Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    北京

    北京 | Běijīng | Danh từ, Địa danh | Có nghĩa là Bắc Kinh | Thuộc nhóm từ vựng HSK 1.

    0
    726
    北京 Bắc Kinh Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ
    北京 Bắc Kinh Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ

    北京 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 北京 (Běijīng) 【ㄅㄟˇㄐㄧㄥ】
    • Có nghĩa là Bắc Kinh (Thủ đô của Trung Quốc)
    • Cấp độ: HSK 1
    • Loại từ: Danh từ, Địa danh.

    Từ vựng “北京” trong tiếng Trung Quốc được phiên âm là “Běijīng”. Nó được tạo thành từ hai chữ “北” (bắc) và “京” (kinh), tương ứng với “Thủ đô phía Bắc”. “Běijīng” là tên chính thức của thủ đô Trung Quốc từ khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vào năm 1949.

    Trong tiếng Trung Quốc, 北京 cũng có thể được sử dụng để chỉ thành phố Beijing mà không cần sử dụng từ “Thủ đô”.

    Ví dụ:

    • 北京是中国的首都。(Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.) – Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
    • 我们去年去了北京旅游。(Wǒmen qùnián qù le Běijīng lǚyóu.) – Năm ngoái chúng tôi đi du lịch đến Bắc Kinh.
    • 北京有很多历史悠久的景点。(Běijīng yǒu hěn duō lìshǐ yōujiǔ de jǐngdiǎn.) – Bắc Kinh có nhiều điểm tham quan lịch sử lâu đời.
    • 我想去北京看长城。(Wǒ xiǎng qù Běijīng kàn chángchéng.) – Tôi muốn đi Bắc Kinh xem tường thành Trung Quốc.
    • 北京的夏天很热。(Běijīng de xiàtiān hěn rè.) – Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.
    • 奥运会在北京举办。(Àoyùnhuì zài Běijīng jǔbàn.) – Olympic được tổ chức tại Bắc Kinh.
    • 我们公司在北京有一家分店。(Wǒmen gōngsī zài Běijīng yǒu yī jiā fēndiàn.) – Công ty của chúng tôi có một chi nhánh tại Bắc Kinh.
    • 北京的交通比较拥挤。(Běijīng de jiāotōng bǐjiào yōngjǐ.) – Giao thông ở Bắc Kinh khá đông đúc.
    • 北京的夜景很美。(Běijīng de yèjǐng hěn měi.) – Cảnh đêm ở Bắc Kinh rất đẹp.
    • 我的表妹在北京读大学。(Wǒ de biǎomèi zài Běijīng dú dàxué.) – Bạn học của tôi đang học đại học tại Bắc Kinh.
    • 京剧是北京的特色艺术。(Jīngjù shì Běijīng de tèsè yìshù.) – Kinh kịch là nghệ thuật đặc trưng của Bắc Kinh.
    • 北京的烤鸭很有名。(Běijīng de kǎoyā hěn yǒumíng.) – Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
    • 北京的天气很干燥。(Běijīng de tiānqì hěn gānzào.) – Khí hậu ở Bắc Kinh rất hanh khô.

    Ví dụ:

    以前阮明武老师在中国石油大学(北京)上大学。

    yǐqián ruǎn míng wǔ lǎoshī zài zhōngguó shíyǒu dàxué (Běijīng) shàng dàxué.

    Trước đây Thầy Nguyễn Minh Vũ học Đại học Dầu Khí Trung Quốc (Bắc Kinh).

    我们打算今年年底去北京旅游。

    wǒmen dǎsuàn jīnnián niándǐ qù běijīng lǚyóu.

    Chúng tôi dự định cuối năm nay đi Bắc Kinh du lịch.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 北京

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 北京

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1北京是中国的首都。Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.Běijīng shì zhōngguó de shǒudū.
    2我想去北京旅游。Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.Wǒ xiǎng qù běijīng lǚyóu.
    3北京的历史文化很悠久。Lịch sử văn hóa của Bắc Kinh rất lâu đời.Běijīng de lìshǐ wénhuà hěn yōujiǔ.
    4北京有很多古迹和博物馆。Bắc Kinh có nhiều di sản cổ đại và bảo tàng.Běijīng yǒu hěnduō gǔjī hé bówùguǎn.
    5天安门是北京的标志性建筑之一。Thiên An Môn là một trong những công trình đặc trưng của Bắc Kinh.Tiān’ānmén shì běijīng de biāozhì xìng jiànzhú zhī yī.
    6北京的烤鸭很有名。Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.Běijīng de kǎoyā hěn yǒumíng.
    7北京有很多好吃的小吃。Bắc Kinh có nhiều món ăn vặt ngon.Běijīng yǒu hěnduō hào chī de xiǎochī.
    8北京的交通很方便。Giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
    9北京的气候很干燥。Khí hậu ở Bắc Kinh rất khô.Běijīng de qìhòu hěn gānzào.
    10我在北京学习汉语。Tôi đang học tiếng Trung ở Bắc Kinh.Wǒ zài běijīng xuéxí hànyǔ.
    11北京的人口很多。Dân số ở Bắc Kinh rất đông đúc.Běijīng de rénkǒu hěnduō.
    12北京的建筑风格独特。Phong cách kiến trúc ở Bắc Kinh rất độc đáo.Běijīng de jiànzhú fēnggé dútè.
    13北京有很多大学和研究机构。Bắc Kinh có nhiều trường đại học và cơ quan nghiên cứu.Běijīng yǒu hěnduō dàxué hé yán jiù jīgòu.
    14北京的地铁系统很发达。Hệ thống đường sắt ngầm ở Bắc Kinh rất phát triển.Běijīng dì dìtiě xìtǒng hěn fādá.
    15北京的夜景很漂亮。Cảnh đêm ở Bắc Kinh rất đẹp.Běijīng de yèjǐng hěn piàoliang.
    16北京的商业区很繁华。Khu thương mại ở Bắc Kinh rất sầm uất.Běijīng de shāngyè qū hěn fánhuá.
    17北京的公园很大。Công viên ở Bắc Kinh rất rộng lớn.Běijīng de gōngyuán hěn dà.
    18北京的夏天很热。Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng.Běijīng de xiàtiān hěn rè.
    19北京的冬天很冷。Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
    20北京的秋天很美丽。Mùa thu ở Bắc Kinh rất đẹp.Běijīng de qiūtiān hěn měilì.
    21北京的春天很宜人。Mùa xuân ở Bắc Kinh rất dễ chịu.Běijīng de chūntiān hěn yírén.
    22北京的街道很整洁。Đường phố ở Bắc Kinh rất sạch sẽ.Běijīng de jiēdào hěn zhěngjié.
    23北京的人民很友好。Nhân dân ở Bắc Kinh rất thân thiện.Běijīng de rénmín hěn yǒuhǎo.
    24北京的语言是普通话。Ngôn ngữ chính ở Bắc Kinh là tiếng Phổ thông.Běijīng de yǔyán shì pǔtōnghuà.
    25北京的景点很多。Bắc Kinh có nhiều điểm tham quan.Běijīng de jǐngdiǎn hěnduō.
    26北京的社会文化很多元化。Văn hóa xã hội ở Bắc Kinh rất đa dạng.Běijīng de shèhuì wénhuà hěnduō yuán huà.
    27北京的物价比较高。Giá cả ở Bắc Kinh khá cao.Běijīng de wùjià bǐjiào gāo.
    28北京有很多国际公司。Bắc Kinh có nhiều công ty quốc tế.Běijīng yǒu hěnduō guójì gōngsī.
    29北京的消费水平很高。Mức độ tiêu dùng ở Bắc Kinh rất cao.Běijīng de xiāofèi shuǐpíng hěn gāo.
    30北京的居民生活水平不错。Mức sống của cư dân ở Bắc Kinh không tệ.Běijīng de jūmín shēnghuó shuǐpíng bùcuò.
    31北京的文化底蕴很深厚。Nền văn hóa ở Bắc Kinh rất giàu có.Běijīng de wénhuà dǐyùn hěn shēnhòu.
    32北京的历史古迹很值得一看。Di sản lịch sử của Bắc Kinh rất đáng để chiêm ngưỡng.Běijīng de lìshǐ gǔjī hěn zhídé yī kàn.
    33北京的交通堵塞现象比较普遍。Tình trạng ùn tắc giao thông ở Bắc Kinh khá phổ biến.Běijīng de jiāotōng dǔsè xiànxiàng bǐjiào pǔbiàn.
    34北京的城市规划很好。Kế hoạch đô thị của Bắc Kinh rất tốt.Běijīng de chéngshì guīhuà hěn hǎo.
    35北京的夜生活很丰富多彩。Đời sống về đêm ở Bắc Kinh rất phong phú đa dạng.Běijīng de yèshēnghuó hěn fēngfù duōcǎi.
    36北京的环境污染问题比较严重。Vấn đề ô nhiễm môi trường ở Bắc Kinh khá nghiêm trọng.Běijīng de huánjìng wūrǎn wèntí bǐjiào yánzhòng.
    37北京的音乐文化很独特。Văn hóa âm nhạc ở Bắc Kinh rất độc đáo.Běijīng de yīnyuè wénhuà hěn dútè.
    38北京的美食很有名。Đặc sản ẩm thực của Bắc Kinh rất nổi tiếng.Běijīng dì měishí hěn yǒumíng.
    39北京的烤鸭是当地的特色菜之一。Vịt quay là một trong những món đặc sản của Bắc Kinh.Běijīng de kǎoyā shì dāngdì de tèsè cài zhī yī.
    40北京的早餐很有特色。Bữa sáng ở Bắc Kinh rất đặc biệt.Běijīng de zǎocān hěn yǒu tèsè.
    41北京的茶文化很深厚。Văn hóa trà của Bắc Kinh rất sâu sắc.Běijīng de chá wénhuà hěn shēnhòu.
    42北京的建筑风格很有特点。Kiến trúc của Bắc Kinh rất có đặc điểm.Běijīng de jiànzhú fēnggé hěn yǒu tèdiǎn.
    43北京的教育资源很丰富。Tài nguyên giáo dục ở Bắc Kinh rất phong phú.Běijīng de jiàoyù zīyuán hěn fēngfù.
    44北京的大学很有名。Các trường đại học ở Bắc Kinh rất nổi tiếng.Běijīng de dàxué hěn yǒumíng.
    45北京的博物馆很值得一游。Các bảo tàng ở Bắc Kinh rất đáng để tham quan.Běijīng de bówùguǎn hěn zhídé yī yóu.
    46北京的公园很漂亮。Các công viên ở Bắc Kinh rất đẹp.Běijīng de gōngyuán hěn piàoliang.
    47北京的人民广场很热闹。Quảng trường dân tộc ở Bắc Kinh rất đông đúc.Běijīng de rénmín guǎngchǎng hěn rènào.
    48北京的奥运村是2008年奥运会的主要场馆之一。Khu làng Olympic ở Bắc Kinh là một trong những địa điểm chính của Thế vận hội Olympic năm 2008.Běijīng de àoyùn cūn shì 2008 nián àoyùnhuì de zhǔyào chǎngguǎn zhī yī.
    49北京的天安门广场是中国最大的城市广场之一。Quảng trường Thiên An Môn ở Bắc Kinh là một trong những quảng trường lớn nhất của Trung Quốc.Běijīng de tiān’ānmén guǎngchǎng shì zhōngguó zuìdà de chéngshì guǎngchǎng zhī yī.
    50北京的长城是中国著名的旅游景点之一。Vạn Lý Trường Thành ở Bắc Kinh là một trong những điểm du lịch nổi tiếng của Trung Quốc.Běijīng de chángchéngshì zhōngguó zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn zhī yī.
    51北京有很多历史古迹。Bắc Kinh có rất nhiều di sản lịch sử.Běijīng yǒu hěnduō lìshǐ gǔjī.
    52北京的紫禁城是世界上最大的古代宫殿之一。Cố cung Thành Đô ở Bắc Kinh là một trong những cung điện cổ đại lớn nhất trên thế giới.Běijīng de zǐjìnchéng shì shìjiè shàng zuìdà de gǔdài gōngdiàn zhī yī.
    53北京的故宫博物院是中国最大的博物馆之一。Viện bảo tàng Cố Cung ở Bắc Kinh là một trong những bảo tàng lớn nhất của Trung Quốc.Běijīng de gùgōng bówùyuàn shì zhōngguó zuìdà de bówùguǎn zhī yī.
    54北京的水立方是2008年奥运会的游泳比赛场馆。Hồ bơi Nước ở Bắc Kinh là địa điểm tổ chức cuộc thi bơi lội của Thế vận hội mùa hè năm 2008.Běijīng de shuǐ lìfāngshì 2008 nián àoyùnhuì de yóuyǒng bǐsài chǎngguǎn.
    55北京的鸟巢是2008年奥运会的主要场馆之一。Nhà chim ở Bắc Kinh là một trong những địa điểm chính của Thế vận hội mùa hè năm 2008.Běijīng de niǎocháo shì 2008 nián àoyùnhuì de zhǔyào chǎngguǎn zhī yī.
    56北京的国家大剧院是一座现代化的艺术表演场所。Nhà hát Quốc gia ở Bắc Kinh là một nơi biểu diễn nghệ thuật hiện đại.Běijīng de guójiā dà jùyuàn shì yīzuò xiàndàihuà de yìshù biǎoyǎn chǎngsuǒ.
    57北京有很多美食,如烤鸭、炸酱面和豆汁等。Bắc Kinh có rất nhiều món ăn ngon, chẳng hạn như vịt quay, mì tương đen và nước đậu.Běijīng yǒu hěnduō měishí, rú kǎoyā, zhá jiàng miàn hé dòuzhī děng.
    58北京的夜景很美丽,特别是在故宫和天安门广场周围。Phong cảnh đêm ở Bắc Kinh rất đẹp, đặc biệt là quanh Cố cung và Quảng trường Thiên An Môn.Běijīng de yèjǐng hěn měilì, tèbié shì zài gùgōng hé tiān’ānmén guǎngchǎng zhōuwéi.
    59北京的地铁是中国最大的地铁系统之一。Hệ thống đường sắt ngầm ở Bắc Kinh là một trong những hệ thống đường sắt lớn nhất của Trung Quốc.Běijīng dì dìtiě shì zhōngguó zuìdà dì dìtiě xìtǒng zhī yī.
    60北京有很多大型购物中心和商场,如西单大悦城、燕莎商城和王府井百货等。Bắc Kinh có rất nhiều trung tâm thương mại và siêu thị lớn, chẳng hạn như trung tâm thương mại Tây Đàn Đại Duyệt Thành, Yên Sa Thương trường và cửa hàng trăm đồ tại Vương Phủ Tỉnh.Běijīng yǒu hěnduō dàxíng gòuwù zhòng xīn hé shāngchǎng, rú xīdān dà yuè chéng, yàn shā shāngchéng hé wángfǔ jǐng bǎihuò děng.
    61北京的簋街是一个著名的美食街,各种小吃都很有名。Đường Khẩu Giáp ở Bắc Kinh là một con phố ẩm thực nổi tiếng, với nhiều loại đồ ăn nhẹ nổi tiếng.Běijīng de guǐjiē shì yīgè zhùmíng dì měishí jiē, gè zhǒng xiǎochī dōu hěn yǒumíng.
    62北京的天安门广场是一个著名的旅游景点和政治中心。Quảng trường Thiên An Môn ở Bắc Kinh là một địa điểm du lịch nổi tiếng và trung tâm chính trị.Běijīng de tiān’ānmén guǎngchǎng shì yīgè zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn hé zhèngzhì zhōngxīn.
    63北京的天安门广场是一个著名的旅游景点和政治中心。Quảng trường Thiên An Môn ở Bắc Kinh là một điểm du lịch nổi tiếng và trung tâm chính trị.Běijīng de tiān’ānmén guǎngchǎng shì yīgè zhùmíng de lǚyóu jǐngdiǎn hé zhèngzhì zhōngxīn.
    64北京是中国的首都,有着丰富的历史和文化遗产。Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, có lịch sử và di sản văn hóa phong phú.Běijīng shì zhōngguó de shǒudū, yǒuzhe fēngfù de lìshǐ hé wénhuà yíchǎn.
    65北京的紫禁城是一座古老的皇宫,是中国最著名的古迹之一。Thành Cố cung ở Bắc Kinh là một cung điện cổ xưa, là một trong những di tích lịch sử nổi tiếng nhất của Trung Quốc.Běijīng de zǐjìnchéng shì yīzuò gǔlǎo de huánggōng, shì zhōngguó zuì zhùmíng de gǔjī zhī yī.
    66北京有很多古老的胡同,是了解老北京文化的好地方。Bắc Kinh có rất nhiều ngõ hẻm cổ xưa, là một nơi tuyệt vời để hiểu về văn hóa Bắc Kinh cổ.Běijīng yǒu hěnduō gǔlǎo de hútòng, shì liǎojiě lǎo běijīng wénhuà de hǎo dìfāng.
    67北京的景山公园是一个美丽的公园,是人们休闲和锻炼的好去处。Công viên Cảnh Sơn ở Bắc Kinh là một công viên đẹp, là một địa điểm tuyệt vời cho mọi người để thư giãn và tập luyện.Běijīng de jǐngshān gōngyuán shì yīgè měilì de gōngyuán, shì rénmen xiūxián hé duànliàn de hǎo qùchù.
    68北京的颐和园是一座古老的皇家园林,被誉为中国园林艺术的杰作之一。Công viên Nhai Hoà ở Bắc Kinh là một khu vườn hoàng gia cổ xưa, được coi là một kiệt tác của nghệ thuật vườn Trung Quốc.Běijīng de yíhéyuán shì yīzuò gǔlǎo de huángjiā yuánlín, bèi yù wéi zhōngguó yuánlín yìshù de jiézuò zhī yī.
    69北京的北京大学是中国最著名的大学之一,拥有悠久的历史和卓越的教育水平。Đại học Bắc Kinh ở Bắc Kinh là một trong những trường đại học nổi tiếng nhất của Trung Quốc, có lịch sử lâu đời và mức độ giáo dục xuất sắc.Běijīng de běijīng dàxué shì zhōngguó zuì zhùmíng de dàxué zhī yī, yǒngyǒu yōujiǔ de lìshǐ hé zhuóyuè de jiàoyù shuǐpíng.
    70北京的水立方是一座标志性的建筑物,曾是2008年夏季奥运会的主要比赛场馆之一。Nhà thi đấu Bể bơi Quốc gia ở Bắc Kinh là một công trình kiến trúc đặc trưng, đã từng là một trong những địa điểm thi đấu chính của Thế vận hội Mùa hè 2008.Běijīng de shuǐ lìfāng shì yīzuò biāozhì xìng de jiànzhú wù, céng shì 2008 nián xiàjì àoyùnhuì de zhǔyào bǐsài chǎngguǎn zhī yī.
    71北京的故宫博物院是一个收藏着大量珍贵文物的博物馆,是中国最受欢迎的博物馆之一。Bảo tàng Cố cung ở Bắc Kinh là một viện bảo tàng chứa đựng nhiều hiện vật quý giá, là một trong những bảo tàng được yêu thích nhất của Trung Quốc.Běijīng de gùgōng bówùyuàn shì yīgè shōucángzhe dàliàng zhēnguì wénwù de bówùguǎn, shì zhōngguó zuì shòu huānyíng de bówùguǎn zhī yī.
    72北京的天坛是一座古老的祭天建筑,被誉为中国建筑史上的杰作之一。Đền Thiên thời ở Bắc Kinh là một công trình kiến trúc cổ xưa được dùng để cúng tế, được coi là một trong những kiệt tác của lịch sử kiến trúc Trung Quốc.Běijīng de tiāntán shì yīzuò gǔlǎo de jì tiān jiànzhú, bèi yù wéi zhōngguó jiànzhú shǐshàng de jiézuò zhī yī.
    73北京的鼓楼和钟楼是两座古老的建筑物,是中国传统文化的重要象征。Tháp cổ Bắc Kinh là hai công trình kiến trúc cổ xưa, là biểu tượng quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.Běijīng de gǔlóu hé zhōnglóu shì liǎng zuò gǔlǎo de jiànzhú wù, shì zhōngguó chuántǒng wénhuà de zhòngyào xiàngzhēng.
    74北京的雍和宫是一座古老的寺庙,是藏传佛教的重要场所之一。Chùa Dòng Hoa ở Bắc Kinh là một đền thờ cổ xưa, là một trong những địa điểm quan trọng của Phật giáo Tạng.Běijīng de yōnghé gōng shì yīzuò gǔlǎo de sìmiào, shì zàng chuán fójiào de zhòngyào chǎngsuǒ zhī yī.
    75北京的南锣鼓巷是一条历史悠久的胡同,现在是一个受欢迎的购物和餐饮区。Ngõ hẻm Nam Lô Cổ ở Bắc Kinh là một ngõ hẻm có lịch sử lâu đời, hiện nay là một khu vực mua sắm và ăn uống được yêu thích.Běijīng de nán luógǔ xiàng shì yītiáo lìshǐ yōujiǔ de hútòng, xiànzài shì yīgè shòu huānyíng de gòuwù hé cānyǐn qū.
    76北京有很多好吃的特色小吃,比如炸酱面、烤鸭、豆汁、驴打滚等等。Bắc Kinh có rất nhiều đặc sản ăn nhẹ ngon, chẳng hạn như mì xào giòn, vịt quay, nước đậu, lạc đà đánh trống và nhiều hơn nữa.Běijīng yǒu hěnduō hào chī de tèsè xiǎochī, bǐrú zhá jiàng miàn, kǎoyā, dòuzhī, lǘ dǎgǔn děng děng.
    77北京的烤鸭很有名,是当地的一道特色菜,制作方法独特,味道鲜美。Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng, là một món đặc sản địa phương, có cách chế biến độc đáo, hương vị thơm ngon.Běijīng de kǎoyā hěn yǒumíng, shì dāngdì de yīdào tèsè cài, zhìzuò fāngfǎ dútè, wèidào xiānměi.
    78北京的早餐很丰富,有包子、馄饨、豆浆、油条等等。Ăn sáng ở Bắc Kinh rất phong phú, có bánh bao, hút thiêu, nước đậu, bánh quẩy và nhiều hơn nữa.Běijīng de zǎocān hěn fēngfù, yǒu bāozi, húntún, dòujiāng, yóutiáo děng děng.
    79北京的夜景很美丽,游览颐和园、天安门广场和长城等景点时可以欣赏到壮观的夜景。Phong cảnh đêm ở Bắc Kinh rất đẹp, khi tham quan các điểm tham quan như Khu vườn Nhai Hòa, Quảng trường Thiên An Môn và Thành Trì thì bạn có thể chiêm ngưỡng phong cảnh đêm đẹp mắt.Běijīng de yèjǐng hěn měilì, yóulǎn yíhéyuán, tiān’ānmén guǎngchǎng hé chángchéng děng jǐngdiǎn shí kěyǐ xīnshǎng dào zhuàngguān de yèjǐng.
    80北京的公交系统很发达,可以方便地到达城市的各个角落。Hệ thống giao thông công cộng ở Bắc Kinh rất phát triển, bạn có thể dễ dàng đến được mọi góc của thành phố.Běijīng de gōngjiāo xìtǒng hěn fādá, kěyǐ fāngbiàn de dàodá chéng shì de gège jiǎoluò.
    81北京的地铁系统也很便捷,乘坐地铁是一种方便快捷的交通方式。Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh cũng rất tiện lợi, đi tàu điện ngầm là một phương tiện giao thông tiện lợi và nhanh chóng.Běijīng dì dìtiě xìtǒng yě hěn biànjié, chéngzuò dìtiě shì yī zhǒng fāngbiàn kuàijié de jiāotōng fāng shì.
    82北京的夏季很热,记得带好防晒霜和夏季衣物。Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng, hãy nhớ mang theo kem chống nắng và quần áo mùa hè.Běijīng de xiàjì hěn rè, jìdé dàihǎo fángshài shuāng hé xiàjì yīwù.
    83在北京旅游时,建议提前了解好景点的开放时间和门票信息。Khi du lịch ở Bắc Kinh, nên tìm hiểu trước thông tin về thời gian mở cửa và giá vé của các điểm tham quan.Zài běijīng lǚyóu shí, jiànyì tíqián liǎojiě hǎo jǐngdiǎn de kāifàng shíjiān hé ménpiào xìnxī.
    84北京的春天很美丽,可以欣赏到樱花和其他美丽的花卉。Mùa xuân ở Bắc Kinh rất đẹp, bạn có thể chiêm ngưỡng hoa anh đào và các loại hoa khác tuyệt đẹp.Běijīng de chūntiān hěn měilì, kěyǐ xīnshǎng dào yīnghuā hé qítā měilì de huāhuì.
    85北京的秋天气候宜人,是旅游的好季节。Mùa thu ở Bắc Kinh khí hậu mát mẻ, là mùa du lịch tuyệt vời.Běijīng de qiūtiān qìhòu yírén, shì lǚyóu de hǎo jìjié.
    86北京的冬天很寒冷,建议穿上保暖的衣物和鞋子。Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh, nên mặc quần áo và giày ấm áp.Běijīng de dōngtiān hěn hánlěng, jiànyì chuān shàng bǎonuǎn de yīwù hé xiézi.
    87北京有很多博物馆,如故宫博物院、中国国家博物馆等,可以了解到丰富的历史文化知识。Bắc Kinh có nhiều bảo tàng, chẳng hạn như Bảo tàng Cố cung, Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc và nhiều hơn nữa, giúp bạn hiểu thêm về kiến thức lịch sử và văn hóa phong phú.Běijīng yǒu hěnduō bówùguǎn, rú gùgōng bówùyuàn, zhōngguó guójiā bówùguǎn děng, kěyǐ liǎojiě dào fēngfù de lìshǐ wénhuà zhīshì.
    88北京有很多传统的手工艺品,如景泰蓝、雕漆、糖画等,是很好的旅游纪念品。Bắc Kinh có nhiều sản phẩm thủ công truyền thống, như nghệ thuật Kinh Thái Lâm, sơn mài khắc, tranh đường phèn, v.v., là những món quà du lịch tuyệt vời.Běijīng yǒu hěnduō chuántǒng de shǒu gōngyìpǐn, rú jǐngtàilán, diāoqī, táng huà děng, shì hěn hǎo de lǚyóu jìniànpǐn.
    89北京的文化底蕴丰富,有京剧、京胡、京韵大鼓等具有代表性的传统艺术表演。Bắc Kinh có nền văn hóa phong phú, có các màn biểu diễn nghệ thuật truyền thống đại diện như kịch Bắc Kinh, đàn hồ Bắc Kinh và trống lớn Bắc Kinh.Běijīng de wénhuà dǐyùn fēngfù, yǒu jīngjù, jīnghú, jīngyùndàgǔ děng jùyǒu dàibiǎo xìng de chuántǒng yìshù biǎoyǎn.

    Bắc Kinh; Beijing (thủ đô Trung Quốc, cũng viết là Peking, từ năm 1928 đến năm 1949 gọi là Peiping (Bắc Bình). 中国的首都,位于中国的东北部。建于公元前700年,该城市是主要的商业、工业与文化中心。内城中有紫禁城。

    Các bạn xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    北边

    Công cụ và phần mềm học tiếng Trung online thiết yếu các bạn xem bên dưới nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster