半天 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 半天 (Bàntiān)
- Có nghĩa là Nửa ngày
- Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
- Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
阮明武老师等了你们半天了。
Ruǎn míng wǔ lǎoshī děng le nǐmen bàntiān le.
Thầy Nguyễn Minh Vũ đã đợi các bạn nửa ngày trời rồi.
Từ vựng “半天” trong tiếng Trung có nghĩa là một nửa ngày. Tuy nhiên, nó cũng được sử dụng để diễn tả một khoảng thời gian khá lâu hoặc một khoảng thời gian ngắn nhưng không chính xác. Ví dụ: “我等了半天,你终于来了” (wǒ děng le bàn tiān, nǐ zhōng yú lái le) nghĩa là “Tôi đợi một nửa ngày rồi, cuối cùng bạn đã đến”.
Sau đây là một số ví dụ Thầy Vũ đưa ra để các bạn dễ hình dung.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 今天上午我等了半天,他还是没有来 | Sáng nay tôi đợi anh ta nửa ngày mà anh ta vẫn không đến | Jīntiān shàngwǔ wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu lái |
| 2 | 我们坐飞机要在机场等半天 | Chúng ta phải chờ đợi nửa ngày tại sân bay khi đi máy bay | wǒmen zuò fēijī yào zài jīchǎng děng bàntiān |
| 3 | 等了半天,终于轮到我了 | Tôi đã đợi nửa ngày cuối cùng cũng đến lượt tôi | děngle bàntiān, zhōngyú lún dào wǒle |
| 4 | 他学习半天还不如我一个小时 | Anh ta học nửa ngày còn không bằng tôi một giờ | tā xuéxí bàntiān hái bùrú wǒ yīgè xiǎoshí |
| 5 | 我忙了半天,终于把工作做完了 | Tôi đã bận rộn nửa ngày cuối cùng đã hoàn thành công việc | wǒ mángle bàntiān, zhōngyú bǎ gōngzuò zuò wánliǎo |
| 6 | 他看了半天也没看懂 | Anh ta đã nhìn nửa ngày mà vẫn không hiểu | tā kànle bàntiān yě méi kàn dǒng |
| 7 | 我在那里等了半天,但他始终没有出现 | Tôi đợi nửa ngày ở đó, nhưng anh ta không xuất hiện | wǒ zài nàlǐ děngle bàntiān, dàn tā shǐzhōng méiyǒu chūxiàn |
| 8 | 我上网查半天也没查到答案 | Tôi đã tìm kiếm trên mạng nửa ngày nhưng không tìm thấy câu trả lời | wǒ shàngwǎng chá bàntiān yě méi chá dào dá’àn |
| 9 | 我们走了半天才到目的地 | Chúng ta đã đi nửa ngày mới đến được đích | wǒmen zǒule bàntiān cái dào mùdì de |
| 10 | 他犹豫了半天终于决定去旅行 | Anh ta do dự nửa ngày cuối cùng quyết định đi du lịch | tā yóuyùle bàntiān zhōngyú juédìng qù lǚxíng |
| 11 | 我煮了半天饭终于做好了 | Tôi đã nấu nửa ngày cuối cùng đã làm xong | wǒ zhǔle bàntiān fàn zhōngyú zuò hǎole |
| 12 | 我们在火车站等了半天才走 | Chúng ta đã đợi nửa ngày tại ga tàu hỏa trước khi đi | wǒmen zài huǒchē zhàn děngle bàntiān cái zǒu |
| 13 | 我看了半天,但仍然不知道该选哪一个 | Tôi đã nhìn nửa ngày nhưng vẫn không biết nên chọn cái nào | wǒ kànle bàntiān, dàn réngrán bù zhīdào gāi xuǎn nǎ yīgè |
| 14 | 我们玩了半天,都很累了 | Chúng ta đã chơi nửa ngày và đều rất mệt | wǒmen wánle bàntiān, dōu hěn lèile |
| 15 | 我用了半天才搞定这个问题 | Tôi đã sử dụng nửa ngày để giải quyết vấn đề này | wǒ yòngle bàntiān cái gǎodìng zhège wèntí |
Hướng dẫn cách viết chữ Hán 半天

Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 半天
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 我等了半天了。 | Tôi đã đợi một lúc rồi. | Wǒ děngle bàntiānle. |
| 2 | 我学习了半天,还是不懂。 | Tôi học một lúc rồi, vẫn chưa hiểu. | Wǒ xuéxíle bàntiān, háishì bù dǒng. |
| 3 | 他说了半天,我没听懂。 | Anh ta nói một lúc rồi, tôi không hiểu. | Tā shuōle bàntiān, wǒ méi tīng dǒng. |
| 4 | 我爬了半天山,好累啊! | Tôi leo núi một lúc rồi, mệt quá! | Wǒ pále bàntiān shān, hǎo lèi a! |
| 5 | 她化妆了半天,变得好漂亮! | Cô ấy trang điểm một lúc rồi, trông đẹp quá! | Tā huàzhuāngle bàntiān, biàn dé hǎo piàoliang! |
| 6 | 我开车开了半天,还没到。 | Tôi lái xe một lúc rồi, vẫn chưa tới. | Wǒ kāichē kāile bàntiān, hái méi dào. |
| 7 | 我看了半天,也不知道哪个好。 | Tôi xem một lúc rồi, vẫn không biết cái nào tốt hơn. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào nǎge hǎo. |
| 8 | 我找了半天也没找到。 | Tôi tìm một lúc rồi, vẫn không tìm thấy. | Wǒ zhǎole bàntiān yě méi zhǎodào. |
| 9 | 我等了半天,他才回复我。 | Tôi đợi một lúc rồi, anh ta mới trả lời tôi. | Wǒ děngle bàntiān, tā cái huífù wǒ. |
| 10 | 我想了半天,还是决定不去。 | Tôi suy nghĩ một lúc rồi, quyết định không đi. | Wǒ xiǎngle bàntiān, háishì juédìng bù qù. |
| 11 | 我问了半天,终于知道答案了。 | Tôi hỏi một lúc rồi, cuối cùng biết được câu trả lời. | Wǒ wènle bàntiān, zhōngyú zhīdàodá’ànle. |
| 12 | 我看了半天,还是买了这个。 | Tôi xem một lúc rồi, vẫn mua cái này. | Wǒ kànle bàntiān, háishì mǎile zhège. |
| 13 | 我等了半天,终于见到你了。 | Tôi đợi một lúc rồi, cuối cùng gặp được bạn. | Wǒ děngle bàntiān, zhōngyú jiàn dào nǐle. |
| 14 | 我听了半天,还是没听懂。 | Tôi nghe một lúc rồi, vẫn không hiểu. | Wǒ tīngle bàntiān, háishì méi tīng dǒng. |
| 15 | 我等了半天,他还是没有消息。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa có tin tức. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu xiāoxī. |
| 16 | 我学了半天,但还是不会。 | Tôi học một lúc rồi, nhưng vẫn không biết cách. | Wǒ xuéle bàntiān, dàn háishì bù huì. |
| 17 | 我等了半天,终于轮到我了。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng cũng đến lượt tôi. | Wǒ děngle bàntiān, zhōngyú lún dào wǒle. |
| 18 | 我看了半天,也不知道他在说什么。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết anh ta đang nói gì. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào tā zài shuō shénme. |
| 19 | 我等了半天,他还是没有出现。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa xuất hiện. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu chūxiàn. |
| 20 | 我看了半天,也看不出这幅画的价值。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không thấy giá trị của bức tranh này. | Wǒ kànle bàntiān, yě kàn bù chū zhè fú huà de jiàzhí. |
| 21 | 我等了半天,他终于来了。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng anh ta cũng đến. | Wǒ děngle bàntiān, tā zhōngyú láile. |
| 22 | 我等了半天,他还是没有回来。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa trở về. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu huílái. |
| 23 | 我看了半天,也不知道这是谁画的。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết ai vẽ bức tranh này. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhè shì shéi huà de. |
| 24 | 我等了半天,他才回了我一条短信。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta mới trả lời tôi một tin nhắn. | Wǒ děngle bàntiān, tā cái huíle wǒ yītiáo duǎnxìn. |
| 25 | 我等了半天,他还是没有到达。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa đến. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu dào dá. |
| 26 | 我看了半天,也不知道这是何物。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết đây là gì. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhè shì hé wù. |
| 27 | 我等了半天,他终于回来了。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng anh ta đã trở về rồi. | Wǒ děngle bàntiān, tā zhōngyú huíláile. |
| 28 | 我等了半天,他还是没有到场。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa đến hiện trường. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu dàochǎng. |
| 29 | 我看了半天,也看不懂这篇文章。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu được bài viết này. | Wǒ kànle bàntiān, yě kàn bù dǒng zhè piān wénzhāng. |
| 30 | 我等了半天,他最终还是没有出现。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng anh ta vẫn không xuất hiện. | Wǒ děngle bàntiān, tā zuìzhōng háishì méiyǒu chūxiàn. |
| 31 | 我等了半天,电话还是没有打通。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuộc gọi vẫn chưa được kết nối. | Wǒ děngle bàntiān, diànhuà háishì méiyǒu dǎtōng. |
| 32 | 我看了半天,也不知道这是哪里。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết đây là đâu. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhè shì nǎlǐ. |
| 33 | 我等了半天,他终于给我回了一条消息。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng anh ta đã trả lời cho tôi một tin nhắn. | Wǒ děngle bàntiān, tā zhōngyú gěi wǒ huíle yītiáo xiāoxī. |
| 34 | 我看了半天,也不明白这些字的意思。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu ý nghĩa của các chữ này. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù míngbái zhèxiē zì de yìsi. |
| 35 | 我等了半天,他还是没有回复我的邮件。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa trả lời email của tôi. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu huífù wǒ de yóujiàn. |
| 36 | 我看了半天,也不知道这是什么时候的照片。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết đây là bức ảnh nào. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhè shì shénme shíhòu de zhàopiàn. |
| 37 | 我等了半天,他还是没有给我打电话。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa gọi điện cho tôi. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu gěi wǒ dǎ diànhuà. |
| 38 | 我看了半天,也不懂这个问题的答案。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu câu trả lời của vấn đề này. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù dǒng zhège wèntí de dá’àn. |
| 39 | 这个问题讨论了半天,还是没有结果。 | Vấn đề này đã được thảo luận một lúc rồi, vẫn không có kết quả. | Zhège wèntí tǎolùnle bàntiān, háishì méiyǒu jiéguǒ. |
| 40 | 我等了半天,终于轮到我做演讲了。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng đến lượt tôi phải phát biểu. | Wǒ děngle bàntiān, zhōngyú lún dào wǒ zuò yǎnjiǎngle. |
| 41 | 我看了半天,也不明白这个图表的含义。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu ý nghĩa của biểu đồ này. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù míngbái zhège túbiǎo de hányì. |
| 42 | 我等了半天,他终于接受了我的请求。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng anh ta đã chấp nhận yêu cầu của tôi. | Wǒ děngle bàntiān, tā zhōngyú jiēshòule wǒ de qǐngqiú. |
| 43 | 我看了半天,也不知道这个应用程序怎么用。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết cách sử dụng ứng dụng này. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhège yìngyòng chéngxù zěnme yòng. |
| 44 | 我等了半天,他还是没有给我回电子邮件。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, anh ta vẫn chưa trả lời email của tôi. | Wǒ děngle bàntiān, tā háishì méiyǒu gěi wǒ huí diànzǐ yóujiàn. |
| 45 | 我看了半天,也不明白这是什么品牌的产品。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết đây là sản phẩm của thương hiệu nào. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù míngbái zhè shì shénme pǐnpái de chǎnpǐn. |
| 46 | 我等了半天,最终维修工还是没来修理。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng kỹ thuật viên vẫn không đến sửa chữa. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng wéixiū gōng háishì méi lái xiūlǐ. |
| 47 | 我看了半天,也不懂这个单词的意思。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu ý nghĩa của từ này. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù dǒng zhège dāncí de yìsi. |
| 48 | 我等了半天,他最终还是没有接受我的道歉。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng anh ta vẫn không chấp nhận lời xin lỗi của tôi. | Wǒ děngle bàntiān, tā zuìzhōng háishì méiyǒu jiēshòu wǒ de dàoqiàn. |
| 49 | 我等了半天,最终还是没等到他的到来。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng vẫn không chờ được anh ta đến. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng háishì méi děngdào tā de dàolái. |
| 50 | 我看了半天,也不明白这是什么样的花。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu đây là loại hoa gì. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù míngbái zhè shì shénme yàng de huā. |
| 51 | 我等了半天,最终还是没能成功预订机票。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng vẫn không đặt được vé máy bay. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng háishì méi néng chénggōng yùdìng jīpiào. |
| 52 | 我看了半天,也不知道这是哪个国家的旗帜。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết đây là lá cờ của quốc gia nào. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhè shì nǎge guójiā de qízhì. |
| 53 | 我等了半天,最终还是没能联系上他。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng vẫn không liên lạc được với anh ta. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng háishì méi néng liánxì shàng tā. |
| 54 | 我看了半天,也不知道这是哪个时代的建筑。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết đây là kiến trúc của thời đại nào. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhè shì nǎge shídài de jiànzhú. |
| 55 | 我等了半天,最终还是没能找到失物。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng vẫn không tìm được đồ bị mất. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng háishì méi néng zhǎodào shīwù. |
| 56 | 我看了半天,也不明白这个广告想表达什么。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không hiểu quảng cáo này muốn truyền đạt điều gì. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù míngbái zhège guǎnggào xiǎng biǎodá shénme. |
| 57 | 我等了半天,最终还是没能解决这个问题。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng vẫn không giải quyết được vấn đề này. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng háishì méi néng jiějué zhège wèntí. |
| 58 | 我看了半天,也不知道这个数字代表什么。 | Tôi nhìn một lúc rồi, cũng không biết số này đại diện cho cái gì. | Wǒ kànle bàntiān, yě bù zhīdào zhège shùzì dàibiǎo shénme. |
| 59 | 我等了半天,最终还是没能完成这个任务。 | Tôi đã đợi một lúc rồi, cuối cùng vẫn không hoàn thành được nhiệm vụ này. | Wǒ děngle bàntiān, zuìzhōng háishì méi néng wánchéng zhège rènwù. |
1. nửa ngày; buổi。白天的一半。
Ví dụ:
前半天
buổi sáng
后半天
buổi chiều
2. lâu; cả buổi。指相当长的一段时间;好久。
等了半天,他才来。
chờ cả buổi anh ta mới đến
半年 – Trung tâm tiếng Trung ChineMaster
Sau đây là công cụ hỗ trợ học tiếng Trung online tốt nhất các bạn cần được trang bị ngay.
Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin


Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 半天