Chủ Nhật, Tháng 5 24, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    本子

    本子 | Běnzi | Danh từ | Có nghĩa là Cuốn vở, vở | Thuộc nhóm từ vựng HSK 1 và TOCFL 3.

    0
    390
    本子 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster
    本子 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster

    本子 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 本子 (Běnzi) 【ㄅㄣˇㄗ˙】
    • Có nghĩa là Cuốn vở, vở.
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 3
    • Loại từ: Danh từ

    Từ “本子” thường được sử dụng để chỉ những cuốn sách nhỏ, bao gồm cả sách vở, sổ tay hay những cuốn tiểu thuyết có kích thước nhỏ. Từ này là một trong những từ vựng cơ bản và phổ biến trong học tiếng Trung.

    Ví dụ:

    • 我的本子在哪儿?(Wǒ de běnzi zài nǎ’er?) – Quyển vở của tôi ở đâu?
    • 我正在写本子。(Wǒ zhèngzài xiě běnzi.) – Tôi đang viết quyển sách nhỏ.
    • 她把本子放进书包里了。(Tā bǎ běnzi fàng jìn shūbāo lǐle.) – Cô ấy đã đặt cuốn vở vào trong cặp sách.
    • 这本子是我的。(Zhè běn zi shì wǒ de.) – Cuốn sổ này là của tôi.
    • 你的本子在哪里?(Nǐ de běn zi zài nǎlǐ?) – Cuốn sổ của bạn ở đâu?
    • 我需要一本子来记笔记。(Wǒ xūyào yì běn zi lái jì bǐjì.) – Tôi cần một cuốn sổ để ghi chép.
    • 这个本子是空白的。(Zhège běn zi shì kòngbái de.) – Cuốn sổ này trống rỗng.
    • 他经常写他的思想在本子上。(Tā jīngcháng xiě tā de sīxiǎng zài běnzi shàng.) – Anh ấy thường viết suy nghĩ của mình trên cuốn sổ.
    • 这本子已经用完了。(Zhè běn zi yǐjīng yòng wánle.) – Cuốn sổ này đã được sử dụng hết rồi.
    • 她用一本子记录她的生活。(Tā yòng yì běn zi jìlù tā de shēnghuó.) – Cô ấy sử dụng một cuốn sổ để ghi lại cuộc sống của mình.
    • 这本子的纸质很好。(Zhè běn zi de zhǐzhì hěn hǎo.) – Giấy trong cuốn sổ này rất tốt.
    • 他在本子上写下了一些重要的事情。(Tā zài běnzi shàng xiě xiàle yìxiē zhòngyào de shìqíng.) – Anh ấy viết xuống một số việc quan trọng trên cuốn sổ.
    • 我想买一本子来学习汉字。(Wǒ xiǎng mǎi yì běn zi lái xuéxí hànzì.) – Tôi muốn mua một cuốn sổ để học chữ Hán.
    • 这本子的纸很厚。(Zhè běn zi de zhǐ hěn hòu.) – Giấy trong cuốn sổ này rất dày.
    • 他把他的计划写在这本子上。(Tā bǎ tā de jìhuà xiě zài zhè běn zi shàng.) – Anh ấy viết kế hoạch của mình lên cuốn sổ này.
    • 我们需要准备一些笔和本子。 (Wǒmen xūyào zhǔnbèi yìxiē bǐ hé běnzi.) – Chúng ta cần chuẩn bị một số bút và sổ tay.
    • 她拿起本子开始写东西了。 (Tā ná qǐ běnzi kāishǐ xiě dōngxī le.) – Cô ấy lấy sổ tay ra và bắt đầu viết gì đó.
    • 这本子是我新买的,很漂亮吧?(Zhè běnzi shì wǒ xīn mǎi de, hěn piàoliang ba?) – Cuốn sổ tay này là mua mới của tôi, đẹp lắm phải không?
    • 这个课程需要带一本笔记本子。 (Zhège kèchéng xūyào dài yì běn bǐjìběnzi.) – Khóa học này yêu cầu mang một cuốn sổ ghi chép.
    • 他总是带着一本子,随时做笔记。 (Tā zǒng shì dàizhe yì běnzi, suíshí zuò bǐjì.) – Anh ta luôn mang theo một cuốn sổ để ghi chép bất cứ lúc nào.
    • 她的手袋里装着一本子和一支笔。 (Tā de shǒudài lǐ zhuāngzhe yì běnzi hé yì zhī bǐ.) – Trong túi xách của cô ấy có một cuốn sổ và một cây bút.
    • 我的本子里有很多词汇和短语。 (Wǒ de běnzi lǐ yǒu hěn duō cíhuì hé duǎnyǔ.) – Cuốn sổ của tôi có nhiều từ vựng và cụm từ.
    • 她花了一些时间整理她的本子。 (Tā huāle yìxiē shíjiān zhěnglǐ tā de běnzi.) – Cô ấy dành một ít thời gian để sắp xếp sổ của mình.

    Ví dụ:

    今天你们带什么本子了?

    jīntiān nǐmen dài shénme běnzi le

    Hôm nay các bạn mang theo vở gì rồi?

    阮明武老师的办公桌上放着一本子。

    ruǎn míng wǔ lǎoshī de bàngōngzhuō shàng fàng zhe yì běnzi

    Trên bàn làm việc của Thầy Nguyễn Minh Vũ đang để một cuốn vở.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 本子

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 本子

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1这是我的本子。Đây là cuốn sổ của tôi.Zhè shì wǒ de běnzi.
    2你有一支笔吗?我想借来记在本子上。Anh có một cây bút không? Em muốn mượn để ghi vào sổ.Nǐ yǒuyī zhī bǐ ma? Wǒ xiǎng jiè lái jì zài běnzi shàng.
    3我的本子在哪儿?Sổ của tôi ở đâu?Wǒ de běnzi zài nǎ’er?
    4我把本子放在书包里了。Tôi đã để sổ vào cặp sách rồi.Wǒ bǎ běnzi fàng zài shūbāo lǐle.
    5我想买一本日语的学习本子。Tôi muốn mua một cuốn sổ học tiếng Nhật.Wǒ xiǎng mǎi yī běn rìyǔ de xuéxí běnzi.
    6这个问题我在本子上已经记了下来。Tôi đã ghi lại câu hỏi này trên sổ.Zhège wèntí wǒ zài běnzi shàng yǐjīng jìle xiàlái.
    7你的本子还在桌子上。Sổ của bạn vẫn còn trên bàn.Nǐ de běn zǐ huán zài zhuōzi shàng.
    8我的本子里有我的日记和笔记。Trong sổ của tôi có nhật ký và ghi chú của tôi.Wǒ de běnzi li yǒu wǒ de rìjì hé bǐjì.
    9我可以用你的本子吗?Tôi có thể dùng sổ của bạn không?Wǒ kěyǐ yòng nǐ de běnzi ma?
    10我昨天把本子落在了教室里。Tôi đã để sổ ở trong phòng học vào ngày hôm qua.Wǒ zuótiān bǎ běnzi luò zàile jiàoshì lǐ.
    11这个单词我在本子上划了下划线。Tôi đã gạch chân từ này trên sổ.Zhège dāncí wǒ zài běnzi shàng huàle xiàhuáxiàn.
    12我把本子遗忘在了图书馆里。Tôi đã quên sổ ở trong thư viện.Wǒ bǎ běn zǐ yíwàng zàile túshū guǎn lǐ.
    13这个单元我还没有写完本子。Tôi chưa viết xong sổ cho đơn vị này.Zhège dānyuán wǒ hái méiyǒu xiě wán běnzi.
    14我们需要一些新的本子来记录信息。Chúng ta cần một vài cuốn sổ mới để ghi lại thông tin.Wǒmen xūyào yīxiē xīn de běnzi lái jìlù xìnxī.
    15你能帮我翻到本子上的第五页吗?Anh có thể giúp em mở trang thứ năm trong sổ không?Nǐ néng bāng wǒ fān dào běnzi shàng de dì wǔ yè ma?
    16我把这个词汇写在了本子的前面。Tôi đã viết từ này ở trước sổ.Wǒ bǎ zhège cíhuì xiě zàile běnzi de qiánmiàn.
    17昨天我在本子上做了好多练习题。Hôm qua tôi đã làm nhiều bài tập trên sổ.Zuótiān wǒ zài běnzi shàng zuòle hǎoduō liànxí tí.
    18这是一本空白的本子。Đây là một cuốn sổ trắng.Zhè shì yī běn kòngbái de běnzi.
    19我的本子都用完了。Tôi đã hết sổ rồi.Wǒ de běnzi dōu yòng wánliǎo.
    20我把这张照片粘在了本子上。Tôi đã dán bức ảnh này vào quyển sổ.Wǒ bǎ zhè zhāng zhàopiàn zhān zàile běnzi shàng.
    21我有一本字典。Tôi có một quyển từ điển.Wǒ yǒuyī běn zìdiǎn.
    22这是一本历史书。Đây là một quyển sách lịch sử.Zhè shì yī běn lìshǐ shū.
    23我给你一本漫画。Tôi đưa bạn một quyển truyện tranh.Wǒ gěi nǐ yī běn mànhuà.
    24这是我的本子,不是你的。Đây là quyển sổ của tôi, không phải của bạn.Zhè shì wǒ de běnzi, bùshì nǐ de.
    25我要去买一本小说。Tôi sẽ đi mua một quyển tiểu thuyết.Wǒ yào qù mǎi yī běn xiǎoshuō.
    26请给我一本笔记本。Cho tôi một quyển sổ tay.Qǐng gěi wǒ yī běn bǐjìběn.
    27他有一本名人传记。Anh ấy có một quyển tiểu sử người nổi tiếng.Tā yǒuyī běn míngrén zhuànjì.
    28我的本子不见了。Sổ của tôi mất rồi.Wǒ de běnzi bùjiànle.
    29我需要一本英语教材。Tôi cần một quyển sách giáo khoa tiếng Anh.Wǒ xūyào yī běn yīngyǔ jiàocái.
    30他的本子里写满了单词。Sổ tay của anh ấy đã viết đầy các từ vựng.Tā de běnzi lǐ xiě mǎnle dāncí.
    31我想找一本关于科学的书。Tôi muốn tìm một quyển sách về khoa học.Wǒ xiǎng zhǎo yī běn guānyú kēxué de shū.
    32你的本子很漂亮。Sổ tay của bạn rất đẹp.Nǐ de běnzi hěn piàoliang.
    33我有一本精装书。Tôi có một quyển sách bìa cứng.Wǒ yǒuyī běn jīngzhuāng shū.
    34请帮我找一本百科全书。Hãy giúp tôi tìm một quyển bách khoa toàn thư.Qǐng bāng wǒ zhǎo yī běn bǎikē quánshū.
    35我把我的本子落在教室里了。Tôi đã để sổ tay của mình ở trong lớp.Wǒ bǎ wǒ de běnzi luò zài jiàoshì lǐle.
    36这是一本教育书。Đây là một quyển sách giáo dục.Zhè shì yī běn jiàoyù shū.
    37我用这本本子做笔记。Tôi dùng quyển sổ tay này để ghi chép.Wǒ yòng zhè běnběnzi zuò bǐjì.
    38他正在读一本长篇小说。Anh ấy đang đọc một quyển tiểu thuyết dài.Tā zhèngzài dú yī běn chángpiān xiǎoshuō.
    39你可以把这本杂志借给我吗?Bạn có thể cho mượn tạp chí này cho tôi không?Nǐ kěyǐ bǎ zhè běn zázhì jiè gěi wǒ ma?
    40这本子很厚。Cuốn sách này rất dày.Zhè běnzi hěn hòu.
    41我买了一本子书。Tôi đã mua một quyển sách.Wǒ mǎile yī běn zǐ shū.
    42我把笔记写在我的本子上。Tôi viết chú thích trên quyển sách của tôi.Wǒ bǎ bǐjì xiě zài wǒ de běnzi shàng.
    43你有一支笔吗?我想借来写在本子上。Bạn có cây bút nào không? Tôi muốn mượn để viết trên quyển sách.Nǐ yǒuyī zhī bǐ ma? Wǒ xiǎng jiè lái xiě zài běnzi shàng.
    44这是我的笔记本子。Đây là quyển sổ tay của tôi.Zhè shì wǒ de bǐjìběnzi.
    45我把我的本子放在桌子上了。Tôi để quyển sách của tôi trên bàn.Wǒ bǎ wǒ de běnzi fàng zài zhuōzi shàngle.
    46她在她的本子上写下了她的计划。Cô ấy đã viết kế hoạch của mình trên quyển sách của mình.Tā zài tā de běnzi shàng xiě xiàle tā de jìhuà.
    47这个本子的封面很漂亮。Bìa quyển sách này rất đẹp.Zhège běnzi de fēngmiàn hěn piàoliang.
    48我的本子在哪里?Quyển sách của tôi ở đâu?Wǒ de běnzi zài nǎlǐ?
    49我在超市买了一本子本子。Tôi đã mua một quyển sách tại siêu thị.Wǒ zài chāoshì mǎile yī běnzi běnzi.
    50请把这些信息写在这本子上。Hãy viết thông tin này vào quyển sách này.Qǐng bǎ zhèxiē xìnxī xiě zài zhè běnzi shàng.
    51我的本子是红色的。Quyển sách của tôi là màu đỏ.Wǒ de běnzi shì hóngsè de.
    52这是我新买的本子。Đây là quyển sách mới tôi mua.Zhè shì wǒ xīn mǎi de běnzi.
    53我需要一本子书来准备考试。Tôi cần một quyển sách để chuẩn bị cho kỳ thi.Wǒ xūyào yī běn zǐ shū lái zhǔnbèi kǎoshì.
    54这个本子的页数有两百页。Quyển sách này có 200 trang.Zhège běnzi de yè shù yǒu liǎng bǎi yè.
    55我把我的笔放在我的本子上。Tôi để cây bút của tôi trên quyển sách của tôi.Wǒ bǎ wǒ de bǐ fàng zài wǒ de běnzi shàng.
    56这个本子的纸很好。Giấy của quyển sách này rất tốt.Zhège běnzi de zhǐ hěn hǎo.
    57我可以借你一本子书。Tôi có thể cho bạn mượn một quyển sách.Wǒ kěyǐ jiè nǐ yī běn zǐ shū.
    58这本子有一些漂亮的插图。Quyển sách này có một số hình minh họa đẹp.Zhè běnzi yǒu yīxiē piàoliang de chātú.
    59我把我的电话号码写在我的本子上。Tôi viết số điện thoại của tôi trên quyển sách của tôi.Wǒ bǎ wǒ de diànhuà hàomǎ xiě zài wǒ de běnzi shàng.
    60这是我的本子。Đây là quyển sách của tôi.Zhè shì wǒ de běnzi.
    61我把本子忘在家里了。Tôi để quyển sách ở nhà rồi.Wǒ bǎ běnzi wàng zài jiālǐle.
    62你可以借我的本子。Bạn có thể mượn quyển sách của tôi.Nǐ kěyǐ jiè wǒ de běnzi.
    63我买了一个新本子。Tôi mua một quyển sách mới.Wǒ mǎile yīgè xīn běnzi.
    64我的本子不见了。Quyển sách của tôi bị mất rồi.Wǒ de běnzi bùjiànle.
    65我喜欢用钢笔写在本子上。Tôi thích viết bằng bút mực lên quyển sách.Wǒ xǐhuān yòng gāngbǐ xiě zài běnzi shàng.
    66这是一本有趣的本子。Đây là một quyển sách thú vị.Zhè shì yī běn yǒuqù de běnzi.
    67我在本子上记下了我的想法。Tôi ghi lại suy nghĩ của mình trên quyển sách.Wǒ zài běnzi shàng jì xiàle wǒ de xiǎngfǎ.
    68这本子用来做笔记非常方便。Quyển sách này rất thuận tiện để ghi chú.Zhè běnzi yòng lái zuò bǐjì fēicháng fāngbiàn.
    69我需要一本新的本子。Tôi cần một quyển sách mới.Wǒ xūyào yī běn xīn de běnzi.
    70我的本子已经用完了。Quyển sách của tôi đã hết giấy.Wǒ de běnzi yǐjīng yòng wánliǎo.
    71我在书店买了一本本子。Tôi đã mua một quyển sách ở cửa hàng sách.Wǒ zài shūdiàn mǎile yī běnběnzi.
    72我在本子上写了一篇短文。Tôi đã viết một đoạn văn ngắn trên quyển sách.Wǒ zài běnzi shàng xiěle yī piān duǎnwén.
    73我的本子被我的狗啃坏了。Quyển sách của tôi bị chó cắn hỏng rồi.Wǒ de běnzi bèi wǒ de gǒu kěn huàile.
    74这是我最喜欢的本子之一。Đây là một trong những quyển sách yêu thích của tôi.Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de běn zǐ zhī yī.
    75我在本子上画了一个漂亮的图案。Tôi đã vẽ một hình ảnh đẹp trên quyển sách.Wǒ zài běnzi shàng huàle yīgè piàoliang de tú’àn.
    76我的本子很厚,有很多空白的页面。Quyển sách của tôi rất dày, có nhiều trang trống.Wǒ de běnzi hěn hòu, yǒu hěnduō kòngbái de yèmiàn.
    77这本子太小了,不够用。Quyển sách này quá nhỏ, không đủ dùng.Zhè běnzi tài xiǎole, bùgòu yòng.
    78我把我的本子装进了书包里。Tôi đóng gói quyển sách của tôi vào cặp sách.Wǒ bǎ wǒ de běnzi zhuāng jìnle shūbāo lǐ.
    79这本子的质量很好,纸很厚。Chất lượng của quyển sách này rất tốt, giấy rất dày.Zhè běnzi de zhìliàng hěn hǎo, zhǐ hěn hòu.
    80他的书本子都很整洁。Sách của anh ấy đều rất gọn gàng.Tā de shūběnzi dōu hěn zhěngjié.
    81我的笔记本子是新的。Cuốn sổ tay của tôi là mới.Wǒ de bǐjìběnzi shì xīn de.
    82我需要一本空白的本子。Tôi cần một cuốn sổ trống.Wǒ xūyào yī běn kòngbái de běnzi.
    83他在本子上做了些笔记。Anh ta đã ghi chú một số điều trên cuốn sổ tay.Tā zài běnzi shàng zuòle xiē bǐjì.
    84这是一本很有用的笔记本子。Đây là một cuốn sổ tay rất hữu ích.Zhè shì yī běn hěn yǒuyòng de bǐjìběnzi.
    85她的画本子里有很多漂亮的图画。Trong cuốn sổ tay vẽ của cô ấy có nhiều bức tranh đẹp.Tā de huà běnzi li yǒu hěnduō piàoliang de túhuà.
    86我的母亲经常在本子上写日记。Mẹ tôi thường viết nhật ký trên sổ tay.Wǒ de mǔqīn jīngcháng zài běnzi shàng xiě rìjì.
    87这本字典的纸张很薄。Giấy trong cuốn từ điển này rất mỏng.Zhè běn zìdiǎn de zhǐzhāng hěn báo.
    88你的筆記本子上有什麼筆記?Trên cuốn sổ tay của bạn có ghi chú gì không?Nǐ de bǐjìběnzi shàng yǒu shé me bǐjì?
    89她从包里拿出一本书本子。Cô ấy lấy ra một quyển sách từ trong túi.Tā cóng bāo lǐ ná chū yī běn shū běnzi.
    90我需要一本这种类型的笔记本子。Tôi cần một cuốn sổ tay loại này.Wǒ xūyào yī běn zhè zhǒng lèixíng de bǐjìběnzi.
    91我在这本本子上写下了我所有的想法。Tôi đã viết tất cả những suy nghĩ của mình trên cuốn sổ tay này.Wǒ zài zhè běnběnzi shàng xiě xiàle wǒ suǒyǒu de xiǎngfǎ.
    92他的画很美,每幅画都是在这本本子里画的。Bức tranh của anh ta rất đẹp, mỗi bức đều được vẽ trong cuốn sổ tay này.Tā de huà hěn měi, měi fú huà dōu shì zài zhè běnběnzi lǐ huà de.
    93我把我的电话号码写在了这本本子上。Tôi đã viết số điện thoại của mình trên cuốn sổ tay này.Wǒ bǎ wǒ de diànhuà hàomǎ xiě zàile zhè běnběnzi shàng.
    94这是我最喜欢的一本本子。Đây là cuốn sổ tay mà tôi thích nhất.Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de yī běnběnzi.
    95她的画本子里的画儿真漂亮!Những bức tranh trong sổ tay vẽ của cô ấy thật đẹp!Tā de huà běnzi lǐ de huà er zhēn piàoliang!
    96这是我新买的本子。Đây là cuốn sổ mới tôi vừa mua.Zhè shì wǒ xīn mǎi de běnzi.
    97我把这个想法写在本子上。Tôi viết ý tưởng này lên cuốn sổ.Wǒ bǎ zhège xiǎngfǎ xiě zài běnzi shàng.
    98他在本子上写下了她的电话号码。Anh ta viết số điện thoại của cô ấy lên cuốn sổ.Tā zài běnzi shàng xiě xiàle tā de diànhuà hàomǎ.
    99我用本子记下了课程表。Tôi ghi lịch học vào cuốn sổ.Wǒ yòng běn zǐ jì xiàle kèchéng biǎo.
    100她把本子丢在了公交车上。Cô ấy để quên cuốn sổ trên xe buýt.Tā bǎ běnzi diū zàile gōngjiāo chē shàng.
    101他们每个人都有一个笔记本子。Mỗi người trong số họ đều có một cuốn sổ ghi chú.Tāmen měi gèrén dōu yǒu yīgè bǐjìběnzi.
    102这个本子的尺寸有点小。Kích thước của cuốn sổ này hơi nhỏ.Zhège běnzi de chǐcùn yǒudiǎn xiǎo.
    103我在这个本子上写了我的生日愿望。Tôi viết lời chúc sinh nhật của tôi lên cuốn sổ này.Wǒ zài zhège běnzi shàng xiěle wǒ de shēngrì yuànwàng.
    104这个本子的纸质很好。Giấy của cuốn sổ này rất tốt.Zhège běn zi de zhǐ zhì hěn hǎo.
    105我可以借你我的笔记本子。Tôi có thể cho bạn mượn cuốn sổ ghi chú của tôi.Wǒ kěyǐ jiè nǐ wǒ de bǐjìběn zi.
    106她把课堂笔记都写在这个本子里。Cô ấy viết tất cả các ghi chú lớp học của mình vào cuốn sổ này.Tā bǎ kètáng bǐjì dōu xiě zài zhège běn zi lǐ.
    107他在本子上画了一张漂亮的图画。Anh ta vẽ một bức tranh đẹp lên cuốn sổ.Tā zài běn zi shàng huàle yī zhāng piàoliang de túhuà.
    108我不小心把这个本子撕烂了。Tôi vô tình xé rách cuốn sổ này.Wǒ bù xiǎoxīn bǎ zhège běn zi sī lànle.
    109我需要一个新的笔记本子。Tôi cần một cuốn sổ ghi chú mới.Wǒ xūyào yīgè xīn de bǐjìběn zi.
    110她在她的本子上写了她的日记。Cô ấy viết nhật ký của mình vào cuốn sổ của cô ấy.Tā zài tā de běn zi shàng xiěle tā de rìjì.
    111这个本子很厚,可以用来做日记本。Cuốn sổ này rất dày, có thể dùng để làm sổ nhật ký.Zhège běn zi hěn hòu, kěyǐ yòng lái zuò rìjì běn.

    1. vở; tập; cuốn vở。把成沓的纸装订在一起而成的东西;册子。

    笔记本子
    vở ghi chép

    改本子(评改作业)
    sửa vở bài tập

    2. bản。版本。

    这两个本子都是宋本
    hai bản này đều là bản thời Tống

    Các bạn xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    Công cụ và phần mềm học tiếng Trung online thiết yếu các bạn xem bên dưới nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster