Thứ Tư, Tháng 10 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Học tiếng Trung theo Chủ đề Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc

Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc

Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 27/2/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
1720
Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc
Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 460 Họ Tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung Quốc

Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 27/2/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án bài giảng này Thầy Vũ liệt kê 460 Họ Tên của người Việt Nam trong tiếng Trung. Hay nói cách khác, Thầy Vũ đã dày công nghiên cứu rất nhiều Họ và Tên của người Việt Nam để phiên dịch sang tiếng Trung sao cho đúng và chuẩn xác nhất.

Trong quá trình xem bài giảng này của Thầy Vũ mà các bạn có vướng mắc ở đâu thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học tập tiếng Trung trực tuyến ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Tổng hợp 460 Họ Tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung Quốc

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1A Sử Na阿史那Ā shǐ nà
2Ái Tân Giác La爱新觉罗ài xīn jué luó
3An安ān
4Án晏yàn
5Ân殷yīn
6Ấn印yìn
7Ẩn郁 yù 
8Âu欧ōu
9Ẩu郁 yù 
10Âu Dương欧阳 ōuyáng 
11Ba巴bā
12Bá, Bách柏bǎi
13Baào鲍bào
14Bạc薄báo
15Bạch白bái
16Bách Lý百里bǎi lǐ
17Ban班bān
18Bàng庞páng
19Bành彭péng
20Bao包bāo
21Bảo鲍 bào 
22Bạo暴bào
23Bì皮pí
24Biên边biān
25Biện卞biàn
26Biệt别bié
27Bính邴bǐng
28Bình平píng
29Bồ蒲pú
30Bộ步bù
31Bốc卜bo
32Bộc濮pú
33Bộc Dương濮阳púyáng
34Bối贝bèi
35Bôn贲bēn
36Bồng蓬péng
37Bột Nhi Chỉ Cân孛儿只斤bèi ér zhǐ jīn
38Bùi裴péi
39Cái盖gài
40Cam甘gān
41Cẩm錦 jǐn 
42Can干gàn
43Cấn靳 jìn 
44Cận靳jìn
45Cảnh景jǐng
46Cao高gāo
47Cấp汲jí
48Cát吉jí
49Câu勾gōu
50Cầu裘qiú
51Chân甄zhēn
52Châu周zhōu
53Chế制zhì
54Chi支zhī
55Chiêm詹zhān
56Chu朱zhū
57Chử褚chǔ
58Chúc祝zhù
59Chúc祝 zhù 
60Chung钟zhōng
61Chương章zhāng
62Chương Cừu章仇zhāng chóu
63Cố顾gù
64Cơ姬jī
65Cổ古gǔ
66Cốc谷gǔ
67Công公gōng
68Cống贡gòng
69Công Tôn公孙 gōngsūn 
70Cù瞿qú
71Cứ居jū
72Cử强qiáng
73Cúc鞠jū
74Cung龚gōng
75Củng巩gǒng
76Cừu仇chóu
77Đái戴 dài 
78Đại戴 dài 
79Đái, Đới戴dài
80Đàm谈tán
81Đam Đài澹台tán tái
82Đan单 dān 
83Đằng滕téng
84Đảng党dǎng
85Đặng邓dèng
86Đào陶táo
87Đậu窦dòu
88Đệ Ngũ第五dì wǔ
89Dị易yì
90Địch狄dí
91Diêm阎yán
92Điền田tián
93Diệp叶yè
94Diệp葉 yè 
95Diêu姚yáo
96Điêu刁diāo
97Đinh丁dīng
98Đô都dōu
99Đồ屠tú
100Đỗ杜dù
101Đổ堵dǔ
102Doãn尹yǐn
103Đoàn段 duàn 
104Đoàn Can段干duàn gàn
105Đoan Mộc端木duānmù
106Độc Cô独孤dúgū
107Đới戴 dài 
108Đới戴 dài 
109Đông东dōng
110Đồng童tóng
111Đồng童 tóng 
112Đổng董dǒng
113Du俞yú
114Dư余yú
115Dụ喻yù
116Dung容róng
117Dương杨yáng
118Dưỡng养yǎng
119Đường唐táng
120Dữu庾yǔ
121Gia诸zhū
122Giá賈 jiǎ 
123Giả贾jiǎ
124Gia Cát诸葛 zhūgě
125Gia Luật耶律yélǜ
126Giải解jiě
127Giản简jiǎn
128Giang江jiāng
129Hà何hé
130Hạ贺hè
131Hạ Hầu夏侯xiàhóu
132Hác郝hǎo
133Hách郝 / 赫hǎo/ hè
134Hách Liên赫连hè lián
135Hách Xá Lý赫舍里hè shě lǐ
136Hạng项xiàng
137Hạnh幸xìng
138Hảo好hǎo
139Hầu侯hóu
140Hậu后hòu
141Hề奚xī
142Hi郗xī
143Hiên Viên轩辕xuānyuán
144Hiệp郏jiá
145Hình邢xíng
146Hồ胡hú
147Hộ扈hù
148Hô Diên呼延hūyán
149Hoa华huá
150Hòa和hé
151Hoắc霍huò
152Hoài怀huái
153Hoàn桓huán
154Hoạn宦huàn
155Hoàn Nhan完颜wán yán
156Hoàng黄 huáng 
157Hoằng弘hóng
158Hoàng Phủ皇甫huángfǔ
159Hoàng, Huỳnh黄huáng
160Hoành衡héng
161Hoạt滑huá
162Hứa许xǔ
163Huệ惠huì
164Hùng熊xióng
165Hướng向xiàng
166Ích益yì
167Kê嵇jī
168Kế计jì
169Kha柯kē
170Kha柯 kē 
171Khám阚hǎn
172Khang康kāng
173Khâu邱qiū
174Khấu寇kòu
175Khích郤què
176Khoái蒯kuǎi
177Không空kōng
178Khổng孔kǒng
179Khuất屈qū
180Khúc曲qū
181Khuông匡kuāng
182Khương姜jiāng
183Khưu, Khâu邱, 丘qiū, qiū
184Khuyết阙quē
185Kị暨jì
186Kiều乔qiáo
187Kim金jīn
188Kinh经jīng
189Ký冀jì
190Kỳ祁qí
191Kỷ己jǐ
192La罗luō
193La罗 luō 
194Lã (Lữ)吕lǚ
195Lạc乐lè
196Lạc Tranh乐正 yuè zhèng 
197Lại赖lài
198Lam蓝lán
199Lâm林lín
200Lận蔺lìn
201Lang郎láng
202Lang郎 láng 
203Lăng凌líng
204Lãnh冷lěng
205Lao劳láo
206Lâu娄lóu
207Lê黎lí
208Lệ厉lì
209Lệnh Hồ令狐lìng hú
210Lịch历 lì 
211Liêm廉lián
212Liên连lián
213Liễu柳liǔ
214Liệu, Lìu廖liào
215Lỗ鲁lǔ
216Lộ路lù
217Lô, Lư卢lú
218Loan栾luán
219Lộc禄lù
220Lộc Lý甪里lù lǐ
221Lôi雷léi
222Lôi雷 léi 
223Lợi利lì
224Long龙lóng
225Long龍 lóng 
226Lữ吕 lǚ 
227Lư Khâu闾丘lǘ qiū
228Lục陆lù
229Lục, Lộc逯lù
230Lương梁liáng
231Lưu刘liú
232Lý李lǐ
233Ma麻má
234Mã马mǎ
235Mã馬 mǎ 
236Mạc莫mò
237Mặc Sĩ, Mặc Kỳ万俟wàn qí
238Mạch麦mài
239Mai梅méi
240Mãn满mǎn
241Mẫn闵mǐn
242Mẫn闵 mǐn 
243Mạn曼màn
244Mạnh孟mèng
245Mạnh孟 mèng 
246Mao毛máo
247Mật宓mì
248Mẫu母mǔ
249Mậu缪móu
250Mễ米mǐ
251Mi糜mí
252Mị芈mǐ
253Miết乜miē
254Miêu苗miáo
255Minh明míng
256Mộ慕mù
257Mộc穆 mù 
258Mông蒙méng
259Mục牧mù
260Mục, Mộc穆mù
261Nam Cung南宫nángōng
262Năng能néng
263Nạp Lan纳兰nà lán
264Ngạc鄂è
265Ngải艾ài
266Ngao敖áo
267Nghê倪ní
268Nghệ羿yì
269Nghiêm严yán
270Ngô吴wú
271Ngỗi隗kuí
272Ngôi Danh嵬名wéi míng
273Ngu虞yú
274Ngũ伍wǔ
275Ngư鱼yú
276Ngưỡng仰yǎng
277Ngưu牛niú
278Nguy危wēi
279Ngụy魏wèi
280Nguyên元yuán
281Nguyên原 yuán 
282Nguyễn阮ruǎn
283Nhâm任 rèn 
284Nhậm任 rèn 
285Nhâm, Nhậm, Nhiệm任rèn
286Nhan颜yán
287Nhi儿er
288Nhiễm冉rǎn
289Nhiếp聂niè
290Nhiêu饶ráo
291Như茹rú
292Nhuế芮ruì
293Nhung戎róng
294Ninh宁níng
295Nông农nóng
296Nữu钮niǔ
297Ô邬wū
298Ốc沃wò
299Ôn温wēn
300Ông翁wēng
301Phạm范fàn
302Phan潘pān
303Phàn樊fán
304Phí费fèi
305Phiên樊 fán 
306Phó傅fù
307Phố浦pǔ
308Phổ蒲 pú 
309Phong風fēng
310Phòng房fáng
311Phú富fù
312Phù符fú
313Phục伏fú
314Phùng冯féng
315Phương方fāng
316Phượng凤fèng
317Qua戈gē
318Quách郭guō
319Quan关guān
320Quản管guǎn
321Quán Khâu毌丘wú qiū
322Quảng广guǎng
323Quế桂guì
324Quốc国guó
325Quý季jì
326Quỳ媿kuì
327Quyền权quán
328Sa沙shā
329Sách索suǒ
330Sài柴chái
331Sầm岑cén
332Sào巢cháo
333Sơn山shān
334Song双shuāng
335Sư师shī
336Sử史shǐ
337Sung充chōng
338Tả左zuǒ
339Tạ谢xiè
340Tạ谢 xiè 
341Tảm昝zǎn
342Tân莘shēn
343Tấn靳 jìn 
344Tần秦qín
345Tang桑sāng
346Tăng曾céng
347Tàng, Tang藏cáng
348Tào曹cáo
349Tập习xí
350Tất毕bì
351Tẩu鄒 zōu 
352Tây Môn西门xīmén
353Tề齐qí
354Tể宰zǎi
355Thác Bạt拓跋tà bá
356Thạch石shí
357Thai邰tái
358Thái蔡 cài 
359Thái Sử太史tàishǐ
360Thái Thúc太叔tài shū
361Thái, Sái蔡cài
362Thẩm沈chén
363Thân申shēn
364Thận慎shèn
365Thân Đồ申屠shēntú
366Thang汤tāng
367Thành成chéng
368Thẩu钭tǒu
369Thi施shī
370Thì时 shí 
371Thích戚qī
372Thiền单dān
373Thiều韶sháo
374Thiệu邵shào
375Thiệu邵 shào 
376Thịnh盛shèng
377Thọ寿shòu
378Thôi崔cuī
379Thời时shí
380Thông通tōng
381Thu秋qiū
382Thù殳shū
383Thư舒shū
384Thuần Vu淳于chúnyú
385Thúc束shù
386Thương苍cāng
387Thường常cháng
388Thường常 cháng 
389Thượng尚shàng
390Thượng Quan上官shàngguān
391Thủy水shuǐ
392Tịch席xí
393Tiền钱qián
394Tiên Vu鲜于xiānyú
395Tiết薛xuē
396Tiêu肖xiào
397Tiều, Triều萧xiāo
398Tỉnh井jǐng
399Tô苏sū
400Tổ祖zǔ
401Toàn全quán
402Tôn孙sūn
403Tôn Chính宗政zōng zhèng
404Tòng从cóng
405Tống宋sòng
406Tra查chá
407Trác卓zhuō
408Trặc翟 dí 
409Trạm湛zhàn
410Trần陈chén
411Trang庄zhuāng
412Trâu邹zōu
413Trì池chí
414Triệu赵zhào
415Trình程chéng
416Trịnh郑zhèng
417Trọng仲zhòng
418Trữ储chǔ
419Trúc竺zhú
420Trung钟 zhōng 
421Trương张zhāng
422Trưởng Tôn长孙zhǎngsūn
423Trứu翟 dí 
424Tu须xū
425Từ徐xú
426Tử子zi
427Tư Đồ司徒sītú
428Tư Khấu司寇sīkòu
429Tư Không司空sīkōng
430Tư Mã司马sīmǎ
431Túc宿 sù 
432Tương姜 jiāng 
433Tưởng蒋jiǎng
434Tưởng姜 jiāng 
435Tuyết薛 xuē 
436Uất Trì尉迟yùchí
437Uông汪wāng
438Vân云yún
439Văn文 wén 
440Vạn万 wàn 
441Văn Nhân闻人wén rén
442Vệ卫wèi
443Vệ Xứ尉迟 yùchí 
444Vi韦wéi
445Vĩ伟wěi
446Viên袁yuán
447Việt岳 yuè 
448Vinh荣 róng 
449Vọng汪 wāng 
450Vu于yú
451Vũ禹yǔ
452Vu Mã巫马wū mǎ
453Vũ Văn宇文yǔwén
454Vũ, Võ武wǔ
455Vương王wáng
456Vưu尤yóu
457Xà佘shé
458Xương昌chāng
459Yến燕 yàn 
460Yển偃yǎn

Trên đây là toàn bộ bảng Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc rất chi tiết và tường tận được thiết kế và trình bày bởi ThS Nguyễn Minh Vũ. Các bạn cần thêm Họ và Tên nào nữa của người Việt Nam cần dịch sang tiếng Trung thì hãy liên hệ Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung nhé.

Khi dịch Họ Tên của người Việt Nam sang tiếng Trung cần chú ý những gì

Khi dịch Họ Tên của người Việt Nam sang tiếng Trung, cần chú ý một số điểm sau đây:

  1. Tính chuẩn xác: Đảm bảo độ chính xác cao, tránh dịch sai hoặc đánh lầm chữ.
  2. Ngữ pháp và cú pháp: Cần chú ý đến ngữ pháp và cú pháp trong tiếng Trung, để đảm bảo các tên được dịch đúng với cú pháp và ngữ pháp của tiếng Trung.
  3. Tôn trọng văn hóa: Khi dịch tên người Việt Nam sang tiếng Trung, cần tôn trọng văn hóa, tôn vinh giá trị văn hóa của đất nước, tránh dịch sai hoặc bóp méo nghĩa của tên gốc.
  4. Cân nhắc âm và phụ âm: Tiếng Việt và tiếng Trung có các âm và phụ âm khác nhau, vì vậy cần cân nhắc kỹ càng khi dịch để đảm bảo âm và phụ âm được phù hợp.
  5. Hệ thống phiên âm: Có nhiều hệ thống phiên âm khác nhau để dịch tên người Việt Nam sang tiếng Trung, cần sử dụng hệ thống phiên âm phù hợp để đảm bảo độ chính xác và dễ hiểu.
  6. Sử dụng tên phổ biến: Đối với các tên gốc Việt khó đọc hoặc phiên âm khó hiểu, nên sử dụng các tên phổ biến trong tiếng Trung để dễ dàng nhận biết và sử dụng.
  7. Cân nhắc sử dụng tên Trung Quốc: Nếu có thể, có thể sử dụng tên tiếng Trung của người Việt Nam để tránh nhầm lẫn hoặc khó đọc, tuy nhiên cần cân nhắc đến việc giữ gìn danh tính và tôn trọng văn hóa của người Việt Nam.

Giới thiệu về Họ Tên của người Việt Nam trong tiếng Trung

Trong văn hóa Việt Nam, tên người thường bao gồm ba phần: họ, tên đệm và tên. Họ thường được đặt ở phía trước, theo sau là tên đệm và cuối cùng là tên. Vì vậy, khi gặp một người Việt Nam, nếu muốn gọi tên đầy đủ của họ, thì sẽ là Họ – Tên đệm – Tên.

Trong tiếng Trung, họ của người Việt Nam thường được gọi là “姓” (xìng), trong khi tên đệm và tên được gọi là “名字” (míngzì). Nhiều họ của người Việt Nam được phát âm và viết tương tự như trong tiếng Trung, vì vậy việc đọc và phát âm các họ của người Việt Nam trở nên dễ dàng hơn.

Dưới đây là danh sách các họ phổ biến của người Việt Nam và cách phát âm và viết bằng chữ Hán giản thể trong tiếng Trung:

  1. Nguyễn (阮, Ruǎn)
  2. Trần (陈, Chén)
  3. Lê (黎, Lí)
  4. Phạm (范, Fàn)
  5. Hoàng (黄, Huáng)
  6. Huỳnh (黄, Huáng)
  7. Phan (潘, Pān)
  8. Vũ (武, Wǔ)
  9. Đặng (邓, Dèng)
  10. Bùi (裴, Péi)
  11. Đỗ (杜, Dù)
  12. Hồ (胡, Hú)
  13. Ngô (吴, Wú)
  14. Dương (杨, Yáng)
  15. Lý (李, Lǐ)
  16. Tạ (謝, Xiè)
  17. Nguyễn Văn (阮文, Ruǎn Wén)
  18. Nguyễn Thị (阮氏, Ruǎn Shì)
  19. Trần Văn (陈文, Chén Wén)
  20. Trần Thị (陈氏, Chén Shì)
  21. Lê Văn (黎文, Lí Wén)
  22. Lê Thị (黎氏, Lí Shì)
  23. Phạm Văn (范文, Fàn Wén)
  24. Phạm Thị (范氏, Fàn Shì)
  25. Hoàng Văn (黄文, Huáng Wén)
  26. Hoàng Thị (黄氏, Huáng Shì)
  27. Huỳnh Văn (黄文, Huáng Wén)
  28. Huỳnh Thị (黄氏, Huáng Shì)
  29. Phan Văn (潘文, Pān Wén)

Tiếp theo đây là một số thông tin về họ tên của người Việt Nam trong tiếng Trung:

  1. Lưu – 刘 (Liú)
  2. Mai – 梅 (Méi)
  3. Mạc – 莫 (Mò)
  4. Mạnh – 孟 (Mèng)
  5. Mẫn – 敏 (Mǐn)Minh – 明 (Míng)
  6. Ngô – 吴 (Wú)
  7. Nguyên – 阮 (Ruǎn)
  8. Nguyệt – 月 (Yuè)
  9. Nhâm – 嚴 (Yán)
  10. Nhật – 日 (Rì)
  11. Nhu – 虞 (Yú)
  12. Ninh – 宁 (Níng)
  13. Phạm – 范 (Fàn)
  14. Phan – 潘 (Pān)
  15. Phó – 朴 (Pǔ)
  16. Phong – 冯 (Féng)
  17. Phùng – 冯 (Féng)
  18. Quách – 华 (Huá)
  19. Quang – 光 (Guāng)
  20. Quy – 魏 (Wèi)
  21. Sơn – 山 (Shān)
  22. Tạ – 谢 (Xiè)
  23. Tăng – 曾 (Zēng)
  24. Tân – 辛 (Xīn)
  25. Tăng – 唐 (Táng)
  26. Thạch – 石 (Shí)
  27. Thái – 蔡 (Cài)
  28. Thắng – 胜 (Shèng)
  29. Thanh – 清 (Qīng)
  30. Thảo – 赵 (Zhào)
  31. Thi – 石 (Shí)
  32. Thiện – 善 (Shàn)
  33. Thịnh – 盛 (Shèng)
  34. Thọ – 司 (Sī)
  35. Thu – 秋 (Qiū)
  36. Thuần – 纯 (Chún)
  37. Thuật – 术 (Shù)
  38. Thục – 蜀 (Shǔ)
  39. Thủy – 水 (Shuǐ)
  40. Thụy – 瑞 (Ruì)
  41. Tiên – 仙 (Xiān)
  42. Tiểu – 萧 (Xiāo)
  43. Toàn – 全 (Quán)
  44. Tòng – 童 (Tóng)
  45. Tôn – 尊 (Zūn)
  46. Tống – 宋 (Sòng)
  47. Trà – 茶 (Chá)
  48. Trác – 卓 (Zhuō)
  49. Trang – 章 (Zhāng)

Họ Tên là một phần vô cùng quan trọng trong văn hóa của người Việt Nam. Trong tiếng Việt, tên người gồm ba phần: họ, đệm và tên. Họ là phần đầu tiên, được truyền từ cha hoặc ông nội. Đệm là phần thứ hai, thường chỉ có một chữ và thể hiện tên họ của bố mẹ. Tên là phần cuối cùng, thể hiện tên riêng của người đó.

Dưới đây là một số họ tên phổ biến của người Việt Nam và dịch sang tiếng Trung:

Các chữ cái ABC … XYZ là Tên bất kỳ các bạn có thể thay thế vào. Thầy Vũ chỉ đưa ra một số mẫu Họ Tên phổ biến của người Việt Nam trong tiếng Trung để các bạn tham khảo.

  1. Nguyễn Văn A – 阮文阿 (Ruǎn wén ā)
  2. Trần Thị B – 陳氏B (Chén shì B)
  3. Lê Văn C – 黎文C (Lí wén C)
  4. Phạm Thị D – 范氏D (Fàn shì D)
  5. Hoàng Văn E – 黃文E (Huáng wén E)
  6. Đặng Thị F – 鄧氏F (Dèng shì F)
  7. Bùi Văn G – 裴文G (Péi wén G)
  8. Ngô Thị H – 吳氏H (Wú shì H)
  9. Vũ Văn I – 武文I (Wǔ wén I)
  10. Trịnh Thị K – 鄭氏K (Zhèng shì K)
  11. Nguyễn Thị L – 阮氏L (Ruǎn shì L)
  12. Lê Thị M – 黎氏M (Lí shì M)
  13. Trần Văn N – 陳文N (Chén wén N)
  14. Đặng Văn O – 鄧文O (Dèng wén O)
  15. Phạm Thị P – 范氏P (Fàn shì P)
  16. Hoàng Văn Q – 黃文Q (Huáng wén Q)
  17. Bùi Thị R – 裴氏R (Péi shì R)
  18. Ngô Văn S – 吳文S (Wú wén S)
  19. Vũ Thị T – 武氏T (Wǔ shì T)
  20. Trịnh Văn U – 鄭文U (Zhèng wén U)
  21. Nguyễn Văn V – 阮文V (Ruǎn wén V)
  22. Nguyễn Văn A – 阮文阿 (Ruǎn wén ā)
  23. Trần Thị B – 陈氏 B (Chén shì B)
  24. Lê Văn C – 李文 C (Lǐ wén C)
  25. Phạm Thị D – 范氏 D (Fàn shì D)
  26. Hoàng Văn E – 黄文 E (Huáng wén E)
  27. Đỗ Thị F – 杜氏 F (Dù shì F)
  28. Bùi Văn G – 裴文 G (Péi wén G)
  29. Ngô Thị H – 吴氏 H (Wú shì H)
  30. Đặng Văn I – 邓文 I (Dèng wén I)
  31. Lương Thị K – 梁氏 K (Liáng shì K)
  32. Vũ Văn L – 武文 L (Wǔ wén L)
  33. Phan Thị M – 潘氏 M (Pān shì M)
  34. Đinh Văn N – 丁文 N (Dīng wén N)
  35. Hồ Thị O – 胡氏 O (Hú shì O)
  36. Trịnh Văn P – 郑文 P (Zhèng wén P)
  37. Võ Thị Q – 武氏 Q (Wǔ shì Q)
  38. Dương Văn R – 杨文 R (Yáng wén R)
  39. Tô Thị S – 苏氏 S (Sū shì S)
  40. Lý Văn T – 李文 T (Lǐ wén T)
  41. Triệu Thị U – 赵氏 U (Zhào shì U)
  42. Trương Văn V – 张文 V (Zhāng wén V)
  43. Nghiêm Thị X – 严氏 X (Yán shì X)
  44. Lâm Văn Y – 林文 Y (Lín wén Y)
  45. Khương Thị Z – 姜氏 Z (Jiāng shì Z)
  46. Mai Thị Á – 麦氏 Á (Mài shì Á)
  47. Dương Văn Ân – 杨文安 (Yáng wén ān)
  48. Hồ Thị Bích – 胡氏碧 (Hú shì bì)
  49. Nguyễn Văn Bình – 阮文平 (Ruǎn wén píng)
  50. Trần Thị Cẩm – 陈氏锦 (Chén shì jǐn)
  51. Lê Văn Chiến – 李文战 (Lǐ wén zhàn)
  52. Phạm Thị Diễm – 范氏艳 (Fàn shì yàn)
  53. Hoàng Văn Dũng – 黄文勇 (Huáng wén yǒng)

Chúc bạn có thêm tài liệu để tra cứu và học tập tiếng Trung.

Các bạn nên tham khảo một số bài giảng dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nhé.