
Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng
500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Các bạn hãy lưu lại toàn bội nội dung bài giảng này về điện thoại và máy tính để học dần nhé. Thầy Vũ tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung thông dụng rất hay gặp trong giao tiếp hàng ngày. Hay nói cách khác thì đây chính là 500 từ ghép thông dụng trong tiếng Trung mà các bạn cần phải nhớ càng sớm càng tốt nhằm phục vụ tốt nhất nhu cầu công việc thực tế của bạn.
Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất
Để thuận tiện cho các bạn học nhanh và hiệu quả 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng, Thầy Vũ bổ sung thêm cột tiếng Trung Phồn thể bên cạnh cột tiếng Trung Giản thể. Các bạn vừa có thể xem Giản thể và Phồn thể để tăng cường hiệu quả trong việc học từ vựng tiếng Trung.
| STT | Tiếng Trung Giản thể | Tiếng Trung Phồn thể | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 来说 | 來說 | láishuō | … mà nói. |
| 2 | 音乐 | 音樂 | yīnyuè | âm nhạc |
| 3 | 声音 | 聲音 | shēngyīn | âm thanh, tiếng động. |
| 4 | 安全 | 安全 | ānquán | an toàn. |
| 5 | 老兄 | 老兄 | lǎoxiōng | anh bạn, ông anh. |
| 6 | 哥哥 | 哥哥 | gēgē | anh trai. |
| 7 | 太太 | 太太 | tàitài | bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà. |
| 8 | 医生 | 醫生 | yīshēng | bác sĩ, thầy thuốc. |
| 9 | 朋友 | 朋友 | péngyǒu | bạn bè, bằng hữu. |
| 10 | 本来 | 本來 | běnlái | ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ. |
| 11 | 谈谈 | 談談 | tán tán | bàn về, thảo luận. |
| 12 | 否则 | 否則 | fǒuzé | bằng không, nếu không. |
| 13 | 宝贝 | 寶貝 | bǎobèi | bảo bối, cục cưng, của báu. |
| 14 | 报告 | 報告 | bàogào | báo cáo, bản báo cáo, phát biểu. |
| 15 | 保证 | 保證 | bǎozhèng | bảo đảm. |
| 16 | 保护 | 保護 | bǎohù | bảo hộ, bảo vệ. |
| 17 | 多久 | 多久 | duōjiǔ | bao lâu. |
| 18 | 开始 | 開始 | kāishǐ | bắt đầu, lúc đầu. |
| 19 | 抓住 | 抓住 | zhuāzhù | bắt được , túm được. |
| 20 | 任何 | 任何 | rènhé | bất luận cái gì. |
| 21 | 非常 | 非常 | fēicháng | bất thường, rất, vô cùng. |
| 22 | 现在 | 現在 | xiànzài | bây giờ. |
| 23 | 身边 | 身邊 | shēnbiān | bên cạnh, bên mình. |
| 24 | 那边 | 那邊 | nàbiān | bên kia, bên ấy. |
| 25 | 这边 | 這邊 | zhèbiān | bên này. |
| 26 | 上面 | 上面 | shàngmiàn | bên trên, phía trên. |
| 27 | 里面 | 裏面 | lǐmiàn | bên trong, trong. |
| 28 | 医院 | 醫院 | yīyuàn | bệnh viện. |
| 29 | 秘密 | 秘密 | mìmì | bí mật. |
| 30 | 变成 | 變成 | biànchéng | biến thành, trở thành. |
| 31 | 知道 | 知道 | zhīdào | biết, hiểu, rõ. |
| 32 | 表演 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn. |
| 33 | 放弃 | 放棄 | fàngqì | bỏ cuộc, từ bỏ. |
| 34 | 部分 | 部分 | bùfèn | bộ phận. |
| 35 | 投票 | 投票 | tóupiào | bỏ phiếu. |
| 36 | 爸爸 | 爸爸 | bàba | bố, cha, ông già. |
| 37 | 因为 | 因為 | yīnwèi | bởi vì, bởi rằng. |
| 38 | 它们 | 它們 | tāmen | bọn họ, chúng nó. |
| 39 | 他们 | 他們 | tāmen | bọn họ. |
| 40 | 你们 | 你們 | nǐmen | bọn họ. |
| 41 | 照片 | 照片 | zhàopiàn | bức ảnh, bức hình. |
| 42 | 早上 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng. |
| 43 | 晚上 | 晚上 | wǎnshàng | buổi tối, ban đêm. |
| 44 | 生意 | 生意 | shēngyì | buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở. |
| 45 | 大家 | 大家 | dàjiā | cả nhà, mọi người. |
| 46 | 个人 | 個人 | gèrén | cá nhân. |
| 47 | 咖啡 | 咖啡 | kāfēi | cà phê. |
| 48 | 各位 | 各位 | gèwèi | các vị. |
| 49 | 想法 | 想法 | xiǎngfǎ | cách nghĩ, ý nghĩ. |
| 50 | 办法 | 辦法 | bànfǎ | cách, biện pháp. |
| 51 | 那个 | 那個 | nàgè | cái đó, việc ấy, ấy… |
| 52 | 什么 | 什麽 | shénme | cái gì, hả. |
| 53 | 其他 | 其他 | qítā | cái khác, khác. |
| 54 | 别的 | 別的 | bié de | cái khác. |
| 55 | 这个 | 這個 | zhège | cái này, việc này. |
| 56 | 家伙 | 家夥 | jiāhuo | cái thứ, thằng cha, cái con. |
| 57 | 感觉 | 感覺 | gǎnjué | cảm giác, cảm thấy, cho rằng. |
| 58 | 谢谢 | 謝謝 | xièxiè | cám ơn. |
| 59 | 感谢 | 感謝 | gǎnxiè | cảm tạ, cảm ơn. |
| 60 | 觉得 | 覺得 | juéde | cảm thấy, thấy rằng. |
| 61 | 感到 | 感到 | gǎndào | cảm thấy, thấy. |
| 62 | 根本 | 根本 | gēnběn | căn bản, chủ yếu, trước giờ. |
| 63 | 小心 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận. |
| 64 | 必要 | 必要 | bìyào | cần thiết, thiết yếu. |
| 65 | 需要 | 需要 | xūyào | cần, yêu cầu. |
| 66 | 警察 | 警察 | jǐngchá | cảnh sát. |
| 67 | 故事 | 故事 | gùshì | câu chuyện. |
| 68 | 父母 | 父母 | fùmǔ | cha mẹ. |
| 69 | 照顾 | 照顧 | zhàogù | chăm sóc. |
| 70 | 真正 | 真正 | zhēnzhèng | chân chính. |
| 71 | 实在 | 實在 | shízài | chân thực, quả thực, thực ra. |
| 72 | 死亡 | 死亡 | sǐwáng | chết, tử vong. |
| 73 | 只要 | 只要 | zhǐyào | chỉ cần, miễn là. |
| 74 | 只有 | 只有 | zhǐyǒu | chỉ có. |
| 75 | 至少 | 至少 | zhìshǎo | chí ít, ít nhất. |
| 76 | 只是 | 只是 | zhǐshì | chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng. |
| 77 | 钥匙 | 鑰匙 | yàoshi | chìa khóa. |
| 78 | 政府 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ. |
| 79 | 一定 | 一定 | yīdìng | chính xác, cần phải, nhất định. |
| 80 | 那里 | 那裏 | nàlǐ | chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy. |
| 81 | 那儿 | 那兒 | nàr | chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ. |
| 82 | 不管 | 不管 | bùguǎn | cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc. |
| 83 | 即使 | 即使 | jíshǐ | cho dù, dù cho. |
| 84 | 哪儿 | 哪兒 | nǎr | chỗ nào, đâu. |
| 85 | 所以 | 所以 | suǒyǐ | cho nên, sở dĩ, nguyên cớ. |
| 86 | 认为 | 認為 | rènwéi | cho rằng, cho là. |
| 87 | 丈夫 | 丈夫 | zhàngfū | chồng. |
| 88 | 主意 | 主意 | zhǔyì | chủ kiến , chủ định. |
| 89 | 注意 | 註意 | zhùyì | chú ý. |
| 90 | 从没 | 從沒 | cóngméi | chưa bao giờ, không bao giờ. |
| 91 | 从来 | 從來 | cónglái | chưa hề, từ trước tới nay. |
| 92 | 准备 | 準備 | zhǔnbèi | chuẩn bị, dự định. |
| 93 | 证据 | 證據 | zhèngjù | chứng cứ, bằng chứng. |
| 94 | 证明 | 證明 | zhèngmíng | chứng minh. |
| 95 | 咱们 | 咱們 | zánmen | chúng ta. |
| 96 | 我们 | 我們 | wǒmen | chúng tôi. |
| 97 | 有点 | 有點 | yǒudiǎn | có chút. |
| 98 | 女孩 | 女孩 | nǚhái | cô gái. |
| 99 | 机会 | 機會 | jīhuì | cơ hội, dịp, thời cơ. |
| 100 | 有趣 | 有趣 | yǒuqù | có hứng. |
| 101 | 也许 | 也許 | yěxǔ | có lẽ, e rằng, biết đâu. |
| 102 | 或者 | 或者 | huòzhě | có lẽ, hoặc, hoặc là. |
| 103 | 加油 | 加油 | jiāyóu | cố lên. |
| 104 | 有些 | 有些 | yǒuxiē | có một số, một ít,vài phần. |
| 105 | 有人 | 有人 | yǒurén | có người. |
| 106 | 姑娘 | 姑娘 | gūniang | cô nương. |
| 107 | 或许 | 或許 | huòxǔ | có thể, có lẽ, hay là. |
| 108 | 可能 | 可能 | kěnéng | có thể, khả năng, chắc là. |
| 109 | 可以 | 可以 | kěyǐ | có thể. |
| 110 | 拥有 | 擁有 | yǒngyǒu | có. |
| 111 | 女儿 | 女兒 | nǚ’ér | con gái. |
| 112 | 还要 | 還要 | hái yào | còn muốn, vẫn muốn. |
| 113 | 男孩 | 男孩 | nánhái | con trai |
| 114 | 儿子 | 兒子 | érzi | con trai, người con. |
| 115 | 公司 | 公司 | gōngsī | công ty, hãng. |
| 116 | 工作 | 工作 | gōngzuò | công việc, công tác. |
| 117 | 不过 | 不過 | bùguò | cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều. |
| 118 | 一起 | 一起 | yīqǐ | cùng nơi, cùng, tổng cộng. |
| 119 | 最后 | 最後 | zuìhòu | cuối cùng, sau cùng. |
| 120 | 终于 | 終於 | zhōngwū | cuối cùng. |
| 121 | 过去 | 過去 | guòqù | đã qua, đi qua |
| 122 | 已经 | 已經 | yǐjīng | đã, rồi. |
| 123 | 特别 | 特別 | tèbié | đặc biệt. |
| 124 | 代表 | 代表 | dàibiǎo | đại biểu, đại diện. |
| 125 | 大学 | 大學 | dàxué | đại học. |
| 126 | 男人 | 男人 | nánrén | đàn ông, nam nhân. |
| 127 | 该死 | 該死 | gāisǐ | đáng chết, chết tiệt. |
| 128 | 讨厌 | 討厭 | tǎoyàn | đáng ghét, ghét. |
| 129 | 可怜 | 可憐 | kělián | đáng thương. |
| 130 | 可爱 | 可愛 | kě’ài | đáng yêu. |
| 131 | 正在 | 正在 | zhèngzài | đang. |
| 132 | 最近 | 最近 | zuìjìn | dạo này, gần đây. |
| 133 | 得到 | 得到 | dédào | đạt được, nhận được. |
| 134 | 痛苦 | 痛苦 | tòngkǔ | đau khổ, thống khổ. |
| 135 | 首先 | 首先 | shǒuxiān | đầu tiên. |
| 136 | 哪里 | 哪裏 | nǎlǐ | đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải. |
| 137 | 完全 | 完全 | wánquán | đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn. |
| 138 | 容易 | 容易 | róngyì | dễ dàng, dễ. |
| 139 | 介意 | 介意 | jièyì | để ý, để bụng, lưu tâm. |
| 140 | 为了 | 為了 | wèile | để, vì (biểu thị mục đích). |
| 141 | 带来 | 帶來 | dài lái | đem lại. |
| 142 | 到底 | 到底 | dàodǐ | đến cùng, rốt cuộc, tóm lại. |
| 143 | 来自 | 來自 | láizì | đến từ. |
| 144 | 漂亮 | 漂亮 | piàoliang | đẹp, xinh xắn. |
| 145 | 出来 | 出來 | chūlái | đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra. |
| 146 | 地方 | 地方 | dìfāng | địa phương, bản xứ, vùng, miền. |
| 147 | 的确 | 的確 | díquè | đích thực. |
| 148 | 电影 | 電影 | diànyǐng | điện ảnh, phim. |
| 149 | 疯狂 | 瘋狂 | fēngkuáng | điên rồ. |
| 150 | 手机 | 手機 | shǒujī | Điện thoại di động |
| 151 | 调查 | 調查 | diàochá | điều tra. |
| 152 | 美元 | 美元 | měiyuán | đô la mỹ. |
| 153 | 眼睛 | 眼睛 | yǎnjīng | đôi mắt. |
| 154 | 生活 | 生活 | shēnghuó | đời sống, cuộc sống, sinh hoạt. |
| 155 | 简单 | 簡單 | jiǎndān | đơn giản. |
| 156 | 东西 | 東西 | dōngxi | đông tây, đồ vật. |
| 157 | 并且 | 並且 | bìngqiě | đồng thời, hơn nữa, vả lại. |
| 158 | 同意 | 同意 | tóngyì | đồng ý, đồng tình. |
| 159 | 突然 | 突然 | túrán | đột nhiên. |
| 160 | 打算 | 打算 | dǎsuàn | dự định, dự kiến. |
| 161 | 过来 | 過來 | guòlái | đủ, quá, đến, qua đây. |
| 162 | 能够 | 能夠 | nénggòu | đủ. |
| 163 | 玩笑 | 玩笑 | wánxiào | đùa. |
| 164 | 起来 | 起來 | qǐlái | đứng dậy, nổi dậy, vùng lên. |
| 165 | 不错 | 不錯 | bùcuò | đúng, đúng vậy, không tệ. |
| 166 | 不要 | 不要 | bùyào | đừng, không được, chớ. |
| 167 | 当然 | 當然 | dāngrán | đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên. |
| 168 | 唯一 | 唯一 | wéiyī | duy nhất. |
| 169 | 保持 | 保持 | bǎochí | duy trì, gìn giữ. |
| 170 | 弟弟 | 弟弟 | dìdì | em trai. |
| 171 | 进来 | 進來 | jìnlái | gần đây, vừa qua. |
| 172 | 遇到 | 遇到 | yùdào | gặp phải, bắt gặp. |
| 173 | 记录 | 記錄 | jìlù | ghi lại , ghi chép. |
| 174 | 记住 | 記住 | jìzhù | ghi nhớ. |
| 175 | 家庭 | 家庭 | jiātíng | gia đình. |
| 176 | 加入 | 加入 | jiārù | gia nhập. |
| 177 | 解决 | 解決 | jiějué | giải quyết. |
| 178 | 解释 | 解釋 | jiěshì | giải thích. |
| 179 | 老师 | 老師 | lǎoshī | giáo viên. |
| 180 | 一样 | 一樣 | yīyàng | giống nhau, cũng thế. |
| 181 | 之间 | 之間 | zhījiān | giữa. |
| 182 | 帮助 | 幫助 | bāngzhù | giúp đỡ, viện trợ. |
| 183 | 帮忙 | 幫忙 | bāngmáng | giúp đỡ. |
| 184 | 行动 | 行動 | xíngdòng | hành động. |
| 185 | 作为 | 作為 | zuòwéi | hành vi, làm được, với tư cách. |
| 186 | 行为 | 行為 | xíngwéi | hành vi. |
| 187 | 系统 | 系統 | xìtǒng | hệ thống. |
| 188 | 约会 | 約會 | yuēhuì | hẹn hò, hẹn gặp. |
| 189 | 显然 | 顯然 | xiǎnrán | hiển nhiên. |
| 190 | 现场 | 現場 | xiànchǎng | hiện trường. |
| 191 | 理解 | 理解 | lǐjiě | hiểu biết. |
| 192 | 了解 | 了解 | liǎojiě | hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm. |
| 193 | 样子 | 樣子 | yàngzi | hình dáng, dáng vẻ. |
| 194 | 好像 | 好像 | hǎoxiàng | hình như, na ná, giống như. |
| 195 | 她们 | 她們 | tāmen | họ, bọn họ. |
| 196 | 完美 | 完美 | wánměi | hoàn mỹ. |
| 197 | 欢迎 | 歡迎 | huānyíng | hoan nghênh, chào mừng. |
| 198 | 完成 | 完成 | wánchéng | hoàn thành. |
| 199 | 那天 | 那天 | nèitiān | hôm đó. |
| 200 | 昨天 | 昨天 | zuótiān | hôm qua. |
| 201 | 婚礼 | 婚禮 | hūnlǐ | hôn lễ. |
| 202 | 糟糕 | 糟糕 | zāogāo | hỏng bét, gay go. |
| 203 | 兴趣 | 興趣 | xìngqù | hứng thú, thích thú. |
| 204 | 凶手 | 兇手 | xiōngshǒu | hung thủ. |
| 205 | 兄弟 | 兄弟 | xiōngdì | huynh đệ, anh em. |
| 206 | 计划 | 計劃 | jìhuá | kế hoạch, lập kế hoạch. |
| 207 | 结婚 | 結婚 | jiéhūn | kết hôn. |
| 208 | 结果 | 結果 | jiéguǒ | kết quả. |
| 209 | 结束 | 結束 | jiéshù | kết thúc, chấm dứt. |
| 210 | 肯定 | 肯定 | kěndìng | khẳng định, quả quyết, chắc chắn. |
| 211 | 到处 | 到處 | dàochù | khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu. |
| 212 | 大概 | 大概 | dàgài | khoảng, chừng. |
| 213 | 不用 | 不用 | bùyòng | không cần. |
| 214 | 控制 | 控製 | kòngzhì | khống chế. |
| 215 | 没有 | 沒有 | méiyǒu | không có, không bằng, chưa. |
| 216 | 无法 | 無法 | wúfǎ | không còn cách nào. |
| 217 | 不行 | 不行 | bùxíng | không được. |
| 218 | 不同 | 不同 | bùtóng | không giống, không cùng. |
| 219 | 不再 | 不再 | bù zài | không lặp lại , không có lần thứ hai. |
| 220 | 抱歉 | 抱歉 | bàoqiàn | không phải, ân hận, có lỗi. |
| 221 | 不能 | 不能 | bùnéng | không thể, không được. |
| 222 | 不好 | 不好 | bù hǎo | không tốt. |
| 223 | 奇怪 | 奇怪 | qíguài | kì lạ, kì quái. |
| 224 | 其实 | 其實 | qíshí | kì thực, thực ra. |
| 225 | 检查 | 檢查 | jiǎnchá | kiểm tra. |
| 226 | 建议 | 建議 | jiànyì | kiến nghị, đề xuất, sáng kiến. |
| 227 | 坚持 | 堅持 | jiānchí | kiên trì. |
| 228 | 这种 | 這種 | zhè zhǒng | kiểu này, loại này. |
| 229 | 重新 | 重新 | chóngxīn | lại lần nữa, làm lại từ đầu. |
| 230 | 做到 | 做到 | zuò dào | làm được. |
| 231 | 干吗 | 幹嗎 | gànma | làm gì. |
| 232 | 如何 | 如何 | rúhé | làm sao, như thế nào, ra sao. |
| 233 | 这次 | 這次 | zhècì | lần này. |
| 234 | 马上 | 馬上 | mǎshàng | lập tức, tức khắc. |
| 235 | 联系 | 聯系 | liánxì | liên hệ. |
| 236 | 有关 | 有關 | yǒuguān | liên quan, hữu quan. |
| 237 | 紧张 | 緊張 | jǐnzhāng | lo lắng, hồi hộp. |
| 238 | 担心 | 擔心 | dānxīn | lo lắng, không yên tâm, lo âu. |
| 239 | 那种 | 那種 | nà zhǒng | loại đó. |
| 240 | 人类 | 人類 | rénlèi | loài người, nhân loại. |
| 241 | 选择 | 選擇 | xuǎnzé | lựa chọn, tuyển chọn. |
| 242 | 律师 | 律師 | lǜshī | luật sư. |
| 243 | 当时 | 當時 | dāngshí | lúc đó, khi đó, lập tức, ngay. |
| 244 | 那时 | 那時 | nà shí | lúc đó, khi đó. |
| 245 | 总是 | 總是 | zǒngshì | luôn luôn , lúc nào cũng. |
| 246 | 留下 | 留下 | liúxià | lưu lại. |
| 247 | 理由 | 理由 | lǐyóu | lý do. |
| 248 | 而且 | 而且 | érqiě | mà còn, với lại. |
| 249 | 而已 | 而已 | éryǐ | mà thôi. |
| 250 | 虽然 | 雖然 | suīrán | mặc dù. |
| 251 | 直到 | 直到 | zhídào | mãi đến, cho đến, tận đến. |
| 252 | 未来 | 未來 | wèilái | mai sau, sau này, tương lai. |
| 253 | 失去 | 失去 | shīqù | mất, chết. |
| 254 | 飞机 | 飛機 | fēijī | máy bay, phi cơ. |
| 255 | 电话 | 電話 | diànhuà | máy điện thoại, điện thoại |
| 256 | 妈妈 | 媽媽 | māmā | mẹ, má, u, bầm, bà già. |
| 257 | 母亲 | 母親 | mǔqīn | mẹ, mẫu thân. |
| 258 | 打开 | 打開 | dǎkāi | mở ra. |
| 259 | 开枪 | 開槍 | kāiqiāng | mở súng. |
| 260 | 每个 | 每個 | měi gè | mỗi cái |
| 261 | 每天 | 每天 | měitiān | mỗi ngày. |
| 262 | 人们 | 人們 | rénmen | mọi người, người ta. |
| 263 | 礼物 | 禮物 | lǐwù | món quà, quà. |
| 264 | 希望 | 希望 | xīwàng | mong muốn, hy vọng, ước ao. |
| 265 | 屁股 | 屁股 | pìgu | mông, đít. |
| 266 | 一个 | 一個 | yīgè | một cái, một. |
| 267 | 一点 | 一點 | yīdiǎn | một chút, một ít, chút xíu, chút ít. |
| 268 | 一些 | 一些 | yīxiē | một ít, một số, hơi, một chút. |
| 269 | 一下 | 一下 | yīxià | một tý, thử xem, bỗng chốc. |
| 270 | 目标 | 目標 | mùbiāo | mục tiêu. |
| 271 | 谋杀 | 謀殺 | móushā | mưu sát. |
| 272 | 能力 | 能力 | nénglì | năng lực, khả năng. |
| 273 | 应该 | 應該 | yīnggāi | nên, cần phải. |
| 274 | 如果 | 如果 | rúguǒ | nếu. |
| 275 | 纽约 | 紐約 | niǔyuē | New York (Mỹ) |
| 276 | 阻止 | 阻止 | zǔzhǐ | ngăn trở, ngăn cản |
| 277 | 今天 | 今天 | jīntiān | ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt. |
| 278 | 明天 | 明天 | míngtiān | ngày mai, mai đây. |
| 279 | 听到 | 聽到 | tīngdào | nghe được. |
| 280 | 听说 | 聽說 | tīngshuō | nghe nói. |
| 281 | 想想 | 想想 | xiǎng xiǎng | nghĩ . |
| 282 | 想到 | 想到 | xiǎngdào | nghĩ đến. |
| 283 | 休息 | 休息 | xiūxí | nghỉ ngơi, nghỉ. |
| 284 | 白痴 | 白癡 | báichī | ngớ ngẩn, thằng ngốc. |
| 285 | 除了 | 除了 | chúle | ngoài ra, trừ ra. |
| 286 | 另外 | 另外 | lìngwài | ngoài ra. |
| 287 | 晚安 | 晚安 | wǎn’ān | ngủ ngon. |
| 288 | 睡觉 | 睡覺 | shuìjiào | ngủ. |
| 289 | 病人 | 病人 | bìngrén | người bệnh. |
| 290 | 伙计 | 夥計 | huǒji | người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn. |
| 291 | 别人 | 別人 | biérén | người khác, người ta. |
| 292 | 小子 | 小子 | xiǎozi | người trẻ tuổi, con trai, thằng. |
| 293 | 危险 | 危險 | wéixiǎn | nguy hiểm. |
| 294 | 原因 | 原因 | yuányīn | nguyên nhân. |
| 295 | 监狱 | 監獄 | jiānyù | nhà tù, nhà giam, nhà lao. |
| 296 | 房子 | 房子 | fángzi | nhà, cái nhà. |
| 297 | 认识 | 認識 | rènshi | nhận biết, biết, nhận thức. |
| 298 | 收到 | 收到 | shōu dào | nhận được. |
| 299 | 道歉 | 道歉 | dàoqiàn | nhận lỗi, chịu lỗi. |
| 300 | 必须 | 必須 | bìxū | nhất định phải, nhất thiết phải. |
| 301 | 就是 | 就是 | jiùshì | nhất định, đúng, dù cho. |
| 302 | 跳舞 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa. |
| 303 | 任务 | 任務 | rènwù | nhiệm vụ. |
| 304 | 多少 | 多少 | duōshǎo | nhiều ít, bao nhiêu, mấy. |
| 305 | 见到 | 見到 | jiàndào | nhìn thấy, gặp mặt. |
| 306 | 看到 | 看到 | kàn dào | nhìn thấy. |
| 307 | 记得 | 記得 | jìde | nhớ, nhớ lại, còn nhớ. |
| 308 | 这么 | 這麽 | zhème | như thế, như vậy, thế này. |
| 309 | 如此 | 如此 | rúcǐ | như thế, như vậy. |
| 310 | 那么 | 那麽 | nàme | như thế. |
| 311 | 那样 | 那樣 | nàyàng | như vậy, như thế. |
| 312 | 这样 | 這樣 | zhèyàng | như vậy, thế này. |
| 313 | 这些 | 這些 | zhèxiē | những … này. |
| 314 | 但是 | 但是 | dànshì | nhưng, mà. |
| 315 | 可是 | 可是 | kěshì | nhưng, thế nhưng, thật là. |
| 316 | 那些 | 那些 | nàxiē | những…ấy, những…đó, những…kia. |
| 317 | 努力 | 努力 | nǔlì | nỗ lực, cố gắng. |
| 318 | 说话 | 說話 | shuōhuà | nói chuyện, trò chuyện, lời nói. |
| 319 | 撒谎 | 撒謊 | sāhuǎng | nói dối, bịa đặt. |
| 320 | 告诉 | 告訴 | gàosu | nói với, tố cáo, tố giác. |
| 321 | 女士 | 女士 | nǚshì | nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao). |
| 322 | 美国 | 美國 | měiguó | nước Mỹ |
| 323 | 这儿 | 這兒 | zhèr | ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ |
| 324 | 这里 | 這裏 | zhèlǐ | ở đây. |
| 325 | 是否 | 是否 | shìfǒu | phải chăng, hay không. |
| 326 | 犯罪 | 犯罪 | fànzuì | phạm tội , phạm lỗi. |
| 327 | 发现 | 發現 | fāxiàn | phát hiện, tìm ra, phát giác. |
| 328 | 手术 | 手術 | shǒushù | phẫu thuật. |
| 329 | 下面 | 下面 | xiàmiàn | phía dưới, bên dưới. |
| 330 | 外面 | 外面 | wàimiàn | phía ngoài, bên ngoài. |
| 331 | 后面 | 後面 | hòumiàn | phía sau, đằng sau. |
| 332 | 麻烦 | 麻煩 | máfan | phiền phức, rắc rối. |
| 333 | 房间 | 房間 | fángjiān | phòng, gian phòng. |
| 334 | 夫人 | 夫人 | fūrén | phu nhân. |
| 335 | 女人 | 女人 | nǚrén | phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành). |
| 336 | 父亲 | 父親 | fùqīn | phụ thân, bố, cha, ba. |
| 337 | 负责 | 負責 | fùzé | phụ trách. |
| 338 | 方法 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp, cách làm. |
| 339 | 方式 | 方式 | fāngshì | phương thức, cách thức, kiểu. |
| 340 | 分钟 | 分鐘 | fēnzhōng | phút |
| 341 | 简直 | 簡直 | jiǎnzhí | quả là, tưởng chừng, dứt khoát. |
| 342 | 衣服 | 衣服 | yīfú | quần áo, trang phục. |
| 343 | 关系 | 關系 | guānxì | quan hệ, liên quan đến. |
| 344 | 关心 | 關心 | guānxīn | quan tâm. |
| 345 | 法官 | 法官 | fǎguān | quan tòa , tòa án. |
| 346 | 长官 | 長官 | zhǎngguān | quan trên, quan lớn. |
| 347 | 忘记 | 忘記 | wàngjì | quên. |
| 348 | 国家 | 國家 | guójiā | quốc gia, đất nước. |
| 349 | 决定 | 決定 | juédìng | quyết định. |
| 350 | 出去 | 出去 | chūqù | ra, ra ngoài. |
| 351 | 很快 | 很快 | hěn kuài | rất nhanh. |
| 352 | 很多 | 很多 | hěnduō | rất nhiều. |
| 353 | 极了 | 極了 | jíle | rất, cực. |
| 354 | 真是 | 真是 | zhēnshi | rõ là, thật là (không hài lòng). |
| 355 | 明白 | 明白 | míngbái | rõ ràng, công khai, hiểu biết. |
| 356 | 清楚 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ. |
| 357 | 离开 | 離開 | líkāi | rời khỏi, tách khỏi, ly khai. |
| 358 | 错误 | 錯誤 | cuòwù | sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc. |
| 359 | 安排 | 安排 | ānpái | sắp xếp, bố trí, trình bày. |
| 360 | 然后 | 然後 | ránhòu | sau đó, tiếp đó. |
| 361 | 以后 | 以後 | yǐhòu | sau đó, về sau, sau này. |
| 362 | 之后 | 之後 | zhīhòu | sau, sau khi. |
| 363 | 生命 | 生命 | shēngmìng | sinh mệnh, mạng sống. |
| 364 | 生日 | 生日 | shēngrì | sinh nhật , ngày sinh. |
| 365 | 发生 | 發生 | fāshēng | sinh ra, xảy ra, sản sinh. |
| 366 | 害怕 | 害怕 | hàipà | sợ hãi, sợ sệt. |
| 367 | 所有 | 所有 | suǒyǒu | sở hữu, tất cả, toàn bộ. |
| 368 | 事实 | 事實 | shìshí | sự thực. |
| 369 | 事情 | 事情 | shìqíng | sự việc, sự tình. |
| 370 | 事儿 | 事兒 | shìr | sự việc. |
| 371 | 考虑 | 考慮 | kǎolǜ | suy nghĩ, suy xét, cân nhắc. |
| 372 | 再见 | 再見 | zàijiàn | tạm biệt, chào tạm biệt. |
| 373 | 一切 | 一切 | yīqiè | tất cả, hết thảy, toàn bộ. |
| 374 | 名字 | 名字 | míngzì | tên (người, sự vật) |
| 375 | 放松 | 放松 | fàngsōng | thả lỏng, buông lỏng, lơ là. |
| 376 | 原谅 | 原諒 | yuánliàng | tha thứ, bỏ qua. |
| 377 | 甚至 | 甚至 | shènzhì | thậm chí. |
| 378 | 参加 | 參加 | cānjiā | tham gia, tham dự. |
| 379 | 亲爱 | 親愛 | qīn’ài | thân ái, thân thiết, thương yêu. |
| 380 | 身体 | 身體 | shēntǐ | thân thể, cơ thể |
| 381 | 混蛋 | 混蛋 | húndàn | thằng khốn, khốn nạn. |
| 382 | 一直 | 一直 | yīzhí | thẳng, luôn luôn, liên tục. |
| 383 | 成功 | 成功 | chénggōng | thành công. |
| 384 | 难道 | 難道 | nándào | thảo nào, lẽ nào. |
| 385 | 真的 | 真的 | zhēn de | thật mà. |
| 386 | 改变 | 改變 | gǎibiàn | thay đổi, sửa đổi. |
| 387 | 先生 | 先生 | xiānshēng | thầy, tiên sinh, chồng. |
| 388 | 看见 | 看見 | kànjiàn | thấy, trông thấy, nhìn thấy. |
| 389 | 世界 | 世界 | shìjiè | thế giới, vũ trụ, trái đất. |
| 390 | 表现 | 表現 | biǎoxiàn | thể hiện, tỏ ra. |
| 391 | 怎样 | 怎樣 | zěnyàng | thế nào, ra sao. |
| 392 | 怎么 | 怎麽 | zěnme | thế nào, sao, như thế. |
| 393 | 发誓 | 發誓 | fāshì | thề, lời thề, xin thề. |
| 394 | 比赛 | 比賽 | bǐsài | thi đấu, đấu. |
| 395 | 尸体 | 屍體 | shītǐ | thi thể, xác chết. |
| 396 | 喜欢 | 喜歡 | xǐhuan | thích, vui mừng. |
| 397 | 时间 | 時間 | shíjiān | thời gian, khoảng thời gian. |
| 398 | 时候 | 時候 | shíhou | thời gian, lúc, khi. |
| 399 | 聪明 | 聰明 | cōngmíng | thông minh. |
| 400 | 通过 | 通過 | tōngguò | thông qua. |
| 401 | 第二 | 第二 | dì èr | thứ hai (chỉ số thứ tự). |
| 402 | 第一 | 第一 | dì yī | thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất. |
| 403 | 试试 | 試試 | shì shì | thử. |
| 404 | 承认 | 承認 | chéngrèn | thừa nhận. |
| 405 | 上帝 | 上帝 | shàngdì | thượng đế, chúa trời. |
| 406 | 正常 | 正常 | zhèngcháng | thường thường. |
| 407 | 电视 | 電視 | diànshì | ti vi, vô tuyến. |
| 408 | 进行 | 進行 | jìnxíng | tiến hành. |
| 409 | 博士 | 博士 | bóshì | tiến sĩ. |
| 410 | 进入 | 進入 | jìnrù | tiến vào, bước vào, đi vào. |
| 411 | 小时 | 小時 | xiǎoshí | tiếng đồng hồ, giờ. |
| 412 | 接受 | 接受 | jiēshòu | tiếp nhận , tiếp thu, nhận. |
| 413 | 继续 | 繼續 | jìxù | tiếp tục |
| 414 | 继续 | 繼續 | jìxù | tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối. |
| 415 | 节目 | 節目 | jiémù | tiết mục, chương trình. |
| 416 | 小姐 | 小姐 | xiǎojiě | tiểu thư, cô. |
| 417 | 找到 | 找到 | zhǎodào | tìm thấy. |
| 418 | 信任 | 信任 | xìnrèn | tín nhiệm. |
| 419 | 新闻 | 新聞 | xīnwén | tin tức thời sự, việc mới xảy ra. |
| 420 | 信息 | 信息 | xìnxī | tin tức, thông tin. |
| 421 | 消息 | 消息 | xiāoxi | tin tức, thông tin. |
| 422 | 以为 | 以為 | yǐwéi | tin tưởng, cho rằng. |
| 423 | 相信 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng, tin. |
| 424 | 情况 | 情況 | qíngkuàng | tình hình, tình huống. |
| 425 | 精神 | 精神 | jīngshén | tinh thần. |
| 426 | 组织 | 組織 | zǔzhī | tổ chức. |
| 427 | 整个 | 整個 | zhěnggè | toàn bộ, tất cả, cả thay. |
| 428 | 全部 | 全部 | quánbù | toàn bộ. |
| 429 | 头发 | 頭發 | tóufà | tóc |
| 430 | 昨晚 | 昨晚 | zuówǎn | tối hôm qua. |
| 431 | 今晚 | 今晚 | jīnwǎn | tối nay. |
| 432 | 存在 | 存在 | cúnzài | tồn tại. |
| 433 | 伤害 | 傷害 | shānghài | tổn thương, làm hại. |
| 434 | 总统 | 總統 | zǒngtǒng | tổng thống. |
| 435 | 回答 | 回答 | huídá | trả lời, giải đáp. |
| 436 | 曾经 | 曾經 | céngjīng | trải qua, đã trải. |
| 437 | 孩子 | 孩子 | háizi | trẻ con, con cái. |
| 438 | 小孩 | 小孩 | xiǎohái | trẻ em. |
| 439 | 身上 | 身上 | shēnshang | trên cơ thể, trên người. |
| 440 | 治疗 | 治療 | zhìliáo | trị liệu, chữa trị. |
| 441 | 游戏 | 遊戲 | yóuxì | trò chơi. |
| 442 | 成为 | 成為 | chéngwéi | trở thành, biến thành. |
| 443 | 回去 | 回去 | huíqù | trở về, đi về. |
| 444 | 回来 | 回來 | huílái | trở về, quay về. |
| 445 | 其中 | 其中 | qízhōng | trong đó. |
| 446 | 家里 | 家裏 | jiāli | trong nhà. |
| 447 | 重要 | 重要 | zhòngyào | trọng yếu, quan trọng. |
| 448 | 除非 | 除非 | chúfēi | trừ khi,ngoài ra. |
| 449 | 直接 | 直接 | zhíjiē | trực tiếp. |
| 450 | 以前 | 以前 | yǐqián | trước đây, trước kia, ngày trước. |
| 451 | 之前 | 之前 | zhīqián | trước, trước khi (thời gian) |
| 452 | 学校 | 學校 | xuéxiào | trường học. |
| 453 | 自由 | 自由 | zìyóu | tự do. |
| 454 | 自己 | 自己 | zìjǐ | tự mình, mình. |
| 455 | 是的 | 是的 | shì de | tựa như, giống như. |
| 456 | 星期 | 星期 | xīngqí | tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt). |
| 457 | 生气 | 生氣 | shēngqì | tức giận, giận dỗi. |
| 458 | 经历 | 經歷 | jīnglì | từng trải, trải qua, những việc trải qua. |
| 459 | 年轻 | 年輕 | niánqīng | tuổi trẻ, thanh niên. |
| 460 | 比较 | 比較 | bǐjiào | tương đối. |
| 461 | 想像 | 想像 | xiǎngxiàng | tưởng tượng. |
| 462 | 随便 | 隨便 | suíbiàn | tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ. |
| 463 | 选手 | 選手 | xuǎnshǒu | tuyển thủ, thí sinh. |
| 464 | 绝对 | 絕對 | juéduì | tuyệt đối. |
| 465 | 支持 | 支持 | zhīchí | ủng hộ. |
| 466 | 以及 | 以及 | yǐjí | và, cùng. |
| 467 | 还有 | 還有 | háiyǒu | vẫn còn. |
| 468 | 问题 | 問題 | wèntí | vấn đề, câu hỏi. |
| 469 | 幸运 | 幸運 | xìngyùn | vận may, dịp may. |
| 470 | 还是 | 還是 | háishì | vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc. |
| 471 | 等等 | 等等 | děng děng | vân…vân, chờ một chút. |
| 472 | 冷静 | 冷靜 | lěngjìng | vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh. |
| 473 | 进去 | 進去 | jìnqù | vào (từ ngoài vào trong) |
| 474 | 回到 | 回到 | huí dào | về đến. |
| 475 | 回家 | 回家 | huí jiā | về nhà. |
| 476 | 对于 | 對於 | duìwū | về, đối với. |
| 477 | 关于 | 關於 | guānyú | về… |
| 478 | 永远 | 永遠 | yǒngyuǎn | vĩnh viễn, mãi mãi. |
| 479 | 妻子 | 妻子 | qīzi | vợ. |
| 480 | 案子 | 案子 | ànzi | vụ án, án kiện. |
| 481 | 武器 | 武器 | wǔqì | vũ khí. |
| 482 | 刚才 | 剛才 | gāngcái | vừa nãy. |
| 483 | 刚刚 | 剛剛 | gānggāng | vừa, mới. |
| 484 | 愿意 | 願意 | yuànyì | vui lòng, bằng lòng, hy vọng. |
| 485 | 好好 | 好好 | hǎohǎo | vui sướng , tốt đẹp. |
| 486 | 高兴 | 高興 | gāoxìng | vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích. |
| 487 | 快乐 | 快樂 | kuàilè | vui vẻ. |
| 488 | 开心 | 開心 | kāixīn | vui vẻ. |
| 489 | 确定 | 確定 | quèdìng | xác định, khẳng định. |
| 490 | 确实 | 確實 | quèshí | xác thực, chính xác. |
| 491 | 看来 | 看來 | kànlái | xem ra. |
| 492 | 看看 | 看看 | kàn kàn | xem xét, xem. |
| 493 | 拜托 | 拜托 | bàituō | xin nhờ, kính nhờ. |
| 494 | 处理 | 處理 | chǔlǐ | xử lí, giải quyết. |
| 495 | 出现 | 出現 | chūxiàn | xuất hện, hiện ra. |
| 496 | 下去 | 下去 | xiàqù | xuống, đi xuống, tiếp nữa. |
| 497 | 下来 | 下來 | xiàlái | xuống, lại, tiếp. |
| 498 | 意义 | 意義 | yìyì | ý nghĩa. |
| 499 | 意思 | 意思 | yìsi | ý, ý nghĩa. |
| 500 | 要求 | 要求 | yāoqiú | yêu cầu. |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất. Các bạn hãy dành ra mỗi ngày khoảng 30 phút để học từ vựng tiếng Trung nhé.
Trong quá trình học 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng nhất này mà các bạn gặp thắc mắc ở đâu thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học trực tuyến của trung tâm tiếng Trung ChineMaster nhé.
Bạn nào muốn tham gia các khóa đào tạo bài bản và chuyên nghiệp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy nhanh chóng liên hệ ngay Thầy Vũ the số hotline bên dưới nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Các bạn cập nhập thông tin mới nhất về lịch khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao được tổ chức hàng tháng tại trung tâm của Thầy Vũ trong link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung tại Hà Nội
Khóa học tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung tại Quận Thanh Xuân
Phương pháp học nhanh mà hiệu quả 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng Thầy Vũ hướng dẫn chi tiết trong phần bên dưới.
Cách học từ vựng tiếng Trung như thế nào
Làm thế nào để học nhanh toàn bộ 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng một cách hiệu quả?
Nhiều bạn học viên hay đưa ra câu hỏi là làm thế nào để có thể nhớ nhanh từ vựng tiếng Trung hay là làm thế nào để có thể học nhanh 500 từ ghép tiếng Trung thông dụng và rất nhiều câu hỏi khác xoay quanh vấn đề này. Sau đây Thầy Vũ sẽ giúp các bạn đưa ra giải pháp để giải quyết vấn đề này. Các bạn xem thật kỹ trong phần trình bày bên dưới nhé.
Để học nhanh 500 từ vựng tiếng Trung trong bảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng, các bạn có thể làm theo các bước sau đây:
- Xác định mục tiêu của mình: Trước khi bắt đầu học, hãy xác định mục tiêu của mình. Bạn cần biết rõ mục đích học tiếng Trung của mình là gì và những từ vựng nào là quan trọng nhất để đạt được mục tiêu đó.
- Chọn danh sách 500 từ vựng: Sau khi xác định mục tiêu, bạn cần lựa chọn danh sách 500 từ vựng cần học. Có thể bạn sẽ tìm thấy các danh sách này trên internet hoặc bạn có thể tạo danh sách của riêng mình.
- Tìm nguồn tài liệu phù hợp: Bạn cần tìm nguồn tài liệu phù hợp để học từ vựng. Các tài liệu học tiếng Trung có thể là sách, ứng dụng di động, trang web hoặc video.
- Sắp xếp danh sách từ vựng: Sau khi chọn danh sách từ vựng, bạn cần sắp xếp chúng theo thứ tự ưu tiên để học trước. Nên học những từ vựng phổ biến và sử dụng nhiều nhất trước, sau đó là các từ vựng khác.
- Tạo flashcard: Sử dụng flashcard để ghi nhớ từ vựng. Mỗi flashcard sẽ có từ mới ở mặt trước và định nghĩa hoặc câu ví dụ ở mặt sau.
- Học từ vựng một cách liên tục: Hãy học từ vựng một cách liên tục mỗi ngày. Bạn có thể chia danh sách từ vựng thành các nhóm nhỏ và học từng nhóm một.
- Sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh: Sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh để giúp bạn ghi nhớ tốt hơn. Bạn có thể sử dụng từ vựng trong các câu ví dụ hoặc thực hành giao tiếp.
- Kiểm tra và đánh giá: Kiểm tra kiến thức của mình bằng cách thực hành bằng các bài kiểm tra từ vựng và đánh giá tiến độ của mình sau mỗi tuần.
Với những bước trên, bạn sẽ có cơ hội học nhanh 500 từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả. Tuy nhiên, bạn cần kiên trì và thực hành mỗi ngày để đạt được mục tiêu của bản thân.
Ngoài ra, để tăng cường hiệu quả học 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng thì các bạn cần tập viết chữ Hán mỗi ngày trên giấy và kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.
Mới đầu Thầy Vũ định chia ra bảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng thành các bảng nhỏ hơn, tuy nhiên, để thuận tiện cho công tác giảng dạy tiếng Trung online thì Thầy Vũ quyết định gộp tất cả 15 phần nhỏ trong một bảng tổng hợp cho tiện. Các bảng tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng trước đây bao gồm:
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 1
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 2
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 3
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 4
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 5
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 6
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 7
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 8
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 9
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 10
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 11
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 12
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 13
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 14
- Tổng hợp 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng phần 15
Ngoài bài giảng 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng này ra, Thầy Vũ còn thiết kế thêm rất nhiều giáo án khác hướng dẫn cách học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Các bạn chú ý theo dõi Thầy Vũ trên kênh này hàng ngày nhé.
Để tăng cường hiệu quả cho việc học 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng này thì các bạn nên kết hợp học tiếng Trung theo giáo trình ChineMaster nữa nhé.
Bên dưới là một số bài giảng khác liên quan tới 500 Từ ghép tiếng Trung thông dụng mà có thể bạn quan tâm:
Dưới đây là một số bài giảng khác rất hay mà bạn nên tham khảo.