Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất
Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay ngày 24/2/2023 của Th.S Nguyễn Minh Vũ trên website chuyên đào tạo tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong bài giảng online này chúng ta sẽ được trang bị thêm hàng trăm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Thiết kế Nội thất. Các bạn hãy học thật nhanh những từ vựng tiếng Trung về Thiết kế Nội thất dưới đây để hỗ trợ tốt nhất cho công việc ứng dụng thực tế nhé.
Ngoài các từ vựng tiếng Trung về Thiết kế Nội thất ra thì các bạn nên trang bị thêm một số từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác như từ vựng tiếng Trung Sofa, từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách, từ vựng tiếng Trung Ghế massage, từ vựng tiếng Trung Nội thất trong các link bài giảng bên dưới.
Từ vựng tiếng Trung Ghế Massage
Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách
Từ vựng tiếng Trung Sofa thông minh
456 Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Sofa – Phụ kiện Sofa Nội thất
Sau đây là nội dung chi tiết bài giảng hôm nay, tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất được trình bày chi tiết trong bảng dưới.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất
Các bạn chú ý, để có thể đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất nói riêng và các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác thì chúng ta cần kiên trì luyện tập viết chữ Hán trên giấy và kết hợp song song với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Ấm đun nước | 热水壶 | Rè shuǐhú |
| 2 | Âm thanh | 音响 | yīnxiǎng |
| 3 | Ánh sáng | 灯光 | dēngguāng |
| 4 | Áo choàng tắm | 浴袍 | yù páo |
| 5 | Bàn ăn | 餐桌 | cānzhuō |
| 6 | Bàn cà phê | 咖啡桌 | kāfēi zhuō |
| 7 | Bàn chải đánh răng | 牙刷 | yáshuā |
| 8 | Ban công | 阳台 | yángtái |
| 9 | Bàn góc | 角几 | jiǎo jǐ |
| 10 | Bàn họp | 会议桌 | huìyì zhuō |
| 11 | Bàn làm việc | 书桌 | shūzhuō |
| 12 | Bàn làm việc chung | 联席办公桌 | liánxí bàngōng zhuō |
| 13 | Bàn lễ tân | 接待台 | jiēdài tái |
| 14 | Bàn máy tính | 电脑桌 | diànnǎo zhuō |
| 15 | Bàn tiếp tân | 接待台 | jiēdài tái |
| 16 | Bàn trà | 茶几 | chájī |
| 17 | Bàn trang điểm | 梳妆台 | shūzhuāng tái |
| 18 | Bàn tròn | 圆桌 | yuánzhuō |
| 19 | Bàn trưng bày | 展示台 | zhǎnshì tái |
| 20 | Bảng điện tử | 电子看板 | diànzǐ kànbǎn |
| 21 | Bảng hiển thị | 展示面板 | zhǎnshì miànbǎn |
| 22 | Bao phủ chống bụi | 防尘罩 | fáng chén zhào |
| 23 | Bầu không khí | 氛围 | fēnwéi |
| 24 | Bầu không khí không gian | 空间氛围 | kōngjiān fēnwéi |
| 25 | Bầu không khí màu sắc | 色调 | sèdiào |
| 26 | Bể cá | 鱼缸 | yúgāng |
| 27 | Bếp | 厨房 | chúfáng |
| 28 | Bếp gas | 灶台 | zào tái |
| 29 | Bình chữa cháy | 灭火器 | mièhuǒqì |
| 30 | Bình đun nước điện | 电热水壶 | diànrè shuǐhú |
| 31 | Bình nóng lạnh | 热水器 | rèshuǐqì |
| 32 | Bố cục | 布局 | bùjú |
| 33 | Bộ đồ ăn | 餐具 | cānjù |
| 34 | Bố trí | 布置 | bùzhì |
| 35 | Bố trí không gian | 空间布局 | kōngjiān bùjú |
| 36 | Bồn cầu | 马桶 | mǎtǒng |
| 37 | Bóng đèn | 灯泡 | dēngpào |
| 38 | Bức tranh | 画作 | huàzuò |
| 39 | Bức tranh trang trí | 装饰画 | zhuāngshì huà |
| 40 | Cách âm | 声音隔离 | shēngyīn gélí |
| 41 | Cảm biến khói | 烟雾探测器 | yānwù tàncè qì |
| 42 | Cảm nhận không gian | 空间感知 | kōngjiān gǎnzhī |
| 43 | Cảnh báo khói | 烟雾报警器 | yānwù bàojǐng qì |
| 44 | Cánh tủ | 柜门 | guì mén |
| 45 | Cầu thang | 楼梯 | lóutī |
| 46 | Cây cảnh | 植物 | zhíwù |
| 47 | Cây cối | 植物 | zhíwù |
| 48 | Cây trưng bày | 展示植物 | zhǎnshì zhíwù |
| 49 | Chăn | 被子 | bèizi |
| 50 | Chăn lông vũ | 羽绒被 | yǔróng bèi |
| 51 | Chất liệu | 材料 | cáiliào |
| 52 | Chậu hoa | 花盆 | huā pén |
| 53 | Chi tiết | 细节 | xìjié |
| 54 | Chỗ ngồi | 座位 | zuòwèi |
| 55 | Chuyển đổi phong cách | 风格转换 | fēnggé zhuǎnhuàn |
| 56 | Cổ điển hóa | 古典化 | gǔdiǎn huà |
| 57 | Cửa | 门 | mén |
| 58 | Cửa gấp | 折叠门 | zhédié mén |
| 59 | Cửa kính | 玻璃门 | bōlí mén |
| 60 | Cửa mở | 开门 | kāimén |
| 61 | Cửa sổ | 窗户 | chuānghù |
| 62 | Cửa sổ trưng bày | 展示橱窗 | zhǎnshì chúchuāng |
| 63 | Cửa trượt | 推拉门 | tuīlā mén |
| 64 | Cửa vòm | 拱门 | gǒngmén |
| 65 | Da | 皮革 | pígé |
| 66 | Đá | 石材 | shícái |
| 67 | Đá hoa | 大理石 | dàlǐshí |
| 68 | Đá nhân tạo | 仿大理石 | fǎng dàlǐshí |
| 69 | Đá tự nhiên | 石材 | shícái |
| 70 | Dầu gội đầu | 洗发水 | xǐ fǎ shuǐ |
| 71 | Đế đèn | 烛台 | zhútái |
| 72 | Đế đèn nến | 烛台 | zhútái |
| 73 | Decal | 贴纸 | tiēzhǐ |
| 74 | Decal dán tường | 贴纸 | tiēzhǐ |
| 75 | Đệm mềm | 软垫 | ruǎn diàn |
| 76 | Đệm tựa | 靠枕 | kàozhěn |
| 77 | Đèn | 灯具 | dēngjù |
| 78 | Đèn bàn | 台灯 | táidēng |
| 79 | Đèn chùm | 吊灯 | diàodēng |
| 80 | Đèn đất | 地灯 | dì dēng |
| 81 | Đèn điều chỉnh ánh sáng | 可调节灯光 | kě tiáojié dēngguāng |
| 82 | Đèn đọc sách | 阅读灯 | yuèdú dēng |
| 83 | Đèn đứng | 落地灯 | luòdìdēng |
| 84 | Đèn pha | 射灯 | shè dēng |
| 85 | Đèn pha lê | 水晶灯 | shuǐjīng dēng |
| 86 | Đèn quạt | 风扇灯 | fēngshàn dēng |
| 87 | Đèn thơm | 香薰灯 | xiāngxūn dēng |
| 88 | Đèn trang trí | 装饰灯 | zhuāngshì dēng |
| 89 | Đèn treo | 吊灯 | diàodēng |
| 90 | Đèn trưng bày | 展示灯 | zhǎnshì dēng |
| 91 | Đèn tường | 壁灯 | bìdēng |
| 92 | Dép | 拖鞋 | tuōxié |
| 93 | Dịch vụ phòng | 客房服务 | kèfáng fúwù |
| 94 | Điện thoại | 电话 | diànhuà |
| 95 | Diện tích trưng bày | 展示面积 | zhǎnshì miànjī |
| 96 | Đồ trang trí | 装饰摆件 | zhuāngshì bǎijiàn |
| 97 | Đồ trang trí cứng | 硬装 | yìng zhuāng |
| 98 | Đồ trang trí mềm | 软装 | ruǎn zhuāng |
| 99 | Đồ trang trí nhỏ | 小摆设 | xiǎo bǎishè |
| 100 | Đồ treo tường | 壁挂 | bìguà |
| 101 | Đôn đầu giường | 床尾凳 | chuángwěi dèng |
| 102 | Đơn giản | 简约主义 | jiǎnyuē zhǔyì |
| 103 | Đồng hồ | 钟表 | zhōngbiǎo |
| 104 | Dụng cụ trưng bày | 展示道具 | zhǎnshì dàojù |
| 105 | Gạch | 砖 | zhuān |
| 106 | Gạch men | 瓷砖 | cízhuān |
| 107 | Ghế | 椅子 | yǐzi |
| 108 | Ghế ăn | 餐椅 | cān yǐ |
| 109 | Ghế đẩu | 脚凳 | jiǎo dèng |
| 110 | Ghế đôi | 双人沙发 | shuāngrén shāfā |
| 111 | Ghế đơn | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 112 | Ghế máy tính | 电脑椅 | diànnǎo yǐ |
| 113 | Ghế nghỉ | 休息椅 | xiūxí yǐ |
| 114 | Ghế sofa | 沙发 | shāfā |
| 115 | Giá sách | 书架 | shūjià |
| 116 | Giấy dán tường | 壁纸 | bìzhǐ |
| 117 | Giấy dán tường trang trí | 装饰壁纸 | zhuāngshì bìzhǐ |
| 118 | Giỏ hoa | 花篮 | huālán |
| 119 | Giường | 床 | chuáng |
| 120 | Gỗ | 木材 | mùcái |
| 121 | Gỗ tự nhiên | 木材 | mùcái |
| 122 | Gối | 枕头 | zhěntou |
| 123 | Gối ôm | 抱枕 | bàozhěn |
| 124 | Gối tựa | 靠垫 | kàodiàn |
| 125 | Gương | 镜子 | jìngzi |
| 126 | Hành lang | 大堂 | dàtáng |
| 127 | Hệ thống âm thanh | 声音系统 | shēngyīn xìtǒng |
| 128 | Hệ thống âm thanh và hình ảnh | 影音系统 | yǐngyīn xìtǒng |
| 129 | Hệ thống điều hòa trung tâm | 中央空调 | zhōngyāng kòngtiáo |
| 130 | Hiện đại hóa | 现代化 | xiàndàihuà |
| 131 | Hiện đại tối giản | 现代简约 | xiàndài jiǎnyuē |
| 132 | Hiệu quả trưng bày | 展示效果 | zhǎnshì xiàoguǒ |
| 133 | Hiệu ứng thị giác | 视觉效果 | shìjué xiàoguǒ |
| 134 | Hiệu ứng thiết kế | 设计效果 | shèjì xiàoguǒ |
| 135 | Hình chữ nhật | 矩形 | jǔxíng |
| 136 | Hình tròn | 圆形 | yuán xíng |
| 137 | Hình vuông | 方形 | fāngxíng |
| 138 | Hồ cá | 水族箱 | shuǐzú xiāng |
| 139 | Hoa trang trí | 装饰花 | zhuāngshì huā |
| 140 | Hợp kim nhôm | 铝合金 | lǚ héjīn |
| 141 | Inox | 不锈钢 | bùxiùgāng |
| 142 | Kệ đồ | 搁板 | gē bǎn |
| 143 | Kệ đỡ | 棚架 | péng jià |
| 144 | Kệ đồ trang trí | 置物架 | zhìwù jià |
| 145 | Kệ đựng | 搁板 | gē bǎn |
| 146 | Kế hoạch không gian | 空间规划 | kōngjiān guīhuà |
| 147 | Kệ sách | 书架 | shūjià |
| 148 | Kệ tạp chí | 杂志架 | zázhì jià |
| 149 | Kệ trưng bày | 展示架 | zhǎnshì jià |
| 150 | Kệ tủ | 地柜 | dì guì |
| 151 | Kem đánh răng | 牙膏 | yágāo |
| 152 | Kết cấu | 布局 | bùjú |
| 153 | Kết hợp gam màu | 色调搭配 | sèdiào dāpèi |
| 154 | Kết hợp màu sắc | 色彩搭配 | sècǎi dāpèi |
| 155 | Kết hợp nội thất | 家具搭配 | jiājù dāpèi |
| 156 | Két sắt | 保险箱 | bǎoxiǎnxiāng |
| 157 | Khách sạn | 酒店 | jiǔdiàn |
| 158 | Khăn tắm | 毛巾 | máojīn |
| 159 | Khăn tắm to | 浴巾 | yùjīn |
| 160 | Khăn trải bàn | 桌布 | zhuōbù |
| 161 | Không gian | 空间感 | kōngjiān gǎn |
| 162 | Khử trùng không khí | 空气净化 | kōngqì jìnghuà |
| 163 | Khu vực đăng ký | 签到区 | qiāndào qū |
| 164 | Khu vực đọc sách | 阅读区 | yuèdú qū |
| 165 | Khu vực giải trí | 休闲区 | xiūxián qū |
| 166 | Khu vực làm việc mở | 开放式工作区 | kāifàng shì gōngzuò qū |
| 167 | Khu vực làm việc ngăn cách | 分隔式工作区 | fēngé shì gōngzuò qū |
| 168 | Khu vực nghỉ ngơi | 休息区 | xiūxí qū |
| 169 | Khu vực sạc điện thoại | 手机充电区 | shǒujī chōngdiàn qū |
| 170 | Khu vực thư từ | 信封区 | xìnfēng qū |
| 171 | Khu vực tiếp đón | 接待区 | jiēdài qū |
| 172 | Khu vực tiếp khách | 会客区 | huì kè qū |
| 173 | Khu vực tiếp tân | 接待区 | jiēdài qū |
| 174 | Khung ảnh | 相框 | xiāngkuāng |
| 175 | Kích thước không gian | 空间尺度 | kōngjiān chǐdù |
| 176 | Kiểm tra chất lượng không khí | 空气质量检测 | kōngqì zhí liàng jiǎncè |
| 177 | Kiểu dáng | 款式 | kuǎnshì |
| 178 | Kim loại | 金属 | jīnshǔ |
| 179 | Kính | 玻璃 | bōlí |
| 180 | Kính cường lực | 钢化玻璃 | gānghuà bōlí |
| 181 | Kỹ năng trưng bày | 展示技巧 | zhǎnshì jìqiǎo |
| 182 | Kỹ thuật trưng bày | 展示手法 | zhǎnshì shǒufǎ |
| 183 | Lọ hoa | 花瓶 | huāpíng |
| 184 | Lò nướng | 烤箱 | kǎoxiāng |
| 185 | Lò nướng bánh mì | 烤面包机 | kǎo miànbāo jī |
| 186 | Lò sưởi | 壁炉 | bìlú |
| 187 | Lò vi sóng | 微波炉 | wéibōlú |
| 188 | Loa | 音响 | yīnxiǎng |
| 189 | Lông cừu | 羊毛 | yángmáo |
| 190 | Lông giả | 人造皮毛 | rénzào pímáo |
| 191 | Lựa chọn vật liệu | 材料选择 | cáiliào xuǎnzé |
| 192 | Màn cửa | 屏风 | píngfēng |
| 193 | Màn cửa lưới | 纱窗 | shāchuāng |
| 194 | Màn hình chiếu | 放映屏 | fàngyìng píng |
| 195 | Mẫu phòng | 样板房 | yàngbǎn fáng |
| 196 | Màu sắc | 色彩 | sècǎi |
| 197 | Máy chiếu | 投影仪 | tóuyǐng yí |
| 198 | Máy điều hòa | 空调 | kòngtiáo |
| 199 | Máy hút bụi | 吸尘器 | xīchénqì |
| 200 | Máy lạnh | 空调 | kòngtiáo |
| 201 | Máy lọc không khí | 净化器 | jìnghuà qì |
| 202 | Máy rửa bát | 洗碗机 | xǐ wǎn jī |
| 203 | Máy rửa chén | 洗碗机 | xǐ wǎn jī |
| 204 | Máy sấy tóc | 吹风机 | chuīfēngjī |
| 205 | Máy tạo độ ẩm | 加湿器 | jiāshī qì |
| 206 | Mền lông thú | 毛毯 | máotǎn |
| 207 | Mô hình trưng bày | 展示模型 | zhǎnshì móxíng |
| 208 | Mở rộng không gian | 空间延伸 | kōngjiān yánshēn |
| 209 | Móc treo quần áo | 衣架 | yījià |
| 210 | Mosaic | 马赛克 | mǎsàikè |
| 211 | Nệm | 床垫 | chuáng diàn |
| 212 | Nến | 蜡烛 | làzhú |
| 213 | Nhà bếp | 厨房 | chúfáng |
| 214 | Nhà hàng | 餐厅 | cāntīng |
| 215 | Nhà thiết kế | 设计师 | shèjì shī |
| 216 | Nhà thông minh | 智能家居 | zhìnéng jiājū |
| 217 | Nhựa | 塑料 | sùliào |
| 218 | Nội thất | 家具 | jiājù |
| 219 | Nội thất cứng | 家居硬装 | jiājū yìng zhuāng |
| 220 | Nội thất mềm | 家居软装 | jiājū ruǎn zhuāng |
| 221 | Ổ cắm điện | 插座 | chāzuò |
| 222 | Phân chia không gian | 空间分区 | kōngjiān fēnqū |
| 223 | Phối màu | 色彩搭配 | sècǎi dāpèi |
| 224 | Phòng ăn | 餐厅 | cāntīng |
| 225 | Phong cách | 风格 | fēnggé |
| 226 | Phong cách Á Châu | 亚洲风格 | yàzhōu fēnggé |
| 227 | Phong cách Âu Châu | 欧式风格 | ōushì fēnggé |
| 228 | Phong cách Ba Tư | 波斯风格 | bōsī fēnggé |
| 229 | Phong cách Bắc Âu | 北欧风格 | běi’ōu fēnggé |
| 230 | Phong cách Châu Âu | 欧式风格 | ōushì fēnggé |
| 231 | Phong cách cổ điển | 古典风格 | gǔdiǎn fēnggé |
| 232 | Phong cách công nghiệp | 工业风格 | gōngyè fēnggé |
| 233 | Phong cách dân tộc | 民族风格 | mínzú fēnggé |
| 234 | Phong cách Địa Trung Hải | 地中海风格 | dìzhōnghǎi fēnggé |
| 235 | Phong cách hiện đại | 现代风格 | xiàndài fēnggé |
| 236 | Phong cách Mỹ | 美式风格 | měishì fēnggé |
| 237 | Phong cách Nhật | 日式风格 | rì shì fēnggé |
| 238 | Phong cách Nhật Bản | 日式风格 | rì shì fēnggé |
| 239 | Phong cách nội thất | 家居风格 | jiājū fēnggé |
| 240 | Phong cách pop art | 波普风格 | bō pǔ fēnggé |
| 241 | Phong cách Rococo | 洛可可风格 | luò kěkě fēnggé |
| 242 | Phong cách thiết kế | 设计风格 | shèjì fēnggé |
| 243 | Phong cách trưng bày | 展示风格 | zhǎnshì fēnggé |
| 244 | Phong cách Trung Hoa | 中式风格 | zhōngshì fēnggé |
| 245 | Phong cách Trung Quốc | 中式风格 | zhōngshì fēnggé |
| 246 | Phong cách tự nhiên | 自然风格 | zìrán fēnggé |
| 247 | Phòng chờ khách hàng | 客户休息室 | kèhù xiūxí shì |
| 248 | Phòng để quần áo | 衣帽间 | yīmàojiān |
| 249 | Phòng họp | 会议室 | huìyì shì |
| 250 | Phòng khách | 客厅 | kètīng |
| 251 | Phòng làm việc | 书房 | shūfáng |
| 252 | Phòng ngủ | 卧室 | wòshì |
| 253 | Phòng sang trọng | 豪华房 | háohuá fáng |
| 254 | Phòng suite | 套房 | tàofáng |
| 255 | Phòng tắm | 卫生间 | wèishēngjiān |
| 256 | Phòng tiêu chuẩn | 标准间 | biāozhǔn jiān |
| 257 | Phòng vệ sinh | 洗手间 | xǐshǒujiān |
| 258 | Phụ kiện nội thất | 家居配饰 | jiājū pèishì |
| 259 | Phương pháp trưng bày | 展示方式 | zhǎnshì fāngshì |
| 260 | Poster | 海报 | hǎibào |
| 261 | Quán cà phê | 咖啡厅 | kāfēi tīng |
| 262 | Quản lý dây điện | 电缆管理 | diànlǎn guǎnlǐ |
| 263 | Quán rượu | 酒吧 | jiǔbā |
| 264 | Quầy bán đồ ăn nhanh | 午夜食堂 | wǔyè shítáng |
| 265 | Quy hoạch không gian | 空间规划 | kōngjiān guīhuà |
| 266 | Rạp chiếu phim gia đình | 家庭影院 | jiātíng yǐngyuàn |
| 267 | Rạp hát gia đình | 家庭影院 | jiātíng yǐngyuàn |
| 268 | Rèm cửa | 窗帘 | chuānglián |
| 269 | Rổ đựng đồ | 收纳篮 | shōunà lán |
| 270 | Sàn nhà | 地板 | dìbǎn |
| 271 | Sản phẩm chăm sóc da | 护肤品 | hùfū pǐn |
| 272 | Sáng kiến thiết kế | 设计构思 | shèjì gòusī |
| 273 | Sảnh | 大厅 | dàtīng |
| 274 | Sảnh chính | 玄关 | xuánguān |
| 275 | Sảnh đón | 门厅 | méntīng |
| 276 | Showroom | 展示间 | zhǎnshì jiān |
| 277 | Smart TV | 网络电视 | wǎngluò diànshì |
| 278 | Sofa | 沙发 | shāfā |
| 279 | Sofa bọc vải | 布艺沙发 | bùyì shāfā |
| 280 | Sofa giường | 沙发床 | shāfā chuáng |
| 281 | Sơn | 刷漆 | shuā qī |
| 282 | Sữa tắm | 沐浴露 | mùyù lù |
| 283 | Tác phẩm nghệ thuật | 艺术品 | yìshù pǐn |
| 284 | Tấm thạch cao | 石膏板 | shígāo bǎn |
| 285 | Tận dụng không gian | 空间利用 | kōngjiān lìyòng |
| 286 | Tạo bầu không khí | 氛围烘托 | fēnwéi hōngtuō |
| 287 | Thảm | 地毯 | dìtǎn |
| 288 | Thảm trải sàn | 地毯 | dìtǎn |
| 289 | Thép đen | 黑钢 | hēi gāng |
| 290 | Thiết kế | 设计 | shèjì |
| 291 | Thiết kế ánh sáng | 灯光设计 | dēngguāng shèjì |
| 292 | Thiết kế cá nhân hóa | 个性化设计 | gèxìng huà shèjì |
| 293 | Thiết kế cảnh quan | 场景设计 | chǎngjǐng shèjì |
| 294 | Thiết kế đèn | 灯具设计 | dēngjù shèjì |
| 295 | Thiết kế hình ảnh doanh nghiệp | 企业形象设计 | qǐyè xíngxiàng shèjì |
| 296 | Thiết kế không gian | 空间设计 | kōngjiān shèjì |
| 297 | Thiết kế nội thất | 室内设计 | shìnèi shèjì |
| 298 | Thiết kế nội thất cứng | 硬装设计 | yìng zhuāng shèjì |
| 299 | Thiết kế quầy tiếp tân | 前台设计 | qiántái shèjì |
| 300 | Thiết kế thị giác | 视觉设计 | shìjué shèjì |
| 301 | Thiết kế trang trí nội thất | 软装设计 | ruǎn zhuāng shèjì |
| 302 | Thiết kế trưng bày | 展示设计 | zhǎnshì shèjì |
| 303 | Thiết kế văn phòng | 办公室设计 | bàngōngshì shèjì |
| 304 | Thống nhất phong cách | 风格统一 | fēnggé tǒngyī |
| 305 | Tiếp tân | 接待处 | jiēdài chù |
| 306 | Tính năng | 功能性 | gōngnéng xìng |
| 307 | Tính ứng dụng | 实用性 | shíyòng xìng |
| 308 | Tivi | 电视机 | diànshì jī |
| 309 | Tivi kết nối Internet | 网络电视 | wǎngluò diànshì |
| 310 | Toilet | 洗手间 | xǐshǒujiān |
| 311 | Trải nghiệm thị giác | 视觉体验 | shìjué tǐyàn |
| 312 | Trải nghiệm tương tác | 互动体验 | hùdòng tǐyàn |
| 313 | Trần nhà | 天花板 | tiānhuābǎn |
| 314 | Trang hoàng | 装潢 | zhuānghuáng |
| 315 | Trang trí | 装饰 | zhuāngshì |
| 316 | Trang trí bằng đá | 石材装饰 | shícái zhuāngshì |
| 317 | Trang trí bằng nhựa | 塑料装饰 | sùliào zhuāngshì |
| 318 | Trang trí đồ vật | 摆设 | bǎishè |
| 319 | Trang trí nội thất | 装修 | zhuāngxiū |
| 320 | Tranh in | 打印画 | dǎyìn huà |
| 321 | Tranh sơn dầu | 油画 | yóuhuà |
| 322 | Tranh trang trí | 装饰画 | zhuāngshì huà |
| 323 | Tranh treo tường | 装饰画 | zhuāngshì huà |
| 324 | Tranh treo tường màu sắc tươi sáng | 彩色招贴画 | cǎisè zhāotiēhuà |
| 325 | Treo bức tranh | 挂画 | guà huà |
| 326 | Triết lý thiết kế | 设计理念 | shèjì lǐniàn |
| 327 | Trưng bày | 陈列 | chénliè |
| 328 | Trưng bày mẫu | 样品展示 | yàngpǐn zhǎnshì |
| 329 | Tủ | 柜子 | guìzi |
| 330 | Tủ bếp | 橱柜 | chúguì |
| 331 | Tủ đầu giường | 床头柜 | chuángtóuguì |
| 332 | Tủ đứng | 立柜 | lìguì |
| 333 | Tủ đựng giày dép | 玄关柜 | xuánguān guì |
| 334 | Tủ giầy | 鞋柜 | xié guì |
| 335 | Tủ giày dép | 鞋柜 | xié guì |
| 336 | Tủ hồ sơ | 文件柜 | wénjiàn guì |
| 337 | Tủ lạnh | 冰箱 | bīngxiāng |
| 338 | Tủ lạnh mini | 迷你冰箱 | mínǐ bīngxiāng |
| 339 | Tủ phòng khách | 客厅柜 | kètīng guì |
| 340 | Tủ quần áo | 衣柜 | yīguì |
| 341 | Tủ rượu | 酒柜 | jiǔ guì |
| 342 | Tủ sách | 书柜 | shūguì |
| 343 | Tủ tivi | 电视柜 | diànshì guì |
| 344 | Tủ trưng bày | 陈列柜 | chénliè guì |
| 345 | Tủ truyền hình | 电视柜 | diànshì guì |
| 346 | Tủ TV | 电视柜 | diànshì guì |
| 347 | Tường | 墙壁 | qiángbì |
| 348 | Tường ảnh | 照片墙 | zhàopiàn qiáng |
| 349 | Tường kính | 玻璃墙 | bōlí qiáng |
| 350 | Tường nền trưng bày | 展示背景墙 | zhǎnshì bèijǐng qiáng |
| 351 | Tường trưng bày | 展示墙 | zhǎnshì qiáng |
| 352 | TV | 电视 | diànshì |
| 353 | Vách ngăn | 隔断 | géduàn |
| 354 | Vách ngăn di động | 活动隔断 | huódòng géduàn |
| 355 | Vách ngăn kim loại | 金属隔断 | jīnshǔ géduàn |
| 356 | Vách ngăn kính | 玻璃隔断 | bōlí géduàn |
| 357 | Vách ngăn kính pha lê | 水晶玻璃隔断 | shuǐjīng bōlí gé duàn |
| 358 | Vải | 纺织品 | fǎngzhīpǐn |
| 359 | Vật liệu thân thiện với môi trường | 环保材料 | huánbǎo cáiliào |
| 360 | Vật liệu trang trí | 装饰材料 | zhuāngshì cáiliào |
| 361 | Viền góc tường | 墙角线条 | qiángjiǎo xiàntiáo |
| 362 | Vintage | 复古 | fùgǔ |
| 363 | Vỏ đèn | 灯罩 | dēngzhào |
| 364 | Vòi hoa sen | 淋浴 | línyù |
| 365 | Vòi nước | 水龙头 | shuǐlóngtóu |
| 366 | Vùng hoạt động | 活动区域 | huódòng qūyù |
| 367 | Ý tưởng thiết kế | 设计构思 | shè jì gòusī |
Trên đây là toàn bộ bảng tổng hợp 367 Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất. Các bạn chú ý mỗi ngày chỉ cần dành ra khoảng 1 tiếng đến 2 tiếng đồng hồ để học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhé.
Các bạn xem giáo án bài giảng về tổng hợp 367 Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất mà còn chưa nắm bắt được kiến thức ở phần nào thì hãy trao đổi luôn và ngay với Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Giáo án tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất vừa cung cấp cho chúng ta hàng trăm từ vựng quan trọng về lĩnh vực thiết kế nội thất như thiết kế nội thất văn phòng, thiết kế nội thất phòng khách, thiết kế nội thất phòng ngủ, thiết kế nội thất khách sạn, thiết kế nội thất showroom.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung uy tín và chất lượng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ sớm theo số Hotline bên dưới nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân
Sau đây là một vài kiến thức quan trọng về ứng dụng của thiết kế nội thất trong thực tiễn.
Thiết kế nội thất không chỉ là việc tạo ra một không gian sống đẹp mắt, mà còn là ứng dụng của nhiều kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm để tối đa hóa sự tiện nghi và thoải mái cho người sử dụng. Trong thực tế, thiết kế nội thất được áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và đem lại nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp và cá nhân.
Ứng dụng của thiết kế nội thất trong các khu dân cư và căn hộ chung cư là một ví dụ điển hình. Với sự phát triển của các thành phố lớn, nhu cầu sử dụng không gian sống hiện đại, tiện nghi và thoải mái ngày càng tăng. Thiết kế nội thất giúp tối ưu hóa diện tích, tạo ra không gian sống thông thoáng, đảm bảo ánh sáng tự nhiên, giúp cho các cư dân cảm thấy thư giãn và thoải mái trong căn hộ của mình.
Trong lĩnh vực khách sạn và du lịch, thiết kế nội thất được xem là một yếu tố quan trọng để thu hút khách hàng. Một không gian sống đẹp mắt và tiện nghi sẽ tạo cho du khách cảm giác thoải mái và dễ chịu. Ngoài ra, thiết kế nội thất cũng phải đáp ứng được các tiêu chuẩn về an toàn, bảo vệ môi trường và giảm thiểu tiếng ồn.
Trong các văn phòng, thiết kế nội thất cũng đóng một vai trò quan trọng. Không gian làm việc phải được thiết kế sao cho tiện nghi và thoải mái, đồng thời phải đáp ứng được nhu cầu của các nhân viên. Thiết kế nội thất văn phòng cũng cần phải tạo ra sự chuyên nghiệp và tạo nên ấn tượng với khách hàng.
Như vậy, ứng dụng của thiết kế nội thất rất đa dạng và không chỉ giới hạn trong các lĩnh vực trên. Thiết kế nội thất còn được áp dụng trong các công trình như trường học, bệnh viện, nhà hàng, quán cà phê và nhiều lĩnh vực khác.
Việc áp dụng thiết kế nội thất không chỉ giúp tăng tính thẩm mỹ của căn nhà mà còn đóng vai trò quan trọng trong tạo ra không gian sống, làm việc, giải trí thoải mái và hiệu quả. Một số ứng dụng của thiết kế nội thất trong thực tế bao gồm:
- Tạo ra không gian sống chất lượng: Thiết kế nội thất sáng tạo giúp tạo ra không gian sống tối ưu và thoải mái cho gia đình, tăng cường tính thẩm mỹ và độc đáo của không gian sống.
- Tăng tính tiện nghi và sử dụng diện tích hiệu quả: Với thiết kế nội thất thông minh, không gian nhà cửa, văn phòng hay các công trình khác có thể được tận dụng diện tích một cách hiệu quả, từ đó tạo ra một môi trường sống, làm việc tiện nghi, tiết kiệm chi phí và thời gian.
- Giúp tạo không gian chuyên nghiệp: Với thiết kế nội thất chuyên nghiệp, các công trình như văn phòng, khách sạn hay quán cafe, nhà hàng có thể tạo ra một không gian chuyên nghiệp và độc đáo để thu hút khách hàng, tăng doanh thu và định vị thương hiệu.
- Phát triển mô hình kinh doanh: Thiết kế nội thất còn có thể phát triển các mô hình kinh doanh mới như thiết kế nội thất theo yêu cầu, thiết kế nội thất dịch vụ, tư vấn thiết kế nội thất, mang lại sự đa dạng và sáng tạo trong ngành nghề.
- Với những ứng dụng này, không khó để thấy tầm quan trọng của thiết kế nội thất trong thực tế và với sự phát triển của công nghệ, xu hướng thiết kế nội thất cũng đang thay đổi và phát triển theo hướng thông minh, tiện ích, tối ưu diện tích và thân thiện với môi trường.
Vì vậy, nếu như bạn nào làm trong lĩnh vực thiết kế nội thất thì hãy trang bị ngay các Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất trong bài giảng này nhé.
Ngoài bài giảng về Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Nội thất này ra thì các bạn nên tham khảo một số bài giảng khác dưới đây để bổ trợ thêm kiến thức nhé.
