白天 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
白天【 báitiān 】【 BẠCH THIÊN 】
Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
Từ loại: Danh từ
Có nghĩa là ban ngày
Chữ 白:
- Bộ: bạch 白
- Lục thư: tượng hình
- Số nét: 5
- Nét bút: ノ丨フ一一
Chữ 天:
- Bộ: đại 大
- Lục thư: chỉ sự
- Số nét: 4
- Nét bút: 一一ノ丶
Ví dụ:
白天租用一辆汽车 / Báitiān zūyòng yī liàng qìchē / Thuê xe đi trong ngày.
Từ vựng “白天” (báitiān) trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là “ban ngày”, thời gian từ khi mặt trời mọc cho đến khi mặt trời lặn. Từ “白” trong “白天” có nghĩa là “trắng, sáng”, tượng trưng cho ánh sáng ban ngày rực rỡ và trong sáng. Trong tiếng Trung Quốc, “白天” thường được sử dụng để chỉ thời gian hoạt động của con người, công việc, học tập và các hoạt động ngoài trời.
Ví dụ:
“白天我要上班” (Báitiān wǒ yào shàngbān) nghĩa là “Ban ngày tôi phải đi làm”.
“他经常在白天锻炼身体” (Tā jīngcháng zài báitiān duànliàn shēntǐ) nghĩa là “Anh ấy thường tập thể dục vào ban ngày”.
Hướng dẫn viết 白天 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ


Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 白天
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 白天起床 | Dậy sớm vào buổi sáng | Báitiān qǐchuáng |
| 2 | 白天天气怎么样? | Thời tiết hôm nay thế nào? | báitiān tiānqì zěnme yàng? |
| 3 | 白天我都在工作 | Ban ngày tôi đều đang làm việc | Báitiān wǒ dū zài gōngzuò |
| 4 | 白天她要上班 | Buổi sáng cô ấy phải đi làm | báitiān tā yào shàngbān |
| 5 | 白天他在图书馆学习 | Ban ngày anh ấy học tại thư viện | báitiān tā zài túshū guǎn xuéxí |
| 6 | 白天他是个工程师,晚上是个画家 | Ban ngày anh ấy là một kỹ sư, buổi tối là một họa sĩ | báitiān tā shìgè gōngchéngshī, wǎnshàng shìgè huàjiā |
| 7 | 白天有什么计划? | Có kế hoạch gì cho ngày hôm nay không? | báitiān yǒu shé me jìhuà? |
| 8 | 白天我们去逛街吧 | Chúng ta đi mua sắm vào ban ngày nhé | Báitiān wǒmen qù guàngjiē ba |
| 9 | 白天最好别吃太多零食 | Không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt vào ban ngày | báitiān zuì hǎo bié chī tài duō língshí |
| 10 | 白天需要喝足够的水 | Cần uống đủ nước vào ban ngày | báitiān xūyào hē zúgòu de shuǐ |
| 11 | 白天喜欢去公园散步 | Thích đi dạo ở công viên vào ban ngày | báitiān xǐhuān qù gōngyuán sànbù |
| 12 | 白天的阳光真温暖 | Ánh nắng ban ngày thật ấm áp | báitiān de yángguāng zhēn wēnnuǎn |
| 13 | 白天大家都在忙什么呢? | Mọi người đang bận làm gì vào ban ngày nhỉ? | báitiān dàjiā dōu zài máng shénme ne? |
| 14 | 白天看书对眼睛不好 | Đọc sách vào ban ngày không tốt cho mắt | Báitiān kànshū duì yǎnjīng bù hǎo |
| 15 | 白天我喜欢做运动 | Ban ngày tôi thích tập thể dục | báitiān wǒ xǐhuān zuò yùndòng |
| 16 | 白天开车要小心 | Lái xe vào ban ngày cần phải cẩn thận | báitiān kāichē yào xiǎoxīn |
| 17 | 白天有很多工作要做 | Ban ngày có nhiều công việc phải làm | báitiān yǒu hěnduō gōngzuò yào zuò |
| 18 | 白天要注意防晒 | Cần chú ý chống nắng vào ban ngày | báitiān yào zhùyì fángshài |
| 19 | 白天喜欢听音乐 | Thích nghe nhạc vào ban ngày | báitiān xǐhuān tīng yīnyuè |
| 20 | 白天空气清新 | Không khí trong lành vào ban ngày | báitiān kōngqì qīngxīn |
| 21 | 白天他喜欢喝茶 | Anh ấy thích uống trà vào ban ngày | báitiān tā xǐhuān hē chá |
| 22 | 白天适合去爬山 | Thích hợp đi leo núi vào ban ngày | báitiān shìhé qù páshān |
| 23 | 白天咖啡因会让人失眠 | Caffeine sẽ làm cho người khó ngủ vào ban ngày | báitiān kāfēi yīn huì ràng rén shīmián |
| 24 | 白天出门要注意防晒。 | Đi ra ngoài vào ban ngày cần chú ý chống nắng. | báitiān chūmén yào zhùyì fángshài. |
| 25 | 我们应该在白天多运动。 | Chúng ta nên vận động nhiều vào ban ngày. | Wǒmen yīnggāi zài báitiān duō yùndòng. |
| 26 | 白天是工作的时间。 | Ban ngày là thời gian làm việc. | Báitiān shì gōngzuò de shíjiān. |
| 27 | 白天有些地方会很热。 | Một số nơi vào ban ngày sẽ rất nóng. | Báitiān yǒuxiē dìfāng huì hěn rè. |
| 28 | 白天要喝足够的水。 | Cần uống đủ nước vào ban ngày. | Báitiān yào hē zúgòu de shuǐ. |
| 29 | 我喜欢白天散步。 | Tôi thích đi bộ vào ban ngày. | Wǒ xǐhuān báitiān sànbù. |
| 30 | 白天我总是很忙。 | Tôi luôn bận rộn vào ban ngày. | Báitiān wǒ zǒng shì hěn máng. |
| 31 | 白天我会开车去上班。 | Tôi sẽ lái xe đi làm vào ban ngày. | Báitiān wǒ huì kāichē qù shàngbān. |
| 32 | 白天我经常忘记吃午饭。 | Tôi thường quên ăn trưa vào ban ngày. | Báitiān wǒ jīngcháng wàngjì chī wǔfàn. |
| 33 | 在白天可以看到美丽的风景。 | Có thể nhìn thấy cảnh đẹp vào ban ngày. | Zài báitiān kěyǐ kàn dào měilì de fēngjǐng. |
| 34 | 白天外面的阳光很明亮。 | Ánh nắng bên ngoài rất sáng vào ban ngày. | Báitiān wàimiàn de yángguāng hěn míngliàng. |
| 35 | 夏天的白天特别长。 | Ngày hè rất dài vào ban ngày. | Xiàtiān de báitiān tèbié zhǎng. |
| 36 | 周末的白天我常常去公园散步。 | Cuối tuần tôi thường đi bộ ở công viên vào ban ngày. | Zhōumò de báitiān wǒ chángcháng qù gōngyuán sànbù. |
| 37 | 白天去购物中心比较方便。 | Đi đến trung tâm mua sắm vào ban ngày rất tiện lợi. | Báitiān qù gòuwù zhòng xīn bǐjiào fāngbiàn. |
| 38 | 白天我们可以去海滩游泳。 | Chúng ta có thể đi bơi ở bãi biển vào ban ngày. | Báitiān wǒmen kěyǐ qù hǎitān yóuyǒng. |
| 39 | 白天的天气对我影响很大。 | Thời tiết vào ban ngày ảnh hưởng rất nhiều đến tôi. | Báitiān de tiānqì duì wǒ yǐngxiǎng hěn dà. |
| 40 | 我喜欢在白天看电影。 | Tôi thích xem phim vào ban ngày. | Wǒ xǐhuān zài báitiān kàn diànyǐng. |
| 41 | 白天的工作很累人。 | Công việc vào ban ngày rất làm mệt người. | Báitiān de gōngzuò hěn lèi rén. |
| 42 | 我们应该在白天保持清醒。 | Chúng ta nên giữ tinh thần tỉnh táo vào ban ngày. | Wǒmen yīnggāi zài báitiān bǎochí qīngxǐng. |
| 43 | 白天去逛街 | Đi dạo phố vào ban ngày | Báitiān qù guàngjiē |
| 44 | 白天上班 | Đi làm vào ban ngày | báitiān shàngbān |
| 45 | 白天学习 | Học vào ban ngày | báitiān xuéxí |
| 46 | 白天去旅行 | Đi du lịch vào ban ngày | báitiān qù lǚxíng |
| 47 | 白天工作 | Làm việc vào ban ngày | báitiān gōngzuò |
| 48 | 白天休息 | Nghỉ ngơi vào ban ngày | báitiān xiūxí |
| 49 | 白天出门 | Ra ngoài vào ban ngày | báitiān chūmén |
| 50 | 白天去超市 | Đi siêu thị vào ban ngày | báitiān qù chāoshì |
| 51 | 白天看书 | Đọc sách vào ban ngày | báitiān kànshū |
| 52 | 白天做家务 | Làm việc nhà vào ban ngày | báitiān zuò jiāwù |
| 53 | 白天吃午饭 | Ăn trưa vào ban ngày | báitiān chī wǔfàn |
| 54 | 白天打扫卫生 | Dọn dẹp vệ sinh vào ban ngày | báitiān dǎsǎo wèishēng |
| 55 | 白天听音乐 | Nghe nhạc vào ban ngày | báitiān tīng yīnyuè |
| 56 | 白天晒太阳 | Tắm nắng vào ban ngày | báitiān shài tàiyáng |
| 57 | 白天乘公共汽车 | Đi xe buýt vào ban ngày | báitiān chéng gōnggòng qìchē |
| 58 | 白天散步 | Đi dạo vào ban ngày | báitiān sànbù |
| 59 | 白天喝咖啡 | Uống cà phê vào ban ngày | báitiān hē kāfēi |
| 60 | 白天做运动 | Tập thể dục vào ban ngày | báitiān zuò yùndòng |
| 61 | 白天看电视 | Xem TV vào ban ngày | báitiān kàn diànshì |
| 62 | 白天与朋友聊天 | Chuyện trò với bạn bè vào ban ngày | báitiān yǔ péngyǒu liáotiān |
| 63 | 白天刷社交媒体 | Lướt mạng xã hội vào ban ngày | báitiān shuā shèjiāo méitǐ |
| 64 | 白天洗衣服 | Giặt quần áo vào ban ngày | báitiān xǐ yīfú |
| 65 | 白天写作业 | Làm bài tập vào ban ngày | báitiān xiě zuòyè |
| 66 | 白天照顾孩子 | Chăm sóc trẻ vào ban ngày | báitiān zhàogù háizi |
| 67 | 白天拍照 | Chụp ảnh vào ban ngày | báitiān pāizhào |
| 68 | 白天看电影 | Xem phim vào ban ngày | báitiān kàn diànyǐng |
| 69 | 白天去公园 | Đi đến công viên vào ban ngày | báitiān qù gōngyuán |
| 70 | 白天购物 | Mua sắm vào ban ngày | báitiān gòuwù |
| 71 | 白天吃零食 | Ăn đồ ăn nhẹ vào ban ngày | báitiān chī língshí |
| 72 | 白天看展览 | Xem triển lãm vào ban ngày | báitiān kàn zhǎnlǎn |
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
