Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc

Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 27/2/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
446
Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc
Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 460 Họ Tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung Quốc

Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 27/2/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án bài giảng này Thầy Vũ liệt kê 460 Họ Tên của người Việt Nam trong tiếng Trung. Hay nói cách khác, Thầy Vũ đã dày công nghiên cứu rất nhiều Họ và Tên của người Việt Nam để phiên dịch sang tiếng Trung sao cho đúng và chuẩn xác nhất.

Trong quá trình xem bài giảng này của Thầy Vũ mà các bạn có vướng mắc ở đâu thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học tập tiếng Trung trực tuyến ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Tổng hợp 460 Họ Tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung Quốc

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1A Sử Na阿史那Ā shǐ nà
2Ái Tân Giác La爱新觉罗ài xīn jué luó
3Anān
4Ányàn
5Ânyīn
6Ấnyìn
7Ẩn郁 yù 
8Âuōu
9Ẩu郁 yù 
10Âu Dương欧阳 ōuyáng 
11Ba
12Bá, Báchbǎi
13Baàobào
14Bạcbáo
15Bạchbái
16Bách Lý百里bǎi lǐ
17Banbān
18Bàngpáng
19Bànhpéng
20Baobāo
21Bảo鲍 bào 
22Bạobào
23
24Biênbiān
25Biệnbiàn
26Biệtbié
27Bínhbǐng
28Bìnhpíng
29Bồ
30Bộ
31Bốcbo
32Bộc
33Bộc Dương濮阳púyáng
34Bốibèi
35Bônbēn
36Bồngpéng
37Bột Nhi Chỉ Cân孛儿只斤bèi ér zhǐ jīn
38Bùipéi
39Cáigài
40Camgān
41Cẩm錦 jǐn 
42Cangàn
43Cấn靳 jìn 
44Cậnjìn
45Cảnhjǐng
46Caogāo
47Cấp
48Cát
49Câugōu
50Cầuqiú
51Chânzhēn
52Châuzhōu
53Chếzhì
54Chizhī
55Chiêmzhān
56Chuzhū
57Chửchǔ
58Chúczhù
59Chúc祝 zhù 
60Chungzhōng
61Chươngzhāng
62Chương Cừu章仇zhāng chóu
63Cố
64
65Cổ
66Cốc
67Cônggōng
68Cốnggòng
69Công Tôn公孙 gōngsūn 
70
71Cứ
72Cửqiáng
73Cúc
74Cunggōng
75Củnggǒng
76Cừuchóu
77Đái戴 dài 
78Đại戴 dài 
79Đái, Đớidài
80Đàmtán
81Đam Đài澹台tán tái
82Đan单 dān 
83Đằngténg
84Đảngdǎng
85Đặngdèng
86Đàotáo
87Đậudòu
88Đệ Ngũ第五dì wǔ
89Dị
90Địch
91Diêmyán
92Điềntián
93Diệp
94Diệp葉 yè 
95Diêuyáo
96Điêudiāo
97Đinhdīng
98Đôdōu
99Đồ
100Đỗ
101Đổ
102Doãnyǐn
103Đoàn段 duàn 
104Đoàn Can段干duàn gàn
105Đoan Mộc端木duānmù
106Độc Cô独孤dúgū
107Đới戴 dài 
108Đới戴 dài 
109Đôngdōng
110Đồngtóng
111Đồng童 tóng 
112Đổngdǒng
113Du
114
115Dụ
116Dungróng
117Dươngyáng
118Dưỡngyǎng
119Đườngtáng
120Dữu
121Giazhū
122Giá賈 jiǎ 
123Giảjiǎ
124Gia Cát诸葛 zhūgě
125Gia Luật耶律yélǜ
126Giảijiě
127Giảnjiǎn
128Giangjiāng
129
130Hạ
131Hạ Hầu夏侯xiàhóu
132Háchǎo
133Hách郝 / 赫hǎo/ hè
134Hách Liên赫连hè lián
135Hách Xá Lý赫舍里hè shě lǐ
136Hạngxiàng
137Hạnhxìng
138Hảohǎo
139Hầuhóu
140Hậuhòu
141Hề
142Hi
143Hiên Viên轩辕xuānyuán
144Hiệpjiá
145Hìnhxíng
146Hồ
147Hộ
148Hô Diên呼延hūyán
149Hoahuá
150Hòa
151Hoắchuò
152Hoài怀huái
153Hoànhuán
154Hoạnhuàn
155Hoàn Nhan完颜wán yán
156Hoàng黄 huáng 
157Hoằnghóng
158Hoàng Phủ皇甫huángfǔ
159Hoàng, Huỳnhhuáng
160Hoànhhéng
161Hoạthuá
162Hứa
163Huệhuì
164Hùngxióng
165Hướngxiàng
166Ích
167
168Kế
169Kha
170Kha柯 kē 
171Khámhǎn
172Khangkāng
173Khâuqiū
174Khấukòu
175Khíchquè
176Khoáikuǎi
177Khôngkōng
178Khổngkǒng
179Khuất
180Khúc
181Khuôngkuāng
182Khươngjiāng
183Khưu, Khâu邱, 丘qiū, qiū
184Khuyếtquē
185Kị
186Kiềuqiáo
187Kimjīn
188Kinhjīng
189
190Kỳ
191Kỷ
192Laluō
193La罗 luō 
194Lã (Lữ)
195Lạc
196Lạc Tranh乐正 yuè zhèng 
197Lạilài
198Lamlán
199Lâmlín
200Lậnlìn
201Langláng
202Lang郎 láng 
203Lănglíng
204Lãnhlěng
205Laoláo
206Lâulóu
207
208Lệ
209Lệnh Hồ令狐lìng hú
210Lịch历 lì 
211Liêmlián
212Liênlián
213Liễuliǔ
214Liệu, Lìuliào
215Lỗ
216Lộ
217Lô, Lư
218Loanluán
219Lộc
220Lộc Lý甪里lù lǐ
221Lôiléi
222Lôi雷 léi 
223Lợi
224Longlóng
225Long龍 lóng 
226Lữ吕 lǚ 
227Lư Khâu闾丘lǘ qiū
228Lục
229Lục, Lộc
230Lươngliáng
231Lưuliú
232
233Ma
234
235馬 mǎ 
236Mạc
237Mặc Sĩ, Mặc Kỳ万俟wàn qí
238Mạchmài
239Maiméi
240Mãnmǎn
241Mẫnmǐn
242Mẫn闵 mǐn 
243Mạnmàn
244Mạnhmèng
245Mạnh孟 mèng 
246Maomáo
247Mật
248Mẫu
249Mậumóu
250Mễ
251Mi
252Mị
253Miếtmiē
254Miêumiáo
255Minhmíng
256Mộ
257Mộc穆 mù 
258Môngméng
259Mục
260Mục, Mộc
261Nam Cung南宫nángōng
262Năngnéng
263Nạp Lan纳兰nà lán
264Ngạcè
265Ngảiài
266Ngaoáo
267Nghê
268Nghệ羿
269Nghiêmyán
270Ngô
271Ngỗikuí
272Ngôi Danh嵬名wéi míng
273Ngu
274Ngũ
275Ngư
276Ngưỡngyǎng
277Ngưuniú
278Nguywēi
279Ngụywèi
280Nguyênyuán
281Nguyên原 yuán 
282Nguyễnruǎn
283Nhâm任 rèn 
284Nhậm任 rèn 
285Nhâm, Nhậm, Nhiệmrèn
286Nhanyán
287Nhier
288Nhiễmrǎn
289Nhiếpniè
290Nhiêuráo
291Như
292Nhuếruì
293Nhungróng
294Ninhníng
295Nôngnóng
296Nữuniǔ
297Ô
298Ốc
299Ônwēn
300Ôngwēng
301Phạmfàn
302Phanpān
303Phànfán
304Phífèi
305Phiên樊 fán 
306Phó
307Phố
308Phổ蒲 pú 
309Phongfēng
310Phòngfáng
311Phú
312Phù
313Phục
314Phùngféng
315Phươngfāng
316Phượngfèng
317Qua
318Quáchguō
319Quanguān
320Quảnguǎn
321Quán Khâu毌丘wú qiū
322Quảng广guǎng
323Quếguì
324Quốcguó
325Quý
326Quỳ媿kuì
327Quyềnquán
328Sashā
329Sáchsuǒ
330Sàichái
331Sầmcén
332Sàocháo
333Sơnshān
334Songshuāng
335shī
336Sửshǐ
337Sungchōng
338Tảzuǒ
339Tạxiè
340Tạ谢 xiè 
341Tảmzǎn
342Tânshēn
343Tấn靳 jìn 
344Tầnqín
345Tangsāng
346Tăngcéng
347Tàng, Tangcáng
348Tàocáo
349Tập
350Tất
351Tẩu鄒 zōu 
352Tây Môn西门xīmén
353Tề
354Tểzǎi
355Thác Bạt拓跋tà bá
356Thạchshí
357Thaitái
358Thái蔡 cài 
359Thái Sử太史tàishǐ
360Thái Thúc太叔tài shū
361Thái, Sáicài
362Thẩmchén
363Thânshēn
364Thậnshèn
365Thân Đồ申屠shēntú
366Thangtāng
367Thànhchéng
368Thẩutǒu
369Thishī
370Thì时 shí 
371Thích
372Thiềndān
373Thiềusháo
374Thiệushào
375Thiệu邵 shào 
376Thịnhshèng
377Thọ寿shòu
378Thôicuī
379Thờishí
380Thôngtōng
381Thuqiū
382Thùshū
383Thưshū
384Thuần Vu淳于chúnyú
385Thúcshù
386Thươngcāng
387Thườngcháng
388Thường cháng 
389Thượngshàng
390Thượng Quan上官shàngguān
391Thủyshuǐ
392Tịch
393Tiềnqián
394Tiên Vu鲜于xiānyú
395Tiếtxuē
396Tiêuxiào
397Tiều, Triềuxiāo
398Tỉnhjǐng
399
400Tổ
401Toànquán
402Tônsūn
403Tôn Chính宗政zōng zhèng
404Tòngcóng
405Tốngsòng
406Trachá
407Tráczhuō
408Trặc翟 dí 
409Trạmzhàn
410Trầnchén
411Trangzhuāng
412Trâuzōu
413Trìchí
414Triệuzhào
415Trìnhchéng
416Trịnhzhèng
417Trọngzhòng
418Trữchǔ
419Trúczhú
420Trung钟 zhōng 
421Trươngzhāng
422Trưởng Tôn长孙zhǎngsūn
423Trứu翟 dí 
424Tu
425Từ
426Tửzi
427Tư Đồ司徒sītú
428Tư Khấu司寇sīkòu
429Tư Không司空sīkōng
430Tư Mã司马sīmǎ
431Túc宿 sù 
432Tương姜 jiāng 
433Tưởngjiǎng
434Tưởng姜 jiāng 
435Tuyết薛 xuē 
436Uất Trì尉迟yùchí
437Uôngwāng
438Vânyún
439Văn文 wén 
440Vạn万 wàn 
441Văn Nhân闻人wén rén
442Vệwèi
443Vệ Xứ尉迟 yùchí 
444Viwéi
445wěi
446Viênyuán
447Việt岳 yuè 
448Vinh荣 róng 
449Vọng汪 wāng 
450Vu
451
452Vu Mã巫马wū mǎ
453Vũ Văn宇文yǔwén
454Vũ, Võ
455Vươngwáng
456Vưuyóu
457shé
458Xươngchāng
459Yến燕 yàn 
460Yểnyǎn

Trên đây là toàn bộ bảng Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc rất chi tiết và tường tận được thiết kế và trình bày bởi ThS Nguyễn Minh Vũ. Các bạn cần thêm Họ và Tên nào nữa của người Việt Nam cần dịch sang tiếng Trung thì hãy liên hệ Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung nhé.

Khi dịch Họ Tên của người Việt Nam sang tiếng Trung cần chú ý những gì

Khi dịch Họ Tên của người Việt Nam sang tiếng Trung, cần chú ý một số điểm sau đây:

  1. Tính chuẩn xác: Đảm bảo độ chính xác cao, tránh dịch sai hoặc đánh lầm chữ.
  2. Ngữ pháp và cú pháp: Cần chú ý đến ngữ pháp và cú pháp trong tiếng Trung, để đảm bảo các tên được dịch đúng với cú pháp và ngữ pháp của tiếng Trung.
  3. Tôn trọng văn hóa: Khi dịch tên người Việt Nam sang tiếng Trung, cần tôn trọng văn hóa, tôn vinh giá trị văn hóa của đất nước, tránh dịch sai hoặc bóp méo nghĩa của tên gốc.
  4. Cân nhắc âm và phụ âm: Tiếng Việt và tiếng Trung có các âm và phụ âm khác nhau, vì vậy cần cân nhắc kỹ càng khi dịch để đảm bảo âm và phụ âm được phù hợp.
  5. Hệ thống phiên âm: Có nhiều hệ thống phiên âm khác nhau để dịch tên người Việt Nam sang tiếng Trung, cần sử dụng hệ thống phiên âm phù hợp để đảm bảo độ chính xác và dễ hiểu.
  6. Sử dụng tên phổ biến: Đối với các tên gốc Việt khó đọc hoặc phiên âm khó hiểu, nên sử dụng các tên phổ biến trong tiếng Trung để dễ dàng nhận biết và sử dụng.
  7. Cân nhắc sử dụng tên Trung Quốc: Nếu có thể, có thể sử dụng tên tiếng Trung của người Việt Nam để tránh nhầm lẫn hoặc khó đọc, tuy nhiên cần cân nhắc đến việc giữ gìn danh tính và tôn trọng văn hóa của người Việt Nam.

Giới thiệu về Họ Tên của người Việt Nam trong tiếng Trung

Trong văn hóa Việt Nam, tên người thường bao gồm ba phần: họ, tên đệm và tên. Họ thường được đặt ở phía trước, theo sau là tên đệm và cuối cùng là tên. Vì vậy, khi gặp một người Việt Nam, nếu muốn gọi tên đầy đủ của họ, thì sẽ là Họ – Tên đệm – Tên.

Trong tiếng Trung, họ của người Việt Nam thường được gọi là “姓” (xìng), trong khi tên đệm và tên được gọi là “名字” (míngzì). Nhiều họ của người Việt Nam được phát âm và viết tương tự như trong tiếng Trung, vì vậy việc đọc và phát âm các họ của người Việt Nam trở nên dễ dàng hơn.

Dưới đây là danh sách các họ phổ biến của người Việt Nam và cách phát âm và viết bằng chữ Hán giản thể trong tiếng Trung:

  1. Nguyễn (阮, Ruǎn)
  2. Trần (陈, Chén)
  3. Lê (黎, Lí)
  4. Phạm (范, Fàn)
  5. Hoàng (黄, Huáng)
  6. Huỳnh (黄, Huáng)
  7. Phan (潘, Pān)
  8. Vũ (武, Wǔ)
  9. Đặng (邓, Dèng)
  10. Bùi (裴, Péi)
  11. Đỗ (杜, Dù)
  12. Hồ (胡, Hú)
  13. Ngô (吴, Wú)
  14. Dương (杨, Yáng)
  15. Lý (李, Lǐ)
  16. Tạ (謝, Xiè)
  17. Nguyễn Văn (阮文, Ruǎn Wén)
  18. Nguyễn Thị (阮氏, Ruǎn Shì)
  19. Trần Văn (陈文, Chén Wén)
  20. Trần Thị (陈氏, Chén Shì)
  21. Lê Văn (黎文, Lí Wén)
  22. Lê Thị (黎氏, Lí Shì)
  23. Phạm Văn (范文, Fàn Wén)
  24. Phạm Thị (范氏, Fàn Shì)
  25. Hoàng Văn (黄文, Huáng Wén)
  26. Hoàng Thị (黄氏, Huáng Shì)
  27. Huỳnh Văn (黄文, Huáng Wén)
  28. Huỳnh Thị (黄氏, Huáng Shì)
  29. Phan Văn (潘文, Pān Wén)

Tiếp theo đây là một số thông tin về họ tên của người Việt Nam trong tiếng Trung:

  1. Lưu – 刘 (Liú)
  2. Mai – 梅 (Méi)
  3. Mạc – 莫 (Mò)
  4. Mạnh – 孟 (Mèng)
  5. Mẫn – 敏 (Mǐn)Minh – 明 (Míng)
  6. Ngô – 吴 (Wú)
  7. Nguyên – 阮 (Ruǎn)
  8. Nguyệt – 月 (Yuè)
  9. Nhâm – 嚴 (Yán)
  10. Nhật – 日 (Rì)
  11. Nhu – 虞 (Yú)
  12. Ninh – 宁 (Níng)
  13. Phạm – 范 (Fàn)
  14. Phan – 潘 (Pān)
  15. Phó – 朴 (Pǔ)
  16. Phong – 冯 (Féng)
  17. Phùng – 冯 (Féng)
  18. Quách – 华 (Huá)
  19. Quang – 光 (Guāng)
  20. Quy – 魏 (Wèi)
  21. Sơn – 山 (Shān)
  22. Tạ – 谢 (Xiè)
  23. Tăng – 曾 (Zēng)
  24. Tân – 辛 (Xīn)
  25. Tăng – 唐 (Táng)
  26. Thạch – 石 (Shí)
  27. Thái – 蔡 (Cài)
  28. Thắng – 胜 (Shèng)
  29. Thanh – 清 (Qīng)
  30. Thảo – 赵 (Zhào)
  31. Thi – 石 (Shí)
  32. Thiện – 善 (Shàn)
  33. Thịnh – 盛 (Shèng)
  34. Thọ – 司 (Sī)
  35. Thu – 秋 (Qiū)
  36. Thuần – 纯 (Chún)
  37. Thuật – 术 (Shù)
  38. Thục – 蜀 (Shǔ)
  39. Thủy – 水 (Shuǐ)
  40. Thụy – 瑞 (Ruì)
  41. Tiên – 仙 (Xiān)
  42. Tiểu – 萧 (Xiāo)
  43. Toàn – 全 (Quán)
  44. Tòng – 童 (Tóng)
  45. Tôn – 尊 (Zūn)
  46. Tống – 宋 (Sòng)
  47. Trà – (Chá)
  48. Trác – 卓 (Zhuō)
  49. Trang – 章 (Zhāng)

Họ Tên là một phần vô cùng quan trọng trong văn hóa của người Việt Nam. Trong tiếng Việt, tên người gồm ba phần: họ, đệm và tên. Họ là phần đầu tiên, được truyền từ cha hoặc ông nội. Đệm là phần thứ hai, thường chỉ có một chữ và thể hiện tên họ của bố mẹ. Tên là phần cuối cùng, thể hiện tên riêng của người đó.

Dưới đây là một số họ tên phổ biến của người Việt Nam và dịch sang tiếng Trung:

Các chữ cái ABC … XYZ là Tên bất kỳ các bạn có thể thay thế vào. Thầy Vũ chỉ đưa ra một số mẫu Họ Tên phổ biến của người Việt Nam trong tiếng Trung để các bạn tham khảo.

  1. Nguyễn Văn A – 阮文阿 (Ruǎn wén ā)
  2. Trần Thị B – 陳氏B (Chén shì B)
  3. Lê Văn C – 黎文C (Lí wén C)
  4. Phạm Thị D – 范氏D (Fàn shì D)
  5. Hoàng Văn E – 黃文E (Huáng wén E)
  6. Đặng Thị F – 鄧氏F (Dèng shì F)
  7. Bùi Văn G – 裴文G (Péi wén G)
  8. Ngô Thị H – 吳氏H (Wú shì H)
  9. Vũ Văn I – 武文I (Wǔ wén I)
  10. Trịnh Thị K – 鄭氏K (Zhèng shì K)
  11. Nguyễn Thị L – 阮氏L (Ruǎn shì L)
  12. Lê Thị M – 黎氏M (Lí shì M)
  13. Trần Văn N – 陳文N (Chén wén N)
  14. Đặng Văn O – 鄧文O (Dèng wén O)
  15. Phạm Thị P – 范氏P (Fàn shì P)
  16. Hoàng Văn Q – 黃文Q (Huáng wén Q)
  17. Bùi Thị R – 裴氏R (Péi shì R)
  18. Ngô Văn S – 吳文S (Wú wén S)
  19. Vũ Thị T – 武氏T (Wǔ shì T)
  20. Trịnh Văn U – 鄭文U (Zhèng wén U)
  21. Nguyễn Văn V – 阮文V (Ruǎn wén V)
  22. Nguyễn Văn A – 阮文阿 (Ruǎn wén ā)
  23. Trần Thị B – 陈氏 B (Chén shì B)
  24. Lê Văn C – 李文 C (Lǐ wén C)
  25. Phạm Thị D – 范氏 D (Fàn shì D)
  26. Hoàng Văn E – 黄文 E (Huáng wén E)
  27. Đỗ Thị F – 杜氏 F (Dù shì F)
  28. Bùi Văn G – 裴文 G (Péi wén G)
  29. Ngô Thị H – 吴氏 H (Wú shì H)
  30. Đặng Văn I – 邓文 I (Dèng wén I)
  31. Lương Thị K – 梁氏 K (Liáng shì K)
  32. Vũ Văn L – 武文 L (Wǔ wén L)
  33. Phan Thị M – 潘氏 M (Pān shì M)
  34. Đinh Văn N – 丁文 N (Dīng wén N)
  35. Hồ Thị O – 胡氏 O (Hú shì O)
  36. Trịnh Văn P – 郑文 P (Zhèng wén P)
  37. Võ Thị Q – 武氏 Q (Wǔ shì Q)
  38. Dương Văn R – 杨文 R (Yáng wén R)
  39. Tô Thị S – 苏氏 S (Sū shì S)
  40. Lý Văn T – 李文 T (Lǐ wén T)
  41. Triệu Thị U – 赵氏 U (Zhào shì U)
  42. Trương Văn V – 张文 V (Zhāng wén V)
  43. Nghiêm Thị X – 严氏 X (Yán shì X)
  44. Lâm Văn Y – 林文 Y (Lín wén Y)
  45. Khương Thị Z – 姜氏 Z (Jiāng shì Z)
  46. Mai Thị Á – 麦氏 Á (Mài shì Á)
  47. Dương Văn Ân – 杨文安 (Yáng wén ān)
  48. Hồ Thị Bích – 胡氏碧 (Hú shì bì)
  49. Nguyễn Văn Bình – 阮文平 (Ruǎn wén píng)
  50. Trần Thị Cẩm – 陈氏锦 (Chén shì jǐn)
  51. Lê Văn Chiến – 李文战 (Lǐ wén zhàn)
  52. Phạm Thị Diễm – 范氏艳 (Fàn shì yàn)
  53. Hoàng Văn Dũng – 黄文勇 (Huáng wén yǒng)

Chúc bạn có thêm tài liệu để tra cứu và học tập tiếng Trung.

Các bạn nên tham khảo một số bài giảng dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nhé.