Thứ Năm, Tháng Bảy 25, 2024

Thầy Vũ 090 468 4983 (Zalo, LINE, Viber, Telegram)

Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở)

More
    Bài giảng Livestream mới nhất trên Kênh Youtube học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 11 theo sách giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuế Kiểm toán
    00:00
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 11 theo sách giáo trình Hán ngữ Kế toán Thuế Kiểm toán
    01:32:30
    Video thumbnail
    Tác giả của Giáo trình Hán ngữ - Nguyễn Minh Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp
    01:24:40
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ lớp học tiếng Trung giao tiếp online phát âm chuẩn thế nào
    01:38:35
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ lớp tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín Hà Nội
    01:25:55
    Video thumbnail
    Giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ đào tạo khóa học tiếng Trung online HSK 123 và HSKK sơ cấp
    01:32:05
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK HSKK Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ giao tiếp thực dụng
    01:22:41
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp bài bản
    01:30:59
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK 3 và HSKK sơ cấp lớp giáo trình Hán ngữ Nguyễn Minh Vũ
    01:29:11
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Thanh Xuân giáo trình Hán ngữ sơ cấp quyển 123 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:40:36
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 10 giáo trình Hán ngữ kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:33:35
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung giao tiếp Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK và HSKK
    01:19:14
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ dạy lớp giao tiếp Hán ngữ HSK 3 HSKK sơ cấp
    01:29:10
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Thầy Vũ luyện thi HSK 123 và HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ
    01:36:53
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK HSKK Nguyễn Trãi Thầy Vũ giáo trình HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:33:47
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp
    01:14:55
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 9 giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán Nguyễn Minh Vũ
    01:32:36
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi giáo trình HSK 9 cấp và giáo trình Hán ngữ Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:30:33
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ HSK
    01:24:52
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp luyện thi HSK-HSKK theo giáo trình Hán ngữ giao tiếp cơ bản
    01:13:46
    Video thumbnail
    Trung tâm học tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ giao tiếp HSKK
    01:31:51
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 8 giáo trình Hán ngữ kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:32:05
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi luyện thi HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp Thầy Vũ ChineMaster
    01:24:56
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp giao tiếp HSK 3 và HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK
    01:31:39
    Video thumbnail
    Tiếng Trung Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK HSKK
    01:40:13
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi lớp Hán ngữ giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp ChineMaster Thanh Xuân
    01:25:22
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ
    01:28:27
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp
    01:23:51
    Video thumbnail
    Khóa học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ dạy lớp giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán bài giảng 7
    01:36:25
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Nguyễn Trãi ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo lớp học online
    01:46:21
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Nguyễn Trãi Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ luyện thi HSK HSKK
    01:32:04
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK và HSKK lớp tiếng Trung giao tiếp Thầy Vũ Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Hán ngữ 5
    01:32:46
    Video thumbnail
    Học tiếng Trung Taobao 1688 Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ giao tiếp thực dụng giáo trình Hán ngữ mới
    01:17:36
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên luyện thi HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp Thầy Vũ Chinese
    01:33:41
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân tại Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ chủ nhiệm lớp Hán ngữ
    01:31:21
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Thầy Vũ đào tạo lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
    01:31:15
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Thanh Xuân Thầy Vũ ChineMaster đào tạo giao tiếp HSK-HSKK lộ trình rất bài bản
    01:34:10
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 123 và HSKK sơ cấp
    01:29:02
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK-HSKK sơ trung cao cấp ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản và chuyên biệt
    01:23:04
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp Thanh Xuân
    01:26:04
    Video thumbnail
    Học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 6 giáo trình Hán ngữ kế toán kiểm toán giao tiếp thực tế
    01:37:53
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK HSKK trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội Chinese
    01:37:59
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ HSK Chinese Master ChineMaster uy tín TOP 1 tại Hà Nội
    01:20:52
    Video thumbnail
    ChineMaster trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ lớp Hán ngữ 3
    01:39:57
    Video thumbnail
    Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ lớp giao tiếp thực dụng theo giáo trình chuyên biệt
    01:32:58
    Video thumbnail
    Khóa học kế toán tiếng Trung online Thầy Vũ bài 5 giáo trình Hán ngữ kế toán Tác giả Nguyễn Minh Vũ
    01:33:51
    Video thumbnail
    Luyện thi HSK HSKK uy tín Quận Thanh Xuân Hà Nội Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ tiếng Trung bài bản
    01:28:45
    Video thumbnail
    Trung tâm luyện thi HSK HSKK uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ 9 quyển 2024
    01:35:13
    Video thumbnail
    Tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội Thầy Vũ đào tạo bài bản và chuyên biệt
    01:29:31
    Video thumbnail
    Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín tại Hà Nội ChineMaster Thầy Vũ đào tạo bài bản HSK-HSKK
    01:26:58
    Trang chủKhóa học tiếng TrungKhóa học tiếng Trung Kế toán

    Khóa học tiếng Trung Kế toán

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán là chương trình đào tạo chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên giảng dạy Kế toán tiếng Trung, Kiểm toán tiếng Trung, Thuế tiếng Trung, xuất nhập khẩu tiếng Trung theo lộ trình bài bản và chuyên nghiệp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

    5/5 - (8 bình chọn)

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán

    Khóa học tiếng Trung Kế toán là chương trình đào tạo chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy theo giáo án thiết kế riêng chỉ dành cho các bạn học viên hiện đang là nhân viên kế toán và nhân viên kiểm toán làm việc trong công ty văn phòng công xưởng nhà máy. Do đó, chương trình đào tạo này chỉ phù hợp đối tượng học viên chuyên ngành kế toán Thuế và kiểm toán và các vấn đề liên quan đến chuyên ngành này.

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán

    Khóa họcKhai giảngLịch họcThời lượngGiáo viênGiáo trìnhHọc phí
    Kế toán tiếng Trung Kiểm toán ThuếLinh độngLinh hoạt15 buổiThS Nguyễn Minh VũĐộc quyền4500k/khóa

    Khóa học kế toán tiếng Trung này Thầy Vũ chỉ mở lớp riêng và đào tạo chuyên sâu theo lộ trình bài bản & chuyên nghiệp chỉ dành riêng cho học viên chuyên ngành kế toán kiểm toán Thuế. Thông tin chi tiết về chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung này các bạn xem chi tiết bên dưới rồi liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983 để đăng ký và đóng học phí nhé.

    Video giới thiệu một buổi học đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản nằm trong chương trình đào tạo tiếng Trung Kế toán thuộc Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

    Sau khi các bạn đã thu xếp ổn thỏa công việc và thời gian rồi thì hãy nhanh chóng gọi điện Thầy Vũ 0904684983 luôn và ngay nhé. Bạn nào đăng ký sớm và đóng học phí trước thì sẽ được ưu tiên thu xếp và sắp xếp thời gian & lịch học sớm sao cho phù hợp với thời khóa biểu của bạn nhất.

    Lịch trình làm việc của Thầy Vũ liên tục bị kín mít tất cả các ngày trong Tuần từ Thứ 2 cho đến Chủ nhật vào các ca sáng – ca chiều – ca tối.

    Ca sáng Thầy Vũ bắt đầu dạy học từ 8h30 đến 10h và từ 10h đến 11h30.

    Ca chiều Thầy Vũ bắt đầu dạy học từ 14h30 đến 16h.

    Ca tối Thầy Vũ bắt đầu dạy học từ 18h15 đến 19h45 và từ 20h15 đến 22h.

    Các bạn chuyển học phí vào tài khoản của Thầy Nguyễn Minh Vũ theo thông tin bên dưới nhé.

    Tài khoản Ngân hàng của Thầy Nguyễn Minh Vũ (Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn)

    Ngân hàng Vietcombank, Chi nhánh Ba Đình.
    Tên tài khoản: NGUYEN MINH VU
    Số tài khoản: 0611001891565

    Sau khi các bạn đã chuyển học xong rồi thì hãy liên hệ Thầy Vũ luôn và ngay 090 468 4983 để xác nhận thông tin bạn vừa chuyển học phí và sau đó Thầy Vũ sẽ thu xếp ngay lịch học cùng với thời gian học cho bạn sao cho phù hợp với bạn nhất.

    Hotline Thầy Vũ trực tổng đài ChineMaster Hà Nội 090 468 4983 (Zalo)

    Hotline Thầy Vũ trực tổng đài ChineMaster TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram)

    Lịch trình đào tạo các lớp tiếng Trung của Thầy Vũ diễn ra liên tục quanh năm suốt tháng đều đặn như vậy. Do đó, Thầy Vũ chỉ ưu tiên bố trí thời gian và lịch học cho học viên nào nhanh nhẹn và đóng học phí sớm. Bạn nào vẫn còn đang do dự và chưa quyết định được thì vui lòng chưa cần gọi điện ngay cho Thầy Vũ mà hãy tìm hiểu thật kỹ toàn bộ gần 5000 video livestream bài giảng của Thầy Vũ phát sóng trực tiếp trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín chất lượng của trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn gồm các cơ sở sau đây.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội (Ngã Tư Sở).

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh.

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.

    Đia chỉ lớp học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội, thuộc khu vực Ngã Tư Sở. Các bạn tìm vị trí của trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster trong bản đồ google map ở ngay bên dưới cho thuận tiện và dễ định vị cũng như dễ dàng tìm ra được đường đi từ chỗ của bạn đến trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

    Các bạn chú ý liên hệ sớm trước với Thầy Vũ 090 468 4983 để được ưu tiên sắp xếp thời gian biểu của bạn trong tuần sao cho phù hợp nhất với bạn nhé. Bên dưới là video giới thiệu một buổi học tiếng Trung cơ bản dành cho các bạn học viên mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc theo lộ trình đào tạo bài bản & chuyên nghiệp của ThS Nguyễn Minh Vũ.

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán được khởi đầu bằng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản để học viên có thể nắm bắt được hệ thống cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao trước khi tham gia khóa đào tạo Kế toán tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.

    Tại sao lựa chọn Trung tâm tiếng Trung Kế Toán ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn?

    Đây là câu hỏi vô cùng thú vị của rất nhiều người. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các lý do và nguyên nhân vì sao lựa chọn khóa học tiếng Trung Kế toán tại Trung tâm đào tạo tiếng Trung Kế toán ChineMaster nhé.

    Nguyên nhân đầu tiên: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn là địa chỉ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung Kế toán văn phòng, Kế toán Thuế, Kế toán xuất nhập khẩu, Kế toán chứng từ, Kế toán công xưởng, Kế toán nhà máy, Kế toán công ty dành cho nhân viên kế toán và nhân viên kiểm toán.

    Nguyên nhân thứ hai: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn được Thầy Vũ cập nhập giáo án bài giảng liên tục hàng tuần, hàng tháng, hàng quý và hàng năm để học viên được tiếp cận với những kiến thức mới nhất về Kế toán tiếng Trung, Kiểm toán tiếng Trung và các thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung .v.v.

    Nguyên nhân thứ ba: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn liên tục nâng cấp cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng website để học viên được học tập trong môi trường chuyên nghiệp nhất và năng động nhất.

    Nguyên nhân thứ tư: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn chỉ sử dụng duy nhất các sách giáo trình tiếng Trung của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Do đó, tất cả sách giáo trình khác của các tác giả khác đều bị nghiêm cấm sử dụng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster các bạn nhé.

    Nguyên nhân thứ năm: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn phát sóng tường thuật trực tiếp livestream tất cả và toàn bộ nội dung giáo án giảng dạy trên lớp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thông qua kênh youtube học tiếng Trung online uy tín chất lượng của Thầy Vũ, sau đó các video livestream đó sẽ được lưu trữ trên kênh youtube đó và đồng thời cũng được lưu trữ trong máy chủ server đặt tại văn phòng làm việc của Thầy Vũ.

    Nguyên nhân thứ sáu: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn chính là trung tâm tiếng Trung lâu đời nhất tại Việt Nam được sáng lập bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ chính là Tác giả của rất nhiều bộ tác phẩm kinh điển, ví dụ như bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển, bộ giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển, bộ giáo trình tiếng Trung Kế toán ChineMaster, bộ giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại, giáo trình tiếng Trung công sở, giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp .v.v. được bán độc quyền tại thị trường Việt Nam thông qua hệ thống phân phối chuyên sách tiếng Trung & giáo trình tiếng Trung của Thầy Vũ các bạn nhé.

    Nguyên nhân thứ bẩy: Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn liên tục hỗ trợ trực tuyến 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật thông qua kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org, hay nói cách khác thì tất cả những câu hỏi thắc mắc của học viên liên quan đến giáo án bài giảng của Thầy Vũ đều được các thầy cô giáo tiếng Trung giải đáp online trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung đó, rất nhanh chóng và thuận tiện.

    Trên đây là 7 nguyên nhân giải thích rất rõ ràng và minh bạch lý do tại sao chúng ta lựa chọn khóa học tiếng Trung Kế toán tại trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

    Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng trải nghiệm một vài video bài giảng tiêu biểu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ khi livestream trên kênh youtube học tiếng Trung online của trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster nhé.

    Khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung kế toán văn phòng, khóa học tiếng Trung kế toán công xưởng, khóa học tiếng Trung kế toán thuế, khóa học tiếng Trung kiểm toán.
    Video Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến khóa học tiếng Trung thương mại thuộc khóa học tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán dành cho đối tượng học viên là các nhân viên kế toán tiếng Trung và nhân viên kiểm toán tiếng Trung.
    Khóa học tiếng Trung kế toán thuế và kiểm toán liên tục được khai giảng tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn để có thể đáp ứng được nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán thuế kiểm toán.

    Trên đây là một vài video bài giảng livestream của ThS Nguyễn Minh Vũ giảng dạy và đào tạo các khóa học tiếng Trung kế toán, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung kiểm toán và rất nhiều khóa học tiếng Trung kế toán thuế nữa. Các bạn hãy truy cập vào kênh youtube của trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster để tìm hiểu kỹ hơn về chương trình đào tạo kế toán tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Trên đây là toàn bộ phần giới thiệu chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán của Thầy Vũ. Các bạn hãy mau chóng liên hệ ngay Thầy Vũ để tham gia khóa đào tạo kế toán thuế tiếng Trung này nhé.

    Trước khi tham gia khóa đào tạo Kế toán tiếng Trung thì các bạn hãy cài đặt bộ gõ tiếng Trung cho máy tính nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Bên dưới là một số từ vựng kế toán tiếng Trung thông dụng, các bạn hãy trang bị luôn để phục vụ nhu cầu công việc kế toán ứng dụng thực tế nhé.

    STTTừ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toánPhiên âm tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toánGiải nghĩa tiếng Việt tiếng Trung Kế toán
    1工资等级gōngzī děngjíBậc lương
    2预算草案yùsuàn cǎo’ànBản dự thảo dự toán
    3著作权ZhùzuòquánBản quyền
    4在制品Zài zhìpǐnBán thành phẩm
    5损益表sǔnyì biǎoBảng báo cáo lồ lãi
    6财务报表cáiwù bàobiǎoBảng báo cáo tài chính
    7合并决算表hébìng juésuàn biǎoBảng báo cáo tài chính hợp nhất
    8工作日表gōngzuò rì biǎoBảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày
    9资产负债表zīchǎn fùzhài biǎoBảng cân đối kế toán
    10试算表shì suàn biǎoBảng cân đối thử
    11查账证据cházhàng zhèngjùBằng chứng kế toán
    12对账单duì zhàngdānBảng đối chiếu nợ
    13收支对照表shōu zhī duìzhào biǎoBảng đối chiếu thu chi
    14成本计算表chéngběn jìsuàn biǎoBảng kê giá thành
    15用料单yòng liào dānBảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư
    16库存表kùcún biǎoBảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt
    17银行结单yínháng jié dānBảng kê tài khoản ngân hàng
    18附表fù biǎoBảng kèm theo
    19工资单, 工资表gōngzī dān, gōngzī biǎoBảng lương
    20工资分析表gōngzī fēnxī biǎoBảng phân tích tiền lương
    21决算表juésuàn biǎoBảng quyết toán
    22比较表bǐjiào biǎoBảng so sánh
    23汇总表huìzǒng biǎoBảng tổng hợp thu chi
    24工资汇总表gōngzī huìzǒng biǎoBảng tổng hợp tiền lương
    25旬报xún bàoBáo cầo 10 ngày
    26年报niánbàoBáo cáo năm
    27日报rìbàoBáo cáo ngày
    28月报yuè bàoBáo cáo tháng
    29统计图表tǒngjì túbiǎoBiểu đồ thống kê, bảng thống kê
    30查账人意见cházhàng rén yìjiànBình luận của kiểm toán viên
    31其它长期应收款项Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàngCác khoản phải thu dài hạn khác
    32预付款项Yùfù kuǎnxiàngCác khoản trả trước
    33其它预付款项Qítā yùfù kuǎnxiàngCác khoản trả trước khác
    34土地改良物Tǔdì gǎiliáng wùCải tạo đất
    35土地改良物 -重估增值Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhíCải tạo đất- đánh giá lại tăng
    36租赁权益改良Zūlìn quányì gǎiliángCải thiện quyền lợi thuê
    37租赁权益改良Zūlìn quányì gǎiliángCải thiện quyền thuê
    38直支zhí zhīCấp
    39财务拨款cáiwù bōkuǎnCấp phát tài chính
    40zhīChi
    41起动费qǐdòng fèiChi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
    42制造费用zhìzào fèiyòngChi phí chế tạo
    43工厂维持费gōngchǎng wéichí fèiChi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy
    44办公费bàngōngfèiChi phí hành chính, chi phí văn phòng
    45查账费用cházhàng fèiyòngChi phí kiểm toán
    46利息费用lìxí fèiyòngChi phí lợi tức
    47业务费用yèwù fèiyòngChi phí nghiệp vụ
    48公费gōng fèiChi phí nhà nước
    49人事费用rénshì fèiyòngChi phí nhân sự
    50摊派费用tānpài fèiyòngChi phí phân bổ
    51计算机软件Jìsuànjī ruǎnjiànChi phí phần mền máy tính
    52债券发行成本Zhàiquàn fāxíng chéngběnChi phí phát hành trái phiếu
    53管理费用guǎnlǐ fèiyòngChi phí quản lý
    54材料管理费cáiliào guǎnlǐ fèiChi phí quản lý vật liệu
    55广告费guǎnggào fèiChi phí quảng cáo
    56临时费línshí fèiChi phí tạm thời
    57开办费Kāibàn fèiChi phí thành lập
    58经常费jīngcháng fèiChi phí thường xuyên
    59递延退休金成本Dì yán tuìxiū jīn chéngběnChi phí tiền trợ cấp hõan lại
    60开办费kāibàn fèiChi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp)
    61预付费用Yùfù fèiyòngChi phí trả trước
    62运输费yùnshū fèiChi phí vận chuyển
    63推广费用tuīguǎng fèiyòngChi phí xúc tiến thương mại
    64岁出suì chūChi tiêu hàng năm
    65额外支出éwài zhīchūChi tiêu ngoài định mức
    66浮支fú zhīChi trội
    67买卖远汇折价Mǎimài yuǎn huì zhéjiàChiết khấu
    68应收票据贴现Yīng shōu piàojù tiēxiànChiết khấu tín phiếu phải thu
    69审计主任shěnjì zhǔrènChủ nhiệm kiểm toán
    70伪造单据wèizào dānjùChứng từ giả
    71转账zhuǎnzhàngChuyển khoản
    72每日出差费měi rì chūchāi fèiCông tác phí hàng ngày
    73数字颠倒shùzì diāndǎoĐảo số
    74土地TǔdìĐất đai
    75土地-重估增值Tǔdì-zhòng gū zēngzhíĐất đai- đánh giá lại tăng
    76长期不动产投资Chángqí bùdòngchǎn tóuzīĐầu tư b ất động sản dài hạn
    77长期股权投资Chángqí gǔquán tóuzīĐầu từ cổ phiếu dài hạn
    78长期投资Chángqí tóuzīĐầu tư dài hạn
    79其它长期投资Qítā chángqí tóuzīĐầu tư dài hạn khác
    80短期投资Duǎnqí tóuzīĐầu tư ngắn hạn
    81短期投资 -其它Duǎnqí tóuzī -qítāĐầu tư ngắn hạn khác
    82短期投资 -政府债券Duǎnqí tóuzī -zhèngfǔ zhàiquànĐầu tư ngắn hạn,trái phiếu nhà nước
    83短期投资 -股票Duǎnqí tóuzī -gǔpiàoĐầu tư ngắn hạn-cổ phiếu
    84长期债券投资Chángqí zhàiquàn tóuzīĐầu tư trái phiếu dài hạn
    85涂改痕迹túgǎi hénjīDấu vết tẩy xóa
    86资本收益zīběn shōuyìDoanh lợi
    87营业收入yíngyè shōurùDoanh thu
    88同业往来Tóngyè wǎngláiĐồng nghiệp vãng lai
    89预付yùfùDự chi
    90旧欠账jiù qiàn zhàngDư nợ gốc
    91备抵呆帐-长期应收票据及款项与催收帐款Bèi dǐ dāi zhàng-chángqí yīng shōu piàojù jí kuǎnxiàng yǔ cuīshōu zhàng kuǎnDự phòng các khoản phải thu khó đòi- tín phiếu phải thu dài hạn và những khoản phải thu quá hạn
    92备抵短期投资跌价损失Bèi dǐ duǎnqí tóuzī diéjià sǔnshīDự phòng giảm giá đầu tư  ngắn hạn
    93备抵长期投资跌价损失Bèi dǐ chángqí tóuzī diéjià sǔnshīDự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
    94备抵存货跌价损失Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshīDự phòng giảm giá hangf tồn kho
    95备抵存货跌价损失Bèi dǐ cúnhuò diéjià sǔnshīDự phòng giảm hàng tồn kho
    96备抵呆帐-应收帐款Bèi dǐ dāi zhàng-yīng shōu zhàng kuǎnDự phòng phải thu nợ khó đòi
    97国家预算guójiā yùsuànDự toán nhà nước
    98临时预算línshí yùsuànDự toán tạm thời
    99追加减预算zhuījiā jiǎn yùsuànDự toán tăng giảm
    100追加预算zhuījiā yùsuànDự toán tăng thêm
    101岁入预算数suìrù yùsuàn shùDự toán thu nhập hàng năm
    102特别公积tèbié gōng jīDự trữ đặc biệt
    103法定公积fǎdìng gōng jīDự trữ pháp định
    104簿记bùjìGhi chép sổ sách (kể toán)
    105记某人账jì mǒu rén zhàngGhi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ
    106记一笔账jì yī bǐ zhàngGhi một món nợ
    107漏记lòu jìGhi sót
    108委外加工Wěi wài jiāgōngGia công bên ngoài
    109原始成本yuánshǐ chéngběnGiá gốc, giá vốn
    110平均成本píngjūn chéngběnGiá thành bình quân
    111分部成本fēn bù chéngběnGiá thành bộ phận
    112主要成本zhǔyào chéngběnGiá thành chủ yếu
    113分步成本fēn bù chéngběnGiá thành công đoạn sản xuất
    114单位成本dānwèi chéngběnGiá thành đơn vị
    115预计成本yùjì chéngběnGiá thành dự tính
    116间接成本jiànjiē chéngběnGiá thành gián tiếp
    117装配成本zhuāngpèi chéngběnGiá thành lắp ráp
    118原料成本yuánliào chéngběnGiá thành nguyên liệu
    119装置成本zhuāngzhì chéngběnGiá thành thay thế
    120分批成本fēn pī chéngběnGiá thành theo lô
    121实际成本shí jì chéngběnGiá thành thực tế
    122直接成本zhíjiē chéngběnGiá thành trực tiếp
    123人寿保险现金解约价值Rénshòu bǎoxiǎn xiànjīn jiěyuē jiàzhíGiá trị huỷ bỏ tiền bảo hiểm nhân thọ
    124净值jìngzhíGiá trị tịnh, giá trị ròng
    125追减预算zhuī jiǎn yùsuànGiảm dự toán
    126查账证明书cházhàng zhèngmíng shūGiấy chứng nhận kiểm toán
    127减低工资jiǎndī gōngzīHạ thấp mức lương
    128工资冻结gōngzī dòngjiéHãm tăng lương
    129十位shí wèiHàng chục
    130个位gè wèiHàng đơn vị
    131寄销商品Jì xiāo shāngpǐnHàng gửi bán
    132商品存货Shāngpǐn cúnhuòHàng hóa tồn kho
    133在途商品Zàitú shāngpǐnHàng mua đang đi đường
    134千位qiān wèiHàng ngàn
    135Cúnhuò存货Hàng tồn kho
    136百位bǎi wèiHàng trăm
    137折耗shéhàoHao hụt
    138十六进制shíliù jìn zhìHệ thập lục phân
    139十进制shíjìnzhìHệ thập phân
    140会计系统kuàijì xìtǒngHệ thống kế toán
    141会计项目名称和编号kuàijì xiàngmù míngchēng hé biānhàoHệ thống tài khoản kế toán
    142三联单sānlián dānHóa đơn ba liên
    143收账佣金shōu zhàng yōngjīnHoa hồng thu nợ
    144会费huìfèiHội phí
    145误列wù lièKê khai sai
    146会计kuàijìKế toán
    147工业会计gōngyè kuàijìKế toán công nghiệp
    148企业会计qǐyè kuàijìKế toán doanh nghiệp
    149单式簿记dān shì bùjìKế toán đơn
    150成本会计chéngběn kuàijìKế toán giá thành
    151复式簿记fùshì bù jìKế toán kép
    152银行会计Yínháng kuàijìKế toàn ngân hàng
    153工厂会计gōngchǎng kuàijìKế toán nhà máy
    154制造会计zhìzào kuàijìKế toán sản xuất
    155会计主任kuàijì zhǔrènKế toán trưởng
    156结账jiézhàngKết toán sổ sách
    157财务结算cáiwù jiésuànKết toán tài vụ
    158虚报xūbàoKhai man, báo cáo láo
    159累积折旧 -土地改良物Lěijī zhéjiù -tǔdì gǎiliáng wùKhấu hao luỹ kế – Cải tạo đất
    160累积折旧- 租赁权益改良Lěijī zhéjiù- zūlìn quányì gǎiliángKhấu hao luỹ kế – Cải thiện quyền lợi thuê
    161累积折旧 -机(器)具Lěijī zhéjiù -jī (qì) jùKhấu hao luỹ kế – máy móc
    162累积折旧 -出租资产Lěijī zhéjiù -chūzū zīchǎnKhấu hao luỹ kế – tài sản cho thuê
    163累积折旧- 杂项固定资产Lěijī zhéjiù- záxiàng gùdìng zīchǎnKhấu hao lũy kế – Tài sản cố định khác
    164累积折旧 -租赁资产Lěijī zhéjiù -zūlìn zīchǎnKhấu hao luỹ kế – tài sản thuê
    165累积折旧 -房屋及建物Lěijī zhéjiù -fángwū jí jiànwùKhấu hao luỹ kế, Nhà cửa vật kiến trúc
    166非常支出fēicháng zhīchūKhoản chi đặc biệt
    167贷款dàikuǎnKhoản cho vay
    168存出保证金Cún chū bǎozhèngjīnKhoản đặt cọc có thể hoàn lại
    169明细科目míngxì kēmùKhoản mục chi tiết
    170预算科目yùsuàn kēmùKhoản mục dự toán
    171会计科目kuàijì kēmùKhoản mục kế toán
    172催收账款cuīshōu zhàng kuǎnKhoản nợ thu ngay
    173应收帐款Yīng shōu zhàng kuǎnKhoản phải thu
    174暂收款zhàn shōu kuǎnKhoản tạm thu
    175代收款dài shōu kuǎnKhoản thu hộ
    176伪应收款wèi yīng shōu kuǎnKhoản thu kê khai giả
    177Dài fùkuǎn代付款Khoản trả hộ
    178筹备款chóubèi kuǎnKhoản trù bị
    179循环贷款xúnhuán dàikuǎnKhoản vay tuần hoàn
    180不符bùfúKhông phù hợp
    181用品盘存Yòngpǐn páncúnKiểm kê đồ dùng tồn kho
    182审计shěnjìKiểm toán
    183期末审计qímò shěnjìKiểm toán cuối kỳ
    184特别审计tèbié shěnjìKiểm toán đặc biệt
    185定期审计dìngqí shěnjìKiểm toán định kỳ
    186常年审计chángnián shěnjìKiểm toán hàng năm
    187审计长shěnjì zhǎngKiểm toán trưởng
    188审计员shěnjì yuánKiểm toán viên
    189相互核对xiānghù héduìKiểm tra đối chiếu chéo
    190突击检查tújí jiǎncháKiểm tra đột xuất
    191复核fùhéKiểm tra lại
    192抽查chōucháKiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra tùy chọn
    193逆查nì cháKiểm tra ngược
    194内部核查nèibù hécháKiểm tra nội bộ
    195精查jīng cháKiểm tra tỉ mỉ
    196全部审查quánbù shěncháKiểm tra toàn bộ
    197顺查shùn cháKiểm tra xuôi
    198岁定经费suì dìng jīngfèiKinh phí cố định hàng năm
    199拨款bōkuǎnKinh phí được cấp, cấp kinh phí
    200恒久经费héngjiǔ jīngfèiKinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
    201预领经费yù lǐng jīngfèiKinh phí ứng trước
    202科目符号kēmù fúhàoKý hiệu khoản mục
    203会计期间kuàijì qíjiānKỳ kế toán
    204毛利máolìLãi gộp, tổng lợi nhuận
    205损益sǔnyìLãi lỗ
    206前期损益qiánqí sǔnyìLãi lỗ kỳ trước
    207本期损益běn qí sǔnyìLãi lỗ trong kỳ
    208纯利chúnlìLãi ròng
    209利息lìxíLãi, lợi tức
    210四舍五入sìshěwǔrùLàm tròn số
    211浪费làngfèiLãng phí
    212做假账zuò jiǎ zhàngLập sổ giả
    213支付命令zhīfù mìnglìngLệnh chi
    214毛损máo sǔnLỗ gộp
    215递延兑换损失Dì yán duìhuàn sǔnshīLỗ tỷ giá hối đoái hoãn l ại
    216蚀本shíběnLỗ vốn
    217盘损pán sǔnLỗ vốn hàng tồn kho
    218利润lìrùnLợi nhuận
    219盘盈pán yíngLợi nhuận hàng lưu kho
    220虚抬利益xū tái lìyìLợi nhuận không có thật (được kê thêm lên)
    221Yīng shōu shōuyì应收收益Lợi nhuận phải thu
    222预算法yùsuàn fǎLuật dự toán
    223底薪dǐxīnLương căn bản
    224双薪shuāngxīnLương đúp
    225退休金tuìxiū jīnLương hưu
    226兼薪jiān xīnLương kiêm nhiệm
    227加班工资jiābān gōngzīLương tăng ca
    228红利工资hónglì gōngzīLương thưởng
    229活动编号huódòng biānhàoMã số hoạt động
    230负债fùzhàiMắc nợ
    231机(器)具Jī (qì) jùMáy móc
    232机(器)具 -重估增值Jī (qì) jù -zhòng gū zēngzhíMáy móc- đánh giá lại tăng
    233机(器)具及设备Jī (qì) jù jí shèbèiMáy móc thiết bị
    234列单liè dānMở tiểu khoản
    235债务zhàiwùMón nợ
    236一笔账yī bǐ zhàngMột món nợ
    237工资差额gōngzī chā’éMức chênh lệch lương
    238支出额zhīchū éMức chi tiêu
    239会计年度kuàijì niándùNăm kế toán
    240提高工资tígāo gōngzīNâng cao mức lương
    241编预算biān yùsuànNgân sách
    242查账日期cházhàng rìqíNgày kiểm tra sổ sách, ngày kiểm toán
    243记账员jì zhàng yuánNgười ghi chép sổ sách
    244簿计员bùjì yuánNgười lập báo cáo
    245天然资源Tiānrán zīyuánNguồn nguyên liệu tự nhiên
    246天然资源 -重估增值Tiānrán zīyuán -zhòng gū zēngzhíNguồn nguyên liệu tự nhiên – đánh giá lại tăng
    247原料YuánliàoNguyên liệu
    248房屋及建物Fángwū jí jiànwùNhà cửa vật kiến trúc
    249房屋及建物 -重估增值Fángwū jí jiànwù -zhòng gū zēngzhíNhà cửa vật kiến trúc- đánh giá lại tăng
    250入错科目rù cuò kēmùNhầm lẫn khoản mục (nhập nhầm mục kế toán)
    251错账cuò zhàngNhầm lẫn tài khoản
    252会计员kuàijì yuánNhân viên kế toán
    253档案管理员dǎng’àn guǎnlǐ yuánNhân viên văn thư lưu trữ
    254到期负债dào qí fùzhàiNợ đáo hạn
    255倒账dǎo zhàngNợ khó đòi
    256无息债务wú xí zhàiwùNợ không lãi
    257流动负债liúdòng fùzhàiNợ lưu động
    258应收账款yīng shōu zhàng kuǎnNợ phải thu
    259应付账款yìngfù zhàng kuǎnNợ phải trả, khoản phải trả
    260结欠清单jiéqiàn qīngdānNợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo
    261递延负债dì yán fùzhàiNợ trả chậm
    262半薪bàn xīnNửa lương
    263破产pòchǎnPhá sản
    264应收出售远汇款Yīng shōu chūshòu yuǎn huìkuǎnPhải thu các khoản cần bán
    265应收远汇款 -外币Yīng shōu yuǎn huìkuǎn -wàibìPhải thu các khoản ngoại tệ
    266应收帐款 -关系人Yīng shōu zhàng kuǎn -guānxì rénPhải thu của khách hàng
    267其它应收款Qítā yīng shōu kuǎnPhải thu khác
    268其它应收款 – 关系人Qítā yīng shōu kuǎn – guānxì rénPhải thu khác-chi tiết khách hàng
    269应收分期帐款Yīng shōu fēnqí zhàng kuǎnPhải thu theo thời kỳ
    270盈亏拨补yíngkuī bō bǔPhân bổ lỗ lãi
    271水电费shuǐ diànfèiPhí điện nước
    272包装费bāozhuāng fèiPhí đóng gói
    273维持费wéichí fèiPhí duy tu bảo dưỡng
    274交际费jiāojì fèiPhí giao tế
    275寄存费jìcún fèiPhí gửi giữ
    276生活费shēnghuófèiPhí sinh hoạt
    277加班费jiābān fèiPhí tăng ca
    278手续费shǒuxù fèiPhí thủ tục
    279分摊成本fēntān chéngběnPhí tổn tách khoản, giá thành chia ra
    280再加工成本zài jiāgōng chéngběnPhí tổn tái gia công
    281再分配成本zài fēnpèi chéngběnPhí tổn tái phân phối
    282运销成本yùnxiāo chéngběnPhí tổn tiếp thị
    283退货费用tuìhuò fèiyòngPhí trả hàng
    284解款单jiě kuǎn dānPhiếu giải ngân (tiền mặt)
    285领料单lǐng liào dānPhiếu nhận vật liệu
    286缴款通知单jiǎo kuǎn tōngzhī dānPhiếu nộp tiền
    287会计科kuàijì kēPhòng kế toán
    288伙食补贴huǒshí bǔtiēPhụ cấp ăn uống
    289出差补贴chūchāi bǔtiēPhụ cấp công tác, công tác phí
    290车马费chēmǎfèiPhụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
    291附加费用fùjiā fèiyòngPhụ phí
    292杂费záfèiPhụ phí, chi phí phụ
    293主管会计zhǔguǎn kuàijìPhụ trách kế toán
    294福利fúlìPhúc lợi
    295员工福利yuángōng fúlìPhúc lợi của công nhân viên
    296支付手段zhīfù shǒuduànPhương thức chi trả
    297会计规程kuàijì guīchéngQui định về kế toán
    298基金JījīnQuỹ
    299偿债基金Cháng zhài jījīnQuỹ bồi thường(đền bù)
    300主计法规zhǔ jì fǎguīQuy chế kế toán thống kê
    301特种基金tèzhǒng jījīnQuỹ đặc biệt
    302意外损失准备基金Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīnQuỹ dự phòng tổn thất
    303其它基金Qítā jījīnQuỹ khác
    304工资基金gōngzī jījīnQuỹ lương
    305改良及扩充基金Gǎiliáng jí kuòchōng jījīnQuỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)
    306会计程序kuàijì chéngxùQuy trình kế toán
    307查账程序cházhàng chéngxùQuy trình kiểm toán, thủ tục kiểm toán
    308退休基金Tuìxiū jījīnQuỹ trợ cấp
    309债权zhàiquánQuyền đòi nợ
    310特许权Tèxǔ quánQuyền kinh doanh
    311专利权Zhuānlì quánQuyền phát minh sáng chế
    312商标权Shāngbiāo quánQuyền thương hiệu
    313记录错误jìlù cuòwùSai sót ghi chép
    314技术错误jìshù cuòwùSai sót kỹ thuật
    315计算错误jìsuàn cuòwùSai sót tính toán
    316副产品FùchǎnpǐnSản phẩm phụ
    317活页簿huóyè bùSổ (kế toán) tờ rời
    318寄销簿jì xiāo bùSổ bán hàng ký gửi
    319主帐簿, 总帐zhǔ zhàng bù, zǒng zhàngSổ cái
    320制造费用帐zhìzào fèiyòng zhàngSổ cái chi phí sán xuất
    321明细分类帐míngxì fēnlèi zhàngSổ cái chi tiết
    322股东帐gǔdōng zhàngSổ cái cổ đông
    323进货分类帐jìnhuò fēnlèi zhàngSổ cái mua hàng
    324原料分类帐yuánliào fēnlèi zhàngSổ cái nguyên liệu
    325财产分类帐cáichǎn fēnlèi zhàngSổ cái tài sản
    326总分类帐zǒng fēnlèi zhàngSổ cái, sổ cái tống hợp
    327传票编号chuánpiào biānhàoSổ chứng từ
    328登记簿dēngjì bùSổ đăng ký
    329票据登记簿piàojù dēngjì bùSổ đăng ký chứng từ
    330股票登记簿gǔpiào dēngjì bùSổ đăng ký cổ phiếu
    331假帐jiǎ zhàngSổ đen
    332余额yú’éSố dư
    333上期结余shàngqí jiéyúSố dư kỳ trước
    334原始帐簿yuánshǐ zhàng bùSổ gốc
    335科目编号, 科目代号kēmù biānhào, kēmù dàihàoSố hiệu tài khoản
    336票据簿piàojù bùSố hóa đơn
    337备查簿bèichá bùSổ kế toán ghi nhớ
    338存货簿cúnhuò bùSổ kho, sổ hàng tồn kho
    339无数字wú shùzìSố không
    340小数xiǎoshùSố lẻ, số thập phân
    341购买簿gòumǎi bùSổ mua hàng
    342整数zhěngshùSố nguyên, số tròn
    343认股簿rèn gǔ bùSổ nhận mua cổ phiếu
    344进货簿jìnhuò bùSổ nhập hàng
    345日记簿rìjì bùSổ nhật ký
    346流水帐liúshuǐ zhàngSổ nhật ký kế toán
    347现金日记簿xiànjīn rìjì bùSổ nhật ký tiền mặt
    348转帐簿zhuǎnzhàng bùSổ phụ
    349赤子chìzǐSố thâm hụt
    350岁入分配数suìrù fēnpèi shùSố thu nhập phân phối hàng năm
    351留抵税额Liú dǐ shuì’éSố thuế VAT nộp quá
    352购货退出簿gòu huò tuìchū bùSổ trả lại hàng mua
    353失实记录shīshíjìlùSự ghi chép sai sự thực
    354承销清单chéngxiāo qīngdānTài khoản bán hàng, báo cáo bán hàng
    355受限制存款Shòu xiànzhì cúnkuǎnTài khoản bị hạn chế (kỹ quỹ tại ngân hàng)
    356人名账rénmíng zhàngTài khoản cá nhân
    357未清账wèi qīngzhàngTài khoản chưa thanh toán
    358客户账kèhù zhàngTài khoản của khách hàng
    359可靠账kěkào zhàngTài khoản đáng tin cậy
    360营业账户yíngyè zhànghùTài khoản doanh nghiệp
    361备查账bèi cházhàngTài khoản ghi nhớ, tài khoản để kiểm tra
    362暂计账zhàn jì zhàngTài khoản ghi tạm, tài khoản tạm thời
    363成本账户chéngběn zhànghùTài khoản giá thành
    364商品账shāngpǐn zhàngTài khoản hàng hóa
    365转换账zhuǎnhuàn zhàngTài khoản hoán chuyền
    366混合账户hùnhé zhànghùTài khoản hỗn hợp
    367坏账huàizhàngTài khoản nợ khó đòi
    368长期应收帐款Chángqí yīng shōu zhàng kuǎnTài khoản phải thu dài hạn
    369催收帐款Cuīshōu zhàng kuǎnTài khoản Phải thu quá hạn
    370辅助账fǔzhù zhàngTài khoản phụ
    371现金账xiànjīn zhàngTài khoản tiền mặt
    372往来账户wǎnglái zhànghùTài khoản vãng lai
    373资产ZīchǎnTài sản
    374出租资产Chūzū zīchǎnTài sản cho thuê
    375出租资产 -重估增值Chūzū zīchǎn -zhòng gū zēngzhíTài sản cho thuê – đánh giá lại tăng
    376其它无形资产Qítā wúxíng zīchǎnTài sản cố đ ịnh vô hình khác
    377固定资产Gùdìng zīchǎnTài sản cố định
    378杂项固定资产Záxiàng gùdìng zīchǎnTài sản cố định khác
    379杂项固定资产-重估增值Záxiàng gùdìng zīchǎn-zhòng gū zēngzhíTài sản cố định khác – đánh giá lại tăng
    380其它无形资产-其它Qítā wúxíng zīchǎn-qítāTài sản cố định vô hình khác
    381递耗资产Dì hào zīchǎnTài sản hao mòn dần
    382递延资产Dì yán zīchǎnTài sản hoãn lại
    383其它递延资产Qítā dì yán zīchǎnTài sản hoãn lại khác
    384其它资产Qítā zīchǎnTài sản khác
    385流动资产Liúdòng zīchǎnTài sản lưu động
    386其它流动资产Qítā liúdòng zīchǎnTài sản lưu động khác
    387闲置资产Xiánzhì zīchǎnTài sản nhàn rỗi
    388租赁资产Zūlìn zīchǎnTài sản thuê
    389递延所得税资产Dì yán suǒdéshuì zīchǎnTài sản Thuế thu nhập hoãn lại
    390无形资产Wúxíng zīchǎnTài sản vô hình
    391暂付款Zàn fùkuǎnTạm ứng
    392员工借支Yuángōng jièzhīTạm ứng cho công nhân viên
    393借支jièzhīTạm ứng lương
    394资产增值zīchǎn zēngzhíTăng giá trị vốn
    395支票簿zhīpiào bùTập chi phiếu, sổ séc
    396股票簿gǔpiào bùTập cổ phiếu
    397账户名称zhànghù míngchēngTên tài khoản
    398制成品Zhì chéng pǐnThành phẩm

    Trung tâm tiếng Trung Kế toán ChineMaster rất hoan nghênh các bạn học viên đến tham gia chương trình đào tạo này của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và hẹn gặp lại các bạn trong khóa khai giảng mới nhất nhé.

    ĐÁNH GIÁ THEO TIÊU CHÍ

    Chất lượng Nội dung
    Chất lượng Giáo án
    Chất lượng Bài giảng
    Chất lượng Đào tạo & Giảng dạy
    Kỹ năng Truyền đạt Kiến thức

    ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán chính là chương trình đào tạo trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn đang là nhân viên kế toán thuế hay là nhân viên kiểm toán thì đây chính là khóa học rất thích hợp mà bạn đang tìm kiếm bấy lâu nay. Chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán này sử dụng bộ giáo án và giáo trình chuyên biệt được thiết kế vô cùng bài bản & chuyên nghiệp bởi ThS Nguyễn Minh Vũ.
    Nguyễn Minh Vũ
    Nguyễn Minh Vũhttp://chinemaster.com
    Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
    BÀI GIẢNG LIÊN QUAN

    Khóa học - Học phí

    Tài liệu học tiếng Trung thiết yếu

    1. Giáo trình tiếng Trung Công sở
    2. 999 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại ChineMaster
    3. Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
    4. Giáo trình tiếng Trung Thương mại
    5. Giáo trình tiếng Trung thương mại Xuất Nhập Khẩu ChineMaster
    6. Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    7. Sách tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    8. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    9. Giáo trình tiếng Trung Thương mại ChineMaster
    10. Sách từ vựng tiếng Trung thương mại ChineMaster
    11. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    12. Giáo trình dịch thuật tiếng Trung thương mại ChineMaster
    13. Giáo trình phiên dịch tiếng Trung thương mại ChineMaster
    14. Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 9 cấp ChineMaster
    15. Giáo trình tiếng Trung Thương mại cơ bản
    16. Giáo trình tiếng Trung Thương mại nâng cao
    17. Sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    18. Download Giáo trình tiếng Trung PDF MP3
    19. Download Giáo trình tiếng Trung thương mại PDF MP3
    20. Download sách luyện dịch tiếng Trung PDF
    21. Download bộ gõ tiếng Trung Sogou
    22. Từ vựng tiếng Trung Thương mại
    23. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại
    24. Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
    25. Hợp đồng tiếng Trung Thương mại
    26. Tài liệu tiếng Trung thương mại PDF
    27. Mẫu câu tiếng Trung thương mại
    28. Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung thương mại
    29. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
    30. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 2
    31. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 3
    32. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4
    33. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 5
    34. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 6
    35. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 7
    36. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 8
    37. Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 9
    38. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1
    39. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
    40. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 3
    41. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 4
    42. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 5
    43. Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 6
    44. Bài tập luyện dịch tiếng Trung
    45. Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
    46. Tài liệu luyện dịch tiếng Trung PDF
    47. Luyện dịch tiếng Trung thương mại
    48. Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Từ vựng tiếng Trung

    Bài giảng mới nhất

    Khóa học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán chính là chương trình đào tạo trọng điểm của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn đang là nhân viên kế toán thuế hay là nhân viên kiểm toán thì đây chính là khóa học rất thích hợp mà bạn đang tìm kiếm bấy lâu nay. Chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung kế toán thuế kiểm toán này sử dụng bộ giáo án và giáo trình chuyên biệt được thiết kế vô cùng bài bản & chuyên nghiệp bởi ThS Nguyễn Minh Vũ.Khóa học tiếng Trung Kế toán

    Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!