Tổng hợp 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung rất phổ biến
218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung là chủ đề giáo án bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên trang web chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Hôm nay ngày 24/2/2023 là một ngày mưa tầm tã, phong cảnh trời mưa khiến con tim Thầy Vũ bỗng dưng thổn thức, thế là Thầy Vũ quyết định cầm bút lên để viết lên những dòng mẫu sofa phòng khách sang trọng với 218 kiểu dáng khác nhau. Tác phẩm này được công bố trên website ChineMaster để các bạn độc giả có thể lấy đó làm nguồn tài liệu tham khảo nhằm phục vụ nhu cầu công việc ứng dụng thực tế. Khi chia sẻ tài liệu này sang kênh khác thì các bạn vui lòng ghi rõ nguồn từ website này, tác giả là Nguyễn Minh Vũ nhé.
Các bạn nên tham khảo một số bài giảng bên dưới để bổ trợ thêm kiến thức nhé.
Phòng khách thường là không gian quan trọng và được sử dụng nhiều nhất trong ngôi nhà của bạn. Cho dù bạn đang tiếp khách hay thư giãn sau một ngày dài làm việc, điều cần thiết là phòng khách của bạn phải thoải mái và hấp dẫn. Khi tìm cách hoàn thiện diện mạo cho phòng khách của bạn, một trong những đồ nội thất quan trọng nhất cần xem xét là ghế sofa. Một chiếc ghế sofa không chỉ mang lại sự thoải mái và phong cách cho ngôi nhà của bạn mà còn có thể tạo nên tông màu cho phần còn lại của trang trí nhà bạn.
Sau đây chúng ta sẽ đi vào nội dung chính của bài giảng hôm nay chuyên đề tổng hợp 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung được trình bày chi tiết trong bảng dưới.
Tổng hợp 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bộ bọc ghế có thể tháo rời và giặt | 可拆洗套装 | kě chāixǐ tàozhuāng |
| 2 | Bộ sofa | 沙发组合 | shāfā zǔhé |
| 3 | Đệm trang trí | 装饰枕头 | zhuāngshì zhěntou |
| 4 | Ghế ăn | 餐椅 | cān yǐ |
| 5 | Ghế bar | 高脚凳 | gāo jiǎo dèng |
| 6 | Ghế có tay vịn | 扶手椅 | fúshǒu yǐ |
| 7 | Ghế đôn | 矮脚凳 | ǎi jiǎo dèng |
| 8 | Ghế mềm | 软椅 | ruǎn yǐ |
| 9 | Ghế nghỉ | 休息椅 | xiūxí yǐ |
| 10 | Ghế sofa bằng sắt | 铁艺沙发 | tiěyì shāfā |
| 11 | Ghế sofa bọc vải | 布艺沙发 | bùyì shāfā |
| 12 | Ghế sofa cổ điển | 复古沙发 | fùgǔ shāfā |
| 13 | Ghế sofa da | 皮质沙发 | pízhí shāfā |
| 14 | Ghế sofa nhiều người | 多人沙发 | duō rén shāfā |
| 15 | Ghế sofa gập | 折叠沙发 | zhédié shāfā |
| 16 | Ghế sofa giường da | 皮艺沙发床 | pí yì shāfā chuáng |
| 17 | Ghế sofa giường vải nỉ | 布艺沙发床 | bùyì shāfā chuáng |
| 18 | Ghế sofa gỗ thật | 实木沙发 | shímù shāfā |
| 19 | Ghế sofa hình góc | 角形沙发 | jiǎoxíng shāfā |
| 20 | Ghế sofa hình L | L形沙发 | L xíng shāfā |
| 21 | Ghế sofa hình tròn | 圆形沙发 | yuán xíng shāfā |
| 22 | Ghế sofa hình U | U形沙发 | U xíng shāfā |
| 23 | Ghế sofa một người | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 24 | Ghế sofa nỉ | 绒面沙发 | róng miàn shāfā |
| 25 | Ghế sofa thư giãn | 休闲沙发 | xiūxián shāfā |
| 26 | Ghế sofa tựa lưng cao | 高靠背沙发 | gāo kàobèi shāfā |
| 27 | Ghế thư giãn | 休闲椅 | xiūxián yǐ |
| 28 | Ghế và ghế tay | 椅子和扶手椅 | yǐzi hé fúshǒu yǐ |
| 29 | Sofa | 沙发 | Shāfā |
| 30 | Sofa 1 chỗ | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 31 | Sofa 2 chỗ | 双人沙发 | shuāngrén shāfā |
| 32 | Sofa 3 chỗ | 三人座沙发 | sān rén zuò shāfā |
| 33 | Sofa 4 chỗ | 四人座沙发 | sì rén zuò shāfā |
| 34 | Sofa acrylic | 亚克力沙发 | yàkèlì shāfā |
| 35 | Sofa âm thanh 3D | 立体声音沙发 | lìtǐshēng yīn shāfā |
| 36 | Sofa ăn tối | 餐边沙发 | cān biān shāfā |
| 37 | Sofa ba chỗ | 三人沙发 | sān rén shāfā |
| 38 | Sofa ba chỗ | 三人沙发 | sān rén shāfā |
| 39 | Sofa bàn chơi mà-điệu | 麻将桌沙发 | májiàng zhuō shāfā |
| 40 | Sofa ban công | 阳台沙发 | yángtái shāfā |
| 41 | Sofa bằng chất liệu kính | 玻璃沙发 | bōlí shāfā |
| 42 | Sofa bằng chất liệu thạch cao | 石膏沙发 | shígāo shāfā |
| 43 | Sofa bằng da giả | 仿皮沙发 | fǎng pí shāfā |
| 44 | Sofa bằng da phần | 半真皮沙发 | bàn zhēnpí shāfā |
| 45 | Sofa bằng da toàn phần | 全真皮沙发 | quán zhēnpí shāfā |
| 46 | Sofa bằng thép | 钢制沙发 | gāng zhì shāfā |
| 47 | Sofa Baroque Thụy Sĩ | 瑞士巴洛克沙发 | ruìshì bāluòkè shāfā |
| 48 | Sofa bên bàn ăn | 餐边沙发 | cān biān shāfā |
| 49 | Sofa bọc vải ấm áp | 温馨布艺沙发 | wēnxīn bùyì shāfā |
| 50 | Sofa bọc vải gỗ thật | 实木布艺沙发 | shímù bùyì shāfā |
| 51 | Sofa bốn chỗ | 四人沙发 | sì rén shāfā |
| 52 | Sofa cầu thang | 楼梯沙发 | lóutī shāfā |
| 53 | Sofa chaise | 贵妃沙发 | guìfēi shāfā |
| 54 | Sofa châu Âu đơn giản | 简欧沙发 | jiǎn ōu shāfā |
| 55 | Sofa cho căn hộ lớn | 大户型沙发 | dà hùxíng shāfā |
| 56 | Sofa cho căn hộ nhỏ | 小户型沙发 | xiǎo hùxíng shāfā |
| 57 | Sofa cho nhà nhỏ | 小户型沙发 | xiǎo hùxíng shāfā |
| 58 | Sofa có bọc da cứng | 硬包沙发 | yìng bāo shāfā |
| 59 | Sofa có bọc vải mềm mại | 软包沙发 | ruǎn bāo shāfā |
| 60 | Sofa có chân cao | 高脚沙发 | gāo jiǎo shāfā |
| 61 | Sofa có chân thấp | 低脚沙发 | dī jiǎo shāfā |
| 62 | Sofa cổ điển | 复古沙发 | fùgǔ shāfā |
| 63 | Sofa cổ điển | 仿古沙发 | fǎnggǔ shāfā |
| 64 | Sofa cổ điển | 古典沙发 | gǔdiǎn shāfā |
| 65 | Sofa cổ điển giả cổ | 仿古沙发 | fǎnggǔ shāfā |
| 66 | Sofa cổ điển mới | 新古典沙发 | xīn gǔdiǎn shāfā |
| 67 | Sofa có đường nét mượt mà và trơn tru | 轮廓流畅沙发 | lúnkuò liúchàng shāfā |
| 68 | Sofa có hình dạng bất đối xứng | 不规则形状沙发 | bù guīzé xíngzhuàng shāfā |
| 69 | Sofa cổ phong Trung Hoa | 中式仿古沙发 | zhōngshì fǎnggǔ shāfā |
| 70 | Sofa có thể kéo dài | 伸缩沙发 | shēnsuō shāfā |
| 71 | Sofa có thể tháo rời để giặt | 可拆洗沙发 | kě chāixǐ shāfā |
| 72 | Sofa có thể tháo rời và giặt được | 可拆洗沙发 | kě chāixǐ shāfā |
| 73 | Sofa coral | 珊瑚绒沙发 | shānhú róng shāfā |
| 74 | Sofa cột La Mã | 罗马柱沙发 | luómǎ zhù shāfā |
| 75 | Sofa cửa sổ | 飘窗沙发 | piāo chuāng shāfā |
| 76 | Sofa cưới | 婚庆沙发 | hūnqìng shāfā |
| 77 | Sofa da | 皮艺沙发 | pí yì shāfā |
| 78 | Sofa da bò màu đơn sắc | 纯色牛皮沙发 | chúnsè niúpí shāfā |
| 79 | Sofa da châu Âu | 欧式真皮沙发 | ōushì zhēnpí shāfā |
| 80 | Sofa da điện | 皮质电动沙发 | pízhí diàndòng shāfā |
| 81 | Sofa đá hoa | 大理石沙发 | dàlǐshí shāfā |
| 82 | Sofa da mỹ thuật | 皮艺沙发 | pí yì shāfā |
| 83 | Sofa đa năng | 多功能沙发 | duō gōngnéng shāfā |
| 84 | Sofa da nhân tạo | 皮艺沙发 | pí yì shāfā |
| 85 | Sofa da thật | 真皮沙发 | zhēnpí shāfā |
| 86 | Sofa da thật | 真皮沙发 | Zhēnpí shāfā |
| 87 | Sofa dành cho người lười | 懒人沙发 | lǎn rén shāfā |
| 88 | Sofa đệm mềm | 软垫沙发 | ruǎn diàn shāfā |
| 89 | Sofa điện | 电动沙发 | diàndòng shāfā |
| 90 | Sofa độc lập | 独立沙发 | dúlì shāfā |
| 91 | Sofa đôi | 双人沙发 | shuāngrén shāfā |
| 92 | Sofa đôi | 双人沙发 | shuāngrén shāfā |
| 93 | Sofa đôi cha con | 亲子沙发 | qīnzǐ shāfā |
| 94 | Sofa đơn | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 95 | Sofa đơn | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 96 | Sofa đơn giản | 简约沙发 | jiǎnyuē shāfā |
| 97 | Sofa Fly Wing | 飞翼沙发 | fēi yì shāfā |
| 98 | Sofa gập | 折叠沙发 | zhédié shāfā |
| 99 | Sofa ghế đơn | 单椅沙发 | dān yǐ shāfā |
| 100 | Sofa ghép | 拼接沙发 | pīnjiē shāfā |
| 101 | Sofa giải trí | 休闲沙发 | xiūxián shāfā |
| 102 | Sofa giường | 沙发床 | shāfā chuáng |
| 103 | Sofa giường có thể gập lại | 可折叠沙发床 | kě zhédié shāfā chuáng |
| 104 | Sofa giường đôi | 双人床沙发 | shuāngrén chuáng shāfā |
| 105 | Sofa giường gấp | 可折叠沙发床 | kě zhédié shāfā chuáng |
| 106 | Sofa giường tầng | 双层床沙发 | shuāng céng chuáng shāfā |
| 107 | Sofa gỗ | 木制沙发 | mù zhì shāfā |
| 108 | Sofa gỗ thật | 实木沙发 | shímù shāfā |
| 109 | Sofa gỗ thật | 实木沙发 | shímù shāfā |
| 110 | Sofa gỗ tự nhiên | 实木沙发 | shímù shāfā |
| 111 | Sofa góc | 转角沙发 | zhuǎnjiǎo shāfā |
| 112 | Sofa góc | 转角沙发 | zhuǎnjiǎo shāfā |
| 113 | Sofa góc màu xám | 灰色L型沙发 | huīsè L xíng shāfā |
| 114 | Sofa góc tròn | 包角沙发 | bāo jiǎo shāfā |
| 115 | Sofa góc xoắn | 转角沙发 | zhuǎnjiǎo shāfā |
| 116 | Sofa góc xoay | 转角沙发 | zhuǎnjiǎo shāfā |
| 117 | Sofa Golden Autumn | 金秋沙发 | jīnqiū shāfā |
| 118 | Sofa hiện đại | 现代沙发 | xiàndài shāfā |
| 119 | Sofa hiện đại | 现代沙发 | xiàndài shāfā |
| 120 | Sofa hiện đại đơn giản | 现代简约沙发 | xiàndài jiǎnyuē shāfā |
| 121 | Sofa hiện đại hậu hiện đại | 后现代沙发 | hòu xiàndài shāfā |
| 122 | Sofa hình chữ L | L-型沙发 | L-xíng shāfā |
| 123 | Sofa hình chữ nhật | 角形沙发 | jiǎoxíng shāfā |
| 124 | Sofa hình chữ U | U-型沙发 | U-xíng shāfā |
| 125 | Sofa hình dài | 长条形沙发 | cháng tiáo xíng shāfā |
| 126 | Sofa hình L | L型沙发 | L xíng shāfā |
| 127 | Sofa hình L | L型沙发 | L xíng shāfā |
| 128 | Sofa hình L lớn | 大号L形沙发 | dà hào L xíng shāfā |
| 129 | Sofa hình sóng | 波浪形沙发 | bōlàng xíng shāfā |
| 130 | Sofa hình tròn | 圆形沙发 | yuán xíng shāfā |
| 131 | Sofa hình tròn | 圆形沙发 | yuán xíng shāfā |
| 132 | Sofa hình trứng | 椭圆形沙发 | tuǒyuán xíng shāfā |
| 133 | Sofa hình U | U型沙发 | U xíng shāfā |
| 134 | Sofa hình U | U型沙发 | U xíng shāfā |
| 135 | Sofa hoàng gia | 皇家沙发 | huángjiā shāfā |
| 136 | Sofa hội họp | 洽谈沙发 | qiàtán shāfā |
| 137 | Sofa kéo dài | 拉伸沙发 | lā shēn shāfā |
| 138 | Sofa khách sạn | 酒店沙发 | jiǔdiàn shāfā |
| 139 | Sofa kiểu Anh | 英伦风格沙发 | yīnglún fēnggé shāfā |
| 140 | Sofa kiểu Âu | 欧式沙发 | ōushì shāfā |
| 141 | Sofa kiểu Âu | 欧式沙发 | ōushì shāfā |
| 142 | Sofa kiểu Bắc Âu | 北欧沙发 | běi’ōu shāfā |
| 143 | Sofa kiểu châu Âu đơn giản | 简欧沙发 | jiǎn ōu shāfā |
| 144 | Sofa kiểu Đức | 德式沙发 | dé shì shāfā |
| 145 | Sofa kiểu Hàn Quốc | 韩式沙发 | hán shì shāfā |
| 146 | Sofa kiểu Mỹ | 美式沙发 | měishì shāfā |
| 147 | Sofa kiểu Mỹ | 美式沙发 | měishì shāfā |
| 148 | Sofa kiểu Nhật | 日式沙发 | rì shì shāfā |
| 149 | Sofa kiểu Pháp | 法式沙发 | fàshì shāfā |
| 150 | Sofa kiểu Pháp | 法式沙发 | fàshì shāfā |
| 151 | Sofa kiểu Trung | 中式沙发 | zhōngshì shāfā |
| 152 | Sofa kiểu Trung Quốc | 中式沙发 | zhōngshì shāfā |
| 153 | Sofa kiểu Ý | 意式沙发 | yì shì shāfā |
| 154 | Sofa kiểu Ý | 意式沙发 | yì shì shāfā |
| 155 | Sofa kim loại | 金属沙发 | jīnshǔ shāfā |
| 156 | Sofa kính cường lực | 钢化玻璃沙发 | gānghuà bōlí shāfā |
| 157 | Sofa Lego | 乐高沙发 | lègāo shāfā |
| 158 | Sofa lớn | 大沙发 | dà shāfā |
| 159 | Sofa lười | 懒人沙发 | lǎn rén shāfā |
| 160 | Sofa Maserati | 玛莎拉蒂沙发 | mǎshālādì shāfā |
| 161 | Sofa màu xám nhạt | 浅灰色沙发 | qiǎn huīsè shāfā |
| 162 | Sofa màu xanh lá | 绿色沙发 | lǜsè shāfā |
| 163 | Sofa năm chỗ | 五人沙发 | wǔ rén shāfā |
| 164 | Sofa ngủ | 睡眠沙发 | shuìmián shāfā |
| 165 | Sofa nhỏ gọn | 微型沙发 | wéixíng shāfā |
| 166 | Sofa nhựa | 塑料沙发 | sùliào shāfā |
| 167 | Sofa Orleans | 奥尔良沙发 | ào’ěrliáng shāfā |
| 168 | Sofa phiên bản giới hạn toàn cầu | 全球限量版沙发 | quánqiú xiànliàng bǎn shāfā |
| 169 | Sofa phòng ăn | 餐厅沙发 | cāntīng shāfā |
| 170 | Sofa phong cách ấm áp và sang trọng | 温馨小资沙发 | wēnxīn xiǎozī shāfā |
| 171 | Sofa phong cách Âu | 欧式沙发 | ōushì shāfā |
| 172 | Sofa phong cách Ba Tư | 波斯风格沙发 | bōsī fēnggé shāfā |
| 173 | Sofa phong cách Bắc Âu | 北欧风格沙发 | běi’ōu fēnggé shāfā |
| 174 | Sofa phong cách Bắc Âu | 北欧风格沙发 | běi’ōu fēnggé shāfā |
| 175 | Sofa phong cách Châu Âu | 欧式沙发 | ōushì shāfā |
| 176 | Sofa phong cách Công nghiệp | 工业风格沙发 | gōngyè fēnggé shāfā |
| 177 | Sofa phong cách đua ngựa | 跑马沙发 | pǎomǎ shāfā |
| 178 | Sofa phong cách Hàn Quốc | 韩式沙发 | hán shì shāfā |
| 179 | Sofa phong cách hiện đại đơn giản | 现代简约风沙发 | xiàndài jiǎnyuē fēng shāfā |
| 180 | Sofa phong cách Mỹ | 美式沙发 | měishì shāfā |
| 181 | Sofa phong cách Nhật Bản | 日式沙发 | rì shì shāfā |
| 182 | Sofa phong cách thể thao | 运动风格沙发 | yùndòng fēnggé shāfā |
| 183 | Sofa phong cách Tối giản | 简约沙发 | jiǎnyuē shāfā |
| 184 | Sofa phong cách Trung Hoa | 中式沙发 | zhōngshì shāfā |
| 185 | Sofa phong cách Trung Hoa hiện đại | 新中式沙发 | xīn zhōngshì shāfā |
| 186 | Sofa phong cách Trung Quốc | 中式沙发 | zhōngshì shāfā |
| 187 | Sofa phong cách Trung Quốc hiện đại | 新中式沙发 | xīn zhōngshì shāfā |
| 188 | Sofa phong cách Ý | 意式沙发 | yì shì shāfā |
| 189 | Sofa phòng khách | 客厅沙发 | kètīng shāfā |
| 190 | Sofa phòng ngủ | 卧室沙发 | wòshì shāfā |
| 191 | Sofa sắt | 铁艺沙发 | tiěyì shāfā |
| 192 | Sofa sơn đen bóng | 钢琴烤漆沙发 | gāngqín kǎoqī shāfā |
| 193 | Sofa thư giãn | 休闲沙发 | xiūxián shāfā |
| 194 | Sofa thư giãn | 休闲沙发 | xiūxián shāfā |
| 195 | Sofa tiếp đãi khách | 会客沙发 | huì kè shāfā |
| 196 | Sofa tiếp khách | 接待沙发 | jiēdài shāfā |
| 197 | Sofa tình cảm gia đình | 亲子沙发 | qīnzǐ shāfā |
| 198 | Sofa tinh thể | 水晶沙发 | shuǐjīng shāfā |
| 199 | Sofa trang điểm | 梳妆沙发 | shūzhuāng shāfā |
| 200 | Sofa trắng ngọc trai | 珍珠白沙发 | zhēnzhū bái shāfā |
| 201 | Sofa tre | 藤艺沙发 | téng yì shāfā |
| 202 | Sofa trẻ em | 儿童沙发 | értóng shāfā |
| 203 | Sofa tròn | 圆形沙发 | yuán xíng shāfā |
| 204 | Sofa trước tường lớn | 背景墙沙发 | bèijǐng qiáng shāfā |
| 205 | Sofa trước TV | 电视沙发 | diànshì shāfā |
| 206 | Sofa tựa cao | 高背沙发 | gāo bèi shāfā |
| 207 | Sofa vải | 布艺沙发 | bùyì shāfā |
| 208 | Sofa vải | 布艺沙发 | bùyì shāfā |
| 209 | Sofa vải dành cho người lười | 布艺懒人沙发 | bùyì lǎn rén shāfā |
| 210 | Sofa vải nỉ | 布艺沙发 | Bùyì shāfā |
| 211 | Sofa văn phòng | 办公室沙发 | bàngōngshì shāfā |
| 212 | Sofa văn phòng | 办公沙发 | bàngōng shāfā |
| 213 | Sofa văn phòng tinh tế | 精致办公室沙发 | jīngzhì bàngōngshì shāfā |
| 214 | Sofa xem TV | 电视沙发 | diànshì shāfā |
| 215 | Sofa xoay | 旋转沙发 | xuánzhuǎn shāfā |
| 216 | Sofa Ý | 意大利沙发 | yìdàlì shāfā |
| 217 | Sofa Ý | 意大利沙发 | yìdàlì shāfā |
| 218 | Sofa Youmei | 悠美沙发 | yōuměi shāfā |
Trên đây là toàn bộ bài giảng tổng hợp 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung. Các bạn hãy cố gắng kiên trì mỗi ngày dành ra khoảng 30 phút đến 1 tiếng đồng hồ để trang bị thêm các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nhé.
Các bạn xem giáo án bài giảng 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung mà còn chỗ nào chưa nắm rõ được kiến thức thì hãy liên hệ hoặc là trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ nhé.
Các bạn hãy tập viết chữ Hán mỗi ngày nhé, như vậy thì các bạn mới có thể đạt hiệu quả tốt nhất khi học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nói chung và 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung nói riêng. Bên cạnh đó, các bạn cũng cần kiên trì luyện tập đánh máy tiếng Trung nhé, hay nói cách khác thì các bạn cần tăng cường luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính để cải thiện kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Trung. Chỉ có thông qua phương pháp như trên thì các bạn mới có thể tiến bộ vượt bậc được.
Bạn nào muốn tham gia các khóa đào tạo tiếng Trung cơ bản nâng cao theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ ngay theo số hotline dưới để đăng ký nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học tiếng Trung ở Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung ở Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung ở Quận Thanh Xuân
Bài giảng chuyên đề tổng hợp 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung vừa cung cấp cho các bạn hàng loạt từ vựng tiếng Trung rất đa dạng và phong phú về các kiểu dáng sofa phổ biến được trưng bày trong phòng khách.
Nếu như không còn bạn nào đưa ra câu hỏi nào nữa về bài giảng 218 Mẫu Sofa phòng khách trong tiếng Trung thì Thầy Vũ sẽ kết thúc giáo án này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.
