Thứ Bảy, Tháng 3 14, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là bảng từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành dành riêng cho dân văn phòng chuyên về mảng Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế.

0
1947
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành - 589 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành - 589 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán
5/5 - (2 bình chọn)

589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thông dụng

Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là bảng từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành dành riêng cho dân văn phòng chuyên về mảng Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế. Đây là bộ từ vựng tiếng Trung cực kỳ quan trọng mà bất kỳ nhân viên kế toán nào cũng đều phải nắm rõ. Nếu như bạn chưa được trang bị bảng thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành này thì hãy nhanh chóng học thật nhanh để hỗ trợ tốt nhất cho công việc kế toán của bạn nhé.

Kế toán là một trong những khía cạnh quan trọng nhất của bất kỳ doanh nghiệp nào, và do đó không có gì ngạc nhiên khi một số người có chuyên môn sâu về kế toán. Thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung là các từ vựng tiếng Trung được dân kế toán sử dụng trong công việc hàng ngày. Các thuật ngữ này có liên quan đến các lĩnh vực kế toán khác nhau như thuế, kiểm toán, báo cáo tài chính, lập ngân sách và kiểm soát chi phí, trong số những lĩnh vực khác. Ví dụ về các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bao gồm chi phí khấu hao, chi phí cạn kiệt và suy giảm lợi thế thương mại. Hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành này là điều cần thiết cho bất kỳ kế toán viên nào muốn thành công trong lĩnh vực này.

Ngoài 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành này ra, Thầy Vũ còn cung cấp thêm hàng loạt kiến thức bổ trợ khác được trình bày chi tiết trong link bên dưới, các bạn chú ý xem thêm để kiến thức về chuyên ngành Kế toán được toàn diện nhất nhé.

Từ vựng tiếng Trung Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kế toán

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán

Mẫu câu tiếng Trung Kế toán Thuế

Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

Sau đây là bảng tổng hợp các thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Bán hàng销售Xiāoshòu
2Bảng cân đối kế toán利润表lìrùn biǎo
3Bảng cân đối lưu chuyển tiền tệ现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
4Bảng cân đối tài khoản科目余额表kēmù yú’é biǎo
5Bảng cân đối tài khoản tổng hợp合并资产负债表hébìng zīchǎn fùzhài biǎo
6Bảng điều chỉnh số dư tài khoản账户余额调节表zhànghù yú’é tiáojié biǎo
7Bảng dòng tiền现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
8Bảng kết quả kinh doanh损益表sǔnyì biǎo
9Bảng khai thuế纳税申报表nàshuì shēnbàobiǎo
10Bảng lỗ lãi利润表lìrùn biǎo
11Bảng lợi nhuận利润表lìrùn biǎo
12Bảng lợi nhuận và lỗ利润和损失表lìrùn hé sǔnshī biǎo
13Bảng luồng tiền现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
14Bảng lưu chuyển tiền tệ现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
15Bảng thực tế thu chi盈亏表yíngkuī biǎo
16Báo cáo报表bàobiǎo
17Báo cáo bằng văn bản书面报告shūmiàn bàogào
18Báo cáo bên ngoài外部报表wàibù bàobiǎo
19Báo cáo chi phí费用报表fèiyòng bàobiǎo
20báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh反应损益fǎnyìng sǔnyì
21Báo cáo kiểm toán审计报告shěnjì bàogào
22Báo cáo lãi lỗ损益表sǔnyì biǎo
23báo cáo lỗ lãi损益表sǔnyì biǎo
24Báo cáo lợi nhuận损益表sǔnyì biǎo
25Báo cáo lưu chuyển tiền tệ现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
26Báo cáo tài chính财报cáibào
27Báo cáo tài chính hàng năm年报niánbào
28Báo cáo tài chính hợp nhất合并财务报表hébìng cáiwù bàobiǎo
29Báo cáo tài chính quý季度报告jìdù bàogào
30Báo cáo tài chính theo phân loại分部财务报表fēn bù cáiwù bàobiǎo
31Bảo hiểm tài sản财产保险cáichǎn bǎoxiǎn
32Bất động sản đầu tư投资性房地产tóuzī xìng fángdìchǎn
33Bồi thường bảo hiểm保险赔付bǎoxiǎn péifù
34Các khoản chưa được xác nhận trên sổ chi tiêu未核销支票wèi hé xiāo zhīpiào
35Các khoản chưa thanh toán未付款项wèi fùkuǎnxiàng
36Các khoản chưa thanh toán trên sổ công nợ未清账单wèi qīng zhàngdān
37Các khoản phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
38Các khoản phải thu khác其他应收款qítā yīng shōu kuǎn
39Các khoản phải trả应付账款yìngfù zhàng kuǎn
40Các khoản phải trả khác其他应付款qítā yìngfùkuǎn
41Các khoản phải trả theo dự án专项应付款zhuānxiàng yìngfù kuǎn
42Chênh lệch tạm thời暂时性差异zhànshí xìng chāyì
43Chi phí费用fèiyòng
44Chi phí bán hàng营业成本yíngyè chéngběn
45Chi phí bên ngoài外部成本wàibù chéngběn
46Chi phí biến động可变成本kě biàn chéngběn
47Chi phí chưa phân bổ待摊费用dài tān fèiyòng
48chi phí chưa thanh toán应计费用yīng jì fèiyòng
49Chi phí cố định固定成本gùdìng chéngběn
50Chi phí đầu tư投资成本tóuzī chéngběn
51chi phí đầu tư cố định资本支出zīběn zhīchū
52Chi phí đầu tư tài chính资本开支zīběn kāizhī
53Chi phí định kỳ期间费用qíjiān fèiyòng
54Chi phí dự án项目成本xiàngmù chéngběn
55chi phí dự phòng预提费用yù tí fèiyòng
56Chi phí được cấu trúc sẵn预提费用yù tí fèiyòng
57chi phí được hoàn trả费用报销fèiyòng bàoxiāo
58Chi phí giá thành成本费用chéngběn fèiyòng
59Chi phí giảm giá tài sản资产减值损失zīchǎn jiǎn zhí sǔnshī
60Chi phí gián tiếp间接成本jiànjiē chéngběn
61Chi phí giao dịch交易成本jiāoyì chéngběn
62Chi phí hàng hóa货物成本huòwù chéngběn
63Chi phí hàng tồn kho存货成本cúnhuò chéngběn
64chi phí hao mòn折旧费用zhéjiù fèiyòng
65Chi phí hoàn trả费用报销fèiyòng bàoxiāo
66Chi phí hoạt động活动成本huódòng chéngběn
67Chi phí hoạt động ngoài kinh doanh营业外支出yíngyè wài zhīchū
68Chi phí khác其他业务成本qítā yèwù chéngběn
69Chi phí khấu hao折旧费用zhéjiù fèiyòng
70Chi phí khởi động启动成本qǐdòng chéngběn
71Chi phí không kinh doanh营业外支出yíngyè wài zhīchū
72chi phí kinh doanh营业成本yíngyè chéngběn
73Chi phí kinh nghiệm经验费用jīngyàn fèiyòng
74chi phí lãi利息费用lìxí fèiyòng
75Chi phí lãi suất利息支出lìxí zhīchū
76Chi phí lỗ营业外支出yíngyè wài zhīchū
77Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh营业外支出yíngyè wài zhīchū
78Chi phí nhân sự人工成本réngōng chéngběn
79Chi phí phải trả trước预提费用yù tí fèiyòng
80Chi phí phân bổ摊销费用tān xiāo fèiyòng
81chi phí phi thường非常规费用fēichángguī fèiyòng
82Chi phí quá mức过度成本guòdù chéngběn
83Chi phí quản lý管理费用guǎnlǐ fèiyòng
84Chi phí sản xuất成本费用chéngběn fèiyòng
85chi phí sản xuất kinh doanh营业成本yíngyè chéngběn
86chi phí sửa chữa bình thường常规修护费用chángguī xiū hù fèiyòng
87Chi phí suy giảm giá trị tài sản资产减值损失zīchǎn jiǎn zhí sǔnshī
88Chi phí tài chính财务费用cáiwù fèiyòng
89Chi phí thuế税收成本shuìshōu chéngběn
90Chi phí thuế thu nhập cá nhân所得税费用suǒdéshuì fèiyòng
91chi phí thường xuyên常规费用cháng guī fèiyòng
92Chi phí tiếp thị市场营销费用shìchǎng yíngxiāo fèiyòng
93Chi phí toàn diện全面成本quánmiàn chéngběn
94Chi phí trả trước预付费用yùfù fèiyòng
95Chi phí trực tiếp直接成本zhíjiē chéngběn
96Chi phí vận hành运营成本yùnyíng chéngběn
97Chỉ số tài chính财务指标cáiwù zhǐbiāo
98Chỉ số vòng quay hàng tồn kho存货周转率cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ
99Chỉ số vòng quay phải thu应收账款周转率yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ
100Chỉ số vòng quay phải trả应付账款周转率yìngfù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ
101Chỉ số vòng quay tài sản cố định固定资产周转率gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
102Chi tiền mặt现金流出xiànjīn liúchū
103Chi tiêu tiền mặt现金流出xiànjīn liúchū
104Chia cổ tức分红fēnhóng
105Chiếm dụng vốn资金占用zījīn zhànyòng
106Chiến lược định giá定价策略dìngjià cèlüè
107Chiết khấu贴现tiēxiàn
108Chính sách kế toán会计政策kuàijì zhèngcè
109Chính sách kế toán 会计政策kuàijì zhèngcè
110Chính sách thuế税收政策shuìshōu zhèngcè
111Chính sách tiền tệ货币政策huòbì zhèngcè
112Chính sách ưu đãi优惠政策yōuhuì zhèngcè
113Chính sách ưu đãi thuế税收优惠政策shuìshōu yōuhuì zhèngcè
114Cho vay贷款dàikuǎn
115Chu kỳ kế toán会计周期kuàijì zhōuqí
116Chủ nợ债权人zhàiquánrén
117Chủ sở hữu业主权益yèzhǔ quányì
118Chưa thanh toán未到账账目wèi dào zhàng zhàngmù
119Chứng từ凭证píngzhèng
120Chứng từ nợ借记凭证jiè jì píngzhèng
121Chứng từ thu nhập收益凭证shōuyì píngzhèng
122Chứng từ thuế税收凭证shuìshōu píngzhèng
123Cơ cấu vốn资金结构zījīn jié gòu
124Cổ đông cuối kỳ期末股东权益qímò gǔdōng quányì
125Cổ đông đầu kỳ期初股东权益qīchū gǔdōng quányì
126Cổ phiếu股票gǔpiào
127Cổ phiếu hạn chế限制性股票xiànzhì xìng gǔpiào
128Cơ quan thuế税务机关shuìwù jīguān
129Cơ sở tính toán kế toán会计核算基础kuàijì hésuàn jīchǔ
130Cổ tức股息gǔxí
131Công nợ khách hàng应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
132Công nợ khách hàng trả trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
133Công nợ phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
134Công nợ phải trả应付账款yìngfù zhàng kuǎn
135Công nợ trả trước预付账款yùfù zhàng kuǎn
136Đánh giá kết quả kinh doanh业绩评估yèjī pínggū
137Đánh giá rủi ro风险评估fēngxiǎn pínggū
138Danh mục tài sản cố định固定资产清单gùdìng zīchǎn qīngdān
139Danh sách tài sản财产清单cáichǎn qīngdān
140Đầu tư投资tóuzī
141Đầu tư dài hạn长期投资chángqí tóuzī
142đầu tư ngắn hạn短期投资duǎnqí tóuzī
143Đầu tư rủi ro风险投资fēngxiǎn tóuzī
144Đầu tư tài chính ngắn hạn现金等价物xiànjīn děngjiàwù
145Đầu tư tài sản cố định固定资产投资gùdìng zīchǎn tóuzī
146Đề nghị chi trả费用报销fèiyòng bàoxiāo
147Đền bù chi phí费用报销fèiyòng bàoxiāo
148Dịch vụ kế toán trọn gói代帐dài zhàng
149Điểm cân bằng giữa lợi nhuận và lỗ盈亏平衡点yíngkuī pínghéng diǎn
150Điều kiện thanh toán付款条件fù kuǎn tiáojiàn
151Điều kiện thu tiền收款条件shōu kuǎn tiáojiàn
152Định giá定价dìngjià
153Định vị thị trường市场定位shìchǎng dìngwèi
154Độ đàn hồi giá cả价格弹性jiàgé tánxìng
155Doanh thu营业收入yíngyè shōurù
156Doanh thu được kế toán应计销售额yīng jì xiāoshòu é
157Doanh thu kinh doanh业务收入yèwù shōurù
158Đối trừ抵消dǐxiāo
159Đòn bẩy tài chính财务杠杆cáiwù gànggǎn
160Dòng tiền现金流量xiànjīn liúliàng
161dòng tiền chi现金流出xiànjīn liúchū
162Dòng tiền đầu ra现金流出xiànjīn liúchū
163Dòng tiền đầu vào现金流入xiànjīn liúrù
164Dòng tiền hoạt động kinh doanh经营活动现金流量jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng
165Dòng tiền liên quan đến hoạt động kinh doanh与经营活动有关的现金流量yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn liúliàng
166dòng tiền ra现金流出xiànjīn liúchū
167Dòng tiền ròng现金流量净额xiànjīn liúliàng jìng é
168dòng tiền thu现金流入xiànjīn liúrù
169Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư投资活动产生的现金流量tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng
170Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh经营活动产生的现金流量jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng
171Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính筹资活动产生的现金流量chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng
172dòng tiền vào现金流入xiànjīn liúrù
173Dự báo nhu cầu预测需求yùcè xūqiú
174Dự báo tài chính财务预测cáiwù yùcè
175Dư nợ tiền mặt盈余资金yíngyú zījīn
176dự phòng giảm giá减值准备jiǎn zhí zhǔnbèi
177Dự phòng giảm giá hàng tồn kho存货跌价准备cúnhuò diéjià zhǔnbèi
178Dự phòng giảm giá tài sản资产减值准备zīchǎn jiǎn zhí zhǔnbèi
179Dự phòng nợ xấu坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
180Dự toán预算yùsuàn
181Dự toán chi phí费用预算fèiyòng yùsuàn
182Dự toán dòng tiền现金预算xiànjīn yùsuàn
183Dự toán lợi nhuận利润预算lìrùn yùsuàn
184Dự toán tài chính财务预算cáiwù yùsuàn
185Dự toán vốn资本预算zīběn yùsuàn
186Dự trữ giảm giá hàng tồn kho存货减值准备cúnhuò jiǎn zhí zhǔnbèi
187Dự trữ khó đòi坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
188Dự trữ phải thu không đủ坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
189Dự trữ phải thu không đủ điều kiện坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
190Ghi chép kế toán会计记录kuàijì jìlù
191Ghi sổ过账guòzhàng
192Ghi sổ chứng từ凭证记账píngzhèng jì zhàng
193Ghi sổ kế toán会计记账kuàijì jì zhàng
194gia tăng giá trị kinh tế经济价值增值jīngjì jiàzhí zēngzhí
195Giá thành成本chéngběn
196Giá trị còn lại残值cán zhí
197Giá trị công bằng公允价值gōngyǔn jiàzhí
198Giá trị hiện tại现值xiàn zhí
199Giá trị hiện tại ròng净现值jìng xiàn zhí
200Giá trị hiển thị账面价值zhàngmiàn jiàzhí
201Giá trị hợp lý公允价值gōngyǔn jiàzhí
202Giá trị kinh tế经济价值jīngjì jiàzhí
203Giá trị tài sản资产价值zīchǎn jiàzhí
204Giá trị tài sản cố định ròng固定资产净值gùdìng zīchǎn jìngzhí
205Giá trị thị trường市场价值shìchǎng jià zhí
206Giá trị thu hồi残值cán zhí
207Giá trị thương hiệu商誉shāng yù
208Giá vốn hàng tồn kho存货成本cúnhuò chéngběn
209Giảm giá tài sản资产减值zīchǎn jiǎn zhí
210Giao dịch không dùng tiền tệ非货币交易fēi huòbì jiāoyì
211Hạn thanh toán付款期限fù kuǎn qíxiàn
212Hạn thu tiền收款期限shōu kuǎn qíxiàn
213Hàng tồn kho存货cúnhuò
214Hàng tồn kho thường xuyên常备货物chángbèi huòwù
215Hao mòn折旧zhéjiù
216Hao mòn tài sản折旧zhéjiù
217Hao mòn tài sản cố định折旧zhéjiù
218Hệ thống kế toán帐套zhàng tào
219Hiệu quả kinh tế经济效益jīngjì xiàoyì
220Hiệu quả thực hiện执行效果zhíxíng xiàoguǒ
221Hình thức vay mua nhà đất按揭ànjiē
222Hóa đơn账单zhàngdān
223Hóa đơn, hoá đơn发票fāpiào
224Hoàn trả chi phí费用报销fèiyòng bàoxiāo
225IPO首次公开募股shǒucì gōngkāi mùgǔ
226Kế hoạch thuế税务筹划shuìwù chóuhuà
227Kế hoạch trả nợ还款计划huán kuǎn jìhuà
228Kế toán会计kuàijì
229Kế toán chi phí成本会计chéngběn kuàijì
230Kế toán chứng từ凭证记账píngzhèng jì zhàng
231Kế toán giá thành成本核算chéng běn hésuàn
232Kế toán ngân sách预算会计yùsuàn kuàijì
233Kế toán phân tích会计核算kuàijì hésuàn
234Kế toán quản trị管理会计guǎn lǐ kuàijì
235Kế toán tài chính财务会计cáiwù kuàijì
236Kế toán thuế税务会计shuìwù kuàijì
237Kế toán trưởng会计师kuàijìshī
238Kế toán viên会计员kuàijì yuán
239Khả năng sinh lời盈利能力yínglì nénglì
240Khai báo thuế税务申报shuìwù shēnbào
241khai thuế税务申报shuìwù shēnbào
242Khấu hao折旧zhéjiù
243khấu hao lũy kế累计折旧lěijì zhéjiù
244Khấu trừ抵销dǐ xiāo
245Khích lệ cổ phiếu股权激励gǔquán jīlì
246Khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho存货跌价准备cúnhuò diéjià zhǔnbèi
247Khoản dự phòng phải thu坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
248khoản nợ thuế thu nhập chưa được tính递延所得税负债dì yán suǒdéshuì fùzhài
249khoản vay chưa trả未偿还贷款wèi cháng huán dàikuǎn
250Khoản vay dài hạn长期借款chángqí jièkuǎn
251Khoản vay ngắn hạn短期借款duǎnqí jièkuǎn
252Khoản vay ngân hàng银行贷款yínháng dàikuǎn
253Khoản vay ủy thác委托贷款wěituō dàikuǎn
254Kiểm kê盘点pándiǎn
255Kiểm kê tài sản实物清查shíwù qīngchá
256Kiểm kê vật lý物理盘点wùlǐ pándiǎn
257Kiểm soát chi phí费用控制fèi yòng kòngzhì
258Kiểm soát ngân sách预算控制yùsuàn kòngzhì
259Kiểm toán审计shěnjì
260Kiểm toán báo cáo tài chính财务报表审核cáiwù bào biǎo shěnhé
261Kiểm toán tài chính财务审计cáiwù shěnjì
262Kiểm toán thuế税务审计shuìwù shěnjì
263Kiểm tra chứng từ凭证审核píngzhèng shěnhé
264Kiểm tra kế toán会计审核kuàijì shěnhé
265Kiểm tra nội bộ稽核jīhé
266Kiểm tra thuế税务审核shuìwù shěnhé
267Kỳ kế toán会计期间kuàijì qíjiān
268Lãi được kế toán应计利息yīng jì lìxí
269Lãi lỗ hối đoái汇兑损益huìduì sǔnyì
270Lãi ròng净收入jìng shōurù
271Lãi suất利率lìlǜ
272Lãi suất vay贷款利率dàikuǎn lìlǜ
273Lãi tự doanh dự phòng保留盈余bǎoliú yíngyú
274Lập ngân sách预算编制yùsuàn biānzhì
275Lỗ đầu tư投资损失tóuzī sǔnshī
276lỗ lãi chưa thực hiện未实现损益wèi shíxiàn sǔnyì
277Lợi ích kinh tế经济利益jīngjì lìyì
278Lợi nhuận利润lìrùn
279Lợi nhuận bị ẩn giấu雪藏利润xuěcáng lìrùn
280lợi nhuận chưa phân phối未分配利润wèi fēnpèi lìrùn
281Lợi nhuận cổ tức股息收益gǔxí shōuyì
282Lợi nhuận còn lại保留盈余bǎoliú yíngyú
283Lợi nhuận đầu tư投资收益tóuzī shōuyì
284Lợi nhuận doanh nghiệp企业利润qǐyè lìrùn
285Lợi nhuận gộp毛利润máo lìrùn
286Lợi nhuận ròng净利润jìng lìrùn
287Lợi nhuận sau thuế税后利润shuì hòu lìrùn
288Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh营业利润yíngyè lìrùn
289Lợi nhuận thực tế实现收益shíxiàn shōuyì
290Lợi nhuận tiền tệ资金收益zījīn shōuyì
291Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu每股收益měi gǔ shōuyì
292Lợi nhuận trước thuế税前利润shuì qián lìrùn
293Lợi nhuận trước thuế và lãi息税前利润xī shuì qián lìrùn
294Lợi nhuận trước thuế và lãi vay息税前利润xī shuì qián lìrùn
295Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh营业利润yíngyè lìrùn
296Lợi nhuận và lỗ收益和亏损shōuyì hé kuīsǔn
297lợi nhuận vốn资本利润zīběn lìrùn
298Luồng tiền资金流量zījīn liúliàng
299lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh经营活动现金流量jīng yíng huódòng xiànjīn liúliàng
300Lưu chuyển vốn资本留存zīběn liúcún
301Miễn thuế免税Miǎnshuì
302Mối quan hệ giữa lợi nhuận và lỗ利润和损失的关系lìrùn hé sǔnshī de guānxì
303Mua hàng采购cǎigòu
304Mua vào购入gòu rù
305Ngân sách预算yùsuàn
306Ngân sách bán hàng销售预算xiāoshòu yùsuàn
307Ngày bảng cân đối tài khoản资产负债表日期zīchǎn fùzhài biǎo rìqí
308Người được ủy quyền受托人shòutuō rén
309Nguyên lý tương đối相对论xiāngduìlùn
310Nguyên tắc xác nhận doanh thu收入确认原则shōurù quèrèn yuánzé
311Nhân viên kiểm tra nội bộ稽核人员jīhé rényuán
312Nhập chứng từ凭证录入píngzhèng lùrù
313Nhập kho入库rù kù
314nợ负债fùzhài
315Nợ bên ngoài外部债务wàibù zhàiwù
316Nợ dài hạn长期债务chángqí zhàiwù
317Nợ động动态负债dòngtài fùzhài
318Nợ dự kiến预计负债yùjì fùzhài
319Nợ dự phòng预计负债yùjì fùzhài
320Nợ không lưu động非流动负债fēi liúdòng fùzhài
321Nợ lưu động流动负债liúdòng fùzhài
322Nợ ngắn hạn短期债务duǎnqí zhàiwù
323Nợ phải trả负债fùzhài
324Nợ phải trả dài hạn非流动负债fēi liúdòng fùzhài
325Nợ phải trả ngắn hạn流动负债liúdòng fùzhài
326Nợ thuế thu nhập chưa phải trả递延所得税负债dì yán suǒdéshuì fùzhài
327Nợ tĩnh静态负债jìngtài fùzhài
328Nợ và quyền sở hữu负债与所有权fùzhài yǔ suǒyǒuquán
329nợ và vốn chủ sở hữu负债和所有者权益fùzhài hé suǒyǒu zhě quányì
330Nợ vay债务zhàiwù
331Nợ xấu坏账huàizhàng
332Nộp thuế纳税nàshuì
333P/E市盈率shìyínglǜ
334phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
335phải thu khách hàng应收帐款yīng shōu zhàng kuǎn
336Phải thu không đủ坏账huàizhàng
337phải thu trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
338Phải thu từ khách hàng应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
339Phải trả cho nhà cung cấp应付账款yìngfù zhàng kuǎn
340Phân bổ摊销tān xiāo
341Phân bổ chi phí摊销tān xiāo
342Phân bổ chi phí sản xuất成本分摊chéngběn fēntān
343phân bổ lũy kế累计摊销lěijì tān xiāo
344Phân bổ tài sản vô hình无形资产摊销wúxíng zīchǎn tān xiāo
345Phân phối lợi nhuận利润分配lìrùn fēnpèi
346Phần thưởng rủi ro风险溢价fēngxiǎn yìjià
347Phân tích báo cáo tài chính财务报表分析cáiwù bàobiǎo fēnxī
348Phân tích chênh lệch ngân sách预算差异分析yùsuàn chāyì fēnxī
349Phân tích chi phí费用核算fèiyòng hésuàn
350Phân tích hiệu quả chi phí成本效益分析chéngběn xiàoyì fēnxī
351Phân tích lợi nhuận损益分析sǔnyì fēnxī
352Phân tích nợ có tuổi账龄分析zhàng líng fēnxī
353Phân tích tài chính财务分析cáiwù fēnxī
354Phân tích tính lợi nhuận收益性分析shōuyì xìng fēnxī
355Phân tích tuổi nợ账龄分析zhàng líng fēnxī
356Phần trích lập giảm giá trị tài sản减值准备jiǎn zhí zhǔnbèi
357Phần trích lập nợ xấu坏账准备huàizhàng zhǔnbèi
358Phí bảo hiểm保险费bǎoxiǎn fèi
359Phí đại lý代理费dàilǐ fèi
360Phí dịch vụ手续费shǒuxù fèi
361Phí giao dịch手续费shǒuxù fèi
362Phúc lợi hưu trí养老福利yǎnglǎo fúlì
363Phương thức thanh toán付款方式fùkuǎn fāngshì
364Phương thức thu tiền收款方式shōu kuǎn fāngshì
365Phương trình kế toán会计方程式kuàijì fāngchéngshì
366Quản lý chi phí费用管理fèiyòng guǎnlǐ
367Quản lý chứng từ凭证管理píngzhèng guǎnlǐ
368Quản lý nợ vay负债管理fùzhài guǎnlǐ
369Quản lý phải thu应收账款管理yīng shōu zhàng kuǎn guǎnlǐ
370Quản lý phải trả应付账款管理yìngfù zhàng kuǎn guǎnlǐ
371Quản lý rủi ro风险管理fēngxiǎn guǎnlǐ
372Quản lý tài chính财务管理cáiwù guǎnlǐ
373Quản lý tài sản资产管理zīchǎn guǎnlǐ
374Quản lý tiền tệ资金管理zījīn guǎnlǐ
375Quỹ cổ phần资本公积zīběn gōng jī
376Quỹ đầu tư资本公积zīběn gōng jī
377Quy định chế độ制度规范zhìdù guīfàn
378Quỹ dự phòng盈余公积金yíngyú gōngjījīn
379Quỹ dự phòng lợi nhuận盈余公积金yíngyú gōngjījīn
380Quỹ kinh doanh资本公积zīběn gōng jī
381Quỹ lợi nhuận盈余公积yíngyú gōng jī
382Quỹ tiền资金zījīn
383Quyền chọn cổ phiếu股票期权gǔpiào qíquán
384Quyền lợi chủ sở hữu业主权益yèzhǔ quányì
385quyền lợi cổ đông股东权益gǔdōng quányì
386Quyết định đầu tư投资决策tóuzī juécè
387Rủi ro đầu tư投资风险tóuzī fēngxiǎn
388Sản phẩm phải được ghi nhận应记账项目yīng jì zhàng xiàngmù
389Sổ cái总账zǒngzhàng
390Sổ cái chi tiết明细账míngxì zhàng
391Sổ cái chung总账zǒngzhàng
392Sổ cái phải trả往来账wǎnglái zhàng
393Số chứng từ凭证号码píngzhèng hàomǎ
394Số dư cuối kỳ期末余额qímò yú’é
395Số dư đầu kỳ期初余额qīchū yú’é
396Số dư tài khoản账户余额zhànghù yú’é
397Số dư tài khoản kế toán会计科目余额kuàijì kēmù yú’é
398số dư tiền mặt现金余额xiànjīn yú’é
399Sổ nhật ký chung分类账fēnlèi zhàng
400Sổ nhật ký phụ辅助账fǔzhù zhàng
401Sổ sách帐目zhàng mù
402Sổ sao kê tài khoản ngân hàng银行对账单yínháng duì zhàngdān
403Sổ theo dõi số lượng数量账shùliàng zhàng
404Sự khác biệt sản phẩm产品差异化chǎnpǐn chāyì huà
405Suy giảm giá trị tài sản减值jiǎn zhí
406Tài chính财务cáiwù
407Tài khoản账户zhànghù
408Tài khoản chi tiết明细账科目míngxì zhàng kēmù
409Tài khoản tổng hợp总账科目zǒngzhàng kēmù
410Tài sản资产zīchǎn
411Tài sản cố định固定资产gùdìng zīchǎn
412Tài sản dài hạn非流动资产fēi liúdòng zīchǎn
413Tài sản đảm bảo抵债资产dǐzhài zīchǎn
414Tài sản không dùng tiền非货币性资产fēi huòbì xìng zīchǎn
415Tài sản không lưu động非流动资产fēi liúdòng zīchǎn
416Tài sản lưu động流动资产liúdòng zīchǎn
417Tài sản ngắn hạn流动资产liúdòng zīchǎn
418tài sản phi tiền tệ非货币性资产fēi huòbì xìng zīchǎn
419Tài sản quỹ tin信托财产xìntuō cáichǎn
420Tài sản ròng净资产jìng zīchǎn
421Tài sản thất thoát财产损失cáichǎn sǔnshī
422Tài sản vật chất实物资产shíwù zīchǎn
423Tài sản vô hình无形资产wúxíng zīchǎn
424Tăng giá trị tiền mặt và tương đương tiền mặt现金等价物净增加额xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā é
425Tăng tài sản tiền mặt现金的净增加额xiànjīn de jìng zēngjiā é
426Thanh lý tài sản cố định固定资产清理gùdìng zīchǎn qīnglǐ
427Thanh tra thuế税务检查shuìwù jiǎnchá
428Thẻ tín dụng借记卡jiè jì kǎ
429Thiệt hại đầu tư投资损失tóuzī sǔnshī
430Thiệt hại giảm giá tài sản减值损失jiǎn zhí sǔnshī
431Thiệt hại tài sản财产损失cáichǎn sǔnshī
432Thời gian khấu hao折旧年限zhéjiù niánxiàn
433Thời hạn khấu hao折旧年限zhéjiù niánxiàn
434Thời hạn trả nợ偿还期限chánghuán qíxiàn
435Thông tin tiết lộ信息披露xìnxī pīlù
436Thu nhập收入shōurù
437Thu nhập chịu thuế应税所得额yìng shuì suǒdé é
438Thu nhập hoạt động ngoài kinh doanh营业外收入yíngyè wài shōurù
439thu nhập không chịu thuế免税收入miǎnshuìshōurù
440Thu nhập không kinh doanh营业外收入yíngyè wài shōurù
441Thu nhập lãi suất利息收入lìxí shōurù
442Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh营业外收入yíngyè wài shōurù
443Thu nhập ngoài kinh doanh营业外收入yíngyè wài shōurù
444Thu nhập tiền mặt现金流入xiànjīn liúrù
445Thu nhập toàn diện全面收入quánmiàn shōurù
446Thực hiện dự toán预算执行yùsuàn zhíxíng
447Thực hiện ngân sách预算执行yùsuàn zhíxíng
448Thực thể kinh tế经济实体jīngjì shítǐ
449Thuế税务shuìwù
450Thuế doanh nghiệp企业税收qǐyè shuì shōu
451thuế doanh thu营业税yíngyèshuì
452Thuế được kế toán应计税款yīng jì shuì kuǎn
453Thuế giá trị gia tăng增值税zēngzhí shuì
454Thuế giá trị gia tăng đầu ra销项税额xiāo xiàng shuì’é
455Thuế giá trị gia tăng đầu vào进项税额jìnxiàng shuì’é
456Thuế giá trị gia tăng tái định giá重估增值税zhòng gū zēngzhí shuì
457Thuế hoãn lại递延税款dì yán shuì kuǎn
458Thuế phải nộp应缴税款yīng jiǎo shuì kuǎn
459Thuế suất税率shuìlǜ
460Thuế suất áp dụng适用税率shìyòng shuìlǜ
461Thuế thu nhập所得税suǒdéshuì
462Thuế thu nhập cá nhân个人所得税gèrén suǒdéshuì
463Thuế thu nhập cá nhân phải nộp应交所得税yīng jiāo suǒdéshuì
464Thuế thu nhập cá nhân từ tài sản资本利得税zīběn lìdé shuì
465Thuế thu nhập chưa đến hạn递延所得税dì yán suǒdéshuì
466Thuế thu nhập chưa thanh toán递延所得税dì yán suǒdéshuì
467Thuế thu nhập chuyển tiếp递延所得税dì yán suǒdéshuì
468Thuế thu nhập doanh nghiệp企业所得税qǐyè suǒdéshuì
469Thuế và lệ phí phải nộp应交税费yīng jiāo shuì fèi
470thuế và phí phải nộp应交税费yīng jiāo shuì fèi
471Thuế và phí phải trả应交税费yīng jiāo shuì fèi
472Thuế và phụ phí kinh doanh营业税金及附加yíngyè shuìjīn jí fùjiā
473Thuế và phụ phí liên quan đến doanh thu营业税金及附加yíngyèshuì jīn jí fùjiā
474Tỉ lệ thuế税负shuì fù
475Tích lũy vốn资本积累zīběn jīlěi
476Tiền đã thanh toán trước预付账款yùfù zhàng kuǎn
477Tiền đặt cọc预付账款yùfù zhàng kuǎn
478Tiền gửi存款cúnkuǎn
479Tiền gửi có kỳ hạn活期存款huóqí cúnkuǎn
480Tiền gửi có kỳ hạn ngắn活期存款huóqí cúnkuǎn
481Tiền gửi ngân hàng银行存款yínháng cúnkuǎn
482Tiền khách hàng đặt cọc预收账款yùshōu zhàng kuǎn
483Tiền khách hàng đặt trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
484tiền mặt现金xiànjīn
485Tiền mặt dự phòng常备现金chángbèi xiànjīn
486Tiền mặt nhận trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
487Tiền mặt trả trước预付账款yùfù zhàng kuǎn
488Tiền mặt và tương đương tiền货币资金huòbì zījīn
489Tiền ngoại tệ外币wàibì
490Tiền tạm thời暂存款zhàn cúnkuǎn
491Tiền tệ货币资金huòbì zījīn
492tiền tệ và các khoản tương đương货币资金huòbì zījīn
493Tiền trả trước预收账款yùshōu zhàng kuǎn
494Tiền và các khoản tương đương tiền货币资金huòbì zījīn
495Tiền và tương đương tiền货币资金huòbì zījīn
496Tiếp thị市场营销shìchǎng yíngxiāo
497Tiêu chuẩn kế toán会计标准kuàijì biāozhǔn
498Tiêu chuẩn ngành nghề行业标准hángyè biāozhǔn
499Tín dụng cá nhân信托xìntuō
500Tính giá thành成本核算chéngběn hésuàn
501Tính giá thành sản phẩm成本核算chéngběn hésuàn
502tình hình tài chính财务状况cáiwù zhuàngkuàng
503Tình hình thực hiện ngân sách预算执行情况yùsuàn zhí háng qíngkuàng
504Tính minh bạch透明度tòumíngdù
505Tính toán chi phí成本核算chéngběn hésuàn
506Tính toán giá thành成本核算chéngběn hésuàn
507Tính toán kế toán会计核算kuàijì hésuàn
508Tính toán lợi nhuận利润计算lìrùn jìsuàn
509Tốc độ quay vòng hàng tồn kho存货周转率cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ
510Tối đa hóa lợi nhuận利润最大化lìrùn zuìdà huà
511Tối ưu chi phí成本优化chéngběn yōuhuà
512Tồn kho库存kùcún
513Tổn thất损失sǔnshī
514Tổn thất do công nợ không thu được坏账损失huàizhàng sǔnshī
515Tổng chi phí费用总额fèiyòng zǒng’é
516Tổng chi phí tài chính财务费用净额cáiwù fèiyòng jìng é
517Tổng cục Thuế国家税务总局guójiā shuìwù zǒngjú
518Tổng hợp chi phí费用归集fèiyòng guī jí
519Tổng lợi nhuận利润总额lìrùn zǒng’é
520tổng nợ负债合计fùzhài héjì
521Tổng tài sản资产合计zīchǎn héjì
522Trả hàng hoặc đổi hàng退换货tuìhuàn huò
523Trả lãi支付利息zhīfù lìxí
524Trả nợ vay偿还贷款chánghuán dàikuǎn
525trả trước预付账款yùfù zhàng kuǎn
526Trợ cấp tài chính财政补贴cáizhèng bǔtiē
527Tư vấn thuế税务咨询shuìwù zīxún
528Tuổi nợ账龄zhàng líng
529Tương đương tiền mặt现金等价物xiànjīn děngjiàwù
530Tỷ lệ chi phí费用比率fèiyòng bǐlǜ
531Tỷ lệ chi phí bên ngoài外部成本率wàibù chéngběn lǜ
532Tỷ lệ chi phí giá thành成本费用率chéngběn fèiyòng lǜ
533Tỷ lệ giá trị sổ sách trên cổ phiếu市净率shì jìng lǜ
534Tỷ lệ hưởng lợi chi phí收益成本比率shōuyì chéngběn bǐlǜ
535Tỷ lệ kỳ vọng thu nhập trên cổ phiếu市盈率shìyínglǜ
536Tỷ lệ lãi suất利率lìlǜ
537Tỷ lệ lợi nhuận利润率lìrùn lǜ
538Tỷ lệ nhanh速动比率sù dòng bǐlǜ
539Tỷ lệ nợ债务率zhàiwù lǜ
540Tỷ lệ nợ vay负债率fùzhài lǜ
541Tỷ lệ nợ vay trên tài sản资产负债率zīchǎn fùzhài lǜ
542Tỷ lệ nợ vốn资产负债率zīchǎn fùzhài lǜ
543Tỷ lệ phải thu应收账款比率yīng shōu zhàng kuǎn bǐlǜ
544Tỷ lệ quá hạn phải thu应收账款逾期率yīng shōu zhàng kuǎn yúqí lǜ
545Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu营收增长率yíng shōu zēngzhǎng lǜ
546Tỷ lệ thanh khoản流动比率liúdòng bǐlǜ
547Tỷ lệ thanh toán ngay流动比率liúdòng bǐlǜ
548Tỷ lệ thuế税率shuìlǜ
549Tỷ lệ tiền mặt现金比率xiànjīn bǐlǜ
550Tỷ suất chi phí费用率fèiyòng lǜ
551Tỷ suất lợi nhuận收益率shōuyì lǜ
552Tỷ suất lợi nhuận chi phí成本费用利润率chéngběn fèiyòng lìrùn lǜ
553Tỷ suất lợi nhuận đầu tư投资回报率tóuzī huíbào lǜ
554Tỷ suất lợi nhuận ròng净利润率jìng lìrùn lǜ
555Tỷ suất lợi nhuận sau thuế税后利润率shuì hòu lìrùn lǜ
556Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản toàn bộ总资产利润率zǒng zīchǎn lìrùn lǜ
557Tỷ suất lợi nhuận trước thuế税前利润率shuì qián lìrùn lǜ
558Tỷ suất lợi nhuận vốn资本回报率zīběn huíbào lǜ
559Tỷ suất quay vòng tài sản toàn bộ总资产周转率zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
560Tỷ suất sinh lời收益率shōuyì lǜ
561Tỷ suất sinh lời đầu tư投资回报率tóu zī huíbào lǜ
562Tỷ suất sinh lời tổng tài sản总资产收益率zǒng zīchǎn shōuyì lǜ
563Tỷ suất sinh lời vốn资本收益率zīběn shōuyì lǜ
564Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu资本收益率zīběn shōuyì lǜ
565Tỷ suất vòng quay tổng tài sản总资产周转率zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
566Ước lượng kế toán会计估计kuàijì gūjì
567Vay dài hạn长期借款chángqí jièkuǎn
568Vay ngắn hạn短期借款duǎnqí jièkuǎn
569Vay nợ借款jièkuǎn
570Vay thế chấp抵押贷款dǐyā dàikuǎn
571Vốn资本zīběn
572Vốn chủ sở hữu所有者权益suǒyǒu zhě quányì
573Vốn cổ phần股本gǔběn
574Vốn điều lệ资本金zīběn jīn
575Vốn điều lệ thực tế实收资本shí shōu zīběn
576Vốn điều lệ thực tế ròng实收资本净额shí shōu zīběn jìng é
577Vốn động动态资金dòngtài zījīn
578Vốn góp của cổ đông股本gǔběn
579Vốn hoạt động经营资本jīngyíng zīběn
580Vốn lưu động营运资本yíngyùn zīběn
581Vốn lưu động hoạt động营运资本yíngyùn zīběn
582Vốn tiền资金zījīn
583Vốn tiền tệ货币资本huòbì zīběn
584Vốn tĩnh静态资金jìngtài zījīn
585Vốn tự có自有资金zì yǒu zījīn
586Xác nhận doanh thu收入确认shōurù quèrèn
587Xác nhận thu nhập收入确认shōurù quèrèn
588Xử lý kế toán会计处理kuàijì chǔlǐ
589Xử lý thuế税务处理shuìwù chǔlǐ

Các bạn chú ý: Để hỗ trợ tốt nhất và nâng cao tối đa hiệu quả học từ vựng tiếng Trung Kế toán hay là các thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần kiên trì luyện tập viết chữ Hán trên giấy và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Download sogou

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được biên soạn và tổng hợp cũng như được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào muốn được giải đáp các thuật ngữ tiếng Trung kế toán nào nữa thì hãy trao đổi và tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Bài giảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành vừa cung cấp cho chúng ta thêm rất nhiều kiến thức quan trọng về từ vựng tiếng Trung kế toán và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế trong lĩnh vực kế toán chuyên ngành.

Để nắm vững toàn bộ 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần có thời gian tiêu hóa, hay nói cách khác thì các bạn cần phải trải qua một quá trình ôn tập và tích lũy kiến thức để có thể đạt được mục tiêu.

Bạn đang tìm kiếm một khóa học kế toán chuyên sâu, kết hợp cả tiếng Trung? Vậy thì khóa học Kế toán tiếng Trung của Thầy Vũ chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

Khóa học này sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức căn bản về kế toán, đồng thời cũng giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán của mình. Thầy Vũ là một chuyên gia kế toán có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn, với phương pháp giảng dạy sinh động, thực tế và dễ hiểu.

Trong khóa học này, bạn sẽ được học cách đọc, viết và sử dụng các thuật ngữ kế toán chuyên ngành trong tiếng Trung. Ngoài ra, bạn cũng sẽ được học cách phân tích báo cáo tài chính và đưa ra các quyết định kinh doanh thông qua việc áp dụng các kiến thức kế toán đã học được.

Nếu bạn muốn nâng cao khả năng kế toán và tiếng Trung của mình, hãy đăng ký tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung của Thầy Vũ ngay hôm nay!

Các bạn đang có nhu cầu học tiếng Trung để đáp ứng nhu cầu công việc kế toán tiếng Trung cho công ty hay là doanh nghiệp thì hãy liên hệ trước với Thầy Vũ càng sớm càng tốt nhé. Bạn nào liên hệ sớm để đăng ký và đóng học phí thì bạn đó sẽ được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời gian biểu.

Thầy Vũ hotline 090 468 4983

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục tổ chức khai giảng hàng tháng các khóa học tiếng Trung Kế toán, lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng thực tế theo hình thức học trực tiếp ngay tại trung tâm hoặc là học trực tuyến qua skype cùng Thầy Vũ.

Khóa học Kế toán tiếng Trung

Tiếng Trung có rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến kế toán. Bài viết này cung cấp tổng quan về một số thuật ngữ kế toán quan trọng nhất trong tiếng Trung, cùng với bản dịch tiếng Việt. Khi thảo luận về kinh doanh, điều quan trọng là phải hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành được sử dụng trong mảng Kế toán Thuế Kiểm toán. Nhiều thuật ngữ trong số này là duy nhất đối với kế toán tiếng Trung và do đó có thể không quen thuộc với những người đã biết tiếng Trung nhưng lại không có kiến thức chuyên môn về Kế toán. Việc hiểu các thuật ngữ này có thể khó khăn đối với những người không phải là người bản ngữ vì chúng bao gồm các khái niệm phức tạp bởi cách sắp xếp trật tự từ vựng tiếng Trung.

Trong bài viết này, chúng ta vừa tìm hiểu một số thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành phổ biến và có kèm phần giải nghĩa tiếng Việt. Hệ thống kế toán tiếng Trung là một lĩnh vực rắc rối và phức tạp có thể khó hiểu đối với những người không quen thuộc về chuyên môn Kế toán. Để hiểu rõ hơn về hệ thống tài chính, điều quan trọng là phải biết và hiểu các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến nó. Bài viết này vừa rồi đã cung cấp cho chúng ta một cái nhìn tổng quan về một số thuật ngữ kế toán thông dụng trong tiếng Trung.

Bên cạnh kiến thức của bài giảng về 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn nên tham khảo một số bài giảng khác dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nữa nhé.

REVIEW OVERVIEW
Số lượng từ vựng tiếng Trung
Số lượng mẫu câu tiếng Trung
Chất lượng giáo án giảng dạy
Chất lượng đào tạo kiến thức
Nội dung phong phú sinh động
Bài trướcTự học Kế toán tiếng Trung như thế nào?
Bài sauLộ trình học Kế toán tiếng Trung cho người mới bắt đầu
Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp. Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram) Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
thuat-ngu-ke-toan-tieng-trung-chuyen-nganhBài giảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được Tác giả Nguyễn Minh Vũ trình bày rất chi tiết và tường tận. Tác phẩm này được công bố trên website học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các từ vựng chuyên ngành kế toán trong bảng tổng hợp này được dân kế toán văn phòng sử dụng cực kỳ nhiều và phổ biến. Do đó, nguồn tài liệu tiếng Trung kế toán này thực sự là một trợ thủ đắc lực cho chúng ta trong công việc quản lý kế toán của công ty và doanh nghiệp. Nếu như bạn nào đang làm trong mảng kế toán thì bộ từ vựng kế toán tiếng Trung này chính là hành trang thiết yếu của bạn.