589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thông dụng
Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành là bảng từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành dành riêng cho dân văn phòng chuyên về mảng Kế toán Thuế và Kiểm toán Thuế. Đây là bộ từ vựng tiếng Trung cực kỳ quan trọng mà bất kỳ nhân viên kế toán nào cũng đều phải nắm rõ. Nếu như bạn chưa được trang bị bảng thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành này thì hãy nhanh chóng học thật nhanh để hỗ trợ tốt nhất cho công việc kế toán của bạn nhé.
Kế toán là một trong những khía cạnh quan trọng nhất của bất kỳ doanh nghiệp nào, và do đó không có gì ngạc nhiên khi một số người có chuyên môn sâu về kế toán. Thuật ngữ chuyên ngành kế toán tiếng Trung là các từ vựng tiếng Trung được dân kế toán sử dụng trong công việc hàng ngày. Các thuật ngữ này có liên quan đến các lĩnh vực kế toán khác nhau như thuế, kiểm toán, báo cáo tài chính, lập ngân sách và kiểm soát chi phí, trong số những lĩnh vực khác. Ví dụ về các thuật ngữ kế toán chuyên ngành bao gồm chi phí khấu hao, chi phí cạn kiệt và suy giảm lợi thế thương mại. Hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành này là điều cần thiết cho bất kỳ kế toán viên nào muốn thành công trong lĩnh vực này.
Ngoài 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành này ra, Thầy Vũ còn cung cấp thêm hàng loạt kiến thức bổ trợ khác được trình bày chi tiết trong link bên dưới, các bạn chú ý xem thêm để kiến thức về chuyên ngành Kế toán được toàn diện nhất nhé.
Mẫu câu tiếng Trung Kế toán Thuế
Mẫu câu tiếng Trung Kiểm toán Thuế
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành
Sau đây là bảng tổng hợp các thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bán hàng | 销售 | Xiāoshòu |
| 2 | Bảng cân đối kế toán | 利润表 | lìrùn biǎo |
| 3 | Bảng cân đối lưu chuyển tiền tệ | 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo |
| 4 | Bảng cân đối tài khoản | 科目余额表 | kēmù yú’é biǎo |
| 5 | Bảng cân đối tài khoản tổng hợp | 合并资产负债表 | hébìng zīchǎn fùzhài biǎo |
| 6 | Bảng điều chỉnh số dư tài khoản | 账户余额调节表 | zhànghù yú’é tiáojié biǎo |
| 7 | Bảng dòng tiền | 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo |
| 8 | Bảng kết quả kinh doanh | 损益表 | sǔnyì biǎo |
| 9 | Bảng khai thuế | 纳税申报表 | nàshuì shēnbàobiǎo |
| 10 | Bảng lỗ lãi | 利润表 | lìrùn biǎo |
| 11 | Bảng lợi nhuận | 利润表 | lìrùn biǎo |
| 12 | Bảng lợi nhuận và lỗ | 利润和损失表 | lìrùn hé sǔnshī biǎo |
| 13 | Bảng luồng tiền | 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo |
| 14 | Bảng lưu chuyển tiền tệ | 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo |
| 15 | Bảng thực tế thu chi | 盈亏表 | yíngkuī biǎo |
| 16 | Báo cáo | 报表 | bàobiǎo |
| 17 | Báo cáo bằng văn bản | 书面报告 | shūmiàn bàogào |
| 18 | Báo cáo bên ngoài | 外部报表 | wàibù bàobiǎo |
| 19 | Báo cáo chi phí | 费用报表 | fèiyòng bàobiǎo |
| 20 | báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | 反应损益 | fǎnyìng sǔnyì |
| 21 | Báo cáo kiểm toán | 审计报告 | shěnjì bàogào |
| 22 | Báo cáo lãi lỗ | 损益表 | sǔnyì biǎo |
| 23 | báo cáo lỗ lãi | 损益表 | sǔnyì biǎo |
| 24 | Báo cáo lợi nhuận | 损益表 | sǔnyì biǎo |
| 25 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo |
| 26 | Báo cáo tài chính | 财报 | cáibào |
| 27 | Báo cáo tài chính hàng năm | 年报 | niánbào |
| 28 | Báo cáo tài chính hợp nhất | 合并财务报表 | hébìng cáiwù bàobiǎo |
| 29 | Báo cáo tài chính quý | 季度报告 | jìdù bàogào |
| 30 | Báo cáo tài chính theo phân loại | 分部财务报表 | fēn bù cáiwù bàobiǎo |
| 31 | Bảo hiểm tài sản | 财产保险 | cáichǎn bǎoxiǎn |
| 32 | Bất động sản đầu tư | 投资性房地产 | tóuzī xìng fángdìchǎn |
| 33 | Bồi thường bảo hiểm | 保险赔付 | bǎoxiǎn péifù |
| 34 | Các khoản chưa được xác nhận trên sổ chi tiêu | 未核销支票 | wèi hé xiāo zhīpiào |
| 35 | Các khoản chưa thanh toán | 未付款项 | wèi fùkuǎnxiàng |
| 36 | Các khoản chưa thanh toán trên sổ công nợ | 未清账单 | wèi qīng zhàngdān |
| 37 | Các khoản phải thu | 应收账款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 38 | Các khoản phải thu khác | 其他应收款 | qítā yīng shōu kuǎn |
| 39 | Các khoản phải trả | 应付账款 | yìngfù zhàng kuǎn |
| 40 | Các khoản phải trả khác | 其他应付款 | qítā yìngfùkuǎn |
| 41 | Các khoản phải trả theo dự án | 专项应付款 | zhuānxiàng yìngfù kuǎn |
| 42 | Chênh lệch tạm thời | 暂时性差异 | zhànshí xìng chāyì |
| 43 | Chi phí | 费用 | fèiyòng |
| 44 | Chi phí bán hàng | 营业成本 | yíngyè chéngběn |
| 45 | Chi phí bên ngoài | 外部成本 | wàibù chéngběn |
| 46 | Chi phí biến động | 可变成本 | kě biàn chéngběn |
| 47 | Chi phí chưa phân bổ | 待摊费用 | dài tān fèiyòng |
| 48 | chi phí chưa thanh toán | 应计费用 | yīng jì fèiyòng |
| 49 | Chi phí cố định | 固定成本 | gùdìng chéngběn |
| 50 | Chi phí đầu tư | 投资成本 | tóuzī chéngběn |
| 51 | chi phí đầu tư cố định | 资本支出 | zīběn zhīchū |
| 52 | Chi phí đầu tư tài chính | 资本开支 | zīběn kāizhī |
| 53 | Chi phí định kỳ | 期间费用 | qíjiān fèiyòng |
| 54 | Chi phí dự án | 项目成本 | xiàngmù chéngběn |
| 55 | chi phí dự phòng | 预提费用 | yù tí fèiyòng |
| 56 | Chi phí được cấu trúc sẵn | 预提费用 | yù tí fèiyòng |
| 57 | chi phí được hoàn trả | 费用报销 | fèiyòng bàoxiāo |
| 58 | Chi phí giá thành | 成本费用 | chéngběn fèiyòng |
| 59 | Chi phí giảm giá tài sản | 资产减值损失 | zīchǎn jiǎn zhí sǔnshī |
| 60 | Chi phí gián tiếp | 间接成本 | jiànjiē chéngběn |
| 61 | Chi phí giao dịch | 交易成本 | jiāoyì chéngběn |
| 62 | Chi phí hàng hóa | 货物成本 | huòwù chéngběn |
| 63 | Chi phí hàng tồn kho | 存货成本 | cúnhuò chéngběn |
| 64 | chi phí hao mòn | 折旧费用 | zhéjiù fèiyòng |
| 65 | Chi phí hoàn trả | 费用报销 | fèiyòng bàoxiāo |
| 66 | Chi phí hoạt động | 活动成本 | huódòng chéngběn |
| 67 | Chi phí hoạt động ngoài kinh doanh | 营业外支出 | yíngyè wài zhīchū |
| 68 | Chi phí khác | 其他业务成本 | qítā yèwù chéngběn |
| 69 | Chi phí khấu hao | 折旧费用 | zhéjiù fèiyòng |
| 70 | Chi phí khởi động | 启动成本 | qǐdòng chéngběn |
| 71 | Chi phí không kinh doanh | 营业外支出 | yíngyè wài zhīchū |
| 72 | chi phí kinh doanh | 营业成本 | yíngyè chéngběn |
| 73 | Chi phí kinh nghiệm | 经验费用 | jīngyàn fèiyòng |
| 74 | chi phí lãi | 利息费用 | lìxí fèiyòng |
| 75 | Chi phí lãi suất | 利息支出 | lìxí zhīchū |
| 76 | Chi phí lỗ | 营业外支出 | yíngyè wài zhīchū |
| 77 | Chi phí ngoài hoạt động kinh doanh | 营业外支出 | yíngyè wài zhīchū |
| 78 | Chi phí nhân sự | 人工成本 | réngōng chéngběn |
| 79 | Chi phí phải trả trước | 预提费用 | yù tí fèiyòng |
| 80 | Chi phí phân bổ | 摊销费用 | tān xiāo fèiyòng |
| 81 | chi phí phi thường | 非常规费用 | fēichángguī fèiyòng |
| 82 | Chi phí quá mức | 过度成本 | guòdù chéngběn |
| 83 | Chi phí quản lý | 管理费用 | guǎnlǐ fèiyòng |
| 84 | Chi phí sản xuất | 成本费用 | chéngběn fèiyòng |
| 85 | chi phí sản xuất kinh doanh | 营业成本 | yíngyè chéngběn |
| 86 | chi phí sửa chữa bình thường | 常规修护费用 | chángguī xiū hù fèiyòng |
| 87 | Chi phí suy giảm giá trị tài sản | 资产减值损失 | zīchǎn jiǎn zhí sǔnshī |
| 88 | Chi phí tài chính | 财务费用 | cáiwù fèiyòng |
| 89 | Chi phí thuế | 税收成本 | shuìshōu chéngběn |
| 90 | Chi phí thuế thu nhập cá nhân | 所得税费用 | suǒdéshuì fèiyòng |
| 91 | chi phí thường xuyên | 常规费用 | cháng guī fèiyòng |
| 92 | Chi phí tiếp thị | 市场营销费用 | shìchǎng yíngxiāo fèiyòng |
| 93 | Chi phí toàn diện | 全面成本 | quánmiàn chéngběn |
| 94 | Chi phí trả trước | 预付费用 | yùfù fèiyòng |
| 95 | Chi phí trực tiếp | 直接成本 | zhíjiē chéngběn |
| 96 | Chi phí vận hành | 运营成本 | yùnyíng chéngběn |
| 97 | Chỉ số tài chính | 财务指标 | cáiwù zhǐbiāo |
| 98 | Chỉ số vòng quay hàng tồn kho | 存货周转率 | cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ |
| 99 | Chỉ số vòng quay phải thu | 应收账款周转率 | yīng shōu zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ |
| 100 | Chỉ số vòng quay phải trả | 应付账款周转率 | yìngfù zhàng kuǎn zhōuzhuǎn lǜ |
| 101 | Chỉ số vòng quay tài sản cố định | 固定资产周转率 | gùdìng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ |
| 102 | Chi tiền mặt | 现金流出 | xiànjīn liúchū |
| 103 | Chi tiêu tiền mặt | 现金流出 | xiànjīn liúchū |
| 104 | Chia cổ tức | 分红 | fēnhóng |
| 105 | Chiếm dụng vốn | 资金占用 | zījīn zhànyòng |
| 106 | Chiến lược định giá | 定价策略 | dìngjià cèlüè |
| 107 | Chiết khấu | 贴现 | tiēxiàn |
| 108 | Chính sách kế toán | 会计政策 | kuàijì zhèngcè |
| 109 | Chính sách kế toán | 会计政策 | kuàijì zhèngcè |
| 110 | Chính sách thuế | 税收政策 | shuìshōu zhèngcè |
| 111 | Chính sách tiền tệ | 货币政策 | huòbì zhèngcè |
| 112 | Chính sách ưu đãi | 优惠政策 | yōuhuì zhèngcè |
| 113 | Chính sách ưu đãi thuế | 税收优惠政策 | shuìshōu yōuhuì zhèngcè |
| 114 | Cho vay | 贷款 | dàikuǎn |
| 115 | Chu kỳ kế toán | 会计周期 | kuàijì zhōuqí |
| 116 | Chủ nợ | 债权人 | zhàiquánrén |
| 117 | Chủ sở hữu | 业主权益 | yèzhǔ quányì |
| 118 | Chưa thanh toán | 未到账账目 | wèi dào zhàng zhàngmù |
| 119 | Chứng từ | 凭证 | píngzhèng |
| 120 | Chứng từ nợ | 借记凭证 | jiè jì píngzhèng |
| 121 | Chứng từ thu nhập | 收益凭证 | shōuyì píngzhèng |
| 122 | Chứng từ thuế | 税收凭证 | shuìshōu píngzhèng |
| 123 | Cơ cấu vốn | 资金结构 | zījīn jié gòu |
| 124 | Cổ đông cuối kỳ | 期末股东权益 | qímò gǔdōng quányì |
| 125 | Cổ đông đầu kỳ | 期初股东权益 | qīchū gǔdōng quányì |
| 126 | Cổ phiếu | 股票 | gǔpiào |
| 127 | Cổ phiếu hạn chế | 限制性股票 | xiànzhì xìng gǔpiào |
| 128 | Cơ quan thuế | 税务机关 | shuìwù jīguān |
| 129 | Cơ sở tính toán kế toán | 会计核算基础 | kuàijì hésuàn jīchǔ |
| 130 | Cổ tức | 股息 | gǔxí |
| 131 | Công nợ khách hàng | 应收账款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 132 | Công nợ khách hàng trả trước | 预收账款 | yùshōu zhàng kuǎn |
| 133 | Công nợ phải thu | 应收账款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 134 | Công nợ phải trả | 应付账款 | yìngfù zhàng kuǎn |
| 135 | Công nợ trả trước | 预付账款 | yùfù zhàng kuǎn |
| 136 | Đánh giá kết quả kinh doanh | 业绩评估 | yèjī pínggū |
| 137 | Đánh giá rủi ro | 风险评估 | fēngxiǎn pínggū |
| 138 | Danh mục tài sản cố định | 固定资产清单 | gùdìng zīchǎn qīngdān |
| 139 | Danh sách tài sản | 财产清单 | cáichǎn qīngdān |
| 140 | Đầu tư | 投资 | tóuzī |
| 141 | Đầu tư dài hạn | 长期投资 | chángqí tóuzī |
| 142 | đầu tư ngắn hạn | 短期投资 | duǎnqí tóuzī |
| 143 | Đầu tư rủi ro | 风险投资 | fēngxiǎn tóuzī |
| 144 | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 现金等价物 | xiànjīn děngjiàwù |
| 145 | Đầu tư tài sản cố định | 固定资产投资 | gùdìng zīchǎn tóuzī |
| 146 | Đề nghị chi trả | 费用报销 | fèiyòng bàoxiāo |
| 147 | Đền bù chi phí | 费用报销 | fèiyòng bàoxiāo |
| 148 | Dịch vụ kế toán trọn gói | 代帐 | dài zhàng |
| 149 | Điểm cân bằng giữa lợi nhuận và lỗ | 盈亏平衡点 | yíngkuī pínghéng diǎn |
| 150 | Điều kiện thanh toán | 付款条件 | fù kuǎn tiáojiàn |
| 151 | Điều kiện thu tiền | 收款条件 | shōu kuǎn tiáojiàn |
| 152 | Định giá | 定价 | dìngjià |
| 153 | Định vị thị trường | 市场定位 | shìchǎng dìngwèi |
| 154 | Độ đàn hồi giá cả | 价格弹性 | jiàgé tánxìng |
| 155 | Doanh thu | 营业收入 | yíngyè shōurù |
| 156 | Doanh thu được kế toán | 应计销售额 | yīng jì xiāoshòu é |
| 157 | Doanh thu kinh doanh | 业务收入 | yèwù shōurù |
| 158 | Đối trừ | 抵消 | dǐxiāo |
| 159 | Đòn bẩy tài chính | 财务杠杆 | cáiwù gànggǎn |
| 160 | Dòng tiền | 现金流量 | xiànjīn liúliàng |
| 161 | dòng tiền chi | 现金流出 | xiànjīn liúchū |
| 162 | Dòng tiền đầu ra | 现金流出 | xiànjīn liúchū |
| 163 | Dòng tiền đầu vào | 现金流入 | xiànjīn liúrù |
| 164 | Dòng tiền hoạt động kinh doanh | 经营活动现金流量 | jīngyíng huódòng xiànjīn liúliàng |
| 165 | Dòng tiền liên quan đến hoạt động kinh doanh | 与经营活动有关的现金流量 | yǔ jīngyíng huódòng yǒuguān de xiànjīn liúliàng |
| 166 | dòng tiền ra | 现金流出 | xiànjīn liúchū |
| 167 | Dòng tiền ròng | 现金流量净额 | xiànjīn liúliàng jìng é |
| 168 | dòng tiền thu | 现金流入 | xiànjīn liúrù |
| 169 | Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 投资活动产生的现金流量 | tóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng |
| 170 | Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 经营活动产生的现金流量 | jīngyíng huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng |
| 171 | Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính | 筹资活动产生的现金流量 | chóuzī huódòng chǎnshēng de xiànjīn liúliàng |
| 172 | dòng tiền vào | 现金流入 | xiànjīn liúrù |
| 173 | Dự báo nhu cầu | 预测需求 | yùcè xūqiú |
| 174 | Dự báo tài chính | 财务预测 | cáiwù yùcè |
| 175 | Dư nợ tiền mặt | 盈余资金 | yíngyú zījīn |
| 176 | dự phòng giảm giá | 减值准备 | jiǎn zhí zhǔnbèi |
| 177 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 存货跌价准备 | cúnhuò diéjià zhǔnbèi |
| 178 | Dự phòng giảm giá tài sản | 资产减值准备 | zīchǎn jiǎn zhí zhǔnbèi |
| 179 | Dự phòng nợ xấu | 坏账准备 | huàizhàng zhǔnbèi |
| 180 | Dự toán | 预算 | yùsuàn |
| 181 | Dự toán chi phí | 费用预算 | fèiyòng yùsuàn |
| 182 | Dự toán dòng tiền | 现金预算 | xiànjīn yùsuàn |
| 183 | Dự toán lợi nhuận | 利润预算 | lìrùn yùsuàn |
| 184 | Dự toán tài chính | 财务预算 | cáiwù yùsuàn |
| 185 | Dự toán vốn | 资本预算 | zīběn yùsuàn |
| 186 | Dự trữ giảm giá hàng tồn kho | 存货减值准备 | cúnhuò jiǎn zhí zhǔnbèi |
| 187 | Dự trữ khó đòi | 坏账准备 | huàizhàng zhǔnbèi |
| 188 | Dự trữ phải thu không đủ | 坏账准备 | huàizhàng zhǔnbèi |
| 189 | Dự trữ phải thu không đủ điều kiện | 坏账准备 | huàizhàng zhǔnbèi |
| 190 | Ghi chép kế toán | 会计记录 | kuàijì jìlù |
| 191 | Ghi sổ | 过账 | guòzhàng |
| 192 | Ghi sổ chứng từ | 凭证记账 | píngzhèng jì zhàng |
| 193 | Ghi sổ kế toán | 会计记账 | kuàijì jì zhàng |
| 194 | gia tăng giá trị kinh tế | 经济价值增值 | jīngjì jiàzhí zēngzhí |
| 195 | Giá thành | 成本 | chéngběn |
| 196 | Giá trị còn lại | 残值 | cán zhí |
| 197 | Giá trị công bằng | 公允价值 | gōngyǔn jiàzhí |
| 198 | Giá trị hiện tại | 现值 | xiàn zhí |
| 199 | Giá trị hiện tại ròng | 净现值 | jìng xiàn zhí |
| 200 | Giá trị hiển thị | 账面价值 | zhàngmiàn jiàzhí |
| 201 | Giá trị hợp lý | 公允价值 | gōngyǔn jiàzhí |
| 202 | Giá trị kinh tế | 经济价值 | jīngjì jiàzhí |
| 203 | Giá trị tài sản | 资产价值 | zīchǎn jiàzhí |
| 204 | Giá trị tài sản cố định ròng | 固定资产净值 | gùdìng zīchǎn jìngzhí |
| 205 | Giá trị thị trường | 市场价值 | shìchǎng jià zhí |
| 206 | Giá trị thu hồi | 残值 | cán zhí |
| 207 | Giá trị thương hiệu | 商誉 | shāng yù |
| 208 | Giá vốn hàng tồn kho | 存货成本 | cúnhuò chéngběn |
| 209 | Giảm giá tài sản | 资产减值 | zīchǎn jiǎn zhí |
| 210 | Giao dịch không dùng tiền tệ | 非货币交易 | fēi huòbì jiāoyì |
| 211 | Hạn thanh toán | 付款期限 | fù kuǎn qíxiàn |
| 212 | Hạn thu tiền | 收款期限 | shōu kuǎn qíxiàn |
| 213 | Hàng tồn kho | 存货 | cúnhuò |
| 214 | Hàng tồn kho thường xuyên | 常备货物 | chángbèi huòwù |
| 215 | Hao mòn | 折旧 | zhéjiù |
| 216 | Hao mòn tài sản | 折旧 | zhéjiù |
| 217 | Hao mòn tài sản cố định | 折旧 | zhéjiù |
| 218 | Hệ thống kế toán | 帐套 | zhàng tào |
| 219 | Hiệu quả kinh tế | 经济效益 | jīngjì xiàoyì |
| 220 | Hiệu quả thực hiện | 执行效果 | zhíxíng xiàoguǒ |
| 221 | Hình thức vay mua nhà đất | 按揭 | ànjiē |
| 222 | Hóa đơn | 账单 | zhàngdān |
| 223 | Hóa đơn, hoá đơn | 发票 | fāpiào |
| 224 | Hoàn trả chi phí | 费用报销 | fèiyòng bàoxiāo |
| 225 | IPO | 首次公开募股 | shǒucì gōngkāi mùgǔ |
| 226 | Kế hoạch thuế | 税务筹划 | shuìwù chóuhuà |
| 227 | Kế hoạch trả nợ | 还款计划 | huán kuǎn jìhuà |
| 228 | Kế toán | 会计 | kuàijì |
| 229 | Kế toán chi phí | 成本会计 | chéngběn kuàijì |
| 230 | Kế toán chứng từ | 凭证记账 | píngzhèng jì zhàng |
| 231 | Kế toán giá thành | 成本核算 | chéng běn hésuàn |
| 232 | Kế toán ngân sách | 预算会计 | yùsuàn kuàijì |
| 233 | Kế toán phân tích | 会计核算 | kuàijì hésuàn |
| 234 | Kế toán quản trị | 管理会计 | guǎn lǐ kuàijì |
| 235 | Kế toán tài chính | 财务会计 | cáiwù kuàijì |
| 236 | Kế toán thuế | 税务会计 | shuìwù kuàijì |
| 237 | Kế toán trưởng | 会计师 | kuàijìshī |
| 238 | Kế toán viên | 会计员 | kuàijì yuán |
| 239 | Khả năng sinh lời | 盈利能力 | yínglì nénglì |
| 240 | Khai báo thuế | 税务申报 | shuìwù shēnbào |
| 241 | khai thuế | 税务申报 | shuìwù shēnbào |
| 242 | Khấu hao | 折旧 | zhéjiù |
| 243 | khấu hao lũy kế | 累计折旧 | lěijì zhéjiù |
| 244 | Khấu trừ | 抵销 | dǐ xiāo |
| 245 | Khích lệ cổ phiếu | 股权激励 | gǔquán jīlì |
| 246 | Khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 存货跌价准备 | cúnhuò diéjià zhǔnbèi |
| 247 | Khoản dự phòng phải thu | 坏账准备 | huàizhàng zhǔnbèi |
| 248 | khoản nợ thuế thu nhập chưa được tính | 递延所得税负债 | dì yán suǒdéshuì fùzhài |
| 249 | khoản vay chưa trả | 未偿还贷款 | wèi cháng huán dàikuǎn |
| 250 | Khoản vay dài hạn | 长期借款 | chángqí jièkuǎn |
| 251 | Khoản vay ngắn hạn | 短期借款 | duǎnqí jièkuǎn |
| 252 | Khoản vay ngân hàng | 银行贷款 | yínháng dàikuǎn |
| 253 | Khoản vay ủy thác | 委托贷款 | wěituō dàikuǎn |
| 254 | Kiểm kê | 盘点 | pándiǎn |
| 255 | Kiểm kê tài sản | 实物清查 | shíwù qīngchá |
| 256 | Kiểm kê vật lý | 物理盘点 | wùlǐ pándiǎn |
| 257 | Kiểm soát chi phí | 费用控制 | fèi yòng kòngzhì |
| 258 | Kiểm soát ngân sách | 预算控制 | yùsuàn kòngzhì |
| 259 | Kiểm toán | 审计 | shěnjì |
| 260 | Kiểm toán báo cáo tài chính | 财务报表审核 | cáiwù bào biǎo shěnhé |
| 261 | Kiểm toán tài chính | 财务审计 | cáiwù shěnjì |
| 262 | Kiểm toán thuế | 税务审计 | shuìwù shěnjì |
| 263 | Kiểm tra chứng từ | 凭证审核 | píngzhèng shěnhé |
| 264 | Kiểm tra kế toán | 会计审核 | kuàijì shěnhé |
| 265 | Kiểm tra nội bộ | 稽核 | jīhé |
| 266 | Kiểm tra thuế | 税务审核 | shuìwù shěnhé |
| 267 | Kỳ kế toán | 会计期间 | kuàijì qíjiān |
| 268 | Lãi được kế toán | 应计利息 | yīng jì lìxí |
| 269 | Lãi lỗ hối đoái | 汇兑损益 | huìduì sǔnyì |
| 270 | Lãi ròng | 净收入 | jìng shōurù |
| 271 | Lãi suất | 利率 | lìlǜ |
| 272 | Lãi suất vay | 贷款利率 | dàikuǎn lìlǜ |
| 273 | Lãi tự doanh dự phòng | 保留盈余 | bǎoliú yíngyú |
| 274 | Lập ngân sách | 预算编制 | yùsuàn biānzhì |
| 275 | Lỗ đầu tư | 投资损失 | tóuzī sǔnshī |
| 276 | lỗ lãi chưa thực hiện | 未实现损益 | wèi shíxiàn sǔnyì |
| 277 | Lợi ích kinh tế | 经济利益 | jīngjì lìyì |
| 278 | Lợi nhuận | 利润 | lìrùn |
| 279 | Lợi nhuận bị ẩn giấu | 雪藏利润 | xuěcáng lìrùn |
| 280 | lợi nhuận chưa phân phối | 未分配利润 | wèi fēnpèi lìrùn |
| 281 | Lợi nhuận cổ tức | 股息收益 | gǔxí shōuyì |
| 282 | Lợi nhuận còn lại | 保留盈余 | bǎoliú yíngyú |
| 283 | Lợi nhuận đầu tư | 投资收益 | tóuzī shōuyì |
| 284 | Lợi nhuận doanh nghiệp | 企业利润 | qǐyè lìrùn |
| 285 | Lợi nhuận gộp | 毛利润 | máo lìrùn |
| 286 | Lợi nhuận ròng | 净利润 | jìng lìrùn |
| 287 | Lợi nhuận sau thuế | 税后利润 | shuì hòu lìrùn |
| 288 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 营业利润 | yíngyè lìrùn |
| 289 | Lợi nhuận thực tế | 实现收益 | shíxiàn shōuyì |
| 290 | Lợi nhuận tiền tệ | 资金收益 | zījīn shōuyì |
| 291 | Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 每股收益 | měi gǔ shōuyì |
| 292 | Lợi nhuận trước thuế | 税前利润 | shuì qián lìrùn |
| 293 | Lợi nhuận trước thuế và lãi | 息税前利润 | xī shuì qián lìrùn |
| 294 | Lợi nhuận trước thuế và lãi vay | 息税前利润 | xī shuì qián lìrùn |
| 295 | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 营业利润 | yíngyè lìrùn |
| 296 | Lợi nhuận và lỗ | 收益和亏损 | shōuyì hé kuīsǔn |
| 297 | lợi nhuận vốn | 资本利润 | zīběn lìrùn |
| 298 | Luồng tiền | 资金流量 | zījīn liúliàng |
| 299 | lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh | 经营活动现金流量 | jīng yíng huódòng xiànjīn liúliàng |
| 300 | Lưu chuyển vốn | 资本留存 | zīběn liúcún |
| 301 | Miễn thuế | 免税 | Miǎnshuì |
| 302 | Mối quan hệ giữa lợi nhuận và lỗ | 利润和损失的关系 | lìrùn hé sǔnshī de guānxì |
| 303 | Mua hàng | 采购 | cǎigòu |
| 304 | Mua vào | 购入 | gòu rù |
| 305 | Ngân sách | 预算 | yùsuàn |
| 306 | Ngân sách bán hàng | 销售预算 | xiāoshòu yùsuàn |
| 307 | Ngày bảng cân đối tài khoản | 资产负债表日期 | zīchǎn fùzhài biǎo rìqí |
| 308 | Người được ủy quyền | 受托人 | shòutuō rén |
| 309 | Nguyên lý tương đối | 相对论 | xiāngduìlùn |
| 310 | Nguyên tắc xác nhận doanh thu | 收入确认原则 | shōurù quèrèn yuánzé |
| 311 | Nhân viên kiểm tra nội bộ | 稽核人员 | jīhé rényuán |
| 312 | Nhập chứng từ | 凭证录入 | píngzhèng lùrù |
| 313 | Nhập kho | 入库 | rù kù |
| 314 | nợ | 负债 | fùzhài |
| 315 | Nợ bên ngoài | 外部债务 | wàibù zhàiwù |
| 316 | Nợ dài hạn | 长期债务 | chángqí zhàiwù |
| 317 | Nợ động | 动态负债 | dòngtài fùzhài |
| 318 | Nợ dự kiến | 预计负债 | yùjì fùzhài |
| 319 | Nợ dự phòng | 预计负债 | yùjì fùzhài |
| 320 | Nợ không lưu động | 非流动负债 | fēi liúdòng fùzhài |
| 321 | Nợ lưu động | 流动负债 | liúdòng fùzhài |
| 322 | Nợ ngắn hạn | 短期债务 | duǎnqí zhàiwù |
| 323 | Nợ phải trả | 负债 | fùzhài |
| 324 | Nợ phải trả dài hạn | 非流动负债 | fēi liúdòng fùzhài |
| 325 | Nợ phải trả ngắn hạn | 流动负债 | liúdòng fùzhài |
| 326 | Nợ thuế thu nhập chưa phải trả | 递延所得税负债 | dì yán suǒdéshuì fùzhài |
| 327 | Nợ tĩnh | 静态负债 | jìngtài fùzhài |
| 328 | Nợ và quyền sở hữu | 负债与所有权 | fùzhài yǔ suǒyǒuquán |
| 329 | nợ và vốn chủ sở hữu | 负债和所有者权益 | fùzhài hé suǒyǒu zhě quányì |
| 330 | Nợ vay | 债务 | zhàiwù |
| 331 | Nợ xấu | 坏账 | huàizhàng |
| 332 | Nộp thuế | 纳税 | nàshuì |
| 333 | P/E | 市盈率 | shìyínglǜ |
| 334 | phải thu | 应收账款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 335 | phải thu khách hàng | 应收帐款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 336 | Phải thu không đủ | 坏账 | huàizhàng |
| 337 | phải thu trước | 预收账款 | yùshōu zhàng kuǎn |
| 338 | Phải thu từ khách hàng | 应收账款 | yīng shōu zhàng kuǎn |
| 339 | Phải trả cho nhà cung cấp | 应付账款 | yìngfù zhàng kuǎn |
| 340 | Phân bổ | 摊销 | tān xiāo |
| 341 | Phân bổ chi phí | 摊销 | tān xiāo |
| 342 | Phân bổ chi phí sản xuất | 成本分摊 | chéngběn fēntān |
| 343 | phân bổ lũy kế | 累计摊销 | lěijì tān xiāo |
| 344 | Phân bổ tài sản vô hình | 无形资产摊销 | wúxíng zīchǎn tān xiāo |
| 345 | Phân phối lợi nhuận | 利润分配 | lìrùn fēnpèi |
| 346 | Phần thưởng rủi ro | 风险溢价 | fēngxiǎn yìjià |
| 347 | Phân tích báo cáo tài chính | 财务报表分析 | cáiwù bàobiǎo fēnxī |
| 348 | Phân tích chênh lệch ngân sách | 预算差异分析 | yùsuàn chāyì fēnxī |
| 349 | Phân tích chi phí | 费用核算 | fèiyòng hésuàn |
| 350 | Phân tích hiệu quả chi phí | 成本效益分析 | chéngběn xiàoyì fēnxī |
| 351 | Phân tích lợi nhuận | 损益分析 | sǔnyì fēnxī |
| 352 | Phân tích nợ có tuổi | 账龄分析 | zhàng líng fēnxī |
| 353 | Phân tích tài chính | 财务分析 | cáiwù fēnxī |
| 354 | Phân tích tính lợi nhuận | 收益性分析 | shōuyì xìng fēnxī |
| 355 | Phân tích tuổi nợ | 账龄分析 | zhàng líng fēnxī |
| 356 | Phần trích lập giảm giá trị tài sản | 减值准备 | jiǎn zhí zhǔnbèi |
| 357 | Phần trích lập nợ xấu | 坏账准备 | huàizhàng zhǔnbèi |
| 358 | Phí bảo hiểm | 保险费 | bǎoxiǎn fèi |
| 359 | Phí đại lý | 代理费 | dàilǐ fèi |
| 360 | Phí dịch vụ | 手续费 | shǒuxù fèi |
| 361 | Phí giao dịch | 手续费 | shǒuxù fèi |
| 362 | Phúc lợi hưu trí | 养老福利 | yǎnglǎo fúlì |
| 363 | Phương thức thanh toán | 付款方式 | fùkuǎn fāngshì |
| 364 | Phương thức thu tiền | 收款方式 | shōu kuǎn fāngshì |
| 365 | Phương trình kế toán | 会计方程式 | kuàijì fāngchéngshì |
| 366 | Quản lý chi phí | 费用管理 | fèiyòng guǎnlǐ |
| 367 | Quản lý chứng từ | 凭证管理 | píngzhèng guǎnlǐ |
| 368 | Quản lý nợ vay | 负债管理 | fùzhài guǎnlǐ |
| 369 | Quản lý phải thu | 应收账款管理 | yīng shōu zhàng kuǎn guǎnlǐ |
| 370 | Quản lý phải trả | 应付账款管理 | yìngfù zhàng kuǎn guǎnlǐ |
| 371 | Quản lý rủi ro | 风险管理 | fēngxiǎn guǎnlǐ |
| 372 | Quản lý tài chính | 财务管理 | cáiwù guǎnlǐ |
| 373 | Quản lý tài sản | 资产管理 | zīchǎn guǎnlǐ |
| 374 | Quản lý tiền tệ | 资金管理 | zījīn guǎnlǐ |
| 375 | Quỹ cổ phần | 资本公积 | zīběn gōng jī |
| 376 | Quỹ đầu tư | 资本公积 | zīběn gōng jī |
| 377 | Quy định chế độ | 制度规范 | zhìdù guīfàn |
| 378 | Quỹ dự phòng | 盈余公积金 | yíngyú gōngjījīn |
| 379 | Quỹ dự phòng lợi nhuận | 盈余公积金 | yíngyú gōngjījīn |
| 380 | Quỹ kinh doanh | 资本公积 | zīběn gōng jī |
| 381 | Quỹ lợi nhuận | 盈余公积 | yíngyú gōng jī |
| 382 | Quỹ tiền | 资金 | zījīn |
| 383 | Quyền chọn cổ phiếu | 股票期权 | gǔpiào qíquán |
| 384 | Quyền lợi chủ sở hữu | 业主权益 | yèzhǔ quányì |
| 385 | quyền lợi cổ đông | 股东权益 | gǔdōng quányì |
| 386 | Quyết định đầu tư | 投资决策 | tóuzī juécè |
| 387 | Rủi ro đầu tư | 投资风险 | tóuzī fēngxiǎn |
| 388 | Sản phẩm phải được ghi nhận | 应记账项目 | yīng jì zhàng xiàngmù |
| 389 | Sổ cái | 总账 | zǒngzhàng |
| 390 | Sổ cái chi tiết | 明细账 | míngxì zhàng |
| 391 | Sổ cái chung | 总账 | zǒngzhàng |
| 392 | Sổ cái phải trả | 往来账 | wǎnglái zhàng |
| 393 | Số chứng từ | 凭证号码 | píngzhèng hàomǎ |
| 394 | Số dư cuối kỳ | 期末余额 | qímò yú’é |
| 395 | Số dư đầu kỳ | 期初余额 | qīchū yú’é |
| 396 | Số dư tài khoản | 账户余额 | zhànghù yú’é |
| 397 | Số dư tài khoản kế toán | 会计科目余额 | kuàijì kēmù yú’é |
| 398 | số dư tiền mặt | 现金余额 | xiànjīn yú’é |
| 399 | Sổ nhật ký chung | 分类账 | fēnlèi zhàng |
| 400 | Sổ nhật ký phụ | 辅助账 | fǔzhù zhàng |
| 401 | Sổ sách | 帐目 | zhàng mù |
| 402 | Sổ sao kê tài khoản ngân hàng | 银行对账单 | yínháng duì zhàngdān |
| 403 | Sổ theo dõi số lượng | 数量账 | shùliàng zhàng |
| 404 | Sự khác biệt sản phẩm | 产品差异化 | chǎnpǐn chāyì huà |
| 405 | Suy giảm giá trị tài sản | 减值 | jiǎn zhí |
| 406 | Tài chính | 财务 | cáiwù |
| 407 | Tài khoản | 账户 | zhànghù |
| 408 | Tài khoản chi tiết | 明细账科目 | míngxì zhàng kēmù |
| 409 | Tài khoản tổng hợp | 总账科目 | zǒngzhàng kēmù |
| 410 | Tài sản | 资产 | zīchǎn |
| 411 | Tài sản cố định | 固定资产 | gùdìng zīchǎn |
| 412 | Tài sản dài hạn | 非流动资产 | fēi liúdòng zīchǎn |
| 413 | Tài sản đảm bảo | 抵债资产 | dǐzhài zīchǎn |
| 414 | Tài sản không dùng tiền | 非货币性资产 | fēi huòbì xìng zīchǎn |
| 415 | Tài sản không lưu động | 非流动资产 | fēi liúdòng zīchǎn |
| 416 | Tài sản lưu động | 流动资产 | liúdòng zīchǎn |
| 417 | Tài sản ngắn hạn | 流动资产 | liúdòng zīchǎn |
| 418 | tài sản phi tiền tệ | 非货币性资产 | fēi huòbì xìng zīchǎn |
| 419 | Tài sản quỹ tin | 信托财产 | xìntuō cáichǎn |
| 420 | Tài sản ròng | 净资产 | jìng zīchǎn |
| 421 | Tài sản thất thoát | 财产损失 | cáichǎn sǔnshī |
| 422 | Tài sản vật chất | 实物资产 | shíwù zīchǎn |
| 423 | Tài sản vô hình | 无形资产 | wúxíng zīchǎn |
| 424 | Tăng giá trị tiền mặt và tương đương tiền mặt | 现金等价物净增加额 | xiànjīn děngjiàwù jìng zēngjiā é |
| 425 | Tăng tài sản tiền mặt | 现金的净增加额 | xiànjīn de jìng zēngjiā é |
| 426 | Thanh lý tài sản cố định | 固定资产清理 | gùdìng zīchǎn qīnglǐ |
| 427 | Thanh tra thuế | 税务检查 | shuìwù jiǎnchá |
| 428 | Thẻ tín dụng | 借记卡 | jiè jì kǎ |
| 429 | Thiệt hại đầu tư | 投资损失 | tóuzī sǔnshī |
| 430 | Thiệt hại giảm giá tài sản | 减值损失 | jiǎn zhí sǔnshī |
| 431 | Thiệt hại tài sản | 财产损失 | cáichǎn sǔnshī |
| 432 | Thời gian khấu hao | 折旧年限 | zhéjiù niánxiàn |
| 433 | Thời hạn khấu hao | 折旧年限 | zhéjiù niánxiàn |
| 434 | Thời hạn trả nợ | 偿还期限 | chánghuán qíxiàn |
| 435 | Thông tin tiết lộ | 信息披露 | xìnxī pīlù |
| 436 | Thu nhập | 收入 | shōurù |
| 437 | Thu nhập chịu thuế | 应税所得额 | yìng shuì suǒdé é |
| 438 | Thu nhập hoạt động ngoài kinh doanh | 营业外收入 | yíngyè wài shōurù |
| 439 | thu nhập không chịu thuế | 免税收入 | miǎnshuìshōurù |
| 440 | Thu nhập không kinh doanh | 营业外收入 | yíngyè wài shōurù |
| 441 | Thu nhập lãi suất | 利息收入 | lìxí shōurù |
| 442 | Thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh | 营业外收入 | yíngyè wài shōurù |
| 443 | Thu nhập ngoài kinh doanh | 营业外收入 | yíngyè wài shōurù |
| 444 | Thu nhập tiền mặt | 现金流入 | xiànjīn liúrù |
| 445 | Thu nhập toàn diện | 全面收入 | quánmiàn shōurù |
| 446 | Thực hiện dự toán | 预算执行 | yùsuàn zhíxíng |
| 447 | Thực hiện ngân sách | 预算执行 | yùsuàn zhíxíng |
| 448 | Thực thể kinh tế | 经济实体 | jīngjì shítǐ |
| 449 | Thuế | 税务 | shuìwù |
| 450 | Thuế doanh nghiệp | 企业税收 | qǐyè shuì shōu |
| 451 | thuế doanh thu | 营业税 | yíngyèshuì |
| 452 | Thuế được kế toán | 应计税款 | yīng jì shuì kuǎn |
| 453 | Thuế giá trị gia tăng | 增值税 | zēngzhí shuì |
| 454 | Thuế giá trị gia tăng đầu ra | 销项税额 | xiāo xiàng shuì’é |
| 455 | Thuế giá trị gia tăng đầu vào | 进项税额 | jìnxiàng shuì’é |
| 456 | Thuế giá trị gia tăng tái định giá | 重估增值税 | zhòng gū zēngzhí shuì |
| 457 | Thuế hoãn lại | 递延税款 | dì yán shuì kuǎn |
| 458 | Thuế phải nộp | 应缴税款 | yīng jiǎo shuì kuǎn |
| 459 | Thuế suất | 税率 | shuìlǜ |
| 460 | Thuế suất áp dụng | 适用税率 | shìyòng shuìlǜ |
| 461 | Thuế thu nhập | 所得税 | suǒdéshuì |
| 462 | Thuế thu nhập cá nhân | 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì |
| 463 | Thuế thu nhập cá nhân phải nộp | 应交所得税 | yīng jiāo suǒdéshuì |
| 464 | Thuế thu nhập cá nhân từ tài sản | 资本利得税 | zīběn lìdé shuì |
| 465 | Thuế thu nhập chưa đến hạn | 递延所得税 | dì yán suǒdéshuì |
| 466 | Thuế thu nhập chưa thanh toán | 递延所得税 | dì yán suǒdéshuì |
| 467 | Thuế thu nhập chuyển tiếp | 递延所得税 | dì yán suǒdéshuì |
| 468 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 企业所得税 | qǐyè suǒdéshuì |
| 469 | Thuế và lệ phí phải nộp | 应交税费 | yīng jiāo shuì fèi |
| 470 | thuế và phí phải nộp | 应交税费 | yīng jiāo shuì fèi |
| 471 | Thuế và phí phải trả | 应交税费 | yīng jiāo shuì fèi |
| 472 | Thuế và phụ phí kinh doanh | 营业税金及附加 | yíngyè shuìjīn jí fùjiā |
| 473 | Thuế và phụ phí liên quan đến doanh thu | 营业税金及附加 | yíngyèshuì jīn jí fùjiā |
| 474 | Tỉ lệ thuế | 税负 | shuì fù |
| 475 | Tích lũy vốn | 资本积累 | zīběn jīlěi |
| 476 | Tiền đã thanh toán trước | 预付账款 | yùfù zhàng kuǎn |
| 477 | Tiền đặt cọc | 预付账款 | yùfù zhàng kuǎn |
| 478 | Tiền gửi | 存款 | cúnkuǎn |
| 479 | Tiền gửi có kỳ hạn | 活期存款 | huóqí cúnkuǎn |
| 480 | Tiền gửi có kỳ hạn ngắn | 活期存款 | huóqí cúnkuǎn |
| 481 | Tiền gửi ngân hàng | 银行存款 | yínháng cúnkuǎn |
| 482 | Tiền khách hàng đặt cọc | 预收账款 | yùshōu zhàng kuǎn |
| 483 | Tiền khách hàng đặt trước | 预收账款 | yùshōu zhàng kuǎn |
| 484 | tiền mặt | 现金 | xiànjīn |
| 485 | Tiền mặt dự phòng | 常备现金 | chángbèi xiànjīn |
| 486 | Tiền mặt nhận trước | 预收账款 | yùshōu zhàng kuǎn |
| 487 | Tiền mặt trả trước | 预付账款 | yùfù zhàng kuǎn |
| 488 | Tiền mặt và tương đương tiền | 货币资金 | huòbì zījīn |
| 489 | Tiền ngoại tệ | 外币 | wàibì |
| 490 | Tiền tạm thời | 暂存款 | zhàn cúnkuǎn |
| 491 | Tiền tệ | 货币资金 | huòbì zījīn |
| 492 | tiền tệ và các khoản tương đương | 货币资金 | huòbì zījīn |
| 493 | Tiền trả trước | 预收账款 | yùshōu zhàng kuǎn |
| 494 | Tiền và các khoản tương đương tiền | 货币资金 | huòbì zījīn |
| 495 | Tiền và tương đương tiền | 货币资金 | huòbì zījīn |
| 496 | Tiếp thị | 市场营销 | shìchǎng yíngxiāo |
| 497 | Tiêu chuẩn kế toán | 会计标准 | kuàijì biāozhǔn |
| 498 | Tiêu chuẩn ngành nghề | 行业标准 | hángyè biāozhǔn |
| 499 | Tín dụng cá nhân | 信托 | xìntuō |
| 500 | Tính giá thành | 成本核算 | chéngběn hésuàn |
| 501 | Tính giá thành sản phẩm | 成本核算 | chéngběn hésuàn |
| 502 | tình hình tài chính | 财务状况 | cáiwù zhuàngkuàng |
| 503 | Tình hình thực hiện ngân sách | 预算执行情况 | yùsuàn zhí háng qíngkuàng |
| 504 | Tính minh bạch | 透明度 | tòumíngdù |
| 505 | Tính toán chi phí | 成本核算 | chéngběn hésuàn |
| 506 | Tính toán giá thành | 成本核算 | chéngběn hésuàn |
| 507 | Tính toán kế toán | 会计核算 | kuàijì hésuàn |
| 508 | Tính toán lợi nhuận | 利润计算 | lìrùn jìsuàn |
| 509 | Tốc độ quay vòng hàng tồn kho | 存货周转率 | cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ |
| 510 | Tối đa hóa lợi nhuận | 利润最大化 | lìrùn zuìdà huà |
| 511 | Tối ưu chi phí | 成本优化 | chéngběn yōuhuà |
| 512 | Tồn kho | 库存 | kùcún |
| 513 | Tổn thất | 损失 | sǔnshī |
| 514 | Tổn thất do công nợ không thu được | 坏账损失 | huàizhàng sǔnshī |
| 515 | Tổng chi phí | 费用总额 | fèiyòng zǒng’é |
| 516 | Tổng chi phí tài chính | 财务费用净额 | cáiwù fèiyòng jìng é |
| 517 | Tổng cục Thuế | 国家税务总局 | guójiā shuìwù zǒngjú |
| 518 | Tổng hợp chi phí | 费用归集 | fèiyòng guī jí |
| 519 | Tổng lợi nhuận | 利润总额 | lìrùn zǒng’é |
| 520 | tổng nợ | 负债合计 | fùzhài héjì |
| 521 | Tổng tài sản | 资产合计 | zīchǎn héjì |
| 522 | Trả hàng hoặc đổi hàng | 退换货 | tuìhuàn huò |
| 523 | Trả lãi | 支付利息 | zhīfù lìxí |
| 524 | Trả nợ vay | 偿还贷款 | chánghuán dàikuǎn |
| 525 | trả trước | 预付账款 | yùfù zhàng kuǎn |
| 526 | Trợ cấp tài chính | 财政补贴 | cáizhèng bǔtiē |
| 527 | Tư vấn thuế | 税务咨询 | shuìwù zīxún |
| 528 | Tuổi nợ | 账龄 | zhàng líng |
| 529 | Tương đương tiền mặt | 现金等价物 | xiànjīn děngjiàwù |
| 530 | Tỷ lệ chi phí | 费用比率 | fèiyòng bǐlǜ |
| 531 | Tỷ lệ chi phí bên ngoài | 外部成本率 | wàibù chéngběn lǜ |
| 532 | Tỷ lệ chi phí giá thành | 成本费用率 | chéngběn fèiyòng lǜ |
| 533 | Tỷ lệ giá trị sổ sách trên cổ phiếu | 市净率 | shì jìng lǜ |
| 534 | Tỷ lệ hưởng lợi chi phí | 收益成本比率 | shōuyì chéngběn bǐlǜ |
| 535 | Tỷ lệ kỳ vọng thu nhập trên cổ phiếu | 市盈率 | shìyínglǜ |
| 536 | Tỷ lệ lãi suất | 利率 | lìlǜ |
| 537 | Tỷ lệ lợi nhuận | 利润率 | lìrùn lǜ |
| 538 | Tỷ lệ nhanh | 速动比率 | sù dòng bǐlǜ |
| 539 | Tỷ lệ nợ | 债务率 | zhàiwù lǜ |
| 540 | Tỷ lệ nợ vay | 负债率 | fùzhài lǜ |
| 541 | Tỷ lệ nợ vay trên tài sản | 资产负债率 | zīchǎn fùzhài lǜ |
| 542 | Tỷ lệ nợ vốn | 资产负债率 | zīchǎn fùzhài lǜ |
| 543 | Tỷ lệ phải thu | 应收账款比率 | yīng shōu zhàng kuǎn bǐlǜ |
| 544 | Tỷ lệ quá hạn phải thu | 应收账款逾期率 | yīng shōu zhàng kuǎn yúqí lǜ |
| 545 | Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu | 营收增长率 | yíng shōu zēngzhǎng lǜ |
| 546 | Tỷ lệ thanh khoản | 流动比率 | liúdòng bǐlǜ |
| 547 | Tỷ lệ thanh toán ngay | 流动比率 | liúdòng bǐlǜ |
| 548 | Tỷ lệ thuế | 税率 | shuìlǜ |
| 549 | Tỷ lệ tiền mặt | 现金比率 | xiànjīn bǐlǜ |
| 550 | Tỷ suất chi phí | 费用率 | fèiyòng lǜ |
| 551 | Tỷ suất lợi nhuận | 收益率 | shōuyì lǜ |
| 552 | Tỷ suất lợi nhuận chi phí | 成本费用利润率 | chéngběn fèiyòng lìrùn lǜ |
| 553 | Tỷ suất lợi nhuận đầu tư | 投资回报率 | tóuzī huíbào lǜ |
| 554 | Tỷ suất lợi nhuận ròng | 净利润率 | jìng lìrùn lǜ |
| 555 | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế | 税后利润率 | shuì hòu lìrùn lǜ |
| 556 | Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản toàn bộ | 总资产利润率 | zǒng zīchǎn lìrùn lǜ |
| 557 | Tỷ suất lợi nhuận trước thuế | 税前利润率 | shuì qián lìrùn lǜ |
| 558 | Tỷ suất lợi nhuận vốn | 资本回报率 | zīběn huíbào lǜ |
| 559 | Tỷ suất quay vòng tài sản toàn bộ | 总资产周转率 | zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ |
| 560 | Tỷ suất sinh lời | 收益率 | shōuyì lǜ |
| 561 | Tỷ suất sinh lời đầu tư | 投资回报率 | tóu zī huíbào lǜ |
| 562 | Tỷ suất sinh lời tổng tài sản | 总资产收益率 | zǒng zīchǎn shōuyì lǜ |
| 563 | Tỷ suất sinh lời vốn | 资本收益率 | zīběn shōuyì lǜ |
| 564 | Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu | 资本收益率 | zīběn shōuyì lǜ |
| 565 | Tỷ suất vòng quay tổng tài sản | 总资产周转率 | zǒng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ |
| 566 | Ước lượng kế toán | 会计估计 | kuàijì gūjì |
| 567 | Vay dài hạn | 长期借款 | chángqí jièkuǎn |
| 568 | Vay ngắn hạn | 短期借款 | duǎnqí jièkuǎn |
| 569 | Vay nợ | 借款 | jièkuǎn |
| 570 | Vay thế chấp | 抵押贷款 | dǐyā dàikuǎn |
| 571 | Vốn | 资本 | zīběn |
| 572 | Vốn chủ sở hữu | 所有者权益 | suǒyǒu zhě quányì |
| 573 | Vốn cổ phần | 股本 | gǔběn |
| 574 | Vốn điều lệ | 资本金 | zīběn jīn |
| 575 | Vốn điều lệ thực tế | 实收资本 | shí shōu zīběn |
| 576 | Vốn điều lệ thực tế ròng | 实收资本净额 | shí shōu zīběn jìng é |
| 577 | Vốn động | 动态资金 | dòngtài zījīn |
| 578 | Vốn góp của cổ đông | 股本 | gǔběn |
| 579 | Vốn hoạt động | 经营资本 | jīngyíng zīběn |
| 580 | Vốn lưu động | 营运资本 | yíngyùn zīběn |
| 581 | Vốn lưu động hoạt động | 营运资本 | yíngyùn zīběn |
| 582 | Vốn tiền | 资金 | zījīn |
| 583 | Vốn tiền tệ | 货币资本 | huòbì zīběn |
| 584 | Vốn tĩnh | 静态资金 | jìngtài zījīn |
| 585 | Vốn tự có | 自有资金 | zì yǒu zījīn |
| 586 | Xác nhận doanh thu | 收入确认 | shōurù quèrèn |
| 587 | Xác nhận thu nhập | 收入确认 | shōurù quèrèn |
| 588 | Xử lý kế toán | 会计处理 | kuàijì chǔlǐ |
| 589 | Xử lý thuế | 税务处理 | shuìwù chǔlǐ |
Các bạn chú ý: Để hỗ trợ tốt nhất và nâng cao tối đa hiệu quả học từ vựng tiếng Trung Kế toán hay là các thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần kiên trì luyện tập viết chữ Hán trên giấy và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành được biên soạn và tổng hợp cũng như được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào muốn được giải đáp các thuật ngữ tiếng Trung kế toán nào nữa thì hãy trao đổi và tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Bài giảng tổng hợp 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành vừa cung cấp cho chúng ta thêm rất nhiều kiến thức quan trọng về từ vựng tiếng Trung kế toán và cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế trong lĩnh vực kế toán chuyên ngành.
Để nắm vững toàn bộ 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn cần có thời gian tiêu hóa, hay nói cách khác thì các bạn cần phải trải qua một quá trình ôn tập và tích lũy kiến thức để có thể đạt được mục tiêu.
Bạn đang tìm kiếm một khóa học kế toán chuyên sâu, kết hợp cả tiếng Trung? Vậy thì khóa học Kế toán tiếng Trung của Thầy Vũ chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn.
Khóa học này sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức căn bản về kế toán, đồng thời cũng giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc kế toán của mình. Thầy Vũ là một chuyên gia kế toán có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và thực tiễn, với phương pháp giảng dạy sinh động, thực tế và dễ hiểu.
Trong khóa học này, bạn sẽ được học cách đọc, viết và sử dụng các thuật ngữ kế toán chuyên ngành trong tiếng Trung. Ngoài ra, bạn cũng sẽ được học cách phân tích báo cáo tài chính và đưa ra các quyết định kinh doanh thông qua việc áp dụng các kiến thức kế toán đã học được.
Nếu bạn muốn nâng cao khả năng kế toán và tiếng Trung của mình, hãy đăng ký tham gia khóa học Kế toán tiếng Trung của Thầy Vũ ngay hôm nay!
Các bạn đang có nhu cầu học tiếng Trung để đáp ứng nhu cầu công việc kế toán tiếng Trung cho công ty hay là doanh nghiệp thì hãy liên hệ trước với Thầy Vũ càng sớm càng tốt nhé. Bạn nào liên hệ sớm để đăng ký và đóng học phí thì bạn đó sẽ được ưu tiên sắp xếp thời gian và lịch học sao cho phù hợp với thời gian biểu.
Thầy Vũ hotline 090 468 4983
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục tổ chức khai giảng hàng tháng các khóa học tiếng Trung Kế toán, lớp kế toán tiếng Trung ứng dụng thực tế theo hình thức học trực tiếp ngay tại trung tâm hoặc là học trực tuyến qua skype cùng Thầy Vũ.
Tiếng Trung có rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến kế toán. Bài viết này cung cấp tổng quan về một số thuật ngữ kế toán quan trọng nhất trong tiếng Trung, cùng với bản dịch tiếng Việt. Khi thảo luận về kinh doanh, điều quan trọng là phải hiểu các thuật ngữ kế toán chuyên ngành được sử dụng trong mảng Kế toán Thuế Kiểm toán. Nhiều thuật ngữ trong số này là duy nhất đối với kế toán tiếng Trung và do đó có thể không quen thuộc với những người đã biết tiếng Trung nhưng lại không có kiến thức chuyên môn về Kế toán. Việc hiểu các thuật ngữ này có thể khó khăn đối với những người không phải là người bản ngữ vì chúng bao gồm các khái niệm phức tạp bởi cách sắp xếp trật tự từ vựng tiếng Trung.
Trong bài viết này, chúng ta vừa tìm hiểu một số thuật ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành phổ biến và có kèm phần giải nghĩa tiếng Việt. Hệ thống kế toán tiếng Trung là một lĩnh vực rắc rối và phức tạp có thể khó hiểu đối với những người không quen thuộc về chuyên môn Kế toán. Để hiểu rõ hơn về hệ thống tài chính, điều quan trọng là phải biết và hiểu các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến nó. Bài viết này vừa rồi đã cung cấp cho chúng ta một cái nhìn tổng quan về một số thuật ngữ kế toán thông dụng trong tiếng Trung.
Bên cạnh kiến thức của bài giảng về 589 Thuật ngữ Kế toán tiếng Trung chuyên ngành thì các bạn nên tham khảo một số bài giảng khác dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nữa nhé.
