500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc

500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc là cuốn sách giáo trình tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

0
267
500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ
500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ

500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc là cuốn sách giáo trình tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những tài liệu học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện tử của Trung Quốc. Bạn nào là dân buôn bán và dân kinh doanh thì cuốn sách 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc này chính là sự lựa chọn rất tuyệt vời dành cho bạn.

666 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại Xuất Nhập khẩu

900 Câu tiếng Trung thương mại đàm phán PDF MP3 Ebook

Ebook 400 Câu tiếng Trung thương mại Đàm phán Giá cả

Ebook 700 Câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Bạn đang muốn trở thành một người mua sắm thông thạo trên các trang web thương mại điện tử Trung Quốc? Bạn muốn mua hàng trực tuyến trên các trang web như Taobao, Tmall, AliExpress và Wish mà không gặp rắc rối với ngôn ngữ? Nếu câu trả lời là có, thì Ebook “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” chính là người bạn đồng hành lý tưởng của bạn.

Với sự sáng tạo của tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn Ebook này đã được biên soạn đặc biệt để giúp bạn nắm bắt được những câu cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung khi liên lạc với các shop Trung Quốc. Với 500 câu tiếng Trung được tập trung vào các chủ đề như đặt hàng, giao hàng, đàm phán giá cả, trả lại hàng, và hỗ trợ khách hàng, bạn sẽ tự tin giao tiếp và thương lượng với các nhà cung cấp Trung Quốc một cách suôn sẻ.

Cuốn Ebook này không chỉ cung cấp những câu tiếng Trung thông dụng mà còn giải thích ý nghĩa và cách sử dụng một cách rõ ràng. Bạn sẽ tìm thấy các ví dụ minh họa và dịch giải tiếng Việt, giúp bạn hiểu rõ hơn cách sử dụng các câu trong ngữ cảnh mua sắm trực tuyến.

Ngoài ra, cuốn Ebook cũng cung cấp một số thông tin hữu ích về cách tìm kiếm sản phẩm, kiểm tra độ uy tín của shop, và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng trực tuyến. Với kiến thức từ Ebook “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc”, bạn sẽ trở thành một người mua hàng thông thạo và tự tin khi tiếp xúc với các shop Trung Quốc.

Đừng để ngôn ngữ là rào cản trong việc mua sắm trực tuyến trên các trang web Trung Quốc nữa. Tận dụng Ebook “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ để trang bị cho mình những kỹ năng cần thiết và trải nghiệm mua sắm thú vị trên các trang web thương mại điện tử Trung Quốc.

Sách ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc

STT Tiếng Trung Tiếng Việt Phiên âm
1 您好,请问这件商品的价格是多少?  Xin chào, xin hỏi giá sản phẩm này là bao nhiêu? Nín hǎo, qǐngwèn zhè jiàn shāngpǐn de jiàgé shì duōshǎo? 
2 请问您能给个优惠吗?  Xin hỏi có thể giảm giá cho tôi không? Qǐngwèn nín néng gěi gè yōuhuì ma? 
3 这个商品的批发价是多少?  Giá buôn của sản phẩm này là bao nhiêu? Zhège shāngpǐn de pīfā jià shì duōshǎo? 
4 请问您接受支付宝吗?  Xin hỏi bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay không? Qǐngwèn nín jiēshòu zhīfùbǎo ma? 
5 运费是包括在商品价格里吗? Phí vận chuyển có được tính vào giá sản phẩm không? Yùnfèi shì bāokuò zài shāngpǐn jiàgé lǐ ma?
6 请问运费是多少?  Xin hỏi phí vận chuyển là bao nhiêu? Qǐngwèn yùnfèi shì duōshǎo? 
7 如果我购买多件商品,能给我打个折吗?  Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, bạn có thể giảm giá cho tôi không? Rúguǒ wǒ gòumǎi duō jiàn shāngpǐn, néng gěi wǒ dǎ gè zhé ma? 
8 这个商品有没有质量保证?  Sản phẩm này có bảo hành chất lượng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìliàng bǎozhèng? 
9 能否提供商品的样品?  Có thể cung cấp mẫu sản phẩm không? Néng fǒu tígōng shāngpǐn de yàngpǐn? 
10 您能帮我查一下库存吗?  Bạn có thể kiểm tra hàng tồn kho giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ chá yīxià kùcún ma? 
11 请问您有提供批发折扣吗?  Xin hỏi bạn có cung cấp giảm giá cho việc mua buôn không? Qǐngwèn nín yǒu tígōng pīfā zhékòu ma? 
12 这个商品有多少个颜色可选?  Sản phẩm này có bao nhiêu màu để lựa chọn? Zhège shāngpǐn yǒu duōshǎo gè yánsè kě xuǎn? 
13 您的商品有保修吗?  Sản phẩm của bạn có bảo hành không? Nín de shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma? 
14 运输时间需要多久?  Thời gian vận chuyển mất bao lâu? Yùnshū shíjiān xūyào duōjiǔ? 
15 请问您能安排快递吗?  Xin hỏi bạn có thể sắp xếp dịch vụ giao hàng nhanh không? Qǐngwèn nín néng ānpái kuàidì ma? 
16 这个商品是否有退货政策?  Sản phẩm này có chính sách đổi trả không? Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tuìhuò zhèngcè? 
17 请问您的最低起订量是多少? Xin hỏi số lượng tối thiểu bạn yêu cầu là bao nhiêu? Qǐngwèn nín de zuìdī qǐ dìng liàng shì duōshǎo?
18 能否提供商品的规格参数?  Có thể cung cấp thông số kỹ thuật của sản phẩm không? Néng fǒu tígōng shāngpǐn de guīgé cānshù? 
19 您有没有其他款式可供选择?  Bạn có những kiểu khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì kě gōng xuǎnzé? 
20 这个商品适合什么年龄段的人群?  Sản phẩm này phù hợp với đối tượng nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme niánlíng duàn de rénqún? 
21 请问您能给我寄样品吗?  Xin hỏi bạn có thể gửi mẫu sản phẩm cho tôi không? Qǐngwèn nín néng gěi wǒ jì yàngpǐn ma? 
22 您的商品有包装服务吗?  Sản phẩm của bạn có dịch vụ đóng gói không? Nín de shāngpǐn yǒu bāozhuāng fúwù ma? 
23 这个商品有没有颜色限制?  Sản phẩm này có giới hạn về màu sắc không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yánsè xiànzhì? 
24 请问您接受银行转账吗?  Xin hỏi bạn có chấp nhận chuyển khoản ngân hàng không? Qǐngwèn nín jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng ma? 
25 运输方式是什么?  Phương thức vận chuyển là gì? Yùnshū fāngshì shì shénme? 
26 请问您能提供发票吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hóa đơn không? Qǐngwèn nín néng tígōng fāpiào ma? 
27 这个商品的尺寸是多少?  Kích thước của sản phẩm này là bao nhiêu? Zhège shāngpǐn de chǐcùn shì duōshǎo? 
28 您有没有购物保险?  Bạn có bảo hiểm mua hàng không? Nín yǒu méiyǒu gòuwù bǎoxiǎn? 
29 运费是按重量还是按件数计算?  Phí vận chuyển được tính theo cân nặng hay số lượng sản phẩm? Yùnfèi shì àn zhòngliàng háishì àn jiàn shǔ jìsuàn? 
30 请问您有没有最新的折扣信息?  Xin hỏi bạn có thông tin giảm giá mới nhất không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu zuìxīn de zhékòu xìnxī? 
31 这个商品有多少年保修?  Sản phẩm này có bảo hành mấy năm? Zhège shāngpǐn yǒu duō shào nián bǎoxiū? 
32 您的商品有没有限购数量?  Sản phẩm của bạn có giới hạn số lượng mua không? Nín de shāngpǐn yǒu méiyǒu xiàngòu shùliàng? 
33 请问您能提供产品认证文件吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp tài liệu chứng nhận sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn rènzhèng wénjiàn ma? 
34 这个商品的材质是什么?  Chất liệu của sản phẩm này là gì? Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme? 
35 您有没有其他尺寸可选?  Bạn có những kích thước khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā chǐcùn kě xuǎn? 
36 请问您的支付方式有哪些?  Xin hỏi bạn có những phương thức thanh toán nào? Qǐngwèn nín de zhīfù fāngshì yǒu nǎxiē? 
37 这个商品有没有使用说明书?  Sản phẩm này có sách hướng dẫn sử dụng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shǐyòng shuōmíngshū? 
38 您能帮我确认一下价格吗? Bạn có thể giúp tôi xác nhận giá cả không? Nín néng bāng wǒ quèrèn yīxià jiàgé ma?
39 请问您有没有包邮政策?  Xin hỏi bạn có chính sách miễn phí vận chuyển không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu bāo yóu zhèngcè? 
40 这个商品有没有防水功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng? 
41 您能给我推荐一些热销商品吗?  Bạn có thể giới thiệu cho tôi một số sản phẩm bán chạy không? Nín néng gěi wǒ tuījiàn yīxiē rè xiāo shāngpǐn ma? 
42 这个商品适合什么场合使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong những dịp nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé shǐyòng? 
43 请问您提供国际运输吗? Xin hỏi bạn có cung cấp vận chuyển quốc tế không? Qǐngwèn nín tígōng guójì yùnshū ma?
44 您的商品有没有品质保证?  Sản phẩm của bạn có đảm bảo chất lượng không? Nín de shāngpǐn yǒu méiyǒu pǐnzhí bǎozhèng? 
45 运输费用是固定的还是根据距离计算?  Phí vận chuyển có cố định hay tính theo khoảng cách không? Yùnshū fèiyòng shì gùdìng de háishì gēnjù jùlí jìsuàn? 
46 请问您能提供快递追踪号码吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp số theo dõi giao hàng nhanh không? Qǐngwèn nín néng tígōng kuàidì zhuīzōng hàomǎ ma? 
47 这个商品有没有电池?  Sản phẩm này có pin không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu diànchí? 
48 您能帮我计算一下总费用吗?  Bạn có thể giúp tôi tính tổng số tiền không? Nín néng bāng wǒ jìsuàn yīxià zǒng fèiyòng ma? 
49 请问您能给我更多的折扣吗?  Xin hỏi bạn có thể giảm giá thêm cho tôi không? Qǐngwèn nín néng gěi wǒ gèng duō de zhékòu ma? 
50 这个商品有没有提供售后服务?  Sản phẩm này có dịch vụ hậu mãi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tígōng shòuhòu fúwù? 
51 您能提供商品的生产日期吗?  Bạn có thể cung cấp ngày sản xuất của sản phẩm không? Nín néng tígōng shāngpǐn de shēngchǎn rìqí ma? 
52 请问您有没有礼品包装服务?  Xin hỏi bạn có dịch vụ đóng gói quà tặng không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu lǐpǐn bāozhuāng fúwù? 
53 这个商品适合什么季节穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuānzhuó? 
54 您有没有其他材质可选?  Bạn có những chất liệu khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā cáizhì kě xuǎn? 
55 运输费用是由谁承担?  Ai chịu trách nhiệm phí vận chuyển? Yùnshū fèiyòng shì yóu shéi chéngdān? 
56 请问您有没有限时特价商品?  Xin hỏi bạn có sản phẩm giảm giá trong thời gian giới hạn không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu xiànshí tèjià shāngpǐn? 
57 这个商品有没有配套附件?  Sản phẩm này có phụ kiện kèm theo không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu pèitào fùjiàn? 
58 您能告诉我产品的重量吗?  Bạn có thể cho tôi biết trọng lượng sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ chǎnpǐn de zhòngliàng ma? 
59 请问您能提供增值税发票吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hóa đơn VAT không? Qǐngwèn nín néng tígōng zēngzhí shuì fāpiào ma? 
60 这个商品有没有过期日期?  Sản phẩm này có ngày hết hạn không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu guòqí rìqí? 
61 您的商品有没有官方授权? Sản phẩm của bạn có được ủy quyền chính thức không? Nín de shāngpǐn yǒu méiyǒu guānfāng shòuquán?
62 这个商品适合男性还是女性使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho nam hay nữ? Zhège shāngpǐn shìhé nánxìng háishì nǚxìng shǐyòng? 
63 请问您有没有优惠码可以使用?  Xin hỏi bạn có mã giảm giá nào có thể sử dụng không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu yōuhuì mǎ kěyǐ shǐyòng? 
64 这个商品有没有教学视频?  Sản phẩm này có video hướng dẫn không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu jiàoxué shìpín? 
65 您能帮我核实一下库存吗?  Bạn có thể giúp tôi xác nhận hàng tồn kho không? Nín néng bāng wǒ héshí yīxià kùcún ma? 
66 请问您提供国内运输吗?  Xin hỏi bạn có cung cấp vận chuyển nội địa không? Qǐngwèn nín tígōng guónèi yùnshū ma? 
67 这个商品有没有味道?  Sản phẩm này có mùi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu wèidào? 
68 您能给我推荐一些优质的品牌吗?  Bạn có thể giới thiệu cho tôi một số thương hiệu chất lượng không? Nín néng gěi wǒ tuījiàn yīxiē yōuzhì de pǐnpái ma? 
69 请问您能提供清关服务吗?  Xin hỏi bạn có dịch vụ thông quan không? Qǐngwèn nín néng tígōng qīngguān fúwù ma? 
70 这个商品有没有特殊维护要求?  Sản phẩm này có yêu cầu bảo trì đặc biệt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tèshū wéihù yāoqiú? 
71 您有没有其他款式的颜色可供选择?  Bạn có những màu sắc khác của cùng một kiểu dáng để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì de yánsè kě gōng xuǎnzé? 
72 请问您能提供产品的安全证书吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp chứng chỉ an toàn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānquán zhèngshū ma? 
73 这个商品有没有防尘功能?  Sản phẩm này có tính năng chống bụi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng chén gōngnéng? 
74 您有没有其他尺码可供选择?  Bạn có những size khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā chǐmǎ kě gōng xuǎnzé? 
75 运输费用可以优惠吗?  Phí vận chuyển có thể được giảm giá không? Yùnshū fèiyòng kěyǐ yōuhuì ma? 
76 请问您有没有换货政策?  Xin hỏi bạn có chính sách đổi hàng không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu huàn huò zhèngcè? 
77 这个商品适合什么人群使用?  Sản phẩm này phù hợp với đối tượng nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme rénqún shǐyòng? 
78 您能帮我确认一下运输时间吗?  Bạn có thể xác nhận thời gian vận chuyển giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ quèrèn yīxià yùnshū shíjiān ma? 
79 请问您有没有其他折扣活动?  Xin hỏi bạn có các hoạt động giảm giá khác không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā zhékòu huódòng? 
80 这个商品有没有贴心的设计?  Sản phẩm này có thiết kế tinh tế không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tiēxīn de shèjì? 
81 您的商品有没有限时特惠? Sản phẩm của bạn có khuyến mãi trong thời gian giới hạn không? Nín de shāngpǐn yǒu méiyǒu xiànshí tèhuì?
82 这个商品适合什么年龄层次?  Sản phẩm này phù hợp với độ tuổi nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme niánlíng céngcì? 
83 请问您能提供产品的原产地证明吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp chứng chỉ xuất xứ của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yuán chǎndì zhèngmíng ma? 
84 您能告诉我商品的材料成分吗?  Bạn có thể cho tôi biết thành phần vật liệu của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de cáiliào chéngfèn ma? 
85 这个商品有没有危险性?  Sản phẩm này có nguy hiểm không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu wéixiǎn xìng? 
86 您的商品有没有特别推荐的用途?  Sản phẩm của bạn có mục đích sử dụng đặc biệt được đề xuất không? Nín de shāngpǐn yǒu méiyǒu tèbié tuījiàn de yòngtú? 
87 这个商品有没有可调节的功能?  Sản phẩm này có tính năng điều chỉnh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu kě tiáojié de gōngnéng? 
88 您有没有其他包装方式可供选择?  Bạn có cách đóng gói khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā bāozhuāng fāngshì kě gōng xuǎnzé? 
89 请问您能提供产品的重量限制吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp giới hạn trọng lượng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zhòngliàng xiànzhì ma? 
90 这个商品有没有过敏风险?  Sản phẩm này có nguy cơ gây dị ứng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu guòmǐn fēngxiǎn? 
91 您能帮我检查一下产品的完整性吗?  Bạn có thể kiểm tra tính nguyên vẹn của sản phẩm giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ jiǎnchá yīxià chǎnpǐn de wánzhěng xìng ma? 
92 请问您有没有其他优惠政策?  Xin hỏi bạn có các chính sách ưu đãi khác không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā yōuhuì zhèngcè? 
93 这个商品适合什么类型的皮肤使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho loại da nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de pífū shǐyòng? 
94 您能提供商品的成分表吗?  Bạn có thể cung cấp bảng thành phần của sản phẩm không? Nín néng tígōng shāngpǐn de chéngfèn biǎo ma? 
95 请问您的包装是否环保?  Xin hỏi gói hàng của bạn có thân thiện với môi trường không? Qǐngwèn nín de bāozhuāng shìfǒu huánbǎo? 
96 这个商品有没有使用年限?  Sản phẩm này có hạn sử dụng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shǐyòng niánxiàn? 
97 您能告诉我产品的功效吗?  Bạn có thể cho tôi biết công dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ chǎnpǐn de gōngxiào ma? 
98 请问您有没有其他促销活动? Xin hỏi bạn có các hoạt động khuyến mãi khác không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā cùxiāo huódòng?
99 这个商品适合什么季节使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié shǐyòng? 
100 您能帮我核实一下商品的产地吗?  Bạn có thể giúp tôi xác nhận xuất xứ của sản phẩm không? Nín néng bāng wǒ héshí yīxià shāngpǐn de chǎndì ma? 
101 这个商品有没有防晒功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nắng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshài gōngnéng? 
102 您有没有其他款式的尺码可供选择?  Bạn có những kích thước khác của cùng một kiểu dáng để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì de chǐmǎ kě gōng xuǎnzé? 
103 请问您能提供产品的安全数据表吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp bảng dữ liệu an toàn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānquán shùjù biǎo ma? 
104 这个商品有没有添加剂?  Sản phẩm này có chất phụ gia không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tiānjiājì? 
105 您有没有其他优质的产品推荐?  Bạn có thêm sản phẩm chất lượng cao khác để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā yōuzhì de chǎnpǐn tuījiàn? 
106 请问您能帮我核实一下运费吗?  Xin hỏi bạn có thể giúp tôi xác nhận phí vận chuyển không? Qǐngwèn nín néng bāng wǒ héshí yīxià yùnfèi ma? 
107 这个商品有没有使用限制?  Sản phẩm này có hạn chế sử dụng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shǐyòng xiànzhì? 
108 您有没有其他款式的设计可供选择?  Bạn có thiết kế khác của cùng một kiểu dáng để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì de shèjì kě gōng xuǎnzé? 
109 请问您能提供产品的性能参数吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông số hiệu suất của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn dì xìngnéng cānshù ma? 
110 这个商品的质量如何?  Chất lượng của sản phẩm này như thế nào? Zhège shāngpǐn de zhìliàng rúhé? 
111 您能帮我确认一下退款政策吗?  Bạn có thể xác nhận chính sách hoàn tiền giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ quèrèn yīxià tuì kuǎn zhèngcè ma? 
112 这个商品有没有防水功能? Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng?
113 请问您有没有其他颜色可供选择?  Xin hỏi bạn có màu sắc khác để chọn không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā yánsè kě gōng xuǎnzé? 
114 您能告诉我商品的尺寸吗?  Bạn có thể cho tôi biết kích thước của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chǐcùn ma? 
115 这个商品适合什么场景使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong cảnh nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng shǐyòng? 
116 您有没有其他款式的款式可供选择?  Bạn có kiểu dáng khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì de kuǎnshì kě gōng xuǎnzé? 
117 请问您能提供发票吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hóa đơn không? Qǐngwèn nín néng tígōng fāpiào ma? 
118 这个商品有没有发光功能?  Sản phẩm này có tính năng phát sáng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fāguāng gōngnéng? 
119 您能帮我核实一下包装方式吗?  Bạn có thể xác nhận cách đóng gói giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ héshí yīxià bāozhuāng fāngshì ma? 
120 这个商品有没有特殊注意事项? Sản phẩm này có lưu ý đặc biệt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tèshū zhùyì shìxiàng?
121 您有没有其他品牌可供选择?  Bạn có thương hiệu khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā pǐnpái kě gōng xuǎnzé? 
122 请问您能提供试用装吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phiên bản dùng thử không? Qǐngwèn nín néng tígōng shìyòng zhuāng ma? 
123 这个商品适合什么类型的人使用?  Sản phẩm này phù hợp với loại người nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de rén shǐyòng? 
124 您能告诉我商品的功效吗?  Bạn có thể cho tôi biết tác dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de gōngxiào ma? 
125 请问您有没有其他包装材料可供选择?  Xin hỏi bạn có vật liệu đóng gói khác để chọn không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā bāozhuāng cáiliào kě gōng xuǎnzé? 
126 这个商品有没有防震功能?  Sản phẩm này có tính năng chống sốc không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángzhèn gōngnéng? 
127 您能帮我确认一下退换货政策吗?  Bạn có thể xác nhận chính sách đổi trả hàng giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ quèrèn yīxià tuìhuàn huò zhèngcè ma? 
128 这个商品适合什么年龄段使用?  Sản phẩm này phù hợp với độ tuổi nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme niánlíng duàn shǐyòng? 
129 您有没有其他产品的推荐?  Bạn có sản phẩm khác để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā chǎnpǐn de tuījiàn? 
130 请问您能提供产品的保修期限吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thời gian bảo hành của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de bǎoxiū qíxiàn ma? 
131 这个商品有没有防护功能?  Sản phẩm này có tính năng bảo vệ không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fánghù gōngnéng? 
132 您有没有其他尺寸的颜色可供选择?  Bạn có kích thước màu sắc khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā chǐcùn de yánsè kě gōng xuǎnzé? 
133 请问您能提供产品的使用说明书吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp sách hướng dẫn sử dụng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shǐyòng shuōmíngshū ma? 
134 这个商品对环境友好吗?  Sản phẩm này thân thiện với môi trường không? Zhège shāngpǐn duì huánjìng yǒuhǎo ma? 
135 您能帮我核实一下商品的质量吗?  Bạn có thể xác nhận chất lượng của sản phẩm giúp tôi không? Nín néng bāng wǒ héshí yīxià shāngpǐn de zhìliàng ma? 
136 这个商品有没有防滑功能?  Sản phẩm này có tính năng chống trượt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fánghuá gōngnéng? 
137 您有没有其他风格的设计可供选择?  Bạn có thiết kế phong cách khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā fēnggé de shèjì kě gōng xuǎnzé? 
138 请问您能提供产品的使用方法吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương pháp sử dụng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shǐyòng fāngfǎ ma? 
139 这个商品有没有卫生认证?  Sản phẩm này có chứng nhận vệ sinh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu wèishēng rènzhèng? 
140 您有没有其他适合旅行的产品推荐? Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng de chǎnpǐn tuījiàn?
141 请问您能提供产品的重量参数吗? Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông số trọng lượng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zhòngliàng cānshù ma?
142 这个商品有没有零件可以替换?  Sản phẩm này có thể thay thế linh kiện không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu língjiàn kěyǐ tìhuàn? 
143 您能告诉我商品的保质期吗?  Bạn có thể cho tôi biết thời hạn sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de bǎozhìqī ma? 
144 请问您有没有其他款式的设计可供选择?  Xin hỏi bạn có thiết kế khác của cùng một kiểu dáng để chọn không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì de shèjì kě gōng xuǎnzé? 
145 这个商品适合什么场合使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong dịp nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé shǐyòng? 
146 您有没有其他国际运输方式可供选择?  Bạn có phương thức vận chuyển quốc tế khác để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā guójì yùnshū fāngshì kě gōng xuǎnzé? 
147 请问您能提供产品的批准证书吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp chứng chỉ phê duyệt của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de pīzhǔn zhèngshū ma? 
148 这个商品有没有抗菌功能?  Sản phẩm này có tính năng kháng khuẩn không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu kàngjùn gōngnéng? 
149 您有没有其他款式的材料可供选择?  Bạn có vật liệu khác của cùng một kiểu dáng để chọn không? Nín yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì de cáiliào kě gōng xuǎnzé? 
150 请问您能帮我确认一下售后服务吗?  Xin hỏi bạn có thể xác nhận dịch vụ hậu mãi giúp tôi không? Qǐngwèn nín néng bāng wǒ quèrèn yīxià shòuhòu fúwù ma? 
151 这个商品适合什么体型使用?  Sản phẩm này phù hợp với hình dạng cơ thể nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐxíng shǐyòng? 
152 您能告诉我商品的使用寿命吗?  Bạn có thể cho tôi biết tuổi thọ sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shǐyòng shòumìng ma? 
153 请问您有没有其他颜色款式可供选择?  Xin hỏi bạn có màu sắc và kiểu dáng khác để chọn không? Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā yánsè kuǎnshì kě gōng xuǎnzé? 
154 这个商品有没有防尘功能?  Sản phẩm này có tính năng chống bụi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng chén gōngnéng? 
155 您有没有其他适合办公的产品推荐? Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho văn phòng để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé bàngōng de chǎnpǐn tuījiàn?
156 请问您能提供产品的销售许可证吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp giấy phép bán hàng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu xǔkě zhèng ma? 
157 这个商品有没有音频功能?  Sản phẩm này có tính năng âm thanh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yīnpín gōngnéng? 
158 您有没有其他适合户外运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
159 请问您能提供产品的储存要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu lưu trữ của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chúcún yāoqiú ma? 
160 这个商品适合什么发型使用?  Sản phẩm này phù hợp với kiểu tóc nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme fǎxíng shǐyòng? 
161 您有没有其他适合室内使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho sử dụng trong nhà để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shìnèi shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
162 请问您能提供产品的售后支持吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hỗ trợ sau bán hàng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shòuhòu zhīchí ma? 
163 这个商品有没有远程控制功能?  Sản phẩm này có tính năng điều khiển từ xa không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yuǎnchéng kòngzhì gōngnéng? 
164 您有没有其他适合婴儿使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho trẻ em sơ sinh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīng’ér shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
165 请问您能提供产品的生产日期吗? Xin hỏi bạn có thể cung cấp ngày sản xuất của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn rìqí ma?
166 这个商品的材质是什么?  Chất liệu của sản phẩm này là gì? Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme? 
167 您能告诉我商品的储存条件吗?  Bạn có thể cho tôi biết điều kiện lưu trữ của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chúcún tiáojiàn ma? 
168 这个商品有没有音乐播放功能?  Sản phẩm này có tính năng phát nhạc không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yīnyuè bòfàng gōngnéng? 
169 您有没有其他适合旅行的配件推荐?  Bạn có phụ kiện khác phù hợp cho du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng de pèijiàn tuījiàn? 
170 请问您能提供产品的安装说明吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hướng dẫn lắp đặt của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānzhuāng shuōmíng ma? 
171 这个商品适合什么季节穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc vào mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuānzhuó? 
172 您有没有其他适合办公室使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho văn phòng để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé bàngōngshì shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
173 请问您能提供产品的配件清单吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp danh sách phụ kiện của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de pèijiàn qīngdān ma? 
174 这个商品有没有蓝牙连接功能?  Sản phẩm này có tính năng kết nối Bluetooth không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu lányá liánjiē gōngnéng? 
175 您有没有其他适合户外活动的配件推荐?  Bạn có phụ kiện khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài huódòng de pèijiàn tuījiàn? 
176 请问您能提供产品的使用注意事项吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lưu ý sử dụng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shǐyòng zhùyì shìxiàng ma? 
177 这个商品适合什么场景穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng chuānzhuó? 
178 您有没有其他适合运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho thể thao để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
179 请问您能提供产品的电池类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại pin của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànchí lèixíng ma? 
180 这个商品有没有防晒功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nắng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshài gōngnéng? 
181 您能告诉我商品的使用方式吗?  Bạn có thể cho tôi biết cách sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shǐyòng fāngshì ma? 
182 这个商品适合什么肤质使用?  Sản phẩm này phù hợp với loại da nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme fū zhì shǐyòng? 
183 您有没有其他适合家庭使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho gia đình để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiātíng shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
184 请问您能提供产品的功率参数吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông số công suất của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de gōnglǜ cānshù ma? 
185 这个商品的重量是多少?  Sản phẩm này nặng bao nhiêu? Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo? 
186 您有没有其他适合男性使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho nam giới để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé nánxìng shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
187 请问您能提供产品的安全警示吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp cảnh báo an toàn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānquán jǐngshì ma? 
188 这个商品有没有儿童锁功能?  Sản phẩm này có tính năng khóa trẻ em không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu értóng suǒ gōngnéng? 
189 您能告诉我商品的产地吗?  Bạn có thể cho tôi biết xuất xứ của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chǎndì ma? 
190 这个商品适合什么体重使用?  Sản phẩm này phù hợp với trọng lượng nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐzhòng shǐyòng? 
191 您有没有其他适合女性使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho nữ giới để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé nǚxìng shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
192 请问您能提供产品的电源类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại nguồn điện của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànyuán lèixíng ma? 
193 这个商品的尺码是多少?  Kích cỡ của sản phẩm này là bao nhiêu? Zhège shāngpǐn de chǐmǎ shì duōshǎo? 
194 您有没有其他适合浪漫场合的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho dịp lãng mạn để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé làngmàn chǎnghé de chǎnpǐn tuījiàn? 
195 请问您能提供产品的材质清单吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp danh sách chất liệu của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de cáizhì qīngdān ma? 
196 这个商品有没有调节功能?  Sản phẩm này có tính năng điều chỉnh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tiáojié gōngnéng? 
197 您能告诉我商品的品牌吗? Bạn có thể cho tôi biết thương hiệu của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de pǐnpái ma?
198 这个商品适合什么年龄层使用?  Sản phẩm này phù hợp với độ tuổi nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme niánlíng céng shǐyòng? 
199 您有没有其他适合晚宴的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho bữa tiệc để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé wǎnyàn de chǎnpǐn tuījiàn? 
200 请问您能提供产品的外观尺寸吗? Xin hỏi bạn có thể cung cấp kích thước bên ngoài của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de wàiguān chǐcùn ma?
201 这个商品适合什么场所使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng ở địa điểm nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngsuǒ shǐyòng? 
202 您有没有其他适合生日礼物的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp làm quà sinh nhật để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shēngrì lǐwù de chǎnpǐn tuījiàn? 
203 请问您能提供产品的防水等级吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp cấp độ chống nước của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de fángshuǐ děngjí ma? 
204 这个商品有没有自动关机功能?  Sản phẩm này có tính năng tự động tắt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zìdòng guānjī gōngnéng? 
205 您能告诉我商品的适用对象吗?  Bạn có thể cho tôi biết đối tượng sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng duìxiàng ma? 
206 这个商品适合什么场景使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng shǐyòng? 
207 您有没有其他适合节日礼物的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp làm quà lễ hội để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiérì lǐwù de chǎnpǐn tuījiàn? 
208 请问您能提供产品的网络连接方式吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương thức kết nối mạng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de wǎngluò liánjiē fāngshì ma? 
209 这个商品有没有防水功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng? 
210 您能告诉我商品的有效期吗?  Bạn có thể cho tôi biết thời hạn sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yǒuxiàoqí ma? 
211 这个商品适合什么肤色使用?  Sản phẩm này phù hợp với màu da nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme fūsè shǐyòng? 
212 您有没有其他适合结婚礼物的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp làm quà cưới để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiéhūn lǐwù de chǎnpǐn tuījiàn? 
213 请问您能提供产品的噪音水平吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp mức độ tiếng ồn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zàoyīn shuǐpíng ma? 
214 这个商品有没有电子显示屏?  Sản phẩm này có màn hình hiển thị điện tử không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu diànzǐ xiǎnshì píng? 
215 您有没有其他适合节庆活动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho các hoạt động lễ hội để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiéqìng huódòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
216 请问您能提供产品的电压要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu điện áp của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànyā yāoqiú ma? 
217 这个商品的尺寸是否可调节?  Kích cỡ của sản phẩm này có thể điều chỉnh được không? Zhège shāngpǐn de chǐcùn shìfǒu kě tiáojié? 
218 您能告诉我商品的保修期限吗?  Bạn có thể cho tôi biết thời hạn bảo hành của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de bǎoxiū qíxiàn ma? 
219 这个商品适合什么职业使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho nghề nghiệp nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme zhíyè shǐyòng? 
220 您有没有其他适合休闲的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho giải trí để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé xiūxián de chǎnpǐn tuījiàn? 
221 请问您能提供产品的耗电量吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lượng điện tiêu thụ của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de hào diàn liàng ma? 
222 这个商品有没有安全认证?  Sản phẩm này có chứng nhận an toàn không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu ānquán rènzhèng? 
223 您能告诉我商品的原材料吗? Bạn có thể cho tôi biết nguyên liệu của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yuáncáiliào ma?
224 这个商品适合什么气候使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong khí hậu nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme qìhòu shǐyòng? 
225 您有没有其他适合运动场所的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho sân vận động để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yùndòng chǎngsuǒ de chǎnpǐn tuījiàn? 
226 请问您能提供产品的内存容量吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp dung lượng bộ nhớ của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de nèicún róngliàng ma? 
227 这个商品有没有倒计时功能?  Sản phẩm này có tính năng đếm ngược không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu dàojìshí gōngnéng? 
228 您能告诉我商品的生产工艺吗?  Bạn có thể cho tôi biết quy trình sản xuất của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shēngchǎn gōngyì ma? 
229 这个商品适合什么地点使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng ở địa điểm nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme dìdiǎn shǐyòng? 
230 您有没有其他适合旅游的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚyóu de chǎnpǐn tuījiàn? 
231 请问您能提供产品的安全认证吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp chứng nhận an toàn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānquán rènzhèng ma? 
232 这个商品的使用方法是什么?  Phương pháp sử dụng của sản phẩm này là gì? Zhège shāngpǐn de shǐyòng fāngfǎ shì shénme? 
233 您能告诉我商品的包装尺寸吗? Bạn có thể cho tôi biết kích thước đóng gói của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de bāozhuāng chǐcùn ma?
234 这个商品适合什么年龄段使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho độ tuổi nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme niánlíng duàn shǐyòng? 
235 您有没有其他适合儿童的产品推荐? Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho trẻ em để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé értóng de chǎnpǐn tuījiàn?
236 请问您能提供产品的安全标准吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp tiêu chuẩn an toàn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānquán biāozhǔn ma? 
237 这个商品有没有节能功能?  Sản phẩm này có tính năng tiết kiệm năng lượng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu jiénéng gōngnéng? 
238 您能告诉我商品的产地认证吗?  Bạn có thể cho tôi biết chứng nhận xuất xứ của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chǎndì rènzhèng ma? 
239 这个商品适合什么体型使用? Sản phẩm này phù hợp với hình dáng cơ thể nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐxíng shǐyòng?
240 您有没有其他适合商务场合的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho công việc để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shāngwù chǎnghé de chǎnpǐn tuījiàn? 
241 请问您能提供产品的安全性能吗? Xin hỏi bạn có thể cung cấp hiệu suất an toàn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de ānquán xìngnéng ma?
242 这个商品有没有音量调节功能?  Sản phẩm này có tính năng điều chỉnh âm lượng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yīnliàng tiáojié gōngnéng? 
243 您能告诉我商品的配件清单吗?  Bạn có thể cho tôi biết danh sách phụ kiện của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de pèijiàn qīngdān ma? 
244 这个商品适合什么季节使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié shǐyòng? 
245 您有没有其他适合办公室的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho văn phòng để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé bàngōngshì de chǎnpǐn tuījiàn? 
246 请问您能提供产品的处理器类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại bộ xử lý của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chǔlǐ qì lèixíng ma? 
247 这个商品有没有延迟功能?  Sản phẩm này có tính năng trì hoãn không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yánchí gōngnéng? 
248 您能告诉我商品的产地证明吗?  Bạn có thể cho tôi biết chứng chỉ xuất xứ của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chǎndì zhèngmíng ma? 
249 这个商品适合什么环境使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong môi trường nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme huánjìng shǐyòng?
250 您有没有其他适合室内装饰的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho trang trí nội thất để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shìnèi zhuāngshì de chǎnpǐn tuījiàn? 
251 请问您能提供产品的适用年龄吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ tuổi sử dụng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shìyòng niánlíng ma? 
252 这个商品的保质期是多久?  Sản phẩm này có thời hạn bảo quản bao lâu? Zhège shāngpǐn de bǎozhìqī shì duōjiǔ? 
253 您能告诉我商品的主要成分吗?  Bạn có thể cho tôi biết thành phần chính của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de zhǔyào chéngfèn ma? 
254 这个商品适合什么场景使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng shǐyòng? 
255 您有没有其他适合户外运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
256 请问您能提供产品的颜色选择吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lựa chọn màu sắc của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yánsè xuǎnzé ma? 
257 这个商品有没有防滑功能?  Sản phẩm này có tính năng chống trơn trượt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fánghuá gōngnéng? 
258 您能告诉我商品的制造工艺吗?  Bạn có thể cho tôi biết công nghệ chế tạo của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de zhìzào gōngyì ma? 
259 这个商品适合什么肤质使用?  Sản phẩm này phù hợp với loại da nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme fū zhì shǐyòng? 
260 您有没有其他适合家庭使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho gia đình sử dụng để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiātíng shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
261 请问您能提供产品的使用说明书吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp sách hướng dẫn sử dụng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shǐyòng shuōmíngshū ma? 
262 这个商品有没有屏幕触控功能?  Sản phẩm này có tính năng cảm ứng màn hình không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu píngmù chù kòng gōngnéng? 
263 您能告诉我商品的电池类型吗?  Bạn có thể cho tôi biết loại pin của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de diànchí lèixíng ma? 
264 这个商品适合什么工作场所使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong môi trường làm việc nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme gōngzuò chǎngsuǒ shǐyòng? 
265 您有没有其他适合冬季的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho mùa đông để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé dōngjì de chǎnpǐn tuījiàn? 
266 请问您能提供产品的更新升级方式吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương thức cập nhật và nâng cấp của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de gēngxīn shēngjí fāngshì ma? 
267 这个商品有没有闹钟功能?  Sản phẩm này có tính năng báo thức không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu nàozhōng gōngnéng? 
268 您能告诉我商品的认证标准吗?  Bạn có thể cho tôi biết tiêu chuẩn chứng nhận của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de rènzhèng biāozhǔn ma? 
269 这个商品适合什么场景拍摄?  Sản phẩm này phù hợp để chụp ảnh trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng pāishè? 
270 您有没有其他适合夏季的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho mùa hè để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé xiàjì de chǎnpǐn tuījiàn? 
271 请问您能提供产品的音频输出方式吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương thức xuất âm thanh của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yīnpín shūchū fāngshì ma? 
272 这个商品有没有蓝牙功能?  Sản phẩm này có tính năng Bluetooth không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu lányá gōngnéng? 
273 您能告诉我商品的环保指标吗?  Bạn có thể cho tôi biết chỉ số bảo vệ môi trường của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de huánbǎo zhǐbiāo ma? 
274 这个商品适合什么活动使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho hoạt động nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme huódòng shǐyòng? 
275 您有没有其他适合旅行的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng de chǎnpǐn tuījiàn? 
276 请问您能提供产品的操作简介吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hướng dẫn sử dụng cơ bản của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de cāozuò jiǎnjiè ma? 
277 这个商品有没有省电模式?  Sản phẩm này có chế độ tiết kiệm điện không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shěng diàn móshì? 
278 您能告诉我商品的故障率吗?  Bạn có thể cho tôi biết tỷ lệ lỗi của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de gùzhàng lǜ ma? 
279 这个商品适合什么类型的游戏使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho loại trò chơi nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yóuxì shǐyòng? 
280 您有没有其他适合音乐爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu âm nhạc để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnyuè àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
281 请问您能提供产品的屏幕分辨率吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ phân giải màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù fēnbiàn lǜ ma? 
282 这个商品有没有防水功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng? 
283 您能告诉我商品的存储容量吗?  Bạn có thể cho tôi biết dung lượng lưu trữ của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de cúnchú róngliàng ma? 
284 这个商品适合什么运动项目使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù shǐyòng? 
285 您有没有其他适合健身的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc tập thể dục để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiànshēn de chǎnpǐn tuījiàn? 
286 请问您能提供产品的摄像功能吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp tính năng quay phim của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de shèxiàng gōngnéng ma? 
287 这个商品有没有智能控制功能?  Sản phẩm này có tính năng điều khiển thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng kòngzhì gōngnéng? 
288 您能告诉我商品的环保认证吗?  Bạn có thể cho tôi biết chứng nhận bảo vệ môi trường của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de huánbǎo rènzhèng ma? 
289 这个商品适合什么户外活动使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho hoạt động ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài huódòng shǐyòng? 
290 您有没有其他适合摄影爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu nhiếp ảnh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shèyǐng àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
291 请问您能提供产品的屏幕类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù lèixíng ma? 
292 这个商品有没有GPS定位功能?  Sản phẩm này có tính năng định vị GPS không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu GPS dìngwèi gōngnéng? 
293 您能告诉我商品的可持续性吗?  Bạn có thể cho tôi biết tính bền vững của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de kě chíxù xìng ma? 
294 这个商品适合什么场景录音?  Sản phẩm này phù hợp để thu âm trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng lùyīn? 
295 您有没有其他适合自行车运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho môn đạp xe để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé zìxíngchē yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
296 请问您能提供产品的耐用程度吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ bền của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de nàiyòng chéngdù ma? 
297 这个商品有没有智能助理功能?  Sản phẩm này có tính năng trợ lý thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng zhùlǐ gōngnéng? 
298 您能告诉我商品的国际标准吗?  Bạn có thể cho tôi biết tiêu chuẩn quốc tế của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de guójì biāozhǔn ma? 
299 这个商品适合什么户外环境使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong môi trường ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài huánjìng shǐyòng? 
300 您有没有其他适合游泳的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho bơi lội để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yóuyǒng de chǎnpǐn tuījiàn? 
301 请问您能提供产品的重量吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp trọng lượng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zhòngliàng ma? 
302 这个商品有没有智能家居兼容性?  Sản phẩm này có tính năng tương thích với hệ thống nhà thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng jiājū jiānróng xìng? 
303 您能告诉我商品的功率吗?  Bạn có thể cho tôi biết công suất của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de gōnglǜ ma? 
304 这个商品适合什么音乐类型使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho thể loại nhạc nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yīnyuè lèixíng shǐyòng? 
305 您有没有其他适合电子书阅读的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho đọc sách điện tử để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé diànzǐ shū yuèdú de chǎnpǐn tuījiàn? 
306 请问您能提供产品的耐冲击性吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ chịu va đập của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de nài chōngjí xìng ma? 
307 这个商品有没有人脸识别功能?  Sản phẩm này có tính năng nhận dạng khuôn mặt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu rén liǎn shìbié gōngnéng? 
308 您能告诉我商品的材料成分吗?  Bạn có thể cho tôi biết thành phần vật liệu của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de cáiliào chéngfèn ma? 
309 这个商品适合什么场合穿着? Sản phẩm này phù hợp mặc trong dịp nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé chuānzhuó?
310 您有没有其他适合跑步的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho chạy bộ để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé pǎobù de chǎnpǐn tuījiàn? 
311 请问您能提供产品的电源类型吗? Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại nguồn của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànyuán lèixíng ma?
312 这个商品有没有智能温控功能?  Sản phẩm này có tính năng điều khiển nhiệt thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng wēn kòng gōngnéng? 
313 您能告诉我商品的环境友好性吗?  Bạn có thể cho tôi biết tính thân thiện với môi trường của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de huánjìng yǒuhǎo xìng ma? 
314 这个商品适合什么户外运动使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng cho hoạt động ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài yùndòng shǐyòng? 
315 您有没有其他适合露营的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho cắm trại để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lùyíng de chǎnpǐn tuījiàn? 
316 请问您能提供产品的附赠礼品吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp quà tặng kèm theo của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de fù zèng lǐpǐn ma? 
317 这个商品有没有快速充电功能?  Sản phẩm này có tính năng sạc nhanh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu kuàisù chōngdiàn gōngnéng? 
318 您能告诉我商品的安全认证吗?  Bạn có thể cho tôi biết chứng nhận an toàn của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de ānquán rènzhèng ma? 
319 这个商品适合什么节日送礼?  Sản phẩm này phù hợp để tặng trong dịp lễ nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jiérì sònglǐ? 
320 您有没有其他适合航空旅行的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho du lịch bằng máy bay để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hángkōng lǚxíng de chǎnpǐn tuījiàn? 
321 请问您能提供产品的尺寸吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp kích thước của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chǐcùn ma? 
322 这个商品有没有语音控制功能?  Sản phẩm này có tính năng điều khiển bằng giọng nói không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yǔyīn kòngzhì gōngnéng? 
323 您能告诉我商品的音质效果吗?  Bạn có thể cho tôi biết hiệu quả âm thanh của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yīnzhì xiàoguǒ ma? 
324 这个商品适合什么类型的电影观赏?  Sản phẩm này phù hợp cho việc xem loại phim nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de diànyǐng guānshǎng? 
325 您有没有其他适合办公室使用的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho văn phòng để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé bàngōngshì shǐyòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
326 请问您能提供产品的网络连接方式吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương thức kết nối mạng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de wǎngluò liánjiē fāngshì ma? 
327 这个商品有没有自动关机功能?  Sản phẩm này có tính năng tự động tắt máy không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zìdòng guānjī gōngnéng? 
328 您能告诉我商品的可持续发展政策吗?  Bạn có thể cho tôi biết chính sách phát triển bền vững của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de kě chíxù fāzhǎn zhèngcè ma? 
329 这个商品适合什么户外运动穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong hoạt động thể thao ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài yùndòng chuānzhuó? 
330 您有没有其他适合远足的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc đi bộ đường dài để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yuǎnzú de chǎnpǐn tuījiàn? 
331 请问您能提供产品的存储方式吗? Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương thức lưu trữ của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de cúnchú fāngshì ma?
332 这个商品有没有智能家居集成功能?  Sản phẩm này có tính năng tích hợp với hệ thống nhà thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng jiājū jíchéng gōngnéng? 
333 您能告诉我商品的人体工程学设计吗?  Bạn có thể cho tôi biết thiết kế nhân học của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de réntǐ gōngchéng xué shèjì ma? 
334 这个商品适合什么场合佩戴? Sản phẩm này phù hợp đeo trong dịp nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé pèidài?
335 您有没有其他适合登山的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho leo núi để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé dēngshān de chǎnpǐn tuījiàn? 
336 请问您能提供产品的包装方式吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương thức đóng gói của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng fāngshì ma? 
337 这个商品有没有快速解锁功能? Sản phẩm này có tính năng mở khóa nhanh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu kuàisù jiěsuǒ gōngnéng?
338 您能告诉我商品的健康认证吗?  Bạn có thể cho tôi biết chứng nhận sức khỏe của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de jiànkāng rènzhèng ma? 
339 这个商品适合什么季节穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuānzhuó? 
340 您有没有其他适合滑雪的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho trượt tuyết để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé huáxuě de chǎnpǐn tuījiàn? 
341 请问您能提供产品的颜色选择吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lựa chọn màu sắc của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yánsè xuǎnzé ma? 
342 这个商品有没有无线充电功能?  Sản phẩm này có tính năng sạc không dây không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu wúxiàn chōngdiàn gōngnéng? 
343 您能告诉我商品的品牌背景吗?  Bạn có thể cho tôi biết lịch sử thương hiệu của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de pǐnpái bèijǐng ma? 
344 这个商品适合什么场所使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng ở địa điểm nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngsuǒ shǐyòng? 
345 您有没有其他适合旅行的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng de chǎnpǐn tuījiàn? 
346 请问您能提供产品的处理器型号吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp mô hình bộ xử lý của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chǔlǐ qì xínghào ma? 
347 这个商品有没有智能提醒功能?  Sản phẩm này có tính năng nhắc nhở thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng tíxǐng gōngnéng? 
348 您能告诉我商品的社会责任吗?  Bạn có thể cho tôi biết trách nhiệm xã hội của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shèhuì zérèn ma? 
349 这个商品适合什么类型的阅读?  Sản phẩm này phù hợp cho việc đọc thể loại nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yuèdú? 
350 您有没有其他适合音频制作的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc sản xuất âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín zhìzuò de chǎnpǐn tuījiàn? 
351 请问您能提供产品的防水等级吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ chống nước của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de fángshuǐ děngjí ma? 
352 这个商品有没有定时功能?  Sản phẩm này có tính năng hẹn giờ không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu dìngshí gōngnéng? 
353 您能告诉我商品的屏幕尺寸吗?  Bạn có thể cho tôi biết kích thước màn hình của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de píngmù chǐcùn ma? 
354 这个商品适合什么类型的游戏玩耍?  Sản phẩm này phù hợp cho việc chơi trò chơi thể loại nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yóuxì wánshuǎ? 
355 您有没有其他适合瑜伽的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc tập yoga để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yújiā de chǎnpǐn tuījiàn? 
356 请问您能提供产品的清洁保养方法吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phương pháp làm sạch và bảo dưỡng sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de qīngjié bǎoyǎng fāngfǎ ma? 
357 这个商品有没有无线连接功能?  Sản phẩm này có tính năng kết nối không dây không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu wúxiàn liánjiē gōngnéng? 
358 您能告诉我商品的适用人群吗?  Bạn có thể cho tôi biết đối tượng sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng rénqún ma? 
359 这个商品适合什么季节使用? Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié shǐyòng?
360 您有没有其他适合健身的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc tập thể dục để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé jiànshēn de chǎnpǐn tuījiàn? 
361 请问您能提供产品的操作方式吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp cách thức hoạt động của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de cāozuò fāngshì ma? 
362 这个商品有没有智能语音助手?  Sản phẩm này có trợ lý ảo thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng yǔyīn zhùshǒu? 
363 您能告诉我商品的可持续材料吗?  Bạn có thể cho tôi biết vật liệu tái chế của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de kě chíxù cáiliào ma? 
364 这个商品适合什么活动穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong hoạt động nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme huódòng chuānzhuó? 
365 您有没有其他适合运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc thể thao để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
366 请问您能提供产品的屏幕分辨率吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ phân giải màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù fēnbiàn lǜ ma? 
367 这个商品有没有心率监测功能?  Sản phẩm này có tính năng giám sát nhịp tim không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu xīnlǜ jiāncè gōngnéng? 
368 您能告诉我商品的可持续包装吗?  Bạn có thể cho tôi biết gói bao bì tái chế của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de kě chíxù bāozhuāng ma? 
369 这个商品适合什么聚会场合?  Sản phẩm này phù hợp cho dịp tụ tập nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jùhuì chǎnghé? 
370 您有没有其他适合摄影的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho nhiếp ảnh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shèyǐng de chǎnpǐn tuījiàn? 
371 请问您能提供产品的电池寿命吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp tuổi thọ pin của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànchí shòumìng ma? 
372 这个商品有没有儿童安全认证?  Sản phẩm này có chứng nhận an toàn cho trẻ em không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu értóng ānquán rènzhèng? 
373 您能告诉我商品的功耗情况吗?  Bạn có thể cho tôi biết mức tiêu thụ năng lượng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de gōng hào qíngkuàng ma? 
374 这个商品适合什么场景使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng shǐyòng? 
375 您有没有其他适合游泳的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc bơi lội để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yóuyǒng de chǎnpǐn tuījiàn? 
376 请问您能提供产品的附件配件吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp phụ kiện đi kèm của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de fùjiàn pèijiàn ma? 
377 这个商品有没有蓝牙连接功能?  Sản phẩm này có tính năng kết nối Bluetooth không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu lányá liánjiē gōngnéng? 
378 您能告诉我商品的环保特性吗?  Bạn có thể cho tôi biết tính năng bảo vệ môi trường của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de huánbǎo tèxìng ma? 
379 这个商品适合什么类型的饮食准备?  Sản phẩm này phù hợp cho việc chuẩn bị thực phẩm loại nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yǐnshí zhǔnbèi? 
380 您有没有其他适合露营的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho việc cắm trại để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lùyíng de chǎnpǐn tuījiàn? 
381 请问您能提供产品的工作温度范围吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp dải nhiệt độ hoạt động của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de gōngzuò wēndù fànwéi ma? 
382 这个商品有没有智能手势控制功能?  Sản phẩm này có tính năng điều khiển bằng cử chỉ thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng shǒushì kòngzhì gōngnéng? 
383 您能告诉我商品的质保期吗?  Bạn có thể cho tôi biết thời gian bảo hành của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de zhíbǎo qí ma? 
384 这个商品适合什么场景摄影?  Sản phẩm này phù hợp cho việc chụp ảnh trong cảnh nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng shèyǐng? 
385 您有没有其他适合户外运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
386 请问您能提供产品的操作系统吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp hệ điều hành của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de cāozuò xìtǒng ma? 
387 这个商品有没有快速充电功能?  Sản phẩm này có tính năng sạc nhanh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu kuàisù chōngdiàn gōngnéng? 
388 您能告诉我商品的材质成分吗?  Bạn có thể cho tôi biết thành phần chất liệu của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de cáizhì chéngfèn ma? 
389 这个商品适合什么户外活动?  Sản phẩm này phù hợp cho hoạt động ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài huódòng? 
390 您有没有其他适合音乐爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu âm nhạc để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnyuè àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
391 请问您能提供产品的重量信息吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông tin về trọng lượng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zhòngliàng xìnxī ma? 
392 这个商品有没有身体人体工学设计?  Sản phẩm này có thiết kế nhân thể không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shēntǐ réntǐ gōngxué shèjì? 
393 您能告诉我商品的安全认证吗?  Bạn có thể cho tôi biết chứng nhận an toàn của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de ānquán rènzhèng ma? 
394 这个商品适合什么户外环境使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong môi trường ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài huánjìng shǐyòng? 
395 您有没有其他适合徒步旅行的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho chuyến đi bộ để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé túbù lǚxíng de chǎnpǐn tuījiàn? 
396 请问您能提供产品的接口类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại giao diện của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de jiēkǒu lèixíng ma? 
397 这个商品有没有防尘功能?  Sản phẩm này có tính năng chống bụi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng chén gōngnéng? 
398 您能告诉我商品的生产国家吗?  Bạn có thể cho tôi biết quốc gia sản xuất của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shēngchǎn guójiā ma? 
399 这个商品适合什么体型穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc cho hình dáng cơ thể nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐxíng chuānzhuó? 
400 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
401 请问您能提供产品的存储容量吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp dung lượng lưu trữ của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de cúnchú róngliàng ma? 
402 这个商品有没有防震设计?  Sản phẩm này có thiết kế chống rung không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángzhèn shèjì? 
403 您能告诉我商品的充电方式吗?  Bạn có thể cho tôi biết cách sạc của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chōngdiàn fāngshì ma? 
404 这个商品适合什么运动项目?  Sản phẩm này phù hợp cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù? 
405 您有没有其他适合音频爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
406 请问您能提供产品的电压要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu điện áp của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànyā yāoqiú ma? 
407 这个商品有没有防盗功能?  Sản phẩm này có tính năng chống trộm không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángdào gōngnéng? 
408 您能告诉我商品的音质特性吗?  Bạn có thể cho tôi biết đặc điểm chất lượng âm thanh của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yīnzhì tèxìng ma? 
409 这个商品适合什么户外运动?  Sản phẩm này phù hợp cho hoạt động ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài yùndòng? 
410 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
411 请问您能提供产品的接口类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại giao diện của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de jiēkǒu lèixíng ma? 
412 这个商品有没有防尘功能?  Sản phẩm này có tính năng chống bụi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng chén gōngnéng? 
413 您能告诉我商品的生产国家吗?  Bạn có thể cho tôi biết quốc gia sản xuất của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shēngchǎn guójiā ma? 
414 这个商品适合什么体型穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc cho hình dáng cơ thể nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐxíng chuānzhuó? 
415 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
416 请问您能提供产品的颜色选择吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lựa chọn màu sắc của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yánsè xuǎnzé ma? 
417 这个商品有没有人脸识别功能?  Sản phẩm này có tính năng nhận diện khuôn mặt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu rén liǎn shìbié gōngnéng? 
418 您能告诉我商品的用户评价吗?  Bạn có thể cho tôi biết đánh giá của người dùng về sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yònghù píngjià ma? 
419 这个商品适合什么季节穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuānzhuó? 
420 您有没有其他适合户外运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
421 请问您能提供产品的尺寸信息吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông tin kích thước của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chǐcùn xìnxī ma? 
422 这个商品有没有防水功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng? 
423 您能告诉我商品的适用年龄吗?  Bạn có thể cho tôi biết độ tuổi phù hợp sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng niánlíng ma? 
424 这个商品适合什么类型的音乐?  Sản phẩm này phù hợp với thể loại âm nhạc nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yīnyuè? 
425 您有没有其他适合户外爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
426 请问您能提供产品的屏幕尺寸吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp kích thước màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù chǐcùn ma? 
427 这个商品有没有节能功能? Sản phẩm này có tính năng tiết kiệm năng lượng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu jiénéng gōngnéng?
428 您能告诉我商品的适用性别吗?  Bạn có thể cho tôi biết giới tính phù hợp sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng xìngbié ma? 
429 这个商品适合什么运动项目?  Sản phẩm này phù hợp cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù? 
430 您有没有其他适合音频爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
431 请问您能提供产品的重量要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu về trọng lượng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zhòngliàng yāoqiú ma? 
432 这个商品有没有防摔设计?  Sản phẩm này có thiết kế chống va đập không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng shuāi shèjì? 
433 您能告诉我商品的充电方式吗?  Bạn có thể cho tôi biết cách sạc của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chōngdiàn fāngshì ma? 
434 这个商品适合什么运动项目?  Sản phẩm này phù hợp cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù? 
435 您有没有其他适合音频爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
436 请问您能提供产品的电压要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu về điện áp của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànyā yāoqiú ma? 
437 这个商品有没有防盗功能?  Sản phẩm này có tính năng chống trộm không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángdào gōngnéng? 
438 您能告诉我商品的音质特性吗?  Bạn có thể cho tôi biết đặc điểm chất lượng âm thanh của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yīnzhì tèxìng ma? 
439 这个商品适合什么户外运动? Sản phẩm này phù hợp cho hoạt động ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài yùndòng?
440 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
441 请问您能提供产品的接口类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại giao diện của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de jiēkǒu lèixíng ma? 
442 这个商品有没有防尘功能?  Sản phẩm này có tính năng chống bụi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng chén gōngnéng? 
443 您能告诉我商品的生产国家吗?  Bạn có thể cho tôi biết quốc gia sản xuất của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shēngchǎn guójiā ma? 
444 这个商品适合什么体型穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc cho hình dáng cơ thể nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐxíng chuānzhuó? 
445 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
446 请问您能提供产品的颜色选择吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lựa chọn màu sắc của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yánsè xuǎnzé ma? 
447 这个商品有没有人脸识别功能?  Sản phẩm này có tính năng nhận diện khuôn mặt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu rén liǎn shìbié gōngnéng? 
448 您能告诉我商品的用户评价吗?  Bạn có thể cho tôi biết đánh giá của người dùng về sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yònghù píngjià ma? 
449 这个商品适合什么季节穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuānzhuó? 
450 您有没有其他适合户外运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
451 请问您能提供产品的尺寸信息吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông tin về kích thước của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chǐcùn xìnxī ma? 
452 这个商品有没有防水功能? Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng?
453 您能告诉我商品的适用年龄吗?  Bạn có thể cho tôi biết độ tuổi phù hợp sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng niánlíng ma? 
454 这个商品适合什么类型的音乐?  Sản phẩm này phù hợp với loại âm nhạc nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yīnyuè? 
455 您有没有其他适合户外爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
456 请问您能提供产品的屏幕尺寸吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp kích thước màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù chǐcùn ma? 
457 这个商品有没有节能功能?  Sản phẩm này có tính năng tiết kiệm năng lượng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu jiénéng gōngnéng? 
458 您能告诉我商品的适用性别吗?  Bạn có thể cho tôi biết giới tính phù hợp sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng xìngbié ma? 
459 这个商品适合什么运动项目?  Sản phẩm này phù hợp cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù? 
460 您有没有其他适合音频爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
461 请问您能提供产品的重量要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu về trọng lượng của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de zhòngliàng yāoqiú ma? 
462 这个商品有没有防摔设计?  Sản phẩm này có thiết kế chống va đập không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng shuāi shèjì? 
463 您能告诉我商品的充电方式吗?  Bạn có thể cho tôi biết cách sạc của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de chōngdiàn fāngshì ma? 
464 这个商品适合什么运动项目?  Sản phẩm này phù hợp cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù? 
465 您有没有其他适合音频爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
466 请问您能提供产品的电压要求吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp yêu cầu về điện áp của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de diànyā yāoqiú ma? 
467 这个商品有没有防盗功能?  Sản phẩm này có tính năng chống trộm không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángdào gōngnéng? 
468 您能告诉我商品的音质特性吗?  Bạn có thể cho tôi biết đặc điểm chất lượng âm thanh của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yīnzhì tèxìng ma? 
469 这个商品适合什么户外运动?  Sản phẩm này phù hợp cho hoạt động ngoài trời nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme hùwài yùndòng? 
470 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
471 请问您能提供产品的接口类型吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp loại giao diện của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de jiēkǒu lèixíng ma? 
472 这个商品有没有防尘功能?  Sản phẩm này có tính năng chống bụi không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fáng chén gōngnéng? 
473 您能告诉我商品的生产国家吗?  Bạn có thể cho tôi biết quốc gia sản xuất của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shēngchǎn guójiā ma? 
474 这个商品适合什么体型穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc cho hình dáng cơ thể nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme tǐxíng chuānzhuó? 
475 您有没有其他适合旅行者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người đi du lịch để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǚxíng zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
476 请问您能提供产品的颜色选择吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp lựa chọn màu sắc của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de yánsè xuǎnzé ma? 
477 这个商品有没有人脸识别功能?  Sản phẩm này có tính năng nhận diện khuôn mặt không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu rén liǎn shìbié gōngnéng? 
478 您能告诉我商品的用户评价吗?  Bạn có thể cho tôi biết đánh giá của người dùng về sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de yònghù píngjià ma? 
479 这个商品适合什么季节穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong mùa nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuānzhuó? 
480 您有没有其他适合户外运动的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài yùndòng de chǎnpǐn tuījiàn? 
481 请问您能提供产品的尺寸信息吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp thông tin về kích thước của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de chǐcùn xìnxī ma? 
482 这个商品有没有防水功能?  Sản phẩm này có tính năng chống nước không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng? 
483 您能告诉我商品的适用年龄吗?  Bạn có thể cho tôi biết độ tuổi phù hợp sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng niánlíng ma? 
484 这个商品适合什么类型的音乐? Sản phẩm này phù hợp với loại âm nhạc nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme lèixíng de yīnyuè?
485 您有没有其他适合户外爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích hoạt động ngoài trời để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé hùwài àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
486 请问您能提供产品的屏幕尺寸吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp kích thước màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù chǐcùn ma? 
487 这个商品有没有节能功能?  Sản phẩm này có tính năng tiết kiệm năng lượng không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu jiénéng gōngnéng? 
488 您能告诉我商品的适用性别吗?  Bạn có thể cho tôi biết giới tính phù hợp sử dụng của sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shìyòng xìngbié ma? 
489 这个商品适合什么运动项目?  Sản phẩm này phù hợp cho môn thể thao nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme yùndòng xiàngmù? 
490 您有没有其他适合音频爱好者的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho người yêu thích âm thanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé yīnpín àihào zhě de chǎnpǐn tuījiàn? 
491 请问您能告诉我产品的质保期是多久吗?  Xin hỏi bạn có thể cho tôi biết thời gian bảo hành của sản phẩm là bao lâu không? Qǐngwèn nín néng gàosù wǒ chǎnpǐn de zhíbǎo qí shì duōjiǔ ma? 
492 这个商品有没有无线充电功能?  Sản phẩm này có tính năng sạc không dây không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu wúxiàn chōngdiàn gōngnéng? 
493 您能告诉我商品的材质是什么吗?  Bạn có thể cho tôi biết chất liệu của sản phẩm là gì không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de cáizhì shì shénme ma? 
494 这个商品适合什么场合穿着?  Sản phẩm này phù hợp mặc trong dịp nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé chuānzhuó? 
495 您有没有其他适合商务人士的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp cho những người kinh doanh để giới thiệu không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé shāngwù rénshì dì chǎnpǐn tuījiàn? 
496 请问您能提供产品的屏幕分辨率吗?  Xin hỏi bạn có thể cung cấp độ phân giải màn hình của sản phẩm không? Qǐngwèn nín néng tígōng chǎnpǐn de píngmù fēnbiàn lǜ ma? 
497 这个商品有没有智能控制功能?  Sản phẩm này có tính năng điều khiển thông minh không? Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu zhìnéng kòngzhì gōngnéng? 
498 您能告诉我商品的使用方法吗?  Bạn có thể cho tôi biết cách sử dụng sản phẩm không? Nín néng gàosù wǒ shāngpǐn de shǐyòng fāngfǎ ma? 
499 这个商品适合什么场景使用?  Sản phẩm này phù hợp sử dụng trong tình huống nào? Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎngjǐng shǐyòng? 
500 您有没有其他适合礼品赠送的产品推荐?  Bạn có sản phẩm khác phù hợp để tặng làm quà không? Nín yǒu méiyǒu qítā shìhé lǐpǐn zèngsòng de chǎnpǐn tuījiàn?

Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng thì hãy liên hệ sớm trước với Thầy Vũ theo số hotline bên dưới.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK9 là chuyên gia đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng dành cho dân buôn chuyên đánh hàng Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam.

Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực mua sắm trực tuyến và nhập hàng từ Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một chuyên gia hàng đầu trong việc đào tạo và chia sẻ kiến thức về cách tìm hiểu nguồn gốc hàng hóa, xác định chất lượng sản phẩm và thương lượng giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc.

Với bằng cấp Thạc sỹ và tư duy chuyên nghiệp, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã tổng hợp và truyền đạt những kỹ năng và chiến lược quan trọng cho việc đánh hàng Trung Quốc. Đặc biệt, ông tập trung vào việc đào tạo về cách tiếp cận nguồn hàng trực tiếp từ xưởng sản xuất, qua đó giúp dân buôn có thể tận dụng được giá trị gia tăng và giảm thiểu các lớp trung gian.

Cuộc sống hiện đại ngày nay đòi hỏi sự linh hoạt và kiến thức chuyên môn để cạnh tranh trong thị trường nhập khẩu. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã thành lập các khóa học và chia sẻ kiến thức của mình thông qua các buổi đào tạo, hội thảo, và các tài liệu chuyên ngành như Ebook “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc”. Nhờ đó, dân buôn và những người quan tâm có thể học hỏi và áp dụng kiến thức này để phát triển kinh doanh và tạo ra lợi nhuận cao.

Với sự tận tâm và sự am hiểu sâu sắc về thị trường Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đang trở thành một nguồn cảm hứng và nguồn kiến thức đáng tin cậy cho những ai quan tâm đến việc nhập hàng từ Trung Quốc. Qua công việc của mình, ông đã giúp hàng ngàn người dân buôn và doanh nghiệp tăng cường khả năng cạnh tranh và thành công trong việc kinh doanh hàng Trung Quốc.

Nếu bạn muốn học hỏi và nắm vững kiến thức về nhập hàng từ Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất. Với sự tận tâm và kiến thức chuyên môn, ông sẽ hỗ trợ bạn trong quá trình tìm hiểu và phát triển kinh doanh hàng Trung Quốc.

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983

Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ giới hạn công việc đào tạo và chia sẻ kiến thức trên các nền tảng trực tuyến, mà ông còn tổ chức các chuyến tham quan và hội thảo trực tiếp tại Trung Quốc. Nhờ đó, bạn sẽ có cơ hội trực tiếp tìm hiểu về quy trình sản xuất, kiểm tra chất lượng hàng hóa, và thiết lập mối quan hệ đối tác với các nhà cung cấp tại Trung Quốc.

Các khóa đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ tập trung vào việc mua hàng Trung Quốc, mà còn giúp bạn hiểu rõ về các quy định hải quan, vận chuyển và lưu thông hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam. Bạn sẽ được hướng dẫn về quy trình nhập khẩu, xử lý thủ tục hải quan, và tìm hiểu về các phương thức vận chuyển hiệu quả để đảm bảo hàng hóa được giao đúng thời gian và đúng địa điểm.

Không chỉ giới hạn ở việc chia sẻ kiến thức và kỹ năng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ còn xây dựng một cộng đồng dân buôn và doanh nghiệp nhập khẩu Trung Quốc. Thông qua các nhóm trao đổi kinh nghiệm và mạng lưới liên kết, bạn sẽ có cơ hội giao lưu, kết nối với những người có cùng mục tiêu và đam mê. Điều này không chỉ giúp bạn mở rộng mạng lưới kinh doanh, mà còn tạo ra một môi trường hỗ trợ và chia sẻ thông tin giữa các thành viên trong cộng đồng.

Nếu bạn muốn trở thành một người buôn hàng chuyên nghiệp và thành công trong việc nhập hàng từ Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là người dẫn đường đáng tin cậy. Với kiến thức, kinh nghiệm và tâm huyết của mình, ông đã giúp hàng nghìn người trang bị kiến thức cần thiết và đạt được thành công trong việc kinh doanh hàng Trung Quốc.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Royal City Quận Thanh Xuân Ngã Tư Sở Hà Nội là địa chỉ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên tổ chức các khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall và khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội – Nơi tìm hiểu Tiếng Trung và nhập hàng Trung Quốc cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Bạn đang muốn học tiếng Trung và trở thành một chuyên gia trong việc đặt hàng từ Trung Quốc? Bạn muốn tự tin giao tiếp và thương lượng với các nhà cung cấp Trung Quốc để mua hàng trực tuyến từ Taobao, 1688, Tmall và các trang web thương mại điện tử khác? Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội là nơi bạn cần đến.

Trung tâm được thành lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu về nhập hàng Trung Quốc và đào tạo tiếng Trung. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng các khóa học chất lượng cao, giúp học viên nắm vững tiếng Trung và trở thành người mua hàng thông thạo trên các trang web Trung Quốc.

Tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bạn sẽ được học từ căn bản đến nâng cao với các khóa học tiếng Trung phù hợp với trình độ và mục tiêu cá nhân. Qua các buổi học chuyên nghiệp và tương tác, bạn sẽ nắm vững ngữ pháp, từ vựng, và kỹ năng giao tiếp trong tiếng Trung, giúp bạn tự tin trò chuyện và đàm phán với các shop Trung Quốc.

Ngoài ra, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster cũng cung cấp các khóa học đặc biệt về nhập hàng Trung Quốc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ chia sẻ kiến thức về cách tìm hiểu nguồn gốc hàng hóa, xác định chất lượng sản phẩm, và thương lượng giá cả trực tiếp với các nhà cung cấp Trung Quốc. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết về quy trình đặt hàng, vận chuyển và xử lý thủ tục hải quan để đảm bảo mua hàng trực tuyến hiệu quả và an toàn.

Với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bạn sẽ không chỉ học tiếng Trung mà còn có cơ hội mở rộng mạng lưới kinh doanh và kết nối với cộng đồng dân buôn nhập khẩu Trung Quốc. Bạn sẽ được gặp gỡ, trao đổi kinh nghiệm và chia sẻ thông tin cùng những người có cùng đam mê và mục tiêu.

Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội và khám phá một cách học tiếng Trung thông qua các khóa học chuyên sâu về nhập hàng Trung Quốc. Với sự hỗ trợ và chỉ dẫn từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bạn sẽ trở thành một chuyên gia trong việc mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc và phát triển kinh doanh của mình.

Tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, không chỉ đảm bảo chất lượng giảng dạy và sự tận tâm của đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, mà còn cung cấp một môi trường học tập thoải mái và hiện đại. Trung tâm được trang bị các phòng học tiện nghi và sử dụng các phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp học viên nắm vững kiến thức và áp dụng linh hoạt trong thực tế.

Ngoài ra, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster cũng thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khóa như tham quan xưởng sản xuất, gặp gỡ các nhà cung cấp và tham gia các sự kiện thương mại để học viên có cơ hội trực tiếp trải nghiệm quy trình mua hàng và tìm hiểu về nguồn gốc sản phẩm.

Không chỉ dừng lại ở việc đào tạo, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster cũng đặt sự phát triển và thành công của học viên lên hàng đầu. Bằng việc tạo ra một môi trường học tập tích cực và sự hỗ trợ liên tục sau khóa học, Trung tâm cam kết đồng hành cùng học viên trên con đường kinh doanh nhập hàng Trung Quốc, giúp họ vượt qua mọi thách thức và đạt được thành công bền vững.

Với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster và sự hướng dẫn của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bạn sẽ không chỉ học được tiếng Trung mà còn trở thành một người mua hàng thông thạo và thành công trong việc nhập hàng từ Trung Quốc.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Royal City Quận Thanh Xuân Ngã Tư Sở Hà Nội chính là sự lựa chọn tốt nhất dành cho bạn.

Bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Hà Nội? Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và đẳng cấp, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những khóa học tiếng Trung chất lượng nhất. Tại đây, bạn sẽ được tiếp cận với một phương pháp giảng dạy hiện đại và linh hoạt, tập trung vào việc phát triển kỹ năng ngôn ngữ, từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp trong tiếng Trung. Qua các bài học thực tế và tương tác, bạn sẽ nắm vững cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống hàng ngày, từ giao tiếp cơ bản đến đàm phán thương mại.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster không chỉ là nơi để học tiếng Trung mà còn là một trung tâm đào tạo chuyên sâu về nhập hàng Trung Quốc. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực này, sẽ cung cấp cho bạn kiến thức và kỹ năng cần thiết để thành công trong việc nhập hàng từ Trung Quốc. Từ việc tìm hiểu nguồn gốc hàng hóa, xác định chất lượng sản phẩm, đàm phán giá cả, cho đến quy trình đặt hàng, vận chuyển và xử lý thủ tục hải quan, bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết và thực hành thực tế để trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực này.

Với vị trí thuận tiện tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là nơi lý tưởng để bạn nâng cao kỹ năng tiếng Trung và trở thành người mua hàng thông thạo từ Trung Quốc. Hơn thế nữa, với không gian học tập hiện đại, trang thiết bị tiên tiến và môi trường học tập chuyên nghiệp, bạn sẽ có trải nghiệm học tập tuyệt vời và đạt được kết quả cao trong quá trình học.

Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở và khám phá hành trình học tiếng Trung và nhập hàng Trung Quốc thành công cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp của chúng tôi.

Tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, chúng tôi cam kết mang đến cho học viên không chỉ những kiến thức chuyên sâu về tiếng Trung và nhập hàng Trung Quốc, mà còn là sự hỗ trợ toàn diện trong quá trình học tập và phát triển kinh doanh.

Chúng tôi hiểu rằng mỗi học viên có nhu cầu và mục tiêu riêng, do đó chúng tôi tạo ra các khóa học linh hoạt và đa dạng để đáp ứng đầy đủ các yêu cầu. Bạn có thể lựa chọn từ khóa học cơ bản cho người mới bắt đầu, khóa học nâng cao để mở rộng vốn từ vựng và ngữ pháp, hoặc khóa học chuyên sâu về kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong tiếng Trung. Ngoài ra, chúng tôi cũng tổ chức các buổi tập huấn và thảo luận nhóm để bạn có cơ hội học hỏi từ các học viên khác và chia sẻ kinh nghiệm thực tế.

Đặc biệt, với khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng, bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết về quy trình đặt hàng từ các trang web như Taobao, 1688, Tmall và cách tương tác với các nhà cung cấp Trung Quốc. Chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn những bí quyết tìm kiếm sản phẩm chất lượng, đánh giá độ tin cậy của nhà cung cấp, và thương lượng giá cả để bạn có thể mua hàng với giá tốt nhất và đảm bảo chất lượng.

Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ sau khóa học, đảm bảo rằng bạn luôn có nguồn thông tin mới nhất về thị trường Trung Quốc và được hỗ trợ trong quá trình kinh doanh nhập hàng.

Với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bạn sẽ không chỉ nắm vững tiếng Trung mà còn trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực nhập hàng Trung Quốc. Bạn sẽ có cơ hội mở rộng mạng lưới kinh doanh, tạo dựng các mối quan hệ đối tác và đạt được thành công trong thị trường quốc tế.

Hãy đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Royal City, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở và trải nghiệm môi trường học tập chuyên nghiệp, sự hỗ trợ tận tâm và chất lượng giảng dạy hàng đầu. Hãy bắt đầu hành trình của bạn ngay hôm nay và khám phá những cơ hội không giới hạn với tiếng Trung và nhập hàng Trung Quốc.

Bên cạnh cuốn sách ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc này ra, Tác giả Nguyễn Minh Vũ còn sáng tác thêm rất nhiều cuốn sách tiếng Trung khác xoay quanh vấn đề nhập hàng Trung Quốc tận gốc và chat với shop Trung Quốc.

  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về kích thước và số lượng hàng hóa
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về giá cả và phương thức thanh toán
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Thương lượng giá cả và yêu cầu giảm giá
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về chính sách vận chuyển và giao hàng
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về thời gian giao hàng ước tính
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu hướng dẫn đặt hàng trực tuyến
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về chính sách đổi trả và bảo hành
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về chất liệu và xuất xứ sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về sự khác biệt giữa các phiên bản hoặc màu sắc của sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu tư vấn về lựa chọn sản phẩm phù hợp
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về các khuyến mãi hoặc ưu đãi đặc biệt
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về số lượng hàng có sẵn trong kho
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về quy trình đóng gói và bảo đảm an toàn vận chuyển
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu hỗ trợ sau bán hàng và dịch vụ khách hàng
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về các sản phẩm tương tự hoặc phụ kiện đi kèm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về chương trình khách hàng thân thiết hoặc điểm thưởng
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về cách đăng ký tài khoản hoặc thành viên của shop
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu hình ảnh thực tế hoặc video về sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về độ phổ biến hoặc đánh giá của sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu hướng dẫn sử dụng hoặc lắp ráp sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về cách đặt hàng theo yêu cầu riêng của khách hàng
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về bảo mật thanh toán và thông tin cá nhân
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về chính sách hoàn tiền trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về chứng chỉ chất lượng hoặc chứng nhận của sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về cách liên hệ và trao đổi thông tin với shop
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu hỗ trợ tìm kiếm sản phẩm cụ thể hoặc theo danh mục
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về chính sách bảo mật thông tin và quyền
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về khả năng tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về cách sử dụng và bảo quản sản phẩm
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về chính sách bảo mật và bảo vệ quyền riêng tư
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về cách đặt hàng đối với sản phẩm không có sẵn trong kho
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về chính sách hoàn trả và trả lại hàng hóa
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về các phương thức vận chuyển đặc biệt hoặc nhanh chóng
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về cách thức đổi địa chỉ giao hàng sau khi đã đặt hàng
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Hỏi về chương trình liên kết hoặc đối tác của shop
  • Sách Ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc theo chủ đề Yêu cầu thông tin về chính sách bảo hành dài hạn cho sản phẩm

Cuốn sách ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chắc chắn sẽ giúp ích bạn rất nhiều trong quá trình giao dịch và làm việc với shop Taobao 1688 Tmall.

Cuốn sách ebook “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích cho những ai quan tâm và muốn làm việc, giao dịch với các shop Trung Quốc trên các nền tảng như Taobao, 1688 và Tmall.

Với cuốn sách này, bạn sẽ được tiếp cận với 500 câu tiếng Trung cơ bản, đơn giản nhưng rất chính xác và hữu ích trong việc trò chuyện, hỏi đáp và thương lượng với các shop Trung Quốc. Các câu được sắp xếp theo các chủ đề khác nhau, từ việc yêu cầu thông tin về sản phẩm, đặt hàng, đàm phán giá cả, đổi trả hàng, cho đến việc hỏi về chính sách vận chuyển và các vấn đề khác liên quan đến giao dịch với shop Trung Quốc.

Cuốn sách cung cấp cho bạn không chỉ các câu trả lời mẫu, mà còn giải thích cách sử dụng câu trong từng tình huống cụ thể, giúp bạn hiểu rõ hơn về ngữ cảnh và cách thức giao tiếp hiệu quả với các shop Trung Quốc. Bên cạnh đó, sách cũng đi kèm với phiên âm Pinyin và phiên âm cách đọc tiếng Việt, giúp bạn dễ dàng thực hành và phát âm chính xác các câu tiếng Trung.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với kinh nghiệm làm việc và giao dịch hàng Trung Quốc, đã tổng hợp và biên soạn cuốn sách này nhằm giúp bạn nắm bắt nhanh chóng và tự tin trong việc giao tiếp với các shop Trung Quốc. Với kiến thức và kỹ năng được trang bị từ cuốn sách, bạn sẽ có thể tương tác, đàm phán và giao dịch thành công, tạo ra cơ hội kinh doanh và mở rộng mạng lưới nhập hàng từ Trung Quốc.

Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu cuốn sách ebook “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ để trở thành một người thạo tiếng Trung trong việc giao tiếp và kinh doanh với shop Trung Quốc. Cuốn sách sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy của bạn trên con đường khám phá thị trường Trung Quốc.

Cuốn sách “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ mang đến cho bạn một tài liệu học tập và tham khảo toàn diện về cách giao tiếp với các shop Trung Quốc. Với kiến thức và kỹ năng bạn thu được từ cuốn sách này, bạn sẽ có một lợi thế lớn trong việc thương lượng giá cả, đặt hàng chính xác và hiệu quả, cũng như xử lý các vấn đề liên quan đến giao dịch với shop Trung Quốc.

Cuốn sách không chỉ tập trung vào các câu hỏi và câu trả lời thông thường, mà còn đưa ra những gợi ý và mẹo nhỏ để bạn có thể tạo dựng một mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp Trung Quốc. Bạn sẽ học được cách sử dụng ngôn ngữ phù hợp, biết cách thể hiện ý kiến và yêu cầu một cách lịch sự và hiệu quả.

Cuốn sách cũng mang đến cho bạn một cái nhìn sâu hơn về văn hóa kinh doanh Trung Quốc và cách làm việc với các shop trên các nền tảng như Taobao, 1688 và Tmall. Bạn sẽ nắm được những quy tắc, thói quen và phong cách giao tiếp phổ biến của người Trung Quốc, từ đó xây dựng một mối quan hệ hợp tác bền vững và thành công.

Với sự trình bày rõ ràng và dễ hiểu, cuốn sách “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và tạo dựng lòng tin với các shop Trung Quốc. Bất kể bạn là một doanh nhân, người buôn hàng hoặc cá nhân có nhu cầu mua sắm trực tuyến, cuốn sách này sẽ là nguồn tư liệu hữu ích giúp bạn trở thành một người thành công trong việc kinh doanh và giao dịch với shop Trung Quốc.

Hãy sắm ngay cuốn sách “500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc” của tác giả Nguyễn Minh Vũ để nắm bắt những bí quyết và chiến lược để tương tác một cách thông minh và hiệu quả với các shop Trung Quốc.

Để bổ trợ thêm kiến thức mới cho bài giảng trong cuốn sách ebook 500 Câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc này, các bạn nên tham khảo ngay một số bài giảng dưới đây.