Thứ Tư, Tháng 6 3, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    904
    你 Đại từ nhân xưng, từ điển tiếng trung online thầy Vũ
    你 Đại từ nhân xưng, từ điển tiếng trung online thầy Vũ

    你 Đại từ nhân xưng

    你 Đại từ nhân xưng là một trong những từ vựng tiếng Trung thông dụng và phổ biến nhất. Sau đây chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cặn kẽ ý nghĩa của từ vựng HSK và từ vựng TOCFL này ngay trong phần bên dưới.

    Cấp độ: HSK1 và TOCFL1

    Thầy Vũ phát âm 你 trong tiếng Trung

    Thầy Vũ hướng dẫn phát âm tiếng Trung 你 Đại từ nhân xưng trong video bên dưới.

    Từ loại: Đại từ

    Bộ: 亻(Nhân đứng)

    Hán Việt: NHĨ

    • Bộ: nhân 人
    • Lục thư: hình thanh & hội ý
    • Số nét: 7
    • Nét bút: ノ丨ノフ丨ノ丶

    1. anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người)。

    Ghi chú:

    你校。/ trường bạn, trường anh; trường cậu.

    你军。 / quân bạn.

    chú ý: cũng có khi dùng với số nhiều :các anh; các chị; các bà; các ông; chúng mày.

    2. ta; người ta。

    他的才学叫你不得不佩服。/ Tā de cáixué jiào nǐ bùdé bù pèifú. / tài năng học vấn của anh ấy khiến người ta khâm phục.

    Ghi chú:

    三个人你看看我,我看看你,谁也没说话。/ Sān gèrén nǐ kàn kàn wǒ, wǒ kàn kàn nǐ, shéi yě méi shuōhuà. / ba người bọn họ nhìn tôi, tôi nhìn lại bọn họ, chẳng ai nói lời nào.

    你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。/ Nǐ yītiáo, tā yītiáo, yīgòng tíchūle wǔliùshí tiáo jiànyì. / người ta ý kiến, anh ấy cũng ý kiến, tất cả tổng cộng có năm sáu chục cái kiến nghị.

    Hướng dẫn viết chữ 你 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Hướng dẫn viết chữ 你 chi tiết theo từng nét bút
    Hướng dẫn viết chữ 你 chi tiết theo từng nét bút

    Sau đây chúng ta sẽ cùng tham khảo một số mẫu câu tiếng Trung cơ bản để minh họa cho cách dùng của từ vựng 你 Đại từ nhân xưng trong bảng bên dưới.

    Hướng dẫn cách học từ vựng HSK 1, từ vựng TOCFL 1 với 你 Đại từ nhân xưng thông qua bảng bên dưới.

    STTĐặt câu tiếng Trung với 你 Đại từ nhân xưngPhiên âm tiếng TrungDịch nghĩa tiếng Việt
    1你是阮明武老师吗?Nǐ shì ruǎnmíngwǔ lǎoshī ma?Bạn là Thầy Nguyễn Minh Vũ à?
    2你是谁?Nǐ shì shéi?Bạn là ai?
    3你爱我吗?Nǐ ài wǒ ma?Bạn yêu tôi không?
    4你喜欢我吗?Nǐ xǐhuān wǒ ma?Bạn thích tôi không?
    5你是阮明武老师最爱的人。Nǐ shì ruǎnmíngwǔ lǎoshī zuì ài de rén.Bạn là người mà Thầy Nguyễn Minh Vũ yêu nhất
    6你见过阮明武老师吗?Nǐ jiànguò ruǎnmíngwǔ lǎoshī ma?Bạn đã từng gặp Thầy Nguyễn Minh Vũ chưa?
    7你去过阮明武老师的汉语中心吗?Nǐ qùguò ruǎnmíngwǔ lǎoshī de hànyǔ zhòng xīn ma?Bạn đã từng đến trung tâm tiếng Trung của Thầy Nguyễn Minh Vũ chưa?

    Để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng này thì các bạn hãy tham khảo 15 bài giảng trực tuyến miễn phí lớp luyện thi TOCFL online học theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ nhé.

    Bạn nào muốn đăng ký các lớp luyện thi HSK miễn phí và lớp luyện thi HSK online miễn phí thì hãy nhanh chóng gọi điện và liên hệ Thầy Vũ để đăng ký vào lớp học nhé.

    Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay về 你 Đại từ nhân xưng.