本 từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 本 (Běn) 【ㄅㄣˇ】
- Có nghĩa là Quyển; cuốn; này; vốn liếng; vốn (tiền).
- Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 5
- Loại từ: Danh từ; Đại từ; Lượng từ, Phó từ.
- Bộ: 木(Mộc)
- Hán Việt: BỔN, BẢN
Ví dụ:
- 今天的课本很重要。(Jīntiān de kèběn hěn zhòngyào.) – Sách giáo khoa hôm nay rất quan trọng.
- 这本小说很有趣。(Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒuqù.) – Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
- 这是一本漂亮的画册。(Zhè shì yī běn piàoliang de huàcè.) – Đây là một quyển album đẹp.
- 这是一本中文词典。(Zhè shì yī běn zhōngwén cídiǎn.) – Đây là một từ điển tiếng Trung.
- 我已经读完了这本书。(Wǒ yǐjīng dú wánle zhè běn shū.) – Tôi đã đọc xong cuốn sách này rồi.
- 他们已经合作了好几本书了。(Tāmen yǐjīng hézuòle hǎojǐ běn shūle.) – Họ đã hợp tác viết một số sách rồi.
- 这是我新买的一本笔记本。(Zhè shì wǒ xīn mǎi de yī běn bǐjìběn.) – Đây là một quyển sổ tay mới mà tôi mới mua.
- 我们需要准备一本中文版的简历。(Wǒmen xūyào zhǔnbèi yī běn zhōngwén bǎn de jiǎnlì.) – Chúng tôi cần chuẩn bị một bản tiểu sử phiên bản tiếng Trung.
- 我每天都要读一本书。(Wǒ měitiān dōu yào dú yī běn shū.) – Tôi phải đọc một cuốn sách mỗi ngày.
- 这本书的作者是谁?(Zhè běn shū de zuòzhě shì shéi?) – Tác giả của cuốn sách này là ai?
- 我要去图书馆借这本书。(Wǒ yào qù túshū guǎn jiè zhè běn shū.) – Tôi muốn đi thư viện mượn cuốn sách này.
- 今天我看了一本好书。 (Jīntiān wǒ kàn le yī běn hǎo shū.) – Hôm nay tôi đọc một quyển sách hay.
- 我需要一本中英字典。 (Wǒ xūyào yī běn zhōng yīng zìdiǎn.) – Tôi cần một cuốn từ điển Trung-Anh.
- 我买了本日语学习书。 (Wǒ mǎi le běn rìyǔ xuéxí shū.) – Tôi đã mua một quyển sách học tiếng Nhật.
- 这是我的一本笔记本。 (Zhè shì wǒ de yī běn bǐjìběn.) – Đây là quyển sổ tay của tôi.
- 请借给我一本书。 (Qǐng jiè gěi wǒ yī běn shū.) – Cho mượn tôi một quyển sách.
- 你在读哪本书?(Nǐ zài dú nǎ běn shū?) – Bạn đang đọc quyển sách nào?
- 我想买一本中文小说。 (Wǒ xiǎng mǎi yī běn zhōngwén xiǎoshuō.) – Tôi muốn mua một cuốn tiểu thuyết tiếng Trung.
- 请问这本书怎么卖?(Qǐngwèn zhè běn shū zěnme mài?) – Xin hỏi cuốn sách này bán như thế nào?
- 这是一本好词典。 (Zhè shì yī běn hǎo cídiǎn.) – Đây là một quyển từ điển tốt.
- 我爱看漫画,有一本吗?(Wǒ ài kàn mànhuà, yǒu yī běn ma?) – Tôi thích đọc truyện tranh, bạn có một quyển không?
- 我要去买本小说。 (Wǒ yào qù mǎi běn xiǎoshuō.) – Tôi sẽ đi mua một quyển tiểu thuyết.
- 她读了一本有趣的杂志。 (Tā dú le yī běn yǒuqù de zázhì.) – Cô ấy đã đọc một tạp chí thú vị.
Ví dụ:
这些都是阮明武老师的本钱。
zhè xiē dōu shì ruǎn míng wǔ lǎoshī de běn qián.
Những cái này đều là tiền vốn của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
这是职员们的本月薪资。
zhè shì zhíyuánmen de běn yuè xīnzī.
Đây là tiền lương tháng này của các nhân viên.
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 本

Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 本
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 本科 | Đại học | Běnkē |
| 2 | 本地 | Địa phương | běndì |
| 3 | 本质 | Bản chất | běnzhí |
| 4 | 本人 | Chính người | běnrén |
| 5 | 本领 | Bản lĩnh | běnlǐng |
| 6 | 本事 | Kỹ năng | běnshì |
| 7 | 本钱 | Vốn | běnqián |
| 8 | 本性 | Bản tính | běnxìng |
| 9 | 本分 | Trách nhiệm | běn fēn |
| 10 | 本质区别 | Sự khác biệt bản chất | běnzhí qūbié |
| 11 | 本着 | Theo | běnzhe |
| 12 | 本事儿 | Tài năng, khả năng | běnshì er |
| 13 | 本来 | Ban đầu | běnlái |
| 14 | 本国 | Quốc gia mình | běnguó |
| 15 | 本地人 | Người địa phương | běndì rén |
| 16 | 本质上 | Về bản chất | běnzhí shàng |
| 17 | 本源 | Nguồn gốc | běnyuán |
| 18 | 本质特征 | Đặc trưng bản chất | běnzhí tèzhēng |
| 19 | 本行 | Ngành nghề | běn háng |
| 20 | 本命年 | Năm bản mệnh, Năm của cung hoàng đạo của mình | běnmìngnián |
| 21 | 本着原则 | Theo nguyên tắc | běnzhe yuánzé |
| 22 | 本着经验 | Dựa trên kinh nghiệm | běnzhe jīngyàn |
| 23 | 本土 | Địa phương | běntǔ |
| 24 | 本来就 | Từ trước đến nay | běnlái jiù |
| 25 | 本末倒置 | Lộn ngược trật tự | běnmòdàozhì |
| 26 | 本份 | Lương tâm | běn fèn |
| 27 | 本质属性 | Thuộc tính bản chất | běnzhí shǔxìng |
| 28 | 本领高强 | Tài năng vượt trội | běnlǐng gāoqiáng |
| 29 | 本着正确的态度 | Với thái độ chính xác | běnzhe zhèngquè de tàidù |
| 30 | 本着公正公平的原则 | Với nguyên tắc công bằng | běnzhe gōngzhèng gōngpíng de yuánzé |
| 31 | 本着信念 | Với niềm tin | běnzhe xìnniàn |
| 32 | 本来想 | Ban đầu đã nghĩ | běnlái xiǎng |
| 33 | 本末 | Nguyên tắc và thực tiễn | běnmò |
| 34 | 本分职责 | Trách nhiệm cơ bản | běn fēn zhízé |
| 35 | 本性难移 | Bản tính khó thay đổi | běnxìng nán yí |
| 36 | 本世纪 | Thế kỷ này | běnshìjì |
| 37 | 本钢 | Tập đoàn thép Bản Thành | běn gāng |
| 38 | 本着道德准则 | Với tiêu chuẩn đạo đức | běnzhe dàodé zhǔnzé |
| 39 | 本着正确的原则 | Với nguyên tắc đúng đắn | běnzhe zhèngquè de yuánzé |
| 40 | 本质属性 | Tính chất bản chất | běnzhí shǔxìng |
| 41 | 本人亲身经历 | Kinh nghiệm cá nhân | běnrén qīnshēn jīnglì |
| 42 | 本来是 | Ban đầu là | běnlái shì |
| 43 | 本事高超 | Kỹ năng tuyệt vời | běnshì gāochāo |
| 44 | 本人意见 | Quan điểm cá nhân | běnrén yìjiàn |
| 45 | 本着好奇心 | Với tính hiếu kỳ | běnzhe hàoqí xīn |
| 46 | 本来 | Thực ra | běnlái |
| 47 | 本事 | Tài năng, khả năng | běn shì |
| 48 | 本性 | Bản tính | běnxìng |
| 49 | 本质 | Bản chất | běnzhí |
| 50 | 本领 | Kỹ năng | běnlǐng |
| 51 | 本相 | Sự thật | běn xiàng |
| 52 | 本人 | Chính mình | běnrén |
| 53 | 本领证书 | Bằng cấp | běnlǐng zhèngshū |
| 54 | 本子 | Sách tập | běnzi |
| 55 | 本身 | Chính | běn shēn |
| 56 | 本位 | Định hướng chính | běnwèi |
| 57 | 本命年 | Năm con giáp | běnmìngnián |
| 58 | 本土 | Địa phương | běntǔ |
| 59 | 本届 | Kỳ nhiệm vụ hiện tại | běn jiè |
| 60 | 本周 | Tuần này | běn zhōu |
| 61 | 本质主义 | Chủ nghĩa bản chất | běnzhí zhǔyì |
| 62 | 本科 | Đại học | běnkē |
| 63 | 本钱 | Vốn | běnqián |
| 64 | 本性难移 | Bản tính khó thay đổi | běnxìng nán yí |
| 65 | 本行 | Ngành nghề, lĩnh vực | běn háng |
| 66 | 本职 | Công việc chính | běnzhí |
| 67 | 本源 | Nguồn gốc | běnyuán |
| 68 | 本地 | Địa phương | běndì |
| 69 | 本市 | Thành phố | běn shì |
| 70 | 本土化 | Địa phương hóa | běntǔ huà |
| 71 | 本色 | Bản sắc | běnsè |
| 72 | 本公司 | Công ty chính | běn gōngsī |
| 73 | 本人声明 | Tuyên bố cá nhân | běnrén shēngmíng |
| 74 | 本命年运势 | Dự báo vận may năm con giáp | běnmìngnián yùnshì |
| 75 | 本着 | Theo đúng | běnzhe |
| 76 | 本校 | Trường học của bản thân | běnxiào |
| 77 | 本质区别 | Khác biệt bản chất | běnzhí qūbié |
| 78 | 本体论 | Triết học bản thể | běntǐ lùn |
| 79 | 本年度 | Năm hiện tại | běnniándù |
| 80 | 本末倒置 | Đảo ngược vấn đề chính tả | běnmòdàozhì |
| 81 | 本月 | Tháng này | běn yuè |
| 82 | 本垒打 | Home run | běn lěi dǎ |
| 83 | 本来面目 | Bản chất sự việc | běnlái miànmù |
| 84 | 本本分分 | Trung thực, đúng luật | běnběn fēn fēn |
| 85 | 本行业 | Ngành nghề này | běn hángyè |
| 86 | 本着原则办事 | Làm việc theo nguyên tắc | běnzhe yuánzé bànshì |
| 87 | 这本书非常有趣 | Cuốn sách này rất thú vị | zhè běn shū fēicháng yǒuqù |
| 88 | 我不喜欢这本杂志 | Tôi không thích tạp chí này | wǒ bù xǐhuān zhè běn zázhì |
| 89 | 这本小说很长 | Cuốn tiểu thuyết này rất dài | zhè běn xiǎoshuō hěn zhǎng |
| 90 | 他的学问本领很高 | Anh ta rất giỏi trong chuyên môn của mình | tā de xuéwèn běnlǐng hěn gāo |
| 91 | 我要去买本字典 | Tôi muốn đi mua cuốn từ điển | wǒ yào qù mǎi běn zìdiǎn |
| 92 | 本书的作者是谁 | Tác giả cuốn sách này là ai? | běn shū de zuòzhě shì shéi |
| 93 | 这本杂志每月出版两次 | Tạp chí này xuất bản hai lần mỗi tháng | zhè běn zázhì měi yuè chūbǎn liǎng cì |
| 94 | 我正在读一本小说 | Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết | wǒ zhèngzài dú yī běn xiǎoshuō |
| 95 | 这本书有趣且有启发性 | Cuốn sách này thú vị và có tính cách gợi mở | zhè běn shū yǒuqù qiě yǒu qǐfā xìng |
| 96 | 本题目有点难 | Đề bài này hơi khó | běn tímù yǒudiǎn nán |
| 97 | 请你借我本书 | Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách này | qǐng nǐ jiè wǒ běn shū |
| 98 | 本公司成立于1990年 | Công ty này được thành lập năm 1990 | běn gōngsī chénglì yú 1990 nián |
| 99 | 我的本领不行 | Tôi không giỏi trong chuyên môn của mình | wǒ de běnlǐng bùxíng |
| 100 | 这本书讲述了一个故事 | Cuốn sách này kể một câu chuyện | zhè běn shū jiǎngshùle yīgè gùshì |
| 101 | 他最近买了一本小说 | Anh ta mới mua một cuốn tiểu thuyết | tā zuìjìn mǎile yī běn xiǎoshuō |
| 102 | 我丢了本护照 | Tôi bị mất hộ chiếu của mình | wǒ diūle běn hùzhào |
| 103 | 本产品售价合理 | Giá sản phẩm này hợp lý | běn chǎnpǐn shòu jià hélǐ |
| 104 | 我想学本土语言 | Tôi muốn học ngôn ngữ địa phương | wǒ xiǎng xué běntǔ yǔyán |
| 105 | 我把这本书借给了朋友 | Tôi cho mượn cuốn sách này cho bạn của mình | wǒ bǎ zhè běn shū jiè gěile péngyǒu |
| 106 | 这本杂志包含很多有趣的文章 | Tạp chí này bao gồm nhiều bài viết thú vị | zhè běn zázhì bāohán hěnduō yǒuqù de wénzhāng |
| 107 | 他的本领真的很不错 | Anh ta thực sự rất giỏi | tā de běnlǐng zhēn de hěn bùcuò |
| 108 | 这是本我最喜欢的电影 | Đây là bộ phim yêu thích nhất của tôi | zhè shì běn wǒ zuì xǐhuān de diànyǐng |
Từ loại: (名)
1. gốc; thân; cội (cây cỏ)。草木的茎或根。
草本
thân cỏ
木本
gốc cây
水有源,木有本
cây có cội, nước có nguồn
Từ loại: (名)
2. gốc; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; căn bản (của sự vật)。事物的根本、根源。
忘本
mất gốc; quên cội nguồn
舍本逐末
bỏ gốc lấy ngọn; bỏ chính lấy phụ; tham bong bóng bỏ bọng trâu; được buổi cỗ, lỗ buổi cày.
Từ loại: (名)
Ghi chú: (本儿)
3. vốn liếng; vốn; tiền vốn。本钱;本金。
下本儿
bỏ vốn
够本儿
hoà vốn; đủ vốn
赔本儿
lỗ vốn
还本付息
trả cả vốn lẫn lãi
不要吃老本,要立新功
đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới
Từ loại: (形)
4. chính; chủ yếu; quan trọng; trọng tâm。主要的;中心的。
Từ loại: (副)
5. vốn là; lúc đầu; vốn。本来;原来。
本想不去
lúc đầu định không đi
6. tôi; phía mình; chúng tôi。(形)自己或自己方面的。
本厂
xưởng tôi
本校
trường tôi
本国
nước tôi
Từ loại: (形)
7. nay; này; hiện nay; bây giờ。现今的。
本年
năm nay
本月
tháng này
Từ loại: (动)
8. căn cứ; dựa vào; theo。按照;根据。
本着政策办事
làm việc theo chính sách
这句话是有所本的
câu nói này có căn cứ
Từ loại: (名)
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)
9. tập; vở; sổ。把成沓的纸装订在一起而成的东西
书本
sách vở
户口本儿
sổ hộ khẩu
Từ loại: (名)
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿)
10. bản (in, khắc, viết)。版本
刻本
bản khắc
抄本
bản sao
稿本
bản thảo
Từ loại: (名)
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)
11. bản gốc (kịch bản diễn xuất)。演出的底本。
话本
thoại bản (hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đương thời, thường được dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)
剧本
kịch bản
Từ loại: (名)
12. tấu chương; bài tấu; lời tấu (thời phong kiến)。封建时代指奏章。
修本
thảo tấu chương; thảo lời tấu
13.
Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)(本儿)
Từ loại: (量)
a. cuốn; vở; quyển; tập (dùng cho sách vở sổ sách)。用于书籍簿册.
五本书
năm quyển sách
两本儿帐
hai quyển sổ kế toán
b. vở; bản (dùng trong hí khúc, kịch)。用于戏曲.
头本《西游记》
“Tây du ký” bản đầu tiên
c. tập (dùng cho phim dài nhiều tập)。用于一定长度的影片。
这部电影是十四本
bộ phim này 14 tập
Từ ghép: 本班 本本 本本分分 本本主义 本币 本部 本埠 本草 本草纲目 本朝 本初子午线 本底 本地 本地人 本分 本该 本干 本固枝荣 本国 本行 本籍 本纪 本家 本家儿 本届 本金 本科 本科生 本来 本来面目 本垒 本利 本领 本名 本命年 本末 本末倒置 本能 本年度 本钱 本人 本嗓 本色 本色 本身 本生灯 本事 本世纪 本事 本题 本体 本土 本位 本位货币 本位主义 本文 本务 本息 本戏 本乡 本乡本土 本相 本心 本性 本性难移 本业 本义 本意 本影 本原 本源 本章 本着 本真 本职 本质 本州 本主儿 本子 本字
Các bạn xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.
Công cụ và phần mềm học tiếng Trung online thiết yếu các bạn xem bên dưới nhé.
