngzhèng
127Chứng từ giả伪造单据wèizào dānjù
128Chứng từ kế toán会计凭证kuàijì píngzhèng
129Chuyển khoản转账zhuǎnzhàng
130Cổ đông股东gǔdōng
131Cổ phiếu股票gǔpiào
132Cơ quan thuế税务机关shuìwù jīguān
133Cơ sở thuế税基shuì jī
134Cổ tức phải trả应付股利yìngfù gǔlì
135Công nghệ thông tin信息技术xìnxī jìshù
136Công nợ chưa thanh toán未到账款wèi dào zhàng kuǎn
137Công nợ phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
138Công nợ phải thu trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
139Công nợ phải trả应付账款yìngfù zhàng kuǎn
140Công nợ phải trả trước预付账款yùfù zhàng kuǎn
141Công nợ thanh toán trước预付账款yùfù zhàng kuǎn
142Công nợ trả trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
143Công tác phí hàng ngày每日出差费měi rì chūchāi fèi
144Công thức toán học数学公式shùxué gōngshì
145Cục thuế税务局shuìwù jú
146Đại hội cổ đông股东大会gǔdōng dàhuì
147Đại lý代理dàilǐ
148Đăng ký thuế税务登记shuìwù dēngjì
149Danh mục tài sản财产清单cáichǎn qīngdān
150Đảo số数字颠倒shùzì diāndǎo
151Đào tạo thuế税务培训shuìwù péixùn
152Đất đai土地tǔdì
153Đất đai- đánh giá lại tăng土地-重估增值tǔdì-zhòng gū zēngzhí
154Đầu tư投资tóuzī
155Đầu tư b ất động sản dài hạn长期不动产投资chángqí bùdòngchǎn tóuzī
156Đầu từ cổ phiếu dài hạn长期股权投资chángqí gǔquán tóuzī
157Đầu tư dài hạn长期投资chángqí tóuzī
158Đầu tư dài hạn khác其它长期投资qítā chángqí tóuzī
159Đầu tư ngắn hạn短期投资duǎnqí tóuzī
160Đầu tư ngắn hạn khác短期投资 -其它duǎnqí tóuzī -qítā
161Đầu tư ngắn hạn,trái phiếu nhà nước短期投资 -政府债券duǎnqí tóuzī -zhèngfǔ zhàiquàn
162Đầu tư ngắn hạn-cổ phiếu短期投资 -股票duǎnqí tóuzī -gǔpiào
163Đầu tư trái phiếu dài hạn长期债券投资chángqí zhàiquàn tóuzī
164Dấu vết tẩy xóa涂改痕迹túgǎi hénjī
165Đề nghị chi trả费用报销fèiyòng bàoxiāo
166Đền bù chi phí费用报销fèiyòng bàoxiāo
167Dịch vụ kế toán trọn gói代理记账dàilǐ jì zhàng
168Điều chỉnh cuối kỳ期末调整qímò tiáozhěng
169Điều chỉnh cuối năm年末调整niánmò tiáozhěng
170Điều chỉnh ngược lại反向操作fǎn xiàng cāozuò
171Điều chỉnh nộp thuế纳税调整nàshuì tiáozhěng
172Định giá tài sản资产评估zīchǎn pínggū
173Doanh lợi资本收益zīběn shōuyì
174Doanh thu营收yíng shōu
175Đơn đặt hàng bán销售订单xiāoshòu dìngdān
176Đơn đặt hàng mua采购订单cǎigòu dìngdān
177Đơn giá单价dān jià
178Đồng nghiệp vãng lai同业往来tóngyè wǎnglái
179Dự chi预付yùfù
180Dư nợ盈余yíngyú
181Dư nợ gốc旧欠账jiù qiàn zhàng
182Dự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款bèi dǐ dāi zhàng-chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn
183Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn备抵长期投资跌价损失bèi dǐ chángqí tóuzī diéjià sǔnshī
184Dự phòng giảm giá đầu tư  ngắn hạn备抵短期投资跌价损失bèi dǐ duǎnqí tóuzī diéjià sǔnshī
185Dự phòng giảm giá hangf tồn kho备抵存货跌价损失bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī
186Dự phòng giảm giá tài sản资产减值准备zīchǎn jiǎn zhí zhǔnbèi
187Dự phòng giảm hàng tồn kho备抵存货跌价损失bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī
188Dự phòng nợ xấu坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
189Dự phòng phải thu nợ khó đòi备抵呆帐-应收帐款bèi dǐ dāi zhàng-yīng shōu zhàng kuǎn
190Dự toán预算yùsuàn
191Dự toán nhà nước国家预算guójiā yùsuàn
192Dự toán tạm thời临时预算línshí yùsuàn
193Dự toán tăng giảm追加减预算zhuījiā jiǎn yùsuàn
194Dự toán tăng thêm追加预算zhuījiā yùsuàn
195Dự toán thu nhập hàng năm岁入预算数suìrù yùsuàn shù
196Dự trữ đặc biệt特别公积tèbié gōng jī
197Dự trữ pháp định法定公积fǎdìng gōng jī
198Gánh nặng thuế税负shuì fù
199Ghi chép sổ sách (kể toán)簿记bùjì
200Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ记某人账jì mǒu rén zhàng
201Ghi một món nợ记一笔账jì yī bǐ zhàng
202Ghi sót漏记lòu jì
203Gia công bên ngoài委外加工wěi wài jiāgōng
204Giá gốc, giá vốn原始成本yuánshǐ chéngběn
205Giá thành bình quân平均成本píngjūn chéngběn
206Giá thành bộ phận分部成本fēn bù chéngběn
207Giá thành chủ yếu主要成本zhǔyào chéngběn
208Giá thành công đoạn sản xuất分步成本fēn bù chéngběn
209Giá thành đơn vị单位成本dānwèi chéngběn
210Giá thành dự tính预计成本yùjì chéngběn
211Giá thành gián tiếp间接成本jiànjiē chéngběn
212Giá thành hàng tồn kho库存成本kùcún chéngběn
213Giá thành lắp ráp装配成本zhuāngpèi chéngběn
214Giá thành nguyên liệu原料成本yuánliào chéngběn
215Giá thành thay thế装置成本zhuāngzhì chéngběn
216Giá thành theo lô分批成本fēn pī chéngběn
217Giá thành thực tế实际成本shíjì chéngběn
218Giá thành trực tiếp直接成本zhíjiē chéngběn
219Giá trị doanh nghiệp企业价值qǐyè jiàzhí
220Giá trị giá thành成本价值chéngběn jiàzhí
221Giá trị hạch toán账面价值zhàngmiàn jiàzhí
222Giá trị huỷ bỏ tiền bảo hiểm nhân thọ人寿保险现金解约价值rénshòu bǎoxiǎn xiànjīn jiěyuē jiàzhí
223Giá trị thị trường市场价值shìchǎng jiàzhí
224Giá trị thương hiệu商誉shāng yù
225Giá trị tịnh, giá trị ròng净值jìngzhí
226Giải trừ thuế税务清算shuìwù qīngsuàn
227Giảm dự toán追减预算zhuī jiǎn yùsuàn
228Giảm giá trị减值jiǎn zhí
229Giảm miễn thuế减免税额jiǎnmiǎn shuì’é
230Giảm trừ đặc biệt特别扣除tèbié kòuchú
231Giảm trừ phụ thuộc đặc biệt专项附加扣除zhuānxiàng fùjiā kòuchú
232Giảm trừ thu nhập所得减免suǒdé jiǎnmiǎn
233Giảm trừ trước thuế税前扣除shuì qián kòuchú
234Giấy chứng nhận kiểm toán查账证明书cházhàng zhèngmíng shū
235Giấy đăng ký thuế税务登记证shuìwù dēngjì zhèng
236Giấy tờ khấu trừ thuế扣缴证明kòu jiǎo zhèngmíng
237Giữ và nộp thuế thay mặt代扣代缴dài kòu dài jiǎo
238Hạ thấp mức lương减低工资jiǎndī gōngzī
239Hãm tăng lương工资冻结gōngzī dòngjié
240Hàng chục十位shí wèi
241Hàng đơn vị个位gè wèi
242Hàng gửi bán寄销商品jì xiāo shāngpǐn
243Hàng hóa tồn kho商品存货shāngpǐn cúnhuò
244Hàng mua đang đi đường在途商品zàitú shāngpǐn
245Hàng ngàn千位qiān wèi
246Hàng tồn kho存货cúnhuò
247Hàng trăm百位bǎi wèi
248Hao hụt折耗shéhào
249Hệ thập lục phân十六进制shíliù jìn zhì
250Hệ thập phân十进制shíjìnzhì
251Hệ thống kế toán会计系统kuàijì xìtǒng
252Hệ thống tài khoản kế toán会计项目名称和编号kuàijì xiàngmù míngchēng hé biānhào
253Hệ thống thuế税收制度shuìshōu zhìdù
254Hiệp định thuế税务协定shuìwù xiédìng
255Hiệu quả kinh tế经济效益jīngjì xiàoyì
256Hóa đơn发票fāpiào
257Hóa đơn ba liên三联单sānliándān
258Hóa đơn VAT chuyên dùng增值税专用发票zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào
259Hóa đơn VAT thông thường增值税普通发票zēngzhí shuì pǔtōng fāpiào
260Hoa hồng thu nợ收账佣金shōu zhàng yōngjīn
261Hoàn thuế退税tuìshuì
262Hoàn thuế xuất khẩu出口退税chūkǒu tuìshuì
263Hội đồng quản trị董事会dǒngshìhuì
264Hội nghị会议huìyì
265Hội phí会费huìfèi
266Hợp đồng契约qìyuē
267Hợp lý hóa合理化hélǐhuà
268Kế hoạch thu thuế税收筹划shuìshōu chóuhuà
269Kế hoạch thuế税务筹划shuìwù chóuhuà
270Kê khai sai误列wù liè
271Kế toán会计kuàijì
272Kế toán chi phí成本会计chéngběn kuàijì
273Kế toán công nghiệp工业会计gōngyè kuàijì
274Kế toán doanh nghiệp企业会计qǐyè kuàijì
275Kế toán đơn单式簿记dān shì bùjì
276Kế toán giá thành成本会计chéngběn kuàijì
277Kế toán kép复式簿记fùshì bù jì
278Kế toàn ngân hàng银行会计yínháng kuàijì
279Kế toán nhà máy工厂会计gōngchǎng kuàijì
280Kế toán quản lý管理会计guǎnlǐ kuàijì
281Kế toán quản trị管理会计学guǎnlǐ kuàijì xué
282Kế toán sản xuất制造会计zhìzào kuàijì
283Kế toán tài chính财务会计学cáiwù kuàijì xué
284Kế toán thuế税务师shuìwù shī
285Kế toán trưởng会计长Kuàijì zhǎng
286Kế toán viên会计师kuàijìshī
287Kế toán viên会计师kuàijìshī
288Kế toán viên chứng nhận注册会计师zhùcè kuàijìshī
289Kết toán cuối kỳ期末结算qímò jiésuàn
290Kết toán sổ sách结账jiézhàng
291Kết toán tài vụ财务结算cáiwù jiésuàn
292Khả năng sinh lời盈利能力yínglì nénglì
293Khai man, báo cáo láo虚报xūbào
294Khai thuế纳税申报nàshuì shēnbào
295Khấu hao折旧zhéjiù
296Khấu hao luỹ kế – Cải tạo đất累积折旧 -土地改良物lěijī zhéjiù -tǔdì gǎiliáng wù
297Khấu hao luỹ kế – Cải thiện quyền lợi thuê累积折旧- 租赁权益改良lěijī zhéjiù- zūlìn quányì gǎiliáng
298Khấu hao luỹ kế – máy móc累积折旧 -机(器)具lěijī zhéjiù -jī (qì) jù
299Khấu hao luỹ kế – tài sản cho thuê累积折旧 -出租资产lěijī zhéjiù -chūzū zīchǎn
300Khấu hao lũy kế – Tài sản cố định khác累积折旧- 杂项固定资产lěijī zhéjiù- záxiàng gùdìng zīchǎn
301Khấu hao luỹ kế – tài sản thuê累积折旧 -租赁资产lěijī zhéjiù -zūlìn zīchǎn
302Khấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúc累积折旧 -房屋及建物lěijī zhéjiù -fángwū jí jiànwù
303Khấu trừ扣缴kòu jiǎo
304Khấu trừ chi phí费用抵扣fèiyòng dǐ kòu
305Khấu trừ tài sản tổn thất资产损失扣除zīchǎn sǔnshī kòuchú
306Khấu trừ thuế抵扣dǐ kòu
307Khoản chi đặc biệt非常支出fēicháng zhīchū
308Khoản cho vay贷款dàikuǎn
309Khoản đặt cọc có thể hoàn lại存出保证金cún chū bǎozhèngjīn
310Khoản mục科目kēmù
311Khoản mục chi tiết明细科目míngxì kēmù
312Khoản mục dự toán预算科目yùsuàn kēmù
313Khoản mục kế toán会计科目kuàijì kēmù
314Khoản nợ thu ngay催收账款cuīshōu zhàng kuǎn
315Khoản phải thu应收帐款yīng shōu zhàng kuǎn
316Khoản tạm thu暂收款zhàn shōu kuǎn
317Khoản thu hộ代收款dài shōu kuǎn
318Khoản thu kê khai giả伪应收款wèi yīng shōu kuǎn
319Khoán thuế扣缴税款kòu jiǎo shuìkuǎn
320Khoản trả hộ代付款dài fù kuǎn
321Khoản trù bị筹备款chóubèi kuǎn
322Khoản vay tuần hoàn循环贷款xúnhuán dàikuǎn
323Không phù hợp不符bùfú
324Khu vực miễn thuế保税区bǎoshuìqū
325Kiểm kê đồ dùng tồn kho用品盘存yòngpǐn páncún
326Kiểm toán核算hésuàn
327Kiểm toán cuối kỳ期末审计qímò shěnjì
328Kiểm toán đặc biệt特别审计tèbié shěnjì
329Kiểm toán định kỳ定期审计dìngqí shěnjì
330Kiểm toán hàng năm常年审计chángnián shěnjì
331Kiểm toán kế toán会计核算kuàijì hésuàn
332Kiểm toán thuế税务审计shuìwù shěnjì
333Kiểm toán trưởng审计长shěnjì zhǎng
334Kiểm toán viên审计员shěnjì yuán
335Kiểm tra đối chiếu chéo相互核对xiānghù héduì
336Kiểm tra đột xuất突击检查tújí jiǎnchá
337Kiểm tra lại复核fùhé
338Kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra tùy chọn抽查chōuchá
339Kiểm tra ngược逆查nì chá
340Kiểm tra nội bộ内部核查nèibù héchá
341Kiểm tra thuế税务审查shuìwù shěnchá
342Kiểm tra tỉ mỉ精查jīng chá
343Kiểm tra toàn bộ全部审查quánbù shěnchá
344Kiểm tra xuôi顺查shùn chá
345Kiện cáo thuế税务诉讼shuìwù sùsòng
346Kinh doanh liên tục持续经营chíxù jīngyíng
347Kinh phí cố định hàng năm岁定经费suì dìng jīngfèi
348Kinh phí được cấp, cấp kinh phí拨款bōkuǎn
349Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố恒久经费héngjiǔ jīngfèi
350Kinh phí ứng trước预领经费yù lǐng jīngfèi
351Ký hiệu khoản mục科目符号kēmù fúhào
352Kỳ kế toán会计期间kuàijì qíjiān
353Lãi gộp, tổng lợi nhuận毛利máolì
354Lãi lỗ损益sǔnyì
355Lãi lỗ kỳ trước前期损益qiánqí sǔnyì
356Lãi lỗ trong kỳ本期损益běn qí sǔn yì
357Lãi ròng纯利chúnlì
358Lãi suất利息lìxí
359Lãi suất vay贷款利率dàikuǎn lìlǜ
360Lãi, lợi tức利息lìxí
361Làm tròn số四舍五入sìshěwǔrù
362Lãng phí浪费làngfèi
363Lập kế hoạch thuế税务筹划shuìwù chóuhuà
364Lập sổ giả做假账zuò jiǎ zhàng
365Lễ tân前台qiántái
366Lệnh chi支付命令zhīfù mìnglìng
367Lỗ gộp毛损máo sǔn
368Lỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ại递延兑换损失dì yán duìhuàn sǔnshī
369Lỗ vốn蚀本shíběn
370Lỗ vốn hàng tồn kho盘损pán sǔn
371Loại thuế税种shuìzhǒng
372Lợi ích phải thu应收利息yīng shōu lìxí
373Lợi ích phải trả应付利息yìngfù lìxí
374Lợi nhuận利润lìrùn
375Lợi nhuận chưa phân phối盈余公积yíngyú gōng jī
376Lợi nhuận đầu tư投资收益tóuzī shōuyì
377Lợi nhuận doanh nghiệp企业损益qǐyè sǔnyì
378Lợi nhuận hàng lưu kho盘盈pán yíng
379Lợi nhuận không có thật (được kê thêm lên)虚抬利益xū tái lìyì
380Lợi nhuận phải thu应收收益yīng shōu shōuyì
381Lợi nhuận ròng净利润jìng lìrùn
382Lợi nhuận sau thuế税后利润shuì hòu lìrùn
383Lợi nhuận trước thuế税前利润shuì qián lìrùn
384Lợi nhuận và lỗ利润和损失lìrùn hé sǔnshī
385Lỗi thuế漏税lòushuì
386Lừa đảo thuế税收诈骗shuìshōu zhàpiàn
387Luật dự toán预算法yùsuàn fǎ
388Lương căn bản底薪dǐxīn
389Lương đúp双薪shuāngxīn
390Lương hưu退休金tuìxiū jīn
391Lương kiêm nhiệm兼薪jiān xīn
392Lương sau thuế税后工资shuì hòu gōngzī
393Lương tăng ca加班工资jiābān gōngzī
394Lương theo giờ时薪shí xīn
395Lương thưởng红利工资hónglì gōngzī
396Luồng tiền mặt现金流量xiànjīn liúliàng
397Lương trước thuế税前工资shuì qián gōngzī
398Mã số hoạt động活动编号huódòng biānhào
399Mắc nợ负债fùzhài
400Máy móc机(器)具jī (qì) jù
401Máy móc- đánh giá lại tăng机(器)具 -重估增值jī (qì) jù -zhòng gū zēngzhí
402Máy móc thiết bị机(器)具及设备jī (qì) jù jí shèbèi
403Miễn giảm thuế减免税jiǎnmiǎn shuì
404Mở tiểu khoản列单liè dān
405Món nợ债务zhàiwù
406Một món nợ一笔账yī bǐ zhàng
407Mua hàng采购cǎigòu
408Mức chênh lệch lương工资差额gōngzī chā’é
409Mức chi tiêu支出额zhīchū é
410Mục kế toán会计科目kuàijì kēmù
411Năm kế toán会计年度kuàijì niándù
412Nâng cao mức lương提高工资tígāo gōngzī
413Ngân sách预算yùsuàn
414Ngày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán查账日期cházhàng rìqí
415Nghĩa vụ nộp thuế纳税义务nàshuì yìwù
416Người có nghĩa vụ khấu trừ thuế扣缴义务人kòu jiǎo yìwù rén
417Người ghi chép sổ sách记账员jì zhàng yuán
418Người lập báo cáo簿计员bù jì yuán
419Người nộp thuế纳税人nàshuì rén
420Người nộp thuế quy mô nhỏ小规模纳税人xiǎo guīmó nàshuì rén
421Người nộp thuế thường xuyên一般纳税人yībān nàshuì rén
422Nguồn nguyên liệu tự nhiên天然资源tiānrán zīyuán
423Nguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăng天然资源 -重估增值tiānrán zīyuán -zhòng gū zēngzhí
424Nguồn thuế税源shuìyuán
425Ngưỡng chịu thuế thu nhập cá nhân个人所得税起征点gèrén suǒdéshuì qǐ zhēng diǎn
426Nguyên liệu原材料yuáncáiliào
427Nhà cửa vật kiến trúc房屋及建物fángwū jí jiànwù
428Nhà cửa vật kiến trúc- đánh giá lại tăng房屋及建物 -重估增值fángwū jí jiànwù -zhòng gū zēngzhí
429Nhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán)入错科目rù cuò kēmù
430Nhầm lẫn tài khoản错账cuò zhàng
431Nhận tiền收款shōu kuǎn
432Nhân viên kế toán会计员kuàijì yuán
433Nhân viên văn thư lưu trữ档案管理员dǎng’àn guǎnlǐ yuán
434Nợ dài hạn非流动负债fēi liúdòng fùzhài
435Nợ đáo hạn到期负债dào qí fùzhài
436Nợ khó đòi倒账dǎo zhàng
437Nợ không lãi无息债务wú xí zhàiwù
438Nợ lưu động流动负债liúdòng fùzhài
439Nợ ngắn hạn流动负债liúdòng fùzhài
440Nợ phải thu贷方dàifāng
441Nợ phải trả负债fùzhài
442Nợ phải trả, khoản phải trả应付账款yìngfù zhàng kuǎn
443Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo结欠清单jiéqiàn qīngdān
444Nợ thuế拖欠税款tuōqiàn shuì kuǎn
445Nợ trả chậm递延负债dì yán fùzhài
446Nợ vay债务zhàiwù
447Nợ xấu坏账huàizhàng
448Nộp提交tíjiāo
449Nộp thuế纳税nàshuì
450Nửa lương半薪bàn xīn
451Phá sản破产pòchǎn
452Phải thu các khoản cần bán应收出售远汇款yīng shōu chūshòu yuǎn huì kuǎn
453Phải thu các khoản ngoại tệ应收远汇款 -外币yīng shōu yuǎn huì kuǎn -wàibì
454Phải thu của khách hàng应收帐款 -关系人yīng shōu zhàng kuǎn -guānxì rén
455Phải thu khác其它应收款qítā yīng shōu kuǎn
456Phải thu khác-chi tiết khách hàng其它应收款 – 关系人qítā yīng shōu kuǎn – guānxì rén
457Phải thu khách hàng应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
458Phải thu người mua应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
459Phải thu theo thời kỳ应收分期帐款yīng shōu fēnqí zhàng kuǎn
460Phải trả người bán应付账款yìngfù zhàng kuǎn
461Phải trả nhà cung cấp应付账款yìngfù zhàng kuǎn
462Phân bổ chi phí摊销tān xiāo
463Phân bổ lỗ lãi盈亏拨补yíngkuī bō bǔ
464Phản hồi反馈fǎnkuì
465Phân phối lợi nhuận利润分配lìrùn fēnpèi
466Phân tích hiệu quả chi phí成本效益分析chéngběn xiàoyì fēnxī
467Phân tích tài chính财务分析cáiwù fēnxī
468Phân tích tuổi nợ账龄分析zhàng líng fēnxī
469Phần trữ trước các khoản nợ không thu được坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
470Phạt thuế税务罚款shuìwù fákuǎn
471Phí bảo hiểm保险费bǎoxiǎn fèi
472Phí dịch vụ手续费shǒuxù fèi
473Phí điện nước水电费shuǐ diànfèi
474Phí đóng gói包装费bāozhuāng fèi
475Phí duy tu bảo dưỡng维持费wéichí fèi
476Phí giao tế交际费jiāojì fèi
477Phí gửi giữ寄存费jìcún fèi
478Phí sinh hoạt生活费shēnghuófèi
479Phí tăng ca加班费jiābān fèi
480Phí thủ tục手续费shǒuxù fèi
481Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra分摊成本fēntān chéngběn
482Phí tổn tái gia công再加工成本zài jiāgōngchéngběn
483Phí tổn tái phân phối再分配成本zài fēnpèi chéngběn
484Phí tổn tiếp thị运销成本yùnxiāo chéngběn
485Phí trả hàng退货费用tuìhuò fèiyòng
486Phiếu giải ngân (tiền mặt)解款单jiě kuǎn dān
487Phiếu khai thuế纳税申报表nàshuì shēnbào biǎo
488Phiếu nhận vật liệu领料单lǐng liào dān
489Phiếu nộp tiền缴款通知单jiǎo kuǎn tōngzhī dān
490Phòng kế toán会计科kuàijì kē
491Phụ cấp ăn uống伙食补贴huǒshí bǔtiē
492Phụ cấp công tác, công tác phí出差补贴chūchāi bǔtiē
493Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại车马费chēmǎfèi
494Phụ phí附加费用fùjiā fèiyòng
495Phụ phí, chi phí phụ杂费záfèi
496Phụ trách kế toán主管会计zhǔguǎn kuàijì
497Phúc khảo thuế hành chính税务行政复议shuìwù xíng zhèng fùyì
498Phúc lợi福利fúlì
499Phúc lợi của công nhân viên员工福利yuángōng fúlì
500Phương thức chi trả支付手段zhīfù shǒuduàn
501Quản lý hóa đơn发票管理fāpiào guǎnlǐ
502Quản lý kinh doanh经营管理jīngyíng guǎnlǐ
503Quản lý tài chính财务经理cáiwù jīnglǐ
504Quản lý thu thuế税收征管shuìshōu zhēngguǎn
505Quản lý thuế税收征管shuìshōu zhēngguǎn
506Qui định về kế toán会计规程kuàijì guīchéng
507Quý季度jìdù
508Quỹ基金jījīn
509Quỹ bồi thường(đền bù)偿债基金cháng zhài jījīn
510Quy chế kế toán thống kê主计法规zhǔ jì fǎguī
511Quỹ đặc biệt特种基金tèzhǒng jījīn
512Quy định thuế税务法规shuìwù fǎguī
513Quỹ dự phòng tổn thất意外损失准备基金yìwài shǔn shī zhǔn bèi jījīn
514Quỹ khác其它基金qítā jījīn
515Quỹ lợi nhuận còn lại盈余公积yíngyú gōng jī
516Quỹ lương工资基金gōngzī jījīn
517Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)改良及扩充基金gǎiliáng jí kuòchōng jījīn
518Quỹ tiền tệ货币资金huòbì zījīn
519Quỹ tiết kiệm公积金gōngjījīn
520Quy trình kế toán会计程序kuàijì chéngxù
521Quy trình kiểm toán, thủ tục kiểm toán查账程序cházhàng chéngxù
522Quỹ trợ cấp退休基金tuìxiū jījīn
523Quyền đòi nợ债权zhàiquán
524Quyền kinh doanh特许权tèxǔ quán
525Quyền lợi cổ đông股东权益gǔdōng quányì
526Quyền phát minh sáng chế专利权zhuānlì quán
527Quyền thương hiệu商标权shāngbiāo quán
528Rủi ro thuế税务风险shuìwù fēngxiǎn
529Sai sót ghi chép记录错误jìlù cuòwù
530Sai sót kỹ thuật技术错误jìshù cuòwù
531Sai sót tính toán计算错误jìsuàn cuòwù
532Sản phẩm phụ副产品fùchǎnpǐn
533Séc支票zhīpiào
534Séc ngân hàng银行承兑汇票yínháng chéngduì huìpiào
535Sổ (kế toán) tờ rời活页簿huóyè bù
536Sổ bán hàng ký gửi寄销簿jì xiāo bù
537Sổ cái分类账fēnlèi zhàng
538Sổ cái chi phí sán xuất制造费用帐zhìzào fèiyòng zhàng
539Sổ cái chi tiết明细账míngxì zhàng
540Sổ cái chung总账zǒngzhàng
541Sổ cái cổ đông股东帐gǔdōng zhàng
542Sổ cái mua hàng进货分类帐jìnhuò fēnlèi zhàng
543Sổ cái nguyên liệu原料分类帐yuánliào fēnlèi zhàng
544Sổ cái tài sản财产分类帐cáichǎn fēnlèi zhàng
545Sổ cái tổng hợp总账zǒngzhàng
546Sổ cái, sổ cái tống hợp总分类帐zǒng fēnlèi zhàng
547Sổ chứng từ传票编号chuánpiào biānhào
548Sổ đăng ký登记簿dēngjì bù
549Sổ đăng ký chứng từ票据登记簿piàojù dēngjì bù
550Sổ đăng ký cổ phiếu股票登记簿gǔpiào dēngjì bù
551Sổ đen假帐jiǎ zhàng
552Số dư余额yú’é
553Số dư kỳ trước上期结余shàngqí jiéyú
554Số dư tài khoản科目余额kēmù yú’é
555Sổ gốc原始帐簿yuánshǐ zhàng bù
556Số hiệu tài khoản科目编号, 科目代号kēmù biānhào, kēmù dàihào
557Số hóa数字化shùzìhuà
558Số hóa đơn票据簿piàojù bù
559Sổ kế toán ghi nhớ备查簿bèichá bù
560Sổ kho, sổ hàng tồn kho存货簿cúnhuò bù
561Số không无数字wú shùzì
562Số lẻ, số thập phân小数xiǎoshù
563Số lượng数量shùliàng
564Sổ mua hàng购买簿gòumǎi bù
565Số nguyên, số tròn整数zhěngshù
566Sổ nhận mua cổ phiếu认股簿rèn gǔ bù
567Sổ nhập hàng进货簿jìnhuò bù
568Sổ nhật ký日记簿rìjì bù
569Sổ nhật ký kế toán流水帐liúshuǐ zhàng
570Sổ nhật ký tiền mặt现金日记簿xiànjīn rìjì bù
571Sổ phụ转帐簿zhuǎnzhàng bù
572Sổ sách账目zhàngmù
573Sổ sao kê ngân hàng银行对账单yínháng duì zhàngdān
574Số thâm hụt赤子chìzǐ
575Số thu nhập phân phối hàng năm岁入分配数suìrù fēnpèi shù
576Số thuế VAT nộp quá留抵税额liú dǐ shuì’é
577Số tiền bằng chữ大写金额dàxiě jīn’é
578Số tiền bằng số小写金额xiǎoxiě jīn’é
579Sổ trả lại hàng mua购货退出簿gòu huò tuìchū bù
580Sự ghi chép sai sự thực失实记录shīshí jìlù
581Tài chính财务cáiwù
582Tài khoản账户zhànghù
583Tài khoản bán hàng, báo cáo bán hàng承销清单chéngxiāo qīngdān
584Tài khoản bị hạn chế (kỹ quỹ tại ngân hàng)受限制存款shòu xiànzhì cúnkuǎn
585Tài khoản cá nhân人名账rénmíng zhàng
586Tài khoản chưa thanh toán未清账wèi qīngzhàng
587Tài khoản của khách hàng客户账kèhù zhàng
588Tài khoản đáng tin cậy可靠账kěkào zhàng
589Tài khoản doanh nghiệp营业账户yíngyè zhànghù
590Tài khoản ghi nhớ, tài khoản để kiểm tra备查账bèi cházhàng
591Tài khoản ghi tạm, tài khoản tạm thời暂计账zhàn jì zhàng
592Tài khoản giá thành成本账户chéngběn zhànghù
593Tài khoản hàng hóa商品账shāngpǐn zhàng
594Tài khoản hoán chuyền转换账zhuǎnhuàn zhàng
595Tài khoản hỗn hợp混合账户hùnhé zhànghù
596Tài khoản khách hàng客户账户kèhù zhànghù
597Tài khoản nợ khó đòi坏账huàizhàng
598Tài khoản nợ/vay往来账户wǎnglái zhànghù
599Tài khoản phải thu dài hạn长期应收帐款chángqí yīng shōu zhàng kuǎn
600Tài khoản Phải thu quá hạn催收帐款cuīshōu zhàng kuǎn
601Tài khoản phụ辅助账fǔzhù zhàng
602Tài khoản sổ cái chi tiết明细账账户míngxì zhàng zhànghù
603Tài khoản sổ cái chung总账账户zǒngzhàng zhànghù
604Tài khoản tiền mặt现金账xiànjīn zhàng
605Tài khoản vãng lai往来账户wǎnglái zhànghù
606Tài sản资产zīchǎn
607Tài sản cho thuê出租资产chūzū zīchǎn
608Tài sản cho thuê – đánh giá lại tăng出租资产 -重估增值chūzū zīchǎn -zhòng gū zēngzhí
609Tài sản cố đ ịnh vô hình khác其它无形资产qítā wúxíng zīchǎn
610Tài sản cố định固定资产gùdìng zīchǎn
611Tài sản cố định khác杂项固定资产záxiàng gùdìng zīchǎn
612Tài sản cố định khác – đánh giá lại tăng杂项固定资产-重估增值záxiàng gùdìng zīchǎn-zhòng gū zēngzhí
613Tài sản cố định vô hình khác其它无形资产-其它qítā wúxíng zīchǎn-qítā
614Tài sản hao mòn dần递耗资产dì hào zīchǎn
615Tài sản hoãn lại递延资产dì yán zīchǎn
616Tài sản hoãn lại khác其它递延资产qítā dì yán zīchǎn
617Tài sản khác其它资产qítā zīchǎn
618Tài sản không lưu động非流动资产fēi liúdòng zīchǎn
619Tài sản lưu động流动资产liúdòng zīchǎn
620Tài sản lưu động khác其它流动资产qítā liúdòng zīchǎn
621Tài sản nhàn rỗi闲置资产xiánzhì zīchǎn
622Tài sản thuê租赁资产zūlìn zīchǎn
623Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại递延所得税资产dì yán suǒdéshuì zīchǎn
624Tài sản vô hình无形资产wúxíng zīchǎn
625Tải trọng thuế税负shuì fù
626Tạm ứng暂付款zàn fù kuǎn
627Tạm ứng cho công nhân viên员工借支yuángōng jièzhī
628Tạm ứng lương借支jièzhī
629Tăng giá trị vốn资产增值zīchǎn zēngzhí
630Tăng trưởng kinh tế经济增长jīngjì zēngzhǎng
631Tập chi phiếu, sổ séc支票簿zhīpiào bù
632Tập cổ phiếu股票簿gǔpiào bù
633Tên tài khoản账户名称zhànghù míng chēng
634Thanh lý tài sản cố định固定资产清理gùdìng zīchǎn qīnglǐ
635Thành phẩmZhì chéng pǐnZhì chéng pǐn
636Thành phẩm gửi bánJì xiāo zhì chéng pǐnJì xiāo zhì chéng pǐn
637Thanh toán付款fùkuǎn
638Thanh toán chi phí报销bàoxiāo
639Thanh toán hàng tháng月结账yuè jiézhàng
640Thanh tra (kiểm tra triệt để)清查qīngchá
641Thanh tra thuế税收稽查shuìshōu jīchá
642Thế chấp抵押dǐyā
643Thiệt hại giảm giá减值损失jiǎn zhí sǔnshī
644Thiếu hụt ngân sách财政赤字cáizhèng chìzì
645Thống kê thuế税收统计shuìshōu tǒngjì
646Thu chi hộ代扣代缴dài kòu dài jiǎo
647Thu hẹp thuế扣税kòu shuì
648Thu nhập收入shōurù
649Thu nhập chịu thuế应税所得额yìng shuì suǒdé é
650Thu nhập đặc biệt非常收入fēicháng shōurù
651Thu nhập lợi tức利息收益, 利息收入lìxí shōuyì, lìxí shōurù
652Thu nhập miễn thuế非税收入fēi shuì shōurù
653Thu nhập năm岁入suìrù
654Thu nhập ngoài doanh nghiệp营业外收入yíngyè wài shōurù
655Thu nhập ngoại ngạch额外收入éwài shōurù
656Thu nhập ròng纯收益chún shōuyì
657Thu nhập sau thuế税后收入shuì hòu shōurù
658Thu nhập tài chính财务收益cáiwù shōuyì
659Thu nhập thuế税收收入shuìshōu shōurù
660Thu nhập tiền mặt现金流入xiànjīn liúrù
661Thu nhập trước thuế税前收入shuì qián shōurù
662Thu nhập từ bán hàng销售收入xiāoshòu shōurù
663Thu nhập từ địa ốc地产收益dìchǎn shōuyì
664Thu nhập từ thuế税收收入shuìshōu shōurù
665Thu nhập từ tiền hoa hồng佣金收入yōngjīn shōu rù
666Thu nhập và chi phí收入费用shōurù fèiyòng
667Thủ quỹ出纳chūnà
668Thu thập tài liệu继续审查jìxù shěnchá
669Thu thuế征税zhēng shuì
670Thuế税收shuìshōu
671Thuế bất động sản房产税fángchǎn shuì
672Thuế bị khấu trừ代扣税款dài kòu shuì kuǎn
673Thuế cá nhân个税gè shuì
674Thuế chuyển tiếp递延税款dì yán shuìkuǎn
675Thuế địa phương地方税dìfāngshuì
676Thuế doanh thu营业税yíngyèshuì
677Thuế được hoàn phải thu应收退税款yīng shōu tuìshuì kuǎn
678Thuế giá trị gia tăng增值税zēngzhí shuì
679Thuế giá trị gia tăng phải nộp应交增值税yīng jiāo zēngzhí shuì
680Thuế giấy tờ印花税yìnhuāshuì
681Thuế nhập khẩu进项税jìnxiàng shuì
682Thuế nhập khẩu bán lẻ thương mại điện tử xuyên biên giới跨境电商零售进口税kuà jìng diàn shāng língshòu jìnkǒu shuì
683Thuế nợ欠税qiàn shuì
684Thuế phí đóng dấu印花税yìnhuāshuì
685Thuế quan关税guānshuì
686Thuế quản lý thu thuế税收征管shuìshōu zhēngguǎn
687Thuế quốc tế跨境税收kuà jìng shuìshōu
688Thuế sử dụng đất đô thị城镇土地使用税chéngzhèn tǔdì shǐyòng shuì
689Thuế suất税率shuìlǜ
690Thuế suất theo hợp đồng合同税率hétóng shuìlǜ
691Thuế tài sản财产税cáichǎn shuì
692Thuế tăng giá đất土地增值税tǔdì zēngzhí shuì
693Thuế tăng giá trị đất đai土地增值税tǔdì zēngzhí shuì
694Thuế tem印花税yìnhuāshuì
695Thuế thu nhập cá nhân个税gè shuì
696Thuế thu nhập cá nhân phải nộp应交所得税yīng jiāo suǒdéshuì
697Thuế thu nhập chuyển tiếp递延所得税dì yán suǒdéshuì
698Thuế thu nhập doanh nghiệp企业所得税qǐyè suǒdéshuì
699Thuế thu nhập từ chuyển nhượng tài sản转让所得税zhuǎnràng suǒdéshuì
700Thuế thuốc lá烟叶税yānyè shuì
701Thuế tiêu dùng消费税xiāofèishuì
702Thuế tiêu thụ đặc biệt消费税xiāofèishuì
703Thuế VAT đầu vào进项税额jìnxiàng shuì’é
704Thuế vụ税务shuìwù
705Thuế xe cộ车船税chēchuán shuì
706Thuế xe hơi汽车税qìchē shuì
707Thuế xuất khẩu销项税xiāo xiàng shuì
708Thuế xuất khẩu trả lại出口退税chūkǒu tuìshuì
709Thưởng chuyên cần全勤奖quánqín jiǎng
710Thương hiệu商誉shāng yù
711Thưởng vượt sản lượng超产奖chāochǎn jiǎng
712Tỉ lệ phần trăm百分比bǎifēnbǐ
713Tiền bồi thường bảo hiểm保险金bǎoxiǎn jīn
714Tiền cấp bù trừ补贴付款bǔtiē fù kuǎn
715Tiền chi vặt/quỹ quay vòng零用金/周转金língyòng jīn/zhōuzhuǎn jīn
716Tiền chu chuyển, quỹ quay vòng周转金zhōuzhuǎn jīn
717Tiền công ích公益金gōngyìjīn
718Tiền cứu trợ khẩn cấp紧急救济金jǐnjí jiùjì jīn
719Tiền đang chuyển在途现金zàitú xiànjīn
720Tiền đặt cọc预付款yùfùkuǎn
721Tiền dự trữ公积金gōngjījīn
722Tiền gửi (ngân hàng)存款cúnkuǎn
723Tiền gửi bị hạn chế受限制存款shòu xiànzhì cúnkuǎn
724Tiền gửi có kỳ hạn定期存款dìngqí cúnkuǎn
725Tiền gửi không kỳ hạn活期存款huóqí cúnkuǎn
726Tiền gửi ngân hàng银行存款yínháng cúnkuǎn
727Tiền gửi tiết kiệm储备金chúbèi jīn
728Tiền khác và các tài sản đương tiền khác其它现金及 约当现金qítā xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn
729Tiền ký quỹ, tiền bảo chứng存入保证金cún rù bǎozhèngjīn
730Tiền lẻ领用金lǐng yòng jīn
731Tiền lương ứng trước预支薪金yùzhī xīnjīn
732Tiền lưu trú驻留费zhù liú fèi
733Tiền mặt现金xiànjīn
734Tiền mặt tại quỹ库存现金kùcún xiànjīn
735Tiền mặt trong kho库存现金kùcún xiànjīn
736Tiền phải thu应收款项yīng shōu kuǎnxiàng
737Tiền phải trả应付款项yìngfùkuǎnxiàng
738Tiền phạt chậm nộp thuế滞纳金zhìnàjīn
739Tiền phạt trễ hạn滞纳金zhìnàjīn
740Tiền phạt vì nộp chậm滞纳金zhìnàjīn
741Tiền phúc lợi福利费, 福利金fúlì fèi, fúlì jīn
742Tiền quần áo服装费fúzhuāng fèi
743Tiền sách báo书报费shū bào fèi
744Tiền tệ货币huòbì
745Tiền thuê租金zūjīn
746Tiền thuế trả trước预缴税款yù jiǎo shuì kuǎn
747Tiền trả trước预收款yùshōu kuǎn
748Tiền trợ cấp补助金bǔzhù jīn
749Tiền trợ cấp gia đình安家费ānjiā fèi
750Tiền trợ cấp hiếu hỉ婚丧补助费hūn sāng bǔzhù fèi
751Tiền trợ cấp sinh hoạt生活补助费shēnghuó bǔzhù fèi
752Tiền trợ cấp thôi việc退职金tuìzhí jīn
753Tiền v à các khoản tương đương tiền现金及约当现金xiànjīn jí yuē dāng xiànjīn
754Tiền vốn hiện có现存资金xiàncún zījīn
755Tiền vốn và tài sản dài hạn基金及长期投资jījīn jí chángqí tóuzī
756Tiếp thị và Quảng cáo市场营销shìchǎng yíngxiāo
757Tiếp tục kiểm toán搜集材料sōují cáiliào
758Tiết kiệm储蓄chúxù
759Tiêu chuẩn kế toán会计准则kuàijì zhǔnzé
760Tiêu hao luỹ kế nguồn nguyên liệu tự nhiên累积折耗 -天然资源lěijī shéhào -tiānrán zīyuán
761Tìm lỗi找错zhǎo cuò
762Tín dụng信贷xìndài
763Tín phiếu phải thu应收票据yīng shōu piàojù
764Tín phiếu phải thu – Dự phòng phải thu nợ khó đòi备抵呆帐 -应收票据bèi dǐ dāi zhàng -yīng shōu piàojù
765Tín phiếu phải thu – khách hàng应收票据 -关系人yīng shōu piàojù -guānxì rén
766Tín phiếu phải thu dài h ạn长期应收票据chángqí yīng shōu piàojù
767Tín phiếu phải thu dài hạn và các khoản phải thu quá hạn长期应收票据及款项与催收帐款chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎn xiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn
768Tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn – chi tiết khách hàng长期应收票据及款项与催收帐款-关系人chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎn xiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn-guānxì rén
769Tín phiếu phải thu khác其它应收票据qítā yīng shōu piàojù
770Tính giá thành成本核算chéngběn hésuàn
771Tính giá thành kết hợp chi phí成本费用混合核算chéngběn fèiyòng hùnhé hésuàn
772Tính lãi计息jì xī
773Tính lương工资核算gōngzī hésuàn
774Tính thời hạn时效性shíxiào xìng
775Tính toán chi phí费用核算fèiyòng hésuàn
776Tính toán kết quả giảm trừ thuế thu nhập所得税汇算清缴suǒdéshuì huì suàn qīng jiǎo
777Tính toán nhầm误算wù suàn
778Tờ khai thuế税务申报shuìwù shēnbào
779Tốc độ quay vòng hàng tồn kho存货周转率cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ
780Tồn kho库存kùcún
781Tổn thất vì ngưng hoạt động停业损失tíngyè sǔnshī
782Tổng cục thuế税务局shuìwù jú
783Tổng giá thành总成本zǒng chéngběn
784Tổng giám đốc总经理zǒng jīnglǐ
785Tổng giám đốc tài chính财务总监cáiwù zǒngjiān
786Trả nợ偿还债务chánghuán zhàiwù
787Trả trước chi phí khác其它预付费用qítā yùfù fèiyòng
788Trả trước thuế thu nhập预付所得税yùfù suǒdéshuì
789Trả trước tiền bảo hiểm dài hạn长期预付保险费chángqí yùfù bǎoxiǎn fèi
790Trả trước tiền thuê dài hạn长期预付租金chángqí yùfù zūjīn
791Trả trước tiền trợ cấp预付退休金yùfù tuìxiū jīn
792Trái phiếu债券zhàiquàn
793Trái phiếu công ty短期投资 -公司债duǎnqí tóuzī -gōngsī zhài
794Tranh chấp thuế税务纠纷shuìwù jiūfēn
795Tránh thuế hợp lý合理避税hélǐ bìshuì
796Triệt tiêu lẫn nhau相互抵消xiānghù dǐxiāo
797Trợ cấp津贴jīntiē
798Trợ cấp cho các tài khoản phải thu khó đòi – phải thu khác备抵呆帐 – 其它应收款bèi dǐ dāi zhàng – qítā yīng shōu kuǎn
799Trợ cấp chữa bệnh医疗补助yīliáo bǔzhù
800Trợ cấp chức vụ职务津贴zhíwù jīntiē
801Trợ cấp giáo dục教育津贴jiàoyù jīntiē
802Trợ cấp ngoại ngạch额外津贴éwài jīntiē
803Trợ cấp sinh đẻ生育补助shēngyù bǔzhù
804Trợ cấp thôi việc遣散费qiǎnsàn fèi
805Trợ lý kế toán助理会计zhùlǐ kuàijì
806Trốn thuế偷税漏税tōushuì lòushuì
807Trừ khoản trả trước扣借支kòu jièzhī
808Trưởng ban kiểm tra主计主任zhǔ jì zhǔrèn
809Tư vấn thuế税务咨询shuìwù zīxún
810Tuân thủ thuế税收合规shuìshōu hé guī
811Tương đương tiền约当现金yuē dāng xiànjīn
812Tỷ lệ chi phí với doanh thu成本费用率chéngběn fèiyòng lǜ
813Tỷ lệ lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
814Tỷ suất lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
815Ứng trước tiền bảo hiểm预付保险费yùfù bǎoxiǎn fèi
816Ứng trước tiền hàng预付货款yùfù huòkuǎn
817Ứng trước tiền lương预付薪资yùfù xīnzī
818Ứng trước tiền thiết bị预付购置设备款yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn
819Ứng trước tiền thuê预付租金yùfù zūjīn
820Ưu đãi thuế税收优惠shuìshōu yōuhuì
821Vào sổ cái过账guòzhàng
822Vào tài khoản登账dēng zhàng
823Vật liệu物料wùliào
824Vay dài hạn长期借款chángqí jièkuǎn
825Vay ngắn hạn短期借款duǎnqí jièkuǎn
826Vay thế chấp抵押贷款dǐyā dàikuǎn
827Vguyên vật liệu mua đang trên đường在途原物料zàitú yuán wùliào
828Vi phạm thuế税收违法shuìshōu wéifǎ
829Vốn资本zīběn
830Vốn chủ sở hữu权益quányì
831Vốn cố định固定资本gùdìng zīběn
832Vốn cổ phần股本gǔběn
833Vốn khởi đầu启动资金qǐdòng zījīn
834Vốn lưu động流动资本liúdòng zīběn
835Vượt dự toán超出预算chāochū yùsuàn
836WeChat Pay微信支付wēixìn zhīfù
837Xây dựng cơ bản dở dang未完工程wèiwán gōngchéng
838Xây dựng cơ bản dở dang và Ứng trước tiền thiết bị未完工程及预付购置设备款wèiwán gōng chéng jí yùfù gòuzhì shèbèi kuǎn
839Xử lý kế toán账务处理zhàng wù chǔlǐ
840Xử lý tài sản资产处置zīchǎn chǔzhì
841Xử lý thuế税务处理shuìwù chǔlǐ
842Xử phạt thuế税务处罚shuìwù chǔfá

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 842 Từ vựng tiếng Trung Kế toán chuyên ngành. Các bạn hãy trang bị những từ vựng tiếng Trung kế toán này để ứng dụng vào trong công việc nhé.

Để có thể lĩnh hội được toàn bộ các Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán thì các bạn cần phải siêng năng và chăm chỉ học tập tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Các bạn hãy liên hệ ngay Thầy Vũ để được tham gia các khóa học kế toán tiếng Trung nhé.

Ngoài các Từ vựng tiếng Trung Kế toán này ra, các bạn cần thêm những mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác thì hãy liên hệ và trao đổi cùng Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Bài giảng tổng hợp 842 Từ vựng tiếng Trung Kế toán vừa cung cấp cho các bạn thêm rất nhiều từ vựng chuyên ngành, các thuật ngữ thông dụng trong lĩnh vực kế toán thuế và kiểm toán thuế.

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Thuế của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được ưu tiên thu xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời gian biểu của các bạn nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học Kế toán tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán

Khóa học tiếng Trung Taobao

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Kế toán Thuế

Bên dưới là 84 mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Kế toán Thuế được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhằm tăng cường hỗ trợ các bạn học viên trong công việc. Bảng tổng hợp bên dưới Thầy Vũ đã khéo léo xen kẽ rất nhiều từ vựng tiếng Trung Kế toán để các bạn biết cách ứng dụng trong các tình huống giao tiếp công việc thực tế.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin hỏi anh/chị cần xuất hóa đơn không?请问您需要开具发票吗?Qǐngwèn nín xūyào kāijù fāpiào ma?
2Tôi cần xuất hóa đơn VAT.我需要开具增值税专用发票。Wǒ xūyào kāijù zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào.
3Anh/chị có cần thanh toán khoản chi phí này không?您需要报销这笔费用吗?Nín xūyào bàoxiāo zhè bǐ fèiyòng ma?
4Có, vui lòng cung cấp hóa đơn.需要,请提供发票。Xūyào, qǐng tígōng fāpiào.
5Anh/chị có thể cung cấp hóa đơn VAT thông thường được không?您能提供增值税普通发票吗?Nín néng tígōng zēngzhí shuì pǔtōng fāpiào ma?
6Xin lỗi, tôi chỉ có thể cung cấp hóa đơn VAT đặc biệt.抱歉,我只能提供增值税专用发票。Bàoqiàn, wǒ zhǐ néng tígōng zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào.
7Chi phí này có bao gồm thuế VAT không?这项费用是否包含增值税?Zhè xiàng fèiyòng shìfǒu bāohán zēngzhí shuì?
8Có, đã bao gồm.是的,已包含。Shì de, yǐ bāohán.
9Anh/chị cần đăng ký thuế không?需要办理税务登记吗?Xūyào bànlǐ shuìwù dēngjì ma?
10Có, tôi cần.是的,我需要。Shì de, wǒ xūyào.
11Xin hỏi anh/chị biết thuế VAT là bao nhiêu không?请问您知道增值税税率是多少吗?Qǐngwèn nín zhīdào zēngzhí shuì shuìlǜ shì duōshǎo ma?
12Thuế VAT là 13%.增值税税率是13%。Zēngzhí shuì shuìlǜ shì 13%.
13Tôi cần đăng ký hoàn thuế.我需要申请退税。Wǒ xūyào shēnqǐng tuìshuì.
14Anh/chị cần cung cấp những tài liệu nào?您需要提供哪些材料?Nín xūyào tígōng nǎxiē cáiliào?
15Anh/chị cần cung cấp hóa đơn VAT đặc biệt và biểu mẫu đăng ký hoàn thuế.您需要提供增值税专用发票和退税申请表。Nín xūyào tígōng zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào hé tuìshuì shēnqǐng biǎo.
16Bạn có thể giải thích cho tôi về chính sách thuế này được không?你可以帮我解释这个税收政策吗?Nǐ kěyǐ bāng wǒ jiěshì zhège shuìshōu zhèngcè ma?
17Chúng ta cần tuân thủ tất cả các quy định thuế.我们需要遵守所有的税务法规。Wǒmen xūyào zūnshǒu suǒyǒu de shuìwù fǎguī.
18Chiếc hóa đơn này có thể được sử dụng làm bằng chứng thuế không?这张发票可以作为税务凭证吗?Zhè zhāng fāpiào kěyǐ zuòwéi shuìwù píngzhèng ma?
19Tôi cần báo cáo tình hình thuế của công ty cho cơ quan thuế.我需要向税务机关报告我公司的税收情况。Wǒ xūyào xiàng shuìwù jīguān bàogào wǒ gōngsī de shuìshōu qíngkuàng.
20Chúng ta cần kiểm tra lại bảng khai thuế.我们需要核对税务申报表。Wǒmen xūyào héduì shuìwù shēnbàobiǎo.
21Chúng ta cần thanh toán số thuế còn lại.我们需要支付所欠的税款。Wǒmen xūyào zhīfù suǒ qiàn de shuì kuǎn.
22Tôi cần tư vấn về vấn đề thuế giá trị gia tăng.我需要咨询一下关于增值税的事情。Wǒ xūyào zīxún yīxià guānyú zēngzhí shuì de shìqíng.
23Vấn đề thuế này cần có chuyên gia đến giải quyết.这个税务问题需要请专业人士来解决。Zhège shuìwù wèntí xūyào qǐng zhuānyè rénshì lái jiějué.
24Chúng ta cần khai thuế càng sớm càng tốt.我们需要尽快申报税务。Wǒmen xūyào jǐnkuài shēnbàoshuìwù.
25Cơ quan thuế yêu cầu tôi nộp thêm tài liệu.税务机关要求我提交更多文件。Shuìwù jīguān yāoqiú wǒ tíjiāo gèng duō wénjiàn.
26Chúng ta cần trả tiền phạt thuế còn nợ.我们需要支付所欠的罚款。Wǒmen xūyào zhīfù suǒ qiàn de fákuǎn.
27Tài liệu này cần được cơ quan thuế kiểm tra.这份文件需要经过税务机关审核。Zhè fèn wénjiàn xūyào jīngguò shuìwù jīguān shěnhé.
28Chúng ta cần điền vào bảng khai thuế.我们需要填写税务申报表。Wǒmen xūyào tiánxiě shuìwù shēnbàobiǎo.
29Tôi cần tìm hiểu cách nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.我需要了解一下如何缴纳企业所得税。Wǒ xūyào liǎo jiè yīxià rúhé jiǎonà qǐyè suǒdéshuì.
30Chính sách thuế này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến công ty của chúng ta?这个税收政策会对我们公司产生什么影响?Zhège shuìshōu zhèngcè huì duì wǒmen gōngsī chǎnshēng shénme yǐngxiǎng?
31Chúng tôi cần chi trả khoản phí này và cần được cơ quan thuế hoàn lại tiền.我们需要报销这笔费用,并从税务局获得退款。Wǒmen xūyào bàoxiāo zhè bǐ fèiyòng, bìng cóng shuìwù jú huòdé tuì kuǎn.
32Chúng ta cần lập một hóa đơn.我们需要开一张发票。Wǒmen xūyào kāi yī zhāng fāpiào.
33Bảng khai thuế của tài khoản này đã được nộp chưa?这个账户的纳税申报表已经递交了吗?Zhège zhànghù de nàshuì shēnbào biǎo yǐjīng dìjiāole ma?
34Cho tôi hỏi chứng nhận đăng ký thuế của bạn ở đâu?请问你的税务登记证书在哪里?Qǐngwèn nǐ de shuìwù dēngjì zhèngshū zài nǎlǐ?
35Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận thanh toán thuế.请提供税务结算证明。Qǐng tígōng shuìwù jiésuàn zhèngmíng.
36Tôi cần tìm hiểu tình hình thuế của công ty này.我需要了解这家公司的税收情况。Wǒ xūyào liǎojiě zhè jiā gōngsī de shuìshōu qíngkuàng.
37Thuế của tài khoản này đã được thanh toán đầy đủ chưa?这个账户的税款已经结清了吗?Zhège zhànghù de shuì kuǎn yǐjīng jié qīngle ma?
38Chúng ta cần chuyển tiền thuế vào một tài khoản khác.我们需要将税款划入另一个账户。Wǒmen xūyào jiāng shuì kuǎn huà rù lìng yīgè zhànghù.
39Hóa đơn thuế này đã được lập chưa?这张税务发票已经开了吗?Zhè zhāng shuìwù fāpiào yǐjīng kāile ma?
40Tôi cần tìm hiểu chính sách thuế của công ty.我需要了解公司的税务政策。Wǒ xūyào liǎojiě gōngsī de shuìwù zhèngcè.
41Vui lòng xử lý vấn đề thuế này sớm nhất có thể.请尽快处理这个税务问题。Qǐng jǐnkuài chǔlǐ zhège shuìwù wèntí.
42Bạn biết tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu không?你知道增值税率是多少吗?Nǐ zhīdào zēngzhí shuìlǜ shì duōshǎo ma?
43Giao dịch này nên đăng ký thuế như thế nào?这笔交易应该如何报税?Zhè bǐ jiāoyì yīnggāi rúhé bàoshuì?
44Tôi cần nộp những tài liệu gì để khai báo thuế?我需要提交哪些文件来申报税款?Wǒ xūyào tíjiāo nǎxiē wénjiàn lái shēnbàoshuì kuǎn?
45Hạn chót khai báo thuế của chúng ta là khi nào?我们的纳税申报期限是什么时候?Wǒmen de nàshuì shēnbào qíxiàn shì shénme shíhòu?
46Những chi phí này có thể được khấu trừ trước thuế không?这些成本是否可以作为税前扣除?Zhèxiē chéngběn shìfǒu kěyǐ zuòwéi shuì qián kòuchú?
47Chúng ta cần trả bao nhiêu thuế doanh thu?我们需要付多少营业税?Wǒmen xūyào fù duōshǎo yíngyèshuì?
48Chúng ta phải đóng những loại thuế nào?我们必须缴纳哪些种类的税?Wǒmen bìxū jiǎonà nǎxiē zhǒnglèi de shuì?
49Tôi có thể sửa lỗi trước khi khai báo thuế không?我可以在报税前修改错误吗?Wǒ kěyǐ zài bàoshuì qián xiūgǎi cuòwù ma?
50Những khoản thuế này cần phải đóng khi nào?这些税款什么时候需要缴纳?Zhèxiē shuì kuǎn shénme shíhòu xūyào jiǎonà?
51Chúng ta nên xử lý kiểm toán thuế như thế nào?我们应该如何处理税务审计?Wǒmen yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù shěnjì?
52Chúng ta cần phải làm thế nào để đề nghị hoàn thuế?我们需要如何申请退税?Wǒmen xūyào rúhé shēnqǐng tuìshuì?
53Những quy định thuế này có áp dụng cho công ty của chúng ta không?这些税收规定是否适用于我们的公司?Zhèxiē shuìshōu guīdìng shìfǒu shìyòng yú wǒmen de gōngsī?
54Chúng ta phải đăng ký gì với cơ quan thuế để có thể xuất hóa đơn?我们必须向税务机关申请什么才能开具发票?Wǒmen bìxū xiàng shuìwù jīguān shēnqǐng shénme cáinéng kāijù fāpiào?
55Những khoản thu nhập này có cần đóng thuế thu nhập cá nhân không?这些收入是否应该缴纳个人所得税?Zhèxiē shōurù shìfǒu yīnggāi jiǎonà gèrén suǒdéshuì?
56Chúng ta nên ghi nhận đóng thuế như thế nào?我们应该如何记录税款缴纳?Wǒmen yīnggāi rúhé jìlù shuì kuǎn jiǎonà?
57Chúng ta nên xử lý phạt thuế như thế nào?我们需要如何处理税务罚款?Wǒmen xūyào rúhé chǔlǐ shuìwù fákuǎn?
58Cục Thuế có cung cấp dịch vụ tư vấn thu thuế không?税务局是否提供税收咨询服务?Shuìwù jú shìfǒu tígōng shuìshōu zīxún fúwù?
59Chi phí này có nên tính vào chi phí sản xuất không?这笔费用是否应该计入成本?Zhè bǐ fèiyòng shìfǒu yīnggāi jì rù chéngběn?
60Cần phải xuất hóa đơn VAT không?需要开具增值税发票吗?Xūyào kāijù zēngzhí shuì fāpiào ma?
61Chúng ta cần nộp đơn miễn thuế không?我们需要申请减免税吗?Wǒmen xūyào shēnqǐng jiǎnmiǎn shuì ma?
62Công ty chúng ta có giấy phép kinh doanh đúng quy định thuế không?我们公司有没有符合税务规定的营业执照?Wǒmen gōngsī yǒu méiyǒu fúhé shuìwù guīdìng de yíngyè zhízhào?
63Yêu cầu của cơ quan thuế là gì?税务部门的要求是什么?Shuìwù bùmén de yāoqiú shì shénme?
64Xin hỏi mức thuế VAT của anh/chị là bao nhiêu?请问您的增值税率是多少?Qǐngwèn nín de zēngzhí shuìlǜ shì duōshǎo?
65Khoản thu nhập này có cần khai báo thuế không?这项收入是否需要申报税款?Zhè xiàng shōurù shìfǒu xūyào shēnbào shuì kuǎn?
66Công ty chúng ta cần nộp những loại thuế nào?我们公司需要缴纳哪些税款?Wǒmen gōngsī xūyào jiǎonà nǎxiē shuì kuǎn?
67Vui lòng chỉ cho tôi cách điền biểu mẫu này?请告诉我如何填写这份报表?Qǐng gàosù wǒ rúhé tiánxiě zhè fèn bào biǎo?
68Chúng ta cần nộp bao nhiêu tiền thuế?我们需要缴纳多少税款?Wǒmen xūyào jiǎonà duōshǎo shuì kuǎn?
69Chúng ta cần nộp những giấy tờ nào cho cơ quan thuế?我们需要向税务局递交哪些材料?Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú dìjiāo nǎxiē cáiliào?
70Vấn đề thuế chúng ta cần phải mời chuyên gia giải quyết.税务问题我们需要请专业人士来解决。Shuìwù wèntí wǒmen xūyào qǐng zhuānyè rénshì lái jiějué.
71Nhà tư vấn thuế của chúng ta sẽ cung cấp hỗ trợ về thuế.我们的税务顾问会在税收方面给我们提供支持。Wǒmen de shuìwù gùwèn huì zài shuìshōu fāngmiàn gěi wǒmen tígōng zhīchí.
72Chúng ta cần phải đăng ký xuất hóa đơn VAT.我们需要申请增值税专用发票。Wǒmen xūyào shēnqǐng zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiào.
73Chúng ta cần phải trả những loại thuế nào?我们需要支付哪些税款?Wǒmen xūyào zhīfù nǎxiē shuì kuǎn?
74Anh/chị cần phải nộp những giấy tờ chứng minh gì?您需要提交哪些证明文件?Nín xūyào tíjiāo nǎxiē zhèngmíng wénjiàn?
75Hóa đơn này có bao gồm thuế không?这个发票是否包含税金?Zhège fāpiào shìfǒu bāohán shuìjīn?
76Chúng ta cần chuẩn bị những tài liệu nào để nộp thuế? 我们需要准备哪些文件来报税? Wǒmen xūyào zhǔnbèi nǎxiē wénjiàn lái fù shuì?
77Vui lòng kiểm tra hồ sơ nộp thuế của tôi trong năm vừa qua 帮我查询一下最近一年的纳税记录 Bāng wǒ cháxún yīxià zuìjìn yī nián de nàshuì jìlù
78Công ty của bạn có cần phải đóng thuế giá trị gia tăng không?你们公司是否需要缴纳增值税?nǐmen gōngsī shìfǒu xūyào jiǎonà zēngzhí shuì?
79Vui lòng kiểm tra xem việc điền thông tin trong bảng nộp thuế này có đúng không请你核对一下这个报税表格的填写是否正确Qǐng nǐ héduì yīxià zhège bào shuì biǎogé de tiánxiě shìfǒu zhèngquè
80Thay đổi chính sách thuế có ảnh hưởng gì đến tình hình tài chính của công ty chúng ta không?税收政策的变化对我们公司的财务状况有什么影响?shuìshōu zhèngcè de biànhuà duì wǒmen gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng yǒu shé me yǐngxiǎng?
81Hãy tính giúp tôi số tiền thuế thu nhập cá nhân cần nộp trong tháng này帮我计算一下本月需要缴纳的个人所得税Bāng wǒ jìsuàn yīxià běn yuè xūyào jiǎonà de gèrén suǒdéshuì
82Vui lòng cung cấp bản sao hóa đơn thuế giá trị gia tăng请提供一份增值税发票的复印件qǐng tígōng yī fèn zēngzhí shuì fāpiào de fùyìn jiàn
83Hãy giúp tôi tra cứu báo cáo kiểm toán thuế của công ty trong 3 năm gần đây帮我查询一下公司近三年的税务审计报告bāng wǒ cháxún yīxià gōngsī jìn sān nián de shuìwù shěnjì bàogào
84Thời hạn nộp báo cáo trong bảng này là khi nào?这个报表的填写截止日期是什么时候?zhège bào biǎo de tiánxiě jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?

Trên đây là một số mẫu câu tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ đưa ra để các bạn biết cách vận dụng các Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán chuyển ngành.

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán

Tầm quan trọng của việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực Kế toán không thể phủ nhận trong thời đại hiện nay, khi mà kinh tế thị trường ngày càng phát triển và mở rộng hơn bao giờ hết. Với sự cạnh tranh khốc liệt giữa các doanh nghiệp, việc nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực Kế toán sẽ giúp các chuyên gia, nhân viên kế toán và những người làm trong lĩnh vực kinh tế có thể truyền tải thông tin một cách chính xác, hiệu quả và thuận tiện nhất.

Tài liệu tiếng Trung chuyên đề tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán được cộng đồng mạng Kế toán tích cực ủng hộ nhiệt tình và chia sẻ rất nhiều trên khắp các nền tảng mạng xã hội dưới sự đồng ý và cho phép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Đối với các doanh nghiệp, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung Kế toán sẽ giúp cho công tác kế toán và tài chính được thực hiện một cách chính xác và kịp thời hơn, đồng thời giúp giảm thiểu được những sai sót và rủi ro trong quá trình kinh doanh. Ngoài ra, các doanh nghiệp còn có thể sử dụng tiếng Trung để liên lạc và giao tiếp với các đối tác, khách hàng, nhà cung cấp từ Trung Quốc hoặc các nước có người nói tiếng Trung.

Các bạn cần đặc biệt chú ý một số từ vựng kế toán chuyên ngành cực kỳ quan trọng trong bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán ở trên nhé.

Đối với các chuyên gia, nhân viên kế toán và các nhà quản lý, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung Kế toán cũng rất quan trọng để hiểu rõ hơn về pháp luật kế toán và thuế của Trung Quốc, từ đó áp dụng một cách chính xác và hiệu quả trong công tác kế toán, tài chính của doanh nghiệp. Đồng thời, việc nắm vững tiếng Trung trong lĩnh vực Kế toán còn giúp cho các chuyên gia có thể tham gia vào các khóa học đào tạo chuyên ngành, đọc các tài liệu, tạp chí về kế toán, tài chính của Trung Quốc và các nước có người nói tiếng Trung một cách dễ dàng.

Vì vậy, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực Kế toán là rất cần thiết và quan trọng đối với các doanh nghiệp, chuyên gia, nhân viên kế toán và những người làm trong lĩnh vực kinh tế.

Ngoài ra, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán cũng giúp cho việc giao tiếp với đối tác Trung Quốc trở nên thuận lợi hơn, đặc biệt trong lĩnh vực kinh doanh và đầu tư.

Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành cũng giúp cho nhân viên kế toán có thể hiểu rõ hơn về các yêu cầu, quy trình và quy định của pháp luật liên quan đến kế toán và thuế, từ đó giảm thiểu sai sót và tránh được các rủi ro pháp lý.

Trong xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay, tiếng Trung đang trở thành một trong những ngôn ngữ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kinh tế, do đó việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán cũng giúp cho nhân viên kế toán có thể tương tác và làm việc với đối tác Trung Quốc một cách hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.

Trên đây là những lý do vô cùng quan trọng về tầm quan trọng của việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán. Vì vậy, những ai đang làm việc trong lĩnh vực này nên dành thời gian và công sức để học tập và nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình để phục vụ cho nhu cầu công việc và đáp ứng được yêu cầu của thị trường.

Do đó, các bạn hãy nhanh chóng càng sớm càng tốt trang bị ngay 842 từ vựng tiếng Trung Kế toán chuyên ngành trong bài giảng này để đáp ứng tốt nhất nhu cầu công việc của bạn.

Tất nhiên là 842 Từ vựng tiếng Trung Kế toán trong bảng tổng hợp ở trên là chưa đủ và chưa thấm tháp gì so với nhu cầu thực tiễn. Bởi vậy, các bạn hãy tích cực trao đổi trực tuyến cùng Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ sẽ giải đáp thêm rất nhiều từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế trên nền tảng đó.

Các bạn còn thêm câu hỏi nào nữa về bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán thì hãy đưa ra câu hỏi ở ngay trong diễn đàn tiếng Trung của Thầy Vũ nhé.

Nếu như không còn bạn nào đưa ra thêm câu hỏi nào nữa về bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán thì Thầy Vũ sẽ kết thúc giáo án giảng dạy trực tuyến này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Kế toán thì các bạn hãy tham khảo một số bài giảng khác bên dưới nhé.

REVIEW OVERVIEW
Số lượng từ vựng tiếng Trung
Số lượng mẫu câu tiếng Trung
Chất lượng giáo án giảng dạy
Chất lượng đào tạo kiến thức
Nội dung phong phú sinh động
Bài trướcDịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc
Bài sauTừ vựng tiếng Trung Kiểm toán
Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
tu-vung-tieng-trung-ke-toanBài giảng tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán đã cung cấp cho chúng ta một nguồn tài liệu tham khảo về chuyên ngành kế toán tiếng Trung vô cùng quan trọng để có thể nâng cao hiệu suất công việc. Giáo án bài giảng trực tuyến này được cộng đồng kế toán chia sẻ rất nhiều trên các trang mạng xã hội, tất nhiên là họ đã gọi điện để xin ý kiến Thầy Vũ trước khi chia sẻ sang các nền tảng khác. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã công bố Tác phẩm Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán trên website của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster để có thể giúp đỡ được ngày càng nhiều dân kế toán được tiếp cận với CHẤT XÁM thiên tài của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.