天 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
天【 tiān 】【 THIÊN 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
Từ loại: Danh từ
Ngày, trời; không trung; bầu trời.
Chữ 天:
- Bộ: đại 大
- Lục thư: chỉ sự
- Số nét: 4
- Nét bút: 一一ノ丶
Hướng dẫn viết chữ 天 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Ví dụ:
顶天立地【頂天立地】 / dǐngtiānlìdì / đội trời đạp đất.
太阳一出满天红。【太陽一出滿天紅。】 / tàiyáng yīchū mǎntiān hóng。 / mặt trời vừa mọc cả bầu trời đỏ rực.
trên nóc; trên đỉnh
Ví dụ:
天棚 / tiānpéng / trần nhà; nóc nhà
天窗 / tiānchuāng / cửa sổ trên mái nhà
天桥【天橋】 / tiānqiáo / cầu bắc qua đường sắt
ngày; ban ngày; một ngày một đêm
Ví dụ:
今天 / jīntiān / hôm nay
每天 / měitiān / mỗi ngày
第二天 / dìèrtiān / ngày thứa hai
三天三夜 / sāntiānsānyè / ba ngày ba đêm
忙了一天,晚上早点休息吧。【忙了一天,晚上早點休息吧。】 / máng le yītiān,wǎnshàng zǎodiǎn xīuxī ba。 / bận cả ngày, tối nghỉ sớm đi
thời gian
Ví dụ:
五更天 / wǔgèngtiān / lúc canh năm.
天儿还早呢。【天兒還早呢。】 / tiān er hái zǎo ne. / thời gian còn sớm.
mùa; tiết
Ví dụ:
春天 / chūntiān / mùa xuân
冷天 / lěngtiān / mùa đông
三伏天 / sānfútiān / tiết tam phục
黄梅天【黃梅天】 / huángméitiān / tiết hoàng mai; tiết mai nở.
thời tiết; tiết trời
Ví dụ:
阴天【陰天】 / yīntiān / trời râm; trời mát
天晴 / tiānqíng / trời trong
天冷了 / tiānlěng le / trời lạnh rồi
thiên nhiên; trời sinh
Ví dụ:
天性 / tiānxìng / tính trời sinh; tính trời cho.
天资【天資】 / tiānzī / thiên tư; tư chất tự nhiên
天资 天足 天资【天資 天足 天資】 / tiānzī tiān zú tiānzī / thiên túc (chân phụ nữ để tự nhiên, không bó)
tự nhiên; thiên nhiên
Ví dụ:
天灾【天災】 / tiānzāi / thiên tai
ông trời
Ví dụ:
天意 / tiānyì / ý trời
thượng giới; thiên đàng
Ví dụ:
天国【天國】 / tiānguó / thiên đường
天堂 / tiāntáng / thiên đường
归天【歸天】 / gūitiān / về trời (ý nói đã chết)
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
