Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn

Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí. Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được tài trợ từ nguồn kinh phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

0
389
Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn - Học tiếng Trung theo chủ đề - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn - Học tiếng Trung theo chủ đề - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (2 bình chọn)

Tổng hợp 245 Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn

Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay của khóa học tiếng Trung online miễn phí. Đây là chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí được tài trợ từ nguồn kinh phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay chủ đề bài giảng của Thầy Vũ là các mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn. Đây là một trong những chủ đề tiếng Trung giao tiếp rất thông dụng. Bạn nào thường xuyên phải đi công tác tại các Tỉnh Thành ở Trung Quốc thì những kiến thức trong bài giảng này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều. Vì vậy, các bạn hãy lưu lại bài giảng này để học dần nhé.

Bạn nào chưa xem giáo án bài giảng của lớp học tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn thì hãy xem ngay trong link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung chủ đề Đặt phòng Khách sạn

Trong quá trình xem giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay – Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn mà các bạn có bất kỳ thắc mắc nào cần được hỗ trợ giải đáp thì hãy đăng ngay câu hỏi của bạn vào trong forum tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ và đội ngũ giáo viên tiếng Trung sẽ trả lời lần lượt tất cả câu hỏi của các bạn.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Đặt phòng khách sạn có thể là một trải nghiệm thú vị và bổ ích. Cho dù bạn đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ, chuyến công tác hay chỉ cần thay đổi phong cảnh vào cuối tuần, thì việc có chỗ ở phù hợp có thể khiến kỳ nghỉ của bạn thú vị hơn. Với rất nhiều lựa chọn dành cho khách du lịch ngày nay, điều quan trọng là phải biết cách đặt phòng khách sạn hoàn hảo cho nhu cầu của bạn. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn rất nhiều kiến thức tiếng Trung về chủ đề đặt phòng khách sạn, bao gồm mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề đặt phòng khách sạn và các từ vựng tiếng Trung chủ đề đặt phòng khách sạn.

Khi đi du lịch Trung Quốc, việc đặt khách sạn bằng tiếng Trung là rất quan trọng. Có nhiều cách để thực hiện việc này, bao gồm sử dụng các trang web và ứng dụng trực tuyến như Ctrip hoặc đặt phòng trực tiếp với khách sạn. Bạn nên sử dụng một trang web có uy tín khi đặt phòng khách sạn bằng tiếng Trung. Ctrip cung cấp danh sách đầy đủ các khách sạn trên khắp Trung Quốc và cho phép người dùng so sánh giá cả, tính năng và tiện nghi trước khi đưa ra lựa chọn. Ngoài ra, họ cung cấp giảm giá khi đặt nhiều đêm hoặc nhiều phòng cùng một lúc.

Một phương pháp phổ biến khác để đặt chỗ ở tại Trung Quốc là thông qua chính các khách sạn địa phương. Nhiều nơi cung cấp dịch vụ đặt chỗ trực tuyến và sẽ cung cấp các mẹo hữu ích về khu vực cũng như các dịch vụ có sẵn tại chỗ. Bạn thường có thể tiết kiệm tiền khi đặt trực tiếp qua chỗ nghỉ thay vì thông qua một trang web hoặc ứng dụng trung gian, mặc dù có thể có các khoản phí bổ sung liên quan đến việc làm như vậy tùy thuộc vào nền tảng mà bạn sử dụng. Ngoài ra, nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào như thời gian nhận phòng kéo dài hoặc yêu cầu về chế độ ăn uống, tốt nhất bạn nên nói chuyện trực tiếp với nhân viên của khách sạn bạn đã chọn thay vì dựa vào dịch vụ trực tuyến để được hỗ trợ.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào chi tiết nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay là tổng hợp Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn.

Tổng hợp 245 Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Tôi muốn đặt một phòng.我要预订一间房间。  Wǒ yào yùdìng yī jiàn fángjiān.  
2Tôi cần một phòng đơn.我需要一个单人间。  Wǒ xūyào yīgè dān rénjiān.  
3Tôi cần một phòng đôi.我需要一个双人间。 Wǒ xūyào yīgè shuāngrénjiān. 
4Tôi cần một căn hộ gia đình.我需要一个家庭套房。  Wǒ xūyào yīgè jiātíng tàofáng.  
5Tôi cần một phòng có ban công.我需要一个带阳台的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài yángtái de fángjiān. 
6Tôi cần một phòng có view biển.我需要一个带海景的房间。  Wǒ xūyào yīgè dài hǎijǐng de fángjiān.  
7Tôi cần một phòng gần bãi biển.我需要一个带沙滩的房间。  Wǒ xūyào yīgè dài shātān de fángjiān.  
8Tôi cần một phòng không hút thuốc.我需要一个禁烟房间。  Wǒ xūyào yīgè jìnyān fángjiān.  
9Tôi cần một phòng có điều hòa.我需要一个有空调的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu kòng diào de fángjiān.  
10Tôi cần một phòng có tủ lạnh.我需要一个有冰箱的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu bīngxiāng de fángjiān.  
11Tôi cần một phòng có TV.我需要一个有电视的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu diànshì de fángjiān.  
12Tôi cần một phòng có Wi-Fi.我需要一个有Wi-Fi的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu Wi-Fi de fángjiān.  
13Tôi cần một phòng có máy tắm.我需要一个有淋浴的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu línyù de fángjiān.  
14Tôi cần một phòng có bồn tắm.我需要一个有浴缸的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu yùgāng de fángjiān. 
15Tôi cần một phòng có máy giặt.我需要一个有洗衣机的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu xǐyījī de fángjiān.  
16Tôi cần một phòng có ánh sáng tự nhiên.我需要一个有阳光的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu yángguāng de fángjiān.  
17Tôi cần một phòng có cửa sổ.我需要一个有窗户的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu chuānghù de fángjiān. 
18Tôi cần một phòng có nhà hàng.我需要一个有餐厅的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu cāntīng de fángjiān.  
19Tôi cần một phòng có phòng tập thể dục.我需要一个有健身房的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu jiànshēnfáng de fángjiān.  
20Tôi cần một phòng có hồ bơi.我需要一个有游泳池的房间。  Wǒ xūyào yīgè yǒu yóuyǒngchí de fángjiān.  
21Tôi cần một giường đôi.我需要一张双人床。  Wǒ xūyào yī zhāng shuāngrén chuáng.  
22Tôi cần hai giường đơn.我需要两张单人床。  Wǒ xūyào liǎng zhāng dān rén chuáng.  
23Tôi cần một giường lớn hơn.我需要一张加大床。  Wǒ xūyào yī zhāng jiā dà chuáng.  
24Tôi cần một giường sofa.我需要一张沙发床。  Wǒ xūyào yī zhāng shāfā chuáng.  
25Tôi muốn đặt ba đêm.我要预订三晚。  Wǒ yào yùdìng sān wǎn.  
26Tôi muốn đặt năm đêm.我要预订五晚。  Wǒ yào yùdìng wǔ wǎn.  
27Tôi muốn đặt bảy đêm.我要预订七晚。  Wǒ yào yùdìng qī wǎn.  
28Tôi muốn hủy đặt phòng.我要取消预订。  Wǒ yào qǔxiāo yùdìng.  
29Tôi muốn sửa đổi đặt phòng.我要修改预订。  Wǒ yào xiūgǎi yùdìng.  
30Bạn có bất kỳ ưu đãi đặc biệt nào không?你们有什么特别的优惠吗?  Nǐmen yǒu shé me tèbié de yōuhuì ma?  
31Giá này bao gồm bữa sáng không?这个价格包括早餐吗? Zhège jiàgé bāokuò zǎocān ma? 
32Tôi có thể nhận phòng trước được không?我可以提前入住吗?  Wǒ kěyǐ tíqián rùzhù ma?  
33Tôi có thể trả phòng trễ hơn được không?我可以延迟退房吗?  Wǒ kěyǐ yánchí tuì fáng ma?  
34Tôi có thể để hành lý tại đây được không?我可以办理行李寄存吗?  Wǒ kěyǐ bànlǐ háng lǐ jìcún ma?  
35Xin cho tôi một phòng yên tĩnh.请给我一个安静的房间。  Qǐng gěi wǒ yīgè ānjìng de fángjiān.  
36Tôi muốn một phòng ở tầng cao.我想要一个高层房间。  Wǒ xiǎng yào yīgè gāocéng fángjiān.  
37Hãy sắp xếp dịch vụ đưa đón sân bay cho tôi.请为我安排机场接送服务。  Qǐng wèi wǒ ānpái jīchǎng jiēsòng fúwù.  
38Tôi cần một hóa đơn.我需要一张发票。  Wǒ xūyào yī zhāng fāpiào.  
39Phòng này có bất kỳ chi phí phụ khác không?这个房间还有其他费用吗?  Zhège fángjiān hái yǒu qítā fèiyòng ma?  
40Tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng thanh toán được không?我可以使用信用卡支付吗?  Wǒ kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?  
41Tôi muốn một giường đôi.我想要一个双人床。  Wǒ xiǎng yào yīgè shuāngrén chuáng.  
42Tôi muốn hai giường đơn.我想要两张单人床。  Wǒ xiǎng yào liǎng zhāng dān rén chuáng.  
43Phòng này có bồn tắm không?这个房间有浴缸吗?  Zhège fángjiān yǒu yùgāng ma?  
44Phòng này có vòi sen không?这个房间有淋浴吗?  Zhège fángjiān yǒu línyù ma?  
45Tôi cần một phòng không hút thuốc.我需要一个无烟房间。  Wǒ xūyào yīgè wú yān fángjiān.  
46Khách sạn này có bể bơi không?这个酒店有游泳池吗?  Zhège jiǔdiàn yǒu yóuyǒngchí ma?  
47Khách sạn này có cung cấp mạng không dây miễn phí không?这个酒店提供免费的无线网络吗? Zhège jiǔdiàn tígōng miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò ma? 
48Tôi có thể yêu cầu thêm giường không?我可以要求加床吗?  Wǒ kěyǐ yāoqiú jiā chuáng ma?  
49Khách sạn này có bãi đỗ xe miễn phí không?这个酒店提供免费停车场吗?  Zhège jiǔdiàn tígōng miǎnfèi tíngchē chǎng ma?  
50Tôi cần thủ tục nhận phòng.我需要办理入住手续。  Wǒ xūyào bànlǐ rùzhù shǒuxù.  
51Tôi có thể yêu cầu cung cấp đồ dùng tắm rửa không?我可以要求提供洗漱用品吗?  Wǒ kěyǐ yāoqiú tígōng xǐshù yòngpǐn ma?  
52Tôi có thể đặt đồ ăn trong phòng không?我可以在房间里点餐吗?  Wǒ kěyǐ zài fángjiān lǐ diǎn cān ma?  
53Tôi cần một cái két an toàn.我需要一个安全箱。  Wǒ xūyào yīgè ānquán xiāng.  
54Khách sạn này có cung cấp dịch vụ giặt là không?这个酒店提供洗衣服务吗?  Zhège jiǔdiàn tígōng xǐyīfúwù ma?  
55Xin chào, bạn có muốn đặt phòng không?您好,请问您需要订房吗?Nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào dìngfáng ma?
56Bạn muốn ở lại bao nhiêu đêm?请问您需要几晚的住宿?Qǐngwèn nín xūyào jǐ wǎn de zhùsù?
57Bạn muốn loại phòng nào?请问您需要什么类型的房间?Qǐngwèn nín xūyào shénme lèixíng de fángjiān?
58Chúng tôi có phòng đơn, phòng đôi và căn hộ gia đình để lựa chọn.我们有单人房、双人房和家庭套房可供选择。Wǒmen yǒu dān rén fáng, shuāngrén fáng hé jiātíng tàofáng kě gōng xuǎnzé.
59Bạn muốn giường nào?您需要什么样的床型?Nín xūyào shénme yàng de chuáng xíng?
60Chúng tôi có giường đôi, giường đơn và phòng với giường lớn.我们有双人床、单人床和大床房。Wǒmen yǒu shuāngrén chuáng, dān rén chuáng hé dà chuáng fáng.
61Bạn muốn phòng hút thuốc hay phòng không hút thuốc?请问您需要吸烟房还是非吸烟房?Qǐngwèn nín xūyào xīyān fáng háishì fēi xīyān fáng?
62Chúng tôi có phòng hút thuốc và phòng không hút thuốc để lựa chọn.我们有吸烟房和非吸烟房供选择。Wǒmen yǒu xīyān fáng hé fēi xīyān fáng gōng xuǎnzé.
63Bạn muốn đặt bữa sáng không?请问您需要预订早餐吗?Qǐngwèn nín xūyào yùdìng zǎocān ma?
64Chúng tôi có hai loại giá: giá bao gồm bữa sáng và giá không bao gồm bữa sáng.我们有早餐和不含早餐两种价格方案。Wǒmen yǒu zǎocān hé bù hán zǎocān liǎng zhǒng jiàgé fāng’àn.
65Bạn muốn đặt dịch vụ đưa đón sân bay không?您需要预订机场接送服务吗?Nín xūyào yùdìng jīchǎng jiēsòng fúwù ma?
66Bạn có thể cho tôi biết số hiệu chuyến bay và thời gian đến không?请问您的航班号和到达时间是什么?Qǐngwèn nín de hángbān hào hé dàodá shíjiān shì shénme?
67Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay thuận tiện cho bạn.我们会为您提供方便的机场接送服务。Wǒmen huì wèi nín tígōng fāngbiàn de jīchǎng jiēsòng fúwù.
68Xin hỏi Họ Tên của Anh/Chị và phương thức liên hệ là gì?请问您的姓名和联系方式是什么?Qǐngwèn nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì shì shénme?
69Chúng tôi cần thông tin CMND hoặc hộ chiếu của bạn để hoàn tất đặt phòng.我们需要您的身份证或护照信息来完成预订。Wǒmen xūyào nín de shēnfèn zhèng huò hùzhào xìnxī lái wánchéng yùdìng.
70Bạn có thể đặt phòng trước hoặc đặt phòng tại chỗ.您可以提前预订房间,或在现场预订。Nín kěyǐ tíqián yùdìngfángjiān, huò zài xiànchǎng yùdìng.
71Thẻ tín dụng của bạn có thể được sử dụng để thanh toán chi phí đặt phòng không?请问您的信用卡信息是否可以用来支付预订费用?Qǐngwèn nín de xìnyòngkǎ xìnxī shìfǒu kěyǐ yòng lái zhīfù yùdìng fèiyòng?
72Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng thẻ Visa, MasterCard và các loại thẻ tín dụng khác.我们接受Visa、MasterCard等信用卡支付。Wǒmen jiēshòu Visa,MasterCard děng xìnyòngkǎ zhīfù.
73Bạn có yêu cầu gì đặc biệt không?请问您是否有任何特殊要求?Qǐngwèn nín shìfǒu yǒu rènhé tèshū yāoqiú?
74Chúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng nhu cầu của bạn.我们会尽力满足您的需求。Wǒmen huì jìnlì mǎnzú nín de xūqiú.
75Bạn dự định đến khách sạn vào lúc nào?请问您的预计到达时间是什么时候?Qǐngwèn nín de yùjì dàodá shíjiān shì shénme shíhòu?
76Nếu bạn muốn nhận phòng sớm hoặc muốn trễ giờ trả phòng, vui lòng thông báo cho chúng tôi trước.如果您需要提前入住或延迟退房,请提前告知我们。Rúguǒ nín xūyào tíqián rùzhù huò yánchí tuì fáng, qǐng tíqián gàozhī wǒmen.
77Giờ nhận phòng là 3 giờ chiều, giờ trả phòng là 11 giờ sáng.我们的入住时间是下午3点,退房时间是上午11点。Wǒmen de rùzhù shíjiān shì xiàwǔ 3 diǎn, tuì fáng shíjiān shì shàngwǔ 11 diǎn.
78Bạn cần thanh toán khoản tiền đặt cọc để đảm bảo đặt phòng của bạn.您需要支付押金来保证您的预订。Nín xūyào zhīfù yājīn lái bǎozhèng nín de yùdìng.
79Số tiền đặt cọc của chúng tôi là 50% giá phòng mỗi đêm.我们的押金金额是每晚房费的50%。Wǒmen de yājīn jīn’é shì měi wǎn fáng fèi de 50%.
80Bạn có thể sử dụng dịch vụ WiFi miễn phí của chúng tôi.您可以使用我们的免费WiFi服务。Nín kěyǐ shǐyòng wǒmen de miǎnfèi WiFi fúwù.
81Tiện nghi trong phòng bao gồm TV, điều hòa không khí, tủ lạnh vân vân.我们的客房设施包括电视、空调、冰箱等。Wǒmen de kèfáng shèshī bāokuò diànshì, kòngtiáo, bīngxiāng děng.
82Bạn có thể yêu cầu thêm giường hoặc giường cho trẻ em nhưng có thể sẽ phát sinh thêm chi phí.您可以要求加床或加婴儿床,但可能需要额外收费。Nín kěyǐ yāoqiú jiā chuáng huò jiā yīng’ér chuáng, dàn kěnéng xūyào éwài shōufèi.
83Chúng tôi cung cấp bữa sáng miễn phí.我们提供免费的早餐。Wǒmen tígōng miǎnfèi de zǎocān.
84Nếu bạn cần dịch vụ đưa đón sân bay, vui lòng thông báo cho chúng tôi trước.如果您需要接机服务,请提前告知我们。Rúguǒ nín xūyào jiē jī fúwù, qǐng tíqián gàozhī wǒmen.
85Chúng tôi có thể giúp bạn sắp xếp lịch trình du lịch.我们可以帮助您安排旅游行程。Wǒmen kěyǐ bāngzhù nín ānpái lǚyóu xíngchéng.
86Nếu bạn cần dịch vụ thuê xe, chúng tôi có thể cung cấp cho bạn.如果您需要租车服务,我们可以为您提供。Rúguǒ nín xūyào zūchē fúwù, wǒmen kěyǐ wéi nín tígōng.
87Bạn có thể làm thủ tục trả phòng tại quầy tiếp tân.您可以在前台办理退房手续。Nín kěyǐ zài qiántái bànlǐ tuì fáng shǒuxù.
88Nếu bạn cần giặt ủi quần áo, vui lòng liên hệ với quầy tiếp tân.如果您需要清洗和熨烫衣服,请联系前台。Rúguǒ nín xūyào qīngxǐ hé yùn tàng yī fú, qǐng liánxì qiántái.
89Nhà hàng của chúng tôi cung cấp các món ăn địa phương và quốc tế ngon miệng.我们的餐厅提供美味的当地和国际美食。Wǒmen de cāntīng tígōng měiwèi dí dàng de hé guójì měishí.
90Phòng của chúng tôi cung cấp miễn phí các dụng cụ vệ sinh cá nhân.我们的客房提供免费洗漱用品。Wǒmen de kèfáng tígōng miǎnfèi xǐshù yòngpǐn.
91Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán chi phí.您可以选择付现金或使用信用卡支付费用。Nín kěyǐ xuǎnzé fù xiànjīn huò shǐyòng xìnyòngkǎ zhīfù fèiyòng.
92Chúng tôi cung cấp dịch vụ tiếp tân 24 giờ.我们提供24小时前台服务。Wǒmen tígōng 24 xiǎoshí qiántái fúwù.
93Khách sạn của chúng tôi có phòng tập thể dục, bể bơi và phòng xông hơi.我们的酒店设有健身房、游泳池和桑拿浴室。Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu jiànshēnfáng, yóuyǒngchí hé sāngná yùshì.
94Phòng của chúng tôi có đầy đủ tiện nghi, bao gồm truyền hình, tủ lạnh và két sắt.我们的客房设施齐全,包括电视、冰箱和保险箱。Wǒmen de kèfáng shèshī qíquán, bāokuò diànshì, bīngxiāng hé bǎoxiǎnxiāng.
95Phòng của chúng tôi có wifi miễn phí.我们的客房提供免费的无线网络。Wǒmen de kèfáng tígōng miǎnfèi de wúxiàn wǎngluò.
96Khách sạn của chúng tôi cung cấp chỗ đỗ xe miễn phí.我们的酒店提供免费的停车位。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng miǎnfèi de tíngchē wèi.
97Nếu bạn cần gọi taxi, chúng tôi có thể giúp bạn gọi.如果您需要叫出租车,我们可以帮您叫。Rúguǒ nín xūyào jiào chūzūchē, wǒmen kěyǐ bāng nín jiào.
98Phòng của chúng tôi được dọn dẹp mỗi ngày.我们的客房每天都提供打扫服务。Wǒmen de kèfáng měitiān dū tígōng dǎsǎo fúwù.
99Nếu bạn cần dịch vụ trông trẻ em, vui lòng thông báo cho chúng tôi trước.如果您需要婴儿看护服务,请提前告知我们。Rúguǒ nín xūyào yīng’ér kānhù fúwù, qǐng tíqián gàozhī wǒmen.
100Khách sạn của chúng tôi cung cấp trung tâm kinh doanh và phòng họp.我们的酒店提供商务中心和会议室。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng shāngwù zhōngxīn hé huìyì shì.
101Khách sạn của chúng tôi nằm ở trung tâm thành phố, giao thông thuận tiện.我们的酒店位于市中心,交通便利。Wǒmen de jiǔdiàn wèiyú shì zhōngxīn, jiāotōng biànlì.
102Nếu bạn cần trả phòng muộn hơn, vui lòng thông báo cho chúng tôi trước.如果您需要延迟退房,请提前告知我们。Rúguǒ nín xūyào yánchí tuì fáng, qǐng tíqián gàozhī wǒmen.
103Phòng của chúng tôi cung cấp nước đóng chai miễn phí.我们的客房提供免费的瓶装水。Wǒmen de kèfáng tígōng miǎnfèi de píngzhuāng shuǐ.
104Nếu bạn cần thay đổi ga và khăn tắm, vui lòng liên hệ với quầy tiếp tân.如果您需要更换床单和毛巾,请联系前台。Rúguǒ nín xūyào gēnghuàn chuángdān hé máojīn, qǐng liánxì qiántái.
105Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ giặt ủi và là khô.我们的酒店提供洗衣和干洗服务。Wǒmen de jiǔdiàn tígōng xǐyī hé gānxǐ fúwù.
106Khách sạn của chúng tôi không có khu vui chơi cho trẻ em và câu lạc bộ nhi đồng.我们的酒店设有儿童游乐区和儿童俱乐部。Wǒmen de jiǔdiàn shè yǒu értóng yóulè qū hé értóng jùlèbù.
107Đặt phòng khách sạn酒店预订  Jiǔdiàn yùdìng  
108Tôi muốn đặt một phòng.我想预订一间房间。 wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn fángjiān. 
109Xin hỏi còn phòng không?请问有房间吗? Qǐngwèn yǒu fángjiān ma? 
110Xin hỏi còn phòng trống không?请问有空房间吗? Qǐngwèn yǒu kòng fángjiān ma? 
111Còn phòng trống không?有空房间吗? Yǒu kòng fángjiān ma? 
112Bạn muốn ở bao nhiêu đêm?您想住几晚? Nín xiǎng zhù jǐ wǎn? 
113Tôi muốn ở hai đêm.我要住两晚。 Wǒ yào zhù liǎng wǎn. 
114Tôi cần một giường đôi.我需要一张双人床。 Wǒ xūyào yī zhāng shuāngrén chuáng. 
115Tôi cần một giường đơn.我需要一张单人床。 Wǒ xūyào yī zhāng dān rén chuáng. 
116Tôi cần một phòng có giường lớn.我需要一个大床房间。 Wǒ xūyào yīgè dà chuáng fángjiān. 
117Tôi cần một phòng có hai giường.我需要一个双床房间。 Wǒ xūyào yīgè shuāng chuáng fángjiān. 
118Bạn cần loại phòng nào?您需要什么类型的房间? Nín xūyào shénme lèixíng de fángjiān? 
119Bạn cần phòng hút thuốc hay phòng không hút thuốc?您需要一个吸烟房间还是非吸烟房间? Nín xūyào yīgè xīyān fángjiān háishì fēi xīyān fángjiān? 
120Tôi cần một phòng không hút thuốc.我需要一个禁烟房间。 Wǒ xūyào yīgè jìnyān fángjiān. 
121Xin hỏi ngân sách của bạn là bao nhiêu?请问您的预算是多少? Qǐngwèn nín de yùsuàn shì duōshǎo? 
122Ngân sách của tôi là 100 đô la Mỹ.我的预算是100美元。 Wǒ de yùsuàn shì 100 měiyuán. 
123Bạn có phòng rẻ hơn không?您有什么便宜一点的房间吗? Nín yǒu shé me piányí yīdiǎn de fángjiān ma? 
124Tôi có thể xem phòng không?我可以看看房间吗? Wǒ kěyǐ kàn kàn fángjiān ma? 
125Tôi cần một phòng yên tĩnh.我需要一个安静的房间。 Wǒ xūyào yīgè ānjìng de fángjiān. 
126Tôi cần một phòng có cửa sổ.我需要一个有窗户的房间。 Wǒ xūyào yīgè yǒu chuānghù de fángjiān. 
127Tôi cần một phòng ở tầng cao.我需要一个在高楼层的房间。 Wǒ xūyào yīgè zài gāo lóucéng de fángjiān. 
128Tôi cần một phòng có ban công.我需要一个带阳台的房间。Wǒ xūyào yīgè dài yángtái de fángjiān.
129Tôi cần một phòng gần thang máy.我需要一个靠近电梯的房间。 Wǒ xūyào yīgè kàojìn diàntī de fángjiān. 
130Tôi cần một phòng có view biển.我需要一个可以看到海景的房间。 Wǒ xūyào yīgè kěyǐ kàn dào hǎijǐng de fángjiān. 
131Tôi cần một phòng có bồn tắm.我需要一个带浴缸的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài yùgāng de fángjiān. 
132Tôi cần một phòng có bồn tắm.我需要一个带浴缸的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài yùgāng de fángjiān. 
133Tôi cần một phòng có vòi sen.我需要一个带淋浴的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài línyù de fángjiān. 
134Tôi cần một căn hộ có nhà bếp.我需要一个带厨房的套房。 Wǒ xūyào yīgè dài chúfáng de tàofáng. 
135Tôi cần một căn hộ có hồ bơi riêng.我需要一个带私人泳池的套房。 Wǒ xūyào yīgè dài sīrén yǒngchí de tàofáng. 
136Tôi cần một phòng có bồn tắm xông hơi.我需要一个带按摩浴缸的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài ànmó yùgāng de fángjiān. 
137Tôi cần một căn hộ có phòng tập thể dục.我需要一个带健身房的套房。 Wǒ xūyào yīgè dài jiànshēnfáng de tàofáng. 
138Tôi cần một phòng có phòng xông hơi.我需要一个带桑拿的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài sāngná de fángjiān. 
139Tôi cần một phòng có ban công.我需要一个带露台的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài lùtái de fángjiān. 
140Tôi cần một phòng có sofa.我需要一个带沙发的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài shāfā de fángjiān. 
141Tôi cần một phòng có bàn làm việc.我需要一个带书桌的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài shūzhuō de fángjiān. 
142Tôi cần một phòng có máy sấy tóc.我需要一个带吹风机的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài chuīfēngjī de fángjiān. 
143Tôi cần một phòng có máy giặt.我需要一个带洗衣机的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài xǐyījī de fángjiān. 
144Tôi cần một phòng có máy sấy.我需要一个带烘干机的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài hōng gān jī de fángjiān. 
145Tôi cần một phòng có tủ lạnh.我需要一个带冰箱的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài bīngxiāng de fángjiān. 
146Tôi cần một phòng có lò vi sóng.我需要一个带微波炉的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài wéibōlú de fángjiān. 
147Tôi cần một phòng có máy pha cà phê.我需要一个带咖啡机的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài kāfēi jī de fángjiān. 
148Tôi cần một phòng có TV.我需要一个带电视的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài diànshì de fángjiān. 
149Tôi cần một phòng có máy lạnh.我需要一个带空调的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài kòngtiáo de fángjiān. 
150Tôi cần một phòng có máy sưởi.我需要一个带暖气的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài nuǎnqì de fángjiān. 
151Tôi cần một phòng có điện thoại.我需要一个带电话的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài diànhuà de fángjiān. 
152Tôi cần một phòng có wifi.我需要一个带无线网络的房间。Wǒ xūyào yīgè dài wúxiàn wǎngluò de fángjiān.
153Tôi cần một phòng có két sắt.我需要一个带保险箱的房间。Wǒ xūyào yīgè dài bǎoxiǎnxiāng de fángjiān.
154Tôi cần một phòng có két sắt.我需要一个带保险箱的房间。 Wǒ xūyào yīgè dài bǎoxiǎnxiāng de fángjiān. 
155Giá phòng này có bao gồm ăn sáng không?这个价格包括早餐吗? Zhège jiàgé bāokuò zǎocān ma? 
156Khách sạn có cung cấp bữa sáng miễn phí không?酒店提供免费的早餐吗? Jiǔdiàn tígōng miǎnfèi de zǎocān ma? 
157 Xin hỏi còn phòng trống không?请问还有房间吗?Qǐngwèn hái yǒu fángjiān ma?
158 Tôi muốn đặt một phòng đôi我想预订一间双人房。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn shuāngrén fáng.
159 Ở đây có bữa sáng miễn phí không?这里有免费的早餐吗?Zhè li yǒu miǎnfèi de zǎocān ma?
160 Tôi cần một phòng không hút thuốc我需要一个不吸烟的房间。Wǒ xūyào yīgè bù xīyān de fángjiān.
161 Tôi cần một phòng có thể nhìn thấy biển我需要一个能看到海景的房间。Wǒ xūyào yīgè néng kàn dào hǎijǐng de fángjiān.
162 Xin hỏi có thể sử dụng hồ bơi không?请问可以使用泳池吗?Qǐngwèn kěyǐ shǐyòng yǒngchí ma?
163 Tôi cần một phòng có thể truy cập Internet我需要一个能上网的房间。Wǒ xūyào yīgè néng shàngwǎng de fángjiān.
164 Xin hỏi có máy điều hòa không?请问有空调吗?Qǐngwèn yǒu kòng diào ma?
165 Tôi cần một phòng yên tĩnh我需要一个安静的房间。Wǒ xūyào yīgè ānjìng de fángjiān.
166 Đây có phải là khách sạn thân thiện với thú cưng không?这是一家宠物友好型的酒店吗?Zhè shì yījiā chǒngwù yǒuhǎo xíng de jiǔdiàn ma?
167 Xin hỏi phòng có TV không?请问房间里有电视吗?Qǐngwèn fángjiān li yǒu diànshì ma?
168 Tôi cần một phòng có bồn tắm我需要一个带浴缸的房间。Wǒ xūyào yīgè dài yùgāng de fángjiān.
169 Tôi cần một phòng có ban công我需要一个带阳台的房间。Wǒ xūyào yīgè dài yángtái de fángjiān.
170 Khách sạn này có cung cấp dịch vụ đỗ xe miễn phí không?这家酒店提供免费停车吗?Zhè jiā jiǔdiàn tígōng miǎnfèi tíngchē ma?
171 Tôi cần một phòng có giường phụ我需要一个加床的房间。Wǒ xūyào yīgè jiā chuáng de fángjiān.
172 Xin hỏi thời gian trả phòng của khách sạn này là mấy giờ?请问这家酒店的退房时间是几点?Qǐngwèn zhè jiā jiǔdiàn de tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn?
173 Tôi cần một phòng có sofa.我需要一个带沙发的房间。Wǒ xūyào yīgè dài shāfā de fángjiān.
174Xin hỏi ở đây có dịch vụ giặt ủi không?请问这里有洗衣服务吗?Qǐngwèn zhè li yǒu xǐyī fúwù ma?
175Tôi cần một phòng có bếp.我需要一个带厨房的房间。Wǒ xūyào yīgè dài chúfáng de fángjiān.
176Xin hỏi khách sạn này có cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay không?请问这家酒店提供机场接送服务吗?Qǐngwèn zhè jiā jiǔdiàn tígōng jīchǎng jiēsòng fúwù ma?
177Tôi cần một phòng có hồ bơi riêng.我需要一个带私人泳池的房间。Wǒ xūyào yīgè dài sīrén yǒngchí de fángjiān.
178Ở đây có phòng tập thể dục không?这里有健身房吗?Zhè li yǒu jiànshēnfáng ma?
179Tôi cần một phòng gần thang máy.我需要一个靠近电梯的房间。Wǒ xūyào yīgè kàojìn diàntī de fángjiān.
180Xin hỏi ở đây có phòng họp không?请问这里有会议室吗?Qǐngwèn zhè li yǒu huìyì shì ma?
181Tôi cần một phòng gần hồ bơi.我需要一个靠近游泳池的房间。Wǒ xūyào yīgè kàojìn yóuyǒngchí de fángjiān.
182Ở đây có dịch vụ phục vụ bữa sáng tận phòng không?这里有送早餐的服务吗?Zhè li yǒu sòng zǎocān de fúwù ma?
183Tôi cần một phòng có phòng xông hơi.我需要一个带桑拿的房间。Wǒ xūyào yīgè dài sāngná de fángjiān.
184Xin hỏi khách sạn này có cung cấp dịch vụ cho thuê xe không?请问这家酒店提供租车服务吗?Qǐngwèn zhè jiā jiǔdiàn tígōng zū chē fúwù ma?
185Tôi cần một phòng có nhà tắm riêng.我需要一个带独立卫生间的房间。Wǒ xūyào yīgè dài dúlì wèishēngjiān de fángjiān.
186Ở đây có chỗ đỗ xe miễn phí không?这里有免费停车位吗?Zhè li yǒu miǎnfèi tíngchē wèi ma?
187Tôi cần một phòng có tầm nhìn đẹp.我需要一个带景观的房间。Wǒ xūyào yīgè dài jǐngguān de fángjiān.
188Xin hỏi khách sạn này có cung cấp dịch vụ 24/24 không?请问这家酒店提供24小时服务吗?Qǐngwèn zhè jiā jiǔdiàn tígōng 24 xiǎoshí fúwù ma?
189Tôi cần một phòng có quầy bar.我需要一个带酒吧的房间。Wǒ xūyào yīgè dài jiǔbā de fángjiān.
190Khách sạn có phòng trống không?酒店有空房间吗?Jiǔdiàn yǒu kòng fángjiān ma?
191Tôi muốn đặt một phòng đôi tiêu chuẩn.我想预订一间标准双人间。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn biāozhǔn shuāngrénjiān.
192Xin hỏi giờ nhận phòng của khách sạn là khi nào?请问贵酒店的入住时间是什么时候?Qǐngwèn guì jiǔdiàn de rùzhù shíjiān shì shénme shíhòu?
193Tôi muốn đặt một phòng đơn không bao gồm bữa sáng.我想预订一间不含早餐的单人房。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn bù hán zǎocān de dān rén fáng.
194Xin hỏi giá phòng của khách sạn là bao nhiêu?请问贵酒店的房价是多少?Qǐngwèn guì jiǔdiàn de fángjià shì duōshǎo?
195Tôi muốn trả phòng muộn đến 3 giờ chiều.我想延迟退房到下午三点。Wǒ xiǎng yánchí tuì fáng dào xiàwǔ sān diǎn.
196Xin hỏi khách sạn có cung cấp dịch vụ đưa đón sân bay không?请问贵酒店是否提供接机服务?Qǐngwèn guì jiǔdiàn shìfǒu tígōng jiē jī fúwù?
197Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?我可以用信用卡支付吗?Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?
198Xin hỏi khách sạn có cung cấp bữa sáng miễn phí không?请问贵酒店有免费的早餐吗?Qǐngwèn guì jiǔdiàn yǒu miǎnfèi de zǎocān ma?
199Tôi có thể đặt một phòng cạnh biển không?我可以订一间靠海的房间吗?Wǒ kěyǐ dìng yī jiàn kào hǎi de fángjiān ma?
200Cho mình hỏi bạn đặt phòng đơn, phòng đôi hay phòng suite?请问您是要预订单人间、双人间或套房?Qǐngwèn nín shì yào yùdìng dān rénjiān, shuāngrén jiàn huò tàofáng?
201Xin hỏi bạn định ở lại bao lâu?请问您希望住多久? Qǐngwèn nín xīwàng zhù duōjiǔ? 
202Tôi có thể cung cấp cho bạn một vài lựa chọn khác nhau để hỗ trợ bạn trong việc sắp xếp đặt phòng khách sạn.我可以给您几个不同的选择,来协助您安排你的酒店预订。 Wǒ kěyǐ gěi nín jǐ gè bùtóng de xuǎnzé, lái xiézhù nín ānpái nǐ de jiǔdiàn yùdìng. 
203Tôi muốn đặt một phòng.我想预定一间客房。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn kèfáng.
204Bạn có bao nhiêu phòng trống để đặt?请问你有多少间可供预订的客房?Qǐngwèn nǐ yǒu duōshǎo jiān kě gōng yùdìng de kèfáng?
205Bạn có chỗ trống nào cho khách Trung Quốc không?请问你有没有空间可供中国旅客入住?Qǐngwèn nǐ yǒu méiyǒu kòng jiān kě gōng zhōngguó lǚkè rùzhù?
206Bạn có thể cung cấp giường phụ không?请问你能否额外提供一张床? Qǐngwèn nǐ néng fǒu éwài tígōng yī zhāng chuáng? 
207Xin hỏi, cái này có miễn phí không? 请问这是否是免费的?Qǐngwèn zhè shìfǒu shì miǎnfèi de?
208Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.我想预订一个酒店房间。 Wǒ xiǎng yùdìng yīgè jiǔdiàn fángjiān. 
209Xin hỏi, có những loại phòng có sẵn nào để  đặt phòng?请问有什么类型的房间可供预订? Qǐngwèn yǒu shé me lèixíng de fángjiān kě gōng yùdìng? 
210Ở đây chúng tôi có các tùy chọn đơn, đôi, gia đình và các tùy chọn khác.这里有单人、双人、家庭套房等多种选择。 Zhè li yǒu dān rén, shuāng rén, jiātíng tàofáng děng duō zhǒng xuǎnzé. 
211Bạn muốn ở lại bao lâu?您想要多久入住? Nín xiǎng yào duōjiǔ rùzhù? 
212Tôi muốn ở lại ba ngày. 我希望入住三天。Wǒ xīwàng rùzhù sān tiān.
213Tôi muốn đặt phòng.我想预订一个房间。 Wǒ xiǎng yùdìng yīgè fángjiān. 
214Tôi muốn biết về thông tin giá cả của khách sạn bạn.我想了解你们酒店的价格信息。 Wǒ xiǎng liǎojiě nǐmen jiǔdiàn de jiàgé xìnxī. 
215Có bao nhiêu phòng trống?请问有多少空房? Qǐngwèn yǒu duōshǎo kōngfáng? 
216Tôi có cần xác nhận thời gian nhận phòng không?需要确定一下入住时间吗? Xūyào quèdìng yīxià rùzhù shíjiān ma? 
217Bạn cung cấp những dịch vụ bổ sung nào?可以提供哪些附加服务? Kěyǐ tígōng nǎxiē fùjiā fúwù? 
218Làm cách nào để hủy/hủy đăng ký phòng?怎么取消/退订房间?Zěnme qǔxiāo/tuì dìng fángjiān?
219Ở đây có Wi-Fi miễn phí không?这里有免费的Wi-Fi吗?Zhè li yǒu miǎnfèi de Wi-Fi ma?
220Vui lòng cung cấp danh sách thời gian ăn sáng. 请提供早餐的时间列表。Qǐng tígōng zǎocān de shíjiān lièbiǎo.
221Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.我想预订一个酒店房间。Wǒ xiǎng yùdìng yīgè jiǔdiàn fángjiān.
222Có bao nhiêu phòng trống?请问有多少空房?Qǐngwèn yǒu duōshǎo kōngfáng?
223Bạn có phòng với hai giường?有没有双人床的房间?Yǒu méiyǒu shuāng rén chuáng de fángjiān?
224Tôi muốn một phòng có phòng tắm.我想要带浴室的房间。Wǒ xiǎng yào dài yùshì de fángjiān.
225Tôi muốn đặt phòng.我想预定一间客房。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn kèfáng.
226Bạn có những loại phòng nào?请问有什么可供选择的房型?Qǐngwèn yǒu shé me kě gōng xuǎnzé de fángxíng?
227Tôi chỉ cần chỗ ở một đêm.我只需要一晚的住宿。Wǒ zhǐ xūyào yī wǎn de zhùsù.
228Vui lòng cho tôi giá phòng thấp nhất.请给我最便宜的房间价格。Qǐng gěi wǒ zuì piányí de fángjiān jiàgé.
229Có giường đơn không?有否单人床? Yǒu fǒu dān rén chuáng? 
230Bạn có cung cấp bữa sáng miễn phí không?您是否会提供免费早餐?Nín shìfǒu huì tígōng miǎnfèi zǎocān?
231Khách sạn có những dịch vụ gì? 酒店能够提供哪些服务?Jiǔdiàn nénggòu tígōng nǎxiē fúwù?
232Tôi muốn đặt một phòng.我要预订一个房间。Wǒ yào yùdìng yīgè fángjiān.
233Có những loại phòng nào có thể lựa chọn?请问有什么样的房间可供选择?Qǐngwèn yǒu shé me yàng de fángjiān kě gōng xuǎnzé?
234Tôi muốn biết về vị trí của khách sạn.我想知道关于酒店的位置信息。Wǒ xiǎng zhīdào guānyú jiǔdiàn de wèizhì xìnxī.
235Bạn có thể cho tôi biết về phí của khách sạn này không? 能否告诉我这家酒店的收费情况?Néng fǒu gàosù wǒ zhè jiā jiǔdiàn de shōufèi qíngkuàng?
236Xin chào, cho tôi hỏi còn phòng trống không?你好,请问有空房吗?Nǐ hǎo, qǐngwèn yǒu kòng fáng ma?
237Tôi muốn đặt một phòng đôi.我想预订一间双人房。Wǒ xiǎng yùdìng yī jiàn shuāng rén fáng.
238Xin hỏi giá phòng là bao nhiêu?请问房价是多少?Qǐngwèn fángjià shì duōshǎo?
239Tôi cần một phòng yên tĩnh.我需要一间安静的房间。Wǒ xūyào yī jiàn ānjìng de fáng jiān.
240Tôi muốn ở hai đêm.我想住两晚。Wǒ xiǎng zhù liǎng wǎn.
241Tôi cần làm thủ tục trả phòng.我需要办理退房手续。Wǒ xūyào bànlǐ tuì fáng shǒuxù.
242Xin hỏi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?请问可以使用信用卡付款吗?Qǐngwèn kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
243Tôi muốn đặt một căn hộ sang trọng.我想预订一个豪华套房。Wǒ xiǎng yùdìng yīgè háohuá tàofáng.
244Xin hỏi khách sạn có phòng tập gym không?请问贵酒店有健身房吗?Qǐngwèn guì jiǔdiàn yǒu jiànshēnfáng ma?
245Tôi cần một bản đồ và hướng dẫn đi lại.我需要一张地图和交通指南。Wǒ xūyào yī zhāng dìtú hé jiāotōng zhǐnán.

Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 245 Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn cực kỳ thông dụng.

Các bạn hãy kiên trì luyện nói tiếng Trung theo chủ đề này để có thể vận dụng trong các tình huống thực tế nhé.

Các bạn xem giáo án tổng hợp 245 Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn mà còn phần nào chưa hiểu bài thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Ngoài 245 Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn ra, Thầy Vũ còn bổ sung thêm một ít từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn. Các bạn chú ý xem trong phần bên dưới nhé.

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1在线预订酒店Zàixiàn yùdìng jiǔdiànĐặt phòng khách sạn online
2入住日期rùzhù rìqíNgày nhận phòng
3离开日期líkāi rìqíNgày trả phòng
4入住人数rùzhù rénshùSố người lưu trú
5房间类型fángjiān lèixíngLoại phòng
6单人间dān rénjiānPhòng đơn
7双人间shuāng rénjiānPhòng đôi
8三人间sān rénjiānPhòng ba người
9套房tàofángSuite
10有无早餐yǒu wú zǎocānCó hoặc không bao gồm bữa sáng
11餐食方式cān shí fāngshìLoại bữa ăn
12入住须知rùzhù xūzhīThông tin cần biết khi nhận phòng
13酒店评价jiǔdiàn píngjiàĐánh giá khách sạn
14酒店图片jiǔdiàn túpiànHình ảnh khách sạn
15酒店设施jiǔdiàn shèshīTiện nghi khách sạn
16免费Wi-Fimiǎnfèi Wi-FiWi-Fi miễn phí
17健身房jiànshēnfángPhòng tập thể dục
18游泳池yóuyǒngchíHồ bơi
19按摩服务ànmó fúwùDịch vụ mát xa
20桑拿sāngnáXông hơi
21洗衣服务xǐyī fúwùDịch vụ giặt ủi
22叫醒服务jiào xǐng fúwùDịch vụ đặt dậy
23翻译服务fānyì fúwùDịch vụ thông dịch
24停车场tíngchē chǎngChỗ đỗ xe
25免费停车miǎnfèi tíngchēĐỗ xe miễn phí
26前台服务qiántái fúwùDịch vụ lễ tân
27退房时间tuì fáng shíjiānThời gian trả phòng
28酒店位置jiǔdiàn wèizhìVị trí khách sạn
29交通指南jiāotōng zhǐnánHướng dẫn đi lại
30预定规则yùdìng guīzéQuy định đặt phòng
31退订规则tuì dìng guīzéQuy định hủy phòng
32酒店政策jiǔdiàn zhèngcèChính sách khách sạn
33优惠活动yōuhuì huódòngCác chương trình khuyến mãi
34酒店价格jiǔdiàn jiàgéGiá khách sạn
35付款方式fùkuǎn fāngshìHình thức thanh toán
36预授权yù shòuquánTiền đặt cọc
37信用卡担保xìnyòngkǎ dānbǎoĐảm bảo thẻ tín dụng
38账单zhàngdānHóa đơn
39酒店客房预订中心电话jiǔdiàn kèfáng yùdìng zhōngxīn diànhuàSố điện thoại trung tâm đặt phòng khách sạn
40确认预订quèrèn yùdìngXác nhận đặt phòng
41预定成功yùdìng chénggōngĐặt phòng thành công
42取消预订qǔxiāo yùdìngHủy đặt phòng
43预定失败yùdìng shībàiĐặt phòng thất bại
44客房号kèfáng hàoSố phòng
45预定人姓名yùdìng rén xìngmíngTên người đặt phòng
46联系电话liánxì diànhuàSố điện thoại liên hệ
47预定确认号yùdìng quèrèn hàoMã xác nhận đặt phòng
48订单号dìngdān hàoMã đơn hàng
49入住手续rùzhù shǒuxùThủ tục nhận phòng
50酒店工作人员jiǔdiàn gōngzuò rényuánNhân viên khách sạn
51身份证shēnfèn zhèngChứng minh nhân dân
52护照hùzhàoHộ chiếu
53预定条款yùdìng tiáokuǎnĐiều khoản đặt phòng
54旅游保险lǚyóu bǎoxiǎnBảo hiểm du lịch
55航班号hángbān hàoSố chuyến bay
56行李寄存xínglǐ jìcúnDịch vụ giữ hành lý
57入住手续费rùzhù shǒuxù fèiPhí thủ tục nhận phòng
58预定时间yùdìng shíjiānThời gian đặt phòng
59入住人信息rùzhù rén xìnxīThông tin người lưu trú
60酒店房间描述jiǔdiàn fángjiān miáoshùMô tả phòng khách sạn
61入住凭证rùzhù píngzhèngChứng từ nhận phòng
62酒店取消政策jiǔdiàn qǔxiāo zhèngcèChính sách hủy phòng khách sạn
63入住注意事项rùzhù zhùyì shìxiàngLưu ý khi nhận phòng
64价格变动jiàgé biàndòngThay đổi giá
65其他要求qítā yāoqiúYêu cầu khác
66特殊要求tèshū yāoqiúYêu cầu đặc biệt
67退房手续tuì fáng shǒuxùThủ tục trả phòng
68旅行目的lǚxíng mùdìMục đích đi du lịch
69住宿类型zhùsù lèixíngLoại hình lưu trú
70酒店服务电话jiǔdiàn fúwù diànhuàSố điện thoại dịch vụ khách sạn
71客房清洁kèfáng qīngjiéDịch vụ vệ sinh phòng
72售后服务shòuhòu fúwùDịch vụ hậu mãi
73客户评价kèhù píngjiàĐánh giá của khách hàng
74网上支付wǎngshàng zhīfùThanh toán trực tuyến
75预订日期yùdìng rìqíNgày đặt phòng
76退房日期tuì fáng rìqíNgày trả phòng
77房价fángjiàGiá phòng
78预定人数yùdìng rénshùSố lượng người đặt phòng
79预定房型yùdìng fángxíngLoại phòng đặt
80房间数量fángjiān shùliàngSố lượng phòng đặt
81入住时间rùzhù shíjiānThời gian nhận phòng
82退房时间tuì fáng shíjiānThời gian trả phòng
83预订须知yùdìng xūzhīLưu ý khi đặt phòng
84预定确认邮件yùdìng quèrèn yóujiànEmail xác nhận đặt phòng
85付款方式fùkuǎn fāngshìPhương thức thanh toán
86支付宝zhīfùbǎoAlipay
87微信支付wēixìn zhīfùWeChat Pay
88银联支付yínlián zhīfùUnionPay
89信用卡支付xìnyòngkǎ zhīfùThanh toán bằng thẻ tín dụng
90预付款yùfù kuǎnTiền đặt cọc trước
91到店支付dào diàn zhīfùThanh toán khi nhận phòng
92预订取消费用yùdìng qǔxiāo fèiyòngChi phí hủy đặt phòng
93酒店评分jiǔdiàn píngfēnĐiểm đánh giá của khách sạn
94预订确认短信yùdìng quèrèn duǎnxìnTin nhắn xác nhận đặt phòng
95电子门卡diànzǐ mén kǎThẻ cửa điện tử
96预定优惠yùdìng yōuhuìƯu đãi khi đặt phòng
97会员卡优惠huìyuán kǎ yōuhuìƯu đãi cho chủ thẻ thành viên
98早餐安排zǎocān ānpáiSắp xếp ăn sáng
99叫醒服务jiào xǐng fúwùDịch vụ đánh thức
100游泳池yóuyǒngchíHồ bơi
101桑拿sāngnáPhòng xông hơi
102健身房jiànshēnfángPhòng tập thể dục
103儿童活动értóng huódòngHoạt động cho trẻ em
104洗衣服务xǐyī fúwùDịch vụ giặt ủi
105租车服务zūchē fúwùDịch vụ thuê xe
106接机服务jiē jī fúwùDịch vụ đưa đón sân bay
107携带宠物xiédài chǒngwùĐưa thú cưng cùng
108禁止吸烟jìnzhǐ xīyānCấm hút thuốc
109免费WiFimiǎnfèi WiFiWiFi miễn phí
110酒店位置jiǔdiàn wèizhìVị trí của khách sạn
111酒店设施jiǔdiàn shèshīTiện nghi của khách sạn
112酒店服务jiǔdiàn fúwùDịch vụ của khách sạn
113客房服务kèfáng fúwùDịch vụ phòng
114退房政策tuì fáng zhèngcèChính sách trả phòng
115酒店入住规定jiǔdiàn rùzhù guīdìngQuy định nhận phòng
116酒店卫生标准jiǔdiàn wèishēng biāozhǔnTiêu chuẩn vệ sinh của khách sạn
117酒店安全标准jiǔdiàn ānquán biāozhǔnTiêu chuẩn an ninh của khách sạn
118酒店环境jiǔdiàn huánjìngMôi trường của khách sạn
119酒店员工态度jiǔdiàn yuángōng tàidùThái độ của nhân viên khách sạn
120旅游景点lǚyóu jǐngdiǎnĐiểm du lịch
121酒店评价jiǔdiàn píngjiàĐánh giá khách sạn

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng của khóa học tiếng Trung online miễn phí chuyên đề tổng hợp các Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn.

Để nắm vững toàn bộ cách vận dụng linh hoạt các Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn thì các bạn cần phải kiên trì học tập mỗi ngày theo lộ trình giảng dạy chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Bộ giáo án bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ bao gồm 1000 chủ đề tiếng Trung giao tiếp. Ví dụ như:

  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Mua sắm trực tuyến
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đặt vé máy bay
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đặt vé tàu hỏa
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đặt tour du lịch
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đặt hàng online
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Nhập hàng Taobao
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Nhập hàng 1688
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đàm phán giá cả
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Thương lượng tiền hàng
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đàm phán phí vận chuyển
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đi siêu thị mua hoa quả
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đi siêu thị mua bếp từ
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Mua sắm tại trung tâm thương mại
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Đàm phán hợp đồng
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Viết sơ yếu lý lịch
  • Mẫu câu tiếng trung theo chủ đề Phỏng vấn Xin việc

Để bổ trợ thêm kiến thức cho giáo án bài giảng tổng hợp 245 Mẫu câu tiếng Trung Đặt phòng Khách sạn, các bạn nên tham khảo một số bài giảng khác trong link bên dưới nhé.