Từ vựng tiếng Trung Thuế

Từ vựng tiếng Trung Thuế là chủ đề bài giảng mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề các loại thuế và thuật ngữ về chuyên ngành thuế.

0
461
Từ vựng tiếng Trung Thuế - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuế - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Thuế - Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuế - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (6 bình chọn)

Tổng hợp 327 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuế

Từ vựng tiếng Trung Thuế là chủ đề bài giảng mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên đề các loại thuế và thuật ngữ về chuyên ngành thuế. Đối với các bạn đang là dân kế toán hay là dân kiểm toán thì bộ từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuế này sẽ giúp ích và hỗ trợ các bạn rất nhiều trong công việc hàng ngày.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Ngoài 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế này ra thì các bạn cần phải nắm thật vững các từ vựng tiếng Trung về Kế toán Thuế và từ vựng tiếng Trung về Kiểm toán Thuế nữa nhé.

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán Thuế

Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học các từ vựng tiếng Trung Thuế thì các bạn cần tập viết chữ Hán mỗi ngày kết thợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Tổng hợp 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế

Các bạn học viên cần chú ý, cách học 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế rất đơn giản. Mỗi ngày bạn chỉ cần dành ra khoảng 1 tiếng đồng hồ để ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung Thuế đã học và bổ sung thêm từ vựng tiếng Trung Thuế mới là được, tuy nhiên, bạn cần kiên trì học tập hàng ngày nhé.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Báo cáo tài chính财务报表Cáiwù bàobiǎo
2Báo cáo tài chính thuế税务财务报表shuìwù cáiwù bàobiǎo
3Biên lai thuế税收收据shuìshōu shōujù
4Biểu mẫu khai thuế税务申报表shuìwù shēnbàobiǎo
5Biểu thuế税目shuìmù
6Bộ tài chính财政部cáizhèng bù
7Bộ trưởng bộ tài chinh财政部长cáizhèng bùzhǎng
8Bù trừ thuế抵扣税金dǐ kòu shuìjīn
9Các khoản nợ phải trả负债fùzhài
10Các khoản thuế nợ tích lũy (cộng dồn do chưa thanh toán)应计税款yīng jì shuì kuǎn
11Các mục điều chỉnh调整tiáozhěng
12Cải cách chế độ thuế税制改革shuìzhì gǎigé
13Cải cách hệ thống thuế税收制度改革shuìshōu zhìdù gǎigé
14Cải cách thuế税收改革shuìshōu gǎigé
15Chi cục thuế区税务局qū shuìwù jú
16Chi cục trưởng区税务局主任(局长)qū shuìwù jú zhǔrèn (júzhǎng)
17Chi phí đầu vào thuế税务进项shuìwù jìnxiàng
18Chi phí thuế税务成本shuìwù chéngběn
19Chính sách thu thuế税收政策shuìshōu zhèngcè
20Chính sách thuế税收政策shuìshōu zhèngcè
21Chính sách thuế ưu đãi税收优惠政策shuìshōu yōuhuì zhèngcè
22Chính sách ưu đãi thuế税收优惠政策shuìshōu yōuhuì zhèngcè
23Chịu thuế, khoản thuế phải nộp应纳税的yīng nàshuì de
24Chủ cho thuê nhà, đất出租人chūzū rén
25Chuyên gia kế hoạch thuế税务筹划师shuìwù chóuhuà shī
26Chuyên viên官员guānyuán
27Cơ quan thanh tra thuế税务稽查机关shuìwù jīchá jīguān
28Cơ quan thuế税务部门shuìwù bùmén
29Cơ quan thuế vụ税务机关shuìwù jīguān
30Cơ sở hạ tầng thuế税务基础设施shuìwù jīchǔ shèshī
31Cơ sở thuế税基shuì jī
32Cơ sở tính thuế税基shuì jī
33Công bằng thuế税务公平shuìwù gōngpíng
34Công bố thuế税务公示shuìwù gōngshì
35Công chức公务员gōngwùyuán
36Cục quản lý thuế税务管理局shuìwù guǎnlǐ jú
37Cục thanh tra Tổng cục Thuế税务总局稽查局shuìwù zǒngjú jīchá jú
38Cục Thu thuế và quản lý Tổng cục Thuế税务总局税收征管局shuìwù zǒngjú shuìshōu zhēngguǎn jú
39Cục Thuế税务局shuìwù jú
40Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng关税与消费税局guānshuì yǔ xiāofèishuì jú
41Đại diện nộp thuế税务代理shuìwù dàilǐ
42Đại diện thuế税务代理shuìwù dàilǐ
43Dài hạn长期chángqí
44Đại lý thuế税务代理shuìwù dàilǐ
45Đàm phán thuế税务协商shuìwù xiéshāng
46Đăng ký thuế税务登记shuìwù dēngjì
47Đăng ký và đăng ký dự phòng thuế税务登记备案shuìwù dēngjì bèi’àn
48Đánh giá rủi ro thuế税务风险评估shuìwù fēngxiǎn pínggū
49Đánh giá thuế税务评估shuìwù pínggū
50Đánh giá tín dụng thuế税务信用评价shuìwù xìnyòng píngjià
51Đánh thuế; tịch thu tiền (từ ngân hàng); buộc phải chịu thuế theo pháp luật quy định征税、征收zhēng shuì, zhēngshōu
52Đào tạo thuế税务培训shuìwù péixùn
53Dịch vụ thuế税务服务shuìwù fúwù
54Điều chỉnh chế độ thuế税制调整shuìzhì tiáozhěng
55Điều chỉnh chính sách thuế税收政策调整shuìshōu zhèngcè tiáozhěng
56Điều chỉnh cơ sở tính thuế税基调整shuì jī tiáozhěng
57Điều chỉnh thuế税收调整shuìshōu tiáozhěng
58Điều tra thuế税收调查shuìshōu diàochá
59Định giá tài sản资产评估zīchǎn pínggū
60Định giá tài sản thuế税务资产评估shuìwù zīchǎn pínggū
61Dự toán thu nhập thuế税收收入预算shuìshōu shōurù yùsuàn
62Đường thu thuế收税路shōu shuì lù
63Gánh nặng thuế税务负担shuìwù fùdān
64Giảm miễn thuế税款减免 shuì kuǎn jiǎnmiǎn 
65Giám sát thuế税务监察shuìwù jiānchá
66Giảm thuế减税jiǎn shuì
67Giảm và miễn thuế税收减免shuìshōu jiǎnmiǎn
68Giấy chứng nhận khấu trừ扣缴证明kòu jiǎo zhèngmíng
69Giấy đăng ký thuế税务登记证shuìwù dēngjì zhèng
70Hạn chót nộp thuế纳税申报期限nàshuì shēnbào qíxiàn
71Hạn chót phúc khảo hành chính thuế税务行政复议期限shuìwù xíngzhèng fùyì qíxiàn
72Hàng bảo lưu thuế保税货物bǎoshuì huòwù
73Hàng miễn thuế免税物品miǎnshuìwùpǐn
74Hạng mục thuế税务税目shuìwù shuìmù
75Hành chính thuế税务执法shuìwù zhífǎ
76Hành vi vi phạm thuế税务违法行为shuìwù wéifǎ xíngwéi
77Hệ thống phân phối thuế税收分配制度shuìshōu fēnpèi zhìdù
78Hệ thống quản lý thuế税务管理体系shuìwù guǎnlǐ tǐxì
79Hệ thống thu thuế税务征管系统shuìwù zhēngguǎn xìtǒng
80Hệ thống thuế税收体系shuìshōu tǐxì
81Hiệp định thuế税收协定shuìshōu xiédìng
82Hiệp định thương mại贸易协定màoyì xiédìng
83Hình thức hợp tác kinh doanh giới hạn有限责任合伙 (公司)yǒuxiàn zérèn héhuǒ (gōngsī)
84Hồ sơ thuế税务档案shuìwù dǎng’àn
85Hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại收益率修正shōuyì lǜ xiūzhèng
86Hóa đơn VAT增值税发票zēngzhí shuì fāpiào
87Hoàn thuế退税tuìshuì
88Hoàn thuế xuất khẩu税务出口退税shuìwù chūkǒu tuìshuì
89Hợp đồng thuế税务合同shuìwù hétóng
90Hợp tác thuế税务合作shuìwù hézuò
91Kế hoạch thuế税务筹划shuìwù chóuhuà
92Kế hoạch thuế của các doanh nghiệp đa quốc gia跨国企业税收规划kuàguó qǐyè shuìshōu guīhuà
93Khai báo nộp thuế纳税申报nàshuì shēnbào
94Khai báo thuế税费申报shuì fèi shēnbào
95Khai báo và nộp thuế申报纳税shēnbào nàshuì
96Khai thuế税务申报shuìwù shēnbào
97Kháng nghị申诉shēnsù
98Khấu trừ đặc thù thu nhập cá nhân个税专项附加扣除gè shuì zhuānxiàng fùjiā kòuchú
99Khấu trừ thuế扣税kòu shuì
100Khiếu nại thuế税务申诉shuìwù shēnsù
101Khiếu nại thuế không hài lòng税务不服申诉shuìwù bùfú shēnsù
102Khoản phạt thuế税务罚款shuìwù fákuǎn
103Khoản thu nhập chịu thuế应税所得额yìng shuì suǒdé é
104Khoản thu nhập phải chịu thuế应纳税所得额yīng nàshuì suǒdé é
105Khoản thuế, số thuế税款shuì kuǎn
106Kiểm soát rủi ro thuế税务风险控制shuìwù fēngxiǎn kòngzhì
107Kiểm toán thuế税务审计shuìwù shěnjì
108Kiểm tra thuế税务稽查shuìwù jīchá
109Kiện cáo thuế税务诉讼shuìwù sùsòng
110Kiến thức thuế税务知识shuìwù zhīshì
111Kỷ luật thuế税务处分shuìwù chǔfèn
112Kỳ nộp thuế报税期bàoshuì qī
113Lập chính sách thuế税务政策制定shuìwù zhèngcè zhìdìng
114Lập hóa đơn开具发票kāijù fāpiào
115Lập hóa đơn thuế税务开票shuìwù kāipiào
116Lập kế hoạch thuế税务筹划shuìwù chóuhuà
117Lệ phí trước bạ登记费, 注册费dēngjì fèi, zhùcè fèi
118Loại thuế税种shuìzhǒng
119Lợi nhuận sau thuế税后利润shuì hòu lìrùn
120Lợi nhuận trước thuế税前利润shuì qián lìrùn
121Lừa đảo thuế税务诈骗shuìwù zhàpiàn
122Luật pháp法律fǎlǜ
123Luật quản lý thuế税收征管法shuìshōu zhēngguǎn fǎ
124Luật thu thuế税务征收法shuìwù zhēngshōu fǎ
125Luật thuế税法shuìfǎ
126Máy in hóa đơn开票机kāipiào jī
127Miễn thuế免税miǎnshuì
128Mở rộng cơ sở thuế税基扩大shuì jī kuòdà
129Mức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân所得税起征点suǒdéshuì qǐ zhēng diǎn
130Mức miễn thuế thu nhập cá nhân个人所得税起征点gèrén suǒdéshuì qǐ zhēng diǎn
131Mức thuế税额shuì’é
132Mức thuế tem印花税税率yìnhuāshuì shuìlǜ
133Nghị định法令fǎlìng
134Nghĩa vụ nộp thuế税务纳税义务shuìwù nàshuì yìwù
135Người có nghĩa vụ khấu trừ扣缴义务人kòu jiǎo yìwù rén
136Người có nghĩa vụ nộp thuế纳税义务人nàshuì yìwù rén
137Người nộp thuế纳税人nàshuì rén
138Người thuê mướn nhà, đất租户, 用户zūhù, yònghù
139Nguồn thuế税源地shuìyuán dì
140Nhân viên kiểm tra检查人员jiǎnchá rényuán
141Nhân viên thuế vụ税务员shuìwù yuán
142Nhân viên tính thuế估税员gū shuìyuán
143Nợ thuế欠税qiàn shuì
144Nộp thuế纳税nàshuì
145Phần mềm thuế税务软件shuìwù ruǎnjiàn
146Phân phối nguồn thuế税源分配shuìyuán fēnpèi
147Phân phối thu nhập thuế税务收入分配shuìwù shōurù fēnpèi
148Phân phối thu nhập từ thuế税收分配shuìshōu fēnpèi
149Phân phối thuế税务分配shuìwù fēnpèi
150Phân tích dữ liệu thuế税务数据分析shuìwù shùjù fēnxī
151Phân tích thuế税务分析shuìwù fēnxī
152Pháp luật thuế税务法规shuìwù fǎguī
153Phạt chậm nộp滞纳金zhìnàjīn
154Phạt thuế税务罚款shuìwù fákuǎn
155Phê duyệt thuế税务审批shuìwù shěnpī
156Phí bảo vệ mội trường环保费huánbǎo fèi
157Phí quản lý tòa nhà物业费wùyè fèi
158Phiếu khai báo申报表shēnbào biǎo
159Phiếu khai báo thuế纳税申报表nàshuì shēnbào biǎo
160Phiếu khai báo thuế VAT增值税纳税申报表zēngzhí shuì nàshuì shēnbào biǎo
161Phó trưởng phòng部门副主管bùmén fù zhǔguǎn
162Phòng部门bùmén
163Phòng dịch vụ thuế của Tổng cục Thuế税务总局纳税服务厅shuìwù zǒngjú nàshuì fúwù tīng
164Phụ phí giáo dục教育费附加jiàoyù fèi fùjiā
165Phúc khảo hành chính thuế税务行政复议shuìwù xíngzhèng fùyì
166Phức tạp thuế税务繁琐shuìwù fánsuǒ
167Phúc tra thuế税务复核shuìwù fùhé
168Phương pháp tính thuế税务计算方法shuìwù jìsuàn fāngfǎ
169Phương thức thu hồi thuế税收征收方式shuìshōu zhēngshōu fāngshì
170Quản lý giám sát thuế税务监管shuìwù jiānguǎn
171Quản lý hồ sơ thuế税务档案管理shuìwù dǎng’àn guǎnlǐ
172Quản lý nguồn thuế税源管理shuì yuán guǎnlǐ
173Quản lý rủi ro thuế税务风险管理shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ
174Quản lý tài chính thuế税务资金管理shuìwù zījīn guǎnlǐ
175Quản lý thu hồi thuế税收征收管理shuìshōu zhēngshōu guǎnlǐ
176Quản lý thu thuế税收征管shuìshōu zhēngguǎn
177Quản lý thuế税收管理shuìshōu guǎnlǐ
178Quy định thuế税收法规shuìshōu fǎguī
179Quyết định决定书, 通知书juédìng shū, tōngzhī shū
180Quyết định phúc khảo hành chính thuế税务行政复议决定shuìwù xíngzhèng fùyì juédìng
181Quyết định xử phạt thuế税务处罚决定书shuìwù chǔfá juédìng shū
182Rủi ro thuế税务风险shuìwù fēngxiǎn
183Sai áp và tịch thu tiền (từ tài khoản ngân hàng theo lệnh của tòa án)征税 (从银行账户划款)zhēng shuì (cóng yínháng zhànghù huà kuǎn)
184Sai áp; quyền tịch thu tài sản để trừ nợ扣押权kòuyā quán
185Sao kê tài khoản会计财务报表, 账单kuàijì cáiwù bào biǎo, zhàngdān
186Sở hữu trí tuệ thuế税务知识产权shuìwù zhīshì chǎnquán
187Số tiền trả nhiều hơn mức quy định超额缴纳chāo’é jiǎonà
188Sự khấu trừ thuế减税jiǎn shuì
189Tài khoản chi trả应付账户yìngfù zhànghù
190Tài khoản nhận tiền, trương mục thu nhập应收账户yīng shōu zhànghù
191Tải trọng thuế税负shuì fù
192Tem thuế con niêm, tem lệ phí印花税票yìnhuāshuì piào
193Thẩm định thuế税务审批shuìwù shěnpī
194Thanh toán cho, trả tiền cho付款fùkuǎn
195Thanh toán thuế税务清算shuìwù qīngsuàn
196thanh tra thuế税务监察shuìwù jiānchá
197Thanh tra viên检察员jiǎnchá yuán
198Thất thoát trong thu thuế税收漏洞shuìshōu lòudòng
199Thẻ thu thuế收税卡shōu shuì kǎ
200Thiên tai自然灾害zìrán zāihài
201Thiếu thuế欠税qiàn shuì
202Thời hạn khai báo申报期限shēnbào qíxiàn
203Thời hạn nộp thuế税务纳税期限shuìwù nàshuì qíxiàn
204Thông báo thuế税务公告shuìwù gōnggào
205Thông tin thuế税务资讯shuìwù zīxùn
206Thông tư通知单tōngzhī dān
207Thu hồi thuế税务征收shuìwù zhēngshōu
208Thu nhập quốc gia từ thuế税收纳入国库shuìshōu nàrù guókù
209Thu nhập sau (khi đóng) thuế税后所得shuì hòu suǒ dé
210Thu nhập sau thuế税后收入shuì hòu shōurù
211Thu nhập thuế税收shuìshōu
212Thu nhập trước thuế税前收入shuì qián shōurù
213Thu nhập từ thuế税收收入shuìshōu shōurù
214Thu nộp thuế税收征缴shuìshōu zhēng jiǎo
215Thu phí thuế税务收费shuìwù shōufèi
216Thu phí thuế thay mặt税务代扣代缴shuìwù dài kòu dài jiǎo
217Thu thuế税收征收shuìshōu zhēngshōu
218Thu thuế và quản lý税收征管shuìshōu zhēngguǎn
219Thứ trưởng副部长fù bùzhǎng
220Thủ tục hoàn thuế退税手续tuìshuì shǒuxù
221Thực hiện quản lý thuế đúng luật税务依法行政shuìwù yīfǎ xíngzhèng
222Thực hiện thuế税务执行shuìwù zhíxíng
223Thực thi pháp luật thuế税务执法shuìwù zhífǎ
224Thuếshuì
225Thuế bản quyền版权税bǎnquán shuì
226Thuế bang州税zhōu shuì
227Thuế bảo vệ môi trường环保税huánbǎo shuì
228Thuế bất động sản房产税fángchǎn shuì
229Thuế bù trừ补偿税bǔcháng shuì
230Thuế chu chuyển (quay vòng)周转税zhōuzhuǎn shuì
231Thuế chuyển quyền sử dụng đất契税qìshuì
232Thuế con niêm印花税yìnhuāshuì
233Thuế đặc chủng特种税tèzhǒng shuì
234Thuế đăng ký登记税dēngjì shuì
235Thuế danh lợi (tiền lãi)盈利税yínglì shuì
236Thuế di sản遗产税yíchǎn shuì
237Thuế địa phương地方税dìfāngshuì
238Thuế doanh nghiệp营业税yíngyèshuì
239Thuế giá trị gia tang增值税zēngzhí shuì
240Thuế giá trị gia tăng增值税zēngzhí shuì
241Thuế giao dịch交易税jiāoyì shuì
242Thuế giao thông交通运输税jiāotōng yùnshū shuì
243Thuế giấy phép牌照税páizhào shuì
244Thuế hàng hóa商品税shāngpǐn shuì
245Thuế hàng hóa trong nước国内货物税guónèi huòwù shuì
246Thuế hàng hoá và dịch vụ货物及服务税huòwù jí fúwù shuì
247Thuế hàng xa xỉ奢侈品税shēchǐ pǐn shuì
248Thuế in ấn印刷税yìnshuā shuì
249Thuế liên bang联邦税liánbāng shuì
250Thuế liên kết挂靠税guàkào shuì
251Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục)累退税lěi tuìshuì
252Thuế lũy tiến累进税lěijìn shuì
253Thuế môn bài门牌税ménpái shuì
254Thuế mua bán ô tô车辆购置税chēliàng gòuzhì shuì
255Thuế ngoài đất nước境外税收jìngwài shuìshōu
256Thuế nhập cảnh入境税rùjìng shuì
257Thuế nhập khẩu进口税jìnkǒu shuì
258Thuế nhập/xuất khẩu进/出口税jìn/chūkǒu shuì
259Thuế phụ thu附加税fùjiā shuì
260Thuế quan关税guānshuì
261Thuế quan nhập khẩu进口关税jìnkǒu guānshuì
262Thuế quan tài chính财政关税cáizhèng guānshuì
263Thuế quan xuất khẩu出口关税chūkǒu guānshuì
264Thuế rượu酒税jiǔshuì
265Thuế sử dụng đất土地使用税tǔdì shǐyòng shuì
266Thuế suất税率shuìlǜ
267Thuế tài nguyên资源税zīyuán shuì
268Thuế tài sản财产税cáichǎn shuì
269Thuế tăng giá đất土地增值税tǔdì zēngzhí shuì
270Thuế tem印花税yìnhuāshuì
271Thuế thành phố市税shì shuì
272Thuế thay đổi phí费改税fèi gǎi shuì
273Thuế thu hoạch năm岁入税suìrù shuì
274Thuế thu nhập个人所得税gèrén suǒdéshuì
275Thuế thu nhập cá nhân个人所得税gèrén suǒdéshuì
276Thuế thu nhập cai quản税收征管shuìshōu zhēngguǎn
277Thuế thu nhập doanh nghiệp企业所得税qǐyè suǒdéshuì
278Thuế thuốc lá烟叶税yānyè shuì
279Thuế thương mại贸易税màoyì shuì
280Thuế tiêu dùng消费税xiāofèishuì
281Thuế tiêu thụ đặc biệt特殊消费税tèshū xiāofèishuì
282Thuế tổng thu nhập综合所得税zònghé suǒdéshuì
283Thuế ước tính tạm thời暂估税款zàn gū shuì kuǎn
284Thuế và phí税费shuì fèi
285Thuế vận hành税务征收shuìwù zhēngshōu
286Thuế vào cảng入港税rùgǎng shuì
287Thuế vụ税务shuìwù
288Thuế xây dựng thành phố城市维护建设税chéngshì wéihù jiànshè shuì
289Thuế xuất cảnh出境税chūjìng shuì
290Thuế xuất khẩu出口税chūkǒu shuì
291Thương mại điện tử xuyên biên giới跨境电商kuà jìng diàn shāng
292Tiền phạt do đóng thuế trễ hạn滞纳金zhìnàjīn
293Tiền phạt do khai thuế trễ hạn迟交罚款chí jiāo fákuǎn
294Tiền phạt thuế税务罚款shuìwù fákuǎn
295Tiền phạt trễ hạn滞纳金zhìnàjīn
296Tiền thuế税款shuì kuǎn
297Tính thuế (ấn định thuế)估税gū shuì
298Tính toán thuế税务计算shuìwù jìsuàn
299Tờ khai thuế thu nhập所得税申报表suǒdéshuì shēnbào biǎo
300Tố tụng thuế税务诉讼shuìwù sùsòng
301Tố tụng thuế, Tranh chấp thuế税务诉讼shuìwù sùsòng
302Tổng cục phó, Cục phó副局长fù júzhǎng
303Tổng cục Thuế税务总局shuìwù zǒngjú
304Tổng cục trưởng Thuế税务总局局长shuìwù zǒngjú júzhǎng
305Tổng cục trưởng, Cục trưởng局长júzhǎng
306Tranh chấp thuế税务争议shuìwù zhēngyì
307Trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án工资税gōngzī shuì
308Trọn gói, số tiền nhận hay trả một lần thay vì nhận hay trả nhiều lần一次性付款yīcì xìng fùkuǎn
309Trốn thuế逃税/偷税/漏水táoshuì/tōushuì/lòushuǐ
310Trốn thuế, lộ thuế税收逃漏shuìshōu táo lòu
311Trung tâm thông tin Tổng cục Thuế税务总局信息中心shuìwù zǒngjú xìnxī zhōngxīn
312Trương mục / tài khoản账户zhànghù
313Trưởng văn phòng thuế税务局长shuìwù júzhǎng
314Tư vấn thuế税务咨询shuìwù zīxún
315Tuân thủ quy định thuế税务合规性shuìwù hé guī xìng
316Tuyên truyền thuế税务宣传shuìwù xuānchuán
317Tỷ lệ thu nhập từ thuế trên GDP税收收入占GDP比重shuìshōu shōurù zhàn GDP bǐzhòng
318Tỷ lệ thuế税率shuìlǜ
319Ưu đãi thuế税收优惠shuìshōu yōuhuì
320Uỷ ban Đảng Tổng cục Thuế税务总局机关党委shuìwù zǒngjú jīguān dǎngwěi
321Vấn đề thuế税务事项shuìwù shìxiàng
322Văn phòng thuế税务局shuìwù jú
323Vụ vi phạm thuế税务违法案件shuìwù wéifǎ ànjiàn
324Xây dựng hệ thống thuế税务体系建设shuìwù tǐxì jiànshè
325Xử lý thuế税务处理shuì wù chǔlǐ
326Xử lý trốn lừa thuế税收逃漏税处理shuìshōu táo lòushuì chǔlǐ
327Xử phạt hành chính thuế税务行政处罚shuì wù xíngzhèng chǔfá

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng về các 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế. Ngoài những từ vựng tiếng Trung về Thuế này ra thì vẫn còn rất nhiều từ vựng khác nữa. Do đó, trong quá trình học tập 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế mà các bạn cần được giải đáp thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuế khác nữa thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé.

Các bạn muốn lĩnh hội được 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế thì nhất định phải nắm thật vững cách cấu từ vựng tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản đến nâng cao để có thể hiểu rõ được vì sao các từ vựng tiếng Trung Thuế lại được sắp xếp theo trật tự như vậy.

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thuế

Sau đây Thầy Vũ liệt kê một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Thuế để giúp các bạn biết cách vận dụng linh hoạt 327 Từ vựng tiếng Trung Thuế.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Xin hỏi thuế suất là bao nhiêu?请问税率是多少?Qǐngwèn shuìlǜ shì duōshǎo?
2Lợi nhuận trước thuế là bao nhiêu?税前利润是多少?Shuì qián lìrùn shì duōshǎo?
3Tôi cần nộp bao nhiêu thuế?我需要缴多少税?Wǒ xūyào jiǎo duōshǎo shuì?
4Bạn có thể giúp tôi điền mẫu tờ khai thuế này không?你能帮我填写这份纳税申报表吗?Nǐ néng bāng wǒ tiánxiě zhè fèn nàshuì shēnbào biǎo ma?
5Chúng ta cần cấp hóa đơn không?我们需要开发票吗?Wǒmen xūyào kāi fāpiào ma?
6Xin hỏi thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?请问增值税率是多少?Qǐngwèn zēngzhí shuìlǜ shì duōshǎo?
7Chính sách thuế có những thay đổi gì không?税收政策有哪些变化?Shuìshōu zhèngcè yǒu nǎxiē biànhuà?
8Hạn nộp thuế tháng này là khi nào?这个月的税单什么时候到期?Zhège yuè de shuìdān shénme shíhòu dào qí?
9Chúng ta cần trả những khoản thuế phí gì?我们需要支付什么税费?Wǒmen xūyào zhīfù shénme shuì fèi?
10Những chi phí này có thể được khấu trừ thuế không?这些开支可以抵扣税吗?Zhèxiē kāizhī kěyǐ dǐ kòu shuì ma?
11Chúng ta cần xin miễn thuế với cơ quan thuế không?请问我们需要向税务局申请税收减免吗?Qǐngwèn wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn ma?
12Chúng ta cần nộp những tài liệu nào để hoàn tất đăng ký thuế?我们需要提交哪些文件以完成税务登记?Wǒmen xūyào tíjiāo nǎxiē wénjiàn yǐ wánchéng shuìwù dēngjì?
13Chúng ta cần báo cáo tài sản cho cơ quan thuế không?我们需要向税务局报备资产吗?Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú bào bèi zīchǎn ma?
14Chúng ta cần nộp những tài liệu nào để cấp hóa đơn?我们需要提交哪些材料以开具发票?Wǒmen xūyào tíjiāo nǎxiē cáiliào yǐ kāijù fāpiào?
15Chúng ta cần trả những khoản thuế phí nào để có được giấy phép?我们需要缴纳哪些税费以取得许可证?Wǒmen xūyào jiǎonà nǎxiē shuì fèi yǐ qǔdé xǔkě zhèng?
16Chúng ta cần trả những khoản thuế phí nào để thực hiện kinh doanh?我们需要支付哪些税费以进行业务?Wǒmen xūyào zhīfù nǎxiē shuì fèi yǐ jìn háng yèwù?
17Thuế suất là bao nhiêu?税率是多少?  Shuìlǜ shì duōshǎo?  
18Làm cách nào để liên hệ với cơ quan thuế?税务部门怎么联系?  Shuìwù bùmén zěnme liánxì?  
19Vui lòng cung cấp chứng nhận đăng ký thuế.请提供税务登记证明。  Qǐng tígōng shuìwù dēngjì zhèngmíng.  
20Kiểm tra thuế税务稽查  Shuìwù jīchá  
21Chính sách thuế税收政策  shuìshōu zhèngcè  
22Lợi nhuận trước thuế税前利润  shuì qián lìrùn  
23Lợi nhuận sau thuế税后利润 shuì hòu lìrùn 
24Tôi cần phải đóng những khoản thuế nào?我需要缴纳哪些税款?  wǒ xūyào jiǎonà nǎxiē shuì kuǎn?  
25Làm thế nào để đăng ký hoàn thuế?如何申请退税?  Rúhé shēnqǐng tuìshuì?  
26Hóa đơn thuế của tháng này đã được gửi đi.这个月的税单已经寄出。  Zhège yuè de shuìdān yǐjīng jì chū.  
27Khoản thuế đã quá hạn, vui lòng đóng ngay.税款已经过期,请您立即缴纳。  Shuì kuǎn yǐjīng guòqí, qǐng nín lìjí jiǎonà.  
28Phương thức thanh toán thuế税款支付方式  Shuì kuǎn zhīfù fāngshì  
29Ngày cuối cùng để nộp hóa đơn thuế này là khi nào?这个税单的截止日期是什么时候?  zhège shuìdān de jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?  
30Tôi cần phải điền vào những biểu mẫu nào để đóng thuế?我需要填写哪些表格来缴纳税款?  Wǒ xūyào tiánxiě nǎxiē biǎogé lái jiǎonàshuì kuǎn?  
31Cơ quan thuế sẽ tiến hành kiểm tra thuế của tôi không?税务局会对我进行税务审核吗? Shuìwù jú huì duì wǒ jìnxíng shuìwù shěnhé ma? 
32Chúng tôi cần phải nộp những tài liệu nào để đăng ký miễn thuế?我们需要提交哪些文件以便申请免税?  Wǒmen xūyào tíjiāo nǎxiē wénjiàn yǐbiàn shēnqǐng miǎnshuì?  
33Dịch vụ tư vấn thuế của chúng tôi tính phí như thế nào?我们的税务咨询服务如何收费?  Wǒmen de shuìwù zīxún fúwù rúhé shōufèi?  
34Biểu mẫu khai thuế税务申报表  Shuìwù shēnbào biǎo  
35Tôi cần phải đăng ký thuế ở đâu?我需要在哪里申报税款?  wǒ xūyào zài nǎlǐ shēnbàoshuì kuǎn?  
36Giao dịch này có được miễn thuế giá trị gia tăng không?这笔交易是否免征增值税?  Zhè bǐ jiāoyì shìfǒu miǎn zhēng zēngzhí shuì?  
37Chính sách ưu đãi thuế税收优惠政策  Shuìshōu yōuhuì zhèngcè  
38Số tiền được hoàn thuế退税金额  tuìshuì jīn’é  
39Bạn có thể giúp tôi hiểu cách giảm thiểu chi phí thuế không?您能帮我了解如何减少税费吗?  nín néng bāng wǒ liǎojiě rúhé jiǎnshǎo shuì fèi ma?  
40Công ty tôi phải đóng bao nhiêu thuế cho hoạt động kinh doanh này?我的公司需要为这项业务缴纳多少税款?Wǒ de gōngsī xūyào wèi zhè xiàng yèwù jiǎonà duōshǎo shuì kuǎn?
41Công ty của tôi cần phải đóng bao nhiêu tiền thuế cho giao dịch này?这项交易需要缴纳多少税款?Zhè xiàng jiāoyì xūyào jiǎonà duōshǎo shuì kuǎn?
42Chúng ta cần phải đóng thuế thu nhập cá nhân không?我们需要缴纳所得税吗?Wǒmen xūyào jiǎonà suǒdéshuì ma?
43Chúng ta nên đăng ký nộp thuế như thế nào?我们应该如何申报税款?Wǒmen yīnggāi rúhé shēnbàoshuì kuǎn?
44Chúng ta cần nộp những tài liệu gì cho cục Thuế?我们需要向税务局提交哪些文件?Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo nǎxiē wénjiàn?
45Thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?增值税税率是多少?Zēngzhí shuì shuìlǜ shì duōshǎo?
46Thuế tem là gì?印花税是什么?Yìnhuāshuì shì shénme?
47Phải đóng phí bảo hiểm xã hội không?社会保险费是必须交的吗?Shèhuì bǎoxiǎn fèi shì bìxū jiāo de ma?
48Trong thời gian tạm dừng hoạt động cũng phải nộp thuế không?停业期间也需要缴纳税款吗?Tíngyè qíjiān yě xūyào jiǎonàshuì kuǎn ma?
49Thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu?企业所得税税率是多少?Qǐyè suǒdéshuì shuìlǜ shì duōshǎo?
50Bán tài sản cần đóng thuế không?资产出售需要缴纳税款吗?Zīchǎn chūshòu xūyào jiǎonàshuì kuǎn ma?
51Thu nhập từ giao dịch cần khai báo thuế không?交易所得需要报税吗?Jiāoyì suǒ dé xūyào bàoshuì ma?
52Những chi phí nào có thể được khấu trừ thuế?哪些费用可以用来抵扣税款?Nǎxiē fèiyòng kěyǐ yòng lái dǐ kòu shuì kuǎn?
53Thuế doanh nghiệp là bao nhiêu?营业税税率是多少?Yíngyèshuì shuìlǜ shì duōshǎo?
54Chúng ta nên làm thế nào để được giảm thuế?我们应该如何申请税收减免?Wǒmen yīnggāi rúhé shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn?
55Hoàn thuế là gì?什么是退税?Shénme shì tuìshuì?
56Thuế thu nhập cá nhân là bao nhiêu?个人所得税税率是多少?Gèrén suǒdéshuì shuìlǜ shì duōshǎo?
57Chuyển nhượng tài sản cần đóng thuế không?财产转让需要缴纳税款吗?Cáichǎn zhuǎnràng xūyào jiǎonàshuì kuǎn ma?
58Thuế giao dịch là gì?交易税是什么?Jiāoyì shuì shì shénme?
59Khấu trừ thuế là gì?扣缴税是什么?Kòu jiǎo shuì shì shénme?
60Chi phí này có thể được khấu trừ khi đóng thuế không?这笔支出可以在报税时抵扣吗?Zhè bǐ zhīchū kěyǐ zài bào shuì shí dǐ kòu ma?
61Bạn cần chuẩn bị những tài liệu nào để nộp tờ khai thuế?你需要准备哪些文件来提交税务申报?Nǐ xūyào zhǔnbèi nǎxiē wénjiàn lái tíjiāo shuìwù shēnbào?
62Tư vấn thuế của công ty chúng tôi có thể giúp bạn tối ưu hoá kế hoạch thuế.我们的公司税务顾问能帮助我们优化税务筹划。Wǒmen de gōngsī shuìwù gùwèn néng bāngzhù wǒmen yōuhuà shuìwù chóuhuà.
63Theo luật thuế, chúng ta cần đóng thuế đúng hạn.根据税法,我们需要按时缴纳税款。Gēnjù shuìfǎ, wǒmen xūyào ànshí jiǎonàshuì kuǎn.
64Chúng ta cần xem hồ sơ thuế của công ty.我们需要查看公司的税务记录。Wǒmen xūyào chákàn gōngsī de shuìwù jìlù.
65Thời hạn nộp tờ khai thuế là khi nào?税务申报期限是什么时候?Shuìwù shēnbào qíxiàn shì shénme shíhòu?
66Tư vấn thuế của chúng tôi đề nghị chúng ta tiến hành lập kế hoạch thuế.我们的税务顾问建议我们进行税务规划。Wǒmen de shuìwù gùwèn jiànyì wǒmen jìnxíng shuìwù guīhuà.
67Chúng ta cần đề nghị phòng thuế cấp giấy chứng nhận thuế.我们需要向税务部门申请税务证明。Wǒmen xūyào xiàng shuìwù bùmén shēnqǐng shuìwù zhèngmíng.
68Chúng ta cần chuyển tiền thuế vào tài khoản được chỉ định của chính phủ.我们需要将税款汇入政府指定的账户。Wǒmen xūyào jiāng shuì kuǎn huì rù zhèngfǔ zhǐdìng de zhànghù.
69Chúng ta cần kiểm tra lại dữ liệu đăng ký thuế.我们需要核对报税数据。Wǒmen xūyào héduì bào shuì shùjù.
70Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty.请提供公司的税务登记证明。Qǐng tígōng gōngsī de shuìwù dēngjì zhèngmíng.
71Chúng ta cần nộp tờ khai thuế đến cục thuế.我们需要向税务局提交税务申报表。Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo shuìwù shēnbào biǎo.
72Chúng ta cần phải nộp phạt vì đã trễ hạn đóng thuế.我们需要支付罚款,因为我们逾期缴纳了税款。Wǒmen xūyào zhīfù fákuǎn, yīnwèi wǒmen yúqí jiǎonàle shuì kuǎn.
73Theo luật thuế, chúng ta cần đóng thuế mỗi quý.根据税法,我们需要每个季度缴纳一次税款。Gēnjù shuìfǎ, wǒmen xūyào měi gè jìdù jiǎonà yīcì shuì kuǎn.
74Vui lòng nộp tờ khai thuế của bạn cho tôi.请将你的税务申报表交给我。Qǐng jiāng nǐ de shuìwù shēnbào biǎo jiāo gěi wǒ.
75Chúng ta cần đóng thuế giá trị gia tăng.我们需要缴纳增值税。Wǒmen xūyào jiǎonà zēngzhí shuì.
76Tôi cần giúp đỡ trong việc đăng ký thuế.我需要帮助申报税款。Wǒ xūyào bāngzhù shēnbào shuì kuǎn.
77Chúng ta cần đề nghị phòng thuế giảm thuế.我们需要向税务部门申请税收优惠。Wǒmen xūyào xiàng shuìwù bùmén shēnqǐng shuìshōu yōuhuì.
78Chúng ta cần hiểu trách nhiệm đóng thuế của công ty.我们需要了解公司的纳税义务。Wǒmen xūyào liǎojiě gōngsī de nà shuì yìwù.
79Bạn cần cung cấp hồ sơ nộp thuế không?您需要提供缴税记录吗?Nín xūyào tígōng jiǎo shuì jìlù ma?
80Bạn đã nộp đầy đủ số tiền thuế yêu cầu chưa?您是否缴纳了所需的税款?Nín shìfǒu jiǎonàle suǒ xū de shuì kuǎn?
81Hãy xác nhận xem đơn đăng ký thuế của bạn đã được gửi chưa?请确认您的税务申报是否已提交。Qǐng quèrèn nín de shuìwù shēnbào shìfǒu yǐ tíjiāo.
82Vui lòng điền đúng số mã định danh người nộp thuế请填写正确的纳税人识别号码。Qǐng tiánxiě zhèngquè de nà shuì rén shìbié hàomǎ.
83Bạn có biết về những thay đổi mới nhất của luật thuế không?您是否了解有关税法的最新变化?Nín shìfǒu liǎojiě yǒuguān shuìfǎ de zuìxīn biànhuà?
84Cục Thuế yêu cầu bạn phải nộp thêm tiền thuế, vui lòng xử lý sớm.税务局要求您补交税款,请尽快处理。Shuìwù jú yāoqiú nín bǔ jiāo shuì kuǎn, qǐng jǐnkuài chǔlǐ.
85Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế của công ty请提供公司的税务登记证明。Qǐng tígōng gōngsī de shuìwù dēngjì zhèngmíng.
86Đơn đăng ký nộp thuế của bạn đã quá hạn.您的纳税申报已逾期。Nín de nà shuì shēnbào yǐ yúqí.
87Chúng tôi cần phải kiểm tra đơn đăng ký nộp thuế của bạn.我们需要对您的税务申报进行审核。Wǒmen xūyào duì nín de shuìwù shēnbào jìnxíng shěnhé.
88Bạn cần phải báo cáo số tiền này cho Cục Thuế.您需要向税务局报备这笔资金。Nín xūyào xiàng shuìwù jú bào bèi zhè bǐ zījīn.
89Vui lòng điền đúng mẫu đăng ký nộp thuế请填写正确的纳税申报表格。Qǐng tiánxiě zhèngquè de nà shuì shēnbào biǎogé.
90Bạn cần phải nộp bảng tài sản và nợ của mình cho Cục Thuế.您需要向税务局提交资产负债表。Nín xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo zīchǎn fùzhài biǎo.
91Bạn đã hiểu về chính sách ưu đãi thuế chưa?您是否已经了解了税收优惠政策?Nín shìfǒu yǐjīng liǎojiěle shuìshōu yōuhuì zhèngcè?
92Vui lòng xác nhận rằng bạn đã nộp thuế thu nhập đúng hạn请确认您的所得税已按时缴纳。Qǐng quèrèn nín de suǒdéshuì yǐ ànshí jiǎonà.
93Đơn đăng ký thuế của bạn đã được chấp nhận您的税务申报已被接受。Nín de shuìwù shēnbào yǐ bèi jiēshòu.
94Vui lòng cung cấp mẫu đăng ký thuế và giấy chứng nhận nộp thuế của bạn请提供您的税务申报表和缴税证明。Qǐng tígōng nín de shuìwù shēnbào biǎo hé jiǎo shuì zhèngmíng.
95Cục Thuế đang kiểm tra lại đơn đăng ký nộp thuế của bạn.税务局正在对您的申报进行复核。Shuìwù jú zhèngzài duì nín de shēnbào jìnxíng fùhé.
96Bạn có cần đăng ký miễn thuế không?您是否需要申请税收豁免?Nín shìfǒu xūyào shēnqǐng shuìshōu huòmiǎn?
97Cục Thuế đã gửi thư thông báo thuế cho bạn.税务局已经寄送了您的税务通知书。Shuìwù jú yǐjīng jì sòngle nín de shuìwù tōngzhī shū.
98Vui lòng xác nhận rằng bạn đã hoàn thành tất cả các tờ khai thuế请确认您已经填写了所有的纳税申报表。Qǐng quèrèn nín yǐjīng tiánxiěle suǒyǒu de nà shuì shēnbào biǎo.

Trên đây là toàn bộ mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thuế có ứng dụng một số từ vựng tiếng Trung Thuế. Tất nhiên là những mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Thuế và 327 từ vựng tiếng Trung Thuế là chưa thấm tháp gì so với nhu cầu công việc thực tế của chúng ta. Bởi vậy, các bạn cần được đào tạo bài bản và trang bị thêm nhiều kiến thức chuyên sâu để có thể đáp ứng tốt nhất nhu cầu công việc của bạn.

Bạn nào muốn tham gia các khóa đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao để phục vụ công việc khi giao dịch và trao đổi cùng đối tác Trung Quốc thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học Kế toán tiếng Trung

Khóa học tiếng Trung Kế toán

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng Trung về Thuế

Là chủ doanh nghiệp, điều cần thiết là phải hiểu những điều phức tạp của luật thuế. Nếu không biết điều này, các doanh nghiệp có nguy cơ phải chịu các hình phạt và phí tốn kém do không tuân thủ hoặc nộp sai. Luật thuế rất phức tạp và không ngừng phát triển, vì vậy việc theo kịp các thay đổi có thể gây khó khăn. Điều quan trọng là luôn cập nhật các bản cập nhật mới nhất để đảm bảo rằng doanh nghiệp của bạn vẫn tuân thủ luật pháp.

Do đó, các bạn cần phải nắm vững kiến thức về chuyên ngành Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế để đáp ứng tốt nhất nhu cầu công việc hàng ngày. Trong bài giảng này Thầy Vũ đưa ra tổng cộng 327 từ vựng tiếng Trung Thuế để giúp các bạn có thể làm được các công việc cơ bản về Thuế trong quá trình trao đổi với công ty về mảng Thuế.

Thuế là một phần quan trọng của bất kỳ doanh nghiệp thành công nào. Biết được các khoản thu và chi thuế có thể giúp các chủ doanh nghiệp và doanh nhân quản lý tài chính của họ một cách hợp lý và tối đa hóa lợi nhuận cho công việc kinh doanh của họ. Bài viết này sẽ cung cấp một loạt các từ vựng tiếng Trung Thuế để giúp các bạn nắm rõ được các thuật ngữ chuyên ngành về Thuế.

Thuế là một phần không thể thiếu của bất kỳ doanh nghiệp nào. Hiểu các luật thuế liên quan là điều cần thiết để mọi doanh nghiệp duy trì hoạt động tuân thủ và hợp pháp. Kiến thức về các loại thuế khác nhau và cách chúng tác động đến doanh nghiệp có thể là một quá trình phức tạp, nhưng điều quan trọng là phải hiểu tất cả các yếu tố của thuế để đưa ra quyết định sáng suốt.

Trong bài giảng tổng hợp 327 từ vựng tiếng Trung Thuế, các bạn cần phải trang bị ngay những từ vựng tiếng Trung theo chủ đề này càng sớm càng tốt để có thể triển khai công việc một cách nhanh chóng và thuận lợi.

Thuế là một trong những khái niệm cơ bản và quan trọng nhất của bất kỳ quốc gia nào trên thế giới. Đối với các doanh nghiệp và công ty, việc hiểu và sử dụng đúng các thuật ngữ và từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế là rất quan trọng trong quá trình kinh doanh và hoạt động tài chính.

Trong lĩnh vực kế toán và tài chính, các từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế giúp các chuyên gia và nhân viên tài chính định hướng và thực hiện các nhiệm vụ quản lý thuế hiệu quả. Để đảm bảo tuân thủ pháp luật và tránh các rủi ro pháp lý, việc sử dụng chính xác các thuật ngữ và từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế là cần thiết.

Ngoài ra, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế cũng giúp cho các doanh nghiệp và công ty dễ dàng giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc. Khi các doanh nghiệp Việt Nam muốn mở rộng quy mô hoạt động của mình tới thị trường Trung Quốc, việc sử dụng đúng các từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế sẽ giúp cho các doanh nghiệp và công ty tiếp cận thị trường này dễ dàng hơn.

Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế cũng giúp cho các doanh nghiệp và công ty Việt Nam có thể hiểu rõ hơn về các chính sách thuế của Trung Quốc và áp dụng chúng vào hoạt động của mình. Việc áp dụng chính sách thuế phù hợp sẽ giúp các doanh nghiệp và công ty tiết kiệm được chi phí và tăng tính cạnh tranh trên thị trường.

Các bạn muốn nhớ tốt và nhớ lâu để có thể vận dụng linh hoạt 327 từ vựng tiếng Trung Thuế thì cần phải có một nền tảng kiến thức nhất định về tiếng Trung. Do đó, các bạn hãy tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản của Thầy Vũ càng sớm càng tốt để phục vụ nhu cầu công việc nhé.

Tổng kết lại, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung liên quan đến thuế là rất quan trọng đối với các doanh nghiệp và công ty Việt Nam. Đây là yếu tố giúp các doanh nghiệp và công ty có thể tuân thủ pháp luật và áp dụng chính sách thuế phù hợp, đồng thời dễ dàng giao tiếp và làm việc với các đối tác Trung Quốc.

Ngoài các từ vựng tiếng Trung Thuế này ra, các bạn cần thêm những mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thuế nào khác nữa thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ update thêm bộ từ vựng tiếng Trung đó theo nhu cầu của bạn. Tất nhiên là hoàn toàn miễn phí.

Trên đây là tất cả nội dung giáo án bài giảng trực tuyến của ThS Nguyễn Minh Vũ về các từ vựng tiếng Trung Thuế. Các bạn còn câu hỏi nào nữa về bài giảng tổng hợp 327 từ vựng tiếng Trung Thuế thì hãy tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung của trung tâm nhé.

Nếu như không còn bạn nào đưa ra câu hỏi nào nữa cho bài giảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung Thuế thì Thầy Vũ sẽ dừng bài học này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Dưới đây là một số bài giảng khác rất hay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ mà bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng từ vựng tiếng Trung Thuế nhé.

REVIEW OVERVIEW
Số lượng từ vựng tiếng Trung
Số lượng mẫu câu tiếng Trung
Chất lượng giáo án giảng dạy
Chất lượng đào tạo kiến thức
Nội dung phong phú sinh động
Bài trướcTừ vựng tiếng Trung Kiểm toán
Bài sauMẫu câu tiếng Trung Kế toán Thuế
Nguyễn Minh Vũ Tác giả của bộ sách tiếng Trung giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển và rất nhiều bộ sách giáo trình khác được phân phối độc quyền bởi trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
tu-vung-tieng-trung-thueBài giảng tổng hợp 327 từ vựng tiếng Trung Thuế của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thật sự đã giúp ích cho công việc thực tế của chúng ta cực kỳ nhiều. Tác phẩm này đã được Thầy Vũ công bố trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster để giúp đỡ được ngày càng nhiều bạn hơn đang làm trong lĩnh vực Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế. Không chỉ là 327 từ vựng tiếng Trung Thuế mà Thầy Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều tác phẩm khác rất tuyệt vời mà hoàn toàn miễn phí. Website này thật sự là một nền tảng học tiếng Trung online miễn phí có quy mô lớn nhất và đồ sộ nhất từ trước đến nay. Các bạn hãy ủng hộ Thầy Vũ bằng cách chia sẻ kênh học trực tuyến miễn phí này tới cộng đồng người Việt Nam trên khắp thế giới nhé.