Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 là bài giảng trực tuyến mới nhất khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc lớp vỡ lòng hoặc những bạn đang chưa biết gì tiếng Trung. Khóa học này Thầy Vũ sử dụng cuốn sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển thì hãy nhanh chóng liên hệ Thầy Vũ sớm để chuẩn bị đầy đủ sách giáo trình nhé, như vậy thì các bạn mới có thể theo dõi và bám sát tiến độ bài giảng Thầy Vũ livestream trên lớp tiếng Trung giao tiếp cũng như các lớp khác. Các bạn xem chi tiết thông tin khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao lịch khai giảng mới nhất được tổ chức khai giảng trong thời gian sớm nhất tại link bên dưới.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Các bạn đang ở xa thì hãy tham gia khóa học tiếng Trung online qua skype lớp 1 học viên hoặc lớp nhiều học viên theo link đăng ký bên dưới nhé.
Khóa học tiếng Trung qua skype Thầy Vũ
Bạn nào đang lên kế hoạch học tiếng Trung trong thời gian ngắn để trang bị kiến thức về lĩnh vực xuất nhập khẩu hay là các lĩnh vực nhập hàng Trung Quốc tận gốc buôn bán kinh doanh thì hãy đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao nhé.
Khóa học tiếng Trung thương mại online
Bạn nào muốn học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall pinduoduo thì đăng ký tham gia khóa học nhập hàng taobao 1688 tmall theo link bên dưới.
Khóa học order taobao 1688 tmall
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc cho các bạn học viên 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật thông qua kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org chuyên mục hỏi đáp. Tất cả câu hỏi của các bạn thành viên diễn đàn và học viên đều được các thầy cô giáo hỗ trợ giải đáp nhiệt tình và miễn phí hoàn toàn.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Trên lớp Thầy Vũ chỉ sử dụng duy nhất bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để phục vụ cho công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung và không sử dụng bất kỳ bộ gõ tiếng Trung nào khác. Vì vậy các bạn học viên hãy chuẩn bị cài đặt sẵn bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính windows trước khi lên lớp nhé. Bạn nào chưa có bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì hãy tải xuống ngay tại link bên dưới.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Tiếp theo là phần chính của nội dung giáo án bài giảng hôm nay khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 các bạn xem chi tiết ngay bên dưới.
Tài liệu Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11, giáo trình Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11, giáo án Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11, video Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ các bạn xem chi tiết trong video dưới đây nhé. Các bạn xem video đến đoạn nào mà chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster hoặc là để lại câu hỏi của bạn ngay trong phần bình luận của bài giảng này nhé. Thầy Vũ sẽ giải đáp hết tất cả câu hỏi thắc mắc của các bạn.
Video Thầy Vũ livestream lớp Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 trên kênh facebook của trung tâm tiếng Trung ChineMaster các bạn xem chi tiết bên dưới nhé.
Giáo án khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 các bạn xem chi tiết trong bảng bên dưới nhé.
| STT | Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 khóa học tiếng trung online Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 |
| 1 | 平时周末你干什么? | píngshí zhōumò nǐ gàn shénem |
| 2 | 什么时候你去我的宿舍? | shénme shíhou nǐ qù wǒ de sùshè |
| 3 | 你喜欢画什么画? | nǐ xǐhuān huà shénme huà |
| 4 | 你喜欢做什么工作? | nǐ xǐhuān zuò shénme gōngzuò |
| 5 | 一般每天我去商店工作 | yìbān měitiān wǒ qù shāngdiàn gōngzuò |
| 6 | 你常听什么音乐? | nǐ cháng tīng shénme yīnyuè |
| 7 | 你去超市买什么东西? | nǐ qù chāoshì mǎi shénme dōngxi |
| 8 | 你跟我一块吃饭吧 | nǐ gēn wǒ yí kuài chī fàn ba |
| 9 | 你们先收拾房间吧 | nǐmen xiān shōushi fángjiān ba |
| 10 | 我不常去公司上班 | wǒ bù cháng qù gōngsī shàng bān |
| 11 | 这学期你要学什么? | zhè xuéqī nǐ yào xué shénme |
| 12 | 这学期你忙吗? | zhè xuéqī nǐ máng ma |
| 13 | 每天几点你上课? | měitiān jǐ diǎn nǐ shàngkè |
| 14 | 每天八点半我上课 | měitiān bā diǎn bàn wǒ shàngkè |
| 15 | 这学期你有几门课? | zhè xuéqī nǐ yǒu jǐ mén kè |
| 16 | 这学期我有两门课 | zhè xuéqī wǒ yǒu liǎng mén kè |
| 17 | 你有什么兴趣? | nǐ yǒu shénme xìngqù |
| 18 | 你对什么课有兴趣? | nǐ duì shénme kè yǒu xìngqù |
| 19 | 你对英语有兴趣吗? | nǐ duì yīngyǔ yǒu xìngqù ma |
| 20 | 你对书法有兴趣吗? | nǐ duì shūfǎ yǒu xìngqù ma |
| 21 | 你对太极拳感兴趣吗? | nǐ duì tàijíquán gǎnxìngqù ma |
| 22 | 我很喜欢学汉语,可是我没有时间 | wǒ hěn xǐhuān xué hànyǔ, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān |
| 23 | 我喜欢她,可是她不喜欢我 | wǒ xǐhuān tā, kěshì tā bù xǐhuān wǒ |
| 24 | 你的手机跟我一样 | nǐ de shǒujī gēn wǒ yí yàng |
| 25 | 你的兴趣跟我不一样 | nǐ de xìngqù gēn wǒ bù yíyàng |
| 26 | 这学期你要选什么课? | zhè xuéqī nǐ yào xuǎn shénme kè |
| 27 | 你要选这个课? | nǐ yào xuǎn zhège kè ma |
| 28 | 你要选这个课还是那个课? | nǐ yào xuǎn zhège kè háishì nàgè kè |
| 29 | 还是我们选这个课吧 | háishì wǒmen xuǎn zhège kè ba |
| 30 | 还是我们去喝茶吧 | háishì wǒmen qù hē chá ba |
| 31 | 下学期你要选什么课? | xià xuéqī nǐ yào xuǎn shénme kè |
| 32 | 下学期你选这个课吗? | xià xuéqī nǐ xuǎn zhège kè ma |
| 33 | 你要学什么语言? | nǐ yào xué shénme yǔyán |
| 34 | 你们喜欢什么运动? | nǐmen xǐhuān shénme yùndòng |
| 35 | 每天我常去公园运动 | měitiān wǒ cháng qù gōngyuán yùndòng |
| 36 | 你常去公园跑步吗? | nǐ cháng qù gōngyuán pǎobù ma |
| 37 | 你常跟谁跑步? | nǐ cháng gēn shuí pǎobù |
| 38 | 老师身体好吗? | lǎoshī shēntǐ hǎo ma |
| 39 | 你爸爸妈妈身体好吗? | nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma |
| 40 | 老师的爱好是什么? | lǎoshī de àihào shì shénme |
| 41 | 你的爱好跟我的爱好不一样 | nǐ de àihào gēn wǒ de àihào bù yíyàng |
| 42 | 你们常去哪儿踢足球? | nǐmen cháng qù nǎr tī zúqiú |
| 43 | 你打到我的手机吧 | nǐ dǎ dào wǒ de shǒujī ba |
| 44 | 你们常打篮球吗? | nǐmen cháng dǎ lánqiú ma |
| 45 | 我们一块打篮球吧 | wǒmen yí kuài dǎ lánqiú |
| 46 | 星期一我的工作最忙 | xīngqī yī wǒ de gōngzuò zuì máng |
| 47 | 你最喜欢吃什么菜? | nǐ zuì xǐhuān chī shénme cài |
| 48 | 每天我常骑自行车到公司 | měitiān wǒ cháng qí zìxíngchē dào gōngsī |
| 49 | 你要报名学什么? | nǐ yào bào míng xué shénme |
| 50 | 我们报名学英语吧 | wǒmen bào míng xué yīngyǔ ba |
| 51 | 你准备报名什么? | nǐ zhǔnbèi bào míng shénme |
| 52 | 我们去喝咖啡吧 | wǒmen qù hē kāfēi ba |
| 53 | 你的学校里有咖啡馆吗? | nǐ de xuéxiào lǐ yǒu kāfēiguǎn ma |
| 54 | 请问,这位是谁? | qǐngwèn, zhè wèi shì shuí |
| 55 | 这位是我的汉语老师 | zhè wèi shì wǒ de hànyǔ lǎoshī |
| 56 | 你要喝红茶还是绿茶? | nǐ yào hē hóngchá háishì lǜchá |
| 57 | 一杯红茶 | yì bēi hóngchá |
| 58 | 一杯绿茶 | yì bēi lǜchá |
| 59 | 一杯咖啡 | yì bēi kāfēi |
| 60 | 你要租房间吗? | nǐ yào zū fángjiān ma |
| 61 | 你要在哪儿租房间? | nǐ yào zài nǎr zū fángjiān |
| 62 | 你要租什么商店? | nǐ yào zū shénme shāngdiàn |
Các bộ sách giáo trình tiếng Trung kinh điển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ các bạn tham khảo các đầu sách sau đây nhé.
Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster
Bộ giáo trình tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu
Bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung thương mại
Giáo trình từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
999 mẫu câu tiếng Trung thương mại đàm phán
Các bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại trên đều được bán độc quyền tại thị trường Việt Nam bởi hệ thống trung tâm phân phối sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn gồm các cơ sở dưới đây.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster cơ sở 1 Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội thuộc khu vực Ngã Tư Sở.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster cơ sở 2 Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh.
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster cơ sở 3 Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.
Để hỗ trợ tốt nhất cho giáo án khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 này thì chúng ta sẽ tiếp tục cùng Thầy Vũ luyện tập kỹ năng biên phiên dịch tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế này sẽ giúp các bạn nhanh chóng nắm vững được cấu trúc ngữ pháp HSK 1 và ngữ pháp HSK 2 cùng với các từ vựng tiếng Trung HSK 1 và từ vựng HSK 2 trong thời gian nhanh nhất và cực kỳ hiệu quả.
什么是药物流产,谁可以使用它?
一份泄露的多数意见草案称,美国最高法院将推翻 Roe v. Wade 案,该案确立了联邦堕胎权,这意味着获得药物堕胎可能比以往任何时候都更加重要。
一些州已经限制了这种做法,但在 12 月,美国食品和药物管理局放宽了某些联邦法规,关于目前美国最常用的堕胎方法。
药物流产,也称为药物流产或药物流产,是一种通过服用两颗药丸来结束妊娠的方法,而不是进行外科手术。
第一种药丸是米非司酮,以 Mifeprex 或 Korlym 品牌出售。它也被称为 RU 486。第二种药丸称为米索前列醇。
米非司酮会阻断一种叫做黄体酮的激素,身体需要这种激素才能继续怀孕。这种激素有助于维持子宫内部。当激素不存在时,子宫会排出其内容物。
服用米非司酮后,患者等待 24 至 48 小时服用米索前列醇。这有助于通过出血和肌肉收缩排空子宫。
这些药物通常会导致剧烈痉挛和大量出血,持续约 3 至 5 小时。正常的月经期通常会在几周后恢复。
在服药 14 天内,患者通常会回到健康诊所或医生办公室进行后续预约。医疗保健专业人员将进行实验室测试或超声波检查以确认流产是否完成。他们还将检查患者是否感染。
什么时候可以进行药物流产?
这些药物可以在某人得知自己怀孕后立即服用,最长可在末次月经第一天后 11 周内服用,具体取决于该人的居住地。各州法律各不相同。
产后还能再怀孕吗?
是的,但是服用这些药物的人应该在之后至少一个月内使用避孕措施。
该流程何时获得批准?
2000 年,FDA 批准米非司酮与米索前列醇一起用于堕胎。这种组合在 60 多个其他国家也有销售。
2016 年,FDA 批准了 Mifeprex 制造商的补充申请,以更改治疗方案和药物标签。
哪些人不宜吃药?
药物流产药物不应在末次月经开始后 70 天或更长时间内服用。
有某些健康状况或有过宫外孕(受精卵植入子宫外的罕见事件)的人不应该进行药物流产。
不建议使用宫内节育器 (IUD) 进行节育的人,尽管该装置可以在药物流产前取出。长期全身性皮质类固醇治疗的人和对药物或类似药物过敏的人也不应该使用它们。
贫血症患者可以服用这些药物,但由于发生出血,他们可能需要更多监测。
有多少人使用这种方法?
根据美国疾病控制和预防中心的数据,寻求堕胎的人数总体上有所下降。但在选择堕胎的人中,使用堕胎药的比例有所增加。生殖权利智囊团古特马赫研究所 2 月份的一项研究发现,2020 年估计有 54% 的人选择了这种方法。2017 年,这一比例为 39%。
你怎么得到药丸?
与您可以在附近药房购买的大多数药物不同,只有经过认证的医疗保健提供者才能订购、开处方和分发药物流产药。
自 2011 年以来,该药物来自一个名为米非司酮共享 REMS 计划的受限计划。 REMS 代表风险评估和缓解策略,这是 FDA 用于特定药物的计划,以确保收益超过任何风险。通常,该计划中的药物都有一些并发症或禁忌症。
REMS 项目中有 62 种药物,包括一些抗癌药物、用于治疗 MS 的药物、抗精神病药物、阿片类药物和睾酮。
该计划中的药物通常需要提供者获得认证才能管理它们,有些则要求提供者遵循特定计划来教育患者有关药物的工作原理。
美国各地获得堕胎药的规则是否相同?
并非所有州都能获得药片。
2021 年 4 月,FDA 允许在 Covid-19 大流行期间通过邮件发送药物流产药,并表示将不再执行要求女性亲自到诊所或医院获取两种药中的第一种的规定。
去年 12 月,它取消了仅在某些医疗保健机构中分配米非司酮的要求。它增加了一个要求,即药房必须经过认证才能配药。
Chú thích phiên âm tiếng Trung cho giáo án bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế của bài giảng Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 các bạn xem chi tiết bên dưới.
Shénme shì yàowù liúchǎn, shéi kěyǐ shǐyòng tā?
Yī fèn xièlòu de duōshù yìjiàn cǎo’àn chēng, měiguó zuìgāo fǎyuàn jiāng tuīfān Roe v. Wade àn, gāi àn quèlìle liánbāng duòtāi quán, zhè yìwèizhe huòdé yàowù duòtāi kěnéng bǐ yǐwǎng rènhé shíhòu dōu gèngjiā zhòngyào.
Yīxiē zhōu yǐjīng xiànzhìle zhè zhǒng zuòfǎ, dàn zài 12 yuè, měiguó shípǐn hé yàowù guǎnlǐ jú fàngkuānle mǒu xiē liánbāng fǎguī, guānyú mùqián měiguó zuì chángyòng de duòtāi fāngfǎ.
Yàowù liúchǎn, yě chēng wèi yàowù liúchǎn huò yàowù liúchǎn, shì yī zhǒng tōngguò fúyòng liǎng kē yàowán lái jiéshù rènshēn de fāngfǎ, ér bùshì jìnxíng wàikē shǒushù.
Dì yī zhǒng yàowán shì mǐ fēi sī tóng, yǐ Mifeprex huò Korlym pǐnpáichūshòu. Tā yě bèi chēng wèi RU 486. Dì èr zhǒng yàowán chēng wèi mǐ suǒ qiánliè chún.
Mǐ fēi sī tóng huì zǔ duàn yī zhǒng jiàozuò huángtǐ tóng de jīsù, shēntǐ xūyào zhè zhǒng jīsù cáinéng jìxù huáiyùn. Zhè zhǒng jīsù yǒu zhù yú wéichí zǐgōng nèibù. Dāng jīsù bù cúnzài shí, zǐgōng huì pái chū qí nèiróng wù.
Fúyòng mǐ fēi sī tóng hòu, huànzhě děngdài 24 zhì 48 xiǎoshí fúyòng mǐ suǒ qiánliè chún. Zhè yǒu zhù yú tōngguò chūxiě hé jīròu shōusuō pái kòng zǐgōng.
Zhèxiē yàowù tōngcháng huì dǎozhì jùliè jìngluán hé dàliàng chūxiě, chíxù yuē 3 zhì 5 xiǎoshí. Zhèngcháng de yuèjīng qí tōngcháng huì zài jǐ zhōu hòu huīfù.
Zài fúyào 14 tiānnèi, huànzhě tōngcháng huì huí dào jiànkāng zhěnsuǒ huò yīshēng bàngōngshì jìnxíng hòuxù yùyuē. Yīliáo bǎojiàn zhuānyè rényuán jiāng jìnxíng shíyàn shì cèshì huò chāoshēngbō jiǎnchá yǐ quèrèn liúchǎn shìfǒu wánchéng. Tāmen hái jiāng jiǎnchá huànzhě shìfǒu gǎnrǎn.
Shénme shíhòu kěyǐ jìnxíng yàowù liúchǎn?
Zhèxiē yàowù kěyǐ zài mǒu rén dé zhī zìjǐ huáiyùn hòu lìjí fúyòng, zuì cháng kě zài mòcì yuèjīng dì yī tiānhòu 11 zhōu nèi fúyòng, jùtǐ qǔjué yú gāi rén de jūzhù dì. Gèzhōu fǎlǜ gè bù xiāngtóng.
Chǎnhòu hái néng zài huáiyùn ma?
Shì de, dànshì fúyòng zhèxiē yàowù de rén yīnggāi zài zhīhòu zhìshǎo yīgè yuè nèi shǐyòng bìyùn cuòshī.
Gāi liúchéng hé shí huòdé pīzhǔn?
2000 Nián,FDA pīzhǔn mǐ fēi sī tóng yǔ mǐ suǒ qiánliè chún yīqǐ yòng yú duòtāi. Zhè zhǒng zǔhé zài 60 duō gè qítā guójiā yěyǒu xiāoshòu.
2016 Nián,FDA pīzhǔnle Mifeprex zhìzào shāng de bǔchōng shēnqǐng, yǐ gēnggǎi zhìliáo fāng’àn hé yàowù biāoqiān.
Nǎxiē rén bùyí chī yào?
Yàowù liúchǎn yàowù bù yìng zài mòcì yuèjīng kāishǐ hòu 70 tiān huò gèng cháng shíjiān nèi fúyòng.
Yǒu mǒu xiē jiànkāng zhuàngkuàng huò yǒuguò gōngwàiyùn (shòujīng luǎn zhí rù zǐgōng wài de hǎnjiàn shìjiàn) de rén bù yìng gāi jìnxíng yàowù liúchǎn.
Bù jiànyì shǐyòng gōng nèi jiéyù qì (IUD) jìnxíng jiéyù de rén, jǐnguǎn gāi zhuāngzhì kěyǐ zài yàowù liúchǎn qián qǔchū. Chángqí quánshēn xìng pízhí lèigùchún zhìliáo de rén hé duì yàowù huò lèisì yàowù guòmǐn de rén yě bù yìng gāi shǐyòng tāmen.
Pínxiě zhèng huànzhě kěyǐ fúyòng zhèxiē yàowù, dàn yóuyú fāshēng chūxiě, tāmen kěnéng xūyào gèng duō jiāncè.
Yǒu duōshǎo rén shǐyòng zhè zhǒng fāngfǎ?
Gēnjù měiguó jíbìng kòngzhì hé yùfáng zhōngxīn de shùjù, xúnqiú duòtāi de rénshù zǒngtǐ shàng yǒu suǒ xiàjiàng. Dàn zài xuǎnzé duòtāi de rén zhōng, shǐyòng duòtāi yào de bǐlì yǒu suǒ zēngjiā. Shēngzhí quánlì zhìnáng tuán gǔ tè mǎhè yánjiū suǒ 2 yuèfèn de yī xiàng yánjiū fāxiàn,2020 nián gūjì yǒu 54% de rén xuǎnzéle zhè zhǒng fāngfǎ.2017 Nián, zhè yī bǐlì wèi 39%.
Nǐ zěnme dédào yàowán?
Yǔ nín kěyǐ zài fùjìn yàofáng gòumǎi de dà duōshù yàowù bùtóng, zhǐyǒu jīngguò rènzhèng de yīliáo bǎojiàn tígōng zhě cáinéng dìnggòu, kāi chǔfāng hé fēnfā yàowù liúchǎn yào.
Zì 2011 nián yǐlái, gāi yàowù láizì yīgè míng wèi mǐ fēi sī tóng gòngxiǎng REMS jìhuà de shòu xiàn jìhuà. REMS dàibiǎo fēngxiǎn pínggū hé huǎnjiě cèlüè, zhè shì FDA yòng yú tèdìng yàowù de jìhuà, yǐ quèbǎo shōuyì chāoguò rènhé fēngxiǎn. Tōngcháng, gāi jìhuà zhōng di yàowù dōu yǒu yīxiē bìngfā zhèng huò jìnjì zhèng.
REMS xiàngmù zhōng yǒu 62 zhǒng yàowù, bāokuò yīxiē kàng ái yàowù, yòng yú zhìliáo MS di yàowù, kàng jīngshénbìng yàowù, āpiàn lèi yàowù hé gāotóng.
Gāi jìhuà zhōng di yàowù tōngcháng xūyào tígōng zhě huòdé rènzhèng cáinéng guǎnlǐ tāmen, yǒuxiē zé yāoqiú tígōng zhě zūnxún tèdìng jìhuà lái jiàoyù huànzhě yǒuguān yàowù de gōngzuò yuánlǐ.
Měiguó gèdì huòdé duòtāi yào de guīzé shìfǒu xiāngtóng?
Bìngfēi suǒyǒu zhōudōu néng huòdé yàopiàn.
2021 Nián 4 yuè,FDA yǔnxǔ zài Covid-19 dà liúxíng qíjiān tōngguò yóujiàn fāsòng yàowù liúchǎn yào, bìng biǎoshì jiāng bù zài zhíxíng yāoqiú nǚxìng qīnzì dào zhěnsuǒ huò yīyuàn huòqǔ liǎng zhǒng yào zhōng de dì yī zhǒng de guīdìng.
Qùnián 12 yuè, tā qǔxiāole jǐn zài mǒu xiē yīliáo bǎojiàn jīgòu zhōng fēnpèi mǐ fēi sī tóng de yāoqiú. Tā zēngjiāle yīgè yāoqiú, jí yàofáng bìxū jīngguò rènzhèng cáinéng pèiyào.
Đáp án bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế của giáo án bài giảng khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 các bạn xem chi tiết bên dưới đây.
Phá thai bằng thuốc là gì và ai có quyền sử dụng?
Một bản dự thảo bị rò rỉ lấy ý kiến đa số cho biết Tòa án Tối cao Hoa Kỳ sẽ lật lại vụ án Roe kiện Wade, vụ kiện xác lập quyền phá thai của liên bang, có nghĩa là khả năng tiếp cận phá thai bằng thuốc có thể quan trọng hơn bao giờ hết.
Một số bang đã hạn chế hoạt động này, nhưng vào tháng 12, Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đã nới lỏng một số quy định liên bang về phương pháp phá thai được sử dụng phổ biến nhất hiện nay ở Hoa Kỳ.
Phá thai bằng thuốc, còn được gọi là phá thai bằng thuốc hoặc phá thai nội khoa, là một phương pháp mà một người nào đó sẽ kết thúc thai kỳ của họ bằng cách uống hai viên thuốc chứ không phải thực hiện một thủ thuật ngoại khoa.
Viên thuốc đầu tiên là mifepristone, được bán dưới tên thương hiệu Mifeprex hoặc Korlym. Nó còn được gọi là RU 486. Viên thuốc thứ hai được gọi là misoprostol.
Mifepristone ngăn chặn một loại hormone gọi là progesterone, loại hormone mà cơ thể cần để tiếp tục mang thai. Nội tiết tố giúp duy trì bên trong tử cung. Khi không có nội tiết tố, tử cung sẽ tống các chất chứa trong đó ra ngoài.
Sau khi dùng mifepristone, bệnh nhân đợi 24 đến 48 giờ để uống misoprostol. Điều đó giúp làm rỗng tử cung thông qua chảy máu và co thắt cơ.
Thuốc thường gây chuột rút dữ dội và chảy máu nhiều trong khoảng 3 đến 5 giờ. Kinh nguyệt đều đặn thường sẽ trở lại sau một vài tuần.
Trong vòng 14 ngày kể từ ngày dùng thuốc, thông thường bệnh nhân sẽ quay lại cơ sở y tế hoặc phòng mạch bác sĩ để tái khám. Chuyên gia chăm sóc sức khỏe sẽ làm xét nghiệm hoặc siêu âm để xác nhận rằng việc phá thai đã hoàn tất. Họ cũng sẽ kiểm tra bệnh nhân xem có bị nhiễm trùng hay không.
Khi nào bạn có thể phá thai bằng thuốc?
Thuốc có thể được dùng ngay sau khi ai đó biết rằng họ có thai, lên đến 11 tuần sau ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng, tùy thuộc vào nơi người đó sinh sống. Luật của các bang khác nhau.
Bạn có thể mang thai lại sau khi có nó?
Có, nhưng một người dùng những loại thuốc này nên sử dụng biện pháp tránh thai ít nhất một tháng sau đó.
Quy trình được phê duyệt khi nào?
FDA đã phê duyệt mifepristone, cùng với misoprostol, để sử dụng trong việc phá thai vào năm 2000. Sự kết hợp này cũng có sẵn ở hơn 60 quốc gia khác.
Vào năm 2016, FDA đã chấp thuận đơn bổ sung từ nhà sản xuất Mifeprex để thay đổi phác đồ và nhãn thuốc.
Ai không nên dùng thuốc?
Thuốc phá thai bằng thuốc không nên uống từ 70 ngày trở lên sau khi bắt đầu kỳ kinh cuối cùng.
Những người có tình trạng sức khỏe nhất định hoặc từng mang thai ngoài tử cung, một trường hợp hiếm gặp khi trứng đã thụ tinh làm tổ bên ngoài tử cung, không nên phá thai bằng thuốc.
Nó không được khuyến khích cho những người có dụng cụ tử cung (IUD) để ngừa thai, mặc dù dụng cụ này có thể được lấy ra trước khi phá thai bằng thuốc. Những người đang điều trị corticosteroid toàn thân lâu dài và những người bị dị ứng với thuốc hoặc các loại thuốc tương tự cũng không nên sử dụng chúng.
Những người bị thiếu máu có thể dùng thuốc, nhưng họ có thể cần theo dõi nhiều hơn vì tình trạng chảy máu xảy ra.
Có bao nhiêu người sử dụng phương pháp này?
Theo Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Hoa Kỳ, số người tìm cách phá thai nói chung đã giảm. Nhưng tỷ lệ người sử dụng thuốc phá thai đã tăng lên trong số những người đã chọn cách phá thai. Một nghiên cứu hồi tháng 2 từ Viện Guttmacher, một tổ chức tư vấn về quyền sinh sản, cho thấy ước tính có khoảng 54% người đã chọn phương pháp này vào năm 2020. Năm 2017, 39% đã chọn.
Làm thế nào để bạn có được những viên thuốc?
Không giống như hầu hết các loại thuốc mà bạn có thể mua ở hiệu thuốc gần đó, chỉ có nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe được chứng nhận mới có thể đặt hàng, kê đơn và phân phát thuốc phá thai bằng thuốc.
Kể từ năm 2011, thuốc đã xuất phát từ một chương trình hạn chế được gọi là Chương trình REMS chia sẻ Mifepristone. REMS là viết tắt của Chiến lược Giảm thiểu và Đánh giá Rủi ro, một chương trình mà FDA sử dụng cho các loại thuốc cụ thể để đảm bảo lợi ích vượt trội hơn bất kỳ rủi ro nào. Thông thường, các loại thuốc nằm trong chương trình này có một số biến chứng hoặc chống chỉ định.
Có 62 loại thuốc trong chương trình REMS, bao gồm một số loại thuốc ung thư, thuốc dùng để điều trị MS, thuốc chống loạn thần, opioid và testosterone.
Thuốc trong chương trình này thường yêu cầu nhà cung cấp phải được chứng nhận để quản lý thuốc và một số yêu cầu nhà cung cấp phải tuân theo một kế hoạch cụ thể để giáo dục bệnh nhân về cách hoạt động của thuốc.
Các quy tắc tiếp cận thuốc phá thai trên khắp Hoa Kỳ có giống nhau không?
Việc tiếp cận với thuốc không giống nhau ở tất cả các bang.
Vào tháng 4 năm 2021, FDA cho phép gửi thuốc phá thai bằng thuốc qua đường bưu điện trong đại dịch Covid-19 và cho biết họ sẽ không còn thực thi quy tắc yêu cầu phụ nữ phải nhận viên đầu tiên trong hai viên trực tiếp tại phòng khám hoặc bệnh viện.
Vào tháng 12, nó đã loại bỏ yêu cầu rằng mifepristone chỉ được phân phối trong một số cơ sở chăm sóc sức khỏe nhất định. Nó đã thêm một yêu cầu rằng các hiệu thuốc phải được chứng nhận để phân phối nó.
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng trực tuyến khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 của Thầy Vũ. Các bạn còn chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy để lại câu hỏi ở ngay trong phần bình luận bên dưới bài giảng này nhé.
Thầy Vũ sẽ kết thúc giáo án bài giảng khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản giáo trình ChineMaster bài 11 tại đây và hẹn gặp lại các bạn trong học viên trong buổi đào tạo trực tuyến tiêp theo vào ngày mai, thân ái chào tạm biệt các bạn.














