Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    半 | bàn | Số từ | Có nghĩa là Nửa, Rưỡi, Bán, thuộc nhóm từ vựng HSK 1, HSK 3 và từ vựng TOCFL 1.

    0
    604
    半 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    半 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    半 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    半【 bàn 】【 BÁN 】

    Cấp độ: HSK 1, HSK 3 và TOCFL 1

    Từ loại: Số từ

    Có nghĩa là một nửa, rưỡi, bán

    Chữ 半:

    • Bộ: thập 十
    • Lục thư: hội ý
    • Số nét: 5
    • Nét bút: 丶ノ一一丨

    Từ vựng 半 trong tiếng Trung Quốc có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng.

    Trong cách sử dụng thông thường, 半 có nghĩa là một nửa. Ví dụ, “一半” (yī bàn) có nghĩa là một nửa, “半路” (bàn lù) có nghĩa là giữa đường.

    Ngoài ra, 半 còn được sử dụng để thời gian. Ví dụ, “三点半” (sān diǎn bàn) có nghĩa là ba giờ rưỡi, “五分半” (wǔ fēn bàn) có nghĩa là năm phút rưỡi.

    Nếu sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực, 半 thường được sử dụng để chỉ món ăn được chia làm hai phần bằng nhau, ví dụ như “半只鸡” (bàn zhī jī) có nghĩa là một nửa con gà.

    Cuối cùng, trong một số thành ngữ, 半 được sử dụng để chỉ sự giới hạn, ví dụ như “半斤八两” (bàn jīn bā liǎng) có nghĩa là hai bên tương đương nhau hoặc tương đương với nhau.

    Hướng dẫn viết chữ 半 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 半 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 半 chi tiết theo từng nét

    Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 半

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1一半Một nửaYībàn
    2半天Nửa ngàybàntiān
    3半夜Nửa đêmbànyè
    4半个小时Nửa tiếngbàn gè xiǎoshí
    5半途而废Bỏ cuộc giữa chừngbàntú’érfèi
    6半价Giảm giá 50%bànjià
    7半真半假Nửa thật nửa giảbàn zhēn bàn jiǎ
    8半信半疑Nửa tin nửa ngờbànxìnbànyí
    9半生不熟Nửa vời vợibànshēngbùshú
    10半数Nửa sốbànshù
    11半年Nửa nămbànnián
    12半边天Nửa bầu trờibànbiāntiān
    13半路出家Bắt đầu một việc mới khi đã có tuổibànlùchūjiā
    14半日闲Nửa ngày rảnhbànrì xián
    15半工半读Làm việc bán thời gian và học tậpbàn gōng bàn dú
    16半斤八两Bằng nhau, không thắng được aibànjīnbāliǎng
    17半透明Bán trong suốtbàn tòumíng
    18半夏微凉Đầu hạ lành lạnhbàn xià wēi liáng
    19半推半就Nửa đồng ý nửa từ chốibàntuībànjiù
    20半生缘Mối tình nửa đờibànshēng yuán
    21半岛Bán đảobàndǎo
    22半空Giữa trời khôngbànkōng
    23半身不遂Sứt mẻ, bất lựcbànshēnbùsuí
    24半妆Trang điểm nửa khuôn mặtbàn zhuāng
    25半信仰Độ tin tưởng không đầy đủbàn xìnyǎng
    26半嗔半喜Nửa giận nửa vuibàn chēn bàn xǐ
    27半掩门Cửa sổ mở nửabàn yǎn mén
    28半死不活Mệt mỏi, ức chếbànsǐbùhuó
    29半路修行Làm việc giữa chừng và trở thành nhà sưbànlù xiūxíng
    30半场Hiệp mộtbàn chǎng
    31半打Nửa chụcbàn dǎ
    32半山腰Nửa đường đèobàn shānyāo
    33半身瘫痪Tê liệt nửa ngườibànshēn tānhuàn
    34半梦半醒Mơ màngbànmèngbànxǐng
    35半透Bán mờbàn tòu
    36半推半扯Nói nửa đùa nửa thậtbàn tuī bàn chě
    37半夜三更Nửa đêm ba giờbànyèsāngēng
    38半信半疑地Nghi ngờ một cách nửa vờibànxìnbànyí de
    39半年前Nửa năm trướcbànnián qián
    40半吊子Nửa vời vợi, không thành thạobàndiàozi
    41半日游Chuyến đi chơi trong ngàybànrì yóu
    42半乳糖Galactosebàn rǔtáng
    43半坡Đồi nửa dốcbàn pō
    44半晌Nửa buổi trưabànshǎng
    45半年报Báo cáo nửa nămbànnián bào
    46半瓶醋Người vợ “nửa chai dầu”bànpíngcù
    47半身不前Lùi bướcbànshēn bù qián
    48半夜冒雨Trời mưa giữa đêmbànyè mào yǔ
    49半生Nửa cuộc đờibànshēng
    50半边脸Nửa mặtbànbiān liǎn
    51半旗Cờ giữa cộtbànqí
    52半自动Bán tự độngbànzìdòng
    53半百Nửa trămbànbǎi
    54半生不熟的Nửa chín nửa nởbànshēngbùshú de
    55半个世纪Nửa thế kỷbàn gè shìjì
    56半死Sắp chếtbànsǐ
    57半折Giảm giá 50%bàn zhé
    58半途而退Từ bỏ giữa đườngbàntú ér tuì
    59半边天儿Đàn ông của một phụ nữbànbiāntiān er
    60半壁江山Nửa đất nướcbànbìjiāngshān
    61半信半不信Nửa tin nửa không tinbàn xìn bàn bùxìn
    62半吊Nửa đứng, nửa ngồibàn diào
    63半年后Nửa năm saubànnián hòu
    64半坡区Khu đô thị trên đồibàn pō qū
    65半载Nửa nămbàn zǎi
    66半工半娱Làm việc bán thời gian và giải tríbàn gōng bàn yú
    67半晌功夫Một chút thời gianbànshǎng gōngfū
    68半生熟Nửa chín nửa sốngbànshēng shú
    69半吊子水平Kỹ năng nửa vờibàndiàozi shuǐpíng
    70半夜梦醒Tỉnh giấc giữa đêmbànyè mèng xǐng
    71半推不让Để người khác nhận lấybàn tuī bù ràng
    72半妖Nửa yêu nửa ngườibàn yāo
    73半打门Cửa sổ mở nửabàn dǎ mén
    74半世Nửa đờibànshì
    75半程Giữa chừng, nửa đườngbàn chéng
    76半大Nửa lớnbàn dà
    77半吊子做法Phương pháp làm việc không đầy đủbàndiàozi zuòfǎ
    78半空中Giữa trời khôngbànkōng zhōng
    79半月刊Tạp chí số ra hai lần một thángbànyuèkān
    80半生不熟的煎蛋Trứng chiên nửa chín nửa sốngbànshēngbùshú de jiān dàn
    81半只Nửa conbàn zhǐ
    82半透性Bán thấu kínhbàn tòu xìng
    83半日闲散Rảnh rỗi một nửa ngàybànrì xiánsǎn
    84半真Nửa thậtbàn zhēn
    85半路出家Chuyển đổi nghề nghiệpbànlùchūjiā
    86半桶水Kiến thức hạn chếbàn tǒng shuǐ
    87半神半人Nửa thần nửa ngườibàn shén bàn rén
    88半夜三更Rất muộn vào đêmbànyèsāngēng
    89半数Một nửabànshù
    90半白不白Không rõ ràngbàn bái bu bái
    91半工半读Làm việc bán thời gian và học tậpbàn gōng bàn dú
    92半开玩笑Nói đùa nửa thậtbàn kāiwánxiào
    93半身不遂Tê liệt nửa thânbànshēnbùsuí
    94半天没动静Không có tin tức trong một nửa ngàybàntiān méi dòngjìng
    95半斤八两Tương đương nhaubànjīnbāliǎng
    96半文盲Mù chữ nửa vờibànwénmáng
    97半夜铃声Tiếng chuông giữa đêmbànyè língshēng
    98半分Nửa phầnbànfēn
    99半死不活Rất yếu, sắp chếtbànsǐbùhuó
    100半透明Bán trong suốtbàn tòumíng
    101半仙Nửa tiên nửa ngườibàn xiān
    102半岛Bán đảobàndǎo
    103半吊子Kỹ năng nửa vờibàndiàozi
    104半导体Bán dẫnbàndǎotǐ
    105半晌功夫后Sau một chút thời gianbànshǎng gōngfū hòu
    106半山腰Nửa đường trên đồibàn shānyāo
    107半夜醒来Tỉnh giấc giữa đêmbànyè xǐng lái
    108半生不熟的炸鸡Gà rán nửa chín nửa sốngbànshēngbùshú de zhá jī
    109半价Giảm giá 50%bànjià
    110半信半疑Nửa tin nửa ngờbànxìnbànyí
    111半熟Nửa chín nửa sốngbànshú
    112半心半意Nửa tâm nửa ýbàn xīn bàn yì
    113半噎着Bị nghẹn nửabàn yēzhe
    114半年没见Không gặp nhau trong nửa nămbànnián méi jiàn
    115半开门Cửa sổ mở nửabàn kāimén
    116半个Một nửabàn gè
    117半球Nửa quả bóngbànqiú
    118半生不熟的意大利面Mỳ Ý nửa chín nửa sốngbànshēngbùshú de yìdàlì miàn
    119半兽人Nửa thú nửa ngườibàn shòurén
    120半夜食堂Quán ăn đêmbànyè shítáng
    121半路修行Tu hành giữa chừngbànlù xiūxíng
    122半张嘴Mở miệng nửabàn zhāngzuǐ
    123半裸美女Người đẹp mặc áo tắmbànluǒ měinǚ
    124半信半真Nửa tin nửa thậtbàn xìn bàn zhēn
    125半决赛Bán kếtbàn juésài
    126半天没消息Không có tin tức trong một nửa ngàybàntiān méi xiāoxī

    Ví dụ:

    半路上 / bànlùshàng / giữa đường

    chút; rất ít; tí xíu

    Ví dụ:

    半点消息都没有。【半點消息都沒有。】 / bàndiǎn xiāoxī dōu méiyǒu. / không hề có chút tin tức gì cả

    hơi; hờ; hé; không hoàn toàn

    Ví dụ:

    门半掩着。【門半掩著。】 / mén bàn yǎnzhe. / cửa khép hờ

    他的房门半开着【他的房門半開著】 / tā de fáng mén bàn kāizhe / cửa phòng anh ấy hé mở

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam