Thứ Ba, Tháng 8 4, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    包 | Bāo | Động từ, Danh từ, Lượng từ, Có nghĩa là Túi, bao bọc, gói, túm, thầu, thuộc nhóm từ vựng HSK 1, HSK 3 và TOCFL 3.

    0
    642
    包 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    包 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    包 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 包 (Bāo)【ㄅㄠ】
    • Bộ: 勹 (Bao)
    • Hán Việt: BAO
    • Có nghĩa là Túi, bao bọc, gói, túm, thầu.
    • Cấp độ HSK 1, HSK 3 và TOCFL 3
    • Loại từ: Động từ, Danh từ, Lượng từ.

    Từ vựng “包” trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau, tùy vào ngữ cảnh sử dụng mà có các ý nghĩa sau:

    Bao bì, túi, thùng: 气泡袋包装材料 (qìpàodài bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói bằng túi bong bóng khí)

    Bao gồm, chứa đựng: 这个菜单包含各种美食。(Zhège càidān bāohán gè zhǒng měishí – Thực đơn này bao gồm đủ loại món ăn ngon)

    Gói, bọc: 包裹礼物 (bāoguǒ lǐwù – bọc quà)

    Đảm bảo, bảo vệ: 包你满意 (bāo nǐ mǎnyì – đảm bảo bạn sẽ hài lòng)

    Vùng, khu vực: 阿拉斯加州的冬天很冷,尤其是北极圈的包围区。(Ālāsījiā zhōu de dōngtiān hěn lěng, yóuqí shì běijíquān de bāowéi qū – Mùa đông ở tiểu bang Alaska rất lạnh, đặc biệt là khu vực bao quanh vùng Bắc cực)

    Trong tiếng Trung, từ “包” được sử dụng rất phổ biến và có nhiều cách dùng khác nhau. Việc hiểu rõ từng nghĩa của từ này rất quan trọng để sử dụng đúng và tránh gây hiểu nhầm.

    Ví dụ:

    • 我们买了一包面包。 (Wǒmen mǎile yī bāo miànbāo) – Chúng tôi đã mua một bao bánh mì.
    • 他用一个塑料袋包起了书。 (Tā yòng yīgè sùliào dài bāo qǐle shū) – Anh ấy đã bọc sách trong một túi nhựa.
    • 她用毛巾包住了头发。 (Tā yòng máojīn bāo zhùle tóufǎ) – Cô ấy đã bọc tóc bằng khăn tắm.
    • 我们需要一包咖啡豆。 (Wǒmen xūyào yī bāo kāfēi dòu) – Chúng tôi cần một bao hạt cà phê.
    • 他用报纸把鸟笼包了起来。 (Tā yòng bàozhǐ bǎ niǎolóng bāole qǐlái) – Anh ấy đã bọc lồng chim bằng giấy báo.
    • 她包了一个礼物给她的朋友。 (Tā bāole yīgè lǐwù gěi tā de péngyǒu) – Cô ấy đã đóng gói một món quà cho bạn của mình.
    • 这个包太大了,我提不动。 (Zhège bāo tài dàle, wǒ tí bù dòng) – Chiếc túi này quá to, tôi không thể mang được.
    • 我们可以用保鲜膜把食物包起来。 (Wǒmen kěyǐ yòng bǎoxiān mó bǎ shíwù bāo qǐlái) – Chúng tôi có thể bọc thức ăn trong giấy bạc để giữ tươi.
    • 我把剩下的食物包好了,可以带走吗? (Wǒ bǎ shèngxià de shíwù bāo hǎole, kěyǐ dài zǒu ma?) – Tôi đã bọc thức ăn còn lại, tôi có thể mang đi không?
    • 这个包装盒不太结实。 (Zhège bāozhuāng hé bù tài jiéshí) – Hộp đóng gói này không quá chắc chắn.
    • 她在包里找不到钱包。 (Tā zài bāo lǐ zhǎo bù dào qiánbāo) – Cô ấy không tìm thấy ví tiền trong túi.
    • 这个包很结实,能装很多东西。(Zhège bāo hěn jiéshí, néng zhuāng hěn duō dōngxi.) – Chiếc túi này rất chắc chắn, có thể chứa rất nhiều đồ.
    • 她用纸把水果包好了。(Tā yòng zhǐ bǎ shuǐguǒ bāohǎo le.) – Cô ấy đã bọc trái cây bằng giấy.
    • 你把我的礼物装在纸袋里了吗?(Nǐ bǎ wǒ de lǐwù zhuāng zài zhǐ dài lǐ le ma?) – Bạn đã bỏ món quà của tôi vào túi giấy chưa?
    • 这家店有很多款式的手提包。(Zhè jiā diàn yǒu hěn duō kuǎnshì de shǒutí bāo.) – Cửa hàng này có nhiều kiểu dáng của túi xách.
    • 我昨天花了五百块钱买了一个包。(Wǒ zuótiān huā le wǔbǎi kuài qián mǎi le yī gè bāo.) – Hôm qua tôi đã mua một cái túi với giá năm trăm nhân dân tệ.
    • 妈妈给我包了个饺子。(Māmā gěi wǒ bāo le gè jiǎozi.) – Mẹ tôi đã cuốn một cái bánh giò cho tôi.
    • 他们在火车站附近的一家餐厅包了两个包子。(Tāmen zài huǒchēzhàn fùjìn de yī jiā cāntīng bāo le liǎng gè bāozi.) – Họ đã mua hai cái bánh bao ở một nhà hàng gần nhà ga.
    • 这是一包薯片。(Zhè shì yī bāo shǔpiàn.) – Đây là một gói khoai tây chiên.
    • 这个包裹应该在下午之前送到。(Zhège bāoguǒ yīnggāi zài xiàwǔ zhīqián sòngdào.) – Bưu kiện này nên được giao trước chiều.
    • 我在商场里包了一份礼物。(Wǒ zài shāngchǎng lǐ bāo le yī fèn lǐwù.) – Tôi đã mua một món quà trong trung tâm thương mại.
    • 我喜欢吃包子。 (Wǒ xǐ huān chī bāo zi.) Tôi thích ăn bánh bao.
    • 这是我妈妈包的饺子。 (Zhè shì wǒ mā ma bāo de jiǎo zi.) Đây là các viên hồ tiêu mẹ tôi làm.
    • 超市里有各种各样的包装。 (Chāo shì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de bāo zhuāng.) Có nhiều loại bao bì khác nhau trong siêu thị.
    • 你可以用保鲜膜把食物包起来。 (Nǐ kě yǐ yòng bǎo xiān mó bǎ shí wù bāo qǐ lái.) Bạn có thể sử dụng bao bì thực phẩm để bọc chúng lại.
    • 这个快递包裹很重。 (Zhè gè kuài dì bāo guǒ hěn zhòng.) Bưu kiện này nặng lắm.
    • 她的新书包是粉红色的。 (Tā de xīn shū bāo shì fěn hóng sè de.) Cặp sách mới của cô ấy màu hồng.
    • 我去面点铺买了一些包子。 (Wǒ qù miàn diǎn pù mǎi le yī xiē bāo zi.) Tôi đi đến cửa hàng bán bánh bao và mua một số.
    • 我把东西放进包里了。 (Wǒ bǎ dōng xī fàng jìn bāo lǐ le.) Tôi đã bỏ đồ vào trong bao.
    • 请把这个小包裹送到这个地址。 (Qǐng bǎ zhè gè xiǎo bāo guǒ sòng dào zhè gè dì zhǐ.) Vui lòng gửi bưu kiện nhỏ này đến địa chỉ này.
    • 请把剩菜包好放到冰箱里。 (Qǐng bǎ shèng cài bāo hǎo fàng dào bīng xiāng lǐ.) Vui lòng bọc thức ăn thừa lại và cho vào tủ lạnh.

    Ví dụ:

    阮明武老师需要打包这些菜吗?

    ruǎn míng wǔ lǎoshī xūyào dǎbāo zhè xiē cài ma

    Thầy Nguyễn Minh Vũ cần đóng gói những thức ăn này không?

    你去超市给武老师买来两包大米吧。

    nǐ qù chāoshì gěi wǔ lǎoshī mǎi lái liǎng bāo dàmǐ ba.

    Bạn đến siêu thị mua hai túi gạo cho Thầy Vũ nhé.

    Hướng dẫn cách viết chữ Hán 包

    Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 包

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1包裹gói hàngBāoguǒ
    2包子bánh baobāozi
    3包裹服务dịch vụ gói hàngbāoguǒ fúwù
    4手提包túi xáchshǒutí bāo
    5包装đóng góibāozhuāng
    6包容khoan dungbāoróng
    7保护bảo vệbǎohù
    8保险bảo hiểmbǎoxiǎn
    9包车thuê xebāochē
    10包括bao gồmbāokuò
    11包裹单phiếu gửi hàngbāoguǒ dān
    12包间phòng riêngbāojiān
    13包装盒hộp đóng góibāozhuāng hé
    14包销bán đảm bảobāoxiāo
    15包容性sự thông cảmbāoróng xìng
    16包袱bao tảibāofú
    17包邮gửi bưu kiện miễn phíbāo yóu
    18包装设计thiết kế bao bìbāozhuāng shèjì
    19包办婚礼tổ chức lễ cướibāobàn hūnlǐ
    20包租公寓căn hộ cho thuêbāozū gōngyù
    21快递包裹bưu kiện nhanhkuàidì bāoguǒ
    22包机thuê máy baybāojī
    23包揽đảm nhậnbāolǎn
    24包头phần đầubāotóu
    25包衣料nguyên vật liệu maybāo yīliào
    26包容人性khoan dung với con ngườibāoróng rénxìng
    27包间费phí phòng riêngbāojiān fèi
    28包子铺cửa hàng bánh baobāozi pù
    29红包tiền lì xìhóngbāo
    30包机服务dịch vụ thuê máy baybāojī fúwù
    31包邮费用phí gửi bưu kiện miễn phíbāo yóufèi yòng
    32包子皮vỏ bánh baobāozi pí
    33包裹收据biên lai gửi hàngbāoguǒ shōujù
    34包装材料vật liệu đóng góibāozhuāng cáiliào
    35包间服务费phí dịch vụ phòng riêngbāojiān fúwù fèi
    36包厢phòng VIPbāoxiāng
    37包装机máy đóng góibāozhuāng jī
    38包容大度rộng lượngbāoróng dà dù
    39包租费tiền thuê căn hộbāozū fèi
    40包车价格giá thuê xebāochē jiàgé
    41包场电影chiếu phim độc quyềnbāochǎng diànyǐng
    42包装印刷in ấn bao bìbāozhuāng yìnshuā
    43包头儿kiểu tóc đầu bồngbāotóu er
    44包装纸giấy đóng góibāozhuāng zhǐ
    45包餐旅店khách sạn cung cấp dịch vụ ăn uốngbāo cān lǚdiàn
    46包车旅游du lịch thuê xebāochē lǚyóu
    47包头市Thành phố Bảo Đầubāotóu shì
    48包工头đầu thầubāogōngtóu
    49包装带dây đóng góibāozhuāng dài
    50包间预定đặt phòng riêngbāojiān yùdìng
    51包罗万象bao trùm mọi thứbāoluówànxiàng
    52包销代理đại lý bán đảm bảobāoxiāo dàilǐ
    53包装箱thùng đóng góibāozhuāng xiāng
    54包容心态tư thế khoan dungbāoróng xīntài
    55包租房nhà cho thuêbāozūfáng
    56包子机máy làm bánh baobāozi jī
    57包销协议thỏa thuận bán đảm bảobāoxiāo xiéyì
    58包装袋túi đóng góibāozhuāng dài
    59包公công tư Phan Thànhbāo gōng
    60包饭cung cấp cơmbāofàn
    61包裹跟踪theo dõi gói hàngbāoguǒ gēnzōng
    62包间预订费phí đặt phòng riêngbāojiān yùdìng fèi
    63包销商nhà bán đảm bảobāoxiāo shāng
    64包装标识nhãn hiệu đóng góibāozhuāng biāozhì
    65包租合同hợp đồng cho thuê nhàbāozū hétóng
    66包机航班chuyến bay thuê máy baybāojī hángbān
    67包装机械máy móc đóng góibāozhuāng jīxiè
    68包青天công tư Phan Đăng Lưubāo qīngtiān
    69包头铁路đường sắt Bảo Đầubāotóu tiělù
    70包装箱厂nhà máy sản xuất thùng đóng góibāozhuāng xiāng chǎng
    71包括但不限于bao gồm nhưng không giới hạnbāokuò dàn bù xiànyú
    72包租房合同hợp đồng thuê nhàbāozūfáng hétóng
    73包税价giá bao gồm thuếbāo shuì jià
    74包餐饮cung cấp dịch vụ ăn uốngbāo cānyǐn
    75包裹丢失gói hàng bị mấtbāoguǒ diūshī
    76包间预约đặt phòng riêng trướcbāojiān yùyuē
    77包装设计师nhà thiết kế bao bìbāozhuāng shèjì shī
    78包容力khả năng chịu đựngbāoróng lì
    79包子皮机máy làm vỏ bánh baobāozi pí jī
    80包容大度rộng lượng, khoan dungbāoróng dà dù
    81包膜机máy đóng bọcbāo mó jī
    82包罗着说tóm tắt nóibāoluózhe shuō
    83包裹邮寄gửi hàngbāoguǒ yóujì
    84包容态度thái độ khoan dungbāoróng tàidù
    85包头东河区Khu Đông Hà Bảo Đầubāotóu dōng hé qū
    86包车服务dịch vụ thuê xebāochē fúwù
    87包容性tính khoan dungbāoróng xìng
    88包装工程công trình đóng góibāozhuāng gōngchéng
    89包庇bảo hộbāobì
    90包装袋印刷in túi đóng góibāozhuāng dài yìnshuā
    91包干到户chịu trách nhiệm đến hộ dânbāogān dào hù
    92包青天电视剧phim truyền hình công tư Phan Đăng Lưubāo qīngtiān diànshìjù
    93包车租赁cho thuê xebāochē zūlìn
    94包间消费tiêu dùng trong phòng riêngbāojiān xiāofèi
    95包装规范tiêu chuẩn đóng góibāozhuāng guīfàn
    96包容体谅thông cảmbāoróng tǐliàng
    97包租合租thuê hoặc chung thuêbāozū hézū
    98包打听hỏi han, tìm hiểubāodǎtīng
    99包干制chế độ đảm nhậnbāogān zhì
    100包装箱制造sản xuất thùng đóng góibāozhuāng xiāng zhìzào
    101包公案vụ án công tưbāo gōng’àn
    102包揽大业đảm nhiệm công việc lớnbāolǎn dàyè
    103包管一切đảm bảo tất cảbāoguǎn yīqiè
    104包机包车cho thuê máy bay hoặc xebāojī bāochē
    105包子店tiệm bánh baobāozi diàn
    106包裹丢失赔偿bồi thường khi bị mất hàngbāoguǒ diūshī péicháng
    107包间服务员nhân viên phục vụ phòng riêngbāojiān fúwùyuán
    108包装纸盒hộp giấy đóng góibāozhuāng zhǐ hé
    109包容态度和气thái độ khoan dung và dễ chịubāoróng tàidù héqì
    110包租私房thuê nhà riêngbāo zū sīfáng
    111包邮gửi bưu phẩm miễn phíbāo yóu
    112包装设计thiết kế đóng góibāozhuāng shèjì
    113包装产品sản phẩm đóng góibāozhuāng chǎnpǐn
    114包容包涵khoan dung, thông cảmbāoróng bāohan
    115包含关系mối quan hệ chứa đựngbāohán guānxì
    116包粽子gói bánh chưngbāo zòngzi
    117包管cam kếtbāoguǎn
    118包袱bao bìbāofú
    119包车公司công ty cho thuê xebāochē gōngsī
    120包装材料供应商nhà cung cấp vật liệu đóng góibāozhuāng cáiliào gōngyìng shāng
    121包干地đất đảm nhậnbāogān de
    122包场电影đặt phòng chiếu phimbāochǎng diànyǐng
    123包罗万象bao trùm tất cảbāoluówànxiàng
    124包揽生意đảm nhận việc kinh doanhbāolǎn shēngyì
    125包容大度的心态tâm lý rộng lượng, khoan dungbāoróng dà dù de xīntài
    126包容大度的人người khoan dung, rộng lượngbāo róng dà dù de rén
    127包装厂nhà máy đóng góibāozhuāng chǎng
    128包销đảm bảo tiêu thụbāoxiāo
    129包办đảm nhiệmbāobàn
    130包干企业doanh nghiệp đảm nhậnbāogān qǐyè
    131包餐旅馆khách sạn cung cấp bữa ănbāo cān lǚguǎn
    132包子馅nhân bánh baobāozi xiàn
    133包租费tiền thuêbāo zū fèi
    134包青天Phan Đăng Lưubāo qīngtiān
    135包厢式服务dịch vụ phòng riêngbāoxiāng shì fúwù
    136包打听消息tìm hiểu tin tứcbāodǎtīng xiāoxī
    137包裹丢失赔偿标准tiêu chuẩn bồi thường khi bị mất hàngbāoguǒ diūshī péicháng biāozhǔn
    138包装印刷in đóng góibāozhuāng yìnshuā
    139包揽大权đảm nhận quyền lực lớnbāolǎn dàquán
    140包装箱生产厂家nhà sản xuất thùng đóng góibāozhuāng xiāng shēngchǎn chǎngjiā
    141包场费phí đặt phòng chiếu phimbāochǎng fèi

    1. bao; gói; đùm; bọc; quấn。用纸、布等裹起来。

    包 书
    bao sách

    包 饺子
    gói bánh vằn thắn

    头上包 着一条白毛巾。
    trên đầu quấn khăn lông trắng

    2. cái bao; cái gói; cái bọc。(包 子)包好了的东西。

    药包
    gói thuốc bắc

    邮包
    gói bưu phẩm

    打了个包
    làm thành một bọc

    3. cặp; túi (đựng đồ)。装东西的口袋。

    书包
    cặp đi học

    Từ loại: (量)

    4. bao; gói; túi; bọc。用于成包的东西。

    两包 大米
    hai bao gạo to

    一大包 衣服
    một bọc quần áo to

    5. u; bướu。物体或身体上鼓起来的疙瘩。

    腿上起了个包
    chân nổi một cục u

    树干上有个大包
    thân cây có một cái bướu to

    6. lều (mái tròn)。毡制的圆顶帐篷。

    蒙古包
    lều Mông cổ

    7. ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc。围绕;包围。

    火苗包 住了锅台
    ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp

    骑兵分两路包 过去
    kỵ binh chia làm hai mũi bao vây

    8. bao quát; bao gồm; chứa trong đầu。容纳在里头;总括在一起。

    无所不包
    bao quát hết mọi thứ; tiên liệu hết mọi thứ

    9. khoán; bao cấp; nhận khoán; thầu。把任务承担下来,负责完成。

    包 教
    dạy khoán

    包 医
    khoán chữa bệnh

    10. đảm bảo; cam đoan。担保。

    包 你没错
    đảm bảo không sai

    包 你满意
    cam đoan anh sẽ hài lòng

    11. thuê; đặt riêng; thuê bao。约定专用。

    包 了一只船
    thuê riêng một chiếc thuyền

    包 车
    thuê bao cả xe (bao xe)

    12. họ Bao。 姓。

    Từ ghép: 包办 包办代替 包办婚姻 包背装 包庇 包藏 包藏祸心 包产 包场 包抄 包车 包乘 包乘制 包打天下 包打听 包饭 包房 包封 包袱 包袱底儿 包干 包工 包谷 包管 包裹 包涵 包含 包换 包伙 包机 包间 包剿 包饺子 包巾 包金 包举 包括 包揽 包揽词讼 包罗 包罗万象 包米 包囊 包赔 包皮 包票 包容 包身工 包粟 包探 包头 包围 包厢 包销 包心菜 包衣 包衣种子 包银 包圆儿 包月 包孕 包扎 包装 包子 包租

    Các bạn nên xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    帮忙

    Bên dưới là công cụ và hành trang học tập rất cần thiết.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster