Giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 gồm 6 phần, mỗi phần là một chủ đề tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung.

0
442
Giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
5/5 - (1 bình chọn)

Sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 gồm 6 phần, mỗi phần là một chủ đề tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung. Cuốn sách này được Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế rất bài bản và chi tiết sao cho các bạn có thể tự học tiếng Trung online tại nhà mà không cần đến lớp. Chỉ cần các bạn học theo đúng lộ trình giảng dạy trên lớp của Thầy Vũ là yên tâm nắm bắt rất chắc kiến thức ngữ pháp tiếng Trung, cách vận dụng từ vựng tiếng Trung, ứng dụng các mẫu câu tiếng Trung cơ bản trong các tình huống thực tế.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình tiếng Trung ChineMaster là một trong những giáo trình tiếng Trung đang được sử dụng rộng rãi và cực kỳ thông dụng tại Việt Nam. Cuốn sách giáo trình ChineMaster quyển 1 này được viết bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy tiếng Trung tại các trường Đại học danh tiếng ở Việt Nam. Giáo trình này hướng đến mục tiêu giúp cho người học nắm vững được cả bản ngữ lẫn chữ viết của tiếng Trung Quốc.

ChineMaster quyển 1 bài 1 là phần đầu tiên của giáo trình, cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản nhất về tiếng Trung. Nội dung của bài học được thiết kế bám sát theo phương pháp giảng dạy từ dễ đến khó, từ những câu đơn giản đến những cấu trúc phức tạp hơn. Đồng thời, trong giáo trình này cũng có các bài tập, đề thi giúp người học tự đánh giá và nâng cao trình độ của mình.

Một điểm nổi bật của ChineMaster quyển 1 bài 1 đó là sự tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung. Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã tận dụng những kinh nghiệm và kỹ năng trong việc giảng dạy tiếng Trung để thiết kế các bài học một cách thông minh, đơn giản và hiệu quả nhất.

ChineMaster quyển 1 bài 1 không chỉ dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Trung mà còn dành cho những người muốn cải thiện kỹ năng của mình. Đây là một giáo trình rất đáng để đầu tư thời gian và công sức để học tập và nâng cao trình độ tiếng Trung.

Phần 1: Xin chào

Bài hội thoại 1: Xin chào! Quen bạn tôi rất vui.

  • 阮明武: 你好!(Nǐ hǎo!) Xin chào!
  • 吕布: 你好!(Nǐ hǎo!) Xin chào!
  • 阮明武: 你叫什么名字?(Nǐ jiào shén me míng zì?) Bạn tên là gì?
  • 吕布: 我叫吕布。(Wǒ jiào Lǚ Bù.) Tôi tên là Lã Bố.
  • 阮明武: 很高兴认识你!(Hěn gāo xìng rèn shí nǐ!) Rất vui quen biết bạn!
  • 吕布: 我也很高兴认识你!(Wǒ yě hěn gāo xìng rènshí nǐ!) Tôi cũng rất vui quen biết bạn!
  • 阮明武: 再见!(Zàijiàn!) Tạm biệt!
  • 吕布: 再见!(Zàijiàn!) Tạm biệt!

Từ vựng tiếng Trung trong bài hội thoại 1

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1你好Xin chàoNǐ hǎo
2Gọi, tên làjiào
3什么shénme
4名字Tênmíngzì
5Rấthěn
6高兴Vuigāoxìng
7认识Gặp, quen biếtrènshí
8Cũng
9再见Tạm biệtzàijiàn

Bài hội thoại 2: Bạn là người Nước nào?

  • A: 你好!你是哪国人?(Nǐ hǎo! Nǐ shì nǎ guó rén?) Xin chào! Bạn là người nước nào?
  • B: 我是越南人。(Wǒ shì yuè nán rén.) Tôi là người Việt Nam.
  • A: 你做什么 工作?(Nǐ zuò shénme gōngzuò?) Bạn làm công việc gì?
  • B: Tôi là học sinh。(Wǒ shì học sinh.) 我是学生。(Wǒ shì xuéshēng.)
  • A: 你喜欢上学吗?(Nǐ xǐhuān shàng xué ma?) Bạn có thích đi học không?
  • B: 我喜欢上学。(Wǒ xǐ huān shàng xué.) Tôi thích đi học.
  • A: 你喜欢学什么课?(Nǐ xǐ huān xué shénme kè?) Bạn thích học môn gì?
  • B: 我喜欢学数学和化学。(Wǒ xǐ huān xué shùxué hé huàxué.) Tôi thích học toán và hóa học.
  • A: 你的老师好吗?(Nǐ de lǎoshī hǎo ma?) Thầy giáo của bạn khỏe không?
  • B: 我的老师很好。(Wǒ de lǎoshī hěn hǎo.) Thầy của tôi rất khỏe.
  • A: 那太好了,祝你学习愉快!(Nà tài hǎo le, zhù nǐ xuéxí yúkuài!) Vậy tốt quá rồi, chúc bạn học tập vui vẻ !
  • B: 谢谢!(Xiè xiè!) Cảm ơn!

Từ vựng tiếng Trung trong bài hội thoại 2

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1你好Xin chàoNǐ hǎo
2哪国人Người Nước nàonǎ guórén
3越南人Người Việt Namyuènán rén
4Làmzuò
5什么Gì, cái gìshénme
6Của (Trợ từ kết cấu)de
7学生Học sinhxuéshēng
8喜欢Thíchxǐhuān
9上学Đi họcshàngxué
10Môn học
11数学Toán họcshùxué
12化学Hóa họchuàxué
13老师Thầy giáo, cô giáolǎoshī
14太好了Tốt quá rồitài hǎole
15Chúczhù
16学习Học tậpxuéxí
17愉快Vui vẻyúkuài
18谢谢Cảm ơnxièxiè

Bài hội thoại 3: Tôi học tiếng Trung

  • A: 你好!你是哪国人?(Nǐ hǎo! Nǐ shì nǎ guó rén?) Xin chào! Bạn là người nước nào?
  • B: 我是越南人。(Wǒ shì yuènán rén.) Tôi là người Việt Nam.
  • A: 你会说中文吗?(Nǐ huì shuō zhōngwén ma?) Bạn có nói được tiếng Trung không?
  • B: 我正在学中文。(Wǒ zhèng zài xué zhōngwén.) Tôi đang học tiếng Trung.
  • A: 你学多久了?(Nǐ xué duō jiǔ le?) Bạn học bao lâu rồi?
  • B: 我学半年了。(Wǒ xué bàn nián le.) Tôi học nửa năm rồi.
  • A: 学中文难吗?(Xué zhōng wén nán ma?) Học tiếng Trung khó không?
  • B: 挺难的,但我觉得很有意思。(Tǐng nán de, dàn wǒ juéde hěn yǒu yìsi.) Khá khó, nhưng tôi nghĩ nó rất thú vị.
  • A: 你最喜欢学什么课 ?(Nǐ zuì xǐhuān xué shénme kè?) Bạn thích học môn gì nhất?
  • B: 我最喜欢学物理。(Wǒ zuì xǐhuān xué wùlǐ.) Tôi thích học chữ Hán.
  • A: 你的老师好吗?(Nǐ de lǎoshī hǎo ma?) Thầy cô của bạn khỏe không?
  • B: 我的老师很好。(Wǒ de lǎoshī hěn hǎo.) Thầy cô của tôi rất khỏe.
  • A: 那太好了,加油!(Nà tài hǎo le, jiāyóu!) Vậy tốt quá rồi, cố lên!
  • B: 谢谢你的鼓励!(Xièxie nǐ de gǔlì!) Cảm ơn sự động viên của bạn!

Từ vựng và mẫu câu trong bài hội thoại 3

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1我是越南人Tôi là người Việt Namwǒ shì yuè nán rén
2你会说中文吗Bạn có nói được tiếng Trung khôngnǐ huì shuō zhōng wén ma
3我正在学中文Tôi đang học tiếng Trungwǒ zhèng zài xué zhōng wén
4学多久了Học  bao lâu rồixué duō jiǔ le
5半年Nửa nămbàn nián
6学中文难吗Học tiếng Trung khó khôngxué zhōng wén nán ma
7挺难的Khá khótǐng nán de
8很有意思Rất thú vịhěn yǒu yì si
9你最喜欢学什么Bạn thích học môn gì nhấtnǐ zuì xǐ huān xué shén me
10你的老师好吗?Thầy cô của bạn khỏe không?nǐ de lǎo shī hǎo ma
11我的老师很好Thầy cô của tôi rất khỏewǒ de lǎo shī hěn hǎo
12太好了Tốt quá rồitài hǎo le
13加油Cố lênjiāyóu
14谢谢你的鼓励Cảm ơn sự động viên của bạnxiè xiè nǐ de gǔ lì

Bài hội thoại 4: Học số đếm

  • A: 你好,请问你会数数吗?Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ huì shù shù ma? Xin chào, bạn có biết đếm số không?
  • B: 当然会啊,你想学什么?Dāngrán huì a, nǐ xiǎng xué shénme? Tất nhiên là biết rồi, bạn muốn học gì?
  • A: 我想学怎么数到一百。Wǒ xiǎng xué zěnme shù dào yī bǎi. Tôi muốn học cách đếm đến một trăm.
  • B: 没问题,首先你需要知道零到九的读法,然后就可以往上数了。Méi wèntí, shǒuxiān nǐ xūyào zhīdào líng dào jiǔ de dú fǎ, ránhòu jiù kěyǐ wǎng shàng shùle. Không vấn đề, trước hết bạn cần biết cách đọc số từ 0 đến 9, sau đó bạn có thể tiếp tục đếm lên.
  • A: 那请你教我吧。Nà qǐng nǐ jiào wǒ ba. Vậy bạn hãy dạy tôi đi.
  • B: 好的,零、一、二、三、四、五、六、七、、九。Hǎo de, líng, yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ. Được, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
  • A: 零、一、二、三、四、五、六、七、、九。然后呢?Líng, yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ. Ránhòu ne? 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Rồi sau đó thì sao?
  • B: 十、十一、十二、十三、十四、十五、十六、十七、十八、十九。Shí, shíyī, shí’èr, shísān, shísì, shíwǔ, shíliù, shíqī, shíbā, shíjiǔ. 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19.
  • A: 十、十一、十二、十三、十四、十五、十六、十七、十八、十九。太好了,然后呢?Shí, shíyī, shí’èr, shísān, shísì, shíwǔ, shíliù, shíqī, shíbā, shíjiǔ. Tài hǎole, Ránhòu ne? 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19. Rất tốt, và sau đó thì sao?
  • B: 二十、二十一、二十二、二十三、二十四、二十五、二十六、二十七、二十八、二十九。Èrshí, èrshíyī, èrshí’èr, èrshísān, èrshísì, èrshíwǔ, èrshíliù, èrshíqī, èrshíbā, èrshíjiǔ. 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29.
  • A: 二十、二十一、二十二、二十三、二十四、二十五、二十六、二十七、二十八、二十九。我懂了,谢谢你的教导。Èrshí, èrshíyī, èrshí’èr, èrshísān, èrshísì, èrshíwǔ, èrshíliù, èrshíqī, èrshíbā, èrshíjiǔ. Wǒ dǒngle, xièxiè nǐ de jiàodǎo. 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29. Tôi đã hiểu rồi, cảm ơn bạn đã dạy tôi.
  • B: 不客气,你加油,很快就能数到一百。Bù kèqì, nǐ jiāyóu, hěn kuài jiù néng shù dào yī bǎi. Không có gì, bạn cố lên, rất nhanh là có thể đếm đến một trăm.

Từ vựng tiếng Trung trong bài hội thoại 4

  • 请问 (qǐng wèn) – Xin hỏi
  • 数数 (shǔ shù) – Đếm đếm
  • 当然 (dāng rán) – Tất nhiên
  • 学 (xué) – Học
  • 怎么 (zěn me) – Làm sao, thế nào
  • 数到 (shǔ dào) – Đếm đến
  • 一百 (yī bǎi) – Một trăm
  • 没问题 (méi wèn tí) – Không vấn đề gì
  • 首先 (shǒu xiān) – Đầu tiên
  • 需要 (xū yào) – Cần
  • 知道 (zhī dào) – Biết
  • 零 (líng) – Không
  • 一 (yī) – Một
  • 二 (èr) – Hai
  • 三 (sān) – Ba
  • 四 (sì) – Bốn
  • 五 (wǔ) – Năm
  • 六 (liù) – Sáu
  • 七 (qī) – Bảy
  • (bā) – Tám
  • 九 (jiǔ) – Chín
  • 十 (shí) – Mười
  • 十一 (shí yī) – Mười một
  • 十二 (shí èr) – Mười hai
  • 十三 (shí sān) – Mười ba
  • 十四 (shí sì) – Mười bốn
  • 十五 (shí wǔ) – Mười năm
  • 十六 (shí liù) – Mười sáu
  • 十七 (shí qī) – Mười bảy
  • 十八 (shí bā) – Mười tám
  • 十九 (shí jiǔ) – Mười chín
  • 二十 (èr shí) – Hai mươi
  • 二十一 (èr shí yī) – Hai mươi một
  • 二十二 (èr shí èr) – Hai mươi hai
  • 二十三 (èr shí sān) – Hai mươi ba
  • 二十四 (èr shí sì) – Hai mươi bốn
  • 二十五 (èr shí wǔ) – Hai mươi năm
  • 二十六 (èr shí liù) – Hai mươi sáu
  • 二十七 (èr shí qī) – Hai mươi bảy
  • 二十八 (èr shí bā) – Hai mươi tám
  • 二十九 (èr shí jiǔ) – Hai mươi chín
  • 懂 (dǒng) – Hiểu
  • 教导 (jiào dǎo) – Giảng dạy
  • 不客气 (bú kèqi) – Đừng khách sáo, không khách sáo
  • 很快 (hěn kuài) – Rất nhanh
  • 就 (jiù) – Ngay, liền, thì, sẽ
  • 能 (néng) – Có thể
  • 到 (dào) – Tới

Luyện tập đọc con số từ 1 đến 100 theo bảng dưới đây.

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1Một
2Haièr
3Basān
4Bốn
5Năm
6Sáuliù
7Bảy
8Tám
9Chínjiǔ
10Mườishí
11十一Mười mộtshí yī
12十二Mười haishí èr
13十三Mười bashí sān
14十四Mười bốnshí sì
15十五Mười lămshí wǔ
16十六Mười sáushí liù
17十七Mười bảyshí qī
18十八Mười támshí bā
19十九Mười chínshí jiǔ
20二十Hai mươièr shí
21二十一Hai mươi mốtèr shí yī
22二十二Hai mươi haièr shí èr
23二十三Hai mươi baèr shí sān
24二十四Hai mươi bốnèr shí sì
25二十五Hai mươi lămèr shí wǔ
26二十六Hai mươi sáuèr shí liù
27二十七Hai mươi bảyèr shí qī
28二十八Hai mươi támèr shí bā
29二十九Hai mươi chínèr shí jiǔ
30三十Ba mươisān shí
31三十一Ba mươi mốtsān shí yī
32三十二Ba mươi haisān shí èr
33三十三Ba mươi basān shí sān
34三十四Ba mươi bốnsān shí sì
35三十五Ba mươi lămsān shí wǔ
36三十六Ba mươi sáusān shí liù
37三十七Ba mươi bảysān shí qī
38三十八Ba mươi támsān shí bā
39三十九Ba mươi chínsān shí jiǔ
40四十Bốn mươisì shí
41四十一Bốn mươi mốtsì shí yī
42四十二Bốn mươi haisì shí èr
43四十三Bốn mươi basì shí sān
44四十四Bốn mươi bốnsì shí sì
45四十五Bốn mươi lămsì shí wǔ
46四十六Bốn mươi sáusì shí liù
47四十七Bốn mươi bảysì shí qī
48四十八Bốn mươi támsì shí bā
49四十九Bốn mươi chínsì shí jiǔ
50五十Năm mươiwǔ shí
51五十一Năm mươi mốtwǔ shí yī
52五十二Năm mươi haiwǔ shí èr
53五十三năm mươi bawǔ shí sān
54五十四năm mươi bốnwǔ shí sì
55五十五năm mươi lămwǔ shí wǔ
56五十六năm mươi sáuwǔ shí liù
57五十七năm mươi bảywǔ shí qī
58五十八năm mươi támwǔ shí bā
59五十九năm mươi chínwǔ shí jiǔ
60六十sáu mươiliù shí
61六十一sáu mươi mộtliù shí yī
62六十二sáu mươi hailiù shí èr
63六十三sáu mươi baliù shí sān
64六十四sáu mươi bốnliù shí sì
65六十五sáu mươi lămliù shí wǔ
66六十六sáu mươi sáuliù shí liù
67六十七sáu mươi bảyliù shí qī
68六十八sáu mươi támliù shí bā
69六十九sáu mươi chínliù shí jiǔ
70七十bảy mươiqī shí
71七十一bảy mươi mộtqī shí yī
72七十二bảy mươi haiqī shí èr
73七十三bảy mươi baqī shí sān
74七十四bảy mươi bốnqī shí sì
75七十五bảy mươi lămqī shí wǔ
76七十六bảy mươi sáuqī shí liù
77七十七bảy mươi bảyqī shí qī
78七十八bảy mươi támqī shí bā
79七十九bảy mươi chínqī shí jiǔ
80八十tám mươibā shí
81八十一tám mươi mộtbā shí yī
82八十二tám mươi haibā shí èr
83八十三tám mươi babā shí sān
84八十四tám mươi bốnbā shí sì
85八十五tám mươi lămbā shí wǔ
86八十六tám mươi sáubā shí liù
87八十七tám mươi bảybā shí qī
88八十八tám mươi támbā shí bā
89八十九tám mươi chínbā shí jiǔ
90九十chín mươijiǔ shí
91九十一chín mươi mộtjiǔ shí yī
92九十二chín mươi haijiǔ shí èr
93九十三chín mươi bajiǔ shí sān
94九十四chín mươi bốnjiǔ shí sì
95九十五chín mươi lămjiǔ shí wǔ
96九十六Chín mươi sáujiǔ shí liù
97九十七Chín mươi bảyjiǔ shí qī
98九十八Chín mươi támjiǔ shí bā
99九十九Chín mươi chínjiǔ shí jiǔ
100一百Một trămyī bǎi

Bài hội thoại 5: Bạn biết nói tiếng Trung không?

A: 你会说中文吗?(Nǐ huì shuō zhōngwén ma?) Bạn biết nói tiếng Trung không?

B: 我会说一点儿。(Wǒ huì shuō yīdiǎn er.) Tôi chỉ biết nói một chút thôi.

A: 那太好了!我们可以用中文交流。(Nà tài hǎo le! Wǒmen kěyǐ yòng zhōngwén jiāoliú.) Thật tốt! Chúng ta có thể sử dụng tiếng Trung để giao tiếp.

B: 好的,谢谢!(Hǎo de, xièxiè!) Được, cảm ơn!

A: 你学中文多久了?(Nǐ xué zhōngwén duō jiǔ le?) Bạn học tiếng Trung đã bao lâu rồi?

B: 我学了一年了,还是不太流利。(Wǒ xué le yī nián le, háishì bù tài liúlì.) Tôi học một năm rồi, nhưng vẫn chưa thành thạo lắm.

A: 没关系,学语言需要时间和耐心。(Méi guānxi, xué yǔyán xūyào shíjiān hé nàixīn.) Không sao cả, học ngôn ngữ cần phải có thời gian và kiên nhẫn.

B: 是的,我还在努力学习中。(Shì de, wǒ hái zài nǔlì xuéxí zhōng.) Đúng vậy, tôi vẫn đang cố gắng học.

A: 如果你需要帮助,可以随时问我。(Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, kěyǐ suíshí wèn wǒ.) Nếu bạn cần giúp đỡ, có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.

B: 谢谢你,你人真好!(Xièxiè nǐ, nǐ rén zhēn hǎo!) Cảm ơn bạn, bạn thật tốt bụng!

A: 不客气,我们互相学习。(Bù kèqì, wǒmen hùxiāng xuéxí.) Không có gì, chúng ta có thể học hỏi lẫn nhau.

Từ vựng tiếng Trung trong bài hội thoại 5

  1. 会说 (huì shuō): biết nói
  2. 一点儿 (yīdiǎn er): một chút
  3. 可以 (kěyǐ): có thể
  4. 交流 (jiāoliú): giao tiếp
  5. 学 (xué): học
  6. 多久 (duō jiǔ): bao lâu
  7. 还是 (háishì): vẫn là
  8. 不太流利 (bù tài liúlì): chưa thành thạo
  9. 没关系 (méi guānxi): không sao
  10. 需要 (xūyào): cần phải
  11. 时间 (shíjiān): thời gian
  12. 耐心 (nàixīn): kiên nhẫn
  13. 努力 (nǔlì): cố gắng
  14. 帮助 (bāngzhù): giúp đỡ
  15. 随时 (suíshí): bất cứ lúc nào
  16. 人 (rén): người
  17. 真好 (zhēn hǎo): tốt bụng
  18. 不客气 (bù kèqì): không có gì
  19. 互相 (hùxiāng): lẫn nhau
  20. 学习 (xuéxí): học tập, học hỏi

Bài hội thoại 6: Đi du lịch

A: 你最近有计划去旅游吗?(Nǐ zuìjìn yǒu jìhuà qù lǚyóu ma?) Bạn có kế hoạch đi du lịch gần đây không?

B: 是的,我计划下个月去北京旅游。(Shì de, wǒ jìhuà xià gè yuè qù Běijīng lǚyóu.) Đúng vậy, tôi dự định sẽ đi du lịch Bắc Kinh vào tháng sau.

A: 北京真是一个美丽的城市,你打算去哪些景点?(Běijīng zhēn shì yī gè měilì de chéngshì, nǐ dǎsuàn qù nǎxiē jǐngdiǎn?) Bắc Kinh thật sự là một thành phố đẹp, bạn có dự định đi đến những điểm tham quan nào?

B: 我打算去长城、故宫和颐和园。(Wǒ dǎsuàn qù Chángchéng, Gùgōng hé Yíhéyuán.) Tôi dự định sẽ đi thăm Thành Trì, Cố cung và Khu vườn Dưỡng Tâm.

A: 很棒!你需要提前订票吗?(Hěn bàng! Nǐ xūyào tíqián dìngpiào ma?) Tuyệt vời! Bạn có cần đặt vé trước không?

B: 是的,我已经在网上订好了。(Shì de, wǒ yǐjīng zài wǎngshàng dìng hǎo le.) Đúng vậy, tôi đã đặt vé trên mạng rồi.

A: 那你需要订房间吗?(Nà nǐ xūyào dìng fángjiān ma?) Vậy bạn có cần đặt phòng không?

B: 是的,我还没有订房间。(Shì de, wǒ hái méiyǒu dìng fángjiān.) Đúng vậy, tôi vẫn chưa đặt phòng.

A: 那你需要我帮你找酒店吗?(Nà nǐ xūyào wǒ bāng nǐ zhǎo jiǔdiàn ma?) Vậy bạn có cần tôi giúp bạn tìm khách sạn không?

B: 非常感谢!(Fēicháng gǎnxiè!) Cảm ơn bạn rất nhiều!

Từ vựng tiếng Trung trong bài hội thoại 6

  1. 最近 (zuìjìn) gần đây
  2. 计划 (jìhuà) kế hoạch
  3. 旅游 (lǚyóu) du lịch
  4. 北京 (Běijīng) Bắc Kinh
  5. 真是 (zhēn shì) thật sự là
  6. 美丽 (měilì) đẹp
  7. 城市 (chéngshì) thành phố
  8. 景点 (jǐngdiǎn) điểm tham quan
  9. 长城 (Chángchéng) Thành Trì
  10. 故宫 (Gùgōng) Cố cung
  11. 颐和园 (Yíhéyuán) Khu vườn Dưỡng Tâm
  12. 提前 (tíqián) trước
  13. 订票 (dìngpiào) đặt vé
  14. 网上 (wǎngshàng) trên mạng
  15. 订房间 (dìng fángjiān) đặt phòng
  16. 帮忙 (bāng máng) giúp đỡ
  17. 找 (zhǎo) tìm
  18. 酒店 (jiǔdiàn) khách sạn
  19. 感谢 (gǎnxiè) cảm ơn

Trên đây là toàn bộ nội dung bài giảng 1 trong cuốn sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn còn câu hỏi nào nữa trong quá trình xem bài giảng Thầy Vũ livestream trên lớp thì hãy trao đổi cùng Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 là tác phẩm của tác giả Nguyễn Minh Vũ, là một trong những giáo trình được sử dụng phổ biến trong việc học tiếng Trung tại Việt Nam. Sách bao gồm nhiều bài học chất lượng với nội dung đầy đủ, sức mạnh của sách là nó giúp người học tiếng Trung có thể nắm bắt ngữ pháp và từ vựng cơ bản một cách dễ dàng.

Quyển sách này được chia thành các bài học, mỗi bài học có nội dung phong phú về từ vựng, ngữ pháp và các hoạt động thực hành để giúp người học có thể học tiếng Trung một cách hiệu quả nhất. Sách cũng cung cấp cho người học các bài kiểm tra đánh giá kết quả học tập của mình để có thể tự đánh giá và nâng cao trình độ của mình.

Bên cạnh đó, sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 còn có thêm các bài tập và bài đọc về đời sống và văn hóa Trung Quốc để người học có thể hiểu sâu hơn về đất nước này và cách sống của người dân Trung Quốc.

Tóm lại, ChineMaster quyển 1 bài 1 là một giáo trình rất tốt cho những ai muốn học tiếng Trung từ căn bản đến nâng cao. Nó được đánh giá cao vì tính thực tiễn và hiệu quả của nó trong việc học tiếng Trung.

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster của Thầy Vũ là địa chỉ lý tưởng nhất để học tiếng Trung Quốc.

ChineMaster Thanh Xuân là trung tâm tiếng Trung chuyên nghiệp, được thành lập bởi thầy Nguyễn Minh Vũ – một giảng viên tiếng Trung có kinh nghiệm lâu năm. Với phương châm “Học tiếng Trung không khó”, ChineMaster Thanh Xuân đã và đang trở thành địa chỉ lý tưởng để học tiếng Trung Quốc tại Hà Nội.

ChineMaster Thanh Xuân tập trung vào việc xây dựng chương trình học tiếng Trung chất lượng, đồng thời sử dụng phương pháp giảng dạy hiện đại và hiệu quả nhất để giúp học viên nhanh chóng tiếp cận và nắm bắt ngôn ngữ mới. Ngoài ra, các lớp học tiếng Trung tại ChineMaster Thanh Xuân được thiết kế linh hoạt, phù hợp với nhu cầu và khả năng của từng học viên.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm dạy tiếng Trung uy tín Quận Thanh Xuân Hà Nội, ChineMaster Thanh Xuân là sự lựa chọn tuyệt vời. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, cơ sở vật chất hiện đại, chương trình học tiếng Trung đa dạng và linh hoạt, ChineMaster Thanh Xuân chắc chắn sẽ giúp bạn học tốt tiếng Trung và đạt được mục tiêu của mình.

Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại Quận Thanh Xuân được thành lập bởi Thầy Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia hàng đầu về giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam. Với kinh nghiệm hơn 20 năm trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung, Thầy Vũ đã xây dựng một phương pháp giảng dạy tiên tiến, độc đáo, được cập nhật liên tục để phù hợp với nhu cầu và khả năng của từng học viên.

Với mong muốn đem lại cho học viên một môi trường học tập chuyên nghiệp và hiệu quả nhất, Trung tâm ChineMaster Quận Thanh Xuân được trang bị đầy đủ các tiện ích và thiết bị giáo dục tiên tiến như bảng tương tác thông minh, máy chiếu, máy tính và âm thanh hifi.

Không chỉ vậy, ChineMaster còn có đội ngũ giáo viên tâm huyết, giàu kinh nghiệm và chuyên môn cao. Họ được tuyển chọn kỹ lưỡng, đào tạo chuyên sâu để có thể truyền đạt kiến thức và kỹ năng cho học viên một cách dễ hiểu và sinh động nhất.

Với những ưu điểm nổi bật này, Trung tâm ChineMaster Quận Thanh Xuân đã được đông đảo học viên tín nhiệm và đánh giá cao về chất lượng dịch vụ. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ lý tưởng để học tiếng Trung Quốc, hãy đến với ChineMaster Quận Thanh Xuân và trải nghiệm những giờ học tuyệt vời cùng với chúng tôi.

Dưới đây là một số bài giảng liên quan, các bạn nên xem ngay để bổ trợ thêm kiến thức cho bài giảng trong cuốn sách Giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 bài 1 nhé.