Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế

Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những giáo án đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung và khóa học kiểm toán tiếng Trung được tổ chức khai giảng hàng tháng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.

0
300
Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế - Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Kiểm toán Thuế - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế - Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Kiểm toán Thuế - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 356 mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế thông dụng nhất

Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những giáo án đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung và khóa học kiểm toán tiếng Trung được tổ chức khai giảng hàng tháng trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Các bạn hãy lưu lại ngay toàn bộ giáo án bài giảng trực tuyến này để bổ trợ thêm kiến thức về mảng Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế nhé.

Các bạn cần trang bị ngay các từ vựng tiếng Trung về Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế cùng với các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Kế toán Thuế trong các link bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán

Từ vựng tiếng Trung Thuế

Mẫu câu tiếng Trung Kế toán Thuế

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế thông dụng

Để có thể tiếp thu và lĩnh hội được toàn bộ bảng tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế bên dưới thì các bạn cần kiên trì học tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ trong hệ sinh thái học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế trong bài giảng này sẽ giúp các bạn cảm thấy tự tin hơn khi làm việc bằng tiếng Trung với đối tác và đồng nghiệp Trung Quốc.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Anh/chị cần cung cấp những tài liệu nào để kê khai thuế?您需要提供哪些资料进行报税?Nín xūyào tígōng nǎxiē zīliào jìnxíng bàoshuì?
2Anh/chị cần mở loại hóa đơn nào?您需要开具什么类型的发票?Nín xūyào kāijù shénme lèixíng de fǎ piào?
3Anh/chị cần mở tài khoản ngân hàng công nghiệp không?您需要申请工商银行账户吗?Nín xūyào shēnqǐng gōngshāng yínháng zhànghù ma?
4Anh/chị có cần bảo hiểm vận chuyển không?您需要运输保险吗?Nín xūyào yùnshū bǎoxiǎn ma?
5Anh/chị có cần đăng ký cho công ty không?您是否需要为公司进行注册?Nín shìfǒu xūyào wèi gōngsī jìnxíng zhùcè?
6Anh/chị có cần đăng ký giấy phép kinh doanh không?您需要申请营业执照吗?Nín xūyào shēnqǐng yíngyè zhízhào ma?
7Anh/chị có cần đóng bảo hiểm xã hội cho nhân viên không?您是否需要为员工缴纳社保?Nín shìfǒu xūyào wèi yuángōng jiǎonà shèbǎo?
8Anh/chị có cung cấp dịch vụ vận chuyển quốc tế không?请问是否提供国际运输服务?Qǐngwèn shìfǒu tígōng guójì yùnshū fúwù?
9Anh/chị có giá bán sỉ không?你们有批发价格吗?Nǐmen yǒu pīfā jiàgé ma?
10Anh/chị có thể cung cấp gói sản phẩm kết hợp không?您们可以提供组合套餐吗?Nínmen kěyǐ tígōng zǔhé tàocān ma?
11Anh/chị có thêm màu sắc nào không?您有其他颜色可选吗?Nín yǒu qítā yánsè kě xuǎn ma?
12Bạn cần báo cáo tất cả các nguồn thu nhập.您需要报告所有的收入来源。Nín xūyào bàogào suǒyǒu de shōurù láiyuán.
13Bạn cần chuẩn bị báo cáo tài chính hàng năm.您需要准备年度报告。Nín xūyào zhǔnbèi niándù bàogào.
14Bạn cần cung cấp bản ghi nhận đầy đủ thu nhập và chi phí.您需要提供完整的收入和支出记录。Nín xūyào tígōng wánzhěng de shōurù hé zhīchū jìlù.
15Bạn cần cung cấp bảng cân đối tài khoản.您需要提供资产负债表。Nín xūyào tígōng zīchǎn fùzhài biǎo.
16Bạn cần cung cấp bảng dòng tiền.您需要提供现金流量表。Nín xūyào tígōng xiànjīn liúliàng biǎo.
17Bạn cần cung cấp báo cáo tài chính chi tiết.您需要提供详细的财务报告。 Nín xūyào tígōng xiángxì de cáiwù bàogào. 
18Bạn cần cung cấp các bản ghi chính xác.您需要提供准确的账户记录。Nín xūyào tígōng zhǔnquè de zhànghù jìlù.
19Bạn cần cung cấp cho chúng tôi thông tin chi tiết về tình hình tài chính của bạn.您需要向我们提供您的财务状况的详细信息。Nín xūyào xiàng wǒmen tígōng nín de cáiwù zhuàngkuàng de xiángxì xìnxī.
20Bạn cần cung cấp đăng ký thuế chính xác.您需要提供准确的税务申报表。Nín xūyào tígōng zhǔnquè de shuìwù shēnbàobiǎo.
21Bạn cần cung cấp những chứng từ thuế nào?您需要提供哪些税务凭证?Nín xūyào tígōng nǎxiē shuìwù píngzhèng?
22Bạn cần cung cấp những tài liệu kiểm toán thuế nào?您需要提供哪些税务审计资料?Nín xūyào tígōng nǎxiē shuìwù shěnjì zīliào?
23Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi đầu tư và giao dịch chứng khoán liên quan.您需要提供所有相关的投资记录和股票交易记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de tóuzī jìlù hé gǔpiào jiāoyì jìlù.
24Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi hóa đơn và chứng từ liên quan.您需要提供所有相关的发票和凭证记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de fǎ piào hé píngzhèng jìlù.
25Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi hoạt động kinh doanh và kế hoạch kinh doanh liên quan.您需要提供所有相关的业务活动记录和商业计划书。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de yèwù huódòng jìlù hé shāngyè jìhuà shū.
26Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi mua và bán hàng liên quan.您需要提供所有相关的采购记录和销售记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de cǎigòu jìlù hé xiāoshòu jìlù.
27Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi tài sản và nợ liên quan.您需要提供所有相关的资产和负债记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de zīchǎn hé fùzhài jìlù.
28Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi về khoản vay và phát hành trái phiếu liên quan.您需要提供所有相关的贷款记录和债券发行记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de dàikuǎn jìlù hé zhàiquàn fāxíng jìlù.
29Bạn cần cung cấp tất cả các bản ghi về thuế tài sản và thuế sử dụng đất liên quan.您需要提供所有相关的财产税和土地使用税记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de cáichǎn shuì hé tǔdì shǐyòng shuì jìlù.
30Bạn cần cung cấp tất cả các báo cáo dự báo lợi nhuận và lỗ liên quan.您需要提供所有相关的利润和损失预测报告。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de lìrùn hé sǔnshī yùcè bàogào.
31Bạn cần cung cấp tất cả các báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán liên quan.您需要提供所有相关的财务报表和审计报告。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de cáiwù bàobiǎo hé shěnjì bàogào.
32Bạn cần cung cấp tất cả các báo cáo tài chính.您需要提供所有的财务报表。Nín xūyào tígōng suǒyǒu de cáiwù bàobiǎo.
33Bạn cần cung cấp tất cả các chứng từ tiền gửi ngân hàng.您需要提供所有的银行存款证明。Nín xūyào tígōng suǒyǒu de yínháng cúnkuǎn zhèngmíng.
34Bạn cần cung cấp tất cả các hóa đơn mua vào và bán ra.您需要提供所有的进项发票和销项发票。Nín xūyào tígōng suǒyǒu de jìnxiàng fāpiào hé xiāo xiàng fāpiào.
35Bạn cần cung cấp tất cả các hợp đồng và hóa đơn liên quan.您需要提供所有相关的合同和发票。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de hétóng hé fāpiào.
36Bạn cần cung cấp tất cả các hợp đồng và thoả thuận thương mại liên quan.您需要提供所有相关的商业合同和协议。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de shāngyè hétóng hé xiéyì.
37Bạn cần cung cấp tất cả các sao kê tài khoản ngân hàng.您需要提供所有的银行对账单。Nín xūyào tígōng suǒyǒu de yínháng duì zhàngdān.
38Bạn cần cung cấp tất cả các tài liệu hợp đồng kinh doanh và thỏa thuận liên quan.您需要提供所有相关的商业合同和协议文件。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de shāngyè hétóng hé xiéyì wénjiàn.
39Bạn cần cung cấp tất cả các tài liệu kế toán liên quan.您需要提供所有相关的会计文件。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de kuàijì wénjiàn.
40Bạn cần cung cấp tất cả các tài liệu liên quan đến điều lệ công ty và tổ chức.您需要提供所有相关的公司章程和组织文件。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de gōngsī zhāngchéng hé zǔzhī wénjiàn.
41Bạn cần cung cấp tất cả các tài liệu liên quan đến thuế và quản lý thuế.您需要提供所有相关的税收征收和管理文件。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de shuìshōu zhēngshōu hé guǎnlǐ wénjiàn.
42Bạn cần cung cấp tất cả các thông tin nhân viên liên quan.您需要提供所有相关的雇员资料。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de gùyuán zīliào.
43Bạn cần cung cấp tất cả thông tin cổ đông có liên quan và biên bản họp cổ đông.您需要提供所有相关的股东信息和股东会议记录。Nín xūyào tígōng suǒyǒu xiāngguān de gǔdōng xìnxī hé gǔdōng huìyì jìlù.
44Bạn cần cung cấp thông tin thuế chính xác.您需要提供准确的税务信息。Nín xūyào tígōng zhǔnquè de shuìwù xìnxī.
45Bạn cần điền biểu mẫu đăng ký thuế.您需要填写税务申报表。Nín xūyào tiánxiě shuìwù shēnbàobiǎo.
46Bạn cần đóng bao nhiêu tiền thuế?您需要缴纳多少税款?Nín xūyào jiǎonà duōshǎo shuì kuǎn?
47Bạn cần giải quyết những vấn đề thuế nào?您需要处理哪些税务问题?Nín xūyào chǔlǐ nǎxiē shuìwù wèntí?
48Bạn cần giải thích kết quả kiểm toán thuế.您需要对税务审计结果进行解释。Nín xūyào duì shuìwù shěnjì jiéguǒ jìnxíng jiěshì.
49Bạn cần giữ tất cả các chứng từ liên quan.您需要保留所有相关凭证。Nín xūyào bǎoliú suǒyǒu xiāngguān píngzhèng.
50Bạn cần giữ tất cả các tài liệu thuế liên quan.您需要保留所有相关税务文件。Nín xūyào bǎoliú suǒyǒu xiāngguān shuìwù wénjiàn.
51Bạn cần kiện tụng thuế không?您是否需要进行税务诉讼?Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù sùsòng?
52Bạn cần nộp báo cáo tài chính đầy đủ.您需要提交完整的财务报表。Nín xūyào tíjiāo wánzhěng de cáiwù bàobiǎo.
53Bạn cần nộp đăng ký thuế.您需要提交税务申报表。Nín xūyào tíjiāo shuìwù shēnbào biǎo.
54Bạn cần nộp những tài liệu nào để kiểm toán thuế?您需要提交哪些文件进行税务审计?Nín xūyào tíjiāo nǎxiē wénjiàn jìnxíng shuìwù shěnjì?
55Bạn cần nộp tất cả các tài liệu thuế.您需要提交所有的税务文件。Nín xūyào tíjiāo suǒyǒu de shuìwù wénjiàn.
56Bạn cần thanh toán thuế.您需要支付税款。Nín xūyào zhīfù shuì kuǎn.
57Bạn cần tuân thủ luật thuế.您需要遵守税务法规。Nín xūyào zūnshǒu shuìwù fǎguī.
58Bạn cần tuân thủ những quy định thuế nào?您需要遵守哪些税务法规?Nín xūyào zūnshǒu nǎxiē shuìwù fǎguī?
59Bạn cần tuân thủ tất cả các quy định kế toán.您需要遵守所有的会计准则。Nín xūyào zūnshǒu suǒyǒu de kuàijì zhǔnzé.
60Bạn cần tuân thủ tất cả các quy định kế toán.您需要遵守所有的会计准则。Nín xūyào zūnshǒu suǒyǒu de kuàijì zhǔnzé.
61Bạn cần tuân thủ tất cả các quy định thuế.您需要遵守所有税收法规。Nín xūyào zūnshǒu suǒyǒu shuìshōu fǎguī.
62Bạn cần tuân thủ tất cả các quy định thuế.您需要遵守所有的税务规定。Nín xūyào zūnshǒu suǒyǒu de shuìwù guīdìng.
63Bạn cần xác minh tất cả các chi tiết giao dịch của bạn.您需要核实您的所有交易细节。Nín xūyào héshí nín de suǒyǒu jiāoyì xìjié.
64Bạn cần xác nhận thu nhập của bạn có hợp lệ không.您需要确认您的收入是否合法。Nín xūyào quèrèn nín de shōurù shìfǒu héfǎ.
65Bạn cần xác nhận việc thanh toán thuế của bạn.您需要确认您的税务支付。Nín xūyào quèrèn nín de shuìwù zhīfù.
66Bạn cần xác nhận xem bạn có tuân thủ tất cả các quy định thuế không.您需要确认您是否符合所有税务法规。Nín xūyào quèrèn nín shìfǒu fúhé suǒyǒu shuìwù fǎguī.
67Bạn có cần báo cáo vấn đề thuế của mình cho cơ quan thuế không?您需要将您的税务问题报告给税务机关吗?Nín xūyào jiāng nín de shuìwù wèntí bàogào gěi shuìwù jīguān ma?
68Bạn có cần chỉnh sửa bảng khai thuế của mình không?您是否需要对您的税务申报进行修改?Nín shìfǒu xūyào duì nín de shuìwù shēnbào jìnxíng xiūgǎi?
69Bạn có cần đăng ký chính sách ưu đãi thuế không?您是否需要申请税务优惠政策?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù yōuhuì zhèngcè?
70Bạn có cần đăng ký giảm miễn thuế không?您是否需要申请税务减免?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn?
71Bạn có cần đăng ký giảm thuế không?您是否有需要申请税收减免?Nín shìfǒu yǒu xūyào shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn?
72Bạn có cần đăng ký hoàn thuế không?您是否需要申请税务退款?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù tuì kuǎn?
73Bạn có cần đăng ký hoàn thuế không?您是否需要申请税务退税?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù tuìshuì?
74Bạn có cần đăng ký hoàn thuế không?您是否需要申请税务退税?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù tuìshuì?
75Bạn có cần đăng ký khấu trừ thuế không?您是否需要申请税务扣除?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù kòuchú?
76Bạn có cần đăng ký miễn giảm thuế không?您是否需要申请税务减免?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn?
77Bạn có cần đăng ký miễn giảm thuế không?您是否需要申请税务减免?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn?
78Bạn có cần đăng ký miễn giảm thuế không?您是否需要申请税务减免?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn?
79Bạn có cần đăng ký miễn thuế không?您是否需要申请税务豁免?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù huòmiǎn?
80Bạn có cần đăng ký miễn thuế không?您是否需要申请税务免税?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù miǎnshuì?
81Bạn có cần đăng ký trả thuế theo đợt không?您是否需要申请税务分期付款?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìwù fēnqí fùkuǎn?
82Bạn có cần điều chỉnh tình hình thuế của mình không?您是否需要对您的税务状况进行调整?Nín shìfǒu xūyào duì nín de shuìwù zhuàngkuàng jìnxíng tiáozhěng?
83Bạn có cần giúp đỡ chuyển đổi thuế không?您是否需要帮助办理税务转移?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù bànlǐ shuìwù zhuǎnyí?
84Bạn có cần giúp đỡ đăng ký chính sách ưu đãi thuế không?您是否需要帮助申请税务优惠?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù shēnqǐng shuìwù yōuhuì?
85Bạn có cần giúp đỡ đăng ký chứng nhận thuế không?您是否需要帮助申请税务认证?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù shēnqǐng shuìwù rènzhèng?
86Bạn có cần giúp đỡ đăng ký khấu trừ thuế không?您是否需要帮助申请税务抵扣?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù shēnqǐng shuìwù dǐ kòu?
87Bạn có cần giúp đỡ giải quyết tranh chấp thuế không?您是否需要帮助处理税务争议?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù chǔlǐ shuìwù zhēngyì?
88Bạn có cần giúp đỡ giải quyết việc bị phạt thuế không?您是否需要帮助处理税务罚款?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù chǔlǐ shuìwù fákuǎn?
89Bạn có cần giúp đỡ hiểu về các hiệp định thuế không?您是否需要帮助了解税务协定?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù xiédìng?
90Bạn có cần giúp đỡ hiểu về các vấn đề thuế vượt biên giới không?您是否需要帮助了解跨境税务问题?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě kuà jìng shuìwù wèntí?
91Bạn có cần giúp đỡ hiểu về chính sách thuế không?您是否需要帮助了解税务政策?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù zhèngcè?
92Bạn có cần giúp đỡ hiểu về chính sách thuế nhập khẩu và xuất khẩu không?您是否需要帮助了解进出口税收政策?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě jìn chūkǒu shuìshōu zhèngcè?
93Bạn có cần giúp đỡ hiểu về giảm thuế không?您是否需要帮助了解减免税费?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě jiǎnmiǎn shuì fèi?
94Bạn có cần giúp đỡ hiểu về hệ thống thanh tra thuế không?您是否需要帮助了解税收稽查制度?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìshōu jīchá zhìdù?
95Bạn có cần giúp đỡ hiểu về hệ thống thực thi thuế không?您是否需要帮助了解税务执行制度?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù zhíxíng zhìdù?
96Bạn có cần giúp đỡ hiểu về hệ thống thuế thu nhập không?您是否需要帮助了解税务征收制度?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù zhēngshōu zhìdù?
97Bạn có cần giúp đỡ hiểu về hình phạt vi phạm thuế không?您是否需要帮助了解税务违法行为的处罚?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù wéifǎ xíngwéi de chǔfá?
98Bạn có cần giúp đỡ hiểu về kế hoạch thuế không?您是否需要帮助了解税务筹划?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù chóuhuà?
99Bạn có cần giúp đỡ hiểu về kế hoạch thuế quốc tế không?您是否需要帮助了解国际税务规划?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě guójì shuìwù guīhuà?
100Bạn có cần giúp đỡ hiểu về kháng án thuế không?您是否需要帮助了解税务行政复议?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù xíngzhèng fùyì?
101Bạn có cần giúp đỡ hiểu về luật thuế không?您是否需要帮助了解税务法规?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù fǎguī?
102Bạn có cần giúp đỡ hiểu về phòng ngừa lừa đảo thuế không?您是否需要帮助了解税务诈骗防范?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù zhàpiàn fángfàn?
103Bạn có cần giúp đỡ hiểu về quản lý rủi ro thuế không?您是否需要帮助了解税务风险管理?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ?
104Bạn có cần giúp đỡ hiểu về quản lý rủi ro thuế không?您是否需要帮助了解税务风险管理?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ?
105Bạn có cần giúp đỡ hiểu về quản lý tuân thủ thuế không?您是否需要帮助了解税务合规管理?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù hé guī guǎnlǐ?
106Bạn có cần giúp đỡ hiểu về quy định tiết lộ thông tin thuế không?您是否需要帮助了解税收信息披露规定?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìshōu xìnxī pīlù guīdìng?
107Bạn có cần giúp đỡ hiểu về quy trình thực hiện pháp luật thuế không?您是否需要帮助了解税务执法流程?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù zhífǎ liúchéng?
108Bạn có cần giúp đỡ hiểu về rủi ro thuế không?您是否需要帮助了解税务风险?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìwù fēngxiǎn?
109Bạn có cần giúp đỡ hiểu về thay đổi chính sách thuế không?您是否需要帮助了解税收政策变化?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě shuìshōu zhèngcè biànhuà?
110Bạn có cần giúp đỡ hiểu về thuế thu nhập cá nhân không?您是否需要帮助了解个人所得税税率?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě gèrén suǒdéshuì shuìlǜ?
111Bạn có cần giúp đỡ hiểu về thuế xuất nhập khẩu không?您是否需要帮助了解进出口税费?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě jìn chūkǒu shuì fèi?
112Bạn có cần giúp đỡ hiểu về vấn đề thuế xuyên biên giới không?您是否需要帮助了解跨境税务问题?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù liǎojiě kuà jìng shuìwù wèntí?
113Bạn có cần giúp đỡ tra cứu nghĩa vụ nộp thuế không?您是否需要帮助查询税务纳税义务?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù cháxún shuìwù nàshuì yìwù?
114Bạn có cần giúp đỡ tra cứu thông tin thuế không?您是否需要帮助查询税务信息?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù cháxún shuìwù xìnxī?
115Bạn có cần giúp đỡ về giảm miễn thuế không?您是否需要帮助办理税务减免?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù bànlǐ shuìwù jiǎnmiǎn?
116Bạn có cần giúp đỡ về khấu trừ thuế không?您是否需要帮助申请税务扣除?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù shēnqǐng shuìwù kòuchú?
117Bạn có cần giúp đỡ về lập kế hoạch thuế không?您是否需要帮助制定税务规划?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù zhìdìng shuìwù guīhuà?
118Bạn có cần giúp đỡ về miễn thuế không?您是否需要帮助申请税务豁免?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù shēnqǐng shuìwù huòmiǎn?
119Bạn có cần giúp đỡ về trọng tài thuế không?您是否需要帮助进行税务调解?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù jìnxíng shuìwù tiáojiě?
120Bạn có cần hỗ trợ đăng ký thuế không?您是否需要帮助进行税务备案?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù jìnxíng shuìwù bèi’àn?
121Bạn có cần hỗ trợ điều chỉnh kế hoạch thuế không?您是否需要帮助调整税务筹划方案?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù tiáozhěng shuìwù chóuhuà fāng’àn?
122Bạn có cần hỗ trợ khai báo nộp thuế không?您是否需要帮助进行税务纳税申报?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù jìnxíng shuìwù nàshuì shēnbào?
123Bạn có cần hỗ trợ nộp thuế không?您是否需要帮助办理税务缴费?Nín shìfǒu xūyào bāngzhù bànlǐ shuìwù jiǎofèi?
124Bạn có cần khởi kiện về thuế không?您是否需要进行税务诉讼?Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù sùsòng?
125Bạn có cần thanh lý thuế không?您是否需要进行税务清算?Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù qīngsuàn?
126Bạn có cần thực hiện điều chỉnh thuế không?您是否需要进行税务调整?        Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù tiáozhěng?        
127Bạn có cần tổ chức lại thuế không?您是否需要进行税务重组?Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù chóngzǔ?
128Bạn có cần tư vấn chuyên môn cho vấn đề thuế của bạn không?您是否需要为您的税务问题咨询专业意见?Nín shìfǒu xūyào wèi nín de shuìwù wèntí zīxún zhuānyè yìjiàn?
129Bạn có cần tư vấn thuế không?您是否需要进行税务咨询?Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù zīxún?
130Bạn có cần tư vấn về thuế không?您是否需要进行税务咨询?Nín shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù zīxún?
131Bạn có nợ thuế chưa được khai báo không?您是否有未申报的税款? Nín shìfǒu yǒu wèi shēnbào de shuì kuǎn? 
132Bạn có thể cung cấp tờ khai thuế của năm gần đây nhất không?你能提供最近一年的纳税申报吗?Nǐ néng tígōng zuìjìn yī nián de nàshuì shēnbào ma?
133Bạn có vi phạm quy định thuế không?您有没有违反税务规定?Nín yǒu méiyǒu wéifǎn shuìwù guīdìng?
134Bạn đã đóng hết tiền thuế chưa?您是否已经缴纳了所有的税款?Nín shìfǒu yǐjīng jiǎonàle suǒyǒu de shuì kuǎn?
135Bảng khai thuế của bạn có chính xác không?您的税务申报表是否准确无误?Nín de shuìwù shēnbào biǎo shìfǒu zhǔnquè wúwù?
136Bảng khai thuế của bạn có tuân thủ quy định thuế không?您的税务申报是否符合税务法规?Nín de shuìwù shēnbào shìfǒu fúhé shuìwù fǎguī?
137Báo cáo tài chính của bạn có bất kỳ câu hỏi gì không?您的财务报表有任何疑问吗?Nín de cáiwù bào biǎo yǒu rènhé yíwèn ma?
138Chúng tôi cần báo cáo tài chính và bảng khai thuế của bạn.我们需要您的财务报表和纳税申报表。Wǒmen xūyào nín de cáiwù bào biǎo hé nàshuì shēnbào biǎo.
139Chúng tôi cần đánh giá khả năng nộp thuế của bạn.我们需要对您的税务纳税能力进行评估。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù nàshuì nénglì jìnxíng pínggū.
140Chúng tôi cần đánh giá rủi ro thuế của bạn.我们需要对您的税务风险进行评估。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù fēngxiǎn jìnxíng pínggū.
141Chúng tôi cần điều chỉnh thuế.我们需要进行税务调整。Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù tiáozhěng.
142Chúng tôi cần điều tra sâu về vấn đề thuế của bạn.我们需要对您的税务问题进行深入调查。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù wèntí jìnxíng shēnrù diàochá.
143Chúng tôi cần giải quyết tranh chấp thuế cho bạn.我们需要为您解决税务争议。Wǒmen xūyào wèi nín jiějué shuìwù zhēngyì.
144Chúng tôi cần giúp bạn đàm phán thuế.我们需要帮助您进行税务协商。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù xiéshāng.
145Chúng tôi cần giúp bạn đăng ký thuế.我们需要帮助您申报税务。Wǒmen xūyào bāngzhù nín shēnbào shuìwù.
146Chúng tôi cần giúp bạn đánh giá thuế.我们需要帮助您进行税务评估。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù pínggū.
147Chúng tôi cần giúp bạn đánh giá thuế.我们需要帮助您进行税务评估。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù pínggū.
148Chúng tôi cần giúp bạn đào tạo về tuân thủ luật thuế.我们需要协助您进行税务合规培训。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù hé guī péixùn.
149Chúng tôi cần giúp bạn đề nghị giải quyết thuế.我们需要帮助您进行税务调解申请。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù tiáojiě shēnqǐng.
150Chúng tôi cần giúp bạn đề nghị kiểm tra thuế.我们需要帮助您进行税务稽查申请。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù jīchá shēnqǐng.
151Chúng tôi cần giúp bạn đề nghị xem xét lại thuế.我们需要帮助您进行税务复议申请。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù fùyì shēnqǐng.
152Chúng tôi cần giúp bạn điều chỉnh lại báo cáo thuế.我们需要帮助您进行税务申报补正。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù shēnbào bǔzhèng.
153Chúng tôi cần giúp bạn điều chỉnh thuế.我们需要帮助您进行税务调整。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù tiáozhěng.
154Chúng tôi cần giúp bạn đối phó với rủi ro thuế.我们需要协助您进行税务风险应对。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù fēngxiǎn yìngduì.
155Chúng tôi cần giúp bạn giải quyết tranh chấp thuế.我们需要帮助您进行税务争议解决。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù zhēngyì jiějué.
156Chúng tôi cần giúp bạn giám sát rủi ro thuế.我们需要帮助您进行税务风险监测。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù fēngxiǎn jiāncè.
157Chúng tôi cần giúp bạn khai báo thuế.我们需要帮助您进行税务申报。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù shēnbào.
158Chúng tôi cần giúp bạn kháng nghị thuế.我们需要帮助您进行税务复议。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù fùyì.
159Chúng tôi cần giúp bạn khởi kiện về pháp lý thuế.我们需要协助您进行税务法律诉讼。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù fǎlǜ sùsòng.
160Chúng tôi cần giúp bạn kiểm tra thuế.我们需要协助您进行税务稽查。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù jīchá.
161Chúng tôi cần giúp bạn kiểm tra tuân thủ luật thuế.我们需要协助您进行税务合规检查。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù hé guī jiǎnchá.
162Chúng tôi cần giúp bạn kiện toàn về thuế.我们需要帮助您进行税务诉讼。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù sùsòng.
163Chúng tôi cần giúp bạn lập kế hoạch thuế.我们需要协助您进行税务筹划。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù chóuhuà.
164Chúng tôi cần giúp bạn lập kế hoạch thuế.我们需要帮助您进行税务筹划。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù chóuhuà.
165Chúng tôi cần giúp bạn lập kế hoạch thuế.我们需要帮助您进行税务筹划。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù chóuhuà.
166Chúng tôi cần giúp bạn phê duyệt thỏa thuận thuế.我们需要帮助您进行税务协定审批。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù xiédìng shěnpī.
167Chúng tôi cần giúp bạn phòng ngừa rủi ro thuế.我们需要协助您进行税务风险防控。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù fēngxiǎn fáng kòng.
168Chúng tôi cần giúp bạn phòng ngừa rủi ro thuế.我们需要协助您进行税务风险防范。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù fēngxiǎn fángfàn.
169Chúng tôi cần giúp bạn thanh toán thuế.我们需要帮助您进行税务清算。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù qīngsuàn.
170Chúng tôi cần giúp bạn tư vấn dịch vụ thuế.我们需要帮助您进行税务咨询服务。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù zīxún fúwù.
171Chúng tôi cần giúp bạn tư vấn thuế.我们需要帮助您进行税务咨询。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù zīxún.
172Chúng tôi cần giúp bạn tư vấn thuế.我们需要帮助您进行税务咨询。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù zīxún.
173Chúng tôi cần giúp bạn xử lý hành vi vi phạm thuế.我们需要帮助您处理税务违规行为。Wǒmen xūyào bāngzhù nín chǔlǐ shuìwù wéiguī xíngwéi.
174Chúng tôi cần giúp đỡ bạn tiến hành đại diện tố tụng thuế.我们需要帮助您进行税务诉讼代理。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù sùsòng dàilǐ.
175Chúng tôi cần giúp đỡ bạn tiến hành kiểm tra thuế.我们需要帮助您进行税务考核。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù kǎohé.
176Chúng tôi cần hiểu cách bạn giải quyết vấn đề thuế.我们需要了解您的税务处理方式。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù chǔlǐ fāngshì.
177Chúng tôi cần hiểu chính sách thuế của công ty của bạn.我们需要了解您公司的税务政策。Wǒmen xūyào liǎojiě nín gōngsī de shuìwù zhèngcè.
178Chúng tôi cần hiểu kế hoạch thuế của bạn.我们需要了解您的税务筹划计划。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù chóuhuà jìhuà.
179Chúng tôi cần hiểu lịch sử đăng ký chính sách ưu đãi thuế của bạn.我们需要了解您的税务优惠政策申请历史。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù yōuhuì zhèngcè shēnqǐng lìshǐ.
180Chúng tôi cần hiểu lịch sử kiểm tra thuế của bạn.我们需要了解您的税务稽查记录。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù jīchá jìlù.
181Chúng tôi cần hiểu lịch sử nộp thuế của bạn.我们需要了解您的税务申报历史记录。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù shēnbào lìshǐ jìlù.
182Chúng tôi cần hiểu quy trình nộp thuế của bạn.我们需要了解您的税务申报流程。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù shēnbào liúchéng.
183Chúng tôi cần hiểu tình trạng phân loại thuế của bạn.我们需要了解您的税务分类情况。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù fēnlèi qíngkuàng.
184Chúng tôi cần hiểu tình trạng tuân thủ luật thuế của bạn.我们需要了解您的税务合规情况。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù hé guī qíngkuàng.
185Chúng tôi cần hiểu tình trạng tuân thủ thuế của bạn.我们需要了解您的税务合规情况。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù hé guī qíngkuàng.
186Chúng tôi cần hiểu trách nhiệm nộp thuế của bạn.我们需要了解您的税务纳税义务。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìwù nàshuì yìwù.
187Chúng tôi cần hiểu về tình hình thuế của bạn.我们需要了解您的税收情况。Wǒmen xūyào liǎojiě nín de shuìshōu qíngkuàng.
188Chúng tôi cần hỗ trợ bạn đánh giá rủi ro thuế.我们需要帮助您进行税务风险评估。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù fēngxiǎn pínggū.
189Chúng tôi cần hỗ trợ bạn đánh giá rủi ro tuân thủ luật thuế.我们需要帮助您进行税务合规风险评估。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù hé guī fēngxiǎn pínggū.
190Chúng tôi cần hỗ trợ bạn đánh giá tín dụng thuế.我们需要帮助您进行税务的信用评价。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù de xìnyòng píngjià.
191Chúng tôi cần hỗ trợ bạn đánh giá tuân thủ luật thuế.我们需要帮助您进行税务合规评估。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù hé guī pínggū.
192Chúng tôi cần hỗ trợ bạn giải quyết vấn đề thanh toán thuế.我们需要帮助您处理税务结算。Wǒmen xūyào bāngzhù nín chǔlǐ shuìwù jiésuàn.
193Chúng tôi cần hỗ trợ bạn giải thích về luật thuế.我们需要帮助您进行税务法规解读。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù fǎguī jiědú.
194Chúng tôi cần hỗ trợ bạn kiểm tra bảng khai thuế.我们需要帮助您核对税务申报表格。Wǒmen xūyào bāngzhù nín héduì shuìwù shēnbào biǎogé.
195Chúng tôi cần hỗ trợ bạn làm việc về thuế.我们需要协助您进行税务清理工作。Wǒmen xūyào xiézhù nín jìnxíng shuìwù qīnglǐ gōngzuò.
196Chúng tôi cần hỗ trợ bạn lập hóa đơn thuế.我们需要协助您开具税务发票。Wǒmen xūyào xiézhù nín kāijù shuìwù fāpiào.
197Chúng tôi cần hỗ trợ bạn lên lịch nộp thuế.我们需要帮助您进行税务申报的时间安排。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù shēnbào de shíjiān ānpái.
198Chúng tôi cần hỗ trợ bạn nộp thuế.我们需要帮助您进行税务缴纳。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù jiǎonà.
199Chúng tôi cần hỗ trợ bạn sắp xếp thông tin thuế.我们需要帮助您进行税务资料整理。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù zīliào zhěnglǐ.
200Chúng tôi cần hỗ trợ bạn tính toán thuế.我们需要帮助您进行税务计算。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù jìsuàn.
201Chúng tôi cần hỗ trợ bạn tư vấn pháp lý về thuế.我们需要帮助您进行税务法律咨询。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù fǎlǜ zīxún.
202Chúng tôi cần hỗ trợ bạn về các đề xuất tuân thủ luật thuế.我们需要帮助您进行税务合规建议。Wǒmen xūyào bāngzhù nín jìnxíng shuìwù hé guī jiànyì.
203Chúng tôi cần kiểm toán bảng cân đối tài khoản của bạn.我们需要对您的资产负债表进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de zīchǎn fùzhài biǎo jìnxíng shěnjì.
204Chúng tôi cần kiểm toán bảng lưu chuyển tiền tệ của bạn.我们需要对您的现金流量表进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de xiànjīn liúliàng biǎo jìnxíng shěnjì.
205Chúng tôi cần kiểm toán các khoản giảm thuế của bạn.我们需要对您的税收减免进行审计。 Wǒmen xūyào duì nín de shuìshōu jiǎnmiǎn jìnxíng shěnjì. 
206Chúng tôi cần kiểm toán cách giải quyết vấn đề thuế của bạn.我们需要对您的税务处理进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù chǔlǐ jìnxíng shěnjì.
207Chúng tôi cần kiểm toán doanh thu của bạn.我们需要对您的营业额进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de yíngyè é jìnxíng shěnjì.
208Chúng tôi cần kiểm toán lợi nhuận và lỗ của bạn.我们需要对您的利润和损失进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de lìrùn hé sǔnshī jìnxíng shěnjì.
209Chúng tôi cần kiểm toán nghĩa vụ thuế của bạn.我们需要对您的纳税义务进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de nàshuì yìwù jìnxíng shěnjì.
210Chúng tôi cần kiểm toán tờ khai thuế của bạn.我们需要对您的纳税申报进行审计。Wǒmen xūyào duì nín de nàshuì shēnbào jìnxíng shěnjì.
211Chúng tôi cần kiểm tra bảng cân đối tài khoản.我们需要检查您的资产负债表。Wǒmen xūyào jiǎnchá nín de zīchǎn fùzhài biǎo.
212Chúng tôi cần kiểm tra báo cáo thuế giá trị gia tăng của bạn.我们需要审核您的增值税报告。 Wǒmen xūyào shěnhé nín de zēngzhí shuì bàogào. 
213Chúng tôi cần kiểm tra đăng ký thuế của bạn.我们需要对您的税务申报进行审核。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù shēnbào jìnxíng shěnhé.
214Chúng tôi cần kiểm tra hồ sơ tài chính của bạn.我们需要检查您的财务记录。Wǒmen xūyào jiǎnchá nín de cáiwù jìlù.
215Chúng tôi cần kiểm tra hồ sơ thuế của bạn.我们需要检查您的税务记录。Wǒmen xūyào jiǎnchá nín de shuìwù jìlù.
216Chúng tôi cần kiểm tra hồ sơ thuế của bạn.我们需要检查您的税务记录。Wǒmen xūyào jiǎnchá nín de shuìwù jìlù.
217Chúng tôi cần kiểm tra tính tuân thủ chính sách thuế của công ty bạn.我们需要检查您公司的税务合规性。Wǒmen xūyào jiǎnchá nín gōngsī de shuìwù hé guī xìng.
218Chúng tôi cần kiểm tra xem đăng ký thuế của bạn có đúng không.我们需要检查您的税务申报是否准确。Wǒmen xūyào jiǎnchá nín de shuìwù shēnbào shìfǒu zhǔnquè.
219Chúng tôi cần mời bạn thực hiện kiểm toán thuế.我们需要请您进行税务审计。Wǒmen xūyào qǐng nín jìnxíng shuìwù shěnjì.
220Chúng tôi cần phải kiểm tra lại các ghi chép giao dịch của bạn.我们需要对您的交易记录进行审核。Wǒmen xūyào duì nín de jiāoyì jìlù jìnxíng shěnhé.
221Chúng tôi cần phải kiểm tra lại hồ sơ thuế của bạn.我们需要对您的税务记录进行核对。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù jìlù jìnxíng héduì.
222Chúng tôi cần xác định loại bảng khai thuế của bạn.我们需要确定您的税务申报种类。Wǒmen xūyào quèdìng nín de shuìwù shēnbào zhǒnglèi.
223Chúng tôi cần xác định thời hạn nộp bảng khai thuế của bạn.我们需要确定您的税务申报期限。Wǒmen xūyào quèdìng nín de shuìwù shēnbào qíxiàn.
224Chúng tôi cần xác minh chi phí kinh doanh của bạn.我们需要核实您的营业成本。Wǒmen xūyào héshí nín de yíngyè chéngběn.
225Chúng tôi cần xác minh danh tính của bạn.我们需要确认您的纳税人身份。Wǒmen xūyào quèrèn nín de nàshuì rén shēnfèn.
226Chúng tôi cần xác minh hồ sơ đóng thuế của bạn.我们需要核实您的纳税记录。Wǒmen xūyào héshí nín de nàshuì jìlù.
227Chúng tôi cần xác minh liệu hồ sơ thuế của bạn có đầy đủ không.我们需要核实您的税务记录是否完整。Wǒmen xūyào héshí nín de shuìwù jìlù shìfǒu wánzhěng.
228Chúng tôi cần xác minh liệu tài liệu thuế của bạn có đáp ứng yêu cầu không.我们需要核实您的税务文件是否符合要求。Wǒmen xūyào héshí nín de shuìwù wénjiàn shìfǒu fúhé yāoqiú.
229Chúng tôi cần xác minh sự khấu trừ thuế của bạn.我们需要核实您的税收抵免。Wǒmen xūyào héshí nín de shuìshōu dǐ miǎn.
230Chúng tôi cần xác minh tài sản và nợ của bạn.我们需要核实您的资产和负债。Wǒmen xūyào héshí nín de zīchǎn hé fùzhài.
231Chúng tôi cần xác minh tất cả các bản ghi lợi nhuận và lỗ của bạn.我们需要核实您的所有利润和损失记录。Wǒmen xūyào héshí nín de suǒyǒu lìrùn hé sǔnshī jìlù.
232Chúng tôi cần xác minh tất cả các bản ghi tài khoản của bạn.我们需要核实您的所有账户记录。Wǒmen xūyào héshí nín de suǒyǒu zhànghù jìlù.
233Chúng tôi cần xác minh thông tin thuế của bạn.我们需要核实您的税务信息。Wǒmen xūyào héshí nín de shuìwù xìnxī.
234Chúng tôi cần xác minh việc thanh toán thuế của bạn.我们需要核实您的税收支付。Wǒmen xūyào héshí nín de shuìshōu zhīfù.
235Chúng tôi cần xác minh xem bạn có đủ giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ cần thiết không.我们需要核实您是否拥有所有必要的工商注册证和许可证。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu yǒngyǒu suǒyǒu bìyào de gōngshāng zhùcè zhèng hé xǔkě zhèng.
236Chúng tôi cần xác minh xem bạn có nợ thuế chưa nộp không.我们需要核实您是否有任何未缴纳的税款。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu yǒu rènhé wèi jiǎonà de shuì kuǎn.
237Chúng tôi cần xác minh xem bạn có thu nhập nào chưa khai báo không.我们需要核实您是否有任何未申报的收入。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu yǒu rènhé wèi shēnbào de shōurù.
238Chúng tôi cần xác minh xem bạn có tuân thủ đầy đủ tất cả các quy định thuế không.我们需要核实您是否符合所有的税务法规。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu fúhé suǒyǒu de shuìwù fǎguī.
239Chúng tôi cần xác minh xem bạn đã báo cáo đầy đủ các khoản chi tiêu tài trợ và quyên góp chính xác chưa我们需要核实您是否正确地报告了所有的捐赠和赞助支出。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu zhèngquè dì bàogàole suǒyǒu de juānzèng hé zànzhù zhīchū.
240Chúng tôi cần xác minh xem bạn đã đăng ký và đóng đầy đủ các khoản bảo hiểm xã hội và quỹ công đoàn đúng hạn chưa.我们需要核实您是否按时申报并缴纳了所有的社保费和公积金。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu ànshí shēnbào bìng jiǎonàle suǒyǒu de shèbǎo fèi hé gōngjījīn.
241Chúng tôi cần xác minh xem bạn đã khai báo đầy đủ thuế xuất nhập khẩu theo quy định chưa.我们需要核实您是否按照规定申报了所有的海关进出口税。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu ànzhào guīdìng shēnbàole suǒyǒu dì hǎiguān jìn chūkǒu shuì.
242Chúng tôi cần xác minh xem bạn đã nộp đầy đủ các khoản phạt và tiền trễ hạn theo quy định chưa.我们需要核实您是否按照法规支付了所有的罚款和滞纳金。Wǒmen xūyào héshí nín shìfǒu ànzhào fǎguī zhīfùle suǒyǒu de fákuǎn hé zhìnàjīn.
243Chúng tôi cần xác minh xem báo cáo tài chính của bạn có đáp ứng các chính sách thuế quốc gia không.我们需要核实您的财务报表是否符合国家税务政策。Wǒmen xūyào héshí nín de cáiwù bàobiǎo shìfǒu fúhé guójiā shuìwù zhèngcè.
244Chúng tôi cần xác minh xem báo cáo tài chính của bạn có tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn kế toán không.我们需要核实您的财务报表是否符合会计准则。Wǒmen xūyào héshí nín de cáiwù bàobiǎo shìfǒu fúhé kuàijì zhǔnzé.
245Chúng tôi cần xác minh xem lợi nhuận hàng năm của bạn có đạt được mục tiêu dự kiến không.我们需要核实您的年度盈利是否达到了预期目标。Wǒmen xūyào héshí nín de niándù yínglì shìfǒu dádàole yùqí mùbiāo.
246Chúng tôi cần xác minh xem phương pháp tính thuế của bạn có chính xác không.我们需要核实您的税务计算方法是否正确。Wǒmen xūyào héshí nín de shuìwù jìsuàn fāngfǎ shìfǒu zhèngquè.
247Chúng tôi cần xác minh xem tờ khai đóng thuế của bạn có chính xác và không có sai sót không.我们需要核实您的纳税申报是否准确无误。Wǒmen xūyào héshí nín de nàshuì shēnbào shìfǒu zhǔnquè wúwù.
248Chúng tôi cần xác nhận bạn có cần xuất hóa đơn không.我们需要确认您是否需要开具发票。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu xūyào kāijù fāpiào.
249Chúng tôi cần xác nhận bạn có được miễn thuế hay không.我们需要确认您是否享受免税资格。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu xiǎngshòu miǎnshuì zīgé.
250Chúng tôi cần xác nhận bạn có tuân thủ quy định thuế không.我们需要确认您是否遵守税务规定。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu zūnshǒu shuìwù guīdìng.
251Chúng tôi cần xác nhận báo cáo thuế hàng năm của bạn.我们需要确认您的税务年度报表。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù niándù bàobiǎo.
252Chúng tôi cần xác nhận các vấn đề liên quan đến khai báo thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报事项。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào shìxiàng.
253Chúng tôi cần xác nhận các vụ kiện liên quan đến thuế của bạn.我们需要确认您的税务诉讼案件。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù sùsòng ànjiàn.
254Chúng tôi cần xác nhận căn cứ thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收依据。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu yījù.
255Chúng tôi cần xác nhận chu kỳ nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报周期。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào zhōuqí.
256Chúng tôi cần xác nhận cơ sở thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收依据。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu yījù.
257Chúng tôi cần xác nhận đối tượng thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收对象。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu duìxiàng.
258Chúng tôi cần xác nhận đối tượng thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收对象。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu duìxiàng.
259Chúng tôi cần xác nhận giấy phép kinh doanh của bạn.我们需要确认您的营业执照。Wǒmen xūyào quèrèn nín de yíngyè zhízhào.
260Chúng tôi cần xác nhận hồ sơ khai thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报事项。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào shìxiàng.
261Chúng tôi cần xác nhận hóa đơn VAT của bạn.我们需要确认您的增值税发票。Wǒmen xūyào quèrèn nín de zēngzhí shuì fāpiào.
262Chúng tôi cần xác nhận liệu cách giải quyết vấn đề thuế của bạn có đáp ứng tiêu chuẩn không.我们需要确认您的税务处理是否符合标准。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù chǔlǐ shìfǒu fúhé biāozhǔn.
263Chúng tôi cần xác nhận loại báo cáo thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报种类。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào zhǒnglèi.
264Chúng tôi cần xác nhận loại hình doanh nghiệp của bạn.我们需要确认您的企业类型。Wǒmen xūyào quèrèn nín de qǐyè lèixíng.
265Chúng tôi cần xác nhận loại thuế của bạn.我们需要确认您的税务税种。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shuìzhǒng.
266Chúng tôi cần xác nhận nếu bạn có hành vi vi phạm quy định thuế không.我们需要确认您是否有违规行为。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu yǒu wéiguī xíngwéi.
267Chúng tôi cần xác nhận nếu bạn có khoản thuế trễ không.我们需要确认您是否滞纳税款。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu zhì nàshuì kuǎn.
268Chúng tôi cần xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务纳税义务。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù nàshuì yìwù.
269Chúng tôi cần xác nhận phạm vi thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收范围。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu fànwéi.
270Chúng tôi cần xác nhận phương thức nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务缴纳方式。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù jiǎonà fāngshì.
271Chúng tôi cần xác nhận phương thức nộp thuế của bạn.我们需要确认您的缴税方式。Wǒmen xūyào quèrèn nín de jiǎo shuì fāngshì.
272Chúng tôi cần xác nhận phương thức thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收方式。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu fāngshì.
273Chúng tôi cần xác nhận thời gian khai báo thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报时间。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào shíjiān.
274Chúng tôi cần xác nhận thời hạn nộp báo cáo thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报截止日期。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào jiézhǐ rìqí.
275Chúng tôi cần xác nhận thời hạn nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报期限。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào qíxiàn.
276Chúng tôi cần xác nhận thời hạn nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报期限。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào qíxiàn.
277Chúng tôi cần xác nhận thuế doanh nghiệp của bạn.我们需要确认您的营业税。Wǒmen xūyào quèrèn nín de yíngyèshuì.
278Chúng tôi cần xác nhận thuế suất của bạn.我们需要确认您的税务税率。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shuìlǜ.
279Chúng tôi cần xác nhận thuế thu nhập doanh nghiệp của bạn.我们需要确认您的企业所得税。Wǒmen xūyào quèrèn nín de qǐyè suǒdéshuì.
280Chúng tôi cần xác nhận thuế tiêu thụ của bạn.我们需要确认您的消费税。Wǒmen xūyào quèrèn nín de xiāofèishuì.
281Chúng tôi cần xác nhận tiêu chuẩn thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收标准。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu biāozhǔn.
282Chúng tôi cần xác nhận tiêu chuẩn thu thuế của bạn.我们需要确认您的税务征收标准。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhēngshōu biāozhǔn.
283Chúng tôi cần xác nhận tính bảo mật của dữ liệu thuế của bạn.我们需要确认您的税务数据安全。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shùjù ānquán.
284Chúng tôi cần xác nhận tình trạng đăng ký thuế của bạn.我们需要确认您的税务登记状况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù dēngjì zhuàngkuàng.
285Chúng tôi cần xác nhận tình trạng khai thuế của bạn.我们需要确认您的税务申报状况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù shēnbào zhuàngkuàng.
286Chúng tôi cần xác nhận tình trạng nợ thuế của bạn.我们需要确认您的税务欠税情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù qiàn shuì qíngkuàng.
287Chúng tôi cần xác nhận tình trạng nộp thuế doanh thu của bạn.我们需要确认您的营业税纳税情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de yíngyèshuì nàshuì qíngkuàng.
288Chúng tôi cần xác nhận tình trạng nộp thuế giá trị gia tăng của bạn.我们需要确认您的增值税纳税情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de zēngzhí shuì nàshuì qíngkuàng.
289Chúng tôi cần xác nhận tình trạng nộp thuế giá trị gia tăng nội địa của bạn.我们需要确认您的国内增值税纳税情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de guónèi zēngzhí shuì nàshuì qíngkuàng.
290Chúng tôi cần xác nhận tình trạng tài khoản thuế của bạn.我们需要确认您的税务账户情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù zhànghù qíngkuàng.
291Chúng tôi cần xác nhận tình trạng thế chấp thuế của bạn.我们需要确认您的税务抵扣情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù dǐ kòu qíngkuàng.
292Chúng tôi cần xác nhận tình trạng trốn thuế của bạn.我们需要确认您的税务逃避情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù táobì qíngkuàng.
293Chúng tôi cần xác nhận tình trạng ưu đãi thuế của bạn.我们需要确认您的税务优惠情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù yōuhuì qíngkuàng.
294Chúng tôi cần xác nhận tình trạng ủy nhiệm thuế của bạn.我们需要确认您的税务代征情况。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù dài zhēng qíngkuàng.
295Chúng tôi cần xác nhận trách nhiệm nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务纳税义务。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù nàshuì yìwù.
296Chúng tôi cần xác nhận trách nhiệm nộp thuế của bạn.我们需要确认您的税务纳税义务。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù nàshuì yìwù.
297Chúng tôi cần xác nhận tư cách ưu đãi thuế của bạn.我们需要确认您的税收优惠资格。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìshōu yōuhuì zīgé.
298Chúng tôi cần xác nhận vị trí cư trú thuế của bạn.我们需要确认您的税收居民身份。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìshōu jūmín shēnfèn.
299Chúng tôi cần xác nhận việc tổng kết và thanh toán thuế của bạn.我们需要确认您的税务汇算清缴。Wǒmen xūyào quèrèn nín de shuìwù huì suàn qīng jiǎo.
300Chúng tôi cần xác nhận xem bạn có đủ giấy phép và chứng chỉ cần thiết không.我们需要确认您是否拥有所有必要的执照和许可证。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu yǒngyǒu suǒyǒu bìyào de zhízhào hé xǔkě zhèng.
301Chúng tôi cần xác nhận xem bạn đã đóng thuế doanh nghiệp và thuế giá trị gia tăng chưa.我们需要确认您的营业税和增值税是否已经缴纳。Wǒmen xūyào quèrèn nín de yíngyèshuì hé zēngzhí shuì shìfǒu yǐjīng jiǎonà.
302Chúng tôi cần xác nhận xem bạn đã đóng thuế đúng hạn chưa.我们需要确认您是否按时缴纳税款。Wǒmen xūyào quèrèn nín shìfǒu ànshí jiǎonàshuì kuǎn.
303Chúng tôi cần xem các hồ sơ tài chính của bạn.我们需要查看您的财务记录。 Wǒmen xūyào chákàn nín de cáiwù jìlù. 
304Chúng tôi cần xem hợp đồng thuế của bạn.我们需要查看您的税务合同。Wǒmen xūyào chákàn nín de shuìwù hétóng.
305Chúng tôi cần xem xét bảng khai thuế của bạn.我们需要对您的税务申报表进行审查。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù shēnbào biǎo jìnxíng shěnchá.
306Chúng tôi có cần thanh toán trước không?我们需要支付预付款吗?Wǒmen xūyào zhīfù yùfù kuǎn ma?
307Chúng tôi có thể bắt đầu kiểm tra thuế doanh nghiệp của bạn không?我们可以开始审计您的企业税务吗? Wǒmen kěyǐ kāishǐ shěnjì nín de qǐyè shuìwù ma? 
308Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn dịch vụ thuế nào?我们可以为您提供哪些税务服务?Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng nǎxiē shuìwù fúwù?
309Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính cho anh/chị.我们可以为您提供财务咨询服务。Wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng cáiwù zīxún fúwù.
310Chúng tôi có thể cung cấp những dịch vụ thuế gì?我们可以提供哪些税务服务?Wǒmen kěyǐ tígōng nǎxiē shuìwù fúwù?
311Chúng tôi có thể giúp anh/chị lập kế hoạch tài chính.我们可以帮助您制定财务计划。Wǒmen kěyǐ bāngzhù nín zhìdìng cáiwù jìhuà.
312Chúng tôi có thể giúp bạn giảm thiểu thuế tối đa.我们可以帮助您最大限度地减少税款。Wǒmen kěyǐ bāngzhù nín zuìdà xiàndù de jiǎnshǎo shuì kuǎn.
313Chúng tôi sẽ gửi cho bạn kết quả kiểm toán.我们将把审计结果发送给您。Wǒmen jiāng bǎ shěnjì jiéguǒ fāsòng gěi nín.
314Chúng tôi sẽ kiểm toán báo cáo thuế của bạn.我们会对您的纳税申报进行审计。 Wǒmen huì duì nín de nàshuì shēnbào jìnxíng shěnjì. 
315Chúng tôi sẽ xác minh thông tin thuế của bạn nếu cần.如果需要,我们将核实您的纳税信息。Rúguǒ xūyào, wǒmen jiāng héshí nín de nàshuì xìnxī.
316Chứng từ kế toán của bạn có phù hợp với quy định không?您的会计凭证是否合规? Nín de kuàijì píngzhèng shìfǒu hé guī? 
317Có thể cung cấp dịch vụ vận chuyển không?能否提供运输服务?Néng fǒu tígōng yùnshū fúwù?
318Có thể cung cấp hóa đơn không?能否提供发票?Néng fǒu tígōng fāpiào?
319Có thể cung cấp mẫu sản phẩm không?能否提供样品?Néng fǒu tígōng yàngpǐn?
320Có thể sử dụng thẻ tín dụng không?请问可以使用信用卡吗?Qǐngwèn kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ ma?
321Có thời hạn bảo hành cho sản phẩm này không?这个产品有保修期吗?Zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū qī ma?
322Công ty của bạn có tuân thủ quy định thuế không?您的企业是否遵守税法规定? Nín de qǐyè shìfǒu zūnshǒu shuìfǎ guīdìng? 
323Đội ngũ kiểm toán của chúng tôi sẽ tiến hành kiểm toán toàn diện cho công ty của bạn.我们的审计团队将会对您的公司进行全面的审计。 Wǒmen de shěnjì tuánduì jiāng huì duì nín de gōngsī jìnxíng quánmiàn de shěnjì. 
324Giá của sản phẩm này là bao nhiêu?这个产品的价格是多少?Zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
325Hàng của anh/chị được gửi từ đâu?您们的货物是从哪里发货的?Nínmen de huòwù shì cóng nǎlǐ fā huò de?
326Hãy giải thích các giao dịch trên các chứng từ này.请解释一下这些凭证上的交易。Qǐng jiěshì yīxià zhèxiē píngzhèng shàng de jiāoyì.
327Kiểm toán là phương tiện quan trọng để quản lý và giám sát tài chính của doanh nghiệp.审计是企业财务管理和监督的重要手段。 Shěnjì shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ hé jiāndū de zhòngyào shǒuduàn. 
328Kiểm toán thuế là gì?税务审计是什么?Shuìwù shěnjì shì shénme?
329Sản phẩm này có bao nhiêu tồn kho?这个产品有多少库存?Zhège chǎnpǐn yǒu duōshǎo kùcún?
330Sản phẩm này có thể trả lại được không?这个产品可以退货吗?Zhège chǎnpǐn kěyǐ tuìhuò ma?
331Tờ khai thuế của bạn cần được xác minh.您的纳税申报表需要核实。 Nín de nàshuì shēnbào biǎo xūyào héshí. 
332Tôi cần kiểm toán hồ sơ tài chính của bạn.我要对你的财务记录进行审核。Wǒ yào duì nǐ de cáiwù jìlù jìnxíng shěnhé.
333Tôi cần xem lại hóa đơn thuế của bạn và năm ngoái. 我需要看你上一年度的纳税申报书和税务发票。Wǒ xūyào kàn nǐ shàng yī niándù de nàshuì shēnbào shū hé shuìwù fāpiào.
334Tôi muốn đặt hàng sản phẩm này.我想订购这个产品。Wǒ xiǎng dìnggòu zhège chǎnpǐn.
335Vui lòng cho chúng tôi biết về bất kỳ sự kiện nào trong năm qua có thể ảnh hưởng đến thuế của bạn.请告诉我们关于你最近一年内的所有可能影响到你的纳税情况的情况。 Qǐng gàosù wǒmen guānyú nǐ zuìjìn yī niánnèi de suǒyǒu kěnéng yǐngxiǎng dào nǐ de nàshuì qíngkuàng de qíngkuàng. 
336Vui lòng chuẩn bị các tài liệu thuế liên quan đến doanh nghiệp của bạn.请准备有关您的企业税务文件。Qǐng zhǔnbèi yǒuguān nín de qǐyè shuìwù wénjiàn.
337Vui lòng chuẩn bị các tài liệu thuế và các tài liệu liên quan khác.请把税务文件和其他相关的资料准备好。Qǐng bǎ shuìwù wénjiàn hé qítā xiāngguān de zīliào zhǔnbèi hǎo.
338Vui lòng cung cấp biên lai và hóa đơn liên quan đến việc khai thuế.请提供与纳税申报表相关的凭证和发票。 Qǐng tígōng yǔ nà shuì shēnbào biǎo xiāngguān de píngzhèng hé fāpiào. 
339Vui lòng cung cấp cho chúng tôi hồ sơ tài chính cho mục đích kiểm toán.请向我们提供财务记录,以便进行审计。  Qǐng xiàng wǒmen tígōng cáiwù jìlù, yǐbiàn jìnxíng shěnjì.  
340Vui lòng cung cấp giấy phép kinh doanh của bạn.请提供您的营业执照。 Qǐng tígōng nín de yíngyè zhízhào. 
341Vui lòng cung cấp hồ sơ tài chính của bạn trong ba năm qua.请提供近三年的财务记录。 Qǐng tígōng jìn sān nián de cáiwù jìlù. 
342Vui lòng cung cấp hồ sơ tài chính của bạn.请提供你的财务记录。  Qǐng tígōng nǐ de cáiwù jìlù.  
343Vui lòng cung cấp hồ sơ tài chính của công ty bạn.请提供公司的财务记录。  Qǐng tígōng gōngsī de cáiwù jìlù.  
344Vui lòng cung cấp hồ sơ tài chính của công ty bạn.请提供你所在公司的财务记录。 Qǐng tígōng nǐ suǒzài gōngsī de cáiwù jìlù. 
345Vui lòng cung cấp hồ sơ tài chính năm ngoái.请提供去年的财务记录。 Qǐng tígōng qùnián de cáiwù jìlù. 
346Vui lòng cung cấp số dư tài khoản của bạn.请提供您的账户余额。 Qǐng tígōng nín de zhànghù yú’é. 
347Xin cung cấp hồ sơ thuế của công ty của bạn.请提供您公司的税务记录。Qǐng tígōng nín gōngsī de shuìwù jìlù.
348Xin hỏi anh/chị cần dịch vụ gì?请问您需要什么服务?Qǐngwèn nín xūyào shénme fúwù?
349Xin hỏi anh/chị cần đóng những loại thuế/phí nào?请问您需要缴纳哪些税费?Qǐngwèn nín xūyào jiǎonà nǎxiē shuì fèi?
350Xin hỏi anh/chị có cần đại diện kê khai thuế không?请问您需要代理记账吗?Qǐngwèn nín xūyào dàilǐ jì zhàng ma?
351Xin hỏi bạn cần kiểm toán thuế gì?请问您需要进行哪些税务审计?Qǐngwèn nín xūyào jìnxíng nǎxiē shuìwù shěnjì?
352Xin hỏi có khuyến mãi nào khác không?请问是否有其他折扣?Qǐngwèn shìfǒu yǒu qítā zhékòu?
353Xin hỏi loại hình doanh nghiệp của anh/chị là gì?请问您的企业类型是什么?Qǐngwèn nín de qǐyè lèixíng shì shénme?
354Xin hỏi sản phẩm này còn hàng không?请问有没有现货?Qǐngwèn yǒu méiyǒu xiànhuò?
355Xin hỏi tên công ty của anh/chị là gì?请问您的公司名称是什么?Qǐngwèn nín de gōngsī míngchēng shì shénme?
356Xin hỏi thời gian vận chuyển cần bao lâu?请问运输时间需要多久?Qǐngwèn yùnshū shíjiān xūyào duōjiǔ?

Các bạn xem giáo án tổng hợp 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế mà còn chỗ nào chưa nắm bắt được kiến thức thì hãy tham gia cộng đồng dân tiếng Trung trong forum diễn đàn của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bạn nào muốn tham gia các khóa học Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ để được thu xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời gian biểu nhé.

Thầy Vũ Hotline 090 468 4983

Khóa học Kế toán tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung Kế toán

Kiểm toán thuế đối với các doanh nghiệp Việt Nam không chỉ đòi hỏi hiểu biết về hệ thống thuế Việt Nam mà còn phải biết tiếng Trung Quốc. Nhiều cụm từ tiếng Trung được sử dụng trong quy trình kiểm toán thuế và điều quan trọng là phải làm quen với chúng trước khi bắt đầu kiểm toán. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Trung liên quan đến kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp Việt Nam:

“您是否有一份明确的凭证来证明这项税费已经交付?” có nghĩa là “Bạn có chứng từ rõ ràng để chứng minh rằng khoản thuế này đã được nộp không?” Cụm từ này thường được sử dụng khi xác minh rằng các khoản thuế đã được nộp , theo yêu cầu trong quá trình kiểm tra thuế.

“政府有要求企业必须记录和报告其所得税吗?” có nghĩa là “Chính phủ có yêu cầu các công ty ghi lại và báo cáo thuế thu nhập của họ không?” Cụm từ này rất hữu ích khi hỏi về các quy định xung quanh việc ghi và báo cáo thuế thu nhập, một yếu tố quan trọng khác được đánh giá khi thanh tra thuế.

Trong quá trình kiểm tra thuế cho các doanh nghiệp Việt Nam, kiểm toán viên nói tiếng Trung có thể cần sử dụng một số cụm từ nhất định để giao tiếp chính xác với những người được phỏng vấn. Dưới đây là một số câu mẫu có thể được sử dụng trong quá trình kiểm tra thuế.

Các bạn hãy tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để nâng cao kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Trung nhé. Như vậy thì các bạn mới nhanh chóng phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế và mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì tải xuống trong link dưới.

Download sogou

Kiểm tra thuế là một phần quan trọng trong việc đảm bảo các doanh nghiệp và cá nhân tuân thủ nghĩa vụ thuế của họ. Để giúp mọi người hiểu quy trình, sẽ rất hữu ích khi chúng ta nắm bắt được các mẫu câu tiếng Trung để kiểm tra thuế hay còn gọi là Kiểm toán Thuế.

Điều đầu tiên một doanh nghiệp hoặc cá nhân nên nói chính là trong quá trình kiểm tra thuế họ sẵn sàng hợp tác và trả lời bất kỳ câu hỏi nào mà kiểm toán viên có thể đưa ra. Trong tiếng Trung, điều này có thể được diễn đạt là 我们愿意配合财政部门的审核工作。Một câu quan trọng khác được sử dụng trong quá trình kiểm toán là hỏi kiểm toán viên xem họ có cần làm rõ điều gì không. Điều này có thể được thực hiện bằng cách nói 请问你是不是有什么不明白的吗? Cuối cùng, điều quan trọng là phải cảm ơn kiểm toán viên vì đã dành thời gian và tính chuyên nghiệp của họ khi kết thúc cuộc kiểm toán. Điều này có thể được diễn đạt bằng tiếng Trung là 非常感谢你为我们进行审计工作,对你的专业性表示敬意。

Nhìn chung, việc hiểu các câu tiếng Trung mẫu khi đi kiểm tra thuế sẽ giúp các doanh nghiệp và cá nhân giao tiếp hiệu quả hơn với kiểm toán viên trong quá trình kiểm tra.

Tóm lại, 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế này chính là bô tài liệu học tiếng Trung Kế toán Thuế Kiểm toán tốt nhất mà hoàn toàn miễn phí. Ngoài ra, bạn nào cần thêm các mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề nào khác thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ để Thầy Vũ kịp thời lên bộ từ vựng tiếng Trung và mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề đó nhé.

Kiểm toán Thuế đối với doanh nghiệp Việt Nam

Kiểm toán thuế là một phần quan trọng và thường bị bỏ qua khi điều hành một doanh nghiệp. Biết cách chuẩn bị và xử lý một cuộc kiểm toán thuế đúng cách có thể tạo ra sự khác biệt giữa việc tránh gặp rắc rối với cơ quan Thuế hoặc đối mặt với các khoản phạt nặng, hình phạt hoặc thậm chí là cáo buộc hình sự.

Kiểm toán thuế có thể là một quá trình khó khăn đối với các doanh nghiệp, với những hậu quả nghiêm trọng về tài chính và pháp lý. Vì lý do đó, điều quan trọng là các chủ doanh nghiệp phải hiểu quy trình kiểm toán và những rủi ro tiềm ẩn liên quan đến nó. Bài viết này cung cấp thông tin tổng quan về quy trình kiểm toán thuế, bao gồm những nội dung liên quan, chủ doanh nghiệp nên làm gì khi đối mặt với cuộc kiểm toán và cách giảm thiểu khả năng bị kiểm toán ngay từ đầu.

Việt Nam là một quốc gia đang phát triển trong bối cảnh nền kinh tế đang chuyển đổi nhanh chóng, và khi các hoạt động kinh doanh của Việt Nam ngày càng thành công, việc kiểm tra thuế ngày càng trở nên quan trọng. Đối với các doanh nghiệp Việt Nam, hiểu rõ nghĩa vụ thuế của mình là điều cần thiết để thành công trong kinh doanh. Kiểm toán thuế có thể giúp đảm bảo rằng các công ty tuân thủ luật pháp và quy định của quốc gia.

Hệ thống thuế ở Việt Nam ngày càng trở nên phức tạp và các chủ doanh nghiệp trong nước đang phải đối mặt với ngày càng nhiều thách thức. Với trọng tâm là thanh tra thuế cho các doanh nghiệp Việt Nam, việc các doanh nghiệp Việt Nam tuân thủ quy định về Thuế đang trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.

Kiểm tra thuế đối với các doanh nghiệp Việt Nam ngày càng trở nên quan trọng trong những năm gần đây khi đất nước chúng ta tiếp tục phát triển và tăng trưởng kinh tế. Điều cần thiết là các doanh nghiệp ở Việt Nam phải tuân thủ các luật, quy định và tiêu chuẩn về thuế địa phương để đảm bảo thành công về tài chính của họ. Do đó, việc hiểu các khía cạnh khác nhau của kiểm toán thuế là rất quan trọng đối với bất kỳ doanh nghiệp nào hoạt động trong nước.

Tóm lại, việc sử dụng các mẫu câu tiếng Trung để kiểm tra thuế là một công cụ có giá trị có thể giúp giảm thời gian kiểm toán và cải thiện độ chính xác. Nó cung cấp ngôn ngữ được tiêu chuẩn hóa phù hợp với hoàn cảnh cụ thể của một cuộc kiểm toán cụ thể, giúp giao tiếp dễ dàng hơn với kiểm toán viên cũng như người nộp thuế. Với việc hiểu đúng và áp dụng những câu này, các chuyên gia thuế có thể quản lý hiệu quả các cuộc kiểm toán của họ và đảm bảo tuân thủ các quy định. Ngoài ra, điều này sẽ giúp tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình chuyển đổi suôn sẻ hơn giữa các chu kỳ kiểm toán và cho phép sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.

Nắm bắt được các mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế là cực kỳ hữu ích cho các doanh nghiệp và cá nhân trong việc hiểu các loại thuế và trách nhiệm pháp lý của họ. Vì vậy, đối với dân văn phòng tiếng Trung trong cơ quan Nhà Nước hay là trong các khối doanh nghiệp đang hoạt động tại lãnh thổ Việt Nam thì vấn đề nắm vững cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và có một nền tảng từ vựng tiếng Trung phong phú theo chủ đề Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế là điều vô cùng quan trọng. Các bạn hãy trang bị ngay toàn bộ 356 mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế trong bài giảng này để có thể hỗ trợ tốt nhất trong công việc Kiểm toán Thuế nhé.

Bài giảng tổng hợp 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế vừa cung cấp cho chúng ta cực kỳ nhiều trọng điểm kiến thức bao gồm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế, các mẫu câu tiếng Trung Kế Toán Thuế và Kiểm toán Thuế.

Bạn nào còn thêm câu hỏi nào nữa về bài giảng 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trên lớp nhé.

Nếu nhu không còn ai đưa ra câu hỏi gì thêm cho bài giảng tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế thì Thầy Vũ sẽ kết thúc buổi học hôm nay tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Các bạn cần ôn tập hàng ngày theo bảng tổng hợp 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế nhé. Trước khi học sang câu mới thì các bạn cần ôn tập lại những mẫ câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế đã học.

Kiến thức trọng điểm trong bài giảng tổng hợp 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế chính là nền tảng then chốt để chúng ta thúc đẩy thật nhanh tiến độ học tiếng Trung trên lớp cùng Thầy Vũ.

Các từ vựng tiếng Trung Kiểm toán Thuế trong bài giảng 356 Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế này thật sự sẽ rất hữu ích cho các bạn trong công việc.

Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế còn cung cấp thêm rất nhiều kết cấu ngữ pháp quan trọng để các bạn biết cách đặt các mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Kiểm toán Thuế và Kế toán Thuế.

Bên dưới là một số bài giảng khác bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế nhé.

REVIEW OVERVIEW
Số lượng từ vựng tiếng Trung
Số lượng mẫu câu tiếng Trung
Chất lượng giáo án giảng dạy
Chất lượng đào tạo kiến thức
Nội dung phong phú sinh động
Bài trướcMẫu câu tiếng Trung Kế toán Thuế
Bài sauHọc Kế toán tiếng Trung Đề xuất đăng ký Thuế cho công ty
Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
mau-cau-tieng-trung-kiem-toan-thueBài giảng tổng hợp 356 mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế thật sự là một tài liệu vô cùng quý hiếm và có giá trị đích thực đối với dân văn phòng đang làm việc trong Cơ quan Nhà Nước hoặc là trong các khối Doanh nghiệp có đối tác Trung Quốc tại Việt Nam. Thầy Vũ thật sự đã có sự cống hiến hết mình cho sự nghiệp giảng dạy và đào tạo tiếng Trung thông qua hệ sinh thái học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Do đó, các bạn hãy ủng hộ mạnh mẽ bằng cách chia sẻ trang web này tới nhiều người khác nữa để chúng ta cùng có tài liệu học tiếng Trung miễn phí mỗi ngày. Đây chính là website chuyên cung cấp tài liệu tiếng Trung uy tín và chất lượng tốt nhất ở Việt Nam.