Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 là phần tiếp theo của cuốn sách giáo trình tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

0
332
Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3
Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3
5/5 - (1 bình chọn)

Sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 là phần tiếp theo của cuốn sách giáo trình tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung cuốn sách ebook tiếng Trung này được chia sẻ trên website này của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhằm hỗ trợ các bạn học viên khóa học tiếng Trung online miễn phí.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Bạn đang quan tâm đến tiếng Trung Quốc và muốn học cách giao tiếp hàng ngày một cách tự tin và thành thạo? Cuốn Ebook “1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày” chính là giải pháp dành cho bạn!

Với tổng cộng 1499 câu hội thoại tiếng Trung thông dụng và cần thiết trong cuộc sống hàng ngày, từ việc giới thiệu bản thân, đặt phòng khách sạn, đặt hàng qua mạng, đến việc đàm phán mua bán và giải quyết các vấn đề trong công việc, cuốn Ebook này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả và chính xác.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một giảng viên tiếng Trung có kinh nghiệm lâu năm và đã từng dạy tiếng Trung cho hàng ngàn học viên. Với kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, ông đã biên soạn ra cuốn Ebook “1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày” nhằm giúp người học tiếng Trung có thể tự tin giao tiếp và hoà nhập tốt hơn trong xã hội và công việc.

Cuốn Ebook được viết bằng ngôn ngữ dễ hiểu, đơn giản và trực quan, cùng với ví dụ minh họa và bài tập thực hành, sẽ giúp bạn tiếp cận với tiếng Trung một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn bao giờ hết.

Nếu bạn đang muốn học tiếng Trung một cách tự học và hiệu quả, thì cuốn Ebook “1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày” chắc chắn sẽ là một tài liệu hữu ích và không thể bỏ qua. Hãy tải về và bắt đầu học ngay hôm nay để trở thành một người sử dụng tiếng Trung thành thạo và tự tin!

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của nội dung cuốn sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 你好,请问你是谁? Xin chào, bạn là ai vậy? Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ shì shéi?
2 我叫王小明,很高兴认识你。 Tôi tên là Vương Tiểu Minh, rất vui được gặp bạn. Wǒ jiào wángxiǎomíng, hěn gāoxìng rènshí nǐ.
3 你会说英语吗? Bạn có nói được tiếng Anh không? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
4 我会一点儿英语。 Tôi nói được một chút tiếng Anh. Wǒ huì yīdiǎn er yīngyǔ.
5 你来自哪个国家? Bạn đến từ quốc gia nào? Nǐ láizì nǎge guójiā?
6 我来自越南。 Tôi đến từ Việt Nam. Wǒ láizì yuènán.
7 你在这儿做什么? Bạn đến đây làm gì? Nǐ zài zhè’er zuò shénme?
8 我来买东西。 Tôi đến mua đồ. Wǒ lái mǎi dōngxī.
9 你想喝点儿什么? Bạn muốn uống gì? Nǐ xiǎng hē diǎn er shénme?
10 给我一杯咖啡。 Cho tôi một cốc cà phê. Gěi wǒ yībēi kāfēi.
11 谢谢,很好喝。 Cảm ơn, rất ngon. Xièxiè, hěn hǎo hē.
12 你喜欢吃中国菜吗? Bạn có thích ăn đồ Trung Quốc không? Nǐ xǐhuān chī zhōngguó cài ma?
13 我很喜欢吃中国菜。 Tôi rất thích ăn đồ Trung Quốc. Wǒ hěn xǐhuān chī zhōngguó cài.
14 你想去哪里旅游? Bạn muốn đi du lịch đến đâu? Nǐ xiǎng qù nǎlǐ lǚyóu?
15 我想去北京旅游。 Tôi muốn đi du lịch đến Bắc Kinh. Wǒ xiǎng qù běijīng lǚyóu.
16 今天天气很好。 Hôm nay trời rất đẹp. Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
17 是的,真是个好天气。 Đúng vậy, thật là một ngày đẹp. Shì de, zhēnshi gè hǎo tiānqì.
18 你几岁了? Bạn bao nhiêu tuổi rồi? Nǐ jǐ suìle?
19 我今年二十岁。 Tôi năm nay 20 tuổi. Wǒ jīnnián èrshí suì.
20 你的电话号码是多少? Số điện thoại của bạn là gì? Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
21 我的电话号码是123456789。 Số điện thoại của tôi là 123456789. Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 123456789.
22 你是干什么工作的? Bạn làm công việc gì? Nǐ shì gànshénme gōngzuò de?
23 我是一名老师。 Tôi là một giáo viên. Wǒ shì yī míng lǎoshī.
24 你家有几口人? Gia đình bạn có bao nhiêu người? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
25 我家有四口人。 Nhà tôi có 4 người. Wǒjiā yǒu sì kǒu rén.
26 你会开车吗? Bạn có biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma?
27 我不会开车。 Tôi không biết lái xe. Wǒ bù huì kāichē.
28 你喜欢什么样的音乐? Bạn thích nhạc thể loại nào? Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?
29 我喜欢流行音乐。 Tôi thích nhạc pop. Wǒ xǐhuān liúxíng yīnyuè.
30 你喜欢看电影吗? Bạn có thích xem phim không? Nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma?
31 我很喜欢看电影。 Tôi rất thích xem phim. Wǒ hěn xǐhuān kàn diànyǐng.
32 你有什么业余爱好? Bạn có sở thích gì trong thời gian rảnh? Nǐ yǒu shé me yèyú àihào?
33 我喜欢打网球和看书。 Tôi thích đánh tennis và đọc sách. Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú hé kànshū.
34 你喜欢和朋友一起做什么? Bạn thích làm gì cùng bạn bè? Nǐ xǐhuān hé péngyǒuyīqǐ zuò shénme?
35 我喜欢和朋友一起逛街和看电影。 Tôi thích đi shopping và xem phim cùng bạn bè. Wǒ xǐhuān hé péngyǒu yīqǐ guàngjiē hé kàn diànyǐng.
36 你最喜欢的颜色是什么? Màu sắc yêu thích của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì shénme?
37 我最喜欢的颜色是蓝色。 Màu yêu thích của tôi là màu xanh. Wǒ zuì xǐhuān de yánsè shì lán sè.
38 你有兄弟姐妹吗? Bạn có anh chị em ruột không? Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?
39 我有一个哥哥和一个姐姐。 Tôi có một anh trai và một chị gái. Wǒ yǒu yīgè gēgē hé yīgè jiějiě.
40 你在哪里工作? Bạn làm việc ở đâu? Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?
41 我在一家银行工作。 Tôi làm việc tại một ngân hàng. Wǒ zài yījiā yínháng gōngzuò.
42 你是什么星座的? Bạn thuộc cung hoàng đạo gì? Nǐ shì shénme xīngzuò de?
43 我是天秤座。 Tôi thuộc cung Thiên Bình. Wǒ shì tiānchèngzuò.
44 你喜欢看运动比赛吗? Bạn có thích xem trận đấu thể thao không? Nǐ xǐhuān kàn yùndòng bǐsài ma?
45 我喜欢看足球比赛。 Tôi thích xem trận bóng đá. Wǒ xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
46 你有没有去过中国? Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? Nǐ yǒu méiyǒu qùguò zhōngguó?
47 我去过中国一次。 Tôi đã từng đến Trung Quốc một lần. Wǒ qùguò zhōngguó yīcì.
48 你喜欢喝咖啡吗? Bạn có thích uống cà phê không? Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma?
49 我很喜欢喝咖啡。 Tôi rất thích uống cà phê. Wǒ hěn xǐhuān hē kāfēi.
50 你通常几点起床? Bạn thường dậy lúc mấy giờ? Nǐ tōngcháng jǐ diǎn qǐchuáng?
51 我通常六点起床。 Tôi thường dậy lúc 6 giờ. Wǒ tōngcháng liù diǎn qǐchuáng.
52 你的家乡在哪里? Quê hương của bạn ở đâu? Nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ?
53 我的家乡在广东。 Quê hương của tôi ở Quảng Đông. Wǒ de jiāxiāng zài guǎngdōng.
54 你最喜欢的电影是什么? Phim yêu thích nhất của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de diànyǐng shì shénme?
55 我最喜欢的电影是《泰坦尼克号》。 Phim yêu thích nhất của tôi là “Titanic”. Wǒ zuì xǐhuān de diànyǐng shì “tàitǎn níkè hào”.
56 你会游泳吗? Bạn có biết bơi không? Nǐ huì yóuyǒng ma?
57 我不会游泳。 Tôi không biết bơi. Wǒ bù huì yóuyǒng.
58 你会说英语吗? Bạn có biết nói tiếng Anh không? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
59 我会说一点英语。 Tôi biết nói một chút tiếng Anh. Wǒ huì shuō yīdiǎn yīngyǔ.
60 你喜欢什么样的食物? Bạn thích đồ ăn thể loại nào? Nǐ xǐhuān shénme yàng de shíwù?
61 我喜欢吃中餐和西餐。 Tôi thích ăn ăn Trung Quốc và ăn Âu. Wǒ xǐhuān chī zhōngcān hé xīcān.
62 你会做饭吗? Bạn biết nấu ăn không? Nǐ huì zuò fàn ma?
63 我会做一些简单的菜。 Tôi biết nấu một số món ăn đơn giản. Wǒ huì zuò yīxiē jiǎndān de cài.
64 你今天有什么安排? Hôm nay bạn có kế hoạch gì không? Nǐ jīntiān yǒu shé me ānpái?
65 我今天要去上班。 Hôm nay tôi sẽ đi làm. Wǒ jīntiān yào qù shàngbān.
66 你最近去旅行了吗? Bạn đã đi du lịch gần đây chưa? Nǐ zuìjìn qù lǚxíngle ma?
67 我最近去了趟日本。 Tôi vừa đi du lịch Nhật Bản gần đây. Wǒ zuìjìn qùle tàng rìběn.
68 你喜欢去看展览吗? Bạn thích đi xem triển lãm không? Nǐ xǐhuān qù kàn zhǎnlǎn ma?
69 我喜欢去看艺术展览。 Tôi thích đi xem triển lãm nghệ thuật. Wǒ xǐhuān qù kàn yìshù zhǎnlǎn.
70 你有兄弟姐妹吗? Bạn có anh chị em ruột không? Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?
71 我有一个姐姐和一个弟弟。 Tôi có một chị và một em trai. Wǒ yǒu yīgè jiějiě hé yīgè dìdì.
72 你喜欢听音乐吗? Bạn có thích nghe nhạc không? Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma?
73 我喜欢听流行音乐。 Tôi thích nghe nhạc pop. Wǒ xǐhuān tīng liúxíng yīnyuè.
74 你喜欢看书吗? Bạn có thích đọc sách không? Nǐ xǐhuān kànshū ma?
75 我喜欢看小说和历史书。 Tôi thích đọc tiểu thuyết và sách lịch sử. Wǒ xǐhuān kàn xiǎoshuō he lìshǐ shū.
76 你的工作是什么? Công việc của bạn là gì? Nǐ de gōngzuò shì shénme?
77 我是一名教师。 Tôi là một giáo viên. Wǒ shì yī míng jiàoshī.
78 你喜欢什么样的音乐? Bạn thích loại nhạc gì? Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?
79 我喜欢抒情歌曲。 Tôi thích những bài hát lãng mạn. Wǒ xǐhuān shūqíng gēqǔ.
80 你会打羽毛球吗? Bạn có biết chơi cầu lông không? Nǐ huì dǎ yǔmáoqiú ma?
81 我会打一些羽毛球。 Tôi biết chơi một số cầu lông. Wǒ huì dǎ yīxiē yǔmáoqiú.
82 你有宠物吗? Bạn có thú cưng không? Nǐ yǒu chǒngwù ma?
83 我有一只猫。 Tôi có một con mèo. Wǒ yǒu yī zhǐ māo.
84 你家离学校远吗? Nhà bạn cách trường xa không? Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn ma?
85 我家离学校不远。 Nhà tôi không cách trường xa. Wǒjiā lí xuéxiào bù yuǎn.
86 你喜欢看电视吗? Bạn có thích xem TV không? Nǐ xǐhuān kàn diànshì ma?
87 我喜欢看电影胜过看电视。 Tôi thích xem phim hơn là xem TV. Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng shèngguò kàn diànshì.
88 你平时做什么运动? Bạn thường chơi thể thao gì? Nǐ píngshí zuò shénme yùndòng?
89 我平时会去健身房。 Tôi thường đến phòng tập gym. Wǒ píngshí huì qù jiànshēnfáng.
90 你最喜欢的颜色是什么? Màu sắc yêu thích nhất của bạn là gì? Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì shénme?
91 我最喜欢的颜色是蓝色。 Màu sắc yêu thích của tôi là màu xanh dương. Wǒ zuì xǐhuān de yánsè shì lán sè.
92 你有什么业余爱好? Bạn có sở thích gì trong thời gian rảnh rỗi. Nǐ yǒu shé me yèyú àihào?
93 你好,请问您贵姓? Xin chào, anh/chị tên là gì? Nǐ hǎo, qǐngwèn nín guìxìng?
94 我叫李明。 Tôi tên là Lý Minh. Wǒ jiào lǐ míng.
95 你会说英语吗? Anh/chị có biết nói tiếng Anh không? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?
96 我会说一点儿。 Tôi biết nói một chút. Wǒ huì shuō yīdiǎn er.
97 请再说一遍。 Làm ơn nói lại một lần nữa. Qǐng zàishuō yībiàn.
98 对不起,我听不懂。 Xin lỗi, tôi không hiểu. Duìbùqǐ, wǒ tīng bù dǒng.
99 能不能请您慢一点儿说? Anh/chị có thể nói chậm lại được không? Néng bùnéng qǐng nín màn yīdiǎn er shuō?
100 谢谢。 Cảm ơn. Xièxiè.
101 不客气 Không có gì. Bù kèqì.
102 请问洗手间在哪里? Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu? Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
103 对不起,我不知道。 Xin lỗi, tôi không biết. Duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào.
104 请带我去。 Làm ơn dẫn tôi đi. Qǐng dài wǒ qù.
105 这是多少钱? Cái này giá bao nhiêu? Zhè shì duōshǎo qián?
106 太贵了,有没有便宜一点儿的? Quá đắt rồi, có cái nào rẻ hơn không? Tài guìle, yǒu méiyǒu piányí yīdiǎn er de?
107 我想试试这个。 Tôi muốn thử cái này. Wǒ xiǎng shì shì zhège.
108 请问这个能用信用卡付款吗? Xin hỏi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không? Qǐngwèn zhège néng yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
109 能不能再打折? Có thể giảm giá thêm được không? Néng bùnéng zài dǎzhé?
110 帮我拍照。 Chụp hình giúp tôi. Bāng wǒ pāizhào.
111 你好漂亮! Anh/chị đẹp quá! Nǐ hǎo piàoliang!
112 你穿的衣服很好看。 Anh/chị mặc đồ rất đẹp. Nǐ chuān de yīfú hěn hǎokàn.
113 你吃过中国菜吗? Anh/chị đã ăn thử đồ ăn Trung Quốc chưa? Nǐ chīguò zhōngguó cài ma?
114 我很喜欢吃中餐。 Tôi rất thích ăn đồ ăn Trung Quốc. Wǒ hěn xǐhuān chī zhōngcān.
115 你去过中国吗? Anh/chị đã đến Trung Quốc chưa? Nǐ qùguò zhōngguó ma?
116 我还没有去过。 Tôi chưa đến bao giờ. Wǒ hái méiyǒu qùguò.
117 请问这儿有没有WiFi? Xin hỏi ở đây có WIFI không? Qǐngwèn zhè’er yǒu méiyǒu WiFi?
118 你好!我是小明,很高兴认识你。 Xin chào! Tôi là Tiểu Minh, rất vui được gặp bạn. Nǐ hǎo! Wǒ shì xiǎomíng, hěn gāoxìng rènshí nǐ.
119 您好!我是李先生,很荣幸见到您。 Chào ông! Tôi là ông Lý, rất vinh dự được gặp ông. Nín hǎo! Wǒ shì lǐ xiānshēng, hěn róngxìng jiàn dào nín.
120 很高兴见到你! Rất vui được gặp bạn! Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ!
121 你好,最近过得怎么样? Chào bạn, thời gian gần đây bạn có khỏe không? Nǐ hǎo, zuìjìnguò dé zěnme yàng?
122 你好,我已经好久没见你了,近来怎么样? Chào bạn, tôi đã lâu không gặp bạn rồi, thời gian gần đây bạn có khỏe không? Nǐ hǎo, wǒ yǐjīng hǎojiǔ méi jiàn nǐle, jìnlái zěnme yàng?
123 你好,你是从哪里来的? Chào bạn, bạn đến từ đâu? Nǐ hǎo, nǐ shì cóng nǎlǐ lái de?
124 你好,你在这儿待了多久了? Chào bạn, bạn đã ở đây bao lâu rồi? Nǐ hǎo, nǐ zài zhè’er dàile duōjiǔle?
125 很高兴见到你!我叫李明。 Rất vui được gặp bạn! Tôi là Lý Minh. Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ! Wǒ jiào lǐ míng.
126 你好,我是刘涛。 Chào bạn, tôi là Lưu Đào. Nǐ hǎo, wǒ shì liútāo.
127 您好,我姓张。 Chào ông, tôi tên là Trương. Nín hǎo, wǒ xìng zhāng.
128 您好,我是新来的实习生。 Chào ông/bà, tôi là thực tập sinh mới. Nín hǎo, wǒ shì xīn lái de shíxí shēng.
129 你好,我是这家公司的新员工。 Chào bạn, tôi là nhân viên mới của công ty này. Nǐ hǎo, wǒ shì zhè jiā gōngsī de xīn yuángōng.
130 您好,我是一名学生。 Chào ông/bà, tôi là một học sinh. Nín hǎo, wǒ shì yī míng xuéshēng.
131 你好,你在做什么? Chào bạn, bạn đang làm gì vậy? Nǐ hǎo, nǐ zài zuò shénme?
132 你好,今天过得怎么样? Chào bạn, hôm nay bạn có tốt không? Nǐ hǎo, jīntiānguò dé zěnme yàng?
133 你好,周末你有什么计划? Chào bạn, cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không? Nǐ hǎo, zhōumò nǐ yǒu shé me jìhuà?
134 很高兴见到你!你有什么打算? Rất vui được gặp bạn! Bạn có kế hoạch gì không? Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ! Nǐ yǒu shé me dǎsuàn?
135 我会尽快解决这个问题。 Tôi sẽ giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt. Wǒ huì jǐnkuài jiějué zhège wèntí.
136 这个问题很紧急,需要立即处理。 Vấn đề này rất khẩn cấp, cần xử lý ngay lập tức. Zhège wèntí hěn jǐnjí, xūyào lìjí chǔlǐ.
137 你需要做的是…… Những gì bạn cần làm là … Nǐ xūyào zuò de shì……
138 请你给我一点时间考虑。 Vui lòng cho tôi một chút thời gian để suy nghĩ. qǐng nǐ gěi wǒ yīdiǎn shíjiān kǎolǜ.
139 请原谅我的疏忽。 Xin lỗi vì sự thiếu sót của tôi. Qǐng yuánliàng wǒ de shūhū.
140 这是我的错。 Đây là lỗi của tôi. Zhè shì wǒ de cuò.
141 你有什么想法? Bạn có ý kiến gì không? Nǐ yǒu shé me xiǎngfǎ?
142 能不能给我一些建议? Bạn có thể cho tôi một số lời khuyên không? Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē jiànyì?
143 谢谢你的耐心等待。 Cảm ơn bạn đã đợi một cách kiên nhẫn. Xièxiè nǐ de nàixīn děngdài.
144 我们需要做更多的调查。 Chúng ta cần phải thực hiện nhiều điều tra hơn. Wǒmen xūyào zuò gèng duō de diàochá.
145 我们需要更多的证据。 Chúng ta cần nhiều bằng chứng hơn. Wǒmen xūyào gèng duō de zhèngjù.
146 我们需要对此进行深入研究。 Chúng ta cần nghiên cứu sâu hơn về vấn đề này. Wǒmen xūyào duì cǐ jìnxíng shēnrù yánjiū.
147 请尽快回复我。 Vui lòng trả lời tôi càng sớm càng tốt. Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.
148 请再重复一遍。 Vui lòng nói lại một lần nữa. Qǐng zài chóngfù yībiàn.
149 我没有听懂。 Tôi không hiểu. Wǒ méiyǒu tīng dǒng.
150 请用简单的词语说。 Vui lòng nói bằng từ đơn giản. Qǐng yòng jiǎndān de cíyǔ shuō.
151 请慢慢说。 Vui lòng nói chậm. Qǐng màn man shuō.
152 你能给我举个例子吗? Bạn có thể cho tôi một ví dụ được không? Nǐ néng gěi wǒ jǔ gè lìzi ma?
153 你能帮我一下吗? Bạn có thể giúp tôi được không? Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?
154 我需要帮助。 Tôi cần sự giúp đỡ. Wǒ xūyào bāngzhù.
155 你能给我举个例子吗? Bạn có thể cho tôi một ví dụ được không? Nǐ néng gěi wǒ jǔ gè lìzi ma?
156 你能帮我一下吗?  Bạn có thể giúp tôi được không? Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma? 
157 我需要帮助。  Tôi cần sự giúp đỡ. Wǒ xūyào bāngzhù. 
158 这是什么意思?  Điều này có nghĩa là gì? Zhè shì shénme yìsi? 
159 我听不懂。  Tôi nghe không hiểu. Wǒ tīng bù dǒng. 
160 你说得太快了。  Bạn nói quá nhanh. Nǐ shuō dé tài kuàile. 
161 请再说一遍。  Bạn có thể nói lại lần nữa được không? Qǐng zàishuō yībiàn. 
162 我没听清楚。  Tôi không nghe rõ. Wǒ méi tīng qīngchǔ. 
163 请问,这里怎么走?  Cho hỏi đường đi đến đây là như thế nào? Qǐngwèn, zhèlǐ zěnme zǒu? 
164 我想问一下。  Tôi có một câu hỏi muốn hỏi. Wǒ xiǎng wèn yīxià. 
165 你有空吗?  Bạn có rảnh không? Nǐ yǒu kòng ma? 
166 你能给我一些建议吗?  Bạn có thể cho tôi một số lời khuyên được không? Nǐ néng gěi wǒ yīxiē jiànyì ma? 
167 我有问题。  Tôi có một vấn đề. Wǒ yǒu wèntí. 
168 请告诉我。  Hãy cho tôi biết. Qǐng gàosù wǒ. 
169 谢谢你的帮助。  Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Xièxiè nǐ de bāngzhù. 
170 我感谢你。  Tôi cảm kích bạn. Wǒ gǎnxiè nǐ. 
171 对不起,我错了。  Xin lỗi, tôi đã sai. Duìbùqǐ, wǒ cuòle. 
172 我们需要谈一谈这个计划的细节。  Chúng ta cần thảo luận về chi tiết của kế hoạch này. Wǒmen xūyào tán yī tán zhège jìhuà de xìjié. 
173 我的中文水平还不够好,我需要继续学习。  Trình độ tiếng Trung của tôi vẫn chưa đủ tốt, tôi cần tiếp tục học. Wǒ de zhōngwén shuǐpíng hái bùgòu hǎo, wǒ xūyào jìxù xuéxí. 
174 你觉得这个决定对我们的公司有好处吗?  Bạn nghĩ quyết định này có lợi cho công ty của chúng ta không? Nǐ juédé zhège juédìng duì wǒmen de gōngsī yǒu hǎochù ma? 
175 我们应该如何解决这个问题?  Chúng ta nên làm thế nào để giải quyết vấn đề này? Wǒmen yīnggāi rúhé jiějué zhège wèntí? 
176 我很抱歉,我无法前往会议现场。  Tôi rất xin lỗi, tôi không thể đến hiện trường cuộc họp. Wǒ hěn bàoqiàn, wǒ wúfǎ qiánwǎng huìyì xiànchǎng. 
177 我需要提醒你,这个决定可能会带来一些风险。  Tôi cần nhắc bạn rằng, quyết định này có thể mang lại một số rủi ro. Wǒ xūyào tíxǐng nǐ, zhège juédìng kěnéng huì dài lái yīxiē fēngxiǎn. 
178 我们需要更多的信息来做出决策。  Chúng ta cần nhiều thông tin hơn để đưa ra quyết định. Wǒmen xūyào gèng duō de xìnxī lái zuò chū juécè. 
179 这个项目的进展情况如何?  Tình hình tiến độ của dự án này như thế nào? Zhège xiàngmù dì jìnzhǎn qíngkuàng rúhé? 
180 我们需要考虑所有的选项,然后做出最好的决定。  Chúng ta cần xem xét tất cả các lựa chọn, sau đó đưa ra quyết định tốt nhất. Wǒmen xūyào kǎolǜ suǒyǒu de xuǎnxiàng, ránhòu zuò chū zuì hǎo de juédìng. 
181 我们应该采取一些措施来解决这个问题。  Chúng ta nên thực hiện một số biện pháp để giải quyết vấn đề này. Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ yīxiē cuòshī lái jiějué zhège wèntí. 
182 我需要跟你谈一谈。  Tôi cần nói chuyện với bạn. Wǒ xūyào gēn nǐ tán yī tán. 
183 我不明白你的意思。 Tôi không hiểu ý của bạn. Wǒ bù míngbái nǐ de yìsi.
184 请稍等一下。  Vui lòng đợi một chút. Qǐng shāo děng yīxià. 
185 我不知道。 Tôi không biết. Wǒ bù zhīdào.
186 请再说一遍。 Vui lòng nói lại một lần nữa. Qǐng zàishuō yībiàn.
187 请帮我一个忙。 Vui lòng giúp tôi một việc. Qǐng bāng wǒ yīgè máng.
188 不用谢。 Không cần cám ơn. Bùyòng xiè.
189 这是什么意思? Điều này có ý nghĩa gì? Zhè shì shénme yìsi?
190 我同意。 Tôi đồng ý. Wǒ tóngyì.
191 我不同意。 Tôi không đồng ý. Wǒ bùtóngyì.
192 你能解释一下吗? Bạn có thể giải thích cho tôi được không? Nǐ néng jiěshì yīxià ma?
193 我不确定。 Tôi không chắc chắn. Wǒ bù quèdìng.
194 这是真的吗? Điều này có thật không? Zhè shì zhēn de ma?
195 我需要一些时间来考虑。 Tôi cần một ít thời gian để suy nghĩ. Wǒ xūyào yīxiē shíjiān lái kǎolǜ.
196 我会尽快回复你。 Tôi sẽ phản hồi bạn càng sớm càng tốt. Wǒ huì jǐnkuài huífù nǐ.
197 请再说一遍。 Vui lòng nói lại một lần nữa. Qǐng zàishuō yībiàn.
198 请说得慢一些。 Vui lòng nói chậm hơn một chút. Qǐng shuō dé màn yīxiē.
199 我想学习中文。  Tôi muốn học tiếng Trung. Wǒ xiǎng xuéxí zhōngwén. 
200 你可以再说一遍吗?  Bạn có thể nói lại được không? Nǐ kěyǐ zàishuō yībiàn ma? 
201 我明白了。  Tôi đã hiểu rồi. Wǒ míngbáile. 
202 你需要我帮忙吗?  Bạn cần tôi giúp gì không? Nǐ xūyào wǒ bāngmáng ma? 
203 请给我一些时间。  Xin cho tôi một chút thời gian. Qǐng gěi wǒ yīxiē shíjiān. 
204 这是我的电话号码。  Đây là số điện thoại của tôi. Zhè shì wǒ de diànhuà hàomǎ. 
205 我喜欢吃中国菜。  Tôi thích ăn món Trung Quốc. Wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài. 
206 你是哪国人?  Bạn là người nước nào? Nǐ shì nǎ guórén? 
207 我们去哪儿? Chúng ta đi đâu? Wǒmen qù nǎ’er?
208 你的中文说得真好!  Bạn nói tiếng Trung rất giỏi! Nǐ de zhōngwén shuō dé zhēn hǎo! 
209 我可以坐在这儿吗?  Tôi có thể ngồi ở đây được không? Wǒ kěyǐ zuò zài zhè’er ma? 
210 你想吃什么?  Bạn muốn ăn gì? Nǐ xiǎng chī shénme? 
211 请让我想一想。  Xin cho tôi suy nghĩ một chút. Qǐng ràng wǒ xiǎng yī xiǎng. 
212 我是一个学生。  Tôi là một sinh viên. Wǒ shì yīgè xuéshēng. 
213 能给我介绍一下你自己吗?  Bạn có thể giới thiệu về bản thân mình được không? Néng gěi wǒ jièshào yīxià nǐ zìjǐ ma? 
214 你住在哪里?  Bạn sống ở đâu? Nǐ zhù zài nǎlǐ? 
215 我们一起吃饭吧!  Hãy ăn cùng nhau! Wǒmen yīqǐ chīfàn ba! 
216 你喜欢喝茶还是咖啡?  Bạn thích uống trà hay cà phê? Nǐ xǐhuān hē chá háishì kāfēi? 
217 我不会说中文。 Tôi không biết nói tiếng Trung. Wǒ bù huì shuō zhōngwén.
218 你在干什么?  Bạn đang làm gì vậy? Nǐ zài gàn shénme? 
219 我们必须采取行动来解决这个问题。  Chúng ta phải hành động để giải quyết vấn đề này. Wǒmen bìxū cǎiqǔ xíngdòng lái jiějué zhège wèntí. 
220 我很高兴能够见到你。  Tôi rất vui khi được gặp bạn. Wǒ hěn gāoxìng nénggòu jiàn dào nǐ. 
221 我们需要更多的时间来完成这个项目。  Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành dự án này. Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái wánchéng zhège xiàngmù. 
222 你可以尝试一下这种方法。  Bạn có thể thử cách làm này. Nǐ kěyǐ chángshì yīxià zhè zhǒng fāngfǎ. 
223 这个问题很困难,需要耐心和毅力才能解决。  Vấn đề này rất khó khăn, cần có sự kiên nhẫn và nghị lực để giải quyết. Zhège wèntí hěn kùnnán, xūyào nàixīn hé yìlì cáinéng jiějué. 
224 我们应该尽力而为,不要轻易放弃。  Chúng ta nên cố gắng hết sức có thể, không nên dễ dàng từ bỏ. Wǒmen yīnggāi jìnlì ér wéi, bùyào qīngyì fàngqì. 
225 请耐心等待,我们会尽快处理您的请求。  Vui lòng kiên nhẫn chờ đợi, chúng tôi sẽ xử lý yêu cầu của bạn sớm nhất có thể. Qǐng nàixīn děngdài, wǒmen huì jǐnkuài chǔlǐ nín de qǐngqiú. 
226 你需要更多的练习才能掌握这个技能。  Bạn cần phải luyện tập nhiều hơn để nắm vững kỹ năng này. Nǐ xūyào gèng duō de liànxí cáinéng zhǎngwò zhège jìnéng. 
227 我们应该尽量避免浪费时间和资源。  Chúng ta nên cố gắng tránh lãng phí thời gian và tài nguyên. Wǒmen yīnggāi jǐnliàng bìmiǎn làngfèi shíjiān hé zīyuán. 
228 我们需要一个详细的计划来完成这个任务。  Chúng ta cần một kế hoạch chi tiết để hoàn thành nhiệm vụ này. Wǒmen xūyào yīgè xiángxì de jìhuà lái wánchéng zhège rènwù. 
229 这是我的电话号码。   Đây là số điện thoại của tôi. Zhè shì wǒ de diànhuà hàomǎ.  
230 你可以帮我吗?   Bạn có thể giúp tôi không? Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?  
231 我喜欢吃中餐。   Tôi thích ăn trưa Trung Quốc. Wǒ xǐhuān chī zhōngcān.  
232 我去过北京。   Tôi đã đến Bắc Kinh. Wǒ qùguò běijīng.  
233 他学习很努力。   Anh ấy học hành chăm chỉ. Tā xuéxí hěn nǔlì.  
234 这本书很有意思。   Cuốn sách này rất thú vị. Zhè běn shū hěn yǒuyìsi.  
235 我们要去旅行。   Chúng ta sắp đi du lịch. Wǒmen yào qù lǚxíng.  
236 他们在做什么?   Họ đang làm gì vậy? Tāmen zài zuò shénme?  
237 我的中文水平还不错。   Trình độ tiếng Trung của tôi không tệ. Wǒ de zhōngwén shuǐpíng hái bùcuò.  
238 你想喝咖啡还是茶?   Bạn muốn uống cà phê hay trà? Nǐ xiǎng hē kāfēi háishì chá?  
239 这个问题很难。   Vấn đề này rất khó. Zhège wèntí hěn nán.  
240 他们已经结婚了。   Họ đã kết hôn rồi. Tāmen yǐjīng jiéhūnle.  
241 我们需要更多的练习。   Chúng ta cần nhiều thực hành hơn. Wǒmen xūyào gèng duō de liànxí.  
242 你知道她的名字吗?   Bạn có biết tên cô ấy không? Nǐ zhīdào tā de míngzì ma?  
243 我们要吃晚饭了。   Chúng ta sắp ăn tối rồi. Wǒmen yào chī wǎnfànle.  
244 这是我的邮箱。   Đây là địa chỉ email của tôi. Zhè shì wǒ de yóuxiāng.  
245 我不太明白。  Tôi không hiểu lắm. Wǒ bù tài míngbái. 
246 你喜欢什么颜色?   Bạn thích màu gì? Nǐ xǐhuān shénme yánsè?  
247 我们在学习汉语。   Chúng ta đang học tiếng Trung. Wǒmen zài xuéxí hànyǔ.  
248 他们很有耐心。   Họ rất kiên nhẫn. Tāmen hěn yǒu nàixīn.  
249 请给我一杯水。   Cho tôi một cốc nước với. Qǐng gěi wǒ yībēi shuǐ.  
250 这是我的地址。   Đây là địa chỉ của tôi. Zhè shì wǒ dì dìzhǐ.  
251 我需要买些东西。   Tôi cần mua một số đồ. Wǒ xū yāo mǎi xiē dōngxī.  
252 你们几点来?   Bạn đến lúc mấy giờ? Nǐmen jǐ diǎn lái?  
253 我们可以做朋友。   Chúng ta có thể làm bạn được. Wǒmen kěyǐ zuò péngyǒu.  
254 她是我最好的朋友。   Cô ấy là bạn thân nhất của tôi. Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.  
255 你们要去哪里旅行?   Bạn định đi du lịch đến đâu? Nǐmen yào qù nǎlǐ lǚxíng?  
256 我需要一份报纸。  Tôi cần một tờ báo. Wǒ xūyào yī fèn bàozhǐ. 
257 我们可以做点什么吗?  Chúng ta có thể làm gì không? Wǒmen kěyǐ zuò diǎn shénme ma? 
258 请不要打扰我。  Xin đừng làm phiền tôi. Qǐng bùyào dǎrǎo wǒ. 
259 你需要什么帮助吗?  Bạn cần giúp gì không? Nǐ xūyào shénme bāngzhù ma? 
260 你怎么了?  Bạn có chuyện gì không? Nǐ zěnmeliǎo? 
261 我们需要等多久?  Chúng ta cần phải đợi bao lâu? Wǒmen xūyào děng duōjiǔ? 
262 我的电脑出了点问题。  Máy tính của tôi có chút vấn đề. Wǒ de diànnǎo chūle diǎn wèntí. 
263 你有空吗?  Bạn có rảnh không? Nǐ yǒu kòng ma? 
264 我喜欢吃中国菜。  Tôi thích ăn món Trung Quốc. Wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài. 
265 你会开车吗?  Bạn có biết lái xe không? Nǐ huì kāichē ma? 
266 你怎么学习汉语的?  Bạn học tiếng Trung như thế nào? Nǐ zěnme xuéxí hànyǔ de? 
267 你们家有几口人?  Gia đình bạn có bao nhiêu người? Nǐmen jiā yǒu jǐ kǒu rén? 
268 他是我的好朋友。  Anh ấy là bạn tốt của tôi. Tā shì wǒ de hǎo péngyǒu. 
269 这个问题很复杂。  Vấn đề này rất phức tạp. Zhège wèntí hěn fùzá. 
270 他们正在学习汉语。  Họ đang học tiếng Trung. Tāmen zhèngzài xuéxí hànyǔ. 
271 我们应该怎么做?  Chúng ta nên làm gì? Wǒmen yīnggāi zěnme zuò? 
272 请给我一些建议。  Xin cho tôi một số lời khuyên. Qǐng gěi wǒ yīxiē jiànyì. 
273 我们可以一起去看电影。  Chúng ta có thể đi xem phim cùng nhau. Wǒmen kěyǐ yīqǐ qù kàn diànyǐng. 
274 我今天很忙。  Hôm nay tôi rất bận. Wǒ jīntiān hěn máng. 
275 这是我的电话号码。  Đây là số điện thoại của tôi. Zhè shì wǒ de diànhuà hàomǎ. 
276 我们应该保护环境,不要乱扔垃圾。 Chúng ta nên bảo vệ môi trường, không vứt rác bừa bãi. Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng, bùyào luàn rēng lèsè.
277 他是一个很有耐心的人,总是愿意倾听别人的想法。 Anh ấy là một người rất kiên nhẫn, luôn sẵn lòng lắng nghe ý kiến của người khác. Tā shì yīgè hěn yǒu nàixīn de rén, zǒng shì yuànyì qīngtīng biérén de xiǎngfǎ.
278 我的中文不是很好,但我会努力学习的。 Tiếng Trung của tôi không tốt lắm, nhưng tôi sẽ cố gắng học tập. Wǒ de zhōngwén bùshì hěn hǎo, dàn wǒ huì nǔlì xuéxí de.
279 她的演讲很感人,让人深受鼓舞。 Bài phát biểu của cô ấy rất cảm động, khiến người ta cảm thấy động lòng. Tā de yǎnjiǎng hěn gǎnrén, ràng rén shēn shòu gǔwǔ.
280 我们需要更多的实践,才能掌握这门技能。 Chúng ta cần nhiều hơn nữa sự thực hành, để có thể nắm vững kỹ năng này. Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiàn, cáinéng zhǎngwò zhè mén jìnéng.
281 他是一个很优秀的工程师,总是能够找到解决问题的方法。 Anh ấy là một kỹ sư xuất sắc, luôn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề. Tā shì yīgè hěn yōuxiù de gōngchéngshī, zǒng shì nénggòu zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ.
282 我们应该尊重不同的文化,学会包容和理解。 Chúng ta nên tôn trọng các nền văn hóa khác nhau, học cách chấp nhận và hiểu được chúng. Wǒmen yīnggāi zūnzhòng bù tóng de wénhuà, xuéhuì bāoróng hé lǐjiě.
283 他很善良,总是愿意帮助别人。 Anh ấy rất tốt bụng, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác. Tā hěn shànliáng, zǒng shì yuànyì bāngzhù biérén.
284 我们应该学会与人相处,建立良好的人际关系。 Chúng ta nên học cách sống chung với người khác, xây dựng mối quan hệ tốt đẹp. Wǒmen yīnggāi xuéhuì yǔ rén xiāngchǔ, jiànlì liánghǎo de rénjì guānxì.
285 她是一个非常有才华的歌手,歌唱得非常动人。 Cô ấy là một ca sĩ rất tài năng, hát rất cảm động. Tā shì yīgè fēicháng yǒu cáihuá de gēshǒu, gēchàng dé fēicháng dòngrén.
286 为了实现我们的梦想,我们需要坚持不懈地努力。 Để đạt được ước mơ của chúng ta, chúng ta cần phải cố gắng không ngừng. Wèile shíxiàn wǒmen de mèngxiǎng, wǒmen xūyào jiānchí bùxiè de nǔlì.

Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn xem cuốn Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 mà có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Chào mừng các bạn đến với khóa học tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ!

Bạn đang muốn học tiếng Trung để có thể giao tiếp tốt với bạn bè, đối tác, hay đơn giản là muốn có thêm kỹ năng mới? Khóa học này sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu đó với sự hướng dẫn tận tình và chuyên nghiệp từ Thầy Vũ.

Khóa học được thiết kế dành riêng cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung, với các bài học xoay quanh những chủ đề hàng ngày như mua sắm, đi du lịch, ăn uống… Ngoài ra, khóa học cũng giới thiệu cho bạn những khái niệm cơ bản về ngữ pháp và từ vựng, giúp bạn có thể tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống khác nhau.

Thầy Vũ là giảng viên có kinh nghiệm và giàu tâm huyết trong việc giảng dạy tiếng Trung cho các bạn trẻ. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, thân thiện và trực quan, Thầy Vũ sẽ giúp bạn tiếp cận với tiếng Trung một cách dễ dàng và thú vị.

Hãy đăng ký ngay khóa học tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ để trở thành một người biết nhiều ngôn ngữ và có thêm nhiều cơ hội trong cuộc sống và sự nghiệp!

Liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung giao tiếp

Bên dưới là các bài giảng khác liên quan, các bạn hãy xem thêm để bổ sung thêm kiến thức nhé.

PHẦN 8: 100 CÂU TIẾNG TRUNG DÌM HÀNG BẠN THÂN

1. 你最近怎么那么胖?
Nǐ zuìjìn zěnme nàme pàng?
Sao dạo này mập vậy?

2. 为什么有你的照片都那么丑!
Wèishéme yǒu nǐ de zhàopiàn dōu nàme chǒu!
Sao ảnh nào có mày cũng xấu hết vậy?

3. 请不要哭,因为你难过的脸看起来太丑了!
Qǐng bùyào kū, yīnwèi nǐ nánguò de liǎn kàn qǐlái tài chǒule!
Đừng khóc, vì mặt mày buồn trông xấu lắm!

4. 为什么你的脸越来越大?
Wèishéme nǐ de liǎn yuè lái yuè dà?
Sao mặt mày càng ngày càng to ra vậy?

5. 我喜欢你的脸,因为你的脸好正常!
Wǒ xǐhuān nǐ de liǎn, yīnwèi nǐ de liǎn hǎo zhèngcháng!
Tao thích khuôn mặt của mày, vì nhìn nó rất tầm thường.

6. 你这么胖,想必没有人爱你!
Nǐ zhème pàng, xiǎngbì méiyǒu rén ài nǐ!
Mày mập như vậy, chắc không ai thèm yêu rồi!

7. 只有傻瓜才会爱上你!
Zhǐyǒu shǎguā cái huì ài shàng nǐ!
Chỉ có đứa ngu mới yêu mày!

8. 连狗也不想跟你说话!
Lián gǒu yě bùxiǎng gēn nǐ shuōhuà!
Ngay cả có cũng không muốn phí nước bọt với mày!

9. 大家张得可是花见花开、狗见狗爱,看看你那狗见狗咬的样子!
Dàjiā zhāng dé kěshì huā jiàn huā kāi, gǒu jiàn gǒu ài, kàn kàn nǐ nàgǒu jiàn gǒu yǎo de yàngzi!
Người ta hoa gặp hoa nở, cún gặp cún yêu, nhìn lại mặt mày chó gặp chó đuổi!

10. 脸皮越来越厚的你,用再贵的护肤品也没用!
Liǎnpí yuè lái yuè hòu de nǐ, yòng zài guì de hùfū pǐn yě méi yòng!
Da mặt càng ngày càng dày như mày thì có dùng mỹ phẩm đắt tiền thì cũng vậy thôi!

11. 长个包子样,就别怨狗跟着!
Zhǎng gè bāozi yàng, jiù bié yuàn gǒu gēnzhe!
Người ngợm như cái bánh bao thì đừng trách sao chó theo đuôi!

12. 为了节省时间,你下次吃饭最好用洗衣盆来装吧!
Wèile jiéshěng shíjiān, nǐ xià cì chīfàn zuì hǎo yòng xǐyī pén lái zhuāng ba!
Để tiết kiệm thời gian, tốt nhất lần sau mày dùng thay giặt đồ đựng cơm đi.

13. 你像猪一样吃饭!
Nǐ xiàng zhū yīyàng chīfàn!
Dáng mày ăn như heo vậy đó!

14. 现在偷狗贼很多,你最好不要到处乱跑!
Xiànzài tōu gǒu zéi hěnduō, nǐ zuì hǎo bùyào dàochù luàn pǎo!
Giờ trộm chó nhiều lắm, mày tốt nhất đừng đi lung tung.

15. 你是哪种动物生的混血儿吗?
Nǐ shì nǎ zhǒng dòngwù shēng de hùnxiě’er ma?
Mày là con lai của loài động vật nào à?

16. 你要是鲜花,牛都不敢拉粪了。
Nǐ yàoshi xiānhuā, niú dōu bù gǎn lā fènle.
Nếu mày là hoa, bò cũng không dám cho phân mày.

17. 我看不出你和狗有什么不一样。
Wǒ kàn bù chū nǐ hé gǒu yǒu shé me bù yīyàng.
Tao không nhìn ra mày với chó có gì khác nhau luôn.

18. 他们怎么说你长得像猪呢?那是侮辱了猪。
Tāmen zěnme shuō nǐ zhǎng dé xiàng zhū ne? Nà shì wǔrǔle zhū.
Sao họ lại nói mày giống heo nhỉ? Vậy thì xúc phạm con heo quá.

19. 金儿是怎么了?出门儿吃错药了?还是忘吃药了?
Jīn er shì zěnmeliǎo? Chūmén er chī cuò yàole? Háishì wàng chī yàole?
Hôm nay bị sao vậy? Uống nhầm thuốc à? Hay là quên uống thuốc?

20. 你的牙如同天上的繁星,色泽鲜艳,相距甚远。
Nǐ de yá rútóng tiānshàng de fánxīng, sèzé xiānyàn, xiāngjù shén yuǎn.
Răng của mày giống sao trời, sáng lấp lánh và cách xa nhau.

21. 我每次看到你,都有一种特别的感觉,这种感觉就像是我做圆梦时候的感觉一样。
Wǒ měi cì kàn dào nǐ, dōu yǒuyī zhǒng tèbié de gǎnjué, zhè zhǒng gǎnjué jiù xiàng shì wǒ zuò yuánmèng shíhòu de gǎnjué yīyàng.
Mỗi lần tao gặp mày, đều có cảm giác đặc biệt, cảm giác giống như khi tao gặp ác mộng vậy.

22. 你虽然胸小,但是你脸大。
Nǐ suīrán xiōng xiǎo, dànshì nǐ liǎn dà.
Dù ngực mày nhỏ nhưng mà mặt mày to.

23. 虽然你单身,但也没人喜欢你。
Suīrán nǐ dānshēn, dàn yě méi rén xǐhuān nǐ.
Dù mày đang FA nhưng cũng chẳng ai thèm đếm xỉa đến mày.

24. 你复杂的五官,掩饰不了你朴素的智商。
Nǐ fùzá de wǔguān, yǎnshì bùliǎo nǐ púsù de zhìshāng.
Ngũ quan phức tạp cũng không thể che đậy được IQ đơn giản của mày đâu.

25. 别跟我说话,我有洁癖。
Bié gēn wǒ shuōhuà, wǒ yǒu jiépǐ.
Đừng nói chuyện với tao, tao mắc bệnh sạch sẽ.

26. 我可没说你不要脸,我是说不要脸的都是你这样的。
Wǒ kě méi shuō nǐ bùyào liǎn, wǒ shì shuō bu yào liǎn de dōu shì nǐ zhèyàng de.
Tao đâu nói mày không biết xấu hổ, tao đang nói những người không biết xấu hổ đều giống mày vậy đó.

27. 我终于知道,世界为什么会闹饥荒了,因为有你的出现。
Wǒ zhōngyú zhīdào, shìjiè wèishéme huì nàojīhuangle, yīnwèi yǒu nǐ de chūxiàn.
Cuối cùng tao cũng biết, trên thế giới tại sao lại xuất hiện nạn đói rồi, vì sự tồn tại của mày đó.

28. 别指望走路减肥,八戒走了十万八千里也没见瘦下来。而且,他还吃素。
Bié zhǐwàng zǒulù jiǎnféi, bā jiè zǒule shí wàn bāqiān lǐ yě méi jiàn shòu xiàlái. Érqiě, tā hái chīsù.
Ngưng ảo tưởng đi bộ sẽ giảm béo, Bái Giới đi bộ 54.000km mà không giảm được kí nào, hơn nữa Bát Giới còn ăn chay nữa!

29. 你的父母是做化学的吗?你看起来像实验品。
Nǐ de fùmǔ shì zuò huàxué de ma? Nǐ kàn qǐlái xiàng shíyàn pǐn.
Bố mẹ mày làm trong lĩnh vực hóa học phải không? Nhìn mày là biết vật thí nghiệm rồi.

30. 请不要用你的拙劣的演技来侮辱我的智商!
Qǐng bùyào yòng nǐ de zhuōliè de yǎnjì lái wǔrǔ wǒ de zhìshāng!
Đừng dùng kỹ năng diễn xuất kém của mày để xúc phạm IQ của tao!

31. 竟然连骨头都不放过,你还是不是人啊?
Jìngrán lián gǔtou dōu bù fàngguò, nǐ háishì bùshì rén a?
Ngay cả xương cũng không tha luôn, mày còn là người không hả?

32. 你就是孙悟空的师弟。
Nǐ jiùshì sūnwùkōng de shīdì.
Mày chính là sư đệ của Tôn Ngộ Không.

33. 如果你的丑陋可以发电的话,全世界的核电厂都可以停摆。
Rúguǒ nǐ de chǒulòu kěyǐ fādiàn dehuà, quán shìjiè de hédiàn chǎng dōu kěyǐ tíngbǎi.
Nếu như sự xấu xí của mày có thể tạo ra điện, các nhà máy điện hạt nhân trên toàn thế giới đều có thể ngừng hoạt động.

34. 我一定是上辈子做了太多坏事,才会遇到你这样的人。
Wǒ yīdìng shì shàngbèizi zuòle tài duō huàishì, cái huì yù dào nǐ zhèyàng de rén.
Kiếp trước chắc tao đã làm quá nhiều việc ác nên mới vớ phải đứa như mày.

35. 美丽的姑娘千千万,只有你最难看!
Měilì de gūniáng qiān qiān wàn, zhǐyǒu nǐ zuì nánkàn!
Có hàng ngày cô gái xinh đẹp, chỉ có mày là xấu nhất!

36. 如果你是流行我就追定你,可惜。。。你是猩猩,只能在动物园看到你!
Rúguǒ nǐ shì liúxíng wǒ jiù zhuī dìng nǐ, kěxí… Nǐ shì xīngxīng, zhǐ néng zài dòngwùyuán kàn dào nǐ!
Nếu mày là sao băng tao chắc chắn sẽ theo đuổi mày, nhưng tiếc rằng… mày là tinh tinh, tao chỉ có thể ngắm mày trong sở thú!

37. 由明天开始,市政府绝对清除所有长相丑陋! 你快收拾东西,出去避避风头,别跟人说是我通知你的,切记!不用感谢!
Yóu míngtiān kāishǐ, shì zhèngfǔ juéduì qīngchú suǒyǒu zhǎngxiàng chǒulòu! Nǐ kuài shōushí dōngxī, chūqù bì bìfēng tóu, bié gēn rén shuō shì wǒ tōngzhī nǐ de, qièjì! Bùyòng gǎnxiè!
Bắt đầu từ ngày mai, chính quyền thành phố quyết định loại bỏ tất cả những đứa xấu xí! Mày mau thu dọn đồ đạc, đi lánh nẹn nhanh, đừng nói với ai là tao nói cho mày đó, nhớ đây! Không cần cảm ơn đâu!

38. 你知道你和牛有什么区别吗?我看不出有什么区别!
Nǐ zhīdào nǐ héniú yǒu shé me qūbié ma? Wǒ kàn bù chū yǒu shé me qūbié!
Mày biết mày và bò khác nhau ở đâu không? Tao thấy không khác gì cả!

39. 上帝看世界上没白痴就顺便创造了你!
Shàngdì kàn shìjiè shàng méi báichī jiù shùnbiàn chuàngzàole nǐ!
Thượng đế thấy thế giới không có đứa ngu nên tiện tay tạo ra mày!

40. 人带帽子是为了保护大脑,就你不用带帽子!
Rén dài màozi shì wèile bǎohù dànǎo, jiù nǐ bùyòng dài màozi!
Mọi người đội mũ bảo hiểm để bảo vệ não của họ, mày không cần đội mũ đâu!

41. 你今天很漂亮,因为今天你带口罩了!
Nǐ jīntiān hěn piàoliang, yīn wéi jīntiān nǐ dài kǒuzhàole!
Hôm nay mày đẹp lắm, vì mày đeo khẩu trang đó!

42. 自从得了神经病你整个人都精神多了!
Zìcóng déliǎo shénjīngbìng nǐ zhěnggè rén dōu jīngshén duōle!
Từ khi bị bệnh tâm thân thấy mày có sức sống hẳn!

43. 想不到!你竟是如此丑陋的一个人。
Xiǎngbùdào! Nǐ jìng shì rúcǐ chǒulòu de yīgè rén.
Không ngờ! Mày là người xấu xí như vậy.

44. 我劝你还是在家好好的呆着,街上是不允许宠物乱跑的。
Wǒ quàn nǐ háishì zàijiā hǎohǎo de dāizhe, jiē shàng shì bù yǔnxǔ chǒngwù luàn pǎo de.
Tớ khuyên cậu nên ngoan ngoãn ở trong nhà đi, người ta cấm thú cưng chạy lông nhông ngoài đường mà.

45. 我不想骂人,只想骂你。
Wǒ bùxiǎng màrén, zhǐ xiǎng mà nǐ.
Tao không thích chửi ai, chỉ thích chửi mày.

46. 我也不想以貌取人,我也有努力看见你的灵魂呀,结果你的灵魂越没有比你的外表美啊。
Wǒ yě bùxiǎng yǐmàoqǔrén, wǒ yěyǒu nǔlì kànjiàn nǐ de línghún ya, jiéguǒ nǐ de línghún yuè méiyǒu bǐ nǐ de wàibiǎo měi a.
Tao cũng không muốn nhìn mặt mà bắt hình dong đâu, tao cũng đã cố gắng để nhìn rõ tâm hồn của mày, cuối cùng mới biết tâm hồn không đẹp đẽ gì so với bản mặt mày.

47. 你这么穷,还想有女朋友?
Nǐ zhème qióng, hái xiǎng yǒu nǚ péngyǒu?
Mày nghèo thế mà vẫn muốn có bạn gái à?

48. 你家人都很好看,就你丑!
Nǐ jiārén dōu hěn hǎokàn, jiù nǐ chǒu!
Người nhà mày ai cũng đẹp, chỉ có mày xấu!

49. 你说话,没人愿意听!
Nǐ shuōhuà, méi rén yuànyì tīng!
Mày nói, không ai muốn nghe!

50. 你没带我,你就不觉得羞耻吗?
Nǐ mò dài wǒ, nǐ jiù bù juédé xiūchǐ ma?
Mày không đem tiền, mày không cảm thấy xấu hổ à?

51. 到现在还没找到工作,真没用!
Dào xiànzài hái méi zhǎodào gōngzuò, zhēn méi yòng!
Đến giờ mà vẫn chưa tìm được việc, vô dụng!

52. 你不会做饭,肯定嫁不出去了!
Nǐ bù huì zuò fàn, kěndìng jià bù chūqùle!
Mày không biết nấu ăn, ế tới già là cái chắc!

53. 阎王见了你都得吓得连哭带嚎抹着泪儿找妈妈。
Yánwáng jiànle nǐ dōu dé xià dé lián kū dài háo mǒzhe lèi er zhǎo māmā.
Diêm vương nhìn thấy mày chắc phải bị dọa sợ đến nước mắt ngắn dài đi tìm mẹ.

54. 你丑就丑,别自卑,没关系,我可以装瞎!
Nǐ chǒu jiù chǒu, bié zìbēi, méiguānxì, wǒ kěyǐ zhuāng xiā!
Mày xấu thì có sao, đừng tự ti, tao có thể giả mù mà!

55. 你放心!胖是暂时的,矮是永久的。
Nǐ fàngxīn! Pàng shì zhànshí de, ǎi shì yǒngjiǔ de.
Mày yên tâm đi! Mập chỉ là tạm thời thôi, còn lùn thì là mãi mãi.

56. 天下之大,大不过你缺的那块心眼。
Tiānxià zhī dà, dà bùguò nǐ quē dì nà kuài xīnyǎn.
Thế giới lớn như vậy, cũng không sánh được độ óc chó của mày.

57. 你像矮人一样高。
Nǐ xiàng ǎirén yīyàng gāo.
Mày cao như chú lùn vậy.

58. 你长得像猪一样。
Nǐ zhǎng dé xiàng zhū yīyàng.
Người ngọm nhìn như con heo.

59. 你的大脑跟牛的大脑一般大小。
Nǐ de dànǎo gēn niú de dànǎo yībān dàxiǎo.
Não mày cùng kích cỡ với não bò.

60. 你的大脑就像一个沉睡的巨人。
Nǐ de dànǎo jiù xiàng yīgè chénshuì de jùrén.
Não mày giống như một người khổng lồ đang ngủ say vậy.

61. 每次看到大脑的女性,你心里应该很恨吧?
Měi cì kàn dào dànǎo de nǚxìng, nǐ xīnlǐ yìng gāi hěn hèn ba?
Mỗi lần nhìn thấy mấy chị em ngực to chắc mày hận đời lắm nhỉ.

62. 你去打仗的话,子弹、飞弹会忍不住向你飞。
Nǐ qù dǎzhàng dehuà, zǐdàn, fēidàn huì rěn bù zhù xiàng nǐ fēi.
Nếu mày đi đánh trận, đạn và tên lửa sẽ không kìm được mà hướng về mày.

63. 脑子是个好东西,可惜你没有!
Nǎozi shìgè hǎo dōngxī, kěxí nǐ méiyǒu!
Bộ não là thứ hay ho, tiếc là mày không có!

64. 我能遇到像你这样的朋友,是一件坏事。
Wǒ néng yù dào xiàng nǐ zhèyàng de péngyǒu, shì yī jiàn huàishì.
Tao có thể gặp được những người bạn như mày là một điều tồi tệ.

65, 我脸上的痘要是和你脑袋上的头发一样少,就心满意足了!
Wǒ liǎn shàng de dòu yàoshi hé nǐ nǎodai shàng de tóufǎ yīyàng shǎo, jiù xīnmǎnyìzúle!
Mụn trên mặt tao mà ít như tóc trên đầu mày thì hạnh phúc biết bao!

66. 为了人类良好生存环境,祈祷你离开地球吧!
Wèile rénlèi liáng hào shēngcún huánjìng, qídǎo nǐ líkāi dìqiú ba!
Vì môi trường sinh tồn trong lành của loài người, cầu xin mày hãy rời khỏi trái đất đi.

67. 你唱歌就像牛叫一样。
Nǐ chànggē jiù xiàng niú jiào yīyàng.
Mày hát như bò rống vậy đó.

68. 你是如此的丑以至于我都不想瞅。
Nǐ shì rúcǐ de chǒu yǐ zhìyú wǒ dū bùxiǎng chǒu.
Mày xấu đến nỗi tao không buồn nhìn luôn ấy.

69. 你今天出门是忘带脑子了吗?
Nǐ jīntiān chūmén shì wàng dài nǎozile ma?
Mày hôm nay ra đường quên mang não à?

70. 你看起来像个傻子一样!
Nǐ kàn qǐlái xiàng gè shǎzi yīyàng!
Trông mày giống như thằng ngu ghê!

71. 我为你感到自豪,什么都做不好,什么做不到!
Wǒ wèi nǐ gǎndào zìháo, shénme dōu zuò bù hǎo, shénme zuò bù dào!
Tao tự hào về mày, không làm gì ra hồn, cũng không làm đến nơi đến chốn.

72. 长相白天吓人晚上吓鬼。
Zhǎngxiàng báitiān xiàrén wǎnshàng xià guǐ.
Bản mặt ban ngày dọa người, ban đêm dọa ma.

73. 你干嘛用屁股挡住脸啊?
Nǐ gàn ma yòng pìgu dǎngzhù liǎn a?
Sao mày dùng mông che kín mặt lại vậy?

74. 你的话,我连标点符号都不信。
Nǐ dehuà, wǒ lián biāodiǎn fúhào dōu bùxìn.
Những câu mày nói ngay cả dấu câu tao cũng không tin luôn.

75. 你能讲文明,讲素质的时候,我想是我再次投胎做人的时候。
Nǐ néng jiǎng wénmíng, jiǎng sùzhì de shíhòu, wǒ xiǎng shì wǒ zàicì tóutāi zuòrén de shíhòu.
Lúc mà mày có thể bàn về văn minh hay tố chất con người, thì tao nghĩ đó là lúc tao vừa đầu thai làm người lại.

76. 我不想和像你这样的疯子出去玩!
Wǒ bùxiǎng hé xiàng nǐ zhèyàng de fēng zǐ chūqù wán!
Tao không muốn đi chơi cùng một đứa điên như mày.

77. 你不仅穷,还丑!
Nǐ bùjǐn qióng, hái chǒu!
Mày không chỉ nghèo mà còn xấu!

78. 别往上看,只要你抬头臭氧层就会破洞!
Bié wǎng shàng kàn, zhǐyào nǐ táitóu chòuyǎngcéng jiù huì pò dòng!
Đừng nhìn lên trời, chỉ cần mày ngẩng đầu tầng ozon sẽ thủng ngay.

79. 你不知道,你妈生了你遭到世界众怒。
Nǐ bù zhīdào, nǐ mā shēngle nǐ zāo dào shìjiè zhòngnù.
Mày không biết đâu, mẹ mày sinh mày ra đã khiến cả nhân loại căm phẫn.

80. 虽然你经常刷牙,但是嘴里还是一般大粪味!
Suīrán nǐ jīngcháng shuāyá, dànshì zuǐ lǐ háishì yībān dàfèn wèi!
Dù mày đánh răng mỗi ngày, nhưng miệng thì sặc mùi phân người.

81. 你脸上的痘真多,拖拉机开上去会翻车!
Nǐ liǎn shàng de dòu zhēn duō, tuōlājī kāi shàngqù huì fānchē!
Mặt mày nhiều mụn vãi nồi, mày cày lên đó chắc cũng lật luôn ý!

82. 狗狗在说什么?快给我翻译翻译吧!
Gǒu gǒu zài shuō shénme? Kuài gěi wǒ fānyì fānyì ba!
Con chó nói gì vậy? Mày dịch hộ cho tao đi!

83. 今晚你在沙发上睡,我不喜欢跟狗狗一起睡的!
Jīn wǎn nǐ zài shāfā shàng shuì, wǒ bù xǐhuān gēn gǒu gǒu yīqǐ shuì de!
Tối nay mày ngủ trên ghế sô pha đi, tao không thích ngủ chung với chó đâu!

84. 第一次看到你,我很惊讶地感叹:“世上居然有狗不会汪汪叫!”
Dì yī cì kàn dào nǐ, wǒ hěn jīngyà de gǎntàn:“Shìshàng jūrán yǒu gǒu bù huì wāngwāng jiào!”
Lần đầu nhìn thấy mày, tao đã rất bất ngờ và thốn lên: “ Trên đời cũng có loại chó không biết sủa à!”

85. 你皮肤像狗屎一趟,看着就恶心!
Nǐ pífū xiàng gǒu shǐ yī tàng, kànzhe jiù ěxīn!
Da mày như phân chó vậy đó, nhìn mà buồn nôn!

86. 你眼睛像熊猫眼一样一圈发黑!
Nǐ yǎnjīng xiàng xióngmāo yǎn yīyàng yī quān fā hēi!
Mắt mày đen như mắt gấu trúc vậy!

87. 你的脸为什么老得那么快?
Nǐ de liǎn wèishéme lǎo dé nàme kuài?
Sao mặt mày già nhanh vậy?

88. 只有盲人才爱你!
Zhǐyǒu máng réncái ài nǐ!
Chỉ có người mù mới yêu mày!

89. 每次你粘着我,看见的人都说哈巴狗果然最爱讨好主人了!
Měi cì nǐ niánzhe wǒ, kànjiàn de rén dōu shuō hǎbāgǒu guǒrán zuì ài tǎohǎo zhǔrénle!
Mỗi khi mày dính lấy tao, người ta thấy đều nói chó mặt xệ đúng là thích nịnh chủ.

90. 除了你,每个人都有自己的优点!
Chúle nǐ, měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn!
Anh cũng có ưu điểm riêng của mình, trừ mày!

91. 像你这样的人不许说话!
Xiàng nǐ zhèyàng de rén bùxǔ shuōhuà!
Người như mày không được phép nói chuyện!

92. 我站在你身边的时候,觉得自己很蠢!
Wǒ zhàn zài nǐ shēnbiān de shíhòu, juédé zìjǐ hěn chǔn!
Tao cảm thấy thật ngu ngốc khi đứng cạnh mày!

93. 这个地方太高级了,不适合你!
Zhège dìfāng tài gāojíle, bù shìhé nǐ!
Nơi này sang trọng lắm, không hợp với mày đâu!

94. 给我发一张自己认为最漂亮的照片,我想用它来镇邪!
Gěi wǒ fā yī zhāng zìjǐ rènwéi zuì piàoliang de zhàopiàn, wǒ xiǎng yòng tā lái zhèn xié!
Gửi cho tớ bức ảnh cậu thấy mình xinh nhất đi, tớ muốn dùng để trừ tà.

95. 你晚上一个人出门好危险,万一遇到哪个变态,他就有苦头吃了!
Nǐ wǎnshàng yīgè rén chūmén hǎo wéixiǎn, wàn yī yù dào nǎge biàntài, tā jiù yǒu kǔtóu chīle!
Ban đem cậu ra ngoài một mình nguy hiểm quá đi, lỡ gặp thằng yêu râu xanh nào thì thằng đó số nhọ luôn!

96. 你真可怜,没人在意你!
Nǐ zhēn kělián, méi rén zàiyì nǐ!
Khổ thân mày, không ai thèm ngó ngàng mày cả!

97. 你的嘴巴好好看啊,张得像啄木鸟的一样!
Nǐ de zuǐbā hǎohǎo kàn a, zhāng dé xiàng zhuómùniǎo de yīyàng!
Miệng mày xinh quá đi, như miệng chim gõ kiến ấy!

98. 还好你吃饭的时候没人看见,要不然就是说我虐待宠物了!
Hái hǎo nǐ chīfàn de shíhòu méi rén kànjiàn, yào bùrán jiùshì shuō wǒ nüèdài chǒngwùle!
May là lúc mày ăn không ai thấy, chứ không lại bảo tao ngược đãi thú cưng.

99. 总说头发像狗毛,我想说我家的狗毛比你头发好多了。
Zǒng shuō tou fā xiàng gǒu máo, wǒ xiǎng shuō wǒjiā de gǒu máo bǐ nǐ tóufǎ hǎoduōle.
Người ta hay nói tóc tai giống lông chó, tao chỉ muốn đính chính lông chó nhà tao còn đẹp hơn tóc mày nhiều.

100. 你的大腿太粗了吧,简直像大象腿一样!
Nǐ de dàtuǐ tài cūle ba, jiǎnzhí xiàng dà xiàng tuǐ yīyàng!
Chân mày thô quá vậy, như chân voi ấy!

PHẦN 9: 100 CÂU TIẾNG TRUNG VÔ DỤNG NHẤT

1. 站住,别跑!
Zhànzhù, bié pǎo!
Đứng lại, đừng chạy!

2. 放开我。
Fàng kāi wǒ.
Thả tôi ra.

3. 别再难过了。
Bié zài nánguòle.
Đừng buồn nữa.

4. 别再哭了。
Bié zài kūle.
Đừng khóc nữa.

5. 吸烟有害健康。
Xīyān yǒuhài jiànkāng.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

6. 18岁以上未成年禁止观看。
18 suì yǐshàng wèi chéngnián jìnzhǐ guānkàn.
Cấm trẻ em dưới 18 tuổi xem.

7. 不要告诉任何人。
Bùyào gàosù rènhé rén.
Đừng nói với ai.

8. 别害怕,它不会咬人。
Bié hàipà, tā bù huì yǎo rén.
Đừng sợ, nó không cắn đâu.

9. 我没有偷东西,我只是到处看看。
Wǒ méiyǒu tōu dōngxī, wǒ zhǐshì dàochù kàn kàn.
Tôi không có ăn trộm, tôi chỉ đi quanh quanh thôi.

10. 我只是看看,什么都不买。
Wǒ zhǐshì kàn kàn, shénme dōu bú mǎi.
Tôi chỉ xem cho vui thôi, không mua gì đâu.

11. 有一句话我不知道该不该说。
Yǒu yījù huà wǒ bù zhīdào gāi bù gāi shuō.
Có một câu tôi không biết có nên nói hay không.

12. 再玩一回合就睡觉!
Zài wán yī huíhé jiù shuìjiào!
Chơi một ván nữa thôi rồi ngủ.

13. 我在睡5分钟,就5分钟,睡完这5分钟一定起床。
Wǒ zài shuì 5 fēnzhōng, jiù 5 fēnzhōng, shuì wán zhè 5 fēnzhōng yīdìng qǐchuáng.
Mình ngủ thêm 5 phút nữa, chỉ 5 phút thôi, xong 5 phút nhất định sẽ dậy.

14. 你吃什么都可以。
Nǐ chī shénme dōu kěyǐ.
Ăn gì cũng được.

15. 不要关注外表,要看内心。
Bùyào guānzhù wàibiǎo, yào kàn nèixīn.
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

16. 糖果甜吗?
Tángguǒ tián ma?
Kẹo có ngọt không?

17. 严禁考生携带手机进入考场。
Yánjìn kǎoshēng xiédài shǒujī jìnrù kǎochǎng.
Nghiêm cấm thí sinh mang di động vào phòng thi.

18. 禁止乱扔垃圾!
Jìnzhǐ luàn rēng lèsè!
Cấm vứt rác bừa bãi.

19. 大家安静!
Dàjiā ānjìng!
Mọi người yên lặng.

20. 我保证下次不会再犯了。
Wǒ bǎozhèng xià cì bù huì zàifànle.
Tôi bảo đảm lần sau sẽ không tái phạm nữa.

21. 使用产品前请仔细阅读本使用说明书。
Shǐyòng chǎnpǐn qián qǐng zǐxì yuèdú běn shǐyòng shuōmíngshū.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

22. 禁止闯红灯!
Jìnzhǐ chuǎnghóngdēng!
Cấm vượt đèn đỏ!

23. 站住,不许动!你已经被包围了!
Zhànzhù, bùxǔ dòng! Nǐ yǐjīng bèi bāowéile!
Đứng lại , không được động đậy! Anh đã bị bao vây!

24. 记得早点回来!
Jìdé zǎodiǎn huílái!
Nhớ về sớm!

25. 本人已阅读并同意以上条款!
Běnrén yǐ yuèdú bìng tóngyì yǐshàng tiáokuǎn!
Tôi đã đọc và đồng ý với những điều khoản trên!

26. 等一下,我快到了。
Děng yīxià, wǒ kuài dàole.
Đợi một chút, tôi sắp tới rồi.

27. 不要让同学抄你的考卷,这样做不是帮他们而是害了他们。
Bùyào ràng tóngxué chāo nǐ de kǎojuàn, zhèyàng zuò bùshì bāng tāmen
ér shì hàile tāmen.
Không cho bạn chép bài, như thế không phải giúp bạn mà là hại bạn.

28. 你老实点吧!
Nǐ lǎoshí diǎn ba!
Bãn hãy thành thật đi!

29. 别碰我!
Bié pèng wǒ!
Đừng động vào tôi!

30. 同学们不要睡了!
Tóngxuémen bùyào shuìle!
Các bạn đừng ngủ nữa!

31. 你不要闹了!
Nǐ bùyào nàole!
Con đừng quậy nữa!

32. 我是冤枉的啊!
Wǒ shì yuānwǎng de a!
Tôi bị oan!

33. 上帝会保佑你的。
Shàngdì huì bǎoyòu nǐ de.
Trời cao sẽ phù hộ cho bạn.

34. 对不起!
Duìbùqǐ!
Xin lỗi!

35. 不要浪费水。
Bùyào làngfèi shuǐ.
Đừng lãng phí nước.

36. 水龙头拧开,要记得关哦!
Shuǐlóngtóu níng kāi, yào jìdé guān ó!
Mở vòi nước phải nhớ đóng lại nhá!

37. 嘘,说话小声一点!
Xū, shuōhuà xiǎoshēng yīdiǎn!
Suỵt, khẽ thôi!

38. 你别说呢!
Nǐ bié shuō ne!
Bạn đừng nói nữa!

39. 别担心!
Bié dānxīn!
Đừng lo!

40. 你有没有想过我?
Nǐ yǒu méiyǒu xiǎngguò wǒ?
Em có nhớ anh không?

41. 你有听我说吗?
Nǐ yǒu tīng wǒ shuō ma?
Bạn có nghe tôi nói không?

42. 打死我吧!
Dǎ sǐ wǒ ba!
Đánh chết tôi đi!

43. 杀了我吧!
Shāle wǒ ba!
Giết tôi đi!
44. 别打了!
Bié dǎle!
Đừng đánh nữa.

45. 我永远爱你。
Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ.
Anh sẽ mãi yêu em.

46. 我不是故意的。
Wǒ bùshì gùyì de.
Tôi không cố ý.

47. 你疼吗?
Nǐ téng ma?
Bạn có đau không?

48. 去睡觉吧!
Qù shuìjiào ba!
Đi ngủ đi!

49. 别思考啦!
Bié sīkǎo la!
Đừng nghĩ nữa!

50. 请让我进去吧!
Qǐng ràng wǒ jìnqù ba!
Cho tôi vào trong đi!

51. 不要再争了!
Bùyào zài zhēngle!
Đừng tranh nhau nữa!

52. 你别理我了!
Nǐ bié lǐ wǒle!
Anh cứ mặc kệ tôi!

53. 别再笑了!
Bié zài xiàole!
Đừng cười nữa!

54. 老师,您饶了我吧!
Lǎoshī, nín ráole wǒ ba!
Cô ơi, tha cho em đi!

55. 别找了!
Bié zhǎole!
Đừng tìm nữa!

56. 妈,别再骂我了!
Mā, bié zài mà wǒle!
Mẹ ơi, đừng mắng con nữa!

57. 压岁钱妈妈先帮你存着,长大以后就还给你!
Yāsuìqián māmā xiān bāng nǐ cúnzhe, zhǎng dà yǐhòu jiù hái gěi nǐ!
Tiền mừng tuổi để mẹ giữ giúp cho, sau này con lớn mẹ trả lại!

58. 爸妈,别管我了!
Bà mā, biéguǎn wǒle!
Bố mẹ đừng lo cho còn nữa!

59. 如果可以,我多么希望时间可以停止。
Rúguǒ kěyǐ, wǒ duōme xīwàng shíjiān kěyǐ tíngzhǐ.
Nếu như có thể, tôi ước thời gian hãy ngừng trôi.

60. 我不相信!
Wǒ bù xiāngxìn!
Tôi không tin!

61. 我真的很后悔,当初不该那样做啊。
Wǒ zhēn de hěn hòuhuǐ, dāngchū bù gāi nàyàng zuò a.
Tôi thật sự rất hối hận, lẽ ra lúc đầu không nên làm thế!

62. 我希望她能回来。
Wǒ xīwàng tā néng huílái.
Tôi hy vọng cô ấy có thể quay lại.

63. 如果时间可以回到,我希望可以回到小学的时候。
Rúguǒ shíjiān kěyǐ huí dào, wǒ xīwàng kěyǐ huí dào xiǎoxué de shíhòu.
Nếu thời gian có thể quay trở lại, tôi ước có thể quay về thời tiểu học.

64. 这是我们最后一次见面!
Zhè shì wǒmen zuìhòu yīcì jiànmiàn!
Đây là lần cuối cùng của chúng ta gặp nhau!

65. 这是我最后一次给你打电话!
Zhè shì wǒ zuìhòu yīcì gěi nǐ dǎ diànhuà!
Đây là lần cuối tôi gọi cho bạn!

66. 我只想说一句话而已。
Wǒ zhǐ xiǎng shuō yījù huà éryǐ.
Tôi chỉ muốn nói một câu thôi.

67. 我只想问你最后一个问题。
Wǒ zhǐ xiǎng wèn nǐ zuìhòu yīgè wèntí.
Tôi chỉ muốn hỏi bạn một câu cuối cùng.

68. 你不要再跟着我了!
Nǐ bùyào zài gēnzhe wǒle!
Anh đừng đi theo tôi nữa!

69. 你不要再爱我了!
Nǐ bùyào zài ài wǒle!
Anh đừng yêu tôi nữa!

70. 我什么都不怕!
Wǒ shénme dōu bùpà!
Tôi không sợ gì cả!

71. 我不怕死!
Wǒ bùpà sǐ!
Tôi không sợ chết!

72. 我没有哭,只是眼睛进沙子了!
Wǒ méiyǒu kū, zhǐshì yǎnjīng jìn shāzile!
Tôi đâu có khóc, chỉ là bụi bay vào mắt thôi!

73. 我今天一定会早睡!
Wǒ jīntiān yīdìng huì zǎo shuì!
Hôm nay tôi nhất định phải ngủ sớm!

74. 我不要钱!
Wǒ bùyào qián!
Tôi không cần tiền!

75. 我永远不会变老!
Wǒ yǒngyuǎn bù huì biàn lǎo!
Tôi sẽ không bao giờ già đi!

76. 我会忘记你!
Wǒ huì wàngjì nǐ!
Tôi sẽ quên anh!

77. 你忘了我吧!
Nǐ wàngle wǒ ba!
Anh quên tôi đi!

78. 别生气了!
Bié shēngqìle!
Đừng tức giận nữa!

79. 我不想再见到你了!
Wǒ bùxiǎng zàijiàn dào nǐle!
Tôi không muốn gặp anh thêm lần nào nữa!

80. 我还好,别担心!
Wǒ hái hǎo, bié dānxīn!
Tôi vẫn ổn, đừng lo!

81. 医生,您轻点儿!
Yīshēng, nín qīng diǎn er!
Nhẹ tay chút bác sĩ ơi!

82. 从今以后,我一定会戒掉游戏!
Cóng jīn yǐhòu, wǒ yīdìng huì jiè diào yóuxì!
Kể từ bây giờ, tôi nhất định sẽ bỏ game!

83. 我会听妈妈的话。
Wǒ huì tīng māmā dehuà.
Con sẽ nghe lời mẹ.

84. 请你不要说谎好吗?
Qǐng nǐ bùyào shuōhuǎng hǎo ma?
Bạn đừng dối tôi được không?

85. 你别走!
Nǐ bié zǒu!
Em đừng đi!

86. 我不需要你了,你走吧!
Wǒ bù xūyào nǐle, nǐ zǒu ba!
Tôi không cần anh nữa, anh đi đi!

87. 吃多就会发胖。
Chī duō jiù huì fāpàng.
Ăn nhiều sẽ mập.

88. 离开你,因为我爱你。
Líkāi nǐ, yīnwèi wǒ ài nǐ.
Rời xa em là vì anh yêu em.

89. 我真希望自己永远是个小孩子。
Wǒ zhēn xīwàng zìjǐ yǒngyuǎn shìgè xiǎo háizi.
Tôi ước mình vẫn mãi là một đứa trẻ.

90. 放手吧!别想他了!
Fàngshǒu ba! Bié xiǎng tāle!
Từ bỏ đi! Đừng nhớ anh ta nữa!

91. 我希望我能回到过去。
Wǒ xīwàng wǒ néng huí dào guòqù.
Tôi ước có thể quay về quá khứ.

92. 如果可能,我希望我没见你。
Rúguǒ kěnéng, wǒ xīwàng wǒ méi jiàn nǐ.
Nếu như có thể, tôi ước chưa từng gặp anh.

93. 不见不散。
Bùjiàn bú sàn.
Không gặp không về.

94. 我会等你一辈子。
Wǒ huì děng nǐ yībèizi.
Anh sẽ đợi em cả đời.

95. 如果当初我好好学习,现在我的分数就不会这么低了。
Rúguǒ dāngchū wǒ hǎo hào xuéxí, xiànzài wǒ de fēnshù jiù bù huì zhème dīle.
Nếu như lúc đầu tôi chịu khó học tập thì bây giờ điểm số đã không thấp thế này.

96. 如果能回到那天,我不会让你走!
Rúguǒ néng huí dào nèitiān, wǒ bù huì ràng nǐ zǒu!
Nếu như có thể quay lại ngày hôm đó, anh sẽ không để em đi!

97. 我希望我能看到未来。
Wǒ xīwàng wǒ néng kàn dào wèilái.
Tôi ước tôi có thể biết trước tương lai.

98. 你知道你在干什么吗?
Nǐ zhīdào nǐ zài gànshénme ma?
Bạn có biết bạn đang làm gì không?

99. 不要再做没有意义的工作了!
Bùyào zài zuò méiyǒu yìyì de gōngzuòle!
Đừng làm những việc vô nghĩa nữa!

100. 别爱他了,爱我吧!
Bié ài tāle, ài wǒ ba!
Đừng yêu thằng đó nữa, yêu anh nè!

PHẦN 10: 100 CÂU TIẾNG TRUNG THAN PHIỀN NHỨC ĐẦU NHẤT

1. 我的命怎么这么苦啊!
Wǒ de mìng zěnme zhème kǔ a!
Sao số tôi khổ thế này!

2. 我的天啊,我还没存到钱怎么又要过年了!
Wǒ de tiān a, wǒ hái méi cún dào qián zěnme yòu yào guòniánle!
Trời ơi, tôi vẫn chưa tiết kiệm được đồng nào mà Tết đã sát đít rồi!

3. 我现在很绝望!
Wǒ xiànzài hěn juéwàng!
Hiện tôi đang rất tuyệt vọng!

4. 他不要我了,不想活了!
Tā bùyào wǒle, bùxiǎng huóle!
Anh ấy bỏ tôi rồi, sống làm gì nữa đây?

5. 明天还有很多事情要办!烦死人了!
Míngtiān hái yǒu hěnduō shìqíng yào bàn! Fán sǐrénle!
Ngày mai còn một đống việc phải giải quyết nữa! Phiền chết đi dược!

6. 哎呀!我的妈,累死我了!
Āiyā! Wǒ de mā, lèi sǐ wǒle!
Ai dà! Mẹ ơi, mệt chết đi được!

7. 哎哟,我的脚,走不动了!
Āiyō, wǒ de jiǎo, zǒu bù dòngle!
Ai dà, chân của tôi, không nhấc nổi nữa rồi!

8. 妈呀!这是什么鬼天气,热死我了!
Mā ya! Zhè shì shénme guǐ tiānqì, rè sǐ wǒle!
Mẹ ơi! Thời tiết quỷ quái gì thế này, nóng chết đi được!

9. 哎呀妈呀,我热成狗啦!
Āiyā mā ya, wǒ rè chéng gǒu la!
Ôi mẹ ơi, nóng thè lưỡi chó luôn rồi!

10. 困死我了,眼睛都睁不开了!
Kùn sǐ wǒle, yǎnjīng dōu zhēng bù kāile!
Buồn ngủ chết đi được, hai mắt mở không ra nữa rồi!

11. 哎!以后的日子就不好过了,我该怎么办啊!
Āi! Yǐhòu de rìzi jiù bù hǎoguòle, wǒ gāi zěnme bàn a!
Haizz! Về sau còn khổ dài dài rồi đây, tôi biết làm sao trời ơi!

12. 天啊!怎么会有这种人!
Tiān a! Zěnme huì yǒu zhè zhǒng rén!
Trời ơi! Sao lại có loại người như thế chứ!

13. 天啊!又错了!
Tiān a! Yòu cuòle!
Trời ơi! Lại sai nữa rồi!

14. 天啊!我的内心几乎是崩溃的!
Tiān a! Wǒ de nèixīn jīhū shì bēngkuì de!
Trời ơi! Cả thế giới trong tôi dường như sụp đổ rồi!

15. 老天爷,我到底招谁惹谁了,怎么会遇到这么倒霉的事情!
Lǎotiānyé, wǒ dàodǐ zhāo shéi rě shéile, zěnme huì yù dào zhème dǎoméi de shìqíng!
Ông trời ơi, rốt cuộc tôi đã làm sai điều gì mà xui xẻo thế này chứ?

16. 老天真不公平,我长得这么帅怎么到现在还单身呢!
Lǎo tiānzhēn bù gōngpíng, wǒ zhǎng dé zhème shuài zěnme dào xiànzài hái dānshēn ne!
Ông trời thật bất công, con đẹp trai như này tại sao đến giờ vẫn còn FA!

17. 老天没眼,像我这样好的美女怎么没有人追呢,好可惜!
Lǎo tiān méi yǎn, xiàng wǒ zhèyàng hǎo dì měinǚ zěnme méiyǒu rén zhuī ne, hǎo kěxí!
Ông trời thật không có mắt, một cô gái xinh đẹp như con sao lại không có ai tán chứ, thật đáng tiếc!

18. 哎,单身狗也不容易啊!
Āi, dānshēn gǒu yě bù róngyì a!
Haizz, phận FA cũng khổ lắm chứ bộ!

19. 妈呀,作业如山,还让不让人活啊?
Mā ya, zuòyè rúshān, hái ràng bù ràng rén huó a?
Mẹ ơi, bài tập chất đống thế này, tui chết cho mấy người vừa lòng!

20. 妈呀,好伤心!
Mā ya, hǎo shāngxīn!
Mẹ ơi, đau lòng quá đi!

21. 妈呀,饿死宝宝了!
Mā ya, è sǐ bǎobǎole!
Mẹ ơi, tui đói gần chết rồi!

22. 哎,我的命苦!
Āi, wǒ de mìng kǔ!
Haizz, khốn nạn thân tôi!

23. 哎,长得可爱也有罪吗?
Āi, zhǎng dé kě’ài yě yǒuzuì ma?
Haizz, dễ thương cũng có tội sao?

24. 老天爷,我哪里得罪你了,你为什么折磨我!
Lǎotiānyé, wǒ nǎlǐ dézuì nǐle, nǐ wèishéme zhémó wǒ!
Ông trời ơi, con làm gì có lỗi với Người cơ chứ, sao Người lại giày vò con như vậy!

25. 哎呀,他怎么能一天联系不到我就闹着要分手呢?
Āiyā, tā zěnme néng yītiān liánxì bù dào wǒ jiù nàozhe yào fēnshǒu ne?
Haiz, sao anh ấy có thể trong một ngày không liên lạc được với tôi là đòi chia tay chứ?

26. 哎,我怎么变成这样没用的啊!
Āi, wǒ zěnme biàn chéng zhèyàng méi yòng de a!
Ài, sao tôi lại trở nên vô dụng thế này!

27. 哎,二十多岁了还那么迷茫,未来的路该怎么走呢?
Āi, èrshí duō suìle hái nàme mímáng, wèilái de lù gāi zěnme zǒu ne?
Ài, hơn 20 tuổi rồi mà vẫn mơ hồ như vậy, con đường tương lai nên đi thế nào đây?

28. 哎,我能怎么样,我也很绝望啊!
Āi, wǒ néng zěnme yàng, wǒ yě hěn juéwàng a!
Haizz, tôi có thể làm gì được chứ, tôi cũng tuyệt vọng lắm đây!

29. 真的穷到块当乞丐了!
Zhēn de qióng dào kuài dāng qǐgàile!
Thật là ngheo đến nỗi sắp phải đi xin ăn rồi!

30. 我怎么长这么多痘痘啊!
Wǒ zěnme zhǎng zhème duō dòu dòu a!
Sao mặt tôi lắm mụn thế này!

31. 别人都谈过很多次恋爱了,而我活了二十年了到现在都还没有初恋。
Biérén dōu tánguò hěnduō cì liàn’àile, ér wǒ huóle èrshí niánle dào xiànzài dōu hái méiyǒu chūliàn.
Người ta có biết bao nhiêu mối tình rồi, còn tôi đã 20 nồi bánh chưng mà đến giờ chưa có mảnh tình vắt vai.

32. 为什么我喝水都会胖!为什么我连呼吸都会胖?
Wèishéme wǒ hē shuǐ dūhuì pàng! Wèishéme wǒ lián hūxī dūhuì pàng?
Tại sao tôi uống nước thôi cũng mập? Tại sao ngay cả hít không khí thôi mà cũng mập.

33. 感觉这个世界上已经没有可以让我开心的事了!
Gǎnjué zhège shìjiè shàng yǐjīng méiyǒu kěyǐ ràng wǒ kāixīn de shìle!
Cảm thấy trên đời này đã không còn chuyện gì có thể khiến tôi trở nên vui vẻ nữa!

34. 工作太累,什么都做,我不想干了!
Gōngzuò tài lèi, shénme dōu zuò, wǒ bùxiǎng gànle!
Công việc quá mệt mỏi, việc gì cũng đến tay, tôi không muốn làm nữa!

35. 没钱的日子真难过啊!
Méi qián de rìzi zhēn nánguò a!
Những ngày không có tiền chật vật quá đi!

36. 好无聊啊!
Hǎo wúliáo a!
Chán quá đi!

37. 钱用光了,怎么办?
Qián yòng guāngle, zěnme bàn?
Tiêu sạch tiền rồi, làm sao đây?

38. 生活真的不公平啊!
Shēnghuó zhēn de bù gōngpíng a!
Cuộc đời này thật bất công!

39. 我为什么那么笨?
Wǒ wèishéme nàme bèn?
Sao tôi lại ngốc như thế chứ?

40. 为什么我没有钱,为什么我这么穷?
Wèishéme wǒ méiyǒu qián, wèishéme wǒ zhème qióng?
Sao tôi hai bàn tay trắng, sao tôi lại nghèo thế này?

41. 为什么化学这么难!
Wèishéme huàxué zhème nán!
Tại sao môn hóa lại khó như vậy!

42. 为什么我天天减肥还是会胖?
Wèishéme wǒ tiāntiān jiǎnféi háishì huì pàng?
Tại sao tôi giảm cân mỗi ngày mã vẫn mập?

43. 为什么生活这么索然无味呢?
Wèishéme shēnghuó zhème suǒrán wúwèi ne?
Tại sao cuộc sống này lại nhàm chán vô vị như vậy?

44. 为什么我的孩子这么调皮?
Wèishéme wǒ de háizi zhème tiáopí?
Tại sao con tôi nghịch ngợm như vậy?

45. 没有人了解我,怎么办?
Méiyǒu rén liǎojiě wǒ, zěnme bàn?
Không ai hiểu tôi hết,, làm sao đây?

46. 维护没有人相信我呢?
Wéihù méiyǒu rén xiāngxìn wǒ ne?
Sao không ai tin tôi chứ?

47. 我太难了!
Wǒ tài nánle!
Tôi khổ quá mà!

48. 我太丑了怎么办?
Wǒ tài chǒule zěnme bàn?
Tôi xấu quá biết sao giờ?

49. 为什么工资还不发工资啊,我晕啊!
Wèishéme gōngzī hái bù fā gōngzī a, wǒ yūn a!
Sao công ty chưa phát lương vậy, tôi chết đây!

50. 没人心疼我,这世界太冷漠。
Méi rén xīnténg wǒ, zhè shìjiè tài lěngmò.
Không ai thương tôi cả, thế gian này thật thờ ơ.

51. 我快活不下去了!
Wǒ kuàihuó bù xiàqùle!
Tôi sắp không sống nổi nữa rồi!

52. 我男友又高又帅又有钱,我怕留不住!怎么办?
Wǒ nányǒu yòu gāo yòu shuài yòu yǒu qián, wǒ pà liú bù zhù! Zěnme bàn?
Bạn trai tôi cao to đẹp trai lại giàu có, tôi sợ không giữ được chân anh ấy, làm sao bây giờ?

53. 我真的很没用,什么也不会,干什么都不行!
Wǒ zhēn de hěn méi yòg, shénme yě bù huì, gànshénme dōu bùxíng!
Tôi thật vô dụng, cái gì cũng không biết, làm gì cũng không được!

54. 你是真麻烦的!
Nǐ shì zhēn máfan de!
Bạn thật phiền phức!

55. 为什么所有人都讨厌我啊!
Wèishéme suǒyǒu rén dōu tǎoyàn wǒ a!
Tại sao ai cũng ghét tôi vậy chứ!

56. 为什么我总是失败!
Wèishéme wǒ zǒng shì shībài!
Tại sao tôi luôn gặp thất bại!

57. 为什么我总是输啊?
Wèishéme wǒ zǒng shì shū a?
Tại sao tôi luôn là kẻ thua cuộc thế này?

58. 我是吃货,我很喜欢吃东西,现在谁都说我胖,心里好难过!
Wǒ shì chīhuò, wǒ hěn xǐhuān chī dōngxī, xiànzài shéi dōu shuō wǒ pàng, xīnlǐ hǎo nánguò!
Tôi nghiện ăn hàng, cực kỳ đam mê ăn uống, giờ ai cũng kêu tôi béo, buồn quá đi!

59. 为何爱情总是让我心痛!
Wèihé àiqíng zǒng shì ràng wǒ xīntòng!
Tại sao tình yêu luôn làm tôi đau khổ!

60. 我特别伤心,我给他发了好多短信,她都不理我,到底事什么原因,我该怎么办?
Wǒ tèbié shāngxīn, wǒ gěi tā fāle hǎoduō duǎnxìn, tā dōu bù lǐ wǒ, dàodǐ shì shénme yuányīn, wǒ gāi zěnme bàn?
Tôi đau lòng quá, tôi nhắn cho anh ấy rất nhiều tin nhắn mà anh ấy vẫn mặc kệ. Rốt cuộc là vì sao vậy, tôi phỉa làm sao đây!

61. 为什么我总是那么倒霉?
Wèishéme wǒ zǒng shì nàme dǎoméi?
Sao tôi lại xui xẻo hoài vậy chứ?

62. 天啊!这作业太难了!
Tiān a! Zhè zuòyè tài nánle!
Trời ơi! Bài tập này khó quá!

63. 事情这么多,我怎么做得完啊!
Shìqíng zhème duō, wǒ zěnme zuò dé wán a!
Nhiều việc thế này sao tôi làm nổi đây!

64. 男友动手打我好几次了,但是是我先打的他,该怎么办?
Nányǒu dòngshǒu dǎ wǒ hǎojǐ cìle, dànshì shì wǒ xiān dǎ di tā, gāi zěnme bàn?
Bạn trai đanh tôi rất nhiều lần rồi, nhưng mà là do tôi đánh anh ấy trước, phải làm sao đây?

65. 等等等!还要我等到什么时候?
Děng děng děng! Hái yào wǒ děngdào shénme shíhòu?
Đợi , đợi hoài! Còn bắt tôi dợi đến bao giờ đây?

66. 为什么我的学习能力这么差?
Wèishéme wǒ de xuéxí nénglì zhème chà?
Sao tôi học tệ như vậy?

67. 你怎么还不理人啊?
Nǐ zěnme hái bù lǐ rén a?
Sao bạn không để ý mọi người vậy?

68. 我为什么这么瘦啊!
Wǒ wèishéme zhème shòu a!
Tại sao tôi gầy như vậy!

69. 我为什么这么胖啊!
Wǒ wèishéme zhème pàng a!
Tại sao tôi lại béo như vậy!

70. 你怎么这么麻烦啊!
Nǐ zěnme zhème máfan a!
Sao bạn lại phiền phức như vậy!

71. 大学总挂科,不想活了!
Dàxué zǒng guà kē, bùxiǎng huóle!
Học đại học toàn nợ môn, muốn chết cho rồi!

72. 为什么你总有那么多的理由?
Wèishéme nǐ zǒng yǒu nàme duō de lǐyóu?
Sao lúc nào bạn cũng có nhiều lý do như vậy?

73. 女人为什么那么多话呢?
Nǚrén wéi shén me nàme duō huà ne?
Tại sao phụ nữ lại nói nhiều như vậy?

74. 为什么世界有那么多疼痛?
Wèishéme shìjiè yǒu nàme duō téngtòng?
Tại sao trên thế giới có quá nhiều nỗi đâu như vậy?

75. 为什么要花这么多时间读书!
Wèishéme yào huā zhème duō shíjiān dúshū!
Tại sao lại phải tốn nhiều thời gian vào việc học tập vậy chứ!

76. 化妆好累啊,化得丑更累啊。
Huàzhuāng hǎo lèi a, huà dé chǒu gèng lèi a.
Trang điểm đẹp mệt quá đi, trang điểm xấu cũng mệt hơn nữa.

77. 为什么我的声音没有别人的好听啊?
Wèishéme wǒ de shēngyīn méiyǒu biérén de hǎotīng a?
Tại sao giọng nói của tôi không hay như người khác vậy?

78. 我很爱他,为什么他不爱我?
Wǒ hěn ài tā, wèishéme tā bù ài wǒ?
Tôi yêu anh ấy nhiều lắm, tại sao anh ấy lại không yêu tôi chứ?

79. 为什么创业那么难?
Wèishéme chuàngyè nàme nán?
Tại sao khởi nghiệp khó như vậy?

80. 做妈妈为什么那么难呢!
Zuò māmā wèishéme nàme nán ne!
Tại sao làm mẹ lại khó như vậy!

81. 我说你怎么还不听我的话呢?
Wǒ shuō nǐ zěnme hái bù tīng wǒ dehuà ne?
Tại sao bạn không nghe lời tôi?

82. 无聊死了!
Wúliáo sǐle!
Chán chết đi được!

83. 为什么我还没有找到工作?
Wèishéme wǒ hái méiyǒu zhǎodào gōngzuò?
Tại sao tôi vẫn chưa tìm thấy việc làm?

84. 为什么没有人发现我的好?
Wèishéme méiyǒu rén fà xiàn wǒ de hǎo?
Tại sao không ai nhìn ra điểm tốt của tôi vậy?

85. 我干什么都很笨,怎么办啊?
Wǒ gànshénme dōu hěn bèn, zěnme bàn a?
Tôi làm gì cũng vụng về, phải làm sao đây?

86. 他为什么对我这么冷淡?
Tā wèishéme duì wǒ zhème lěngdàn?
Anh ây sao lại lạnh nhạt với tôi như vậy?

87. 猪肉怎么涨价了!
Zhūròu zěnme zhǎng jiàle!
Thịt lọn sao lại tăng giá nữa rồi!

88. 为什么房间灰尘那么多?
Wèishéme fángjiān huīchén nàme duō?
Sao bụi trong phòng nhiều vậy?

89. 我的人生很失败,我还想死啊!
Wǒ de rénshēng hěn shībài, wǒ hái xiǎng sǐ a!
Cuộc đời tôi thật thất bại, muốn chết quá!

90. 为什么他所有得需求我都满足她了,他就是不回来?
Wèishéme tā suǒyǒu dé xūqiú wǒ dū mǎnzú tāle, tā jiùshì bù huílái?
Tại sao tôi đã đáp ứng tất cả những yêu cầu của anh ấy rồi, anh ấy vẫn không chịu quay lại?

91. 你怎么这么难呀?
Nǐ zěnme zhème nán ya?
Sao bạn khó như vậy?

92. 你怎么又迟到了?
Nǐ zěnme yòu chídàole?
Sao cậu lại đến trễ nữa rồi?

93. 大热天的还去上学,真烦人!
Dà rètiān de hái qù shàngxué, zhēn fánrén!
Trời năng chang chang còn phải đi học, phiền lòng ghê!

94. 长相不好,家庭不好,经济不好,命运不好,智商不好,一切的不好都让我赶上了!
Zhǎngxiàng bù hǎo, jiātíng bù hǎo, jīngjì bú hǎo, mìngyùn bù hǎo, zhìshāng bù hǎo, yīqiè de bù hǎo dōu ràng wǒ gǎn shàngle!
Xấu xí, nhà nghèo, quá khứ tồi tệ, số phận kém may mắn, kém thông minh, tất cả những thứ xấu xa đều dành phần cho tôi!

95. ,为什么那么苦?
Ài, wèishéme nàme kǔ?
Tại sao yêu lại khổ như vậy?

96. 爱一个人为什么那么难?
Ài yīgè rén wéi shénme nàme nán?
Yêu một người sao lại khó như vậy?

97. 为什么自己这么矮,不甘心啊!
Wèishéme zìjǐ zhème ǎi, bù gānxīn a!
Sao mình lùn tịt vậy, không chịu đâu!

98. 男朋友太孩子气,一不开心就说分手,我好伤心!
Nán péngyǒu tài háiziqì, yī bù kāixīn jiù shuō fēnshǒu, wǒ hǎo shāngxīn!
Bạn trai tính trẻ con quá, hễ không vui là đòi chia tay, tôi đau lòng quá!

99. 我想死了算了,活着很累很累!
Wǒ xiǎng sǐle suànle, huózhe hěn lèi hěn lèi!
Tôi muốn chết cho xong, sống mệt mỏi quá rồi!

100. 最喜欢的女孩也不喜欢我,我活着有什么意思?
Zuì ǐhuān de nǚhái yě bù xǐhuān wǒ, wǒ huózhe yǒu shé me yìsi?
Người con gái tôi yêu nhất không thích tôi, tôi sống còn có ý nghĩa gì chứ?

PHẦN 11: 100 CÂU TIẾNG TRUNG ĐÁNG SỢ NHẤT

1. 我们分手吧!
Wǒmen fēnshǒu ba!
Chúng ta chia tay đi!

2. 对不起,我爱上别人了。
Duìbùqǐ, wǒ ài shàng biérénle.
Xin lỗi, anh yêu người khác rồi.

3. 老公,我没衣服穿了。
Lǎogōng, wǒ méi yīfú chuānle.
Chồng ơi, em hết đồ mặc rồi.

4. 明天把你家长叫来!
Míngtiān bǎ nǐ jiāzhǎng jiào lái!
Ngày mai mời phụ huynh của em đến đây!

5. 背诵全文。
Bèisòng quánwén.
Đọc thuộc lòng cả bài văn.

6. 对不起,您拨打的电话暂时无人接听,请稍后再拨。
Duìbùqǐ, nín bōdǎ di diànhuà zhànshí wú rén jiētīng, qǐng shāo hòu zài bō.
Thuê bao quý khách vừa gọi điện không liên lạc được, xin quý khách vui lòng gửi lại sau!

7. 快跑,我老婆回来了!
Kuài pǎo, wǒ lǎopó huíláile!
Chuồn nhanh, vợ tôi về rồi!

8. 爸妈只养你到18岁。
Bà mā zhǐ yǎng nǐ dào 18 suì.
Bố mẹ chỉ chu cấp cho con đến năm 18 tuổi thôi.

9. 离胶卷还有五分钟。
Lí jiāojuǎn hái yǒu wǔ fēnzhōng.
Còn 5 phút nữa nộp bài.

10. 我和你爸离婚,你选择跟谁?
Wǒ hé nǐ bà líhūn, nǐ xuǎnzé gēn shéi?
Mẹ với bố con ly hôn, con chọn sống cùng ai?

11. 老师说找你家长来。
Lǎoshī shuō zhǎo nǐ jiāzhǎng lái.
Cô nói mời bố mẹ của bạn đến gặp cô.

12. 班主任来了。
Bānzhǔrèn láile.
Giáo viên chủ nhiệm đến rồi.

13. 这个月自己看着办,爸妈没钱给你。
Zhège yuè zìjǐ kànzhe bàn, bà mā méi qián gěi nǐ.
Tháng này tự lo đi, bố mẹ không có tiền cho con đâu.

14. 我看到你老公跟别人去开房。
Wǒ kàn dào nǐ lǎogōng gēn biérén qù kāifáng.
Tôi thấy chồng chị đi khách sạn cùng người khác.

15. 这个月的工资你别想拿了!
Zhège yuè de gōngzī nǐ bié xiǎng nále!
Tiền lương tháng này khỏi nhận nhé!

16. 房租又涨了。
Fángzū yòu zhǎngle.
Tiền thuê nhà lại tăng rồi.

17. 油价已经涨了。
Yóujià yǐjīng zhǎngle.
Giá xăng đã tăng rồi.

18. 这么大了话没结婚啊?
Zhème dàle huà méi jiéhūn a?
Lớn như thế này rồi vãn chưa kết hôn à?

19. 我醒了!棺材盖真的好重。
Wǒ xǐngle! Guāncai gài zhēn de hǎo zhòng.
Tôi dậy rồi đây! Nắp quan tài nặng thật.

20. 春节快要到了!
Chūnjié kuàiyào dàole!
Sắp đến Tết rồi!

21. 你暗恋的人有对象了!
Nǐ ànliàn de rén yǒu duìxiàngle!
Crush của bạn có người yêu rồi!

22. 你被开除了。
Nǐ bèi kāi chúle.
Bạn bị đuổi rồi.

23. 我要杀了你,我要用到杀了你。
Wǒ yào shāle nǐ, wǒ yào yòng dào shāle nǐ.
Tao phải giết mày, tao phải lấy giao giết chết mày.

24. 爸爸,好像有人再我床底下!
Bàba, hǎoxiàng yǒurén zài wǒ chuáng dǐxia!
Bố ơi, hình như có ai đó ở dưới giường con!

25. 有人站在我们背后!
Yǒurén zhàn zài wǒmen bèihòu!
Có ai đó đang đứng dau lưng chúng ta!

26. 对不起,我不能娶你,我要对她的人生负责。
Duìbùqǐ, wǒ bùnéng qǔ nǐ, wǒ yào duì tā de rénshēng fùzé.
Xin lỗi em, anh không thế lấy em được, anh phải chịu trách nhiệm với cuộc đời của cô ấy.

27. 你快回家看看,家里好像进贼了!
Nǐ kuài huí jiā kàn kàn, jiālǐ hǎoxiàng jìn zéile!
Về nhà nhah đi, hình như nhà bị trộm!

28. 你的手机没电了!
Nǐ de shǒujī méi diànle!
Điện thoại của bạn hết pin rồi!

29. 这可能是我们最后一次见面了!
Zhè kěnéng shì wǒmen zuìhòu yīcì jiànmiànle!
Đây có thể là lần cuối cùng chúng ta gặp nhau!

30. 也许她会死于今晚!
Yěxǔ tā huì sǐ yú jīn wǎn!
Có lẽ đêm nay anh ấy sẽ chết!

31. 我们已经尽力了!
Wǒmen yǐjīng jìnlìle!
Chúng tôi đã cố gắng hết sức!

32. 他已经丢下你了!
Tā yǐjīng diū xià nǐle!
Anh ta bỏ rơi cậu rồi!

33. 你男友被车撞了!
Nǐ nányǒu bèi chē zhuàngle!
Bạn trai cậu bị xe tông!

34. 结束了,不要再来找我了,我不想见到你!
Jiéshùle, bùyào zàilái zhǎo wǒle, wǒ bùxiǎng jiàn dào nǐ!
Chúng mình hết rồi, đừng tìm tôi nữa, tôi không muốn gặp anh nữa!

35. 你的丈夫很可能发现了你出轨的事情。
Nǐ de zhàngfū hěn kěnéng fāxiànle nǐ chūguǐ de shìqíng.
Chồng của cô chắc biệt chuyện cô ngoại tình rồi.

36. 她心里已经有了别人!
Tā xīnlǐ yǐjīng yǒule biérén!
Trong lòng anh đã có người khác rồi!

37. 你的眼睛可能会失明。
Nǐ de yǎnjīng kěnéng huì shīmíng.
Mắt của bạn có thể sẽ bị mù.

38. 考试开始啦!
Kǎoshì kāishǐ la!
Bắt đầu kiểm tra!

39. 你可能会瘫痪!
Nǐ kěnéng huì tānhuàn!
Bạn có thể sẽ bị liệt!

40. 他有可能成为植物人!
Tā yǒu kěnéng chéngwéi zhíwùrén!
Anh ấy có thể sẽ thành người thực vật!

41. 如果不能拥有你的爱我就会毁掉你。
Rúguǒ bùnéng yǒngyǒu nǐ de ài wǒ jiù huì huǐ diào nǐ.
Nếu không có được tình yêu của em, anh sẽ hủy hoại em.

42. 他失去了记忆,所有人他都不记得了!
Tā shīqùle jìyì, suǒyǒu rén tā dōu bù jìdéliǎo!
Anh ấy bị mất trí nhớ, không nhớ ai cả!

43. 我没有多少时间了!
Wǒ méiyǒu duōshǎo shíjiānle!
Tôi không còn nhiều thời gian nữa!

44. 我会回来报仇!
Wǒ huì huílái fù chóu!
Tao sẽ quay lại trả thù!

45. 从今往后,我们之间一刀两断!
Cóng jīn wǎng hòu, wǒmen zhī jiān yīdāoliǎngduàn!
Từ nay về sau chúng ta đường ai nấy đi!

46. 没有人通过这次考试!
Méiyǒu rén tōngguò zhè cì kǎoshì!
Không ai vượt qua kì thi này!

47. 这里杀了你也没人知道!
Zhèlǐ shāle nǐ yě méi rén zhīdào!
Giết mày tại đây thì cũng không ai biết!

48. 我不是人!
Wǒ bùshì rén!
Tôi không phải là con người!

49. 对不起,我不喜欢你!
Duìbùqǐ, wǒ bù xǐhuān nǐ!
Xin lỗi, tông không thích bạn!

50. 明天就是星期一了!
Míngtiān jiùshì xīngqí yīliǎo!
Ngày mai là thứ 2 rồi!

51. 我不能当妈妈了!
Wǒ bùnéng dāng māmāle!
Em không thể làm mẹ được nữa rồi!

52. 我们不能继续下去了!
Wǒmen bùnéng jìxù xiàqùle!
Chúng ta không thể đi cùng nhau được nữa rồi!

53. 你爸爸不要我们俩了。
Nǐ bàba bùyào wǒmen liǎle.
Bố con không cần mẹ con mình nữa rồi!

54. 我们离婚吧,孩子我不要了!
Wǒmen líhūn ba, háizi wǒ bùyàole!
Mình ly dị đi, con tôi không cần đâu!

55. 公司要破产了!
Gōngsī yào pòchǎnle!
Công ty sắp phá sản rồi!

56. 我把你最爱的口红折断了!
Wǒ bǎ nǐ zuì ài de kǒuhóng zhéduànle!
Anh bẻ gãy cây son em thích nhất rồi!

57. 这个月工资晚发5天!
Zhège yuè gōngzī wǎn fā 5 tiān!
Tháng này trễ lương 5 ngày!

58. 老公,对不起!我怀了别人的孩子。
Lǎogōng, duìbùqǐ! Wǒ huáile biérén de háizi.
Chồng ơi, em xin lỗi, em có thai với người khác mất rồi.

59. 我老婆知道咱俩的关系了!
Wǒ lǎopó zhīdào zán liǎ de guānxìle!
Vợ anh biết chuyện của chúng mình rồi!

60. 停水了!
Tíng shuǐle!
Mất nước rồi!

61. 你家乡地震了,还死了很多人!
Nǐ jiāxiāng dìzhènle, hái sǐle hěnduō rén!
Quê cậu bị động đất, nhiều người chết lắm!

62. 你孩子在我手上,赶紧打钱过来!
Nǐ háizi zài wǒ shǒu shàng, gǎnjǐn dǎ qián guòlái!
Con mày đang ở chỗ tao, chuyển tiền cho tao nhanh!

63. 着火了!
Zháohuǒle!
Cháy nhà rồi!

64. 你老公是个同性恋!
Nǐ lǎogōng shìgè tóngxìngliàn!
Chồng chị là gay!

65. 船要沉了!
Chuán yào chénle!
Thuyền sắp chìm rồi!

66. 汽车刹车失灵了!
Qìchē shāchē shīlíngle!
Xe mất thắng rồi!

67. 我们找一位同学来回答一下这个问题。
Wǒmen zhǎo yī wèi tóngxué lái huídá yīxià zhège wèntí.
Mời một bạn trả lời câu hỏi này.

68. 老公,我们的孩子已经没了!
Lǎogōng, wǒmen de háizi yǐjīng méiliǎo!
Chồng ơi, con chúng mình không còn nữa rồi!

69. 我秒射!
Wǒ miǎo shè!
Anh bị yếu sinh lý!

70. 其实我是个人妖!
Qíshí wǒ shìgè rényāo!
Thực ra em là “ cú có gai”!

71. 孩子走丢了!
Háizi zǒu diūle!
Con bị lạc rồi!

72. 你的检查结果并不理想。
Nǐ de jiǎnchá jiéguǒ bìng bù lǐxiǎng.
Kết quả xét nghiệm của bạn không khả quan lắm.

73. 今年没有年终奖!
Jīnnián méiyǒu niánzhōng jiǎng!
Năm nay không có thưởng Tết!

74. 对不起,我是同性恋。
Duìbùqǐ, wǒ shì tóngxìngliàn.
Xin lỗi, anh là gay.

75. 我要出国定居了。
Wǒ yào chūguó dìngjūle.
Em sắp phải ra nước ngoài định cư rồi.

76. 这房子以前死过人。
Zhè fáng zǐ yǐqián sǐguò rén.
Căn phòng này từng có người chết trong đó.

77. 你必须割掉双腿!
Nǐ bìxū gē diào shuāng tuǐ!
Bạn bắt buộc phải cắt bỏ hai chân!

78. 今晚我就要得到你!
Jīn wǎn wǒ jiù yào dédào nǐ!
Đêm nay anh phải có được em!

79. 杀不了你,就杀了你孩子!
Shā bùliǎo nǐ, jiù shāle nǐ háizi!
Không giết được mày thì tao sẽ giết con mày!

80. 你孩子得了先天性心脏病。
Nǐ háizi déliǎo xiāntiān xìng xīnzàng bìng.
Con bạn bị bệnh tim bẩm sinh.

81. 你如果坚持要嫁给他,我就死给你看。
Nǐ rúguǒ jiānchí yào jià gěi tā, wǒ jiù sǐ gěi nǐ kàn
Nếu mày kiên quyết lấy thằng đó, tao sẽ chết cho mày xem.

82. 你被骗了!
Nǐ bèi piànle!
Bạn bị lừa rồi!

83. 我得了艾滋病!
Wǒ déliǎo àizībìng!
Bạn đã bị nhiễm HIV!

84. 你老公被警察抓走了!
Nǐ lǎogōng bèi jǐngchá zhuā zǒule!
Chồng chị bị cảnh sát bắt đi rồi!

85. 飞机要掉到海里了!
Fēijī yào diào dào hǎilǐle!
Máy bay sắp rơi xuống biển rồi!

86. 再也回不去了!
Zài yě huí bù qùle!
Không thể quay lại nữa rồi!

87. 怎么还不结婚啊?可别太挑了!
Zěnme hái bù jiéhūn a? Kě bié tài tiāole!
Sao còn chưa kịp cưới nữa? Đừng có mà kén chọn quá!

88. 我已经失去对你的新人了。
Wǒ yǐjīng shīqù duì nǐ de xīnrénle.
Tôi đã mất hết lòng tin nơi bạn.

89. 对不起,我只是把你当作我的一个好朋友。
Duìbùqǐ, wǒ zhǐshì bǎ nǐ dàng zuò wǒ de yīgè hǎo péngyǒu.
Xin lỗi, tôi chỉ coi bạn là một người bạn thân thôi.

90. 亲爱的,对不起,就在刚才我把你绿了!
Qīn’ài de, duìbùqǐ, jiù zài gāngcái wǒ bǎ nǐ lǜle!
Anh yêu, em xin lỗi, vừa nãy em lỡ cắm sừng anh rồi!

91. 快开学了!
Kuài kāixuéle!
Sắp nhập học rồi!

92. 分手吧,我再也不想和你一起过苦日子了。
Fēnshǒu ba, wǒ zài yě bùxiǎng hé nǐ yīqǐguò kǔ rìzile.
Cha tay đi, em không muốn sống nghèo khổ với anh mãi như này nữa.

93. 爸爸老了,干不动了,以后这个家就靠你了。
Bàba lǎole, gān bù dòngle, yǐhòu zhège jiā jiù kào nǐle.
Bố già cả rồi, không làm gì nổi nữa, nhà mình giờ trông chờ vào con cá đấy.

94. 交作业了,同学们!
Jiāo zuòyèle, tóngxuémen!
Các em, nộp bài tập về nhà lại nào?

95. 你看,别人家的孩子。。。
Nǐ kàn, biérén jiā de háizi…
Mày xem xem con nhà người ta.

96. 别然给我抓到几乎,否则。。。
Bié rán gěi wǒ zhuā dào jīhū, fǒuzé…
Đừng để tao bắt được mày, không mà…

97. 你给我过来!
Nǐ gěi wǒ guòlái!
Cậu qua đây cho tôi!

Bên dưới là một số bài giảng liên quan, các bạn nên tham khảo ngay để bổ trợ thêm kiến thức mới nhé.

Ngoài cuốn Ebook 1499 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Tập 3 này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều cuốn sách ebook tiếng Trung giao tiếp khác theo chủ đề.

  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Chào hỏi và giới thiệu bản thân
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Hỏi thăm sức khỏe
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Mua sắm và chọn quà
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Đặt phòng khách sạn và đặt vé máy bay
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tham quan và khám phá địa điểm du lịch
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Đi ăn tối và đặt món ăn
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Học tập và thảo luận về chủ đề nào đó
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nói về thời tiết và các hoạt động liên quan
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tìm đường và hỏi đường
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận về vấn đề xã hội và chính trị
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tán gẫu và trò chuyện với bạn bè
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Hỏi thăm gia đình và bạn bè
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thông báo và hẹn gặp lại
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thực hiện các thủ tục tại ngân hàng hoặc cửa hàng
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tham gia các hoạt động thể thao
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nói về sở thích và niềm đam mê cá nhân
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Học tập và rèn luyện kỹ năng mới
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tán gẫu về nghệ thuật và văn hóa
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tìm hiểu về lịch sử và truyền thống địa phương
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Điều khiển và sửa chữa các thiết bị điện tử
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận về các chủ đề kinh doanh và tài chính
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tán gẫu về các chủ đề giải trí và thời trang
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nói về các hoạt động tình nguyện và từ thiện
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Học tập và nghiên cứu các chủ đề khoa học
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận về vấn đề môi trường và bảo vệ động vật
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Tìm hiểu về văn hóa và phong tục địa phương
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Nói về kinh nghiệm và kỹ năng làm việc
  • Ebook tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề Thảo luận về chủ đề kỹ thuật và công nghệ