Thứ Tư, Tháng 10 7, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

Trang chủ Tài liệu học tiếng Trung 214 Bộ thủ tiếng Trung

214 Bộ thủ tiếng Trung

214 Bộ Thủ tiếng Trung là tài liệu hỗ trợ rất tốt khi các bạn tập viết chữ Hán trên giấy và vở. Hôm nay Thầy Vũ chia sẻ với các bạn trọn bộ tài liệu tập viết chữ Hán bao gồm các file tập viết chữ Hán và file 214 Bộ Thủ trong tiếng Trung miễn phí.

0
1003
214 Bộ Thủ tiếng Trung tập viết chữ Hán
214 Bộ Thủ tiếng Trung tập viết chữ Hán
5/5 - (7 bình chọn)

214 Bộ thủ tiếng Trung và Ý nghĩa

214 Bộ thủ tiếng Trung là tài liệu hỗ trợ rất tốt khi các bạn tập viết chữ Hán trên giấy và vở. Hôm nay Thầy Vũ chia sẻ với các bạn trọn bộ tài liệu tập viết chữ Hán bao gồm các file tập viết chữ Hán và file 214 Bộ thủ trong tiếng Trung trong link tải bên dưới.

Tải 214 Bộ Thủ tiếng Trung

Tải file tập viết chữ Hán

Để hỗ trợ tốt nhất cho việc chữ Hán và học từ vựng tiếng Trung thì các bạn cần kết hợp giữa việc tập viết chữ Hán mỗi ngày trên giấy và vở cùng với luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính và gõ tiếng Trung trên điện thoại nhé. Đối với gõ tiếng Trung trên máy tính thì Thầy Vũ đề xuất các bạn sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Tải sogou

Trong quá trình học viết chữ Hán thì các bạn hãy kết hợp với tra cứu Bộ thủ trong bảng 214 Bộ thủ tiếng Trung trong bảng bên dưới để cải thiện hiệu quả học từ vựng tiếng Trung nhé. Để thuận tiện cho việc học viết chữ Hán tốt nhất, Thầy Vũ sẽ chia nhỏ toàn bộ bảng 214 Bộ thủ tiếng Trung ra làm nhiều bảng nhỏ hơn và được phân chia theo từng nét, bao gồm các bộ thủ từ 1 nét đến 17 nét.

Bộ thủ 1 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 1 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
1一NHẤTyīsố một
2〡CỔNkǔnnét sổ
3丶CHỦzhǔđiểm, chấm
4丿PHIỆTpiěnét sổ xiên qua trái
5乙ẤTyīvị trí thứ 2 trong thiên can
6亅QUYẾTjuénét sổ có móc

Bộ thủ 2 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 2 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
7二NHỊèrsố hai
8亠ĐẦUtóu(Không có nghĩa)
9人( 亻)NHÂN (NHÂN ĐỨNG)rénngười
10儿NHIérTrẻ con
11入NHẬPrùvào
12八BÁTbāsố tám
13冂QUYNHjiǒngvùng biên giới xa; hoang địa
14冖MỊCHmìtrùm khăn lên
15冫BĂNGbīngnước đá
16几KỶjīghế dựa
17凵KHẢMkǎnhá miệng
18刀(刂)ĐAOdāocon dao, cây đao (vũ khí)
19力LỰClìsức mạnh
20勹BAObābao bọc
21匕CHỦYbǐcái thìa (cái muỗng)
22匚PHƯƠNGfāngtủ đựng
23匸HỆxǐche đậy, giấu giếm
24十THẬPshísố mười
25卜BỐCbǔxem bói
26卩TIẾTjiéđốt tre
27厂HÁNhànsườn núi, vách đá
28厶KHƯ, TƯsīriêng tư
29又HỰUyòulại nữa, một lần nữa

Bộ thủ 3 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 3 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
30口KHẨUkǒucái miệng
31囗VIwéivây quanh
32土THỔtǔđất
33士SĨshìkẻ sĩ
34夂TRĨzhǐđến ở phía sau
35夊TUYsūiđi chậm
36夕TỊCHxìđêm tối
37大ĐẠIdàto lớn
38女NỮnǚnữ giới, con gái, đàn bà
39子TỬzǐcon
40宀MIÊNmiánmái nhà, mái che
41寸THỐNcùnđơn vị (tấc) (đo chiều dài)
42小TIỂUxiǎonhỏ bé
43尢UÔNGwāngyếu đuối
44尸THIshīxác chết, thây ma
45屮TRIỆTchèmầm non, cỏ non mới mọc
46山SƠNshānnúi non
47巛XUYÊNchuānsông ngòi
48工CÔNGgōngngười thợ, công việc
49己KỶjǐbản thân mình
50巾CÂNjīncái khăn
51干CANgānthiên can, can dự
52幺YÊUyāonhỏ nhắn
53广NGHIỄMānmái nhà
54廴DẪNyǐnbước dài
55廾CỦNGgǒngchắp tay
56弋DẶCyìbắn, chiếm lấy
57弓CUNGgōngcái cung (để bắn tên)
58彐KỆjìđầu con nhím
59彡SAMshānlông, tóc dài
60彳XÍCHchìbước chân trái

Bộ thủ 4 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 4 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
61心 (忄)TÂM (TÂM ĐỨNG)xīnquả tim, tâm trí, tấm lòng
62戈QUAgēcây qua(một thứ binh khí dài)
63戶HỘhùcửa một cánh
64手 (扌)THỦshǒutay
65支CHIzhīcành nhánh
66攴 (攵)PHỘCpùđánh khẽ
67文VĂNwénvăn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68斗ĐẨUdōucái đấu để đong
69斤CẨNjīncái búa, rìu
70方PHƯƠNGfāngvuông
71无VÔwúkhông
72日NHẬTrìngày, mặt trời
73曰VIẾTyuēnói rằng
74月NGUYỆTyuètháng, mặt trăng
75木MỘCmùgỗ, cây cối
76欠KHIẾMqiànkhiếm khuyết, thiếu vắng
77止CHỈzhǐdừng lại
78歹ĐÃIdǎixấu xa, tệ hại
79殳THÙshūbinh khí dài, cái gậy
80毋VÔwúchớ, đừng
81比TỶbǐso sánh
82毛MAOmáolông
83氏THỊshìhọ
84气KHÍqìhơi nước
85水 (氵)THỦYshǔinước
86火(灬)HỎAhuǒlửa
87爪TRẢOzhǎomóng vuốt cầm thú
88父PHỤfùcha
89爻HÀOyáohào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90爿 (丬)TƯỜNGqiángmảnh gỗ, cái giường
91片PHIẾNpiànmảnh, tấm, miếng
92牙NHAyárăng
93牛( 牜)NGƯUníutrâu
94犬 (犭)KHUYỂNquǎncon chó

Bộ thủ 5 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 5 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
95玄HUYỀNxuánmàu đen huyền, huyền bí
96玉NGỌCyùđá quý, ngọc
97瓜QUAguāquả dưa
98瓦NGÕAwǎngói
99甘CAMgānngọt
100生SINHshēngsinh đẻ, sinh sống
101用DỤNGyòngdùng
102田ĐIỀNtiánruộng
103疋(匹)THẤTpǐđơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104疒NẠCHnǐbệnh tật
105癶BÁTbǒgạt ngược lại, trở lại
106白BẠCHbáimàu trắng
107皮BÌpída
108皿MÃNHmǐnbát dĩa
109目MỤCmùmắt
110矛MÂUmáocây giáo để đâm
111矢THỈshǐcây tên, mũi tên
112石THẠCHshíđá
113示 (礻)THỊ (KỲ)shìchỉ thị; thần đất
114禸NHỰUróuvết chân, lốt chân
115禾HÒAhélúa
116穴HUYỆTxuéhang lỗ
117立LẬPlìđứng, thành lập

Bộ thủ 6 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 6 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
118竹TRÚCzhútre trúc
119米MỄmǐgạo
120糸 (糹-纟)MỊCHmìsợi tơ nhỏ
121缶PHẪUfǒuđồ sành
122网 (罒- 罓)VÕNGwǎngcái lưới
123羊DƯƠNGyángcon dê
124羽 (羽)VŨyǔlông vũ
125老LÃOlǎogià
126而NHIérmà, và
127耒LỖIlěicái cày
128耳NHĨěrtai (lỗ tai)
129聿DUẬTyùcây bút
130肉NHỤCròuthịt
131臣THẦNchénbầy tôi
132自TỰzìtự bản thân, kể từ
133至CHÍzhìđến
134臼CỬUjiùcái cối giã gạo
135舌THIỆTshécái lưỡi
136舛SUYỄNchuǎnsai suyễn, sai lầm
137舟CHUzhōucái thuyền
138艮CẤNgènquẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139色SẮCsèmàu, dáng vẻ, nữ sắc
140艸 (艹)THẢOcǎocỏ
141虍HỔHūvằn vện của con hổ
142虫TRÙNGchóngsâu bọ
143血HUYẾTxuèmáu
144行HÀNHxíngđi, thi hành, làm được
145衣 (衤)Yyīáo
146襾Áyàche đậy, úp lên

Bộ thủ 7 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 7 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
147見( 见)KIẾNjiàntrông thấy
148角GIÁCjuégóc, sừng thú
149言 (讠)NGÔNyánnói
150谷CỐCgǔkhe nước chảy giữa hai núi
151豆ĐẬUdòuhạt đậu, cây đậu
152豕THỈshǐcon heo, con lợn
153豸TRÃIzhìloài sâu không chân
154貝 (贝)BỐIbèivật báu
155赤XÍCHchìmàu đỏ
156走TẨUzǒuđi, chạy
157足TÚCzúchân, đầy đủ
158身THÂNshēnthân thể, thân mình
159車 (车)XAchēchiếc xe
160辛TÂNxīncay, vất vả
161辰THẦNchénnhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162辵(辶 )QUAI XƯỚCchuòchợt bước đi chợt dừng lại
163邑 (阝)ẤPyìvùng đất, đất phong cho quan
164酉DẬUyǒumột trong 12 địa chi
165釆BIỆNbiànphân biệt
166里LÝlǐdặm; làng xóm

Bộ thủ 8 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 8 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
167金KIMjīnkim loại; vàng
168長 (镸- 长)TRƯỜNGchángdài; lớn (trưởng)
169門 (门)MÔNméncửa hai cánh
170阜 (阝)PHỤfùđống đất, gò đất
171隶ĐÃIdàikịp, kịp đến
172隹TRUY, CHUYzhuīchim đuôi ngắn
173雨VŨyǔmưa
174青 (靑)THANHqīngmàu xanh
175非PHIfēikhông

Bộ thủ 9 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 9 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
176面( 靣)DIỆNmiànmặt, bề mặt
177革CÁCHgéda thú; thay đổi, cải cách
178韋 (韦)VIwéida đã thuộc rồi
179韭PHỈ, CỬUjiǔrau phỉ (hẹ)
180音ÂMyīnâm thanh, tiếng
181頁 (页)HIỆTyèđầu; trang giấy
182風 (凬-风)PHONGfēnggió
183飛 (飞)PHIfēibay
184食( 飠-饣)THỰCshíăn
185首THỦshǒuđầu
186香HƯƠNGxiāngmùi hương,hương thơm

Bộ thủ 10 Nét trong tiếng Trung

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 10 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
187馬( 马)MÃmǎcon ngựa
188骫CỐTgǔxương
189高CAOgāocao
190髟BƯU, TIÊUbiāotóc dài; sam cỏ phủ mái nhà
191鬥ĐẤUdòuchống nhau, chiến đấu
192鬯SƯỞNGchàngrượu nếp; bao đựng cây cung
193鬲CÁCHgé lìtên một con sông xưa, cái đỉnh
194鬼QUỶgǔicon quỷ

Bộ thủ 11 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 11 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
195魚( 鱼)NGƯyúcon cá
196鳥 (鸟)ĐIỂUniǎocon chim
197鹵LỖlǔđất mặn
198鹿LỘClùcon hươu
199麥 (麦)MẠCHmòlúa mạch
200麻MAmácây gai

Bộ thủ 12 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 12 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
201黃HOÀNGhuángmàu vàng
202黍THỬshǔlúa nếp
203黑HẮChēimàu đen
204黹CHỈzhǐmay áo, khâu vá

Bộ thủ 13 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 13 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
205黽MÃNHmǐncon ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206鼎ĐỈNHdǐngcái đỉnh
207鼓CỔgǔcái trống
208鼠THỬshǔcon chuột

Bộ thủ 14 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 14 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
209鼻TỴbícái mũi
210齊 (斉-齐)TỀqíngang bằng, cùng nhau

Bộ thủ 15 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 15 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
211齒 (歯 -齿)XỈchǐrăng

Bộ thủ 16 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 16 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
212龍 (龙)LONGlóngcon rồng
213龜 (亀-龟)QUYguīcon rùa

Bộ thủ 17 Nét

Bảng tổng hợp 214 Bộ thủ tiếng Trung 17 Nét

STTBộ thủTên Bộ thủPhiên âmTiếng Việt
214龠DƯỢCyuèsáo 3 lỗ

Bạn đang có nhu cầu học tiếng Trung cơ bản đến nâng cao theo lộ trình giảng dạy một cách bài bản và chuyên nghiệp nhất thì hãy liên hệ Thầy Vũ sớm trước ngày khai giảng nhé.

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học tiếng Trung cơ bản tại Hà Nội

Khóa học tiếng Trung cơ bản tại Quận Thanh Xuân

Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín Hà Nội

Trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân

Bên dưới là một số bài giảng Thầy Vũ vừa mới xuất bản, có thể bạn đang quan tâm:

Giới thiệu tổng quan về chữ Hán

Chữ Hán là gì?

Chữ Hán là một hệ thống chữ viết truyền thống được sử dụng trong nhiều nước Đông Á, bao gồm Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và nhiều nước khác. Chữ Hán bao gồm nhiều ký tự, mỗi ký tự có thể diễn tả một ý nghĩa hoặc âm thanh. Chữ Hán có thể được sử dụng để viết nhiều ngôn ngữ, bao gồm tiếng Trung, tiếng Hàn và tiếng Nhật.

Chữ Hán bắt nguồn từ khu vực Trung Quốc sau đó du nhập vào các nước lân cận trong vùng bao gồm Triều Tiên, Nhật Bản và Việt Nam. Tại các quốc gia này, chữ Hán được vay mượn để tạo nên chữ viết cho ngôn ngữ của dân bản địa ở từng nước. Kiểu chữ viết được ổn định như ngày nay đã có từ thời đại nhà Hán.

Trong nhiều thế kỷ, chữ Hán là một phần không thể thiếu trong văn hóa Trung Quốc. Những ký tự phức tạp và trực quan thú vị này không chỉ là biểu tượng; chúng là một hình thức giao tiếp đã phát triển theo thời gian để trở thành ngôn ngữ viết mà chúng ta biết ngày nay. Bao gồm các nét và các gốc, các ký tự tiếng Trung có thể vừa duyên dáng vừa mạnh mẽ khi được sử dụng đúng cách. Những biểu tượng này không chỉ truyền đạt ý nghĩa mà còn có khả năng tiết lộ nhiều điều về lịch sử, văn hóa và tín ngưỡng của Trung Quốc.

Các ký tự Trung Quốc, còn được gọi là Hanzi, có một lịch sử lâu dài và phức tạp kéo dài hàng nghìn năm. Chúng là một phần không thể thiếu của ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc và được hàng triệu người trên thế giới sử dụng ở cả dạng giản thể và phồn thể. Ngày nay, các ký tự Trung Quốc được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp bằng văn bản cho giáo dục, kinh doanh và cuộc sống hàng ngày. Bài viết này sẽ khám phá lịch sử, ý nghĩa và cách sử dụng các ký tự Trung Quốc ngày nay.

Chữ Hán, còn được gọi là ‘hanzi’, là một phần quan trọng của văn hóa và lịch sử Trung Quốc. Là một trong những ngôn ngữ viết lâu đời nhất trên thế giới, chữ Hán có một lịch sử hấp dẫn và được sử dụng để giao tiếp trên nhiều quốc gia ngày nay. Được sử dụng trong hơn 3.000 năm, các ký tự Trung Quốc đã phát triển theo thời gian và duy trì sự phổ biến của chúng ở Châu Á. Học cách đọc và viết những ký tự này có thể vừa khó khăn vừa bổ ích; nó đòi hỏi sự kiên nhẫn và kiên trì để có thể nắm vững được toàn bộ cách viết chữ Hán trong tiếng Trung Quốc.

Câu hỏi thường gặp về 214 Bộ thủ trong tiếng Trung

Bên dưới là một số câu hỏi rất hay gặp về 214 Bộ thủ trong tiếng Trung đối với người đang học tiếng Trung Quốc. Thầy Vũ liệt kê ra thành 5 câu hỏi trong phần bên dưới bao gồm câu hỏi kèm theo câu trả lời.

Tải file 214 Bộ thủ tiếng Trung PDF ở đâu?

Các bạn tải ngay trên website của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Tại đây Thầy Vũ cung cấp miễn phí vô vàn tài liệu học tiếng Trung Quốc từ trình độ cơ bản cho đến nâng cao, từ HSK cấp 1 cho đến HSK cấp 9 và từ TOCFL band A1 đến TOCFL band C2.

Cách sử dụng 214 Bộ thủ tiếng Trung như thế nào?

Rất đơn giản, các bạn hãy bắt đầu tập sử dụng từ những Bộ thủ có ít Nét rồi dần dần nâng cao lên nhiều Nét. Trong quá trình học viết chữ Hán thì các bạn nên kết hợp với phân tích chữ Hán mà các bạn đang học gồm những bộ gì. Sau khi các bạn đã nhìn ra được các Bộ thủ cấu tạo nên chữ Hán rồi thì việc học chữ Hán và học từ vựng tiếng Trung sẽ trở nên vô cùng đơn giản và dễ nhớ.

Trong học tập và công việc sử dụng hết 214 Bộ thủ không?

Tất nhiên là không dùng hết toàn bộ 214 Bộ thủ trong tiếng Trung mà chỉ một phần mà thôi. Những Bộ thủ được sử dụng phổ biến nhất và thông dụng nhất chỉ khoảng 70 Bộ thủ trong toàn bộ bảng 214 Bộ thủ tiếng Trung.

Làm thế nào học nhanh các Bộ thủ tiếng Trung?

Để học nhanh các Bộ thủ trong tiếng Trung thì đòi hỏi các bạn cần phải kiên trì và nhẫn nại tập viết chữ Hán mỗi ngày liên tục. Người Trung Quốc viết chữ Hán hàng ngày trong công việc và học tập cho nên học rất nhớ từng mặt chữ Hán và thuộc hết toàn bộ bảng 214 Bộ thủ tiếng Trung. Tuy nhiên, đối với người Việt Nam thì đây là một vấn đề khá là khó khăn vì chúng ta không thường xuyên viết chữ Hán trong công việc mà thay vào đó là gõ tiếng Trung trên máy tính và điện thoại khi giao dịch và trao đổi với người Trung Quốc. Do đó, chỉ có một cách duy nhất và bền vững nhất chính là tập viết chữ Hán mỗi ngày.

Học viết chữ Hán như thế nào?

Trong lúc tập viết chữ Hán thì bạn hãy kết hợp với bảng 214 Bộ thủ tiếng Trung để nâng cao hiệu quả học chữ Hán nói riêng và học từ vựng tiếng Trung nói chung. Bởi vì học viết chữ Hán là cả một quá trình gian nan và đầy thử thách, vì vậy, Thầy Vũ khuyến nghị các bạn cần hết sức bình tĩnh khi học tập viết chữ Hán để có thể duy trì thói quen tập viết chữ Hán mỗi ngày.