Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    白天

    白天 | báitiān | Danh từ | Có nghĩa là Ban ngày, thuộc nhóm từ vựng HSK 1 và từ vựng TOCFL 1.

    0
    622
    白天 Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster
    白天 Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

    白天 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    白天【 báitiān 】【 BẠCH THIÊN 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3

    Từ loại: Danh từ

    Có nghĩa là ban ngày

    Chữ 白:

    • Bộ: bạch 白
    • Lục thư: tượng hình
    • Số nét: 5
    • Nét bút: ノ丨フ一一

    Chữ 天:

    • Bộ: đại 大
    • Lục thư: chỉ sự
    • Số nét: 4
    • Nét bút: 一一ノ丶

    Ví dụ:

    白天租用一辆汽车 / Báitiān zūyòng yī liàng qìchē / Thuê xe đi trong ngày.

    Từ vựng “白天” (báitiān) trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là “ban ngày”, thời gian từ khi mặt trời mọc cho đến khi mặt trời lặn. Từ “白” trong “白天” có nghĩa là “trắng, sáng”, tượng trưng cho ánh sáng ban ngày rực rỡ và trong sáng. Trong tiếng Trung Quốc, “白天” thường được sử dụng để chỉ thời gian hoạt động của con người, công việc, học tập và các hoạt động ngoài trời.

    Ví dụ:

    “白天我要上班” (Báitiān wǒ yào shàngbān) nghĩa là “Ban ngày tôi phải đi làm”.

    “他经常在白天锻炼身体” (Tā jīngcháng zài báitiān duànliàn shēntǐ) nghĩa là “Anh ấy thường tập thể dục vào ban ngày”.

    Hướng dẫn viết 白天 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 白 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 白 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 天 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 天 chi tiết theo từng nét

    Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 白天

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1白天起床Dậy sớm vào buổi sángBáitiān qǐchuáng
    2白天天气怎么样?Thời tiết hôm nay thế nào?báitiān tiānqì zěnme yàng?
    3白天我都在工作Ban ngày tôi đều đang làm việcBáitiān wǒ dū zài gōngzuò
    4白天她要上班Buổi sáng cô ấy phải đi làmbáitiān tā yào shàngbān
    5白天他在图书馆学习Ban ngày anh ấy học tại thư việnbáitiān tā zài túshū guǎn xuéxí
    6白天他是个工程师,晚上是个画家Ban ngày anh ấy là một kỹ sư, buổi tối là một họa sĩbáitiān tā shìgè gōngchéngshī, wǎnshàng shìgè huàjiā
    7白天有什么计划?Có kế hoạch gì cho ngày hôm nay không?báitiān yǒu shé me jìhuà?
    8白天我们去逛街吧Chúng ta đi mua sắm vào ban ngày nhéBáitiān wǒmen qù guàngjiē ba
    9白天最好别吃太多零食Không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt vào ban ngàybáitiān zuì hǎo bié chī tài duō língshí
    10白天需要喝足够的水Cần uống đủ nước vào ban ngàybáitiān xūyào hē zúgòu de shuǐ
    11白天喜欢去公园散步Thích đi dạo ở công viên vào ban ngàybáitiān xǐhuān qù gōngyuán sànbù
    12白天的阳光真温暖Ánh nắng ban ngày thật ấm ápbáitiān de yángguāng zhēn wēnnuǎn
    13白天大家都在忙什么呢?Mọi người đang bận làm gì vào ban ngày nhỉ?báitiān dàjiā dōu zài máng shénme ne?
    14白天看书对眼睛不好Đọc sách vào ban ngày không tốt cho mắtBáitiān kànshū duì yǎnjīng bù hǎo
    15白天我喜欢做运动Ban ngày tôi thích tập thể dụcbáitiān wǒ xǐhuān zuò yùndòng
    16白天开车要小心Lái xe vào ban ngày cần phải cẩn thậnbáitiān kāichē yào xiǎoxīn
    17白天有很多工作要做Ban ngày có nhiều công việc phải làmbáitiān yǒu hěnduō gōngzuò yào zuò
    18白天要注意防晒Cần chú ý chống nắng vào ban ngàybáitiān yào zhùyì fángshài
    19白天喜欢听音乐Thích nghe nhạc vào ban ngàybáitiān xǐhuān tīng yīnyuè
    20白天空气清新Không khí trong lành vào ban ngàybáitiān kōngqì qīngxīn
    21白天他喜欢喝茶Anh ấy thích uống trà vào ban ngàybáitiān tā xǐhuān hē chá
    22白天适合去爬山Thích hợp đi leo núi vào ban ngàybáitiān shìhé qù páshān
    23白天咖啡因会让人失眠Caffeine sẽ làm cho người khó ngủ vào ban ngàybáitiān kāfēi yīn huì ràng rén shīmián
    24白天出门要注意防晒。Đi ra ngoài vào ban ngày cần chú ý chống nắng.báitiān chūmén yào zhùyì fángshài.
    25我们应该在白天多运动。Chúng ta nên vận động nhiều vào ban ngày.Wǒmen yīnggāi zài báitiān duō yùndòng.
    26白天是工作的时间。Ban ngày là thời gian làm việc.Báitiān shì gōngzuò de shíjiān.
    27白天有些地方会很热。Một số nơi vào ban ngày sẽ rất nóng.Báitiān yǒuxiē dìfāng huì hěn rè.
    28白天要喝足够的水。Cần uống đủ nước vào ban ngày.Báitiān yào hē zúgòu de shuǐ.
    29我喜欢白天散步。Tôi thích đi bộ vào ban ngày.Wǒ xǐhuān báitiān sànbù.
    30白天我总是很忙。Tôi luôn bận rộn vào ban ngày.Báitiān wǒ zǒng shì hěn máng.
    31白天我会开车去上班。Tôi sẽ lái xe đi làm vào ban ngày.Báitiān wǒ huì kāichē qù shàngbān.
    32白天我经常忘记吃午饭。Tôi thường quên ăn trưa vào ban ngày.Báitiān wǒ jīngcháng wàngjì chī wǔfàn.
    33在白天可以看到美丽的风景。Có thể nhìn thấy cảnh đẹp vào ban ngày.Zài báitiān kěyǐ kàn dào měilì de fēngjǐng.
    34白天外面的阳光很明亮。Ánh nắng bên ngoài rất sáng vào ban ngày.Báitiān wàimiàn de yángguāng hěn míngliàng.
    35夏天的白天特别长。Ngày hè rất dài vào ban ngày.Xiàtiān de báitiān tèbié zhǎng.
    36周末的白天我常常去公园散步。Cuối tuần tôi thường đi bộ ở công viên vào ban ngày.Zhōumò de báitiān wǒ chángcháng qù gōngyuán sànbù.
    37白天去购物中心比较方便。Đi đến trung tâm mua sắm vào ban ngày rất tiện lợi.Báitiān qù gòuwù zhòng xīn bǐjiào fāngbiàn.
    38白天我们可以去海滩游泳。Chúng ta có thể đi bơi ở bãi biển vào ban ngày.Báitiān wǒmen kěyǐ qù hǎitān yóuyǒng.
    39白天的天气对我影响很大。Thời tiết vào ban ngày ảnh hưởng rất nhiều đến tôi.Báitiān de tiānqì duì wǒ yǐngxiǎng hěn dà.
    40我喜欢在白天看电影。Tôi thích xem phim vào ban ngày.Wǒ xǐhuān zài báitiān kàn diànyǐng.
    41白天的工作很累人。Công việc vào ban ngày rất làm mệt người.Báitiān de gōngzuò hěn lèi rén.
    42我们应该在白天保持清醒。Chúng ta nên giữ tinh thần tỉnh táo vào ban ngày.Wǒmen yīnggāi zài báitiān bǎochí qīngxǐng.
    43白天去逛街Đi dạo phố vào ban ngàyBáitiān qù guàngjiē
    44白天上班Đi làm vào ban ngàybáitiān shàngbān
    45白天学习Học vào ban ngàybáitiān xuéxí
    46白天去旅行Đi du lịch vào ban ngàybáitiān qù lǚxíng
    47白天工作Làm việc vào ban ngàybáitiān gōngzuò
    48白天休息Nghỉ ngơi vào ban ngàybáitiān xiūxí
    49白天出门Ra ngoài vào ban ngàybáitiān chūmén
    50白天去超市Đi siêu thị vào ban ngàybáitiān qù chāoshì
    51白天看书Đọc sách vào ban ngàybáitiān kànshū
    52白天做家务Làm việc nhà vào ban ngàybáitiān zuò jiāwù
    53白天吃午饭Ăn trưa vào ban ngàybáitiān chī wǔfàn
    54白天打扫卫生Dọn dẹp vệ sinh vào ban ngàybáitiān dǎsǎo wèishēng
    55白天听音乐Nghe nhạc vào ban ngàybáitiān tīng yīnyuè
    56白天晒太阳Tắm nắng vào ban ngàybáitiān shài tàiyáng
    57白天乘公共汽车Đi xe buýt vào ban ngàybáitiān chéng gōnggòng qìchē
    58白天散步Đi dạo vào ban ngàybáitiān sànbù
    59白天喝咖啡Uống cà phê vào ban ngàybáitiān hē kāfēi
    60白天做运动Tập thể dục vào ban ngàybáitiān zuò yùndòng
    61白天看电视Xem TV vào ban ngàybáitiān kàn diànshì
    62白天与朋友聊天Chuyện trò với bạn bè vào ban ngàybáitiān yǔ péngyǒu liáotiān
    63白天刷社交媒体Lướt mạng xã hội vào ban ngàybáitiān shuā shèjiāo méitǐ
    64白天洗衣服Giặt quần áo vào ban ngàybáitiān xǐ yīfú
    65白天写作业Làm bài tập vào ban ngàybáitiān xiě zuòyè
    66白天照顾孩子Chăm sóc trẻ vào ban ngàybáitiān zhàogù háizi
    67白天拍照Chụp ảnh vào ban ngàybáitiān pāizhào
    68白天看电影Xem phim vào ban ngàybáitiān kàn diànyǐng
    69白天去公园Đi đến công viên vào ban ngàybáitiān qù gōngyuán
    70白天购物Mua sắm vào ban ngàybáitiān gòuwù
    71白天吃零食Ăn đồ ăn nhẹ vào ban ngàybáitiān chī língshí
    72白天看展览Xem triển lãm vào ban ngàybáitiān kàn zhǎnlǎn

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam