Tổng hợp 100 Mẫu câu tiếng Trung đàm phán giá với Shop Trung Quốc
100 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall là chủ đề bài giảng trực tuyến hôm nay của Th.S Nguyễn Minh Vũ trên website học tiếng Trung miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
Các cuộc đàm phán là một phần quan trọng của bất kỳ giao dịch kinh doanh nào và các cuộc đàm phán kinh doanh của Trung Quốc nói riêng mang đến những thách thức độc đáo của riêng họ. Đàm phán thành công đòi hỏi cả hai bên phải hiểu rõ về các chuẩn mực văn hóa và kỳ vọng liên quan đến các hoạt động kinh doanh của Trung Quốc. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan về các yếu tố chính cần lưu ý khi tham gia đàm phán kinh doanh ở Trung Quốc, từ việc hiểu tầm quan trọng của các mối quan hệ đến nhận thức được các tín hiệu phi ngôn ngữ. Các bạn hãy theo dõi thật kỹ nội dung bài giảng này trong phần bên dưới nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ở ngay trong forum tiếng Trung diễn đàn dân tiếng Trung ChineMaster nhé.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
100 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bạn có chính sách ưu đãi nào không? | 你们有什么优惠政策吗? | Nǐmen yǒu shé me yōuhuì zhèngcè ma? |
| 2 | Bạn có thể cho giá giảm không? | 能不能给个打折的价格? | Néng bù néng gěi gè dǎzhé de jiàgé? |
| 3 | Bạn có thể cho giá rẻ hơn không? | 你们能不能给个更便宜的价格? | Nǐmen néng bù néng gěi gè gèng piányí de jiàgé? |
| 4 | Bạn có thể cho giá sỉ không? | 能否给个批发价? | Néng fǒu gěi gè pīfā jià? |
| 5 | Bạn có thể cho một ưu đãi không? | 能否给个优惠? | Néng fǒu gěi gè yōuhuì? |
| 6 | Bạn có thể cho tôi giá rẻ hơn một chút không? | 你能不能给我更便宜一点的价格? | Nǐ néng bù néng gěi wǒ gèng piányí yīdiǎn de jiàgé? |
| 7 | Bạn có thể cho tôi giá tốt nhất không? | 你能不能给我一个最好的价格? | Nǐ néng bù néng gěi wǒ yī gè zuì hǎo de jiàgé? |
| 8 | Bạn có thể cho tôi giá tốt nhất không? | 你能给我最好的价格吗? | Nǐ néng gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé ma? |
| 9 | Bạn có thể cho tôi giá ưu đãi nhất không? | 你能给我最优惠的价格吗? | Nǐ néng gěi wǒ zuì yōuhuì de jiàgé ma? |
| 10 | Bạn có thể cho tôi một giá tốt hơn không? | 你能给我一个更好的价格吗? | Nǐ néng gěi wǒ yī gè gèng hǎo de jiàgé ma? |
| 11 | Bạn có thể cho tôi một giá ưu đãi hơn không? | 你们能给我一个更加优惠的价格吗? | Nǐmen néng gěi wǒ yī gè gèngjiā yōuhuì de jiàgé ma? |
| 12 | Bạn có thể cho tôi một giá ưu đãi không? | 你能否给我一个优惠的价格? | Nǐ néng fǒu gěi wǒ yī gè yōuhuì de jiàgé? |
| 13 | Bạn có thể cho tôi một số giảm giá không? | 你们可以给我一些折扣吗? | Nǐmen kěyǐ gěi wǒ yīxiē zhékòu ma? |
| 14 | Bạn có thể cho tôi nhiều ưu đãi hơn không? | 你能否给我更多的优惠吗? | Nǐ néng fǒu gěi wǒ gèng duō de yōuhuì ma? |
| 15 | Bạn có thể giảm giá không? | 能否让一下价格? | Néng fǒu ràng yīxià jiàgé? |
| 16 | Bạn có thể giảm giá không? | 能否给个折扣? | Néng fǒu gěi gè zhékòu? |
| 17 | Bạn có thể rẻ hơn không? | 你能不能便宜点? | Nǐ néng bù néng piányí diǎn? |
| 18 | Bạn có thể rẻ hơn một chút không? | 能不能更便宜一点? | Néng bù néng gèng piányí yī diǎn? |
| 19 | Bạn có thể rẻ hơn nữa không? | 你们能不能再便宜点? | Nǐmen néng bù néng zài piányí diǎn? |
| 20 | Bạn có thể sánh giá với đối thủ cạnh tranh không? | 你们能否匹配竞争对手的价格? | Nǐmen néng fǒu pǐpèi jìngzhēng duìshǒu de jiàgé? |
| 21 | Bạn có thể ưu đãi hơn nữa không? | 你们能不能再优惠点? | Nǐmen néng bù néng zài yōuhuì diǎn? |
| 22 | Cái giá này hơi cao một chút so với các nhà khác, bạn ưu đãi chút cho tôi đi. | 这个价格比别家高了一点,你给我优惠点吧。 | Zhège jiàgé bǐ biéjiā gāole yīdiǎn, nǐ gěi wǒ yōuhuì diǎn ba. |
| 23 | Chúng ta có thể bàn về giá cả được không? | 我们能否谈一下价格? | Wǒmen néng fǒu tán yīxià jiàgé? |
| 24 | Chúng ta có thể có giá giảm không? | 我们能不能有折扣? | Wǒmen néng bù néng yǒu zhékòu? |
| 25 | Chúng ta có thể có một giá tốt hơn không? | 我们能不能有个更好的价格? | Wǒmen néng bù néng yǒu gè gèng hǎo de jiàgé? |
| 26 | Chúng ta có thể đàm phán giá cả không? | 我们可以议价吗? | Wǒmen kěyǐ yìjià ma? |
| 27 | Chúng ta có thể đi đến một thỏa thuận giá tốt hơn không? | 我们能否达成一个更好的价格协议? | Wǒmen néng fǒu dáchéng yīgè gèng hǎo de jiàgé xiéyì? |
| 28 | Chúng ta có thể mua với giá sỉ không? | 我们能不能获得批发价? | Wǒmen néng bù néng huòdé pīfā jià? |
| 29 | Chúng ta có thể thảo luận về chi tiết kiểm tra chất lượng không? | 我们能否谈一下质量检测的具体细节? | Wǒmen néngfǒu tán yīxià zhìliàng jiǎncè de jùtǐ xìjié? |
| 30 | Chúng ta có thể thảo luận về chính sách đổi trả hàng hóa không? | 我们能否谈一下产品的退换货政策? | Wǒmen néngfǒu tán yīxià chǎnpǐn de tuìhuànhuò zhèngcè? |
| 31 | Chúng ta có thể thảo luận về giá sỉ không? | 我们是否可以谈一下批发价格? | Wǒmen shìfǒu kěyǐ tán yīxià pīfā jiàgé? |
| 32 | Chúng ta có thể thảo luận về phương thức thanh toán không? | 我们能否谈一下支付方式? | Wǒmen néngfǒu tán yīxià zhīfù fāngshì? |
| 33 | Giá cả của bạn là bao nhiêu? | 你们的价格是多少? | Nǐmen de jiàgé shì duōshǎo? |
| 34 | Giá của bạn bao gồm phí vận chuyển không? | 你们的价格包括运费吗? | Nǐmen de jiàgé bāokuò yùnfèi ma? |
| 35 | Giá của bạn cao hơn các công ty khác không? | 你们的价格比其他公司贵吗? | Nǐmen de jiàgé bǐ qítā gōngsī guì ma? |
| 36 | Giá của bạn cao hơn giá thị trường không? | 你们的价格比市场价贵吗? | Nǐmen de jiàgé bǐ shìchǎng jià guì ma? |
| 37 | Giá của bạn so với các công ty khác như thế nào? | 你们的价格跟其他公司相比如何? | Nǐmen de jiàgé gēn qítā gōngsī xiāngbǐ rúhé? |
| 38 | Giá này có thể đàm phán được không? | 这个价格可以商量吗? | Zhège jiàgé kěyǐ shāngliang ma? |
| 39 | Giá này có thể được giảm giá không? | 这个价格可以优惠吗? | Zhège jiàgé kěyǐ yōuhuì ma? |
| 40 | Giá tốt nhất của bạn là bao nhiêu? | 你们最好的价格是多少? | Nǐmen zuìhǎo de jiàgé shì duōshǎo? |
| 41 | Nếu tôi có thể mua được giá rẻ hơn ở nơi khác, bạn có thể giá khớp được không? | 如果我在其他地方能买到更便宜的,你们能不能匹配价格? | Rúguǒ wǒ zài qítā dìfāng néng mǎi dào gèng piányí de, nǐmen néng bù néng pǐpèi jiàgé? |
| 42 | Nếu tôi đặt hàng và phát hiện sản phẩm có vấn đề về chất lượng, tôi phải làm gì? | 如果我下单后,发现产品有质量问题怎么办? | Rúguǒ wǒ xià dān hòu, fāxiàn chǎnpǐn yǒu zhìliàng wèntí zěnme bàn? |
| 43 | Nếu tôi không hài lòng với sản phẩm, có thể đổi hoặc trả hàng không? | 如果我对产品不满意,能否退换货? | Rúguǒ wǒ duì chǎnpǐn bù mǎnyì, néngfǒu tuìhuàn huò? |
| 44 | Nếu tôi mua nhiều hơn thì có thể được giảm giá nhiều hơn không? | 如果我买多一些能否获得更多的折扣? | Rúguǒ wǒ mǎi duō yīxiē néng fǒu huòdé gèng duō de zhékòu? |
| 45 | Nếu tôi mua nhiều hơn, bạn có thể cho một giá tốt hơn không? | 如果我买多一点,你们能不能给个更好的价格? | Rúguǒ wǒ mǎi duō yīdiǎn, nǐmen néng bù néng gěi gè gèng hǎo de jiàgé? |
| 46 | Nếu tôi mua nhiều hơn, có thể được giảm giá nhiều hơn không? | 如果我买得越多,能否获得更多的优惠? | Rúguǒ wǒ mǎi dé yuè duō, néngfǒu huòdé gèng duō de yōuhuì? |
| 47 | Nếu tôi muốn đặt hàng số lượng lớn, có thể được giá sỉ không? | 如果我想订购一大批产品,能否获得批发价? | Rúguǒ wǒ xiǎng dìnggòu yī dà pī chǎnpǐn, néngfǒu huòdé pīfā jià? |
| 48 | Nếu tôi muốn sửa đơn hàng, tôi nên làm thế nào? | 如果我想修改订单,应该怎么做? | Rúguǒ wǒ xiǎng xiūgǎi dìngdān, yīnggāi zěnme zuò? |
| 49 | Nếu tôi thanh toán toàn bộ số tiền có thể được giảm giá tốt hơn không? | 如果我支付全款能否获得更优惠的价格? | Rúguǒ wǒ zhīfù quán kuǎn néng fǒu huòdé gèng yōuhuì de jiàgé? |
| 50 | Tôi cảm thấy giá cả hơi đắt một chút, có thể ưu đãi không? | 我觉得这个价格有一点贵,可以优惠吗? | Wǒ juéde zhège jiàgé yǒu yīdiǎn guì, kěyǐ yōuhuì ma? |
| 51 | Tôi có thể được giảm giá thêm không? | 我能不能获得一些额外的折扣? | Wǒ néng bù néng huòdé yīxiē éwài de zhékòu? |
| 52 | Tôi có thể được ưu đãi đặc biệt không? | 我能不能获得一些特别优惠? | Wǒ néng bù néng huòdé yīxiē tèbié yōuhuì? |
| 53 | Tôi có thể thanh toán bằng Alipay không? | 我能不能用支付宝付款? | Wǒ néng bù néng yòng zhīfùbǎo fùkuǎn? |
| 54 | Xin hỏi bạn có chiết khấu cho đại lý không? | 请问你们有没有批发折扣? | Qǐngwèn nǐmen yǒuméiyǒu pīfā zhékòu? |
| 55 | Xin hỏi bạn có cung cấp bảo đảm chất lượng không? | 请问你们是否提供质量保证? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng zhìliàng bǎozhèng? |
| 56 | Xin hỏi bạn có cung cấp chính sách hoàn tiền không? | 请问你们是否提供退款政策? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng tuìkuǎn zhèngcè? |
| 57 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ bảo hiểm không? | 请问你们能否提供保险服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng bǎoxiǎn fúwù? |
| 58 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh không? | 请问你们能否提供挂号信服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng guàhào xìn fúwù? |
| 59 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ giao hàng container không? | 请问你们是否提供集装箱配送? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng jízhuāngxiāng pèisòng? |
| 60 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ in nhãn tùy chỉnh cho khách hàng không? | 请问你们能否提供客户定制标签服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng kèhù dìngzhì biāoqiān fúwù? |
| 61 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thanh toán khi nhận hàng không? | 请问你们是否提供货到付款的服务? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng huò dào fùkuǎn de fúwù? |
| 62 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ thông quan không? | 请问你们能否提供报关服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng bàoguān fúwù? |
| 63 | Xin hỏi bạn có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh không? | 请问你们是否提供量身定制的服务? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígòng liàngshēn dìngzhì de fúwù? |
| 64 | Xin hỏi bạn có cung cấp giảm giá hợp tác không? | 请问你们是否提供合作折扣? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu tígōng hézuò zhékòu? |
| 65 | Xin hỏi bạn có sản phẩm tương tự khác không? | 请问你们有没有其他类似的产品? | Qǐngwèn nǐmen yǒuméiyǒu qítā lèisì de chǎnpǐn? |
| 66 | Xin hỏi bạn có sản phẩm tương tự nhưng giá thấp hơn không? | 请问你们有没有类似的产品,价格更低一些? | Qǐngwèn nǐmen yǒuméiyǒu lèisì de chǎnpǐn, jiàgé gèng dī yīxiē? |
| 67 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp các phương thức thanh toán để lựa chọn không? | 请问你们能否提供付款方式选择? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng fùkuǎn fāngshì xuǎnzé? |
| 68 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ bảo hành không? | 请问你们能否提供保修服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng bǎoxiū fúwù? |
| 69 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ đóng gói tùy chỉnh không? | 请问你们能否提供包装定制服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng bāozhuāng dìngzhì fúwù? |
| 70 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí không? | 请问你们能不能提供免费的配送服务? | Qǐngwèn nǐmen néng bùnéng tígōng miǎnfèi de pèisòng fúwù? |
| 71 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh không? | 请问你们能否提供加急服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng jiājí fúwù? |
| 72 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ in ấn không? | 请问你们能否提供印刷服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng yìnshuā fúwù? |
| 73 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh sản phẩm không? | 请问你们能否提供定制化服务? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng dìngzhìhuà fúwù? |
| 74 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp hóa đơn không? | 请问你们是否能够开具发票? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu nénggòu kāijù fāpiào? |
| 75 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm không? | 请问你们是否能够提供样品? | Qǐngwèn nǐmen shìfǒu nénggòu tígōng yàngpǐn? |
| 76 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm không? | 请问你们能否提供样品? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng yàngpǐn? |
| 77 | Xin hỏi bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm không? | 请问你们能否提供样品? | Qǐngwèn nǐmen néngfǒu tígōng yàngpǐn? |
| 78 | Xin hỏi bạn cung cấp những phương thức thanh toán nào? | 请问你们提供哪些支付方式? | Qǐngwèn nǐmen tígōng nǎxiē zhīfù fāngshì? |
| 79 | Xin hỏi bao bì của bạn có đáp ứng được yêu cầu vận chuyển không? | 请问你们的包装是否符合运输要求? | Qǐngwèn nǐmen de bāozhuāng shìfǒu fúhé yùnshū yāoqiú? |
| 80 | Xin hỏi có lựa chọn nào rẻ hơn không? | 请问是否有更便宜的选项? | Qǐngwèn shìfǒu yǒu gèng piányí de xuǎnxiàng? |
| 81 | Xin hỏi có những hoạt động giảm giá khác không? | 请问有没有别的折扣活动? | Qǐngwèn yǒu méiyǒu bié de zhékòu huódòng? |
| 82 | Xin hỏi có thể cho tôi một số ưu đãi thêm không? | 请问能否给我一些额外的优惠? | Qǐngwèn néng fǒu gěi wǒ yīxiē éwài de yōuhuì? |
| 83 | Xin hỏi có thể giảm giá một chút không? | 请问可以降低一点价格吗? | Qǐngwèn kěyǐ jiàngdī yīdiǎn jiàgé ma? |
| 84 | Xin hỏi dịch vụ sau bán hàng của bạn có hoàn chỉnh không? | 请问你们的售后服务是否完善? | Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu fúwù shìfǒu wánshàn? |
| 85 | Xin hỏi giá bán sỉ của bạn là bao nhiêu? | 请问你们的批发价是多少? | Qǐngwèn nǐmen de pīfā jià shì duōshǎo? |
| 86 | Xin hỏi giá báo của bạn đã bao gồm phí vận chuyển chưa? | 请问你们的报价是否已经包含了运费? | Qǐngwèn nǐmen de bàojià shìfǒu yǐjīng bāohánle yùnfèi? |
| 87 | Xin hỏi giá của bạn có bao gồm phí vận chuyển không? | 请问你们的价格是否包含运费? | Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu bāohán yùnfèi? |
| 88 | Xin hỏi giá của bạn có bao gồm thuế không? | 请问你们的价格是否包含税费? | Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu bāohán shuìfèi? |
| 89 | Xin hỏi giá của bạn có thể cung cấp mã giảm giá không? | 请问你们的价格是否能够给出折扣码? | Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu nénggòu gěi chū zhékòu mǎ? |
| 90 | Xin hỏi giá của bạn có thể thương lượng được không? | 请问你们的价格是否可以再商量? | Qǐngwèn nǐmen de jiàgé shìfǒu kěyǐ zài shāngliáng? |
| 91 | Xin hỏi giá này có thể thương lượng được không? | 请问这个价格还能否商量一下? | Qǐngwèn zhège jiàgé hái néng fǒu shāngliang yīxià? |
| 92 | Xin hỏi nếu tôi mua trong một khoảng thời gian nhất định, có thể được giảm giá tốt hơn không? | 请问如果我在一定时间内购买,能否获得更优惠的价格? | Qǐngwèn rúguǒ wǒ zài yīdìng shíjiān nèi gòumǎi, néngfǒu huòdé gèng yōuhuì de jiàgé? |
| 93 | Xin hỏi nếu tôi thanh toán bằng tiền mặt có được giảm giá không? | 请问如果我支付现金有没有折扣? | Qǐngwèn rúguǒ wǒ zhīfù xiànjīn yǒu méiyǒu zhékòu? |
| 94 | Xin hỏi phương thức vận chuyển của bạn là gì? | 请问你们的运输方式是什么? | Qǐngwèn nǐmen de yùnshū fāngshì shì shénme? |
| 95 | Xin hỏi sản phẩm của bạn có đáp ứng được tiêu chuẩn an toàn quốc tế không? | 请问你们的产品是否符合国际安全标准? | Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì ānquán biāozhǔn? |
| 96 | Xin hỏi sản phẩm của bạn có điểm gì nổi trội không? | 请问你们的产品有什么优势? | Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn yǒu shé me yōushì? |
| 97 | Xin hỏi sản phẩm của bạn có màu sắc khác để lựa chọn không? | 请问你们的产品有没有其他颜色可选? | Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn yǒuméiyǒu qítā yánsè kě xuǎn? |
| 98 | Xin hỏi sản phẩm của bạn có số lượng đặt hàng tối thiểu không? | 请问你们的产品是否有最小订购量? | Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn shìfǒu yǒu zuìxiǎo dìnggòu liàng? |
| 99 | Xin hỏi thời gian giao hàng của bạn là bao lâu? | 请问你们的交货时间是多久? | Qǐngwèn nǐmen de jiāohuò shíjiān shì duōjiǔ? |
| 100 | Xin hỏi thời gian giao hàng của bạn là bao lâu? | 请问你们的交货期是多久? | Qǐngwèn nǐmen de jiāohuò qī shì duōjiǔ? |
Trên đây là bảng 100 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall. Các bạn hãy lưu lại ngay về điện thoại và máy tính để dùng dần nhé.
Các bạn xem bài giảng này mà còn chỗ nào chưa hiểu bài hay là chưa nắm bắt được cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung hoặc là từ vựng tiếng Trung thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn học trực tuyến của Thầy Vũ nhé.
Vừa rồi bài giảng 100 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall đã cung cấp cho chúng ta khá nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung thiết yếu để giao dịch với các shop Trung Quốc.
Tóm lại, tiến hành đàm phán kinh doanh thành công với các đối tác Trung Quốc đòi hỏi sự hiểu biết về bối cảnh văn hóa và sự phát triển của các mối quan hệ lâu dài. Điều cần thiết là đến bàn đàm phán với mục tiêu và chiến lược rõ ràng, cũng như hiểu biết vững chắc về lợi ích của cả hai bên. Ngoài ra, kiên nhẫn và linh hoạt là chìa khóa để hiểu được các sắc thái trong giao tiếp của người Trung Quốc và tạo ra kết quả hiệu quả cho tất cả các bên liên quan. Cuối cùng, điều quan trọng cần nhớ là đàm phán thành công đòi hỏi sự tôn trọng và tin tưởng lẫn nhau từ cả hai phía.
Bạn nào muốn tham gia các chương trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp dưới sự dẫn dắt tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ thì hãy liên hệ theo số hotline bên dưới nhé.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học tiếng Trung uy tín Hà Nội
Khóa học tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân
Trung tâm tiếng Trung uy tín Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân
Trên đây là toàn bộ giáo án bài giảng chủ đề 100 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall. Các bạn xem bài giảng này xong mà còn thêm câu hỏi nào nữa thì hãy tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ nhé.
Bây giờ Thầy Vũ sẽ kết thúc bài giảng 100 Mẫu câu tiếng Trung Đàm phán giá với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall này tại đây và hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.
Bên dưới là một số bài giảng khác bạn nên tham khảo:










