Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    半年

    半年 | bànnián | Danh từ | Có nghĩa là Nửa năm, Bán niên, thuộc nhóm từ vựng HSK 1.

    0
    250
    半年 Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster
    半年 Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster

    半年 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 半年 (Bàn nián)
    • Có nghĩa là Nửa năm, bán niên.
    • Cấp độ: HSK 1
    • Loại từ: Số từ, Danh từ, Trạng từ

    Ví dụ:

    这半年里软萌无老师完成了许多重要的目标。

    zhè bànnián lǐ ruǎn míng wǔ lǎoshī wánchéng le xǔduō mùbiāo.

    Trong nửa năm nay Thầy Nguyễn Minh Vũ đã hoàn thành được rất nhiều mục tiêu.

    Từ vựng “半年” trong tiếng Trung có ý nghĩa là “nửa năm”. Trong đó, “半” có nghĩa là “nửa” và “年” có nghĩa là “năm”. Vì vậy, “半年” được sử dụng để chỉ khoảng thời gian là 6 tháng hoặc nửa năm. Từ này thường được sử dụng trong các hoạt động kinh doanh, học tập hoặc các hoạt động dài hạn khác để thể hiện khoảng thời gian nửa năm.

    Ví dụ:

    我在这家公司工作了半年了。 (Wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuòle bàn niánle.) – Tôi đã làm việc tại công ty này được nửa năm rồi.

    我们需要半年的时间来完成这个项目。 (Wǒmen xūyào bàn nián de shíjiān lái wánchéng zhège xiàngmù.) – Chúng tôi cần một nửa năm để hoàn thành dự án này.

    我的汉语水平在半年内有了很大的提高。 (Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng zài bàn nián nèi yǒule hěn dà de tígāo.) – Trình độ tiếng Trung của tôi đã có một sự cải thiện đáng kể trong nửa năm qua.

    我想租一间公寓,租期是半年。 (Wǒ xiǎng zū yī jiān gōngyù, zūqī shì bàn nián.) – Tôi muốn thuê một căn hộ, thời gian thuê là nửa năm.

    我们已经分手了半年,我还是想念她。 (Wǒmen yǐjīng fēnshǒule bàn nián, wǒ háishì xiǎngniàn tā.) – Chúng tôi đã chia tay được nửa năm rồi, nhưng tôi vẫn nhớ cô ấy.

    Hướng dẫn cách viết chữ Hán 半年

    Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 半年

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1半年前Cách đây nửa nămBànnián qián
    2半年以来Kể từ nửa năm trướcbànnián yǐlái
    3半年一度Mỗi nửa năm một lầnbànnián yīdù
    4半年以上Hơn nửa nămbànnián yǐshàng
    5半年之约Thỏa thuận một nămbànnián zhī yuē
    6半年未见Không gặp nhau trong nửa nămbànnián wèi jiàn
    7半年计划Kế hoạch nửa nămbànnián jìhuà
    8半年报告Báo cáo nửa nămbànnián bàogào
    9半年度考核Đánh giá nửa nămbànniándù kǎohé
    10半年度销售额Doanh thu nửa nămbànniándù xiāoshòu é
    11半年休假Nghỉ phép nửa nămbànnián xiūjià
    12半年工作总结Tổng kết công việc nửa nămbànnián gōngzuò zǒngjié
    13半年庆典Lễ kỷ niệm nửa nămbànnián qìngdiǎn
    14半年汇报Báo cáo nửa nămbànnián huìbào
    15半年度评估Đánh giá nửa nămbànniándù pínggū
    16半年奖Thưởng nửa nămbànnián jiǎng
    17半年调整Điều chỉnh nửa nămbànnián tiáozhěng
    18半年减肥计划Kế hoạch giảm cân nửa nămbànnián jiǎnféi jìhuà
    19半年内Trong vòng nửa nămbànniánnèi
    20半年分红Chia lợi nhuận nửa nămbànnián fēnhóng
    21半年有余Quá nửa nămbànnián yǒuyú
    22半年度财务报告Báo cáo tài chính nửa nămbànniándù cáiwù bàogào
    23半年销售目标Mục tiêu bán hàng nửa nămbànnián xiāoshòu mùbiāo
    24半年平均温度Nhiệt độ trung bình nửa nămbànnián píngjūn wēndù
    25半年总结Tổng kết nửa nămbànnián zǒngjié
    26半年度会议Hội nghị nửa nămbànniándù huìyì
    27半年度招聘计划Kế hoạch tuyển dụng nửa nămbànniándù zhāopìn jìhuà
    28半年一次的健康体检Kiểm tra sức khỏe nửa năm một lầnbànnián yīcì de jiànkāng tǐjiǎn
    29半年降雨量Lượng mưa nửa nămbànnián jiàngyǔ liàng
    30半年度经营计划Kế hoạch kinh doanh nửa nămbànniándù jīngyíng jìhuà
    31半年一度的会谈Hội nghị mỗi nửa năm một lầnbànnián yīdù de huìtán
    32半年后Sau nửa nămbànnián hòu
    33半年度成果Thành quả nửa nămbànniándù chéngguǒ
    34半年度市场分析Phân tích thị trường nửa nămbànniándù shìchǎng fēnxī
    35半年度工作报告Báo cáo công việc nửa nămbànniándù gōngzuò bàogào
    36半年假期Kỳ nghỉ nửa nămbànnián jiàqī
    37半年度财务汇总Tổng hợp tài chính nửa nămbànniándù cáiwù huìzǒng
    38半年租期Kỳ hạn thuê nửa nămbànnián zū qí
    39半年度股东大会Đại hội cổ đông nửa nămbànniándù gǔdōng dàhuì
    40半年逐渐适应新环境Dần dần thích nghi với môi trường mới trong nửa nămbànnián zhújiàn shìyìng xīn huánjìng
    41半年纪念日Ngày kỷ niệm nửa nămbànnián jìniàn rì
    42半年调研Nghiên cứu điều chỉnh nửa nămbànnián diàoyán
    43半年度总结会Hội nghị tổng kết nửa nămbànniándù zǒngjié huì
    44半年经营状况Tình trạng kinh doanh nửa nămbànnián jīngyíng zhuàngkuàng
    45半年期满Hết kỳ nửa nămbànnián qí mǎn
    46半年分期付款Trả góp nửa nămbànnián fēnqí fùkuǎn
    47半年度人事调动Điều động nhân sự nửa nămbànnián duó rénshì diàodòng
    48半年限定Giới hạn nửa nămbànnián xiàndìng
    49半年度会计报表Báo cáo kế toán nửa nămbànniándù kuàijì bàobiǎo
    50半年间Trong khoảng nửa nămbànnián jiān
    51半年加班Làm thêm giờ trong nửa nămbàn nián jiābān
    52半年度经营分析Phân tích kinh doanh nửa nămbàn niándù jīngyíng fēnxī
    53半年度生产计划Kế hoạch sản xuất nửa nămbàn niándù shēngchǎn jìhuà
    54半年度财务分析Phân tích tài chính nửa nămbàn niándù cáiwù fēnxī
    55半年以上未曾回信Không trả lời thư trong hơn nửa nămbàn nián yǐshàng wèicéng huíxìn
    56半年度业绩评估Đánh giá hiệu quả kinh doanh nửa nămbàn niándù yèjī pínggū
    57半年报销额Số tiền được bảo lãnh trong nửa nămbàn nián bàoxiāo é
    58半年度大促销活动Chương trình khuyến mãi lớn trong nửa nămbàn niándù dà cùxiāo huódòng
    59半年的流浪生活Cuộc sống lang thang trong nửa nămbàn nián de liúlàng shēnghuó
    60半年度人才培养计划Kế hoạch đào tạo nhân tài nửa nămbàn nián duó réncái péiyǎng jìhuà
    61半年内过期Hết hạn trong nửa nămbàn nián nèi guòqí
    62半年纪念册Album kỷ niệm nửa nămbàn nián jìniàncè
    63半年中最热的日子Ngày nóng nhất trong nửa nămbàn nián zhōng zuì rè de rìzi
    64半年度市场营销策略Chiến lược tiếp thị nửa nămbàn niándù shìchǎng yíngxiāo cèlüè
    65半年度中期报告Báo cáo trung kỳ nửa nămbàn niándù zhòng qí bàogào
    66半年度借款Vay nợ trong nửa nămbàn niándù jièkuǎn
    67半年一度的员工培训Đào tạo nhân viên mỗi nửa năm một lầnbàn nián yīdù de yuángōng péixùn
    68半年度大盘点Kiểm kê lớn nửa nămbàn niándù dà pándiǎn
    69半年度计划Kế hoạch nửa nămbàn niándù jìhuà
    70半年度行业分析Phân tích ngành nửa nămbàn niándù hángyè fēnxī
    71半年度采购计划Kế hoạch mua sắm nửa nămbàn niándù cǎigòu jìhuà
    72半年度进货量Lượng hàng nhập vào nửa nămbàn niándù jìnhuò liàng
    73半年度销售额Doanh số bán hàng nửa nămbàn niándù xiāoshòu é
    74半年内旅游计划Kế hoạch du lịch trong nửa nămbàn nián nèi lǚyóu jìhuà
    75半年度奖励政策Chính sách thưởng nửa nămbàn niándù jiǎnglì zhèngcè
    76半年度考核Đánh giá nửa nămbàn niándù kǎohé
    77半年度调薪Điều chỉnh lương nửa nămbàn niándù tiáo xīn
    78半年度招聘计划Kế hoạch tuyển dụng nửa nămbàn niándù zhāopìn jìhuà
    79半年度汇报Báo cáo nửa nămbàn niándù huìbào
    80半年一次的公司体检Khám sức khỏe công ty mỗi nửa năm một lầnbàn nián yīcì de gōngsī tǐjiǎn
    81半年度房租Tiền thuê nhà nửa nămbàn niándù fángzū
    82半年度绩效考核Đánh giá hiệu quả nửa nămbàn niándù jīxiào kǎohé
    83半年度供应商评估Đánh giá nhà cung cấp nửa nămbàn niándù gōngyìng shāng pínggū
    84半年度质量检验Kiểm tra chất lượng nửa nămbàn niándù zhìliàng jiǎnyàn
    85半年度进货计划Kế hoạch nhập hàng nửa nămbàn niándù jìnhuò jìhuà
    86半年的时间太短Nửa năm quá ngắnbàn nián de shíjiān tài duǎn
    87半年度管理报告Báo cáo quản lý nửa nămbàn niándù guǎnlǐ bàogào
    88半年度产品分析Phân tích sản phẩm nửa nămbàn niándù chǎnpǐn fēnxī
    89半年内完成目标Hoàn thành mục tiêu trong nửa nămbàn nián nèi wánchéng mùbiāo
    90半年内学会汉语Học tiếng Trung trong nửa nămbàn nián nèi xuéhuì hànyǔ
    91半年一度的大扫除Dọn dẹp lớn mỗi nửa năm một lầnbàn nián yīdù de dàsǎochú
    92半年度盈利报告Báo cáo lợi nhuận nửa nămbàn niándù yínglì bào gào
    93半年内增加销售额Tăng doanh số bán hàng trong nửa nămbàn nián nèi zēngjiā xiāoshòu é
    94半年内完成项目Hoàn thành dự án trong nửa nămbàn nián nèi wánchéng xiàngmù
    95半年度业务拓展计划Kế hoạch mở rộng kinh doanh nửa nămbàn niándù yèwù tàzhǎn jìhuà

    Các bạn xem thêm giải nghĩa của từ vựng 年 trong link bên dưới.

    半 – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

    Công cụ hỗ trợ học tiếng Trung online tốt nhất.

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam