半 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
半【 bàn 】【 BÁN 】
Cấp độ: HSK 1, HSK 3 và TOCFL 1
Từ loại: Số từ
Có nghĩa là một nửa, rưỡi, bán
Chữ 半:
- Bộ: thập 十
- Lục thư: hội ý
- Số nét: 5
- Nét bút: 丶ノ一一丨
Từ vựng 半 trong tiếng Trung Quốc có nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng.
Trong cách sử dụng thông thường, 半 có nghĩa là một nửa. Ví dụ, “一半” (yī bàn) có nghĩa là một nửa, “半路” (bàn lù) có nghĩa là giữa đường.
Ngoài ra, 半 còn được sử dụng để thời gian. Ví dụ, “三点半” (sān diǎn bàn) có nghĩa là ba giờ rưỡi, “五分半” (wǔ fēn bàn) có nghĩa là năm phút rưỡi.
Nếu sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực, 半 thường được sử dụng để chỉ món ăn được chia làm hai phần bằng nhau, ví dụ như “半只鸡” (bàn zhī jī) có nghĩa là một nửa con gà.
Cuối cùng, trong một số thành ngữ, 半 được sử dụng để chỉ sự giới hạn, ví dụ như “半斤八两” (bàn jīn bā liǎng) có nghĩa là hai bên tương đương nhau hoặc tương đương với nhau.
Hướng dẫn viết chữ 半 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 半
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 一半 | Một nửa | Yībàn |
| 2 | 半天 | Nửa ngày | bàntiān |
| 3 | 半夜 | Nửa đêm | bànyè |
| 4 | 半个小时 | Nửa tiếng | bàn gè xiǎoshí |
| 5 | 半途而废 | Bỏ cuộc giữa chừng | bàntú’érfèi |
| 6 | 半价 | Giảm giá 50% | bànjià |
| 7 | 半真半假 | Nửa thật nửa giả | bàn zhēn bàn jiǎ |
| 8 | 半信半疑 | Nửa tin nửa ngờ | bànxìnbànyí |
| 9 | 半生不熟 | Nửa vời vợi | bànshēngbùshú |
| 10 | 半数 | Nửa số | bànshù |
| 11 | 半年 | Nửa năm | bànnián |
| 12 | 半边天 | Nửa bầu trời | bànbiāntiān |
| 13 | 半路出家 | Bắt đầu một việc mới khi đã có tuổi | bànlùchūjiā |
| 14 | 半日闲 | Nửa ngày rảnh | bànrì xián |
| 15 | 半工半读 | Làm việc bán thời gian và học tập | bàn gōng bàn dú |
| 16 | 半斤八两 | Bằng nhau, không thắng được ai | bànjīnbāliǎng |
| 17 | 半透明 | Bán trong suốt | bàn tòumíng |
| 18 | 半夏微凉 | Đầu hạ lành lạnh | bàn xià wēi liáng |
| 19 | 半推半就 | Nửa đồng ý nửa từ chối | bàntuībànjiù |
| 20 | 半生缘 | Mối tình nửa đời | bànshēng yuán |
| 21 | 半岛 | Bán đảo | bàndǎo |
| 22 | 半空 | Giữa trời không | bànkōng |
| 23 | 半身不遂 | Sứt mẻ, bất lực | bànshēnbùsuí |
| 24 | 半妆 | Trang điểm nửa khuôn mặt | bàn zhuāng |
| 25 | 半信仰 | Độ tin tưởng không đầy đủ | bàn xìnyǎng |
| 26 | 半嗔半喜 | Nửa giận nửa vui | bàn chēn bàn xǐ |
| 27 | 半掩门 | Cửa sổ mở nửa | bàn yǎn mén |
| 28 | 半死不活 | Mệt mỏi, ức chế | bànsǐbùhuó |
| 29 | 半路修行 | Làm việc giữa chừng và trở thành nhà sư | bànlù xiūxíng |
| 30 | 半场 | Hiệp một | bàn chǎng |
| 31 | 半打 | Nửa chục | bàn dǎ |
| 32 | 半山腰 | Nửa đường đèo | bàn shānyāo |
| 33 | 半身瘫痪 | Tê liệt nửa người | bànshēn tānhuàn |
| 34 | 半梦半醒 | Mơ màng | bànmèngbànxǐng |
| 35 | 半透 | Bán mờ | bàn tòu |
| 36 | 半推半扯 | Nói nửa đùa nửa thật | bàn tuī bàn chě |
| 37 | 半夜三更 | Nửa đêm ba giờ | bànyèsāngēng |
| 38 | 半信半疑地 | Nghi ngờ một cách nửa vời | bànxìnbànyí de |
| 39 | 半年前 | Nửa năm trước | bànnián qián |
| 40 | 半吊子 | Nửa vời vợi, không thành thạo | bàndiàozi |
| 41 | 半日游 | Chuyến đi chơi trong ngày | bànrì yóu |
| 42 | 半乳糖 | Galactose | bàn rǔtáng |
| 43 | 半坡 | Đồi nửa dốc | bàn pō |
| 44 | 半晌 | Nửa buổi trưa | bànshǎng |
| 45 | 半年报 | Báo cáo nửa năm | bànnián bào |
| 46 | 半瓶醋 | Người vợ “nửa chai dầu” | bànpíngcù |
| 47 | 半身不前 | Lùi bước | bànshēn bù qián |
| 48 | 半夜冒雨 | Trời mưa giữa đêm | bànyè mào yǔ |
| 49 | 半生 | Nửa cuộc đời | bànshēng |
| 50 | 半边脸 | Nửa mặt | bànbiān liǎn |
| 51 | 半旗 | Cờ giữa cột | bànqí |
| 52 | 半自动 | Bán tự động | bànzìdòng |
| 53 | 半百 | Nửa trăm | bànbǎi |
| 54 | 半生不熟的 | Nửa chín nửa nở | bànshēngbùshú de |
| 55 | 半个世纪 | Nửa thế kỷ | bàn gè shìjì |
| 56 | 半死 | Sắp chết | bànsǐ |
| 57 | 半折 | Giảm giá 50% | bàn zhé |
| 58 | 半途而退 | Từ bỏ giữa đường | bàntú ér tuì |
| 59 | 半边天儿 | Đàn ông của một phụ nữ | bànbiāntiān er |
| 60 | 半壁江山 | Nửa đất nước | bànbìjiāngshān |
| 61 | 半信半不信 | Nửa tin nửa không tin | bàn xìn bàn bùxìn |
| 62 | 半吊 | Nửa đứng, nửa ngồi | bàn diào |
| 63 | 半年后 | Nửa năm sau | bànnián hòu |
| 64 | 半坡区 | Khu đô thị trên đồi | bàn pō qū |
| 65 | 半载 | Nửa năm | bàn zǎi |
| 66 | 半工半娱 | Làm việc bán thời gian và giải trí | bàn gōng bàn yú |
| 67 | 半晌功夫 | Một chút thời gian | bànshǎng gōngfū |
| 68 | 半生熟 | Nửa chín nửa sống | bànshēng shú |
| 69 | 半吊子水平 | Kỹ năng nửa vời | bàndiàozi shuǐpíng |
| 70 | 半夜梦醒 | Tỉnh giấc giữa đêm | bànyè mèng xǐng |
| 71 | 半推不让 | Để người khác nhận lấy | bàn tuī bù ràng |
| 72 | 半妖 | Nửa yêu nửa người | bàn yāo |
| 73 | 半打门 | Cửa sổ mở nửa | bàn dǎ mén |
| 74 | 半世 | Nửa đời | bànshì |
| 75 | 半程 | Giữa chừng, nửa đường | bàn chéng |
| 76 | 半大 | Nửa lớn | bàn dà |
| 77 | 半吊子做法 | Phương pháp làm việc không đầy đủ | bàndiàozi zuòfǎ |
| 78 | 半空中 | Giữa trời không | bànkōng zhōng |
| 79 | 半月刊 | Tạp chí số ra hai lần một tháng | bànyuèkān |
| 80 | 半生不熟的煎蛋 | Trứng chiên nửa chín nửa sống | bànshēngbùshú de jiān dàn |
| 81 | 半只 | Nửa con | bàn zhǐ |
| 82 | 半透性 | Bán thấu kính | bàn tòu xìng |
| 83 | 半日闲散 | Rảnh rỗi một nửa ngày | bànrì xiánsǎn |
| 84 | 半真 | Nửa thật | bàn zhēn |
| 85 | 半路出家 | Chuyển đổi nghề nghiệp | bànlùchūjiā |
| 86 | 半桶水 | Kiến thức hạn chế | bàn tǒng shuǐ |
| 87 | 半神半人 | Nửa thần nửa người | bàn shén bàn rén |
| 88 | 半夜三更 | Rất muộn vào đêm | bànyèsāngēng |
| 89 | 半数 | Một nửa | bànshù |
| 90 | 半白不白 | Không rõ ràng | bàn bái bu bái |
| 91 | 半工半读 | Làm việc bán thời gian và học tập | bàn gōng bàn dú |
| 92 | 半开玩笑 | Nói đùa nửa thật | bàn kāiwánxiào |
| 93 | 半身不遂 | Tê liệt nửa thân | bànshēnbùsuí |
| 94 | 半天没动静 | Không có tin tức trong một nửa ngày | bàntiān méi dòngjìng |
| 95 | 半斤八两 | Tương đương nhau | bànjīnbāliǎng |
| 96 | 半文盲 | Mù chữ nửa vời | bànwénmáng |
| 97 | 半夜铃声 | Tiếng chuông giữa đêm | bànyè língshēng |
| 98 | 半分 | Nửa phần | bànfēn |
| 99 | 半死不活 | Rất yếu, sắp chết | bànsǐbùhuó |
| 100 | 半透明 | Bán trong suốt | bàn tòumíng |
| 101 | 半仙 | Nửa tiên nửa người | bàn xiān |
| 102 | 半岛 | Bán đảo | bàndǎo |
| 103 | 半吊子 | Kỹ năng nửa vời | bàndiàozi |
| 104 | 半导体 | Bán dẫn | bàndǎotǐ |
| 105 | 半晌功夫后 | Sau một chút thời gian | bànshǎng gōngfū hòu |
| 106 | 半山腰 | Nửa đường trên đồi | bàn shānyāo |
| 107 | 半夜醒来 | Tỉnh giấc giữa đêm | bànyè xǐng lái |
| 108 | 半生不熟的炸鸡 | Gà rán nửa chín nửa sống | bànshēngbùshú de zhá jī |
| 109 | 半价 | Giảm giá 50% | bànjià |
| 110 | 半信半疑 | Nửa tin nửa ngờ | bànxìnbànyí |
| 111 | 半熟 | Nửa chín nửa sống | bànshú |
| 112 | 半心半意 | Nửa tâm nửa ý | bàn xīn bàn yì |
| 113 | 半噎着 | Bị nghẹn nửa | bàn yēzhe |
| 114 | 半年没见 | Không gặp nhau trong nửa năm | bànnián méi jiàn |
| 115 | 半开门 | Cửa sổ mở nửa | bàn kāimén |
| 116 | 半个 | Một nửa | bàn gè |
| 117 | 半球 | Nửa quả bóng | bànqiú |
| 118 | 半生不熟的意大利面 | Mỳ Ý nửa chín nửa sống | bànshēngbùshú de yìdàlì miàn |
| 119 | 半兽人 | Nửa thú nửa người | bàn shòurén |
| 120 | 半夜食堂 | Quán ăn đêm | bànyè shítáng |
| 121 | 半路修行 | Tu hành giữa chừng | bànlù xiūxíng |
| 122 | 半张嘴 | Mở miệng nửa | bàn zhāngzuǐ |
| 123 | 半裸美女 | Người đẹp mặc áo tắm | bànluǒ měinǚ |
| 124 | 半信半真 | Nửa tin nửa thật | bàn xìn bàn zhēn |
| 125 | 半决赛 | Bán kết | bàn juésài |
| 126 | 半天没消息 | Không có tin tức trong một nửa ngày | bàntiān méi xiāoxī |
Ví dụ:
半路上 / bànlùshàng / giữa đường
chút; rất ít; tí xíu
Ví dụ:
半点消息都没有。【半點消息都沒有。】 / bàndiǎn xiāoxī dōu méiyǒu. / không hề có chút tin tức gì cả
hơi; hờ; hé; không hoàn toàn
Ví dụ:
门半掩着。【門半掩著。】 / mén bàn yǎnzhe. / cửa khép hờ
他的房门半开着【他的房門半開著】 / tā de fáng mén bàn kāizhe / cửa phòng anh ấy hé mở
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin
