Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    白 | bái | Danh từ, Tính từ, Phó từ | Có nghĩa là Trắng, Bạch, Toi, công cốc, thuộc nhóm từ vựng HSK 1, HSK 2 và TOCFL 3.

    0
    584
    白 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    白 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    白 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    白【 bái 】【 BẠCH 】

    Cấp độ: HSK 1, HSK 2 và TOCFL 3

    Từ loại: Danh từ, Tính từ, Phó từ

    trắng; bạc

    Chữ 白:

    • Bộ: bạch 白
    • Lục thư: tượng hình
    • Số nét: 5
    • Nét bút: ノ丨フ一一

    Từ vựng “白” có nhiều nghĩa khác nhau trong tiếng Trung Quốc, tùy vào ngữ cảnh sử dụng mà có ý nghĩa khác nhau. Dưới đây là một số nghĩa phổ biến của từ “白”:

    Trắng: “白色” (báisè) là màu trắng, “白天” (báitiān) là ban ngày.

    Vô ích: “白费力气” (bái fèi lìqì) nghĩa là tốn công sức mà không đạt được kết quả, “白白浪费时间” (báibái làngfèi shíjiān) nghĩa là lãng phí thời gian một cách vô ích.

    Trống rỗng, không có gì: “白纸” (báizhǐ) là giấy trắng, “白空” (báikòng) là trống rỗng không có gì.

    Ngây thơ, trong sáng: “白痴” (báichī) là người ngây thơ, “纯白无暇” (chún bái wú xiá) là tinh khiết, trong sáng.

    Miễn phí: “白送” (báisòng) tặng miễn phí.

    Thành công: “白手起家” (báishǒu qǐjiā) nghĩa là tự mình khởi nghiệp mà không có vốn ban đầu.

    Tùy vào ngữ cảnh và cách sử dụng, từ vựng “白” có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau.

    Hướng dẫn viết chữ 白 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 白 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 白 chi tiết theo từng nét

    Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 白

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1白天ban ngàyBáitiān
    2白酒rượu trắngbáijiǔ
    3白色màu trắngbáisè
    4白痴người ngu đầnbáichī
    5白菜cải bắpbáicài
    6白米饭cơm trắngbái mǐfàn
    7白银bạcbáiyín
    8白话tiếng nói thông thườngbáihuà
    9白皮书sách trắngbáipíshū
    10白昼ban ngàybáizhòu
    11白嫩trắng mịnbáinèn
    12白发tóc bạcbái fà
    13白宫Nhà Trắngbáigōng
    14白粉phấn trang điểmbáifěn
    15白领công nhân trí thứcbáilǐng
    16白水nước tinh khiếtbáishuǐ
    17白菜价giá rẻ như bèobáicài jià
    18白日梦mơ mộngbái rì mèng
    19白噪音tiếng ồn trắngbái zàoyīn
    20白蛇传truyện Bạch Xàbáishé chuán
    21白内障đục thủy tinh thểbáinèizhàng
    22白血球bạch cầubáixiěqiú
    23白鸽bồ câu trắngbái gē
    24白糖đường trắngbáitáng
    25白条giấy trắngbáitiáo
    26白鹤hạc trắngbáihè
    27白骨xương trắngbáigǔ
    28白眼nhìn từ trên xuốngbáiyǎn
    29白雪公主công chúa tuyếtbáixuě gōngzhǔ
    30白璧无瑕tuyệt đẹpbái bì wúxiá
    31白日依山尽trời xanh biếcbái rì yī shān jǐn
    32白马王子hoàng tử trắngbáimǎ wángzǐ
    33白头到老đến già vẫn bên nhaubáitóu dào lǎo
    34白开水nước uốngbáikāishuǐ
    35白露sương trắngbáilù
    36白菜汤canh cải bắpbáicài tāng
    37白雾sương mùbái wù
    38白莲花hoa sen trắngbái liánhuā
    39白羊座cung Bạch Dươngbáiyángzuò
    40白云mây trắngbáiyún
    41白娘子Bạch Tuyết Liênbái niángzǐ
    42白癜风bệnh bạch tạngbáidiànfēng
    43白发苍苍tóc bạc phơbái fà cāngcāng
    44白日见鬼ngủ mơbái rì jiànguǐ
    45白天很热。Ban ngày rất nóng.báitiān hěn rè.
    46这个房间太白了。Phòng này quá sáng.Zhège fángjiān tàibáile.
    47纸是白色的。Giấy là màu trắng.Zhǐ shì báisè de.
    48我们今天要穿白色的衣服。Hôm nay chúng ta phải mặc quần áo màu trắng.Wǒmen jīntiān yào chuān báisè de yīfú.
    49我想喝一杯白酒。Tôi muốn uống một ly rượu trắng.Wǒ xiǎng hè yībēi báijiǔ.
    50他的头发很白了。Tóc anh ta đã trắng rồi.Tā de tóufǎ hěn báile.
    51白菜很好吃。Bắp cải rất ngon.Báicài hěn hào chī.
    52她喜欢穿白色的裙子。Cô ấy thích mặc váy màu trắng.Tā xǐhuān chuān báisè de qúnzi.
    53他戴着一顶白色帽子。Anh ta đang đội một chiếc mũ trắng.Tā dàizhe yī dǐng báisè màozi.
    54雪花是白色的。Tuyết có màu trắng.Xuěhuā shì báisè de.
    55我的房间有一个白色的墙。Phòng của tôi có một bức tường màu trắng.Wǒ de fángjiān yǒu yīgè báisè de qiáng.
    56我喜欢吃白米饭。Tôi thích ăn cơm trắng.Wǒ xǐhuān chī bái mǐfàn.
    57他买了一件白色的衬衫。Anh ta đã mua một cái áo sơ mi màu trắng.Tā mǎile yī jiàn báisè de chènshān.
    58那只猫的毛很白。Lông mèo đó rất trắng.Nà zhǐ māo de máo hěn bái.
    59祝你白天愉快!Chúc bạn có một ngày vui vẻ!Zhù nǐ báitiān yúkuài!
    60这个字的底色是白色的。Màu nền của chữ này là trắng.Zhège zì de dǐ sè shì báisè de.
    61他用白色的粉笔写字。Anh ta viết chữ bằng bút phấn màu trắng.Tā yòng báisè de fěnbǐ xiězì.
    62空气变得越来越白。Không khí trở nên ngày càng trắng.Kōngqì biàn dé yuè lái yuè bái.
    63白羊座是第一个星座。Cung Bạch Dương là chòm sao đầu tiên.Báiyángzuò shì dì yī gè xīngzuò.
    64她画了一张白色的画。Cô ấy đã vẽ một bức tranh màu trắng.Tā huàle yī zhāng báisè de huà.
    65白天我喜欢去公园散步。Ban ngày tôi thích đi dạo ở công viên.Báitiān wǒ xǐhuān qù gōngyuán sànbù.
    66她的脸色很白。Màu da của cô ấy rất trắng.Tā de liǎnsè hěn bái.
    67他的头发变白了。Tóc anh ta đã chuyển sang màu trắng.Tā de tóufǎ biàn báile.
    68大雪使山顶变得一片雪白。Tuyết lớn làm cho đỉnh núi trở nên trắng tuyết.Dàxuě shǐ shāndǐng biàn dé yīpiàn xuěbái.
    69这本书的封面是白色的。Bìa sách này là màu trắng.Zhè běn shū de fēngmiàn shì báisè de.
    70他穿了一件白色的衬衫。Anh ta mặc áo sơ mi màu trắng.Tā chuānle yī jiàn báisè de chènshān.
    71这张纸太白了,不适合做画。Tờ giấy quá trắng, không phù hợp để vẽ tranh.Zhè zhāng zhǐ tàibáile, bù shìhé zuò huà.
    72白菜很好吃,而且价格便宜。Cải bắp rất ngon và giá cả phải chăng.Báicài hěn hào chī, érqiě jiàgé piányí.
    73她的眼睛很白,像两颗明珠。Đôi mắt của cô ấy rất trắng, giống như hai viên ngọc trai.Tā de yǎnjīng hěn bái, xiàng liǎng kē míngzhū.
    74他脸上的汗珠变成了白色的晶体。Những hạt mồ hôi trên mặt anh ta đã biến thành tinh thể trắng.Tā liǎn shàng de hàn zhū biàn chéngle báisè de jīngtǐ.
    75她总是穿白色的衣服。Cô ấy luôn mặc quần áo màu trắng.Tā zǒng shì chuān báisè de yīfú.
    76这种花是白色的。Loại hoa này có màu trắng.Zhè zhònghuā shì báisè de.
    77他的骨头很白。Xương của anh ta rất trắng.Tā de gǔtou hěn bái.
    78白天气温高,晚上气温低。Nhiệt độ vào ban ngày cao, vào ban đêm thì thấp.Báitiān qìwēn gāo, wǎnshàng qìwēn dī.
    79白雪皑皑,看起来很美。Tuyết trắng xóa, trông rất đẹp.Báixuě ái’ái, kàn qǐlái hěn měi.
    80这道菜用了白胡椒。Món ăn này dùng hạt tiêu trắng.Zhè dào cài yòngle bái hújiāo.
    81他画了一张白纸。Anh ta vẽ một tờ giấy trắng.Tā huàle yī zhāng bái zhǐ.
    82白昼和黑夜是一天的两个部分。Ban ngày và đêm là hai phần của một ngày.Báizhòu hé hēiyè shì yītiān de liǎng gè bùfèn.
    83白开水Nước sôiBáikāishuǐ
    84白菜Bắp cảibáicài
    85白色Màu trắngbáisè
    86白银Bạcbáiyín
    87白眼Chớp mắt méo móbáiyǎn
    88白天Ban ngàybáitiān
    89白酒Rượu trắngbáijiǔ
    90白开心Vui vẻ, hạnh phúcbái kāixīn
    91白发Tóc bạcbái fà
    92白菜价Giá rẻ bèobáicài jià
    93白花花Trắng xóabái huāhuā
    94白领Công nhân trí thứcbáilǐng
    95白羊座Cung Bạch Dươngbáiyángzuò
    96白马王子Hoàng tử Bạch Mãbáimǎ wángzǐ
    97白粥Cháo trắngbáizhōu
    98白手起家Từ ruộng đất trắng thành côngbáishǒuqǐjiā
    99白蚁Gián, mốibáiyǐ
    100白白Để uổng công, không cần thiếtbáibái
    101白皮书Sách trắngbáipíshū
    102白衣天使Thiên thần áo trắngbáiyītiānshǐ
    103白嫩Trắng mịn, mềm mạibái nèn
    104白日梦Mộng du ban ngàybái rì mèng
    105白板Tấm bảng trắngbáibǎn
    106白话Nói chuyện đơn giảnbáihuà
    107白昼Thời gian ban ngàybáizhòu
    108白鹭Diều trắngbáilù
    109白鹤Hạc trắngbáihè
    110白雪Tuyết trắngbáixuě
    111白噪音Âm thanh trắngbái zàoyīn
    112白痴Khờ dạibáichī
    113白酥Bánh ngọt trắngbái sū
    114白领犯罪Phạm tội của cán bộ, nhân viên văn phòngbáilǐng fànzuì
    115白银市场Thị trường bạcbáiyín shìchǎng

    Ví dụ:

    他头发白了【他頭發白了】 / tā tóufā bái le / tóc ông ấy đã bạc rồi

    sáng

    Ví dụ:

    东方发白【東方發白】 / dōngfāngfābái / phương Đông hừng sáng

    大天白日 / dàtiānbáirì / ban ngày ban mặt; thanh thiên bạch nhật

    sáng tỏ; rõ ràng; làm rõ

    Ví dụ:

    真相大白 / zhēnxiāngdàbái / chân tướng bị bại lộ

    不白之冤 / bùbáizhīyuān / nỗi oan không được giãi bày

    明明白 / míng míngbái / rõ rành rành

    清白的人 / qīngbái de rén / người trong sạch

    rỗng; không; suông; trắng(không có gì thêm)

    Ví dụ:

    一穷二白【一窮二白】 / yīqióngèrbái

    nghèo rớt mồng tơi; một nghèo, hai trắng(vốn liếng chẳng có gì)

    空白 / kōngbái

    bỏ trống

    白饭【白飯】 / báifàn / cơm trắng

    toi; công toi; toi công; vô ích; không hiệu quả; uổng phí 没有效果; 徒然

    Ví dụ:

    白跑一趟 / báipǎoyītàng / toi công một chuyến

    一天的时光白白浪费了【一天的時光白白浪費了】 / yītiān de shíguāng báibáilàngfèi le / toi cả 1 ngày trời

    白费劲儿【白費勁兒】 / bái fèijìngér / toi công

    không; không trả tiền

    Ví dụ:

    白 给【白 給】 / báigěi / cho không

    白吃 / báichī / ăn không

    白看戏【白看戲】 / báikàn xì / xem hát không mất tiền

    trắng (phản động)

    liếc; xem thường; bất mãn; nguýt 用白眼珠看人,表示轻视或不满【liếc; xem thường; bất mãn; nguýt 用白眼珠看人,表示輕視或不滿】

    Ví dụ:

    白了他一眼 / bái le tā yīyǎn / liếc nó một cái; nguýt nó một cái

    họ Bạch

    sai; nhầm; lộn

    Ví dụ:

    写白字【寫白字】 / xiě báizì / viết sai

    把字念白了 / bǎ zì niànbái le / đọc sai rồi

    nói rõ; trình bày

    Ví dụ:

    表白 / biǎobái / giãi bày; bày tỏ

    辩白【辯白】 / biànbái / biện bạch

    告白 / gàobái / thông báo

    lời bạch (lời nói bình thường, phân biệt với lời ca hát trong ca kịch)

    Ví dụ:

    道白 / dàobái / nói lời bạch

    独白【獨白】 / dúbái / độc thoại

    对白【對白】 / dùibái / đối thoại

    tiếng địa phương

    Ví dụ:

    苏白【蘇白】 / sūbái / tiếng địa phương Tô Châu

    bạch thoại

    Ví dụ:

    文白杂糅【文白雜糅】 / wén bái zárǒu / cổ văn bạch thoại lẫn lộn

    半文半白 / bànwénbànbái / nửa văn ngôn nửa bạch thoại (văn nửa cổ nửa kim)

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam