Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách
Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online miễn phí của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Trong giáo án giảng dạy hôm nay ngày 23/2/20233 Thầy Vũ sẽ chia sẻ với các bạn 273 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Sofa phòng khách. Các bạn xem bài giảng tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách mà có bất kỳ chỗ nào chưa nắm rõ cách vận dụng vào thực tế như thế nào thì hãy liên hệ hoặc trao đổi với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học tập của Thầy Vũ nhé.
Trước khi học sang một loạt Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách thì các bạn hãy xem lại một số bài giảng trước liên quan đến mảng Sofa Nội thất trong các link bên dưới.
Từ vựng tiếng Trung Ghế Massage
456 Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Sofa – Phụ kiện Sofa Nội thất
Từ vựng tiếng Trung Sofa thông minh – Tính năng Sofa Nội thất
Tổng hợp 273 Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | An toàn và thân thiện với môi trường | 健康环保 | Jiànkāng huánbǎo |
| 2 | Ánh sáng mềm mại | 柔和的灯光 | róuhé de dēngguāng |
| 3 | Bàn cà phê | 咖啡桌 | kāfēi zhuō |
| 4 | Bền đẹp | 耐用的 | nàiyòng de |
| 5 | Bộ bọc ghế | 椅套 | yǐ tào |
| 6 | Bộ ghế sofa phòng khách | 客厅组合沙发 | kètīng zǔhé shāfā |
| 7 | Cảm giác mềm mại | 手感柔软 | shǒugǎn róuruǎn |
| 8 | Cao cấp | 高端的 | gāoduān dì |
| 9 | Chân đỡ | 脚踏板 | jiǎo tà bǎn |
| 10 | Chân ghế bằng acrylic | 亚克力沙发底座 | yàkèlì shāfā dǐzuò |
| 11 | Chân ghế bằng gỗ | 木质沙发底座 | mùzhí shāfā dǐzuò |
| 12 | Chân ghế bằng sắt | 铁质沙发底座 | tiě zhì shāfā dǐzuò |
| 13 | Chân ghế bọc da giả | 皮艺沙发底座 | pí yì shāfā dǐzuò |
| 14 | Chất liệu | 材质 | cáizhì |
| 15 | Chất liệu chất lượng cao | 高质量的材料 | gāo zhìliàng de cáiliào |
| 16 | Chất liệu sản xuất chất lượng cao | 优质材料制作 | yōuzhì cáiliào zhìzuò |
| 17 | Chất liệu siêu mềm | 超柔软材料 | chāo róuruǎn cáiliào |
| 18 | Chịu mài mòn, bền bỉ | 耐磨耐用 | nài mó nàiyòng |
| 19 | Chống cháy, chống ẩm | 防火防潮 | fánghuǒ fángcháo |
| 20 | Chống nước, chống bụi | 防水防尘 | fángshuǐ fáng chén |
| 21 | Chức năng điều chỉnh | 调节功能 | tiáojié gōngnéng |
| 22 | Chức năng gập lại | 折叠功能 | zhédié gōngnéng |
| 23 | Chức năng kéo dãn | 伸展功能 | shēnzhǎn gōngnéng |
| 24 | Chức năng làm nóng | 加热功能 | jiārè gōngnéng |
| 25 | Chức năng mát xa | 按摩功能 | ànmó gōngnéng |
| 26 | Chức năng nâng hạ | 升降功能 | shēngjiàng gōngnéng |
| 27 | Chức năng quay | 旋转功能 | xuánzhuǎn gōngnéng |
| 28 | Chuyển đổi nhanh thành đệm ngủ | 快速转换成床铺 | kuàisù zhuǎnhuàn chéng chuángpù |
| 29 | Có cảm giác thoải mái | 具有舒适感 | jùyǒu shūshì gǎn |
| 30 | Cổ điển | 经典的 | jīngdiǎn de |
| 31 | Có khả năng chịu tải tốt | 具有良好的承载能力 | jùyǒu liánghǎo de chéngzài nénglì |
| 32 | Có thể chuyển đổi thành giường | 可转换为床 | kě zhuǎnhuàn wèi chuáng |
| 33 | Có thể điều chỉnh độ cao | 可调节高度 | kě tiáojié gāodù |
| 34 | Có thể gập lại | 可以折叠 | kěyǐ zhédié |
| 35 | Có thể tháo rời | 可拆卸 | kě chāixiè |
| 36 | Có thể tháo rời, giặt được | 可拆洗 | kě chāixǐ |
| 37 | Công nghệ | 工艺 | gōngyì |
| 38 | Cổng sạc tích hợp | 内置充电口 | nèizhì chōngdiàn kǒu |
| 39 | Cung cấp trải nghiệm thoải mái | 提供舒适的体验 | tígōng shūshì de tǐyàn |
| 40 | Da | 皮革 | pígé |
| 41 | Đa dạng về màu sắc | 色彩丰富 | sècǎi fēngfù |
| 42 | Da lộn chất lượng cao | 高品质绒面皮 | gāo pǐnzhí róng miànpí |
| 43 | Đa năng | 多功能 | duō gōngnéng |
| 44 | Đàn hồi | 弹性的 | tánxìng de |
| 45 | Dễ bảo dưỡng | 易于保养 | yìyú bǎoyǎng |
| 46 | Dễ bảo trì | 维护方便 | wéihù fāngbiàn |
| 47 | Dễ chịu | 舒服的 | shūfú de |
| 48 | Dễ dàng di chuyển | 轻松移动 | qīngsōng yídòng |
| 49 | Dễ dàng kết hợp | 方便组合 | fāngbiàn zǔhé |
| 50 | Dễ dàng lắp đặt | 安装简便 | ānzhuāng jiǎnbiàn |
| 51 | Dễ dàng vệ sinh | 易于清洁 | yìyú qīngjié |
| 52 | Dễ di chuyển | 易于搬运 | yìyú bānyùn |
| 53 | Đệm chân có thể điều chỉnh | 可调节脚垫 | kě tiáojié jiǎo diàn |
| 54 | Đệm có thể mở rộng | 可展开床铺 | kě zhǎnkāi chuángpù |
| 55 | Đệm ghế | 椅垫 | yǐ diàn |
| 56 | Đệm lưng đôi | 双层靠背 | shuāng céng kàobèi |
| 57 | Đệm mềm | 软垫 | ruǎn diàn |
| 58 | Đệm ngồi | 坐垫 | zuòdiàn |
| 59 | Đệm ngồi bằng cao su tự nhiên | 乳胶坐垫 | rǔjiāo zuòdiàn |
| 60 | Đệm ngồi thoải mái | 坐垫舒适 | zuòdiàn shūshì |
| 61 | Đệm ngủ độc lập | 独立床铺 | dúlì chuángpù |
| 62 | Đệm rộng rãi thoải mái | 宽松的坐垫 | kuānsōng de zuòdiàn |
| 63 | Đệm tựa | 靠垫 | kàodiàn |
| 64 | Đệm tựa có thể điều chỉnh | 调节式靠背 | tiáojié shì kàobèi |
| 65 | Đèn chiếu sáng dưới đáy | 底部照明 | dǐbù zhàomíng |
| 66 | Đẹp mắt | 美观的 | měiguān de |
| 67 | Đẹp và thoải mái | 美观舒适 | měiguān shūshì |
| 68 | Điều chỉnh đầu ghế | 可调节头枕 | kě tiáojié tóu zhěn |
| 69 | Điều chỉnh điện tử | 电动调节 | diàndòng tiáojié |
| 70 | Điều chỉnh góc ngả | 可调节座椅角度 | kě tiáojié zuò yǐ jiǎodù |
| 71 | Điều chỉnh lưng ghế | 后背部调节 | hòu bèibù tiáojié |
| 72 | Điều khiển thông minh | 智能操控 | zhìnéng cāokòng |
| 73 | Điều khiển từ xa thông minh | 智能遥控 | zhìnéng yáokòng |
| 74 | Độc đáo | 独特的 | dútè de |
| 75 | Đôn chân | 脚凳 | jiǎo dèng |
| 76 | Gắn vào tường | 贴合墙面 | tiē hé qiáng miàn |
| 77 | Ghế ba | 三人椅 | sān rén yǐ |
| 78 | Ghế có lò xo đàn hồi 3D | 立体弹簧座椅 | lìtǐ tánhuáng zuò yǐ |
| 79 | Ghế có thể xoay được | 可转动椅背 | kě zhuǎndòng yǐ bèi |
| 80 | Ghế dài | 长沙发 | zhǎngshāfā |
| 81 | Ghế đẩu nghiêng | 斜靠椅 | xié kào yǐ |
| 82 | Ghế đôi | 双人椅 | shuāngrén yǐ |
| 83 | Ghế đơn | 单人椅 | dān rén yǐ |
| 84 | Ghế góc | 角沙发 | jiǎo shāfā |
| 85 | Ghế ngồi | 座椅 | zuò yǐ |
| 86 | Ghế ngồi có thể tháo rời để giặt | 可拆洗坐垫 | kě chāixǐ zuòdiàn |
| 87 | Ghế ngồi mềm mại | 柔软的座垫 | róuruǎn de zuò diàn |
| 88 | Ghế sofa 2 chỗ | 双人位沙发 | shuāngrén wèi shāfā |
| 89 | Ghế sofa 3 chỗ | 三人位沙发 | sān rén wèi shāfā |
| 90 | Ghế sofa có thể mở rộng thành giường | 可展开沙发床 | kě zhǎnkāi shāfā chuáng |
| 91 | Ghế sofa giường | 沙发床 | shāfā chuáng |
| 92 | Ghế tay cầm | 手扶椅 | shǒu fú yǐ |
| 93 | Ghế tay vịn | 手扶椅 | shǒu fú yǐ |
| 94 | Giường sofa vải | 布艺床 | bùyì chuáng |
| 95 | Góc điều chỉnh có thể điều chỉnh | 可调节角度 | kě tiáojié jiǎodù |
| 96 | Gối đầu | 头枕 | tóu zhěn |
| 97 | Gối tựa | 靠垫 | kàodiàn |
| 98 | Gối tựa đầu thoải mái | 舒适的头枕 | shūshì de tóu zhěn |
| 99 | Gối tựa thoải mái | 舒适的靠垫 | shūshì de kàodiàn |
| 100 | Hiệu quả cách âm tốt | 隔音效果好 | géyīn xiàoguǒ hǎo |
| 101 | Hỗ trợ có thể điều chỉnh | 可调节支撑 | kě tiáojié zhīchēng |
| 102 | Hút ẩm và thông thoáng | 吸汗透气 | xīhàn tòuqì |
| 103 | Kệ đựng đồ uống tích hợp | 内置饮品架 | nèizhì yǐnpǐn jià |
| 104 | Kết hợp linh hoạt | 灵活搭配 | línghuó dāpèi |
| 105 | Khoang chứa đồ kiểu kéo | 抽屉式储物空间 | chōutì shì chǔ wù kōngjiān |
| 106 | Khoang chứa đồ tích hợp | 内置储物空间 | nèizhì chǔ wù kōngjiān |
| 107 | Không gian lưu trữ | 收纳空间 | shōunà kōngjiān |
| 108 | Không gian lưu trữ lớn | 超大储物空间 | chāodà chǔ wù kōngjiān |
| 109 | Khung đỡ chắc chắn | 坚固的支架 | jiāngù de zhījià |
| 110 | Kiểu dáng cổ điển | 经典款式 | jīngdiǎn kuǎnshì |
| 111 | Kiểu dáng độc đáo | 独特的样式 | dútè de yàngshì |
| 112 | Kiểu dáng hiện đại | 现代款式 | xiàndài kuǎnshì |
| 113 | Làm đẹp không gian sống | 美化家居 | měihuà jiājū |
| 114 | Loa tích hợp | 内置音响 | nèizhì yīnxiǎng |
| 115 | Lớp phủ chống bẩn | 防污涂层 | fáng wū tú céng |
| 116 | Mềm mại | 柔软的 | róuruǎn de |
| 117 | Mềm mại và thoải mái | 舒适柔软 | shūshì róuruǎn |
| 118 | Nâng cao chất lượng cuộc sống | 提高生活品质 | tígāo shēnghuó pǐnzhí |
| 119 | Nhiều mẫu mã để lựa chọn | 多样式可选 | duō yàngshì kě xuǎn |
| 120 | Nhiều màu sắc để lựa chọn | 多色可选 | duō sè kě xuǎn |
| 121 | Nhiều tùy chọn chất liệu | 多种材质选择 | duō zhǒng cáizhì xuǎnzé |
| 122 | Nhiều tùy chọn màu sắc | 多种颜色选择 | duō zhǒng yánsè xuǎnzé |
| 123 | Phong cách Bắc Âu | 北欧风格 | běi’ōu fēnggé |
| 124 | Phong cách đơn giản | 简约风格 | jiǎnyuē fēnggé |
| 125 | Phong cách hiện đại | 现代风格 | xiàndài fēnggé |
| 126 | Phong cách hiện đại và đơn giản | 现代简约风格 | xiàndài jiǎnyuē fēnggé |
| 127 | Phong cách truyền thống | 传统风格 | chuántǒng fēnggé |
| 128 | Phù hợp để thư giãn | 适合放松 | shìhé fàngsōng |
| 129 | Phù hợp với các tình huống khác nhau | 适合不同场合 | shìhé bu tóng chǎnghé |
| 130 | Phù hợp với nhiều phong cách trang trí | 适合各种装修风格 | shìhé gè zhǒng zhuāngxiū fēnggé |
| 131 | Phù hợp với trang trí gia đình | 适合家庭装饰 | shìhé jiātíng zhuāngshì |
| 132 | Rộng rãi và thoải mái | 宽敞舒适 | kuānchǎng shūshì |
| 133 | Sản xuất máy móc | 机器生产 | jīqì shēngchǎn |
| 134 | Simili | 皮艺 | pí yì |
| 135 | Sofa | 沙发 | shāfā |
| 136 | Sofa 1 chỗ | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 137 | Sofa 2 chỗ | 双人沙发 | shuāngrén shāfā |
| 138 | Sofa 3 chỗ | 三人沙发 | sān rén shāfā |
| 139 | Sofa ba chỗ ngồi | 三人沙发 | sān rén shāfā |
| 140 | Sofa Bắc Âu | 北欧风格沙发 | běi’ōu fēnggé shāfā |
| 141 | Sofa bện tre | 藤编沙发 | téngbiān shāfā |
| 142 | Sofa bọc bi | 爆米花沙发 | bào mǐhuā shāfā |
| 143 | Sofa bọc da | 真皮沙发 | zhēnpí shāfā |
| 144 | Sofa bọc da giả | 皮艺沙发 | pí yì shāfā |
| 145 | Sofa bọc da sần | 贴皮革沙发 | tiē pígé shāfā |
| 146 | Sofa bọc lông cừu | 法兰绒沙发 | fǎ lán róng shāfā |
| 147 | Sofa bọc nỉ | 绒面布沙发 | róng miàn bù shāfā |
| 148 | Sofa bọc vải lanh | 亚麻沙发 | yàmá shāfā |
| 149 | Sofa cánh | 翅膀沙发 | chìbǎng shāfā |
| 150 | Sofa cánh bướm | 翼背沙发 | yì bèi shāfā |
| 151 | Sofa chạm khắc | 雕花沙发 | diāohuā shāfā |
| 152 | Sofa chân cao | 高脚沙发 | gāo jiǎo shāfā |
| 153 | Sofa chân thấp | 低矮沙发 | dī ǎi shāfā |
| 154 | Sofa chất liệu coral | 珊瑚绒沙发 | shānhú róng shāfā |
| 155 | Sofa cho căn hộ nhỏ | 小户型沙发 | xiǎo hùxíng shāfā |
| 156 | Sofa cổ điển | 复古沙发 | fùgǔ shāfā |
| 157 | Sofa có tay vịn | 有扶手的沙发 | yǒu fúshǒu de shāfā |
| 158 | Sofa da | 皮沙发 | pí shāfā |
| 159 | Sofa da giả | 皮艺沙发 | pí yì shāfā |
| 160 | Sofa dài | 长沙发 | zhǎngshāfā |
| 161 | Sofa điện | 电动沙发 | diàndòng shāfā |
| 162 | Sofa đơn giản | 简约沙发 | jiǎnyuē shāfā |
| 163 | Sofa gập lại | 折叠式沙发 | zhédié shì shāfā |
| 164 | Sofa ghế đơn | 椅形沙发 | yǐ xíng shāfā |
| 165 | Sofa ghép | 拼接沙发 | pīnjiē shāfā |
| 166 | Sofa giặt | 可拆洗沙发 | kě chāixǐ shāfā |
| 167 | Sofa giường | 沙发床 | shāfā chuáng |
| 168 | Sofa gỗ căm xe | 楠木沙发 | nánmù shāfā |
| 169 | Sofa gỗ sồi | 实木沙发 | shímù shāfā |
| 170 | Sofa góc | 角沙发 | jiǎo shāfā |
| 171 | Sofa góc chữ U | 转角沙发 | zhuǎnjiǎo shāfā |
| 172 | Sofa góc xoay | 转角沙发 | zhuǎnjiǎo shāfā |
| 173 | Sofa hai chỗ ngồi | 二人沙发 | èr rén shāfā |
| 174 | Sofa hiện đại | 现代沙发 | xiàndài shāfā |
| 175 | Sofa hiện đại đơn giản | 现代简约沙发 | xiàndài jiǎnyuē shāfā |
| 176 | Sofa hình chữ I | 长条形沙发 | cháng tiáo xíng shāfā |
| 177 | Sofa hình chữ L | L型沙发 | L xíng shāfā |
| 178 | Sofa hình chữ U | U型沙发 | U xíng shāfā |
| 179 | Sofa hình cung | 圆弧沙发 | yuán hú shāfā |
| 180 | Sofa hình L | L形沙发 | L xíng shāfā |
| 181 | Sofa hình trái tim | 爱心沙发 | àixīn shāfā |
| 182 | Sofa hình tròn | 圆形沙发 | yuán xíng shāfā |
| 183 | Sofa hình U | U形沙发 | U xíng shāfā |
| 184 | Sofa kéo dài | 伸缩沙发 | shēnsuō shāfā |
| 185 | Sofa không tay vịn | 无扶手的沙发 | wú fúshǒu de shāfā |
| 186 | Sofa kích thước lớn | 大尺寸沙发 | dà chǐcùn shāfā |
| 187 | Sofa lông vũ | 绒面沙发 | róng miàn shāfā |
| 188 | Sofa lười | 懒人沙发 | lǎn rén shāfā |
| 189 | Sofa mặt đối mặt | 双面沙发 | shuāng miàn shāfā |
| 190 | Sofa màu cam | 橙色沙发 | chéngsè shāfā |
| 191 | Sofa màu đậm | 深色沙发 | shēn sè shāfā |
| 192 | Sofa màu đào | 桃红色沙发 | táo hóngsè shāfā |
| 193 | Sofa màu đen | 黑色沙发 | hēisè shāfā |
| 194 | Sofa màu hồng | 粉色沙发 | fěnsè shāfā |
| 195 | Sofa màu kem | 米色沙发 | mǐsè shāfā |
| 196 | Sofa màu nâu | 棕色沙发 | zōngsè shāfā |
| 197 | Sofa màu nâu đỏ | 茶色沙发 | chásè shāfā |
| 198 | Sofa màu nhạt | 浅色沙发 | qiǎn sè shāfā |
| 199 | Sofa màu sắc | 彩色沙发 | cǎisè shāfā |
| 200 | Sofa màu tím | 紫色沙发 | zǐsè shāfā |
| 201 | Sofa màu trắng | 白色沙发 | báisè shāfā |
| 202 | Sofa màu xám | 灰色沙发 | huīsè shāfā |
| 203 | Sofa màu xanh dương | 蓝色沙发 | lán sè shāfā |
| 204 | Sofa màu xanh lá | 绿色沙发 | lǜsè shāfā |
| 205 | Sofa màu xanh nước | 水绿色沙发 | shuǐ lǜsè shāfā |
| 206 | Sofa một chỗ ngồi | 单人沙发 | dān rén shāfā |
| 207 | Sofa nhập khẩu | 进口沙发 | jìnkǒu shāfā |
| 208 | Sofa nhiều chỗ ngồi | 多人沙发 | duō rén shāfā |
| 209 | Sofa nhiều màu | 彩色沙发 | cǎisè shāfā |
| 210 | Sofa phong cách Bắc Âu | 北欧风格沙发 | běi’ōu fēnggé shāfā |
| 211 | Sofa phong cách Pháp | 法式沙发 | fàshì shāfā |
| 212 | Sofa phong cách Trung Quốc | 中式沙发 | zhōngshì shāfā |
| 213 | Sofa phong cách Ý | 意式沙发 | yì shì shāfā |
| 214 | Sofa phòng chiếu phim gia đình | 家庭影院沙发 | jiātíng yǐngyuàn shāfā |
| 215 | Sofa quán bar | 酒吧沙发 | jiǔbā shāfā |
| 216 | Sofa quầy bar | 酒吧沙发 | jiǔbā shāfā |
| 217 | Sofa sắt | 铁艺沙发 | tiěyì shāfā |
| 218 | Sofa thư giãn | 休闲沙发 | xiūxián shāfā |
| 219 | Sofa trẻ em | 儿童沙发 | értóng shāfā |
| 220 | Sofa tròn | 圆形沙发 | yuán xíng shāfā |
| 221 | Sofa truyền thống | 传统沙发 | chuántǒng shāfā |
| 222 | Sofa tựa lưng | 背靠靠垫沙发 | bèi kào kàodiàn shāfā |
| 223 | Sofa tựa tay | 手扶靠垫沙发 | shǒu fú kào diàn shāfā |
| 224 | Sofa vải | 布艺沙发 | bùyì shāfā |
| 225 | sofa vải da | 真皮布艺沙发 | zhēnpí bùyì shāfā |
| 226 | Sofa văn phòng | 办公室沙发 | bàngōngshì shā fā |
| 227 | Sofa vuông | 方形沙发 | fāngxíng shā fā |
| 228 | Sự linh hoạt | 灵活性 | línghuó xìng |
| 229 | Sự rộng thêm | 立体感 | lìtǐ gǎn |
| 230 | Sự thoải mái | 舒适度 | shūshì dù |
| 231 | Tạo không khí ấm cúng | 创造温馨的氛围 | chuàngzào wēnxīn de fēnwéi |
| 232 | Tay vịn | 扶手 | fúshǒu |
| 233 | Tay vịn có thể điều chỉnh | 可调节扶手 | kě tiáojié fúshǒu |
| 234 | Tay vịn sau | 后扶手 | hòu fúshǒu |
| 235 | Tay vịn trước | 前扶手 | qián fúshǒu |
| 236 | Thảm chống trượt | 防滑底垫 | fánghuá dǐ diàn |
| 237 | Thể hiện cá tính gia đình | 塑造家庭个性 | sùzào jiātíng gèxìng |
| 238 | Thiết kế bánh xe | 滑轮设计 | huálún shèjì |
| 239 | Thiết kế có thể biến hình | 可变形设计 | kě biànxíng shèjì |
| 240 | Thiết kế có thể tháo rời | 可拆卸设计 | kě chāixiè shèjì |
| 241 | Thiết kế đa năng | 多功能设计 | duō gōngnéng shèjì |
| 242 | Thiết kế dễ mang theo | 便携式设计 | biànxiéshì shèjì |
| 243 | Thiết kế độc đáo | 独特造型 | dútè zàoxíng |
| 244 | Thiết kế đường cong mềm mại | 柔和的曲线设计 | róuhé de qūxiàn shèjì |
| 245 | Thiết kế gập lại được | 可折叠式设计 | kě zhédié shì shèjì |
| 246 | Thiết kế giản dị | 低调设计 | dīdiào shèjì |
| 247 | Thiết kế tâm huyết | 贴心设计 | tiēxīn shèjì |
| 248 | Thiết kế tháo lắp được | 可拆卸式设计 | kě chāixiè shì shèjì |
| 249 | Thiết kế tháo lắp nhanh chóng | 快速拆卸设计 | kuàisù chāixiè shèjì |
| 250 | Thiết kế theo kiểu có thể tổ hợp | 可组合式设计 | kě zǔhé shì shèjì |
| 251 | Thiết kế theo nguyên lý cơ thể học | 人体工学设计 | réntǐ gōngxué shèjì |
| 252 | Thiết kế theo nguyên lý sinh lý học | 人体工学设计 | réntǐ gōngxué shèjì |
| 253 | Thiết kế tinh tế | 做工精细 | zuògōng jīngxì |
| 254 | Thiết kế xoay được | 可旋转式设计 | kě xuánzhuǎn shì shèjì |
| 255 | Thoải mái | 舒适的 | shūshì de |
| 256 | Thời trang | 时尚的 | shíshàng de |
| 257 | Thủ công | 手工 | shǒugōng |
| 258 | Thư giãn | 轻松的 | qīngsōng de |
| 259 | Tiết kiệm chi phí | 经济实惠 | jīngjì shíhuì |
| 260 | Tiết kiệm không gian | 省空间 | shěng kōngjiān |
| 261 | Tính đa năng | 多功能性 | duō gōngnéng xìng |
| 262 | Tinh tế | 精致的 | jīng zhì de |
| 263 | Tông màu | 色调 | sèdiào |
| 264 | Tông màu ấm | 暖色调 | nuǎn sèdiào |
| 265 | Tông màu lạnh | 冷色调 | lěng sèdiào |
| 266 | Tông màu sáng | 明亮色调 | míngliàng sèdiào |
| 267 | Tủ để đồ | 收纳柜 | shōunà guì |
| 268 | Tùy chỉnh theo cá nhân | 个性化定制 | gèxìng huà dìngzhì |
| 269 | Vải lanh | 亚麻布 | yàmá bù |
| 270 | Vải nỉ | 绒面布 | róng miàn bù |
| 271 | Vỏ ghế có thể tháo rời và giặt | 可拆洗外套 | kě chāixǐ wàitào |
| 272 | Vững chắc | 稳固的 | wěngù de |
| 273 | Xử lý chi tiết | 细节处理 | xìjié chǔlǐ |
Trên đây là toàn bộ 273 Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Các bạn học viên chú ý, để nâng cao tối đa hiệu quả học từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần nhanh chóng tập viết chữ Hán mỗi ngày trên giấy hoặc là vở viết, đồng thời, các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Các bạn xem giáo án bài giảng tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung Sofa phòng khách mà còn chỗ nào thắc mắc thì hãy tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org nhé.
Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp từ trình độ cơ bản đến nâng cao thì hãy liên hệ sớm Thầy Vũ trước ngày khai giảng nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học tiếng Trung Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân
Bạn cần một không gian phòng khách thoải mái, ấm cúng, và chào đón khách mời của mình. Sofa phòng khách chính là điểm nhấn của không gian phòng khách, nơi khách mời của bạn có thể ngồi thư giãn và tận hưởng không gian đầy ấm cúng.
Chúng tôi xin giới thiệu đến bạn bộ sưu tập sofa phòng khách đa dạng của chúng tôi, với nhiều mẫu mã, kiểu dáng và chất liệu khác nhau để phù hợp với sở thích và phong cách của bạn.
Với kiểu dáng sang trọng và đẳng cấp, sản phẩm sofa của chúng tôi là sự lựa chọn hoàn hảo cho không gian phòng khách của bạn. Chúng tôi sử dụng chất liệu cao cấp để sản xuất sofa, như da thật, vải và chất liệu nhân tạo để đảm bảo sự bền đẹp và độ bền của sản phẩm.
Sản phẩm của chúng tôi được thiết kế để mang đến cho bạn sự thoải mái và tiện nghi. Bạn có thể chọn từ nhiều kiểu dáng và kích thước khác nhau để phù hợp với không gian phòng khách của bạn. Bộ sưu tập sofa của chúng tôi cũng có các tính năng tiện ích như ghế sofa có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh hoặc di chuyển.
Ngoài ra, sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với mức giá hợp lý và phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Chúng tôi cam kết mang lại cho bạn sự hài lòng tuyệt đối về sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.
Hãy tham khảo bộ sưu tập sofa của chúng tôi để tìm kiếm sản phẩm phù hợp với nhu cầu và phong cách của bạn. Chúng tôi sẽ mang đến cho bạn trải nghiệm mua sắm thú vị và đáng nhớ.
Sofa FUNIKA chính là thương hiệu nổi tiếng chuyên các sản phẩm Sofa phòng khách, Sofa giường, Sofa cổ điển, Sofa hiện đại. Các bạn hãy trải nghiệm đầy đủ kiểu dáng sofa tại Showroom của chúng tôi nhé.
Bên dưới là một số bài giảng khác rất hay mà bạn nên tham khảo để bổ trợ thêm kiến thức nhé.
