Thứ Sáu, Tháng 4 10, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    北边

    北边 | Běibiān | Danh từ, Phương vị từ | Có nghĩa là Phía Bắc | Thuộc nhóm từ vựng HSK 1 và TOCFL 2.

    0
    402
    北边 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster
    北边 Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster

    北边 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 北边 (Běibiān)【ㄅㄟˇㄅㄧㄢ】
    • Có nghĩa là Phía Bắc
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 2
    • Loại từ: Danh từ và Phương vị từ

    Từ vựng “北边” trong tiếng Trung có nghĩa là “phía bắc”, được tạo ra bằng cách kết hợp hai từ “北” và “边”.

    “北” (běi) có nghĩa là “bắc” hoặc “phía bắc” và là một trong bốn hướng đi cơ bản trong tiếng Trung.

    “边” (biān) có nghĩa là “biên giới”, “biên cương” hoặc “biên giới của một vùng”, vì vậy khi được kết hợp với “北” sẽ tạo thành từ “北边” với nghĩa là “phía bắc”.

    Từ vựng này thường được sử dụng để chỉ vị trí của một địa điểm, vùng hoặc quốc gia so với phía bắc của một khu vực nào đó.

    Ví dụ:

    • 北边的天空很蓝。 (Běibiān de tiānkōng hěn lán.) – Bầu trời phía bắc rất xanh.
    • 我家在北京的北边。 (Wǒ jiā zài Běijīng de běibiān.) – Nhà tôi ở phía bắc của Bắc Kinh.
    • 北边有一片美丽的草原。 (Běibiān yǒu yīpiàn měilì de cǎoyuán.) – Ở phía bắc có một cánh đồng cỏ đẹp.
    • 北边的气温比南边低很多。 (Běibiān de qìwēn bǐ nánbiān dī hěn duō.) – Nhiệt độ ở phía bắc thấp hơn nhiều so với phía nam.
    • 北边的冬天很冷。 (Běibiān de dōngtiān hěn lěng.) – Mùa đông ở phía bắc rất lạnh.
    • 我喜欢在北边旅游。 (Wǒ xǐhuān zài běibiān lǚyóu.) – Tôi thích đi du lịch ở phía bắc.
    • 北边的农村风景很美。 (Běibiān de nóngcūn fēngjǐng hěn měi.) – Phong cảnh nông thôn ở phía bắc rất đẹp.
    • 北边的雪景很壮观。 (Běibiān de xuějǐng hěn zhuàngguān.) – Cảnh tuyết ở phía bắc rất hùng vĩ.
    • 北边的夜空很美丽。 (Běibiān de yèkōng hěn měilì.) – Bầu trời đêm ở phía bắc rất đẹp.
    • 北边的海洋很广阔。 (Běibiān de hǎiyáng hěn guǎngkuò.) – Đại dương ở phía bắc rộng lớn.
    • 我的家乡在北边的山区。 (Wǒ de jiāxiāng zài běibiān de shānqū.) – Quê hương của tôi ở khu vực núi phía bắc.

    Ví dụ:

    越南的北方人很喜欢做生意。

    yuènán de běifāngrén hěn xǐhuān zuò shēngyì.

    Người Bắc Việt Nam rất thích làm kinh doanh.

    你要去北方做什么?

    nǐ yào qù běifāng zuò shénme

    Bạn muốn đến phương Bắc làm gì?

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 北边

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 北边

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1北边有一座大山。Phía Bắc có một ngọn núi lớn.Běibian yǒu yīzuò dàshān.
    2我们的家在北边的城市。Nhà chúng tôi ở thành phố phía Bắc.Wǒmen de jiā zài běibian de chéngshì.
    3我们公司在北边的商业区。Công ty chúng tôi ở khu thương mại phía Bắc.Wǒmen gōngsī zài běibian de shāngyè qū.
    4路的尽头是北边的海。Cuối con đường là biển phía Bắc.Lù de jìntóu shì běibian dì hǎi.
    5他们家住在北边的乡村。Gia đình họ sống ở nông thôn phía Bắc.Tāmen jiāzhù zài běibian de xiāngcūn.
    6我们要往北边走。Chúng ta cần đi về phía Bắc.Wǒmen yào wǎng běibian zǒu.
    7北边的天气比南边冷。Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.Běibian de tiānqì bǐ nánbian lěng.
    8北边的风景非常美丽。Phong cảnh phía Bắc rất đẹp.Běibian de fēngjǐng fēicháng měilì.
    9北边的城市非常发达。Thành phố phía Bắc rất phát triển.Běibian de chéngshì fēicháng fādá.
    10北边的人们非常友好。Người dân phía Bắc rất thân thiện.Běibian de rénmen fēicháng yǒuhǎo.
    11他们正在往北边的山上攀爬。Họ đang leo lên núi phía Bắc.Tāmen zhèngzài wǎng běibian de shānshàng pān pá.
    12我们需要从北边的路口转弯。Chúng ta cần rẽ ở ngã tư phía Bắc.Wǒmen xūyào cóng běibian de lùkǒu zhuǎnwān.
    13北边的草原非常宽广。Đồng cỏ phía Bắc rất rộng lớn.Běibian de cǎoyuán fēicháng kuānguǎng.
    14北边的夜晚非常寒冷。Đêm ở phía Bắc rất lạnh.Běibian de yèwǎn fēicháng hánlěng.
    15北边的冬天非常漫长。Mùa đông ở phía Bắc rất dài.Běibian de dōngtiān fēicháng màncháng.
    16北边的农民在收获庄稼。Nông dân ở phía Bắc đang thu hoạch mùa màng.Běibian de nóngmín zài shōuhuò zhuāngjià.
    17我们的目的地在北边的小镇。Đích đến của chúng ta là một thị trấn nhỏ ở phía Bắc.Wǒmen de mùdì de zài běibian de xiǎo zhèn.
    18北边的城墙是这个城市的标志。Tường thành phía Bắc là biểu tượng của thành phố này.Běibian de chéngqiáng shì zhège chéngshì de biāozhì.
    19北边的河流非常清澈。Dòng sông ở phía Bắc rất trong xanh.Běibian de héliú fēicháng qīngchè.
    20北边的高楼大厦林立。Tòa nhà cao tầng ở phía Bắc mọc lên như nấm.Běibian de gāolóu dàshà línlì.
    21这座城市位于北边的沿海地区。Thành phố này nằm ở vùng ven biển phía Bắc.Zhè zuò chéngshì wèiyú běibian de yánhǎi dìqū.
    22北边的天空非常湛蓝。Bầu trời ở phía Bắc rất xanh thăm thẳm.Běibian de tiānkōng fēicháng zhànlán.
    23我们需要向北边走几公里。Chúng ta cần đi vài km về phía Bắc.Wǒmen xūyào xiàng běibian zǒu jǐ gōnglǐ.
    24北边的人民生活水平非常高。Mức sống của người dân ở phía Bắc rất cao.Běibian de rénmín shēnghuó shuǐpíng fēicháng gāo.
    25北边的居民都非常热情好客。Cư dân ở phía Bắc đều rất nhiệt tình và hiếu khách.Běibian de jūmín dōu fēicháng rèqíng hàokè.
    26北边的小餐馆有很多当地特色美食。Những quán ăn nhỏ ở phía Bắc có nhiều món ăn đặc sản địa phương.Běibian de xiǎo cānguǎn yǒu hěnduō dāngdì tèsè měishí.
    27北边的火车站离市中心很远。Ga tàu phía Bắc cách trung tâm thành phố rất xa.Běibian de huǒchē zhàn lí shì zhōngxīn hěn yuǎn.
    28北边的大学拥有很高的教学水平。Đại học ở phía Bắc có chất lượng giảng dạy rất cao.Běibian de dàxué yǒngyǒu hěn gāo de jiàoxué shuǐpíng.
    29北边的人们喜欢吃饺子和面条。Người dân phía Bắc thích ăn há cảo và mì.Běibian de rénmen xǐhuān chī jiǎozi huò miàntiáo.
    30我们需要沿着北边的河流前进。Chúng ta cần đi theo dòng sông phía Bắc.Wǒmen xūyào yán zhuó běibian de héliú qiánjìn.
    31北边的天气比南边冷。Thời tiết phía Bắc lạnh hơn phía Nam.Běibian de tiānqì bǐ nánbian lěng.
    32我家在城市的北边。Nhà tôi ở phía Bắc thành phố.Wǒjiā zài chéngshì de běibian.
    33他去了北边的一个小镇。Anh ấy đã đến một thị trấn nhỏ ở phía Bắc.Tā qùle běibian de yīgè xiǎo zhèn.
    34这个公园在城市的北边。Công viên này nằm ở phía Bắc thành phố.Zhège gōngyuán zài chéngshì de běibian.
    35在北边的山区有很多松树。Ở vùng núi phía Bắc có rất nhiều cây thông.Zài běibian de shānqū yǒu hěnduō sōngshù.
    36我们的公司位于市中心的北边。Công ty chúng tôi nằm ở phía Bắc trung tâm thành phố.Wǒmen de gōngsī wèiyú shì zhōngxīn de běibian.
    37要是往北边走,就会到达河边。Nếu đi về phía Bắc, sẽ đến bờ sông.Yàoshi wǎng běibian zǒu, jiù huì dàodá hé biān.
    38他的家在城市北边的一个小区里。Nhà anh ấy ở một khu dân cư nhỏ ở phía Bắc thành phố.Tā de jiā zài chéngshì běibian de yīgè xiǎoqū lǐ.
    39在北边的海岸线上有许多美丽的海滩。Dọc theo bờ biển phía Bắc có rất nhiều bãi biển đẹp.Zài běibian dì hǎi’ànxiàn shàng yǒu xǔduō měilì dì hǎitān.
    40这个城市的北边有一个大型商业区。Phía Bắc thành phố có một khu thương mại lớn.Zhège chéngshì de běibian yǒu yīgè dàxíng shāngyè qū.
    41我在地图上找到了北边的出口。Tôi đã tìm thấy lối ra phía Bắc trên bản đồ.Wǒ zài dìtú shàng zhǎodàole běibian de chūkǒu.
    42北边的山上有很多农田和果园。Trên núi phía Bắc có rất nhiều ruộng và vườn cây ăn quả.Běibian de shānshàng yǒu hěnduō nóngtián hé guǒyuán.
    43这里距离北边的火车站不远。Nơi này cách ga tàu phía Bắc không xa.Zhèlǐ jùlí běibian de huǒchē zhàn bù yuǎn.
    44城市北边的那条街上有很多小吃摊。Đường phố phía Bắc thành phố có rất nhiều hàng quán nhỏ.Chéngshì běibian dì nà tiáo jiē shàng yǒu hěnduō xiǎochī tān.
    45这座桥连接了城市南边和北边。Cây cầu này nối liền hai bên Nam và Bắc của thành phố.Zhè zuò qiáo liánjiēle chéngshì nánbian hé běibian.
    46北边的雪山非常壮观。Núi tuyết phía Bắc rất hùng vĩ.Běibian de xuěshān fēicháng zhuàngguān.
    47这个城市的北边有一个著名的动物园。Phía Bắc thành phố có một vườn bách thú nổi tiếng.Zhège chéngshì de běibian yǒu yīgè zhùmíng de dòngwùyuán.
    48我们要向北边行驶大约两个小时才能到达目的地。Chúng ta cần lái xe khoảng hai giờ về phía Bắc để đến đích.Wǒmen yào xiàng běibian xíngshǐ dàyuē liǎng gè xiǎoshí cáinéng dàodá mùdì de.
    49北边的冬天非常寒冷。Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.Běibian de dōngtiān fēicháng hánlěng.
    50我们将在北边的度假村住几天。Chúng ta sẽ ở lại khu nghỉ dưỡng ở phía Bắc vài ngày.Wǒmen jiàng zài běibian de dùjiàcūn zhù jǐ tiān.
    51在北边的峡谷里有一个古老的寺庙。Trong hẻm núi phía Bắc có một ngôi chùa cổ.Zài běibian de xiágǔ li yǒu yīgè gǔlǎo de sìmiào.
    52北边的公路很宽阔,车流量也不多。Đường cao tốc phía Bắc rất rộng và ít xe qua lại.Běibian de gōnglù hěn kuānkuò, chē liúliàng yě bù duō.
    53我的家乡在北边的一个小村庄。Quê hương tôi ở một làng nhỏ ở phía Bắc.Wǒ de jiāxiāng zài běibian de yīgè xiǎo cūnzhuāng.
    54北边的森林里有很多野生动物。Rừng phía Bắc có nhiều động vật hoang dã.Běibian de sēnlín li yǒu hěnduō yěshēng dòngwù.
    55我们正在向北边的山峰攀登。Chúng ta đang leo lên đỉnh núi phía Bắc.Wǒmen zhèngzài xiàng běibian de shānfēng pāndēng.
    56这个城市北边的空气比较清新。Không khí ở phía Bắc thành phố khá trong lành.Zhège chéngshì běibian de kōngqì bǐjiào qīngxīn.
    57北边的海域有很多渔民。Vùng biển phía Bắc có nhiều ngư dân.Běibian dì hǎiyù yǒu hěnduō yúmín.
    58我们在北边的河边搭了一个帐篷。Chúng ta đã dựng một cái lều bên bờ sông phía Bắc.Wǒmen zài běibian de hé biān dāle yīgè zhàngpéng.
    59这个城市的北边有一条很长的购物街。Phía Bắc thành phố có một con đường mua sắm dài.Zhège chéngshì de běibian yǒu yītiáo hěn zhǎng de gòuwù jiē.
    60我们将沿着北边的边境线前往目的地。Chúng ta sẽ đi theo biên giới phía Bắc để đến đích.Wǒmen jiāng yán zhuó běibian de biānjìng xiàn qiánwǎng mùdì de.

    1. phương Bắc。(北边儿)北。

    2. miền Bắc。(口)北方。

    Các bạn xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    Công cụ và phần mềm học tiếng Trung online thiết yếu.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster