Thứ Sáu, Tháng 4 24, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất

500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất

500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy lưu lại toàn bội nội dung bài giảng này về điện thoại và máy tính để học dần nhé.

0
1006
500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng - 500 Từ ghép thông dụng trong tiếng Trung - Từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất
500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng - 500 Từ ghép thông dụng trong tiếng Trung - Từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất
5/5 - (5 bình chọn)

Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng

500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy lưu lại toàn bội nội dung bài giảng này về điện thoại và máy tính để học dần nhé. Thầy Vũ tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung thông dụng rất hay gặp trong giao tiếp hàng ngày. Hay nói cách khác thì đây chính là 500 từ ghép thông dụng trong tiếng Trung mà các bạn cần phải nhớ càng sớm càng tốt nhằm phục vụ tốt nhất nhu cầu công việc thực tế của bạn.

Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất

Để thuận tiện cho các bạn học nhanh và hiệu quả 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng, Thầy Vũ bổ sung thêm cột tiếng Trung Phồn thể bên cạnh cột tiếng Trung Giản thể. Các bạn vừa có thể xem Giản thể và Phồn thể để tăng cường hiệu quả trong việc học từ vựng tiếng Trung.

STTTiếng Trung Giản thểTiếng Trung Phồn thểPhiên âmTiếng Việt
1来说來說láishuō… mà nói.
2音乐音樂yīnyuèâm nhạc
3声音聲音shēngyīnâm thanh, tiếng động.
4安全安全ānquánan toàn.
5老兄老兄lǎoxiōnganh bạn, ông anh.
6哥哥哥哥gēgēanh trai.
7太太太太tàitàibà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
8医生醫生yīshēngbác sĩ, thầy thuốc.
9朋友朋友péngyǒubạn bè, bằng hữu.
10本来本來běnláiban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
11谈谈談談tán tánbàn về, thảo luận.
12否则否則fǒuzébằng không, nếu không.
13宝贝寶貝bǎobèibảo bối, cục cưng, của báu.
14报告報告bàogàobáo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
15保证保證bǎozhèngbảo đảm.
16保护保護bǎohùbảo hộ, bảo vệ.
17多久多久duōjiǔbao lâu.
18开始開始kāishǐbắt đầu, lúc đầu.
19抓住抓住zhuāzhùbắt được , túm được.
20任何任何rènhébất luận cái gì.
21非常非常fēichángbất thường, rất, vô cùng.
22现在現在xiànzàibây giờ.
23身边身邊shēnbiānbên cạnh, bên mình.
24那边那邊nàbiānbên kia, bên ấy.
25这边這邊zhèbiānbên này.
26上面上面shàngmiànbên trên, phía trên.
27里面裏面lǐmiànbên trong, trong.
28医院醫院yīyuànbệnh viện.
29秘密秘密mìmìbí mật.
30变成變成biànchéngbiến thành, trở thành.
31知道知道zhīdàobiết, hiểu, rõ.
32表演表演biǎoyǎnbiểu diễn.
33放弃放棄fàngqìbỏ cuộc, từ bỏ.
34部分部分bùfènbộ phận.
35投票投票tóupiàobỏ phiếu.
36爸爸爸爸bàbabố, cha, ông già.
37因为因為yīnwèibởi vì, bởi rằng.
38它们它們tāmenbọn họ, chúng nó.
39他们他們tāmenbọn họ.
40你们你們nǐmenbọn họ.
41照片照片zhàopiànbức ảnh, bức hình.
42早上早上zǎoshangbuổi sáng.
43晚上晚上wǎnshàngbuổi tối, ban đêm.
44生意生意shēngyìbuôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở.
45大家大家dàjiācả nhà, mọi người.
46个人個人gèréncá nhân.
47咖啡咖啡kāfēicà phê.
48各位各位gèwèicác vị.
49想法想法xiǎngfǎcách nghĩ, ý nghĩ.
50办法辦法bànfǎcách, biện pháp.
51那个那個nàgècái đó, việc ấy, ấy…
52什么什麽shénmecái gì, hả.
53其他其他qítācái khác, khác.
54别的別的bié decái khác.
55这个這個zhègecái này, việc này.
56家伙家夥jiāhuocái thứ, thằng cha, cái con.
57感觉感覺gǎnjuécảm giác, cảm thấy, cho rằng.
58谢谢謝謝xièxiècám ơn.
59感谢感謝gǎnxiècảm tạ, cảm ơn.
60觉得覺得juédecảm thấy, thấy rằng.
61感到感到gǎndàocảm thấy, thấy.
62根本根本gēnběncăn bản, chủ yếu, trước giờ.
63小心小心xiǎoxīncẩn thận.
64必要必要bìyàocần thiết, thiết yếu.
65需要需要xūyàocần, yêu cầu.
66警察警察jǐngchácảnh sát.
67故事故事gùshìcâu chuyện.
68父母父母fùmǔcha mẹ.
69照顾照顧zhàogùchăm sóc.
70真正真正zhēnzhèngchân chính.
71实在實在shízàichân thực, quả thực, thực ra.
72死亡死亡sǐwángchết, tử vong.
73只要只要zhǐyàochỉ cần, miễn là.
74只有只有zhǐyǒuchỉ có.
75至少至少zhìshǎochí ít, ít nhất.
76只是只是zhǐshìchỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
77钥匙鑰匙yàoshichìa khóa.
78政府政府zhèngfǔchính phủ.
79一定一定yīdìngchính xác, cần phải, nhất định.
80那里那裏nàlǐchỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
81那儿那兒nàrchỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
82不管不管bùguǎncho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
83即使即使jíshǐcho dù, dù cho.
84哪儿哪兒nǎrchỗ nào, đâu.
85所以所以suǒyǐcho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
86认为認為rènwéicho rằng, cho là.
87丈夫丈夫zhàngfūchồng.
88主意主意zhǔyìchủ kiến , chủ định.
89注意註意zhùyìchú ý.
90从没從沒cóngméichưa bao giờ, không bao giờ.
91从来從來cóngláichưa hề, từ trước tới nay.
92准备準備zhǔnbèichuẩn bị, dự định.
93证据證據zhèngjùchứng cứ, bằng chứng.
94证明證明zhèngmíngchứng minh.
95咱们咱們zánmenchúng ta.
96我们我們wǒmenchúng tôi.
97有点有點yǒudiǎncó chút.
98女孩女孩nǚháicô gái.
99机会機會jīhuìcơ hội, dịp, thời cơ.
100有趣有趣yǒuqùcó hứng.
101也许也許yěxǔcó lẽ, e rằng, biết đâu.
102或者或者huòzhěcó lẽ, hoặc, hoặc là.
103加油加油jiāyóucố lên.
104有些有些yǒuxiēcó một số, một ít,vài phần.
105有人有人yǒuréncó người.
106姑娘姑娘gūniangcô nương.
107或许或許huòxǔcó thể, có lẽ, hay là.
108可能可能kěnéngcó thể, khả năng, chắc là.
109可以可以kěyǐcó thể.
110拥有擁有yǒngyǒucó.
111女儿女兒nǚ’ércon gái.
112还要還要hái yàocòn muốn, vẫn muốn.
113男孩男孩nánháicon trai
114儿子兒子érzicon trai, người con.
115公司公司gōngsīcông ty, hãng.
116工作工作gōngzuòcông việc, công tác.
117不过不過bùguòcực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.
118一起一起yīqǐcùng nơi, cùng, tổng cộng.
119最后最後zuìhòucuối cùng, sau cùng.
120终于終於zhōngwūcuối cùng.
121过去過去guòqùđã qua, đi qua
122已经已經yǐjīngđã, rồi.
123特别特別tèbiéđặc biệt.
124代表代表dàibiǎođại biểu, đại diện.
125大学大學dàxuéđại học.
126男人男人nánrénđàn ông, nam nhân.
127该死該死gāisǐđáng chết, chết tiệt.
128讨厌討厭tǎoyànđáng ghét, ghét.
129可怜可憐kěliánđáng thương.
130可爱可愛kě’àiđáng yêu.
131正在正在zhèngzàiđang.
132最近最近zuìjìndạo này, gần đây.
133得到得到dédàođạt được, nhận được.
134痛苦痛苦tòngkǔđau khổ, thống khổ.
135首先首先shǒuxiānđầu tiên.
136哪里哪裏nǎlǐđâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
137完全完全wánquánđầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
138容易容易róngyìdễ dàng, dễ.
139介意介意jièyìđể ý, để bụng, lưu tâm.
140为了為了wèileđể, vì (biểu thị mục đích).
141带来帶來dài láiđem lại.
142到底到底dàodǐđến cùng, rốt cuộc, tóm lại.
143来自來自láizìđến từ.
144漂亮漂亮piàoliangđẹp, xinh xắn.
145出来出來chūláiđi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
146地方地方dìfāngđịa phương, bản xứ, vùng, miền.
147的确的確díquèđích thực.
148电影電影diànyǐngđiện ảnh, phim.
149疯狂瘋狂fēngkuángđiên rồ.
150手机手機shǒujīĐiện thoại di động
151调查調查diàocháđiều tra.
152美元美元měiyuánđô la mỹ.
153眼睛眼睛yǎnjīngđôi mắt.
154生活生活shēnghuóđời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
155简单簡單jiǎndānđơn giản.
156东西東西dōngxiđông tây, đồ vật.
157并且並且bìngqiěđồng thời, hơn nữa, vả lại.
158同意同意tóngyìđồng ý, đồng tình.
159突然突然túránđột nhiên.
160打算打算dǎsuàndự định, dự kiến.
161过来過來guòláiđủ, quá, đến, qua đây.
162能够能夠nénggòuđủ.
163玩笑玩笑wánxiàođùa.
164起来起來qǐláiđứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
165不错不錯bùcuòđúng, đúng vậy, không tệ.
166不要不要bùyàođừng, không được, chớ.
167当然當然dāngránđương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
168唯一唯一wéiyīduy nhất.
169保持保持bǎochíduy trì, gìn giữ.
170弟弟弟弟dìdìem trai.
171进来進來jìnláigần đây, vừa qua.
172遇到遇到yùdàogặp phải, bắt gặp.
173记录記錄jìlùghi lại , ghi chép.
174记住記住jìzhùghi nhớ.
175家庭家庭jiātínggia đình.
176加入加入jiārùgia nhập.
177解决解決jiějuégiải quyết.
178解释解釋jiěshìgiải thích.
179老师老師lǎoshīgiáo viên.
180一样一樣yīyànggiống nhau, cũng thế.
181之间之間zhījiāngiữa.
182帮助幫助bāngzhùgiúp đỡ, viện trợ.
183帮忙幫忙bāngmánggiúp đỡ.
184行动行動xíngdònghành động.
185作为作為zuòwéihành vi, làm được, với tư cách.
186行为行為xíngwéihành vi.
187系统系統xìtǒnghệ thống.
188约会約會yuēhuìhẹn hò, hẹn gặp.
189显然顯然xiǎnránhiển nhiên.
190现场現場xiànchǎnghiện trường.
191理解理解lǐjiěhiểu biết.
192了解了解liǎojiěhiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.
193样子樣子yàngzihình dáng, dáng vẻ.
194好像好像hǎoxiànghình như, na ná, giống như.
195她们她們tāmenhọ, bọn họ.
196完美完美wánměihoàn mỹ.
197欢迎歡迎huānyínghoan nghênh, chào mừng.
198完成完成wánchénghoàn thành.
199那天那天nèitiānhôm đó.
200昨天昨天zuótiānhôm qua.
201婚礼婚禮hūnlǐhôn lễ.
202糟糕糟糕zāogāohỏng bét, gay go.
203兴趣興趣xìngqùhứng thú, thích thú.
204凶手兇手xiōngshǒuhung thủ.
205兄弟兄弟xiōngdìhuynh đệ, anh em.
206计划計劃jìhuákế hoạch, lập kế hoạch.
207结婚結婚jiéhūnkết hôn.
208结果結果jiéguǒkết quả.
209结束結束jiéshùkết thúc, chấm dứt.
210肯定肯定kěndìngkhẳng định, quả quyết, chắc chắn.
211到处到處dàochùkhắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
212大概大概dàgàikhoảng, chừng.
213不用不用bùyòngkhông cần.
214控制控製kòngzhìkhống chế.
215没有沒有méiyǒukhông có, không bằng, chưa.
216无法無法wúfǎkhông còn cách nào.
217不行不行bùxíngkhông được.
218不同不同bùtóngkhông giống, không cùng.
219不再不再bù zàikhông lặp lại , không có lần thứ hai.
220抱歉抱歉bàoqiànkhông phải, ân hận, có lỗi.
221不能不能bùnéngkhông thể, không được.
222不好不好bù hǎokhông tốt.
223奇怪奇怪qíguàikì lạ, kì quái.
224其实其實qíshíkì thực, thực ra.
225检查檢查jiǎnchákiểm tra.
226建议建議jiànyìkiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
227坚持堅持jiānchíkiên trì.
228这种這種zhè zhǒngkiểu này, loại này.
229重新重新chóngxīnlại lần nữa, làm lại từ đầu.
230做到做到zuò dàolàm được.
231干吗幹嗎gànmalàm gì.
232如何如何rúhélàm sao, như thế nào, ra sao.
233这次這次zhècìlần này.
234马上馬上mǎshànglập tức, tức khắc.
235联系聯系liánxìliên hệ.
236有关有關yǒuguānliên quan, hữu quan.
237紧张緊張jǐnzhānglo lắng, hồi hộp.
238担心擔心dānxīnlo lắng, không yên tâm, lo âu.
239那种那種nà zhǒngloại đó.
240人类人類rénlèiloài người, nhân loại.
241选择選擇xuǎnzélựa chọn, tuyển chọn.
242律师律師lǜshīluật sư.
243当时當時dāngshílúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
244那时那時nà shílúc đó, khi đó.
245总是總是zǒngshìluôn luôn , lúc nào cũng.
246留下留下liúxiàlưu lại.
247理由理由lǐyóulý do.
248而且而且érqiěmà còn, với lại.
249而已而已éryǐmà thôi.
250虽然雖然suīránmặc dù.
251直到直到zhídàomãi đến, cho đến, tận đến.
252未来未來wèiláimai sau, sau này, tương lai.
253失去失去shīqùmất, chết.
254飞机飛機fēijīmáy bay, phi cơ.
255电话電話diànhuàmáy điện thoại, điện thoại
256妈妈媽媽māmāmẹ, má, u, bầm, bà già.
257母亲母親mǔqīnmẹ, mẫu thân.
258打开打開dǎkāimở ra.
259开枪開槍kāiqiāngmở súng.
260每个每個měi gèmỗi cái
261每天每天měitiānmỗi ngày.
262人们人們rénmenmọi người, người ta.
263礼物禮物lǐwùmón quà, quà.
264希望希望xīwàngmong muốn, hy vọng, ước ao.
265屁股屁股pìgumông, đít.
266一个一個yīgèmột cái, một.
267一点一點yīdiǎnmột chút, một ít, chút xíu, chút ít.
268一些一些yīxiēmột ít, một số, hơi, một chút.
269一下一下yīxiàmột tý, thử xem, bỗng chốc.
270目标目標mùbiāomục tiêu.
271谋杀謀殺móushāmưu sát.
272能力能力nénglìnăng lực, khả năng.
273应该應該yīnggāinên, cần phải.
274如果如果rúguǒnếu.
275纽约紐約niǔyuēNew York (Mỹ)
276阻止阻止zǔzhǐngăn trở, ngăn cản
277今天今天jīntiānngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.
278明天明天míngtiānngày mai, mai đây.
279听到聽到tīngdàonghe được.
280听说聽說tīngshuōnghe nói.
281想想想想xiǎng xiǎngnghĩ .
282想到想到xiǎngdàonghĩ đến.
283休息休息xiūxínghỉ ngơi, nghỉ.
284白痴白癡báichīngớ ngẩn, thằng ngốc.
285除了除了chúlengoài ra, trừ ra.
286另外另外lìngwàingoài ra.
287晚安晚安wǎn’ānngủ ngon.
288睡觉睡覺shuìjiàongủ.
289病人病人bìngrénngười bệnh.
290伙计夥計huǒjingười cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn.
291别人別人biérénngười khác, người ta.
292小子小子xiǎozingười trẻ tuổi, con trai, thằng.
293危险危險wéixiǎnnguy hiểm.
294原因原因yuányīnnguyên nhân.
295监狱監獄jiānyùnhà tù, nhà giam, nhà lao.
296房子房子fángzinhà, cái nhà.
297认识認識rènshinhận biết, biết, nhận thức.
298收到收到shōu dàonhận được.
299道歉道歉dàoqiànnhận lỗi, chịu lỗi.
300必须必須bìxūnhất định phải, nhất thiết phải.
301就是就是jiùshìnhất định, đúng, dù cho.
302跳舞跳舞tiàowǔnhảy múa.
303任务任務rènwùnhiệm vụ.
304多少多少duōshǎonhiều ít, bao nhiêu, mấy.
305见到見到jiàndàonhìn thấy, gặp mặt.
306看到看到kàn dàonhìn thấy.
307记得記得jìdenhớ, nhớ lại, còn nhớ.
308这么這麽zhèmenhư thế, như vậy, thế này.
309如此如此rúcǐnhư thế, như vậy.
310那么那麽nàmenhư thế.
311那样那樣nàyàngnhư vậy, như thế.
312这样這樣zhèyàngnhư vậy, thế này.
313这些這些zhèxiēnhững … này.
314但是但是dànshìnhưng, mà.
315可是可是kěshìnhưng, thế nhưng, thật là.
316那些那些nàxiēnhững…ấy, những…đó, những…kia.
317努力努力nǔlìnỗ lực, cố gắng.
318说话說話shuōhuànói chuyện, trò chuyện, lời nói.
319撒谎撒謊sāhuǎngnói dối, bịa đặt.
320告诉告訴gàosunói với, tố cáo, tố giác.
321女士女士nǚshìnữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
322美国美國měiguónước Mỹ
323这儿這兒zhèrở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
324这里這裏zhèlǐở đây.
325是否是否shìfǒuphải chăng, hay không.
326犯罪犯罪fànzuìphạm tội , phạm lỗi.
327发现發現fāxiànphát hiện, tìm ra, phát giác.
328手术手術shǒushùphẫu thuật.
329下面下面xiàmiànphía dưới, bên dưới.
330外面外面wàimiànphía ngoài, bên ngoài.
331后面後面hòumiànphía sau, đằng sau.
332麻烦麻煩máfanphiền phức, rắc rối.
333房间房間fángjiānphòng, gian phòng.
334夫人夫人fūrénphu nhân.
335女人女人nǚrénphụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
336父亲父親fùqīnphụ thân, bố, cha, ba.
337负责負責fùzéphụ trách.
338方法方法fāngfǎphương pháp, cách làm.
339方式方式fāngshìphương thức, cách thức, kiểu.
340分钟分鐘fēnzhōngphút
341简直簡直jiǎnzhíquả là, tưởng chừng, dứt khoát.
342衣服衣服yīfúquần áo, trang phục.
343关系關系guānxìquan hệ, liên quan đến.
344关心關心guānxīnquan tâm.
345法官法官fǎguānquan tòa , tòa án.
346长官長官zhǎngguānquan trên, quan lớn.
347忘记忘記wàngjìquên.
348国家國家guójiāquốc gia, đất nước.
349决定決定juédìngquyết định.
350出去出去chūqùra, ra ngoài.
351很快很快hěn kuàirất nhanh.
352很多很多hěnduōrất nhiều.
353极了極了jílerất, cực.
354真是真是zhēnshirõ là, thật là (không hài lòng).
355明白明白míngbáirõ ràng, công khai, hiểu biết.
356清楚清楚qīngchurõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.
357离开離開líkāirời khỏi, tách khỏi, ly khai.
358错误錯誤cuòwùsai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
359安排安排ānpáisắp xếp, bố trí, trình bày.
360然后然後ránhòusau đó, tiếp đó.
361以后以後yǐhòusau đó, về sau, sau này.
362之后之後zhīhòusau, sau khi.
363生命生命shēngmìngsinh mệnh, mạng sống.
364生日生日shēngrìsinh nhật , ngày sinh.
365发生發生fāshēngsinh ra, xảy ra, sản sinh.
366害怕害怕hàipàsợ hãi, sợ sệt.
367所有所有suǒyǒusở hữu, tất cả, toàn bộ.
368事实事實shìshísự thực.
369事情事情shìqíngsự việc, sự tình.
370事儿事兒shìrsự việc.
371考虑考慮kǎolǜsuy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
372再见再見zàijiàntạm biệt, chào tạm biệt.
373一切一切yīqiètất cả, hết thảy, toàn bộ.
374名字名字míngzìtên (người, sự vật)
375放松放松fàngsōngthả lỏng, buông lỏng, lơ là.
376原谅原諒yuánliàngtha thứ, bỏ qua.
377甚至甚至shènzhìthậm chí.
378参加參加cānjiātham gia, tham dự.
379亲爱親愛qīn’àithân ái, thân thiết, thương yêu.
380身体身體shēntǐthân thể, cơ thể
381混蛋混蛋húndànthằng khốn, khốn nạn.
382一直一直yīzhíthẳng, luôn luôn, liên tục.
383成功成功chénggōngthành công.
384难道難道nándàothảo nào, lẽ nào.
385真的真的zhēn dethật mà.
386改变改變gǎibiànthay đổi, sửa đổi.
387先生先生xiānshēngthầy, tiên sinh, chồng.
388看见看見kànjiànthấy, trông thấy, nhìn thấy.
389世界世界shìjièthế giới, vũ trụ, trái đất.
390表现表現biǎoxiànthể hiện, tỏ ra.
391怎样怎樣zěnyàngthế nào, ra sao.
392怎么怎麽zěnmethế nào, sao, như thế.
393发誓發誓fāshìthề, lời thề, xin thề.
394比赛比賽bǐsàithi đấu, đấu.
395尸体屍體shītǐthi thể, xác chết.
396喜欢喜歡xǐhuanthích, vui mừng.
397时间時間shíjiānthời gian, khoảng thời gian.
398时候時候shíhouthời gian, lúc, khi.
399聪明聰明cōngmíngthông minh.
400通过通過tōngguòthông qua.
401第二第二dì èrthứ hai (chỉ số thứ tự).
402第一第一dì yīthứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
403试试試試shì shìthử.
404承认承認chéngrènthừa nhận.
405上帝上帝shàngdìthượng đế, chúa trời.
406正常正常zhèngchángthường thường.
407电视電視diànshìti vi, vô tuyến.
408进行進行jìnxíngtiến hành.
409博士博士bóshìtiến sĩ.
410进入進入jìnrùtiến vào, bước vào, đi vào.
411小时小時xiǎoshítiếng đồng hồ, giờ.
412接受接受jiēshòutiếp nhận , tiếp thu, nhận.
413继续繼續jìxùtiếp tục
414继续繼續jìxùtiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
415节目節目jiémùtiết mục, chương trình.
416小姐小姐xiǎojiětiểu thư, cô.
417找到找到zhǎodàotìm thấy.
418信任信任xìnrèntín nhiệm.
419新闻新聞xīnwéntin tức thời sự, việc mới xảy ra.
420信息信息xìnxītin tức, thông tin.
421消息消息xiāoxitin tức, thông tin.
422以为以為yǐwéitin tưởng, cho rằng.
423相信相信xiāngxìntin tưởng, tin.
424情况情況qíngkuàngtình hình, tình huống.
425精神精神jīngshéntinh thần.
426组织組織zǔzhītổ chức.
427整个整個zhěnggètoàn bộ, tất cả, cả thay.
428全部全部quánbùtoàn bộ.
429头发頭發tóufàtóc
430昨晚昨晚zuówǎntối hôm qua.
431今晚今晚jīnwǎntối nay.
432存在存在cúnzàitồn tại.
433伤害傷害shānghàitổn thương, làm hại.
434总统總統zǒngtǒngtổng thống.
435回答回答huídátrả lời, giải đáp.
436曾经曾經céngjīngtrải qua, đã trải.
437孩子孩子háizitrẻ con, con cái.
438小孩小孩xiǎoháitrẻ em.
439身上身上shēnshangtrên cơ thể, trên người.
440治疗治療zhìliáotrị liệu, chữa trị.
441游戏遊戲yóuxìtrò chơi.
442成为成為chéngwéitrở thành, biến thành.
443回去回去huíqùtrở về, đi về.
444回来回來huíláitrở về, quay về.
445其中其中qízhōngtrong đó.
446家里家裏jiālitrong nhà.
447重要重要zhòngyàotrọng yếu, quan trọng.
448除非除非chúfēitrừ khi,ngoài ra.
449直接直接zhíjiētrực tiếp.
450以前以前yǐqiántrước đây, trước kia, ngày trước.
451之前之前zhīqiántrước, trước khi (thời gian)
452学校學校xuéxiàotrường học.
453自由自由zìyóutự do.
454自己自己zìjǐtự mình, mình.
455是的是的shì detựa như, giống như.
456星期星期xīngqítuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt).
457生气生氣shēngqìtức giận, giận dỗi.
458经历經歷jīnglìtừng trải, trải qua, những việc trải qua.
459年轻年輕niánqīngtuổi trẻ, thanh niên.
460比较比較bǐjiàotương đối.
461想像想像xiǎngxiàngtưởng tượng.
462随便隨便suíbiàntùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
463选手選手xuǎnshǒutuyển thủ, thí sinh.
464绝对絕對juéduìtuyệt đối.
465支持支持zhīchíủng hộ.
466以及以及yǐjívà, cùng.
467还有還有háiyǒuvẫn còn.
468问题問題wèntívấn đề, câu hỏi.
469幸运幸運xìngyùnvận may, dịp may.
470还是還是háishìvẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
471等等等等děng děngvân…vân, chờ một chút.
472冷静冷靜lěngjìngvắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
473进去進去jìnqùvào (từ ngoài vào trong)
474回到回到huí dàovề đến.
475回家回家huí jiāvề nhà.
476对于對於duìwūvề, đối với.
477关于關於guānyúvề…
478永远永遠yǒngyuǎnvĩnh viễn, mãi mãi.
479妻子妻子qīzivợ.
480案子案子ànzivụ án, án kiện.
481武器武器wǔqìvũ khí.
482刚才剛才gāngcáivừa nãy.
483刚刚剛剛gānggāngvừa, mới.
484愿意願意yuànyìvui lòng, bằng lòng, hy vọng.
485好好好好hǎohǎovui sướng , tốt đẹp.
486高兴高興gāoxìngvui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
487快乐快樂kuàilèvui vẻ.
488开心開心kāixīnvui vẻ.
489确定確定quèdìngxác định, khẳng định.
490确实確實quèshíxác thực, chính xác.
491看来看來kànláixem ra.
492看看看看kàn kànxem xét, xem.
493拜托拜托bàituōxin nhờ, kính nhờ.
494处理處理chǔlǐxử lí, giải quyết.
495出现出現chūxiànxuất hện, hiện ra.
496下去下去xiàqùxuống, đi xuống, tiếp nữa.
497下来下來xiàláixuống, lại, tiếp.
498意义意義yìyìý nghĩa.
499意思意思yìsiý, ý nghĩa.
500要求要求yāoqiúyêu cầu.

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất. Các bạn hãy dành ra mỗi ngày khoảng 30 phút để học từ vựng tiếng Trung nhé.

Trong quá trình học 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất này mà các bạn gặp thắc mắc ở đâu thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học trực tuyến của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Bạn nào muốn tham gia các khóa đào tạo bài bản và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy nhanh chóng liên hệ ngay Thầy Vũ the số hotline bên dưới nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Các bạn cập nhập thông tin mới nhất về lịch khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao được tổ chức hàng tháng tại trung tâm của Thầy Vũ trong link bên dưới.

Khóa học tiếng Trung tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân

Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội

Trung tâm tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân

Phương pháp học nhanh mà hiệu quả 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết trong phần bên dưới.

Cách học từ vựng tiếng Trung như thế nào

Làm thế nào để học nhanh toàn bộ 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng một cách hiệu quả?

Nhiều bạn học viên hay đưa ra câu hỏi là làm thế nào để có thể nhớ nhanh từ vựng tiếng Trung hay là làm thế nào để có thể học nhanh 500 từ ghép tiếng Trung thông dụng và rất nhiều câu hỏi khác xoay quanh vấn đề này. Sau đây Thầy Vũ sẽ giúp các bạn đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề này. Các bạn xem thật kỹ trong phần trình bày bên dưới nhé.

Để học nhanh 500 từ vựng tiếng Trung trong bảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng, các bạn có thể làm theo các bước sau đây:

  1. Xác định mục tiêu của mình: Trước khi bắt đầu học, hãy xác định mục tiêu của mình. Bạn cần biết rõ mục đích học tiếng Trung của mình là gì và những từ vựng nào là quan trọng nhất để đạt được mục tiêu đó.
  2. Chọn danh sách 500 từ vựng: Sau khi xác định mục tiêu, bạn cần lựa chọn danh sách 500 từ vựng cần học. Có thể bạn sẽ tìm thấy các danh sách này trên internet hoặc bạn có thể tạo danh sách của riêng mình.
  3. Tìm nguồn tài liệu phù hợp: Bạn cần tìm nguồn tài liệu phù hợp để học từ vựng. Các tài liệu học tiếng Trung có thể là sách, ứng dụng di động, trang web hoặc video.
  4. Sắp xếp danh sách từ vựng: Sau khi chọn danh sách từ vựng, bạn cần sắp xếp chúng theo thứ tự ưu tiên để học trước. Nên học những từ vựng phổ biến và sử dụng nhiều nhất trước, sau đó là các từ vựng khác.
  5. Tạo flashcard: Sử dụng flashcard để ghi nhớ từ vựng. Mỗi flashcard sẽ có từ mới ở mặt trước và định nghĩa hoặc câu ví dụ ở mặt sau.
  6. Học từ vựng một cách liên tục: Hãy học từ vựng một cách liên tục mỗi ngày. Bạn có thể chia danh sách từ vựng thành các nhóm nhỏ và học từng nhóm một.
  7. Sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh: Sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh để giúp bạn ghi nhớ tốt hơn. Bạn có thể sử dụng từ vựng trong các câu ví dụ hoặc thực hành giao tiếp.
  8. Kiểm tra và đánh giá: Kiểm tra kiến thức của mình bằng cách thực hành bằng các bài kiểm tra từ vựng và đánh giá tiến độ của mình sau mỗi tuần.

Với những bước trên, bạn sẽ có cơ hội học nhanh 500 từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả. Tuy nhiên, bạn cần kiên trì và thực hành mỗi ngày để đạt được mục tiêu của bản thân.

Ngoài ra, để tăng cường hiệu quả học 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng thì các bạn cần tập viết chữ Hán mỗi ngày trên giấy và kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Download sogou

Mới đầu Thầy Vũ định chia ra bảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng thành các bảng nhỏ hơn, tuy nhiên, để thuận tiện cho công tác giảng dạy tiếng Trung online thì Thầy Vũ quyết định gộp tất cả 15 phần nhỏ trong một bảng tổng hợp cho tiện. Các bảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng trước đây bao gồm:

  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 1
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 2
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 3
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 4
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 5
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 6
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 7
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 8
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 9
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 10
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 11
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 12
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 13
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 14
  • Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 15

Ngoài bài giảng 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng này ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều giáo án khác hướng dẫn cách học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ trên kênh này hàng ngày nhé.

Để tăng cường hiệu quả cho việc học 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng này thì các bạn nên kết hợp học tiếng Trung theo giáo trình ChineMaster nữa nhé.

Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan tới 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng mà có thể bạn quan tâm:

500 từ vựng tiếng Trung HSK 1

Dưới đây là một số bài giảng khác rất hay mà bạn nên tham khảo.