Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là bảng từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành dành riêng cho dân văn phòng chuyên về mảng Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế.

0
641
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành - 589 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành - 589 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
5/5 - (2 bình chọn)

589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thông dụng

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là bảng từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành dành riêng cho dân văn phòng chuyên về mảng Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế. Đây là bộ từ vựng tiếng Trung cực kỳ quan trọng mà bất kỳ nhân viên kế toán nào cũng đều phải nắm rõ. Nếu như bạn chưa được trang bị bảng thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành này thì hãy nhanh chóng học thật nhanh để hỗ trợ tốt nhất cho công việc kế toán của bạn nhé.

Kế toán là một trong những khía cạnh quan trọng nhất của bất kỳ doanh nghiệp nào, và do đó không có gì ngạc nhiên khi một số người có chuyên môn sâu về kế toán. Thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung là các từ vựng tiếng Trung được dân kế toán sử dụng trong công việc hàng ngày. Các thuật ngữ này có liên quan đến các lĩnh vực kế toán khác nhau như thuế, kiểm toán, báo cáo tài chính, lập ngân sách và kiểm soát chi phí, trong số những lĩnh vực khác. Ví dụ về các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bao gồm chi phí khấu hao, chi phí cạn kiệt và suy giảm lợi thế thương mại. Hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành này là điều cần thiết cho bất kỳ kế toán viên nào muốn thành công trong lĩnh vực này.

Ngoài 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành này ra, Thầy Vũ còn cung cấp thêm hàng loạt kiến thức bổ trợ khác được trình bày chi tiết trong link bên dưới, các bạn chú ý xem thêm để kiến thức về chuyên ngành Kế toán được toàn diện nhất nhé.

Từ vựng tiếng Trung Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kế toán

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán

Mẫu câu tiếng Trung Kế toán Thuế

Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Sau đây là bảng tổng hợp các thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bán hàng 销售 Xiāoshòu
2 Bảng cân đối kế toán 利润表 lìrùn biǎo
3 Bảng cân đối lưu chuyển tiền tệ 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo
4 Bảng cân đối tài khoản 科目余额表 kēmù yú’é biǎo
5 Bảng cân đối tài khoản tổng hợp 合并资产负债表 hébìng zīchǎn fùzhài biǎo
6 Bảng điều chỉnh số dư tài khoản 账户余额调节表 zhànghù yú’é tiáojié biǎo
7 Bảng dòng tiền 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo
8 Bảng kết quả kinh doanh 损益表 sǔnyì biǎo
9 Bảng khai thuế 纳税申报表 nàshuì shēnbàobiǎo
10 Bảng lỗ lãi 利润表 lìrùn biǎo
11 Bảng lợi nhuận 利润表 lìrùn biǎo
12 Bảng lợi nhuận và lỗ 利润和损失表 lìrùn hé sǔnshī biǎo
13 Bảng luồng tiền 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo
14 Bảng lưu chuyển tiền tệ 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo
15 Bảng thực tế thu chi 盈亏表 yíngkuī biǎo
16 Báo cáo 报表 bàobiǎo
17 Báo cáo bằng văn bản 书面报告 shūmiàn bàogào
18 Báo cáo bên ngoài 外部报表 wàibù bàobiǎo
19 Báo cáo chi phí 费用报表 fèiyòng bàobiǎo
20 báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 反应损益 fǎnyìng sǔnyì
21 Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
22 Báo cáo lãi lỗ 损益表 sǔnyì biǎo
23 báo cáo lỗ lãi 损益表 sǔnyì biǎo
24 Báo cáo lợi nhuận 损益表 sǔnyì biǎo
25 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo
26 Báo cáo tài chính 财报 cáibào
27 Báo cáo tài chính hàng năm 年报 niánbào
28 Báo cáo tài chính hợp nhất 合并财务报表 hébìng cáiwù bàobiǎo
29 Báo cáo tài chính quý 季度报告 jìdù bàogào
30 Báo cáo tài chính theo phân loại 分部财务报表 fēn bù cáiwù bàobiǎo
31 Bảo hiểm tài sản 财产保险 cáichǎn bǎoxiǎn
32 Bất động sản đầu tư 投资性房地产 tóuzī xìng fángdìchǎn
33 Bồi thường bảo hiểm 保险赔付 bǎoxiǎn péifù
34 Các khoản chưa được xác nhận trên sổ chi tiêu 未核销支票 wèi hé xiāo zhīpiào
35 Các khoản chưa thanh toán 未付款项 wèi fùkuǎnxiàng
36 Các khoản chưa thanh toán trên sổ công nợ 未清账单 wèi qīng zhàngdān
37 Các khoản phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
38 Các khoản phải thu khác 其他应收款 qítā yīng shōu kuǎn
39 Các khoản phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
40 Các khoản phải trả khác 其他应付款 qítā yìngfùkuǎn
41 Các khoản phải trả theo dự án 专项应付款 zhuānxiàng yìngfù kuǎn
42 Chênh lệch tạm thời 暂时性差异 zhànshí xìng chāyì
43 Chi phí 费用 fèiyòng
44 Chi phí bán hàng 营业成本 yíngyè chéngběn
45 Chi phí bên ngoài 外部成本 wàibù chéngběn
46 Chi phí biến động 可变成本 kě biàn chéngběn
47 Chi phí chưa phân bổ 待摊费用 dài tān fèiyòng
48 chi phí chưa thanh toán 应计费用 yīng jì fèiyòng
49 Chi phí cố định 固定成本 gùdìng chéngběn
50 Chi phí đầu tư 投资成本 tóuzī chéngběn
51 chi phí đầu tư cố định 资本支出 zīběn zhīchū
52 Chi phí đầu tư tài chính 资本开支 zīběn kāizhī
53 Chi phí định kỳ 期间费用 qíjiān fèiyòng
54 Chi phí dự án 项目成本 xiàngmù chéngběn
55 chi phí dự phòng 预提费用 yù tí fèiyòng
56 Chi phí được cấu trúc sẵn 预提费用 yù tí fèiyòng
57 chi phí được hoàn trả 费用报销 fèiyòng bàoxiāo
58 Chi phí giá thành 成本费用 chéngběn fèiyòng
59 Chi phí giảm giá tài sản 资产减值损失 zīchǎn jiǎn zhí sǔnshī
60 Chi phí gián tiếp 间接成本 jiànjiē chéngběn
61 Chi phí giao dịch 交易成本 jiāoyì chéngběn
62 Chi phí hàng hóa 货物成本 huòwù chéngběn
63 Chi phí hàng tồn kho 存货成本 cúnhuò chéngběn
64 chi phí hao mòn 折旧费用 zhéjiù fèiyòng
65 Chi phí hoàn trả 费用报销 fèiyòng bàoxiāo
66 Chi phí hoạt động 活动成本 huódòng chéngběn
67 Chi phí hoạt động ngoài kinh doanh 营业外支出 yíngyè wài zhīchū
68 Chi phí khác 其他业务成本 qítā yèwù chéngběn
69 Chi phí khấu hao 折旧费用 zhéjiù fèiyòng
70 Chi phí khởi động 启动成本 qǐdòng chéngběn
71 Chi phí không kinh doanh 营业外支出 yíngyè wài zhīchū
72 chi phí kinh doanh 营业成本 yíngyè chéngběn
73 Chi phí kinh nghiệm 经验费用 jīngyàn fèiyòng
74 chi phí lãi 利息费用 lìxí fèiyòng
75 Chi phí lãi suất 利息支出 lìxí zhīchū
76 Chi phí lỗ 营业外支出 yíngyè wài zhīchū
77 Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh 营业外支出 yíngyè wài zhīchū
78 Chi phí nhân sự 人工成本 réngōng chéngběn
79 Chi phí phải trả trước 预提费用 yù tí fèiyòng
80 Chi phí phân bổ 摊销费用 tān xiāo fèiyòng
81 chi phí phi thường 非常规费用 fēichángguī fèiyòng
82 Chi phí quá mức 过度成本 guòdù chéngběn
83 Chi phí quản lý 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
84 Chi phí sản xuất 成本费用 chéngběn fèiyòng
85 chi phí sản xuất kinh doanh 营业成本 yíngyè chéngběn
86 chi phí sửa chữa bình thường 常规修护费用 chángguī xiū hù fèiyòng
87 Chi phí suy giảm giá trị tài sản 资产减值损失 zīchǎn jiǎn zhí sǔnshī
88 Chi phí tài chính 财务费用 cáiwù fèiyòng
89 Chi phí thuế 税收成本 shuìshōu chéngběn
90 Chi phí thuế thu nhập cá nhân 所得税费用 suǒdéshuì fèiyòng
91 chi phí thường xuyên 常规费用 cháng guī fèiyòng
92 Chi phí tiếp thị 市场营销费用 shìchǎng yíngxiāo fèiyòng
93 Chi phí toàn diện 全面成本 quánmiàn chéngběn
94 Chi phí trả trước 预付费用 yùfù fèiyòng
95 Chi phí trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéngběn
96 Chi phí vận hành 运营成本 yùnyíng chéngběn
97 Chỉ số tài chính 财务指标 cáiwù zhǐbiāo
98 Chỉ số vòng quay hàng tồn kho 存货周转率 cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ
99 Chỉ số vòng quay phải thu 应收账款周转率 yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ
100 Chỉ số vòng quay phải trả 应付账款周转率 yìngfù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ
101 Chỉ số vòng quay tài sản cố định 固定资产周转率 gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
102 Chi tiền mặt 现金流出 xiànjīn liúchū
103 Chi tiêu tiền mặt 现金流出 xiànjīn liúchū
104 Chia cổ tức 分红 fēnhóng
105 Chiếm dụng vốn 资金占用 zījīn zhànyòng
106 Chiến lược định giá 定价策略 dìngjià cèlüè
107 Chiết khấu 贴现 tiēxiàn
108 Chính sách kế toán 会计政策 kuàijì zhèngcè
109 Chính sách kế toán  会计政策 kuàijì zhèngcè
110 Chính sách thuế 税收政策 shuìshōu zhèngcè
111 Chính sách tiền tệ 货币政策 huòbì zhèngcè
112 Chính sách ưu đãi 优惠政策 yōuhuì zhèngcè
113 Chính sách ưu đãi thuế 税收优惠政策 shuìshōu yōuhuì zhèngcè
114 Cho vay 贷款 dàikuǎn
115 Chu kỳ kế toán 会计周期 kuàijì zhōuqí
116 Chủ nợ 债权人 zhàiquánrén
117 Chủ sở hữu 业主权益 yèzhǔ quányì
118 Chưa thanh toán 未到账账目 wèi dào zhàng zhàngmù
119 Chứng từ 凭证 píngzhèng
120 Chứng từ nợ 借记凭证 jiè jì píngzhèng
121 Chứng từ thu nhập 收益凭证 shōuyì píngzhèng
122 Chứng từ thuế 税收凭证 shuìshōu píngzhèng
123 Cơ cấu vốn 资金结构 zījīn jié gòu
124 Cổ đông cuối kỳ 期末股东权益 qímò gǔdōng quányì
125 Cổ đông đầu kỳ 期初股东权益 qīchū gǔdōng quányì
126 Cổ phiếu 股票 gǔpiào
127 Cổ phiếu hạn chế 限制性股票 xiànzhì xìng gǔpiào
128 Cơ quan thuế 税务机关 shuìwù jīguān
129 Cơ sở tính toán kế toán 会计核算基础 kuàijì hésuàn jīchǔ
130 Cổ tức 股息 gǔxí
131 Công nợ khách hàng 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
132 Công nợ khách hàng trả trước 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
133 Công nợ phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
134 Công nợ phải trả 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
135 Công nợ trả trước 预付账款 yùfù zhàng kuǎn
136 Đánh giá kết quả kinh doanh 业绩评估 yèjī pínggū
137 Đánh giá rủi ro 风险评估 fēngxiǎn pínggū
138 Danh mục tài sản cố định 固定资产清单 gùdìng zīchǎn qīngdān
139 Danh sách tài sản 财产清单 cáichǎn qīngdān
140 Đầu tư 投资 tóuzī
141 Đầu tư dài hạn 长期投资 chángqí tóuzī
142 đầu tư ngắn hạn 短期投资 duǎnqí tóuzī
143 Đầu tư rủi ro 风险投资 fēngxiǎn tóuzī
144 Đầu tư tài chính ngắn hạn 现金等价物 xiànjīn děngjiàwù
145 Đầu tư tài sản cố định 固定资产投资 gùdìng zīchǎn tóuzī
146 Đề nghị chi trả 费用报销 fèiyòng bàoxiāo
147 Đền bù chi phí 费用报销 fèiyòng bàoxiāo
148 Dịch vụ kế toán trọn gói 代帐 dài zhàng
149 Điểm cân bằng giữa lợi nhuận và lỗ 盈亏平衡点 yíngkuī pínghéng diǎn
150 Điều kiện thanh toán 付款条件 fù kuǎn tiáojiàn
151 Điều kiện thu tiền 收款条件 shōu kuǎn tiáojiàn
152 Định giá 定价 dìngjià
153 Định vị thị trường 市场定位 shìchǎng dìngwèi
154 Độ đàn hồi giá cả 价格弹性 jiàgé tánxìng
155 Doanh thu 营业收入 yíngyè shōurù
156 Doanh thu được kế toán 应计销售额 yīng jì xiāoshòu é
157 Doanh thu kinh doanh 业务收入 yèwù shōurù
158 Đối trừ 抵消 dǐxiāo
159 Đòn bẩy tài chính 财务杠杆 cáiwù gànggǎn
160 Dòng tiền 现金流量 xiànjīn liúliàng
161 dòng tiền chi 现金流出 xiànjīn liúchū
162 Dòng tiền đầu ra 现金流出 xiànjīn liúchū
163 Dòng tiền đầu vào 现金流入 xiànjīn liúrù
164 Dòng tiền hoạt động kinh doanh 经营活动现金流量 jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng
165 Dòng tiền liên quan đến hoạt động kinh doanh 与经营活动有关的现金流量 yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn liúliàng
166 dòng tiền ra 现金流出 xiànjīn liúchū
167 Dòng tiền ròng 现金流量净额 xiànjīn liúliàng jìng é
168 dòng tiền thu 现金流入 xiànjīn liúrù
169 Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư 投资活动产生的现金流量 tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng
170 Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 经营活动产生的现金流量 jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng
171 Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính 筹资活动产生的现金流量 chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng
172 dòng tiền vào 现金流入 xiànjīn liúrù
173 Dự báo nhu cầu 预测需求 yùcè xūqiú
174 Dự báo tài chính 财务预测 cáiwù yùcè
175 Dư nợ tiền mặt 盈余资金 yíngyú zījīn
176 dự phòng giảm giá 减值准备 jiǎn zhí zhǔnbèi
177 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 存货跌价准备 cúnhuò diéjià zhǔnbèi
178 Dự phòng giảm giá tài sản 资产减值准备 zīchǎn jiǎn zhí zhǔnbèi
179 Dự phòng nợ xấu 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi
180 Dự toán 预算 yùsuàn
181 Dự toán chi phí 费用预算 fèiyòng yùsuàn
182 Dự toán dòng tiền 现金预算 xiànjīn yùsuàn
183 Dự toán lợi nhuận 利润预算 lìrùn yùsuàn
184 Dự toán tài chính 财务预算 cáiwù yùsuàn
185 Dự toán vốn 资本预算 zīběn yùsuàn
186 Dự trữ giảm giá hàng tồn kho 存货减值准备 cúnhuò jiǎn zhí zhǔnbèi
187 Dự trữ khó đòi 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi
188 Dự trữ phải thu không đủ 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi
189 Dự trữ phải thu không đủ điều kiện 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi
190 Ghi chép kế toán 会计记录 kuàijì jìlù
191 Ghi sổ 过账 guòzhàng
192 Ghi sổ chứng từ 凭证记账 píngzhèng jì zhàng
193 Ghi sổ kế toán 会计记账 kuàijì jì zhàng
194 gia tăng giá trị kinh tế 经济价值增值 jīngjì jiàzhí zēngzhí
195 Giá thành 成本 chéngběn
196 Giá trị còn lại 残值 cán zhí
197 Giá trị công bằng 公允价值 gōngyǔn jiàzhí
198 Giá trị hiện tại 现值 xiàn zhí
199 Giá trị hiện tại ròng 净现值 jìng xiàn zhí
200 Giá trị hiển thị 账面价值 zhàngmiàn jiàzhí
201 Giá trị hợp lý 公允价值 gōngyǔn jiàzhí
202 Giá trị kinh tế 经济价值 jīngjì jiàzhí
203 Giá trị tài sản 资产价值 zīchǎn jiàzhí
204 Giá trị tài sản cố định ròng 固定资产净值 gùdìng zīchǎn jìngzhí
205 Giá trị thị trường 市场价值 shìchǎng jià zhí
206 Giá trị thu hồi 残值 cán zhí
207 Giá trị thương hiệu 商誉 shāng yù
208 Giá vốn hàng tồn kho 存货成本 cúnhuò chéngběn
209 Giảm giá tài sản 资产减值 zīchǎn jiǎn zhí
210 Giao dịch không dùng tiền tệ 非货币交易 fēi huòbì jiāoyì
211 Hạn thanh toán 付款期限 fù kuǎn qíxiàn
212 Hạn thu tiền 收款期限 shōu kuǎn qíxiàn
213 Hàng tồn kho 存货 cúnhuò
214 Hàng tồn kho thường xuyên 常备货物 chángbèi huòwù
215 Hao mòn 折旧 zhéjiù
216 Hao mòn tài sản 折旧 zhéjiù
217 Hao mòn tài sản cố định 折旧 zhéjiù
218 Hệ thống kế toán 帐套 zhàng tào
219 Hiệu quả kinh tế 经济效益 jīngjì xiàoyì
220 Hiệu quả thực hiện 执行效果 zhíxíng xiàoguǒ
221 Hình thức vay mua nhà đất 按揭 ànjiē
222 Hóa đơn 账单 zhàngdān
223 Hóa đơn, hoá đơn 发票 fāpiào
224 Hoàn trả chi phí 费用报销 fèiyòng bàoxiāo
225 IPO 首次公开募股 shǒucì gōngkāi mùgǔ
226 Kế hoạch thuế 税务筹划 shuìwù chóuhuà
227 Kế hoạch trả nợ 还款计划 huán kuǎn jìhuà
228 Kế toán 会计 kuàijì
229 Kế toán chi phí 成本会计 chéngběn kuàijì
230 Kế toán chứng từ 凭证记账 píngzhèng jì zhàng
231 Kế toán giá thành 成本核算 chéng běn hésuàn
232 Kế toán ngân sách 预算会计 yùsuàn kuàijì
233 Kế toán phân tích 会计核算 kuàijì hésuàn
234 Kế toán quản trị 管理会计 guǎn lǐ kuàijì
235 Kế toán tài chính 财务会计 cáiwù kuàijì
236 Kế toán thuế 税务会计 shuìwù kuàijì
237 Kế toán trưởng 会计师 kuàijìshī
238 Kế toán viên 会计员 kuàijì yuán
239 Khả năng sinh lời 盈利能力 yínglì nénglì
240 Khai báo thuế 税务申报 shuìwù shēnbào
241 khai thuế 税务申报 shuìwù shēnbào
242 Khấu hao 折旧 zhéjiù
243 khấu hao lũy kế 累计折旧 lěijì zhéjiù
244 Khấu trừ 抵销 dǐ xiāo
245 Khích lệ cổ phiếu 股权激励 gǔquán jīlì
246 Khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho 存货跌价准备 cúnhuò diéjià zhǔnbèi
247 Khoản dự phòng phải thu 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi
248 khoản nợ thuế thu nhập chưa được tính 递延所得税负债 dì yán suǒdéshuì fùzhài
249 khoản vay chưa trả 未偿还贷款 wèi cháng huán dàikuǎn
250 Khoản vay dài hạn 长期借款 chángqí jièkuǎn
251 Khoản vay ngắn hạn 短期借款 duǎnqí jièkuǎn
252 Khoản vay ngân hàng 银行贷款 yínháng dàikuǎn
253 Khoản vay ủy thác 委托贷款 wěituō dàikuǎn
254 Kiểm kê 盘点 pándiǎn
255 Kiểm kê tài sản 实物清查 shíwù qīngchá
256 Kiểm kê vật lý 物理盘点 wùlǐ pándiǎn
257 Kiểm soát chi phí 费用控制 fèi yòng kòngzhì
258 Kiểm soát ngân sách 预算控制 yùsuàn kòngzhì
259 Kiểm toán 审计 shěnjì
260 Kiểm toán báo cáo tài chính 财务报表审核 cáiwù bào biǎo shěnhé
261 Kiểm toán tài chính 财务审计 cáiwù shěnjì
262 Kiểm toán thuế 税务审计 shuìwù shěnjì
263 Kiểm tra chứng từ 凭证审核 píngzhèng shěnhé
264 Kiểm tra kế toán 会计审核 kuàijì shěnhé
265 Kiểm tra nội bộ 稽核 jīhé
266 Kiểm tra thuế 税务审核 shuìwù shěnhé
267 Kỳ kế toán 会计期间 kuàijì qíjiān
268 Lãi được kế toán 应计利息 yīng jì lìxí
269 Lãi lỗ hối đoái 汇兑损益 huìduì sǔnyì
270 Lãi ròng 净收入 jìng shōurù
271 Lãi suất 利率 lìlǜ
272 Lãi suất vay 贷款利率 dàikuǎn lìlǜ
273 Lãi tự doanh dự phòng 保留盈余 bǎoliú yíngyú
274 Lập ngân sách 预算编制 yùsuàn biānzhì
275 Lỗ đầu tư 投资损失 tóuzī sǔnshī
276 lỗ lãi chưa thực hiện 未实现损益 wèi shíxiàn sǔnyì
277 Lợi ích kinh tế 经济利益 jīngjì lìyì
278 Lợi nhuận 利润 lìrùn
279 Lợi nhuận bị ẩn giấu 雪藏利润 xuěcáng lìrùn
280 lợi nhuận chưa phân phối 未分配利润 wèi fēnpèi lìrùn
281 Lợi nhuận cổ tức 股息收益 gǔxí shōuyì
282 Lợi nhuận còn lại 保留盈余 bǎoliú yíngyú
283 Lợi nhuận đầu tư 投资收益 tóuzī shōuyì
284 Lợi nhuận doanh nghiệp 企业利润 qǐyè lìrùn
285 Lợi nhuận gộp 毛利润 máo lìrùn
286 Lợi nhuận ròng 净利润 jìng lìrùn
287 Lợi nhuận sau thuế 税后利润 shuì hòu lìrùn
288 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 营业利润 yíngyè lìrùn
289 Lợi nhuận thực tế 实现收益 shíxiàn shōuyì
290 Lợi nhuận tiền tệ 资金收益 zījīn shōuyì
291 Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu 每股收益 měi gǔ shōuyì
292 Lợi nhuận trước thuế 税前利润 shuì qián lìrùn
293 Lợi nhuận trước thuế và lãi 息税前利润 xī shuì qián lìrùn
294 Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 息税前利润 xī shuì qián lìrùn
295 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 营业利润 yíngyè lìrùn
296 Lợi nhuận và lỗ 收益和亏损 shōuyì hé kuīsǔn
297 lợi nhuận vốn 资本利润 zīběn lìrùn
298 Luồng tiền 资金流量 zījīn liúliàng
299 lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh 经营活动现金流量 jīng yíng huódòng xiànjīn liúliàng
300 Lưu chuyển vốn 资本留存 zīběn liúcún
301 Miễn thuế 免税 Miǎnshuì
302 Mối quan hệ giữa lợi nhuận và lỗ 利润和损失的关系 lìrùn hé sǔnshī de guānxì
303 Mua hàng 采购 cǎigòu
304 Mua vào 购入 gòu rù
305 Ngân sách 预算 yùsuàn
306 Ngân sách bán hàng 销售预算 xiāoshòu yùsuàn
307 Ngày bảng cân đối tài khoản 资产负债表日期 zīchǎn fùzhài biǎo rìqí
308 Người được ủy quyền 受托人 shòutuō rén
309 Nguyên lý tương đối 相对论 xiāngduìlùn
310 Nguyên tắc xác nhận doanh thu 收入确认原则 shōurù quèrèn yuánzé
311 Nhân viên kiểm tra nội bộ 稽核人员 jīhé rényuán
312 Nhập chứng từ 凭证录入 píngzhèng lùrù
313 Nhập kho 入库 rù kù
314 nợ 负债 fùzhài
315 Nợ bên ngoài 外部债务 wàibù zhàiwù
316 Nợ dài hạn 长期债务 chángqí zhàiwù
317 Nợ động 动态负债 dòngtài fùzhài
318 Nợ dự kiến 预计负债 yùjì fùzhài
319 Nợ dự phòng 预计负债 yùjì fùzhài
320 Nợ không lưu động 非流动负债 fēi liúdòng fùzhài
321 Nợ lưu động 流动负债 liúdòng fùzhài
322 Nợ ngắn hạn 短期债务 duǎnqí zhàiwù
323 Nợ phải trả 负债 fùzhài
324 Nợ phải trả dài hạn 非流动负债 fēi liúdòng fùzhài
325 Nợ phải trả ngắn hạn 流动负债 liúdòng fùzhài
326 Nợ thuế thu nhập chưa phải trả 递延所得税负债 dì yán suǒdéshuì fùzhài
327 Nợ tĩnh 静态负债 jìngtài fùzhài
328 Nợ và quyền sở hữu 负债与所有权 fùzhài yǔ suǒyǒuquán
329 nợ và vốn chủ sở hữu 负债和所有者权益 fùzhài hé suǒyǒu zhě quányì
330 Nợ vay 债务 zhàiwù
331 Nợ xấu 坏账 huàizhàng
332 Nộp thuế 纳税 nàshuì
333 P/E 市盈率 shìyínglǜ
334 phải thu 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
335 phải thu khách hàng 应收帐款 yīng shōu zhàng kuǎn
336 Phải thu không đủ 坏账 huàizhàng
337 phải thu trước 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
338 Phải thu từ khách hàng 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn
339 Phải trả cho nhà cung cấp 应付账款 yìngfù zhàng kuǎn
340 Phân bổ 摊销 tān xiāo
341 Phân bổ chi phí 摊销 tān xiāo
342 Phân bổ chi phí sản xuất 成本分摊 chéngběn fēntān
343 phân bổ lũy kế 累计摊销 lěijì tān xiāo
344 Phân bổ tài sản vô hình 无形资产摊销 wúxíng zīchǎn tān xiāo
345 Phân phối lợi nhuận 利润分配 lìrùn fēnpèi
346 Phần thưởng rủi ro 风险溢价 fēngxiǎn yìjià
347 Phân tích báo cáo tài chính 财务报表分析 cáiwù bàobiǎo fēnxī
348 Phân tích chênh lệch ngân sách 预算差异分析 yùsuàn chāyì fēnxī
349 Phân tích chi phí 费用核算 fèiyòng hésuàn
350 Phân tích hiệu quả chi phí 成本效益分析 chéngběn xiàoyì fēnxī
351 Phân tích lợi nhuận 损益分析 sǔnyì fēnxī
352 Phân tích nợ có tuổi 账龄分析 zhàng líng fēnxī
353 Phân tích tài chính 财务分析 cáiwù fēnxī
354 Phân tích tính lợi nhuận 收益性分析 shōuyì xìng fēnxī
355 Phân tích tuổi nợ 账龄分析 zhàng líng fēnxī
356 Phần trích lập giảm giá trị tài sản 减值准备 jiǎn zhí zhǔnbèi
357 Phần trích lập nợ xấu 坏账准备 huàizhàng zhǔnbèi
358 Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎn fèi
359 Phí đại lý 代理费 dàilǐ fèi
360 Phí dịch vụ 手续费 shǒuxù fèi
361 Phí giao dịch 手续费 shǒuxù fèi
362 Phúc lợi hưu trí 养老福利 yǎnglǎo fúlì
363 Phương thức thanh toán 付款方式 fùkuǎn fāngshì
364 Phương thức thu tiền 收款方式 shōu kuǎn fāngshì
365 Phương trình kế toán 会计方程式 kuàijì fāngchéngshì
366 Quản lý chi phí 费用管理 fèiyòng guǎnlǐ
367 Quản lý chứng từ 凭证管理 píngzhèng guǎnlǐ
368 Quản lý nợ vay 负债管理 fùzhài guǎnlǐ
369 Quản lý phải thu 应收账款管理 yīng shōu zhàng kuǎn guǎnlǐ
370 Quản lý phải trả 应付账款管理 yìngfù zhàng kuǎn guǎnlǐ
371 Quản lý rủi ro 风险管理 fēngxiǎn guǎnlǐ
372 Quản lý tài chính 财务管理 cáiwù guǎnlǐ
373 Quản lý tài sản 资产管理 zīchǎn guǎnlǐ
374 Quản lý tiền tệ 资金管理 zījīn guǎnlǐ
375 Quỹ cổ phần 资本公积 zīběn gōng jī
376 Quỹ đầu tư 资本公积 zīběn gōng jī
377 Quy định chế độ 制度规范 zhìdù guīfàn
378 Quỹ dự phòng 盈余公积金 yíngyú gōngjījīn
379 Quỹ dự phòng lợi nhuận 盈余公积金 yíngyú gōngjījīn
380 Quỹ kinh doanh 资本公积 zīběn gōng jī
381 Quỹ lợi nhuận 盈余公积 yíngyú gōng jī
382 Quỹ tiền 资金 zījīn
383 Quyền chọn cổ phiếu 股票期权 gǔpiào qíquán
384 Quyền lợi chủ sở hữu 业主权益 yèzhǔ quányì
385 quyền lợi cổ đông 股东权益 gǔdōng quányì
386 Quyết định đầu tư 投资决策 tóuzī juécè
387 Rủi ro đầu tư 投资风险 tóuzī fēngxiǎn
388 Sản phẩm phải được ghi nhận 应记账项目 yīng jì zhàng xiàngmù
389 Sổ cái 总账 zǒngzhàng
390 Sổ cái chi tiết 明细账 míngxì zhàng
391 Sổ cái chung 总账 zǒngzhàng
392 Sổ cái phải trả 往来账 wǎnglái zhàng
393 Số chứng từ 凭证号码 píngzhèng hàomǎ
394 Số dư cuối kỳ 期末余额 qímò yú’é
395 Số dư đầu kỳ 期初余额 qīchū yú’é
396 Số dư tài khoản 账户余额 zhànghù yú’é
397 Số dư tài khoản kế toán 会计科目余额 kuàijì kēmù yú’é
398 số dư tiền mặt 现金余额 xiànjīn yú’é
399 Sổ nhật ký chung 分类账 fēnlèi zhàng
400 Sổ nhật ký phụ 辅助账 fǔzhù zhàng
401 Sổ sách 帐目 zhàng mù
402 Sổ sao kê tài khoản ngân hàng 银行对账单 yínháng duì zhàngdān
403 Sổ theo dõi số lượng 数量账 shùliàng zhàng
404 Sự khác biệt sản phẩm 产品差异化 chǎnpǐn chāyì huà
405 Suy giảm giá trị tài sản 减值 jiǎn zhí
406 Tài chính 财务 cáiwù
407 Tài khoản 账户 zhànghù
408 Tài khoản chi tiết 明细账科目 míngxì zhàng kēmù
409 Tài khoản tổng hợp 总账科目 zǒngzhàng kēmù
410 Tài sản 资产 zīchǎn
411 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
412 Tài sản dài hạn 非流动资产 fēi liúdòng zīchǎn
413 Tài sản đảm bảo 抵债资产 dǐzhài zīchǎn
414 Tài sản không dùng tiền 非货币性资产 fēi huòbì xìng zīchǎn
415 Tài sản không lưu động 非流动资产 fēi liúdòng zīchǎn
416 Tài sản lưu động 流动资产 liúdòng zīchǎn
417 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
418 tài sản phi tiền tệ 非货币性资产 fēi huòbì xìng zīchǎn
419 Tài sản quỹ tin 信托财产 xìntuō cáichǎn
420 Tài sản ròng 净资产 jìng zīchǎn
421 Tài sản thất thoát 财产损失 cáichǎn sǔnshī
422 Tài sản vật chất 实物资产 shíwù zīchǎn
423 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
424 Tăng giá trị tiền mặt và tương đương tiền mặt 现金等价物净增加额 xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā é
425 Tăng tài sản tiền mặt 现金的净增加额 xiànjīn de jìng zēngjiā é
426 Thanh lý tài sản cố định 固定资产清理 gùdìng zīchǎn qīnglǐ
427 Thanh tra thuế 税务检查 shuìwù jiǎnchá
428 Thẻ tín dụng 借记卡 jiè jì kǎ
429 Thiệt hại đầu tư 投资损失 tóuzī sǔnshī
430 Thiệt hại giảm giá tài sản 减值损失 jiǎn zhí sǔnshī
431 Thiệt hại tài sản 财产损失 cáichǎn sǔnshī
432 Thời gian khấu hao 折旧年限 zhéjiù niánxiàn
433 Thời hạn khấu hao 折旧年限 zhéjiù niánxiàn
434 Thời hạn trả nợ 偿还期限 chánghuán qíxiàn
435 Thông tin tiết lộ 信息披露 xìnxī pīlù
436 Thu nhập 收入 shōurù
437 Thu nhập chịu thuế 应税所得额 yìng shuì suǒdé é
438 Thu nhập hoạt động ngoài kinh doanh 营业外收入 yíngyè wài shōurù
439 thu nhập không chịu thuế 免税收入 miǎnshuìshōurù
440 Thu nhập không kinh doanh 营业外收入 yíngyè wài shōurù
441 Thu nhập lãi suất 利息收入 lìxí shōurù
442 Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh 营业外收入 yíngyè wài shōurù
443 Thu nhập ngoài kinh doanh 营业外收入 yíngyè wài shōurù
444 Thu nhập tiền mặt 现金流入 xiànjīn liúrù
445 Thu nhập toàn diện 全面收入 quánmiàn shōurù
446 Thực hiện dự toán 预算执行 yùsuàn zhíxíng
447 Thực hiện ngân sách 预算执行 yùsuàn zhíxíng
448 Thực thể kinh tế 经济实体 jīngjì shítǐ
449 Thuế 税务 shuìwù
450 Thuế doanh nghiệp 企业税收 qǐyè shuì shōu
451 thuế doanh thu 营业税 yíngyèshuì
452 Thuế được kế toán 应计税款 yīng jì shuì kuǎn
453 Thuế giá trị gia tăng 增值税 zēngzhí shuì
454 Thuế giá trị gia tăng đầu ra 销项税额 xiāo xiàng shuì’é
455 Thuế giá trị gia tăng đầu vào 进项税额 jìnxiàng shuì’é
456 Thuế giá trị gia tăng tái định giá 重估增值税 zhòng gū zēngzhí shuì
457 Thuế hoãn lại 递延税款 dì yán shuì kuǎn
458 Thuế phải nộp 应缴税款 yīng jiǎo shuì kuǎn
459 Thuế suất 税率 shuìlǜ
460 Thuế suất áp dụng 适用税率 shìyòng shuìlǜ
461 Thuế thu nhập 所得税 suǒdéshuì
462 Thuế thu nhập cá nhân 个人所得税 gèrén suǒdéshuì
463 Thuế thu nhập cá nhân phải nộp 应交所得税 yīng jiāo suǒdéshuì
464 Thuế thu nhập cá nhân từ tài sản 资本利得税 zīběn lìdé shuì
465 Thuế thu nhập chưa đến hạn 递延所得税 dì yán suǒdéshuì
466 Thuế thu nhập chưa thanh toán 递延所得税 dì yán suǒdéshuì
467 Thuế thu nhập chuyển tiếp 递延所得税 dì yán suǒdéshuì
468 Thuế thu nhập doanh nghiệp 企业所得税 qǐyè suǒdéshuì
469 Thuế và lệ phí phải nộp 应交税费 yīng jiāo shuì fèi
470 thuế và phí phải nộp 应交税费 yīng jiāo shuì fèi
471 Thuế và phí phải trả 应交税费 yīng jiāo shuì fèi
472 Thuế và phụ phí kinh doanh 营业税金及附加 yíngyè shuìjīn jí fùjiā
473 Thuế và phụ phí liên quan đến doanh thu 营业税金及附加 yíngyèshuì jīn jí fùjiā
474 Tỉ lệ thuế 税负 shuì fù
475 Tích lũy vốn 资本积累 zīběn jīlěi
476 Tiền đã thanh toán trước 预付账款 yùfù zhàng kuǎn
477 Tiền đặt cọc 预付账款 yùfù zhàng kuǎn
478 Tiền gửi 存款 cúnkuǎn
479 Tiền gửi có kỳ hạn 活期存款 huóqí cúnkuǎn
480 Tiền gửi có kỳ hạn ngắn 活期存款 huóqí cúnkuǎn
481 Tiền gửi ngân hàng 银行存款 yínháng cúnkuǎn
482 Tiền khách hàng đặt cọc 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
483 Tiền khách hàng đặt trước 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
484 tiền mặt 现金 xiànjīn
485 Tiền mặt dự phòng 常备现金 chángbèi xiànjīn
486 Tiền mặt nhận trước 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
487 Tiền mặt trả trước 预付账款 yùfù zhàng kuǎn
488 Tiền mặt và tương đương tiền 货币资金 huòbì zījīn
489 Tiền ngoại tệ 外币 wàibì
490 Tiền tạm thời 暂存款 zhàn cúnkuǎn
491 Tiền tệ 货币资金 huòbì zījīn
492 tiền tệ và các khoản tương đương 货币资金 huòbì zījīn
493 Tiền trả trước 预收账款 yùshōu zhàng kuǎn
494 Tiền và các khoản tương đương tiền 货币资金 huòbì zījīn
495 Tiền và tương đương tiền 货币资金 huòbì zījīn
496 Tiếp thị 市场营销 shìchǎng yíngxiāo
497 Tiêu chuẩn kế toán 会计标准 kuàijì biāozhǔn
498 Tiêu chuẩn ngành nghề 行业标准 hángyè biāozhǔn
499 Tín dụng cá nhân 信托 xìntuō
500 Tính giá thành 成本核算 chéngběn hésuàn
501 Tính giá thành sản phẩm 成本核算 chéngběn hésuàn
502 tình hình tài chính 财务状况 cáiwù zhuàngkuàng
503 Tình hình thực hiện ngân sách 预算执行情况 yùsuàn zhí háng qíngkuàng
504 Tính minh bạch 透明度 tòumíngdù
505 Tính toán chi phí 成本核算 chéngběn hésuàn
506 Tính toán giá thành 成本核算 chéngběn hésuàn
507 Tính toán kế toán 会计核算 kuàijì hésuàn
508 Tính toán lợi nhuận 利润计算 lìrùn jìsuàn
509 Tốc độ quay vòng hàng tồn kho 存货周转率 cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ
510 Tối đa hóa lợi nhuận 利润最大化 lìrùn zuìdà huà
511 Tối ưu chi phí 成本优化 chéngběn yōuhuà
512 Tồn kho 库存 kùcún
513 Tổn thất 损失 sǔnshī
514 Tổn thất do công nợ không thu được 坏账损失 huàizhàng sǔnshī
515 Tổng chi phí 费用总额 fèiyòng zǒng’é
516 Tổng chi phí tài chính 财务费用净额 cáiwù fèiyòng jìng é
517 Tổng cục Thuế 国家税务总局 guójiā shuìwù zǒngjú
518 Tổng hợp chi phí 费用归集 fèiyòng guī jí
519 Tổng lợi nhuận 利润总额 lìrùn zǒng’é
520 tổng nợ 负债合计 fùzhài héjì
521 Tổng tài sản 资产合计 zīchǎn héjì
522 Trả hàng hoặc đổi hàng 退换货 tuìhuàn huò
523 Trả lãi 支付利息 zhīfù lìxí
524 Trả nợ vay 偿还贷款 chánghuán dàikuǎn
525 trả trước 预付账款 yùfù zhàng kuǎn
526 Trợ cấp tài chính 财政补贴 cáizhèng bǔtiē
527 Tư vấn thuế 税务咨询 shuìwù zīxún
528 Tuổi nợ 账龄 zhàng líng
529 Tương đương tiền mặt 现金等价物 xiànjīn děngjiàwù
530 Tỷ lệ chi phí 费用比率 fèiyòng bǐlǜ
531 Tỷ lệ chi phí bên ngoài 外部成本率 wàibù chéngběn lǜ
532 Tỷ lệ chi phí giá thành 成本费用率 chéngběn fèiyòng lǜ
533 Tỷ lệ giá trị sổ sách trên cổ phiếu 市净率 shì jìng lǜ
534 Tỷ lệ hưởng lợi chi phí 收益成本比率 shōuyì chéngběn bǐlǜ
535 Tỷ lệ kỳ vọng thu nhập trên cổ phiếu 市盈率 shìyínglǜ
536 Tỷ lệ lãi suất 利率 lìlǜ
537 Tỷ lệ lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
538 Tỷ lệ nhanh 速动比率 sù dòng bǐlǜ
539 Tỷ lệ nợ 债务率 zhàiwù lǜ
540 Tỷ lệ nợ vay 负债率 fùzhài lǜ
541 Tỷ lệ nợ vay trên tài sản 资产负债率 zīchǎn fùzhài lǜ
542 Tỷ lệ nợ vốn 资产负债率 zīchǎn fùzhài lǜ
543 Tỷ lệ phải thu 应收账款比率 yīng shōu zhàng kuǎn bǐlǜ
544 Tỷ lệ quá hạn phải thu 应收账款逾期率 yīng shōu zhàng kuǎn yúqí lǜ
545 Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 营收增长率 yíng shōu zēngzhǎng lǜ
546 Tỷ lệ thanh khoản 流动比率 liúdòng bǐlǜ
547 Tỷ lệ thanh toán ngay 流动比率 liúdòng bǐlǜ
548 Tỷ lệ thuế 税率 shuìlǜ
549 Tỷ lệ tiền mặt 现金比率 xiànjīn bǐlǜ
550 Tỷ suất chi phí 费用率 fèiyòng lǜ
551 Tỷ suất lợi nhuận 收益率 shōuyì lǜ
552 Tỷ suất lợi nhuận chi phí 成本费用利润率 chéngběn fèiyòng lìrùn lǜ
553 Tỷ suất lợi nhuận đầu tư 投资回报率 tóuzī huíbào lǜ
554 Tỷ suất lợi nhuận ròng 净利润率 jìng lìrùn lǜ
555 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế 税后利润率 shuì hòu lìrùn lǜ
556 Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản toàn bộ 总资产利润率 zǒng zīchǎn lìrùn lǜ
557 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế 税前利润率 shuì qián lìrùn lǜ
558 Tỷ suất lợi nhuận vốn 资本回报率 zīběn huíbào lǜ
559 Tỷ suất quay vòng tài sản toàn bộ 总资产周转率 zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
560 Tỷ suất sinh lời 收益率 shōuyì lǜ
561 Tỷ suất sinh lời đầu tư 投资回报率 tóu zī huíbào lǜ
562 Tỷ suất sinh lời tổng tài sản 总资产收益率 zǒng zīchǎn shōuyì lǜ
563 Tỷ suất sinh lời vốn 资本收益率 zīběn shōuyì lǜ
564 Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu 资本收益率 zīběn shōuyì lǜ
565 Tỷ suất vòng quay tổng tài sản 总资产周转率 zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
566 Ước lượng kế toán 会计估计 kuàijì gūjì
567 Vay dài hạn 长期借款 chángqí jièkuǎn
568 Vay ngắn hạn 短期借款 duǎnqí jièkuǎn
569 Vay nợ 借款 jièkuǎn
570 Vay thế chấp 抵押贷款 dǐyā dàikuǎn
571 Vốn 资本 zīběn
572 Vốn chủ sở hữu 所有者权益 suǒyǒu zhě quányì
573 Vốn cổ phần 股本 gǔběn
574 Vốn điều lệ 资本金 zīběn jīn
575 Vốn điều lệ thực tế 实收资本 shí shōu zīběn
576 Vốn điều lệ thực tế ròng 实收资本净额 shí shōu zīběn jìng é
577 Vốn động 动态资金 dòngtài zījīn
578 Vốn góp của cổ đông 股本 gǔběn
579 Vốn hoạt động 经营资本 jīngyíng zīběn
580 Vốn lưu động 营运资本 yíngyùn zīběn
581 Vốn lưu động hoạt động 营运资本 yíngyùn zīběn
582 Vốn tiền 资金 zījīn
583 Vốn tiền tệ 货币资本 huòbì zīběn
584 Vốn tĩnh 静态资金 jìngtài zījīn
585 Vốn tự có 自有资金 zì yǒu zījīn
586 Xác nhận doanh thu 收入确认 shōurù quèrèn
587 Xác nhận thu nhập 收入确认 shōurù quèrèn
588 Xử lý kế toán 会计处理 kuàijì chǔlǐ
589 Xử lý thuế 税务处理 shuìwù chǔlǐ

Các bạn chú ý: Để hỗ trợ tốt nhất và nâng cao tối đa hiệu quả học từ vựng tiếng Trung Kế toán hay là các thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần kiên trì luyện tập viết chữ Hán trên giấy và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được biên soạn và tổng hợp cũng như được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào muốn được giải đáp các thuật ngữ tiếng Trung kế toán nào nữa thì hãy trao đổi và tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bài giảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành vừa cung cấp cho chúng ta thêm rất nhiều kiến thức quan trọng về từ vựng tiếng Trung kế toán và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế trong lĩnh vực kế toán chuyên ngành.

Để nắm vững toàn bộ 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần có thời gian tiêu hóa, hay nói cách khác thì các bạn cần phải trải qua một quá trình ôn tập và tích lũy kiến thức để có thể đạt được mục tiêu.

Bạn đang tìm kiếm một khóa học kế toán chuyên sâu, kết hợp cả tiếng Trung? Vậy thì khóa học Kế toán tiếng Trung của Thầy Vũ chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

Khóa học này sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức căn bản về kế toán, đồng thời cũng giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán của mình. Thầy Vũ là một chuyên gia kế toán có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn, với phương pháp giảng dạy sinh động, thực tế và dễ hiểu.

Trong khóa học này, bạn sẽ được học cách đọc, viết và sử dụng các thuật ngữ kế toán chuyên ngành trong tiếng Trung. Ngoài ra, bạn cũng sẽ được học cách phân tích báo cáo tài chính và đưa ra các quyết định kinh doanh thông qua việc áp dụng các kiến thức kế toán đã học được.

Nếu bạn muốn nâng cao khả năng kế toán và tiếng Trung của mình, hãy đăng ký tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung của Thầy Vũ ngay hôm nay!

Các bạn đang có nhu cầu học tiếng Trung để đáp ứng nhu cầu công việc kế toán tiếng Trung cho công ty hay là doanh nghiệp thì hãy liên hệ trước với Thầy Vũ càng sớm càng tốt nhé. Bạn nào liên hệ sớm để đăng ký và đóng học phí thì bạn đó sẽ được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời gian biểu.

Thầy Vũ hotline 090 468 4983

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục tổ chức khai giảng hàng tháng các khóa học tiếng Trung Kế toán, lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng thực tế theo hình thức học trực tiếp ngay tại trung tâm hoặc là học trực tuyến qua skype cùng Thầy Vũ.

Khóa học Kế toán tiếng Trung

Tiếng Trung có rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến kế toán. Bài viết này cung cấp tổng quan về một số thuật ngữ kế toán quan trọng nhất trong tiếng Trung, cùng với bản dịch tiếng Việt. Khi thảo luận về kinh doanh, điều quan trọng là phải hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành được sử dụng trong mảng Kế toán Thuế Kiểm toán. Nhiều thuật ngữ trong số này là duy nhất đối với kế toán tiếng Trung và do đó có thể không quen thuộc với những người đã biết tiếng Trung nhưng lại không có kiến thức chuyên môn về Kế toán. Việc hiểu các thuật ngữ này có thể khó khăn đối với những người không phải là người bản ngữ vì chúng bao gồm các khái niệm phức tạp bởi cách sắp xếp trật tự từ vựng tiếng Trung.

Trong bài viết này, chúng ta vừa tìm hiểu một số thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành phổ biến và có kèm phần giải nghĩa tiếng Việt. Hệ thống kế toán tiếng Trung là một lĩnh vực rắc rối và phức tạp có thể khó hiểu đối với những người không quen thuộc về chuyên môn Kế toán. Để hiểu rõ hơn về hệ thống tài chính, điều quan trọng là phải biết và hiểu các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến nó. Bài viết này vừa rồi đã cung cấp cho chúng ta một cái nhìn tổng quan về một số thuật ngữ kế toán thông dụng trong tiếng Trung.

Bên cạnh kiến thức của bài giảng về 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn nên tham khảo một số bài giảng khác dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nữa nhé.

REVIEW OVERVIEW
Số lượng từ vựng tiếng Trung
Số lượng mẫu câu tiếng Trung
Chất lượng giáo án giảng dạy
Chất lượng đào tạo kiến thức
Nội dung phong phú sinh động
Bài trướcTự học Kế toán tiếng Trung như thế nào?
Bài sauLộ trình học Kế toán tiếng Trung cho người mới bắt đầu
Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
thuat-ngu-ke-toan-tieng-trung-chuyen-nganhBài giảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được Tác giả Nguyễn Minh Vũ trình bày rất chi tiết và tường tận. Tác phẩm này được công bố trên website học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các từ vựng chuyên ngành kế toán trong bảng tổng hợp này được dân kế toán văn phòng sử dụng cực kỳ nhiều và phổ biến. Do đó, nguồn tài liệu tiếng Trung kế toán này thực sự là một trợ thủ đắc lực cho chúng ta trong công việc quản lý kế toán của công ty và doanh nghiệp. Nếu như bạn nào đang làm trong mảng kế toán thì bộ từ vựng kế toán tiếng Trung này chính là hành trang thiết yếu của bạn.