北 từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 北 (Běi) 【ㄅㄟˇ】
- Có nghĩa là Bắc (Phương hướng, Vị trí)
- Cấp độ HSK 1 và TOCFL 2
- Loại từ: Danh từ, Phương vị từ.
- Bộ: 丨(Cổn)
- Hán Việt: BẮC
Từ vựng “北” trong tiếng Trung có nghĩa là “bắc”. Nó là một trong những từ cơ bản để chỉ hướng phương bắc trong tiếng Trung. Tuy nhiên, “北” cũng có một số từ ghép và thành ngữ phổ biến mà bạn cần biết:
北方 (běi fāng) – phía bắc
北边 (běi biān) – bên phía bắc
北风 (běi fēng) – gió bắc
北极 (běi jí) – cực bắc
北纬 (běi wěi) – vĩ độ bắc
Ngoài ra, “北” cũng có thể được sử dụng để chỉ một số từ như “bắc giang” hay “bắc kinh” như sau:
北海 (běi hǎi) – Bắc Hải
北京 (běi jīng) – Bắc Kinh
北欧 (běi ōu) – Bắc Âu
北美 (běi měi) – Bắc Mỹ
Những từ ghép và thành ngữ này có thể giúp bạn hiểu thêm về cách sử dụng từ vựng “北” trong các tình huống khác nhau.
Ví dụ:
- 北边 (běi biān) – phía bắc
- 北京 (Běijīng) – Bắc Kinh
- 北欧 (Běi ōu) – Bắc Âu
- 北风 (běi fēng) – gió bắc
- 北极 (běi jí) – Bắc Cực
- 北方 (běi fāng) – miền Bắc
- 北部 (běi bù) – bắc bộ
- 北海 (Běi hǎi) – Vịnh Bắc Bộ
- 北面 (běi miàn) – mặt bắc
- 北端 (běi duān) – đầu bắc
- 北岸 (běi àn) – bờ bắc
- 北极圈 (běi jí quān) – vòng tròn Bắc Cực
- 北约 (běi yuē) – Liên minh Bắc Đại Tây Dương (NATO)
- 北斗 (Běi dǒu) – sao chổi Bắc Đẩu
- 北宋 (Běi sòng) – nhà Tống Bắc
- 北方人 (běi fāng rén) – người miền Bắc
- 北美洲 (Běi měi zhōu) – Bắc Mỹ
- 北极熊 (běi jí xióng) – gấu Bắc Cực
- 北半球 (běi bàn qiú) – bán cầu Bắc
- 北岭 (běi lǐng) – dãy núi Bắc Lĩnh
- 北面壁 (běi miàn bì) – phía bắc của tường
- 北洋 (Běi yáng) – Bắc Dương
- 北太平洋 (běi tài píng yáng) – Bắc Thái Bình Dương
- 北纬 (běi wěi) – Vĩ độ Bắc
- 北卡罗来纳州 (Běi kǎ luó lái nà zhōu) – North Carolina
- 北极光 (běi jí guāng) – ánh sáng Bắc Cực
- 北流 (běi liú) – Bắc Lưu
- 北岸线 (běi àn xiàn) – đường bờ bắc
- 北极海洋 (běi jí hǎi yáng) – Đại Tây Dương Bắc Cực
- 北欧理事会 (Běi ōu lǐ shì huì) – Hội đồng Bắc Âu
Ví dụ:
我们想了解越南北方人的风俗习惯。
wǒmen xiǎng liǎojiě yuènán běifāngrén de fēngsú xíguàn.
Chúng tôi muốn tìm hiểu phong tục tập quán của người Bắc Việt Nam.
我的办公室的窗口朝北。
wǒ de bàngōngshì de chuāngkǒu cháo běi.
Cửa sổ của văn phòng của tôi hướng Bắc.
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 北
Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 北
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 北方的天气很冷。 | Thời tiết ở miền Bắc rất lạnh. | Běifāng de tiānqì hěn lěng. |
| 2 | 北京是中国的首都。 | Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. | Běijīng shì zhōngguó de shǒudū. |
| 3 | 我们要往北走才能到达目的地。 | Chúng ta phải đi về phía Bắc để đến đích. | Wǒmen yào wǎng běi zǒu cáinéng dàodá mùdì de. |
| 4 | 南北朝时期是中国历史上的一个时期。 | Thời kỳ Nam Bắc triều là một thời kỳ trong lịch sử Trung Quốc. | Nánběicháo shíqí shì zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè shíqí. |
| 5 | 这里的风景比北方美。 | Phong cảnh ở đây đẹp hơn ở miền Bắc. | Zhèlǐ de fēngjǐng bǐ běifāng měi. |
| 6 | 北极熊是生活在北极地区的动物。 | Gấu Bắc Cực là loài động vật sống ở vùng Bắc Cực. | Běijíxióng shì shēnghuó zài běijí dìqū de dòngwù. |
| 7 | 她的家乡在中国的北部。 | Quê hương của cô ấy ở miền Bắc Trung Quốc. | Tā de jiāxiāng zài zhōngguó de běibù. |
| 8 | 我们将前往北极旅游。 | Chúng ta sẽ đi du lịch Bắc Cực. | Wǒmen jiāng qiánwǎng běijí lǚyóu. |
| 9 | 他的房间朝北,很冷。 | Phòng của anh ấy hướng về phía Bắc, rất lạnh. | Tā de fángjiān cháo běi, hěn lěng. |
| 10 | 我们会在北方的城市呆上一周。 | Chúng ta sẽ ở lại thành phố miền Bắc trong một tuần. | Wǒmen huì zài běifāng de chéngshì dāi shàng yīzhōu. |
| 11 | 北方的冬天很漫长。 | Mùa đông ở miền Bắc rất dài. | Běifāng de dōngtiān hěn màncháng. |
| 12 | 在北方,夏天的气温也很高。 | Ở miền Bắc, nhiệt độ mùa hè cũng rất cao. | Zài běifāng, xiàtiān de qìwēn yě hěn gāo. |
| 13 | 这个村庄位于北方的山区。 | Ngôi làng này nằm ở vùng núi phía Bắc. | Zhège cūnzhuāng wèiyú běifāng de shānqū. |
| 14 | 我们需要穿厚衣服才能抵御北方的寒冷。 | Chúng ta cần mặc quần áo dày để chống chọi với cái lạnh của miền Bắc. | Wǒmen xūyào chuān hòu yīfú cáinéng dǐyù běifāng de hánlěng. |
| 15 | 北方的饮食文化很丰富。 | Văn hóa ẩm thực miền Bắc rất phong phú. | Běifāng de yǐnshí wénhuà hěn fēngfù. |
| 16 | 北风吹得很猛烈。 | Gió Bắc thổi rất mạnh. | Běi fēng chuī dé hěn měngliè. |
| 17 | 他是北方人,说话的口音很重。 | Anh ấy là người miền Bắc, nói chuyện có giọng rất nặng. | Tā shì běifāng rén, shuōhuà de kǒuyīn hěn zhòng. |
| 18 | 北方的石油资源非常丰富。 | Tài nguyên dầu mỏ ở miền Bắc rất phong phú. | Běifāng de shíyóu zīyuán fēicháng fēngfù. |
| 19 | 在北方旅游,我们可以看到很多历史文化遗迹。 | Du lịch miền Bắc, chúng ta có thể thấy nhiều di tích lịch sử văn hóa. | Zài běifāng lǚyóu, wǒmen kěyǐ kàn dào hěnduō lìshǐ wénhuà yíjī. |
| 20 | 他的故乡在北方的一个小镇上。 | Quê hương của anh ấy ở một thị trấn nhỏ ở miền Bắc. | Tā de gùxiāng zài běifāng de yīgè xiǎo zhèn shàng. |
| 21 | 北海是中国的一个著名旅游城市。 | Bắc Hải là một thành phố du lịch nổi tiếng của Trung Quốc. | Běihǎi shì zhōngguó de yīgè zhùmíng lǚyóu chéngshì. |
| 22 | 这个地区的气候与北方相似。 | Khí hậu của khu vực này tương tự như miền Bắc. | Zhège dìqū de qìhòu yǔ běifāng xiāngsì. |
| 23 | 北风呼啸着吹过了整个城市。 | Gió Bắc thổi rít qua toàn thành phố. | Běi fēng hūxiàozhe chuīguòle zhěnggè chéngshì. |
| 24 | 北京有很多古建筑和历史遗迹。 | Bắc Kinh có nhiều công trình kiến trúc cổ và di tích lịch sử. | Běijīng yǒu hěnduō gǔ jiànzhú hé lìshǐ yíjī. |
| 25 | 北方的农民一般以种植小麦和玉米为主。 | Nông dân miền Bắc thường trồng lúa mì và ngô làm chính. | Běifāng de nóngmín yībān yǐ zhòngzhí xiǎomài hé yùmǐ wéi zhǔ. |
| 26 | 这个饭店有北方菜和南方菜两种选择。 | Nhà hàng này có hai lựa chọn là món ăn miền Bắc và miền Nam. | Zhège fàndiàn yǒu běifāng cài hé nánfāng cài liǎng zhǒng xuǎnzé. |
| 27 | 他从北方来,对南方的气候还不太适应。 | Anh ấy đến từ miền Bắc, vẫn chưa quen với khí hậu miền Nam. | Tā cóng běifāng lái, duì nánfāng de qìhòu hái bù tài shìyìng. |
| 28 | 北方的早餐一般是吃包子或者馒头。 | Bữa sáng ở miền Bắc thường ăn bánh bao hoặc màn thầu. | Běifāng de zǎocān yībān shì chī bāozi huòzhě mántou. |
| 29 | 北极是地球上最北的点。 | Bắc Cực là điểm cực Bắc của Trái Đất. | Běijí shì dìqiú shàng zuì běi de diǎn. |
| 30 | 北方的草原风光非常壮观。 | Cảnh quan đồng cỏ miền Bắc rất hùng vĩ. | Běifāng de cǎoyuán fēngguāng fēicháng zhuàngguān. |
| 31 | 北极的温度可以达到零下50度。 | Nhiệt độ ở Bắc Cực có thể xuống tới -50 độ C. | Běijí de wēndù kěyǐ dádào língxià 50 dù. |
| 32 | 北方的城市有很多大学和高等院校。 | Thành phố miền Bắc có nhiều trường đại học và viện cao học. | Běifāng de chéngshì yǒu hěnduō dàxué hé gāoděng yuàn xiào. |
| 33 | 他的父亲是一名北方的厨师。 | Cha anh ấy là một đầu bếp miền Bắc. | Tā de fùqīn shì yī míng běifāng de chúshī. |
| 34 | 北京的交通堵塞问题很严重。 | Vấn đề tắc đường ở Bắc Kinh rất nghiêm trọng. | Běijīng de jiāotōng dǔsè wèntí hěn yánzhòng. |
| 35 | 北方的民间艺术表演非常有特色。 | Biểu diễn nghệ thuật dân gian miền Bắc rất đặc sắc. | Běifāng de mínjiān yìshù biǎoyǎn fēicháng yǒu tèsè. |
| 36 | 这座山脉位于北方的边境。 | Dãy núi này nằm ở biên giới phía Bắc. | Zhè zuò shānmài wèiyú běifāng de biānjìng. |
| 37 | 我们需要提前准备好北方旅游的必备物品。 | Chúng ta cần chuẩn bị sẵn sàng các vật dụng cần thiết cho chuyến du lịch miền Bắc. | Wǒmen xūyào tíqián zhǔnbèi hǎo běifāng lǚyóu de bì bèi wùpǐn. |
| 38 | 北风吹过,天气变得更加寒冷了。 | Gió Bắc thổi qua, thời tiết trở nên lạnh hơn. | Běi fēng chuīguò, tiānqì biàn dé gèngjiā hánlěngle. |
| 39 | 我们的目的地是北京,我很期待那里的风景。 | Đích đến của chúng ta là Bắc Kinh, tôi rất mong chờ cảnh đẹp ở đó. | Wǒmen de mùdì de shì běijīng, wǒ hěn qídài nàlǐ de fēngjǐng. |
| 40 | 我们一家人喜欢在北方过年,因为那里的气候很适合。 | Gia đình chúng tôi thích ở miền Bắc để đón năm mới, vì khí hậu ở đó rất phù hợp. | Wǒmen yījiā rén xǐhuān zài běifāng guònián, yīnwèi nàlǐ de qìhòu hěn shìhé. |
| 41 | 北海是中国最大的海之一。 | Bắc Hải là một trong những biển lớn nhất của Trung Quốc. | Běihǎi shì zhōngguó zuìdà dì hǎi zhī yī. |
| 42 | 她来自北方,所以她更喜欢吃面食。 | Cô ấy đến từ miền Bắc, vì vậy cô ấy thích ăn mì hơn. | Tā láizì běifāng, suǒyǐ tā gèng xǐhuān chī miànshí. |
| 43 | 北极熊是生活在北极地区的一种动物。 | Gấu Bắc Cực là một loài động vật sống ở vùng Bắc Cực. | Běijíxióng shì shēnghuó zài běijí dìqū de yī zhǒng dòngwù. |
| 44 | 在北方,冬天的夜晚非常漫长。 | Ở miền Bắc, đêm mùa đông rất dài. | Zài běifāng, dōngtiān de yèwǎn fēicháng màncháng. |
| 45 | 北京的夏天非常热,需要注意防晒。 | Mùa hè ở Bắc Kinh rất nóng, cần chú ý bảo vệ da khỏi nắng. | Běijīng de xiàtiān fēicháng rè, xūyào zhùyì fángshài. |
| 46 | 我们公司有一个分部在北京。 | Công ty chúng tôi có một chi nhánh ở Bắc Kinh. | Wǒmen gōngsī yǒu yīgè fēn bù zài běijīng. |
| 47 | 这个学校位于北京市郊区。 | Trường học này nằm ở ngoại ô thành phố Bắc Kinh. | Zhège xuéxiào wèiyú běijīng shì jiāoqū. |
| 48 | 这个工程师来自北美洲。 | Kỹ sư này đến từ Bắc Mỹ. | Zhège gōngchéngshī láizì běi měizhōu. |
| 49 | 北风呼啸,天空中漂浮着雪花。 | Gió Bắc thổi rít, bầu trời trôi những bông tuyết. | Běi fēng hūxiào, tiānkōng zhōng piāofúzhe xuěhuā. |
| 50 | 这部电影的故事背景发生在北非。 | Câu chuyện của bộ phim này diễn ra ở Bắc Phi. | Zhè bù diànyǐng de gùshì bèijǐng fāshēng zài běifēi. |
| 51 | 北京是中国的首都,也是一个拥有悠久历史的城市。 | Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc và cũng là một thành phố có lịch sử lâu đời. | Běijīng shì zhōngguó de shǒudū, yěshì yīgè yǒngyǒu yōujiǔ lìshǐ de chéngshì. |
| 52 | 我们需要朝北走,才能到达目的地。 | Chúng ta cần đi về phía Bắc để đến đích. | Wǒmen xūyào cháo běi zǒu, cáinéng dàodá mùdì de. |
| 53 | 我在北方呆了几年,那里的冬天真的很冷。 | Tôi đã ở miền Bắc vài năm, mùa đông ở đó thực sự rất lạnh. | Wǒ zài běifāng dāile jǐ nián, nàlǐ de dōngtiān zhēn de hěn lěng. |
| 54 | 他学了北方的武术,现在非常厉害。 | Anh ấy đã học võ thuật miền Bắc và giờ rất giỏi. | Tā xuéle běifāng de wǔshù, xiànzài fēicháng lìhài. |
| 55 | 北海道是日本的一个岛屿。 | Hokkaido là một hòn đảo của Nhật Bản. | Běihǎidào shì rìběn de yīgè dǎoyǔ. |
| 56 | 他们去了北极旅游,看到了极光。 | Họ đã đi du lịch Bắc Cực và nhìn thấy cực quang. | Tāmen qùle běijí lǚyóu, kàn dàole jíguāng. |
| 57 | 我在北部的山区徒步旅行,看到了很多美丽的景色。 | Tôi đã đi bộ đường dài ở vùng núi phía Bắc và nhìn thấy nhiều cảnh đẹp. | Wǒ zài běibù de shānqū túbù lǚxíng, kàn dàole hěnduō měilì de jǐngsè. |
1. Bắc; bấc (từ chỉ phương hướng, một trong 4 hướng chính (Đông, Tây, Nam, Bắc): Sáng sớm nếu nhìn về hướng mặt trời, hướng Bắc ở bên tay trái)。方位词,四个主要方向之一,清晨
面对太阳时左手的一边。
北头儿
phía Bắc; đằng Bắc
北面
phía Bắc; mặt phía Bắc
北风
gió bắc; gió bấc
北房
phòng phía Bắc
城北
phía Bắc thành
往北去
đi về hướng Bắc
坐北朝南
ngồi phía Bắc, hướng về phía Nam
2. bại; thua trận。(书>打败仗。
败北
bại trận
连战皆北
thua liên tiếp (thua xiểng niểng)
追奔逐北(追击败走的敌人)
truy kích kẻ thua trận bỏ chạy
Từ ghép: 北半球 北边 北兵 北部 北朝 北辰 北达科他 北大荒 北狄 北斗星 北伐战争 北方 北方方言 北方话 北方人 北风 北瓜 北关 北国 北海 北海难穷 北韩 北寒带 北河 北回归线 北极 北极光 北极狐 北极圈 北级星 北极熊 北江 北京 北京话 北京时间 北京鸭 北京猿人 北卡罗来纳 北昆 北虏 北路梆子 北门锁钥 北面 北冥 北宁 北欧 北平 北齐 北曲 北山 北山羊 北宋 北太 北堂 北纬 北魏 北温带 北洋 北洋军阀 北辕适楚 北岳区 北周
Các bạn xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.
Công cụ học tiếng Trung online thiết yếu.

Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 北