白 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
白【 bái 】【 BẠCH 】
Cấp độ: HSK 1, HSK 2 và TOCFL 3
Từ loại: Danh từ, Tính từ, Phó từ
trắng; bạc
Chữ 白:
- Bộ: bạch 白
- Lục thư: tượng hình
- Số nét: 5
- Nét bút: ノ丨フ一一
Từ vựng “白” có nhiều nghĩa khác nhau trong tiếng Trung Quốc, tùy vào ngữ cảnh sử dụng mà có ý nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số nghĩa phổ biến của từ “白”:
Trắng: “白色” (báisè) là màu trắng, “白天” (báitiān) là ban ngày.
Vô ích: “白费力气” (bái fèi lìqì) nghĩa là tốn công sức mà không đạt được kết quả, “白白浪费时间” (báibái làngfèi shíjiān) nghĩa là lãng phí thời gian một cách vô ích.
Trống rỗng, không có gì: “白纸” (báizhǐ) là giấy trắng, “白空” (báikòng) là trống rỗng không có gì.
Ngây thơ, trong sáng: “白痴” (báichī) là người ngây thơ, “纯白无暇” (chún bái wú xiá) là tinh khiết, trong sáng.
Miễn phí: “白送” (báisòng) tặng miễn phí.
Thành công: “白手起家” (báishǒu qǐjiā) nghĩa là tự mình khởi nghiệp mà không có vốn ban đầu.
Tùy vào ngữ cảnh và cách sử dụng, từ vựng “白” có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau.
Hướng dẫn viết chữ 白 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 白
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 白天 | ban ngày | Báitiān |
| 2 | 白酒 | rượu trắng | báijiǔ |
| 3 | 白色 | màu trắng | báisè |
| 4 | 白痴 | người ngu đần | báichī |
| 5 | 白菜 | cải bắp | báicài |
| 6 | 白米饭 | cơm trắng | bái mǐfàn |
| 7 | 白银 | bạc | báiyín |
| 8 | 白话 | tiếng nói thông thường | báihuà |
| 9 | 白皮书 | sách trắng | báipíshū |
| 10 | 白昼 | ban ngày | báizhòu |
| 11 | 白嫩 | trắng mịn | báinèn |
| 12 | 白发 | tóc bạc | bái fà |
| 13 | 白宫 | Nhà Trắng | báigōng |
| 14 | 白粉 | phấn trang điểm | báifěn |
| 15 | 白领 | công nhân trí thức | báilǐng |
| 16 | 白水 | nước tinh khiết | báishuǐ |
| 17 | 白菜价 | giá rẻ như bèo | báicài jià |
| 18 | 白日梦 | mơ mộng | bái rì mèng |
| 19 | 白噪音 | tiếng ồn trắng | bái zàoyīn |
| 20 | 白蛇传 | truyện Bạch Xà | báishé chuán |
| 21 | 白内障 | đục thủy tinh thể | báinèizhàng |
| 22 | 白血球 | bạch cầu | báixiěqiú |
| 23 | 白鸽 | bồ câu trắng | bái gē |
| 24 | 白糖 | đường trắng | báitáng |
| 25 | 白条 | giấy trắng | báitiáo |
| 26 | 白鹤 | hạc trắng | báihè |
| 27 | 白骨 | xương trắng | báigǔ |
| 28 | 白眼 | nhìn từ trên xuống | báiyǎn |
| 29 | 白雪公主 | công chúa tuyết | báixuě gōngzhǔ |
| 30 | 白璧无瑕 | tuyệt đẹp | bái bì wúxiá |
| 31 | 白日依山尽 | trời xanh biếc | bái rì yī shān jǐn |
| 32 | 白马王子 | hoàng tử trắng | báimǎ wángzǐ |
| 33 | 白头到老 | đến già vẫn bên nhau | báitóu dào lǎo |
| 34 | 白开水 | nước uống | báikāishuǐ |
| 35 | 白露 | sương trắng | báilù |
| 36 | 白菜汤 | canh cải bắp | báicài tāng |
| 37 | 白雾 | sương mù | bái wù |
| 38 | 白莲花 | hoa sen trắng | bái liánhuā |
| 39 | 白羊座 | cung Bạch Dương | báiyángzuò |
| 40 | 白云 | mây trắng | báiyún |
| 41 | 白娘子 | Bạch Tuyết Liên | bái niángzǐ |
| 42 | 白癜风 | bệnh bạch tạng | báidiànfēng |
| 43 | 白发苍苍 | tóc bạc phơ | bái fà cāngcāng |
| 44 | 白日见鬼 | ngủ mơ | bái rì jiànguǐ |
| 45 | 白天很热。 | Ban ngày rất nóng. | báitiān hěn rè. |
| 46 | 这个房间太白了。 | Phòng này quá sáng. | Zhège fángjiān tàibáile. |
| 47 | 纸是白色的。 | Giấy là màu trắng. | Zhǐ shì báisè de. |
| 48 | 我们今天要穿白色的衣服。 | Hôm nay chúng ta phải mặc quần áo màu trắng. | Wǒmen jīntiān yào chuān báisè de yīfú. |
| 49 | 我想喝一杯白酒。 | Tôi muốn uống một ly rượu trắng. | Wǒ xiǎng hè yībēi báijiǔ. |
| 50 | 他的头发很白了。 | Tóc anh ta đã trắng rồi. | Tā de tóufǎ hěn báile. |
| 51 | 白菜很好吃。 | Bắp cải rất ngon. | Báicài hěn hào chī. |
| 52 | 她喜欢穿白色的裙子。 | Cô ấy thích mặc váy màu trắng. | Tā xǐhuān chuān báisè de qúnzi. |
| 53 | 他戴着一顶白色帽子。 | Anh ta đang đội một chiếc mũ trắng. | Tā dàizhe yī dǐng báisè màozi. |
| 54 | 雪花是白色的。 | Tuyết có màu trắng. | Xuěhuā shì báisè de. |
| 55 | 我的房间有一个白色的墙。 | Phòng của tôi có một bức tường màu trắng. | Wǒ de fángjiān yǒu yīgè báisè de qiáng. |
| 56 | 我喜欢吃白米饭。 | Tôi thích ăn cơm trắng. | Wǒ xǐhuān chī bái mǐfàn. |
| 57 | 他买了一件白色的衬衫。 | Anh ta đã mua một cái áo sơ mi màu trắng. | Tā mǎile yī jiàn báisè de chènshān. |
| 58 | 那只猫的毛很白。 | Lông mèo đó rất trắng. | Nà zhǐ māo de máo hěn bái. |
| 59 | 祝你白天愉快! | Chúc bạn có một ngày vui vẻ! | Zhù nǐ báitiān yúkuài! |
| 60 | 这个字的底色是白色的。 | Màu nền của chữ này là trắng. | Zhège zì de dǐ sè shì báisè de. |
| 61 | 他用白色的粉笔写字。 | Anh ta viết chữ bằng bút phấn màu trắng. | Tā yòng báisè de fěnbǐ xiězì. |
| 62 | 空气变得越来越白。 | Không khí trở nên ngày càng trắng. | Kōngqì biàn dé yuè lái yuè bái. |
| 63 | 白羊座是第一个星座。 | Cung Bạch Dương là chòm sao đầu tiên. | Báiyángzuò shì dì yī gè xīngzuò. |
| 64 | 她画了一张白色的画。 | Cô ấy đã vẽ một bức tranh màu trắng. | Tā huàle yī zhāng báisè de huà. |
| 65 | 白天我喜欢去公园散步。 | Ban ngày tôi thích đi dạo ở công viên. | Báitiān wǒ xǐhuān qù gōngyuán sànbù. |
| 66 | 她的脸色很白。 | Màu da của cô ấy rất trắng. | Tā de liǎnsè hěn bái. |
| 67 | 他的头发变白了。 | Tóc anh ta đã chuyển sang màu trắng. | Tā de tóufǎ biàn báile. |
| 68 | 大雪使山顶变得一片雪白。 | Tuyết lớn làm cho đỉnh núi trở nên trắng tuyết. | Dàxuě shǐ shāndǐng biàn dé yīpiàn xuěbái. |
| 69 | 这本书的封面是白色的。 | Bìa sách này là màu trắng. | Zhè běn shū de fēngmiàn shì báisè de. |
| 70 | 他穿了一件白色的衬衫。 | Anh ta mặc áo sơ mi màu trắng. | Tā chuānle yī jiàn báisè de chènshān. |
| 71 | 这张纸太白了,不适合做画。 | Tờ giấy quá trắng, không phù hợp để vẽ tranh. | Zhè zhāng zhǐ tàibáile, bù shìhé zuò huà. |
| 72 | 白菜很好吃,而且价格便宜。 | Cải bắp rất ngon và giá cả phải chăng. | Báicài hěn hào chī, érqiě jiàgé piányí. |
| 73 | 她的眼睛很白,像两颗明珠。 | Đôi mắt của cô ấy rất trắng, giống như hai viên ngọc trai. | Tā de yǎnjīng hěn bái, xiàng liǎng kē míngzhū. |
| 74 | 他脸上的汗珠变成了白色的晶体。 | Những hạt mồ hôi trên mặt anh ta đã biến thành tinh thể trắng. | Tā liǎn shàng de hàn zhū biàn chéngle báisè de jīngtǐ. |
| 75 | 她总是穿白色的衣服。 | Cô ấy luôn mặc quần áo màu trắng. | Tā zǒng shì chuān báisè de yīfú. |
| 76 | 这种花是白色的。 | Loại hoa này có màu trắng. | Zhè zhònghuā shì báisè de. |
| 77 | 他的骨头很白。 | Xương của anh ta rất trắng. | Tā de gǔtou hěn bái. |
| 78 | 白天气温高,晚上气温低。 | Nhiệt độ vào ban ngày cao, vào ban đêm thì thấp. | Báitiān qìwēn gāo, wǎnshàng qìwēn dī. |
| 79 | 白雪皑皑,看起来很美。 | Tuyết trắng xóa, trông rất đẹp. | Báixuě ái’ái, kàn qǐlái hěn měi. |
| 80 | 这道菜用了白胡椒。 | Món ăn này dùng hạt tiêu trắng. | Zhè dào cài yòngle bái hújiāo. |
| 81 | 他画了一张白纸。 | Anh ta vẽ một tờ giấy trắng. | Tā huàle yī zhāng bái zhǐ. |
| 82 | 白昼和黑夜是一天的两个部分。 | Ban ngày và đêm là hai phần của một ngày. | Báizhòu hé hēiyè shì yītiān de liǎng gè bùfèn. |
| 83 | 白开水 | Nước sôi | Báikāishuǐ |
| 84 | 白菜 | Bắp cải | báicài |
| 85 | 白色 | Màu trắng | báisè |
| 86 | 白银 | Bạc | báiyín |
| 87 | 白眼 | Chớp mắt méo mó | báiyǎn |
| 88 | 白天 | Ban ngày | báitiān |
| 89 | 白酒 | Rượu trắng | báijiǔ |
| 90 | 白开心 | Vui vẻ, hạnh phúc | bái kāixīn |
| 91 | 白发 | Tóc bạc | bái fà |
| 92 | 白菜价 | Giá rẻ bèo | báicài jià |
| 93 | 白花花 | Trắng xóa | bái huāhuā |
| 94 | 白领 | Công nhân trí thức | báilǐng |
| 95 | 白羊座 | Cung Bạch Dương | báiyángzuò |
| 96 | 白马王子 | Hoàng tử Bạch Mã | báimǎ wángzǐ |
| 97 | 白粥 | Cháo trắng | báizhōu |
| 98 | 白手起家 | Từ ruộng đất trắng thành công | báishǒuqǐjiā |
| 99 | 白蚁 | Gián, mối | báiyǐ |
| 100 | 白白 | Để uổng công, không cần thiết | báibái |
| 101 | 白皮书 | Sách trắng | báipíshū |
| 102 | 白衣天使 | Thiên thần áo trắng | báiyītiānshǐ |
| 103 | 白嫩 | Trắng mịn, mềm mại | bái nèn |
| 104 | 白日梦 | Mộng du ban ngày | bái rì mèng |
| 105 | 白板 | Tấm bảng trắng | báibǎn |
| 106 | 白话 | Nói chuyện đơn giản | báihuà |
| 107 | 白昼 | Thời gian ban ngày | báizhòu |
| 108 | 白鹭 | Diều trắng | báilù |
| 109 | 白鹤 | Hạc trắng | báihè |
| 110 | 白雪 | Tuyết trắng | báixuě |
| 111 | 白噪音 | Âm thanh trắng | bái zàoyīn |
| 112 | 白痴 | Khờ dại | báichī |
| 113 | 白酥 | Bánh ngọt trắng | bái sū |
| 114 | 白领犯罪 | Phạm tội của cán bộ, nhân viên văn phòng | báilǐng fànzuì |
| 115 | 白银市场 | Thị trường bạc | báiyín shìchǎng |
Ví dụ:
他头发白了【他頭發白了】 / tā tóufā bái le / tóc ông ấy đã bạc rồi
sáng
Ví dụ:
东方发白【東方發白】 / dōngfāngfābái / phương Đông hừng sáng
大天白日 / dàtiānbáirì / ban ngày ban mặt; thanh thiên bạch nhật
sáng tỏ; rõ ràng; làm rõ
Ví dụ:
真相大白 / zhēnxiāngdàbái / chân tướng bị bại lộ
不白之冤 / bùbáizhīyuān / nỗi oan không được giãi bày
明明白 / míng míngbái / rõ rành rành
清白的人 / qīngbái de rén / người trong sạch
rỗng; không; suông; trắng(không có gì thêm)
Ví dụ:
一穷二白【一窮二白】 / yīqióngèrbái
nghèo rớt mồng tơi; một nghèo, hai trắng(vốn liếng chẳng có gì)
空白 / kōngbái
bỏ trống
白饭【白飯】 / báifàn / cơm trắng
toi; công toi; toi công; vô ích; không hiệu quả; uổng phí 没有效果; 徒然
Ví dụ:
白跑一趟 / báipǎoyītàng / toi công một chuyến
一天的时光白白浪费了【一天的時光白白浪費了】 / yītiān de shíguāng báibáilàngfèi le / toi cả 1 ngày trời
白费劲儿【白費勁兒】 / bái fèijìngér / toi công
không; không trả tiền
Ví dụ:
白 给【白 給】 / báigěi / cho không
白吃 / báichī / ăn không
白看戏【白看戲】 / báikàn xì / xem hát không mất tiền
trắng (phản động)
liếc; xem thường; bất mãn; nguýt 用白眼珠看人,表示轻视或不满【liếc; xem thường; bất mãn; nguýt 用白眼珠看人,表示輕視或不滿】
Ví dụ:
白了他一眼 / bái le tā yīyǎn / liếc nó một cái; nguýt nó một cái
họ Bạch
sai; nhầm; lộn
Ví dụ:
写白字【寫白字】 / xiě báizì / viết sai
把字念白了 / bǎ zì niànbái le / đọc sai rồi
nói rõ; trình bày
Ví dụ:
表白 / biǎobái / giãi bày; bày tỏ
辩白【辯白】 / biànbái / biện bạch
告白 / gàobái / thông báo
lời bạch (lời nói bình thường, phân biệt với lời ca hát trong ca kịch)
Ví dụ:
道白 / dàobái / nói lời bạch
独白【獨白】 / dúbái / độc thoại
对白【對白】 / dùibái / đối thoại
tiếng địa phương
Ví dụ:
苏白【蘇白】 / sūbái / tiếng địa phương Tô Châu
bạch thoại
Ví dụ:
文白杂糅【文白雜糅】 / wén bái zárǒu / cổ văn bạch thoại lẫn lộn
半文半白 / bànwénbànbái / nửa văn ngôn nửa bạch thoại (văn nửa cổ nửa kim)
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
