Thứ Ba, Tháng Ba 5, 2024

Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, LINE, Viber, Telegram)

Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở)

More
    Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 8 mẫu câu tiếng Trung kế toán ứng dụng thực tế giáo trình Hán ngữ
    01:33:17
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 9 phân tích từ vựng chuyên ngành tiếng Trung kiểm toán ứng dụng
    00:00
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 7 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ kế toán chuyên biệt
    01:31:07
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại Logistics Vận chuyển xuất nhập khẩu bài 7 Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản
    01:27:10
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 6 dịch thuật tiếng Trung phiên dịch
    01:36:12
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu bài 5 Thầy Vũ đào tạo lớp ngoại thương
    24:09
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Khương Hạ Khương Đình Thanh Xuân lớp giáo trình Hán ngữ 3 bài 3 Thầy Vũ chủ nhiệm
    01:15:18
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 4 Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên biệt
    47:26
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online bài 6 Thầy Vũ livestream đào tạo khóa học tiếng Trung kế toán thuế
    01:32:16
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics xuất nhập khẩu vận chuyển bài 3 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
    01:16:51
    Video thumbnail
    Học kế toán thuế tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 theo giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:32:23
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ livestream đào tạo lớp Hán ngữ
    01:22:45
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại logistics vận chuyển xuất nhập khẩu kế toán bài 2 Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ
    01:35:01
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Khương Hạ Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội bài 1 Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ 3
    01:18:42
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại Logistics Vận chuyển Xuất nhập khẩu Kế toán bài 1 Thầy Vũ livestream đào tạo
    01:32:21
    Video thumbnail
    Học Kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 4 lớp giáo trình Hán ngữ Kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:35:09
    Video thumbnail
    Học Kế toán tiếng Trung online bài 3 Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuế Kiểm toán
    01:33:40
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội ChineseMaster giáo trình Hán ngữ
    55:41
    Video thumbnail
    Học Kế toán tiếng Trung online bài 2 theo giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuế Kiểm toán Thầy Vũ đào tạo
    01:32:33
    Video thumbnail
    Tiếng Trung giao tiếp Ngõ 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội Lớp Hán ngữ 3 bài 27
    01:25:18
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung Thầy Vũ bài 1 theo giáo trình Kế toán Thuế khóa học tiếng Trung online Zalo
    01:33:45
    Video thumbnail
    Tiếng Trung 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội ChineseMaster ChineMaster Thầy Vũ
    01:25:29
    Video thumbnail
    Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình tiếng Trung ChineseMaster Thầy Vũ dạy lớp Hán ngữ sơ cấp bài 8
    01:33:33
    Video thumbnail
    Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ
    01:23:13
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 15 học tiếng Trung online qua skype Thầy Vũ livestream
    01:33:12
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu bài 14 Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân
    01:31:57
    Video thumbnail
    Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội trung tâm tiếng Trung ChineMaster Chinese
    01:23:57
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 13 Thầy Vũ livestream đào tạo online qua skype lớp kinh tế
    01:32:48
    Video thumbnail
    168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội Chinese ChineMaster ChineseHSK học tiếng Trung
    01:31:54
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 12 Thầy Vũ livestream giảng bài trực tuyến qua skype
    01:31:34
    Video thumbnail
    ChineseHSK ChineseMaster Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội lớp Hán ngữ sơ cấp
    01:31:45
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Chinese 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Thầy Vũ dạy lớp Hán ngữ
    01:16:53
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Xiển ChineseHSK Chinese Master Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
    01:27:06
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 11 Thầy Vũ đào tạo lớp online qua skype em Đăng Minh
    01:32:07
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineseHSK ChineMaster 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội
    01:16:24
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 10 lớp em Đăng Minh do Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình mới
    01:30:55
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Chinese Nguyễn Xiển Hạ Đình Thanh Xuân Hà Nội lớp giáo trình Hán ngữ 1 bài 6
    01:18:03
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineseHSK Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội lớp Hán ngữ 3
    01:29:51
    Video thumbnail
    Tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu bài 9 Thầy Vũ Chinese Master đào tạo trực tuyến qua skype
    01:33:16
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Chinese Nguyễn Xiển ChineMaster Thầy Vũ livestream đào tạo lớp giao tiếp HSKK
    01:17:01
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Chinese Nguyễn Xiển Thầy Vũ dạy lớp giao tiếp HSK-HSKK kết hợp TOCFL band A1 và A2 bài 5
    01:27:25
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ dạy lớp thương mại xuất nhập khẩu bài 8 theo giáo trình ChineMaster
    01:33:42
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Chinese Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ cấp quyển 3 bài giảng 17
    01:26:24
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Chinese Master Nguyễn Xiển Thầy Vũ đào tạo lớp giáo trình Hán ngữ ChineMaster trung cấp
    01:37:44
    Video thumbnail
    [Tiếng Trung Thầy Vũ] Khóa học tiếng Trung Nguyễn Xiển giao tiếp HSK sơ cấp giáo trình Hán ngữ mới
    01:34:54
    Video thumbnail
    [Tiếng Trung Thầy Vũ] Lớp tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân giáo trình Hán ngữ ChineMaster mới
    01:28:23
    Video thumbnail
    [Tiếng Trung Thầy Vũ] Học tiếng Trung thương mại online bài 7 lớp giáo trình tiếng Hoa ngoại thương
    01:31:06
    Video thumbnail
    [Tiếng Trung Thầy Vũ] Học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Nguyễn Xiển giáo trình Hán ngữ ChineMaster
    01:19:28
    Video thumbnail
    [Tiếng Trung Thầy Vũ] Học tiếng Hoa TOCFL band A theo giáo trình Hán ngữ ChineMaster quyển 2 bài 2
    01:20:29
    Video thumbnail
    [Tiếng Trung Thầy Vũ] Học tiếng Trung Nguyễn Xiển Quận Thanh Xuân giáo trình Hán ngữ ChineMaster
    01:06:38
    Trang chủKhóa học tiếng TrungKhóa học tiếng Trung Kế toán

    Khóa học tiếng Trung Kế toán

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán là chương trình đào tạo chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên giảng dạy Kế toán tiếng Trung, Kiểm toán tiếng Trung, Thuế tiếng Trung, xuất nhập khẩu tiếng Trung theo lộ trình bài bản và chuyên nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

    5/5 - (8 bình chọn)

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán

    Khóa học tiếng Trung Kế toán là chương trình đào tạo chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy theo giáo án thiết kế riêng chỉ dành cho các bạn học viên hiện đang là nhân viên kế toán và nhân viên kiểm toán làm việc trong công ty văn phòng công xưởng nhà máy. Do đó, chương trình đào tạo này chỉ phù hợp đối tượng học viên chuyên ngành kế toán Thuế và kiểm toán và các vấn đề liên quan đến chuyên ngành này.

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán

    Khóa học Khai giảng Lịch học Thời lượng Giáo viên Giáo trình Học phí
    Kế toán tiếng Trung Kiểm toán Thuế Linh động Linh hoạt 15 buổi ThS Nguyễn Minh Vũ Độc quyền 4500k/khóa

    Khóa học kế toán tiếng Trung này Thầy Vũ chỉ mở lớp riêng và đào tạo chuyên sâu theo lộ trình bài bản & chuyên nghiệp chỉ dành riêng cho học viên chuyên ngành kế toán kiểm toán Thuế. Thông tin chi tiết về chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung này các bạn xem chi tiết bên dưới rồi liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 để đăng ký và đóng học phí nhé.

    Video giới thiệu một buổi học đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản nằm trong chương trình đào tạo tiếng Trung Kế toán thuộc Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

    Sau khi các bạn đã thu xếp ổn thỏa công việc và thời gian rồi thì hãy nhanh chóng gọi điện Thầy Vũ 0904684983 luôn và ngay nhé. Bạn nào đăng ký sớm và đóng học phí trước thì sẽ được ưu tiên thu xếp và sắp xếp thời gian & lịch học sớm sao cho phù hợp với thời khóa biểu của bạn nhất.

    Lịch trình làm việc của Thầy Vũ liên tục bị kín mít tất cả các ngày trong Tuần từ Thứ 2 cho đến Chủ nhật vào các ca sáng – ca chiều – ca tối.

    Ca sáng Thầy Vũ bắt đầu dạy học từ 8h30 đến 10h và từ 10h đến 11h30.

    Ca chiều Thầy Vũ bắt đầu dạy học từ 14h30 đến 16h.

    Ca tối Thầy Vũ bắt đầu dạy học từ 18h15 đến 19h45 và từ 20h15 đến 22h.

    Các bạn chuyển học phí vào tài khoản của Thầy Nguyễn Minh Vũ theo thông tin bên dưới nhé.

    Tài khoản Ngân hàng của Thầy Nguyễn Minh Vũ (Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn)

    Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình.
    Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
    Số tài khoản: 0611001891565

    Sau khi các bạn đã chuyển học xong rồi thì hãy liên hệ Thầy Vũ luôn và ngay 090 468 4983 để xác nhận thông tin bạn vừa chuyển học phí và sau đó Thầy Vũ sẽ thu xếp ngay lịch học cùng với thời gian học cho bạn sao cho phù hợp với bạn nhất.

    Hotline Thầy Vũ trực tổng đài ChineMaster Hà Nội 090 468 4983 (Zalo)

    Hotline Thầy Vũ trực tổng đài ChineMaster TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram)

    Lịch trình đào tạo các lớp tiếng Trung của Thầy Vũ diễn ra liên tục quanh năm suốt tháng đều đặn như vậy. Do đó, Thầy Vũ chỉ ưu tiên bố trí thời gian và lịch học cho học viên nào nhanh nhẹn và đóng học phí sớm. Bạn nào vẫn còn đang do dự và chưa quyết định được thì vui lòng chưa cần gọi điện ngay cho Thầy Vũ mà hãy tìm hiểu thật kỹ toàn bộ gần 5000 video livestream bài giảng của Thầy Vũ phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín chất lượng của trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn gồm các cơ sở sau đây.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội (Ngã Tư Sở).

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.

    Đia chỉ lớp học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội, thuộc khu vực Ngã Tư Sở. Các bạn tìm vị trí của trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster trong bản đồ google map ở ngay bên dưới cho thuận tiện và dễ định vị cũng như dễ dàng tìm ra được đường đi từ chỗ của bạn đến trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

    Các bạn chú ý liên hệ sớm trước với Thầy Vũ 090 468 4983 để được ưu tiên sắp xếp thời gian biểu của bạn trong tuần sao cho phù hợp nhất với bạn nhé. Bên dưới là video giới thiệu một buổi học tiếng Trung cơ bản dành cho các bạn học viên mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc theo lộ trình đào tạo bài bản & chuyên nghiệp của ThS Nguyễn Minh Vũ.

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán được khởi đầu bằng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản để học viên có thể nắm bắt được hệ thống cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao trước khi tham gia khóa đào tạo Kế toán tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

    Tại sao lựa chọn Trung tâm tiếng Trung Kế Toán ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn?

    Đây là câu hỏi vô cùng thú vị của rất nhiều người. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các lý do và nguyên nhân vì sao lựa chọn khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm đào tạo tiếng Trung Kế toán ChineMaster nhé.

    Nguyên nhân đầu tiên: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn là địa chỉ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung Kế toán văn phòng, Kế toán Thuế, Kế toán xuất nhập khẩu, Kế toán chứng từ, Kế toán công xưởng, Kế toán nhà máy, Kế toán công ty dành cho nhân viên kế toán và nhân viên kiểm toán.

    Nguyên nhân thứ hai: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn được Thầy Vũ cập nhập giáo án bài giảng liên tục hàng tuần, hàng tháng, hàng quý và hàng năm để học viên được tiếp cận với những kiến thức mới nhất về Kế toán tiếng Trung, Kiểm toán tiếng Trung và các thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung .v.v.

    Nguyên nhân thứ ba: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn liên tục nâng cấp cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng website để học viên được học tập trong môi trường chuyên nghiệp nhất và năng động nhất.

    Nguyên nhân thứ tư: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn chỉ sử dụng duy nhất các sách giáo trình tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Do đó, tất cả sách giáo trình khác của các tác giả khác đều bị nghiêm cấm sử dụng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster các bạn nhé.

    Nguyên nhân thứ năm: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn phát sóng tường thuật trực tiếp livestream tất cả và toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy trên lớp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thông qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín chất lượng của Thầy Vũ, sau đó các video livestream đó sẽ được lưu trữ trên kênh youtube đó và đồng thời cũng được lưu trữ trong máy chủ server đặt tại văn phòng làm việc của Thầy Vũ.

    Nguyên nhân thứ sáu: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn chính là trung tâm tiếng Trung lâu đời nhất tại Việt Nam được sáng lập bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là Tác giả của rất nhiều bộ tác phẩm kinh điển, ví dụ như bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển, bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển, bộ giáo trình tiếng Trung Kế toán ChineMaster, bộ giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại, giáo trình tiếng Trung công sở, giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp .v.v. được bán độc quyền tại thị trường Việt Nam thông qua hệ thống phân phối chuyên sách tiếng Trung & giáo trình tiếng Trung của Thầy Vũ các bạn nhé.

    Nguyên nhân thứ bẩy: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn liên tục hỗ trợ trực tuyến 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật thông qua kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org, hay nói cách khác thì tất cả những câu hỏi thắc mắc của học viên liên quan đến giáo án bài giảng của Thầy Vũ đều được các thầy cô giáo tiếng Trung giải đáp online trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung đó, rất nhanh chóng và thuận tiện.

    Trên đây là 7 nguyên nhân giải thích rất rõ ràng và minh bạch lý do tại sao chúng ta lựa chọn khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

    Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng trải nghiệm một vài video bài giảng tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ khi livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster nhé.

    Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng, khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng, khóa học tiếng Trung kế toán thuế, khóa học tiếng Trung kiểm toán.
    Video Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại thuộc khóa học tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán dành cho đối tượng học viên là các nhân viên kế toán tiếng Trung và nhân viên kiểm toán tiếng Trung.
    Khóa học tiếng Trung kế toán thuế và kiểm toán liên tục được khai giảng tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn để có thể đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế kiểm toán.

    Trên đây là một vài video bài giảng livestream của ThS Nguyễn Minh Vũ giảng dạy và đào tạo các khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung kiểm toán và rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán thuế nữa. Các bạn hãy truy cập vào kênh youtube của trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster để tìm hiểu kỹ hơn về chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Trên đây là toàn bộ phần giới thiệu chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán của Thầy Vũ. Các bạn hãy mau chóng liên hệ ngay Thầy Vũ để tham gia khóa đào tạo kế toán thuế tiếng Trung này nhé.

    Trước khi tham gia khóa đào tạo Kế toán tiếng Trung thì các bạn hãy cài đặt bộ gõ tiếng Trung cho máy tính nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Bên dưới là một số từ vựng kế toán tiếng Trung thông dụng, các bạn hãy trang bị luôn để phục vụ nhu cầu công việc kế toán ứng dụng thực tế nhé.

    STT Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Phiên âm tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán Giải nghĩa tiếng Việt tiếng Trung Kế toán
    1 工资等级 gōngzī děngjí Bậc lương
    2 预算草案 yùsuàn cǎo’àn Bản dự thảo dự toán
    3 著作权 Zhùzuòquán Bản quyền
    4 在制品 Zài zhìpǐn Bán thành phẩm
    5 损益表 sǔnyì biǎo Bảng báo cáo lồ lãi
    6 财务报表 cáiwù bàobiǎo Bảng báo cáo tài chính
    7 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
    8 工作日表 gōngzuò rì biǎo Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày
    9 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo Bảng cân đối kế toán
    10 试算表 shì suàn biǎo Bảng cân đối thử
    11 查账证据 cházhàng zhèngjù Bằng chứng kế toán
    12 对账单 duì zhàngdān Bảng đối chiếu nợ
    13 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo Bảng đối chiếu thu chi
    14 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo Bảng kê giá thành
    15 用料单 yòng liào dān Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư
    16 库存表 kùcún biǎo Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt
    17 银行结单 yínháng jié dān Bảng kê tài khoản ngân hàng
    18 附表 fù biǎo Bảng kèm theo
    19 工资单, 工资表 gōngzī dān, gōngzī biǎo Bảng lương
    20 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo Bảng phân tích tiền lương
    21 决算表 juésuàn biǎo Bảng quyết toán
    22 比较表 bǐjiào biǎo Bảng so sánh
    23 汇总表 huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp thu chi
    24 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp tiền lương
    25 旬报 xún bào Báo cầo 10 ngày
    26 年报 niánbào Báo cáo năm
    27 日报 rìbào Báo cáo ngày
    28 月报 yuè bào Báo cáo tháng
    29 统计图表 tǒngjì túbiǎo Biểu đồ thống kê, bảng thống kê
    30 查账人意见 cházhàng rén yìjiàn Bình luận của kiểm toán viên
    31 其它长期应收款项 Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng Các khoản phải thu dài hạn khác
    32 预付款项 Yùfù kuǎnxiàng Các khoản trả trước
    33 其它预付款项 Qítā yùfù kuǎnxiàng Các khoản trả trước khác
    34 土地改良物 Tǔdì gǎiliáng wù Cải tạo đất
    35 土地改良物 -重估增值 Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí Cải tạo đất- đánh giá lại tăng
    36 租赁权益改良 Zūlìn quányì gǎiliáng Cải thiện quyền lợi thuê
    37 租赁权益改良 Zūlìn quányì gǎiliáng Cải thiện quyền thuê
    38 直支 zhí zhī Cấp
    39 财务拨款 cáiwù bōkuǎn Cấp phát tài chính
    40 zhī Chi
    41 起动费 qǐdòng fèi Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
    42 制造费用 zhìzào fèiyòng Chi phí chế tạo
    43 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy
    44 办公费 bàngōngfèi Chi phí hành chính, chi phí văn phòng
    45 查账费用 cházhàng fèiyòng Chi phí kiểm toán
    46 利息费用 lìxí fèiyòng Chi phí lợi tức
    47 业务费用 yèwù fèiyòng Chi phí nghiệp vụ
    48 公费 gōng fèi Chi phí nhà nước
    49 人事费用 rénshì fèiyòng Chi phí nhân sự
    50 摊派费用 tānpài fèiyòng Chi phí phân bổ
    51 计算机软件 Jìsuànjī ruǎnjiàn Chi phí phần mền máy tính
    52 债券发行成本 Zhàiquàn fāxíng chéngběn Chi phí phát hành trái phiếu
    53 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng Chi phí quản lý
    54 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi Chi phí quản lý vật liệu
    55 广告费 guǎnggào fèi Chi phí quảng cáo
    56 临时费 línshí fèi Chi phí tạm thời
    57 开办费 Kāibàn fèi Chi phí thành lập
    58 经常费 jīngcháng fèi Chi phí thường xuyên
    59 递延退休金成本 Dì yán tuìxiū jīn chéngběn Chi phí tiền trợ cấp hõan lại
    60 开办费 kāibàn fèi Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp)
    61 预付费用 Yùfù fèiyòng Chi phí trả trước
    62 运输费 yùnshū fèi Chi phí vận chuyển
    63 推广费用 tuīguǎng fèiyòng Chi phí xúc tiến thương mại
    64 岁出 suì chū Chi tiêu hàng năm
    65 额外支出 éwài zhīchū Chi tiêu ngoài định mức
    66 浮支 fú zhī Chi trội
    67 买卖远汇折价 Mǎimài yuǎn huì zhéjià Chiết khấu
    68 应收票据贴现 Yīng shōu piàojù tiēxiàn Chiết khấu tín phiếu phải thu
    69 审计主任 shěnjì zhǔrèn Chủ nhiệm kiểm toán
    70 伪造单据 wèizào dānjù Chứng từ giả
    71 转账 zhuǎnzhàng Chuyển khoản
    72 每日出差费 měi rì chūchāi fèi Công tác phí hàng ngày
    73 数字颠倒 shùzì diāndǎo Đảo số
    74 土地 Tǔdì Đất đai
    75 土地-重估增值 Tǔdì-zhòng gū zēngzhí Đất đai- đánh giá lại tăng
    76 长期不动产投资 Chángqí bùdòngchǎn tóuzī Đầu tư b ất động sản dài hạn
    77 长期股权投资 Chángqí gǔquán tóuzī Đầu từ cổ phiếu dài hạn
    78 长期投资 Chángqí tóuzī Đầu tư dài hạn
    79 其它长期投资 Qítā chángqí tóuzī Đầu tư dài hạn khác
    80 短期投资 Duǎnqí tóuzī Đầu tư ngắn hạn
    81 短期投资 -其它 Duǎnqí tóuzī -qítā Đầu tư ngắn hạn khác
    82 短期投资 -政府债券 Duǎnqí tóuzī -zhèngfǔ zhàiquàn Đầu tư ngắn hạn,trái phiếu nhà nước
    83 短期投资 -股票 Duǎnqí tóuzī -gǔpiào Đầu tư ngắn hạn-cổ phiếu
    84 长期债券投资 Chángqí zhàiquàn tóuzī Đầu tư trái phiếu dài hạn
    85 涂改痕迹 túgǎi hénjī Dấu vết tẩy xóa
    86 资本收益 zīběn shōuyì Doanh lợi
    87 营业收入 yíngyè shōurù Doanh thu
    88 同业往来 Tóngyè wǎnglái Đồng nghiệp vãng lai
    89 预付 yùfù Dự chi
    90 旧欠账 jiù qiàn zhàng Dư nợ gốc
    91 备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款 Bèi dǐ dāi zhàng-chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎn Dự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn
    92 备抵短期投资跌价损失 Bèi dǐ duǎnqí tóuzī diéjià sǔnshī Dự phòng giảm giá đầu tư  ngắn hạn
    93 备抵长期投资跌价损失 Bèi dǐ chángqí tóuzī diéjià sǔnshī Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
    94 备抵存货跌价损失 Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī Dự phòng giảm giá hangf tồn kho
    95 备抵存货跌价损失 Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshī Dự phòng giảm hàng tồn kho
    96 备抵呆帐-应收帐款 Bèi dǐ dāi zhàng-yīng shōu zhàng kuǎn Dự phòng phải thu nợ khó đòi
    97 国家预算 guójiā yùsuàn Dự toán nhà nước
    98 临时预算 línshí yùsuàn Dự toán tạm thời
    99 追加减预算 zhuījiā jiǎn yùsuàn Dự toán tăng giảm
    100 追加预算 zhuījiā yùsuàn Dự toán tăng thêm
    101 岁入预算数 suìrù yùsuàn shù Dự toán thu nhập hàng năm
    102 特别公积 tèbié gōng jī Dự trữ đặc biệt
    103 法定公积 fǎdìng gōng jī Dự trữ pháp định
    104 簿记 bùjì Ghi chép sổ sách (kể toán)
    105 记某人账 jì mǒu rén zhàng Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ
    106 记一笔账 jì yī bǐ zhàng Ghi một món nợ
    107 漏记 lòu jì Ghi sót
    108 委外加工 Wěi wài jiāgōng Gia công bên ngoài
    109 原始成本 yuánshǐ chéngběn Giá gốc, giá vốn
    110 平均成本 píngjūn chéngběn Giá thành bình quân
    111 分部成本 fēn bù chéngběn Giá thành bộ phận
    112 主要成本 zhǔyào chéngběn Giá thành chủ yếu
    113 分步成本 fēn bù chéngběn Giá thành công đoạn sản xuất
    114 单位成本 dānwèi chéngběn Giá thành đơn vị
    115 预计成本 yùjì chéngběn Giá thành dự tính
    116 间接成本 jiànjiē chéngběn Giá thành gián tiếp
    117 装配成本 zhuāngpèi chéngběn Giá thành lắp ráp
    118 原料成本 yuánliào chéngběn Giá thành nguyên liệu
    119 装置成本 zhuāngzhì chéngběn Giá thành thay thế
    120 分批成本 fēn pī chéngběn Giá thành theo lô
    121 实际成本 shí jì chéngběn Giá thành thực tế
    122 直接成本 zhíjiē chéngběn Giá thành trực tiếp
    123 人寿保险现金解约价值 Rénshòu bǎoxiǎn xiànjīn jiěyuē jiàzhí Giá trị huỷ bỏ tiền bảo hiểm nhân thọ
    124 净值 jìngzhí Giá trị tịnh, giá trị ròng
    125 追减预算 zhuī jiǎn yùsuàn Giảm dự toán
    126 查账证明书 cházhàng zhèngmíng shū Giấy chứng nhận kiểm toán
    127 减低工资 jiǎndī gōngzī Hạ thấp mức lương
    128 工资冻结 gōngzī dòngjié Hãm tăng lương
    129 十位 shí wèi Hàng chục
    130 个位 gè wèi Hàng đơn vị
    131 寄销商品 Jì xiāo shāngpǐn Hàng gửi bán
    132 商品存货 Shāngpǐn cúnhuò Hàng hóa tồn kho
    133 在途商品 Zàitú shāngpǐn Hàng mua đang đi đường
    134 千位 qiān wèi Hàng ngàn
    135 Cúnhuò 存货 Hàng tồn kho
    136 百位 bǎi wèi Hàng trăm
    137 折耗 shéhào Hao hụt
    138 十六进制 shíliù jìn zhì Hệ thập lục phân
    139 十进制 shíjìnzhì Hệ thập phân
    140 会计系统 kuàijì xìtǒng Hệ thống kế toán
    141 会计项目名称和编号 kuàijì xiàngmù míngchēng hé biānhào Hệ thống tài khoản kế toán
    142 三联单 sānlián dān Hóa đơn ba liên
    143 收账佣金 shōu zhàng yōngjīn Hoa hồng thu nợ
    144 会费 huìfèi Hội phí
    145 误列 wù liè Kê khai sai
    146 会计 kuàijì Kế toán
    147 工业会计 gōngyè kuàijì Kế toán công nghiệp
    148 企业会计 qǐyè kuàijì Kế toán doanh nghiệp
    149 单式簿记 dān shì bùjì Kế toán đơn
    150 成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán giá thành
    151 复式簿记 fùshì bù jì Kế toán kép
    152 银行会计 Yínháng kuàijì Kế toàn ngân hàng
    153 工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy
    154 制造会计 zhìzào kuàijì Kế toán sản xuất
    155 会计主任 kuàijì zhǔrèn Kế toán trưởng
    156 结账 jiézhàng Kết toán sổ sách
    157 财务结算 cáiwù jiésuàn Kết toán tài vụ
    158 虚报 xūbào Khai man, báo cáo láo
    159 累积折旧 -土地改良物 Lěijī zhéjiù -tǔdì gǎiliáng wù Khấu hao luỹ kế – Cải tạo đất
    160 累积折旧- 租赁权益改良 Lěijī zhéjiù- zūlìn quányì gǎiliáng Khấu hao luỹ kế – Cải thiện quyền lợi thuê
    161 累积折旧 -机(器)具 Lěijī zhéjiù -jī (qì) jù Khấu hao luỹ kế – máy móc
    162 累积折旧 -出租资产 Lěijī zhéjiù -chūzū zīchǎn Khấu hao luỹ kế – tài sản cho thuê
    163 累积折旧- 杂项固定资产 Lěijī zhéjiù- záxiàng gùdìng zīchǎn Khấu hao lũy kế – Tài sản cố định khác
    164 累积折旧 -租赁资产 Lěijī zhéjiù -zūlìn zīchǎn Khấu hao luỹ kế – tài sản thuê
    165 累积折旧 -房屋及建物 Lěijī zhéjiù -fángwū jí jiànwù Khấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúc
    166 非常支出 fēicháng zhīchū Khoản chi đặc biệt
    167 贷款 dàikuǎn Khoản cho vay
    168 存出保证金 Cún chū bǎozhèngjīn Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
    169 明细科目 míngxì kēmù Khoản mục chi tiết
    170 预算科目 yùsuàn kēmù Khoản mục dự toán
    171 会计科目 kuàijì kēmù Khoản mục kế toán
    172 催收账款 cuīshōu zhàng kuǎn Khoản nợ thu ngay
    173 应收帐款 Yīng shōu zhàng kuǎn Khoản phải thu
    174 暂收款 zhàn shōu kuǎn Khoản tạm thu
    175 代收款 dài shōu kuǎn Khoản thu hộ
    176 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn Khoản thu kê khai giả
    177 Dài fùkuǎn 代付款 Khoản trả hộ
    178 筹备款 chóubèi kuǎn Khoản trù bị
    179 循环贷款 xúnhuán dàikuǎn Khoản vay tuần hoàn
    180 不符 bùfú Không phù hợp
    181 用品盘存 Yòngpǐn páncún Kiểm kê đồ dùng tồn kho
    182 审计 shěnjì Kiểm toán
    183 期末审计 qímò shěnjì Kiểm toán cuối kỳ
    184 特别审计 tèbié shěnjì Kiểm toán đặc biệt
    185 定期审计 dìngqí shěnjì Kiểm toán định kỳ
    186 常年审计 chángnián shěnjì Kiểm toán hàng năm
    187 审计长 shěnjì zhǎng Kiểm toán trưởng
    188 审计员 shěnjì yuán Kiểm toán viên
    189 相互核对 xiānghù héduì Kiểm tra đối chiếu chéo
    190 突击检查 tújí jiǎnchá Kiểm tra đột xuất
    191 复核 fùhé Kiểm tra lại
    192 抽查 chōuchá Kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra tùy chọn
    193 逆查 nì chá Kiểm tra ngược
    194 内部核查 nèibù héchá Kiểm tra nội bộ
    195 精查 jīng chá Kiểm tra tỉ mỉ
    196 全部审查 quánbù shěnchá Kiểm tra toàn bộ
    197 顺查 shùn chá Kiểm tra xuôi
    198 岁定经费 suì dìng jīngfèi Kinh phí cố định hàng năm
    199 拨款 bōkuǎn Kinh phí được cấp, cấp kinh phí
    200 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
    201 预领经费 yù lǐng jīngfèi Kinh phí ứng trước
    202 科目符号 kēmù fúhào Ký hiệu khoản mục
    203 会计期间 kuàijì qíjiān Kỳ kế toán
    204 毛利 máolì Lãi gộp, tổng lợi nhuận
    205 损益 sǔnyì Lãi lỗ
    206 前期损益 qiánqí sǔnyì Lãi lỗ kỳ trước
    207 本期损益 běn qí sǔnyì Lãi lỗ trong kỳ
    208 纯利 chúnlì Lãi ròng
    209 利息 lìxí Lãi, lợi tức
    210 四舍五入 sìshěwǔrù Làm tròn số
    211 浪费 làngfèi Lãng phí
    212 做假账 zuò jiǎ zhàng Lập sổ giả
    213 支付命令 zhīfù mìnglìng Lệnh chi
    214 毛损 máo sǔn Lỗ gộp
    215 递延兑换损失 Dì yán duìhuàn sǔnshī Lỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ại
    216 蚀本 shíběn Lỗ vốn
    217 盘损 pán sǔn Lỗ vốn hàng tồn kho
    218 利润 lìrùn Lợi nhuận
    219 盘盈 pán yíng Lợi nhuận hàng lưu kho
    220 虚抬利益 xū tái lìyì Lợi nhuận không có thật (được kê thêm lên)
    221 Yīng shōu shōuyì 应收收益 Lợi nhuận phải thu
    222 预算法 yùsuàn fǎ Luật dự toán
    223 底薪 dǐxīn Lương căn bản
    224 双薪 shuāngxīn Lương đúp
    225 退休金 tuìxiū jīn Lương hưu
    226 兼薪 jiān xīn Lương kiêm nhiệm
    227 加班工资 jiābān gōngzī Lương tăng ca
    228 红利工资 hónglì gōngzī Lương thưởng
    229 活动编号 huódòng biānhào Mã số hoạt động
    230 负债 fùzhài Mắc nợ
    231 机(器)具 Jī (qì) jù Máy móc
    232 机(器)具 -重估增值 Jī (qì) jù -zhòng gū zēngzhí Máy móc- đánh giá lại tăng
    233 机(器)具及设备 Jī (qì) jù jí shèbèi Máy móc thiết bị
    234 列单 liè dān Mở tiểu khoản
    235 债务 zhàiwù Món nợ
    236 一笔账 yī bǐ zhàng Một món nợ
    237 工资差额 gōngzī chā’é Mức chênh lệch lương
    238 支出额 zhīchū é Mức chi tiêu
    239 会计年度 kuàijì niándù Năm kế toán
    240 提高工资 tígāo gōngzī Nâng cao mức lương
    241 编预算 biān yùsuàn Ngân sách
    242 查账日期 cházhàng rìqí Ngày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán
    243 记账员 jì zhàng yuán Người ghi chép sổ sách
    244 簿计员 bùjì yuán Người lập báo cáo
    245 天然资源 Tiānrán zīyuán Nguồn nguyên liệu tự nhiên
    246 天然资源 -重估增值 Tiānrán zīyuán -zhòng gū zēngzhí Nguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăng
    247 原料 Yuánliào Nguyên liệu
    248 房屋及建物 Fángwū jí jiànwù Nhà cửa vật kiến trúc
    249 房屋及建物 -重估增值 Fángwū jí jiànwù -zhòng gū zēngzhí Nhà cửa vật kiến trúc- đánh giá lại tăng
    250 入错科目 rù cuò kēmù Nhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán)
    251 错账 cuò zhàng Nhầm lẫn tài khoản
    252 会计员 kuàijì yuán Nhân viên kế toán
    253 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán Nhân viên văn thư lưu trữ
    254 到期负债 dào qí fùzhài Nợ đáo hạn
    255 倒账 dǎo zhàng Nợ khó đòi
    256 无息债务 wú xí zhàiwù Nợ không lãi
    257 流动负债 liúdòng fùzhài Nợ lưu động
    258 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn Nợ phải thu
    259 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn Nợ phải trả, khoản phải trả
    260 结欠清单 jiéqiàn qīngdān Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo
    261 递延负债 dì yán fùzhài Nợ trả chậm
    262 半薪 bàn xīn Nửa lương
    263 破产 pòchǎn Phá sản
    264 应收出售远汇款 Yīng shōu chūshòu yuǎn huìkuǎn Phải thu các khoản cần bán
    265 应收远汇款 -外币 Yīng shōu yuǎn huìkuǎn -wàibì Phải thu các khoản ngoại tệ
    266 应收帐款 -关系人 Yīng shōu zhàng kuǎn -guānxì rén Phải thu của khách hàng
    267 其它应收款 Qítā yīng shōu kuǎn Phải thu khác
    268 其它应收款 – 关系人 Qítā yīng shōu kuǎn – guānxì rén Phải thu khác-chi tiết khách hàng
    269 应收分期帐款 Yīng shōu fēnqí zhàng kuǎn Phải thu theo thời kỳ
    270 盈亏拨补 yíngkuī bō bǔ Phân bổ lỗ lãi
    271 水电费 shuǐ diànfèi Phí điện nước
    272 包装费 bāozhuāng fèi Phí đóng gói
    273 维持费 wéichí fèi Phí duy tu bảo dưỡng
    274 交际费 jiāojì fèi Phí giao tế
    275 寄存费 jìcún fèi Phí gửi giữ
    276 生活费 shēnghuófèi Phí sinh hoạt
    277 加班费 jiābān fèi Phí tăng ca
    278 手续费 shǒuxù fèi Phí thủ tục
    279 分摊成本 fēntān chéngběn Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra
    280 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn Phí tổn tái gia công
    281 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn Phí tổn tái phân phối
    282 运销成本 yùnxiāo chéngběn Phí tổn tiếp thị
    283 退货费用 tuìhuò fèiyòng Phí trả hàng
    284 解款单 jiě kuǎn dān Phiếu giải ngân (tiền mặt)
    285 领料单 lǐng liào dān Phiếu nhận vật liệu
    286 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōngzhī dān Phiếu nộp tiền
    287 会计科 kuàijì kē Phòng kế toán
    288 伙食补贴 huǒshí bǔtiē Phụ cấp ăn uống
    289 出差补贴 chūchāi bǔtiē Phụ cấp công tác, công tác phí
    290 车马费 chēmǎfèi Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
    291 附加费用 fùjiā fèiyòng Phụ phí
    292 杂费 záfèi Phụ phí, chi phí phụ
    293 主管会计 zhǔguǎn kuàijì Phụ trách kế toán
    294 福利 fúlì Phúc lợi
    295 员工福利 yuángōng fúlì Phúc lợi của công nhân viên
    296 支付手段 zhīfù shǒuduàn Phương thức chi trả
    297 会计规程 kuàijì guīchéng Qui định về kế toán
    298 基金 Jījīn Quỹ
    299 偿债基金 Cháng zhài jījīn Quỹ bồi thường(đền bù)
    300 主计法规 zhǔ jì fǎguī Quy chế kế toán thống kê
    301 特种基金 tèzhǒng jījīn Quỹ đặc biệt
    302 意外损失准备基金 Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn Quỹ dự phòng tổn thất
    303 其它基金 Qítā jījīn Quỹ khác
    304 工资基金 gōngzī jījīn Quỹ lương
    305 改良及扩充基金 Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)
    306 会计程序 kuàijì chéngxù Quy trình kế toán
    307 查账程序 cházhàng chéngxù Quy trình kiểm toán, thủ tục kiểm toán
    308 退休基金 Tuìxiū jījīn Quỹ trợ cấp
    309 债权 zhàiquán Quyền đòi nợ
    310 特许权 Tèxǔ quán Quyền kinh doanh
    311 专利权 Zhuānlì quán Quyền phát minh sáng chế
    312 商标权 Shāngbiāo quán Quyền thương hiệu
    313 记录错误 jìlù cuòwù Sai sót ghi chép
    314 技术错误 jìshù cuòwù Sai sót kỹ thuật
    315 计算错误 jìsuàn cuòwù Sai sót tính toán
    316 副产品 Fùchǎnpǐn Sản phẩm phụ
    317 活页簿 huóyè bù Sổ (kế toán) tờ rời
    318 寄销簿 jì xiāo bù Sổ bán hàng ký gửi
    319 主帐簿, 总帐 zhǔ zhàng bù, zǒng zhàng Sổ cái
    320 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng Sổ cái chi phí sán xuất
    321 明细分类帐 míngxì fēnlèi zhàng Sổ cái chi tiết
    322 股东帐 gǔdōng zhàng Sổ cái cổ đông
    323 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng Sổ cái mua hàng
    324 原料分类帐 yuánliào fēnlèi zhàng Sổ cái nguyên liệu
    325 财产分类帐 cáichǎn fēnlèi zhàng Sổ cái tài sản
    326 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng Sổ cái, sổ cái tống hợp
    327 传票编号 chuánpiào biānhào Sổ chứng từ
    328 登记簿 dēngjì bù Sổ đăng ký
    329 票据登记簿 piàojù dēngjì bù Sổ đăng ký chứng từ
    330 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù Sổ đăng ký cổ phiếu
    331 假帐 jiǎ zhàng Sổ đen
    332 余额 yú’é Số dư
    333 上期结余 shàngqí jiéyú Số dư kỳ trước
    334 原始帐簿 yuánshǐ zhàng bù Sổ gốc
    335 科目编号, 科目代号 kēmù biānhào, kēmù dàihào Số hiệu tài khoản
    336 票据簿 piàojù bù Số hóa đơn
    337 备查簿 bèichá bù Sổ kế toán ghi nhớ
    338 存货簿 cúnhuò bù Sổ kho, sổ hàng tồn kho
    339 无数字 wú shùzì Số không
    340 小数 xiǎoshù Số lẻ, số thập phân
    341 购买簿 gòumǎi bù Sổ mua hàng
    342 整数 zhěngshù Số nguyên, số tròn
    343 认股簿 rèn gǔ bù Sổ nhận mua cổ phiếu
    344 进货簿 jìnhuò bù Sổ nhập hàng
    345 日记簿 rìjì bù Sổ nhật ký
    346 流水帐 liúshuǐ zhàng Sổ nhật ký kế toán
    347 现金日记簿 xiànjīn rìjì bù Sổ nhật ký tiền mặt
    348 转帐簿 zhuǎnzhàng bù Sổ phụ
    349 赤子 chìzǐ Số thâm hụt
    350 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù Số thu nhập phân phối hàng năm
    351 留抵税额 Liú dǐ shuì’é Số thuế VAT nộp quá
    352 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù Sổ trả lại hàng mua
    353 失实记录 shīshíjìlù Sự ghi chép sai sự thực
    354 承销清单 chéngxiāo qīngdān Tài khoản bán hàng, báo cáo bán hàng
    355 受限制存款 Shòu xiànzhì cúnkuǎn Tài khoản bị hạn chế (kỹ quỹ tại ngân hàng)
    356 人名账 rénmíng zhàng Tài khoản cá nhân
    357 未清账 wèi qīngzhàng Tài khoản chưa thanh toán
    358 客户账 kèhù zhàng Tài khoản của khách hàng
    359 可靠账 kěkào zhàng Tài khoản đáng tin cậy
    360 营业账户 yíngyè zhànghù Tài khoản doanh nghiệp
    361 备查账 bèi cházhàng Tài khoản ghi nhớ, tài khoản để kiểm tra
    362 暂计账 zhàn jì zhàng Tài khoản ghi tạm, tài khoản tạm thời
    363 成本账户 chéngběn zhànghù Tài khoản giá thành
    364 商品账 shāngpǐn zhàng Tài khoản hàng hóa
    365 转换账 zhuǎnhuàn zhàng Tài khoản hoán chuyền
    366 混合账户 hùnhé zhànghù Tài khoản hỗn hợp
    367 坏账 huàizhàng Tài khoản nợ khó đòi
    368 长期应收帐款 Chángqí yīng shōu zhàng kuǎn Tài khoản phải thu dài hạn
    369 催收帐款 Cuīshōu zhàng kuǎn Tài khoản Phải thu quá hạn
    370 辅助账 fǔzhù zhàng Tài khoản phụ
    371 现金账 xiànjīn zhàng Tài khoản tiền mặt
    372 往来账户 wǎnglái zhànghù Tài khoản vãng lai
    373 资产 Zīchǎn Tài sản
    374 出租资产 Chūzū zīchǎn Tài sản cho thuê
    375 出租资产 -重估增值 Chūzū zīchǎn -zhòng gū zēngzhí Tài sản cho thuê – đánh giá lại tăng
    376 其它无形资产 Qítā wúxíng zīchǎn Tài sản cố đ ịnh vô hình khác
    377 固定资产 Gùdìng zīchǎn Tài sản cố định
    378 杂项固定资产 Záxiàng gùdìng zīchǎn Tài sản cố định khác
    379 杂项固定资产-重估增值 Záxiàng gùdìng zīchǎn-zhòng gū zēngzhí Tài sản cố định khác – đánh giá lại tăng
    380 其它无形资产-其它 Qítā wúxíng zīchǎn-qítā Tài sản cố định vô hình khác
    381 递耗资产 Dì hào zīchǎn Tài sản hao mòn dần
    382 递延资产 Dì yán zīchǎn Tài sản hoãn lại
    383 其它递延资产 Qítā dì yán zīchǎn Tài sản hoãn lại khác
    384 其它资产 Qítā zīchǎn Tài sản khác
    385 流动资产 Liúdòng zīchǎn Tài sản lưu động
    386 其它流动资产 Qítā liúdòng zīchǎn Tài sản lưu động khác
    387 闲置资产 Xiánzhì zīchǎn Tài sản nhàn rỗi
    388 租赁资产 Zūlìn zīchǎn Tài sản thuê
    389 递延所得税资产 Dì yán suǒdéshuì zīchǎn Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại
    390 无形资产 Wúxíng zīchǎn Tài sản vô hình
    391 暂付款 Zàn fùkuǎn Tạm ứng
    392 员工借支 Yuángōng jièzhī Tạm ứng cho công nhân viên
    393 借支 jièzhī Tạm ứng lương
    394 资产增值 zīchǎn zēngzhí Tăng giá trị vốn
    395 支票簿 zhīpiào bù Tập chi phiếu, sổ séc
    396 股票簿 gǔpiào bù Tập cổ phiếu
    397 账户名称 zhànghù míngchēng Tên tài khoản
    398 制成品 Zhì chéng pǐn Thành phẩm

    Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster rất hoan nghênh các bạn học viên đến tham gia chương trình đào tạo này của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hẹn gặp lại các bạn trong khóa khai giảng mới nhất nhé.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán chính là chương trình đào tạo trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn đang là nhân viên kế toán thuế hay là nhân viên kiểm toán thì đây chính là khóa học rất thích hợp mà bạn đang tìm kiếm bấy lâu nay. Chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán này sử dụng bộ giáo án và giáo trình chuyên biệt được thiết kế vô cùng bài bản & chuyên nghiệp bởi ThS Nguyễn Minh Vũ.
    Nguyễn Minh Vũ
    Nguyễn Minh Vũhttp://chinemaster.com
    Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán chính là chương trình đào tạo trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn đang là nhân viên kế toán thuế hay là nhân viên kiểm toán thì đây chính là khóa học rất thích hợp mà bạn đang tìm kiếm bấy lâu nay. Chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán này sử dụng bộ giáo án và giáo trình chuyên biệt được thiết kế vô cùng bài bản & chuyên nghiệp bởi ThS Nguyễn Minh Vũ.Khóa học tiếng Trung Kế toán