包 từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 包 (Bāo)【ㄅㄠ】
- Bộ: 勹 (Bao)
- Hán Việt: BAO
- Có nghĩa là Túi, bao bọc, gói, túm, thầu.
- Cấp độ HSK 1, HSK 3 và TOCFL 3
- Loại từ: Động từ, Danh từ, Lượng từ.
Từ vựng “包” trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau, tùy vào ngữ cảnh sử dụng mà có các ý nghĩa sau:
Bao bì, túi, thùng: 气泡袋包装材料 (qìpàodài bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói bằng túi bong bóng khí)
Bao gồm, chứa đựng: 这个菜单包含各种美食。(Zhège càidān bāohán gè zhǒng měishí – Thực đơn này bao gồm đủ loại món ăn ngon)
Gói, bọc: 包裹礼物 (bāoguǒ lǐwù – bọc quà)
Đảm bảo, bảo vệ: 包你满意 (bāo nǐ mǎnyì – đảm bảo bạn sẽ hài lòng)
Vùng, khu vực: 阿拉斯加州的冬天很冷,尤其是北极圈的包围区。(Ālāsījiā zhōu de dōngtiān hěn lěng, yóuqí shì běijíquān de bāowéi qū – Mùa đông ở tiểu bang Alaska rất lạnh, đặc biệt là khu vực bao quanh vùng Bắc cực)
Trong tiếng Trung, từ “包” được sử dụng rất phổ biến và có nhiều cách dùng khác nhau. Việc hiểu rõ từng nghĩa của từ này rất quan trọng để sử dụng đúng và tránh gây hiểu nhầm.
Ví dụ:
- 我们买了一包面包。 (Wǒmen mǎile yī bāo miànbāo) – Chúng tôi đã mua một bao bánh mì.
- 他用一个塑料袋包起了书。 (Tā yòng yīgè sùliào dài bāo qǐle shū) – Anh ấy đã bọc sách trong một túi nhựa.
- 她用毛巾包住了头发。 (Tā yòng máojīn bāo zhùle tóufǎ) – Cô ấy đã bọc tóc bằng khăn tắm.
- 我们需要一包咖啡豆。 (Wǒmen xūyào yī bāo kāfēi dòu) – Chúng tôi cần một bao hạt cà phê.
- 他用报纸把鸟笼包了起来。 (Tā yòng bàozhǐ bǎ niǎolóng bāole qǐlái) – Anh ấy đã bọc lồng chim bằng giấy báo.
- 她包了一个礼物给她的朋友。 (Tā bāole yīgè lǐwù gěi tā de péngyǒu) – Cô ấy đã đóng gói một món quà cho bạn của mình.
- 这个包太大了,我提不动。 (Zhège bāo tài dàle, wǒ tí bù dòng) – Chiếc túi này quá to, tôi không thể mang được.
- 我们可以用保鲜膜把食物包起来。 (Wǒmen kěyǐ yòng bǎoxiān mó bǎ shíwù bāo qǐlái) – Chúng tôi có thể bọc thức ăn trong giấy bạc để giữ tươi.
- 我把剩下的食物包好了,可以带走吗? (Wǒ bǎ shèngxià de shíwù bāo hǎole, kěyǐ dài zǒu ma?) – Tôi đã bọc thức ăn còn lại, tôi có thể mang đi không?
- 这个包装盒不太结实。 (Zhège bāozhuāng hé bù tài jiéshí) – Hộp đóng gói này không quá chắc chắn.
- 她在包里找不到钱包。 (Tā zài bāo lǐ zhǎo bù dào qiánbāo) – Cô ấy không tìm thấy ví tiền trong túi.
- 这个包很结实,能装很多东西。(Zhège bāo hěn jiéshí, néng zhuāng hěn duō dōngxi.) – Chiếc túi này rất chắc chắn, có thể chứa rất nhiều đồ.
- 她用纸把水果包好了。(Tā yòng zhǐ bǎ shuǐguǒ bāohǎo le.) – Cô ấy đã bọc trái cây bằng giấy.
- 你把我的礼物装在纸袋里了吗?(Nǐ bǎ wǒ de lǐwù zhuāng zài zhǐ dài lǐ le ma?) – Bạn đã bỏ món quà của tôi vào túi giấy chưa?
- 这家店有很多款式的手提包。(Zhè jiā diàn yǒu hěn duō kuǎnshì de shǒutí bāo.) – Cửa hàng này có nhiều kiểu dáng của túi xách.
- 我昨天花了五百块钱买了一个包。(Wǒ zuótiān huā le wǔbǎi kuài qián mǎi le yī gè bāo.) – Hôm qua tôi đã mua một cái túi với giá năm trăm nhân dân tệ.
- 妈妈给我包了个饺子。(Māmā gěi wǒ bāo le gè jiǎozi.) – Mẹ tôi đã cuốn một cái bánh giò cho tôi.
- 他们在火车站附近的一家餐厅包了两个包子。(Tāmen zài huǒchēzhàn fùjìn de yī jiā cāntīng bāo le liǎng gè bāozi.) – Họ đã mua hai cái bánh bao ở một nhà hàng gần nhà ga.
- 这是一包薯片。(Zhè shì yī bāo shǔpiàn.) – Đây là một gói khoai tây chiên.
- 这个包裹应该在下午之前送到。(Zhège bāoguǒ yīnggāi zài xiàwǔ zhīqián sòngdào.) – Bưu kiện này nên được giao trước chiều.
- 我在商场里包了一份礼物。(Wǒ zài shāngchǎng lǐ bāo le yī fèn lǐwù.) – Tôi đã mua một món quà trong trung tâm thương mại.
- 我喜欢吃包子。 (Wǒ xǐ huān chī bāo zi.) Tôi thích ăn bánh bao.
- 这是我妈妈包的饺子。 (Zhè shì wǒ mā ma bāo de jiǎo zi.) Đây là các viên hồ tiêu mẹ tôi làm.
- 超市里有各种各样的包装。 (Chāo shì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de bāo zhuāng.) Có nhiều loại bao bì khác nhau trong siêu thị.
- 你可以用保鲜膜把食物包起来。 (Nǐ kě yǐ yòng bǎo xiān mó bǎ shí wù bāo qǐ lái.) Bạn có thể sử dụng bao bì thực phẩm để bọc chúng lại.
- 这个快递包裹很重。 (Zhè gè kuài dì bāo guǒ hěn zhòng.) Bưu kiện này nặng lắm.
- 她的新书包是粉红色的。 (Tā de xīn shū bāo shì fěn hóng sè de.) Cặp sách mới của cô ấy màu hồng.
- 我去面点铺买了一些包子。 (Wǒ qù miàn diǎn pù mǎi le yī xiē bāo zi.) Tôi đi đến cửa hàng bán bánh bao và mua một số.
- 我把东西放进包里了。 (Wǒ bǎ dōng xī fàng jìn bāo lǐ le.) Tôi đã bỏ đồ vào trong bao.
- 请把这个小包裹送到这个地址。 (Qǐng bǎ zhè gè xiǎo bāo guǒ sòng dào zhè gè dì zhǐ.) Vui lòng gửi bưu kiện nhỏ này đến địa chỉ này.
- 请把剩菜包好放到冰箱里。 (Qǐng bǎ shèng cài bāo hǎo fàng dào bīng xiāng lǐ.) Vui lòng bọc thức ăn thừa lại và cho vào tủ lạnh.
Ví dụ:
阮明武老师需要打包这些菜吗?
ruǎn míng wǔ lǎoshī xūyào dǎbāo zhè xiē cài ma
Thầy Nguyễn Minh Vũ cần đóng gói những thức ăn này không?
你去超市给武老师买来两包大米吧。
nǐ qù chāoshì gěi wǔ lǎoshī mǎi lái liǎng bāo dàmǐ ba.
Bạn đến siêu thị mua hai túi gạo cho Thầy Vũ nhé.
Hướng dẫn cách viết chữ Hán 包

Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 包
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 包裹 | gói hàng | Bāoguǒ |
| 2 | 包子 | bánh bao | bāozi |
| 3 | 包裹服务 | dịch vụ gói hàng | bāoguǒ fúwù |
| 4 | 手提包 | túi xách | shǒutí bāo |
| 5 | 包装 | đóng gói | bāozhuāng |
| 6 | 包容 | khoan dung | bāoróng |
| 7 | 保护 | bảo vệ | bǎohù |
| 8 | 保险 | bảo hiểm | bǎoxiǎn |
| 9 | 包车 | thuê xe | bāochē |
| 10 | 包括 | bao gồm | bāokuò |
| 11 | 包裹单 | phiếu gửi hàng | bāoguǒ dān |
| 12 | 包间 | phòng riêng | bāojiān |
| 13 | 包装盒 | hộp đóng gói | bāozhuāng hé |
| 14 | 包销 | bán đảm bảo | bāoxiāo |
| 15 | 包容性 | sự thông cảm | bāoróng xìng |
| 16 | 包袱 | bao tải | bāofú |
| 17 | 包邮 | gửi bưu kiện miễn phí | bāo yóu |
| 18 | 包装设计 | thiết kế bao bì | bāozhuāng shèjì |
| 19 | 包办婚礼 | tổ chức lễ cưới | bāobàn hūnlǐ |
| 20 | 包租公寓 | căn hộ cho thuê | bāozū gōngyù |
| 21 | 快递包裹 | bưu kiện nhanh | kuàidì bāoguǒ |
| 22 | 包机 | thuê máy bay | bāojī |
| 23 | 包揽 | đảm nhận | bāolǎn |
| 24 | 包头 | phần đầu | bāotóu |
| 25 | 包衣料 | nguyên vật liệu may | bāo yīliào |
| 26 | 包容人性 | khoan dung với con người | bāoróng rénxìng |
| 27 | 包间费 | phí phòng riêng | bāojiān fèi |
| 28 | 包子铺 | cửa hàng bánh bao | bāozi pù |
| 29 | 红包 | tiền lì xì | hóngbāo |
| 30 | 包机服务 | dịch vụ thuê máy bay | bāojī fúwù |
| 31 | 包邮费用 | phí gửi bưu kiện miễn phí | bāo yóufèi yòng |
| 32 | 包子皮 | vỏ bánh bao | bāozi pí |
| 33 | 包裹收据 | biên lai gửi hàng | bāoguǒ shōujù |
| 34 | 包装材料 | vật liệu đóng gói | bāozhuāng cáiliào |
| 35 | 包间服务费 | phí dịch vụ phòng riêng | bāojiān fúwù fèi |
| 36 | 包厢 | phòng VIP | bāoxiāng |
| 37 | 包装机 | máy đóng gói | bāozhuāng jī |
| 38 | 包容大度 | rộng lượng | bāoróng dà dù |
| 39 | 包租费 | tiền thuê căn hộ | bāozū fèi |
| 40 | 包车价格 | giá thuê xe | bāochē jiàgé |
| 41 | 包场电影 | chiếu phim độc quyền | bāochǎng diànyǐng |
| 42 | 包装印刷 | in ấn bao bì | bāozhuāng yìnshuā |
| 43 | 包头儿 | kiểu tóc đầu bồng | bāotóu er |
| 44 | 包装纸 | giấy đóng gói | bāozhuāng zhǐ |
| 45 | 包餐旅店 | khách sạn cung cấp dịch vụ ăn uống | bāo cān lǚdiàn |
| 46 | 包车旅游 | du lịch thuê xe | bāochē lǚyóu |
| 47 | 包头市 | Thành phố Bảo Đầu | bāotóu shì |
| 48 | 包工头 | đầu thầu | bāogōngtóu |
| 49 | 包装带 | dây đóng gói | bāozhuāng dài |
| 50 | 包间预定 | đặt phòng riêng | bāojiān yùdìng |
| 51 | 包罗万象 | bao trùm mọi thứ | bāoluówànxiàng |
| 52 | 包销代理 | đại lý bán đảm bảo | bāoxiāo dàilǐ |
| 53 | 包装箱 | thùng đóng gói | bāozhuāng xiāng |
| 54 | 包容心态 | tư thế khoan dung | bāoróng xīntài |
| 55 | 包租房 | nhà cho thuê | bāozūfáng |
| 56 | 包子机 | máy làm bánh bao | bāozi jī |
| 57 | 包销协议 | thỏa thuận bán đảm bảo | bāoxiāo xiéyì |
| 58 | 包装袋 | túi đóng gói | bāozhuāng dài |
| 59 | 包公 | công tư Phan Thành | bāo gōng |
| 60 | 包饭 | cung cấp cơm | bāofàn |
| 61 | 包裹跟踪 | theo dõi gói hàng | bāoguǒ gēnzōng |
| 62 | 包间预订费 | phí đặt phòng riêng | bāojiān yùdìng fèi |
| 63 | 包销商 | nhà bán đảm bảo | bāoxiāo shāng |
| 64 | 包装标识 | nhãn hiệu đóng gói | bāozhuāng biāozhì |
| 65 | 包租合同 | hợp đồng cho thuê nhà | bāozū hétóng |
| 66 | 包机航班 | chuyến bay thuê máy bay | bāojī hángbān |
| 67 | 包装机械 | máy móc đóng gói | bāozhuāng jīxiè |
| 68 | 包青天 | công tư Phan Đăng Lưu | bāo qīngtiān |
| 69 | 包头铁路 | đường sắt Bảo Đầu | bāotóu tiělù |
| 70 | 包装箱厂 | nhà máy sản xuất thùng đóng gói | bāozhuāng xiāng chǎng |
| 71 | 包括但不限于 | bao gồm nhưng không giới hạn | bāokuò dàn bù xiànyú |
| 72 | 包租房合同 | hợp đồng thuê nhà | bāozūfáng hétóng |
| 73 | 包税价 | giá bao gồm thuế | bāo shuì jià |
| 74 | 包餐饮 | cung cấp dịch vụ ăn uống | bāo cānyǐn |
| 75 | 包裹丢失 | gói hàng bị mất | bāoguǒ diūshī |
| 76 | 包间预约 | đặt phòng riêng trước | bāojiān yùyuē |
| 77 | 包装设计师 | nhà thiết kế bao bì | bāozhuāng shèjì shī |
| 78 | 包容力 | khả năng chịu đựng | bāoróng lì |
| 79 | 包子皮机 | máy làm vỏ bánh bao | bāozi pí jī |
| 80 | 包容大度 | rộng lượng, khoan dung | bāoróng dà dù |
| 81 | 包膜机 | máy đóng bọc | bāo mó jī |
| 82 | 包罗着说 | tóm tắt nói | bāoluózhe shuō |
| 83 | 包裹邮寄 | gửi hàng | bāoguǒ yóujì |
| 84 | 包容态度 | thái độ khoan dung | bāoróng tàidù |
| 85 | 包头东河区 | Khu Đông Hà Bảo Đầu | bāotóu dōng hé qū |
| 86 | 包车服务 | dịch vụ thuê xe | bāochē fúwù |
| 87 | 包容性 | tính khoan dung | bāoróng xìng |
| 88 | 包装工程 | công trình đóng gói | bāozhuāng gōngchéng |
| 89 | 包庇 | bảo hộ | bāobì |
| 90 | 包装袋印刷 | in túi đóng gói | bāozhuāng dài yìnshuā |
| 91 | 包干到户 | chịu trách nhiệm đến hộ dân | bāogān dào hù |
| 92 | 包青天电视剧 | phim truyền hình công tư Phan Đăng Lưu | bāo qīngtiān diànshìjù |
| 93 | 包车租赁 | cho thuê xe | bāochē zūlìn |
| 94 | 包间消费 | tiêu dùng trong phòng riêng | bāojiān xiāofèi |
| 95 | 包装规范 | tiêu chuẩn đóng gói | bāozhuāng guīfàn |
| 96 | 包容体谅 | thông cảm | bāoróng tǐliàng |
| 97 | 包租合租 | thuê hoặc chung thuê | bāozū hézū |
| 98 | 包打听 | hỏi han, tìm hiểu | bāodǎtīng |
| 99 | 包干制 | chế độ đảm nhận | bāogān zhì |
| 100 | 包装箱制造 | sản xuất thùng đóng gói | bāozhuāng xiāng zhìzào |
| 101 | 包公案 | vụ án công tư | bāo gōng’àn |
| 102 | 包揽大业 | đảm nhiệm công việc lớn | bāolǎn dàyè |
| 103 | 包管一切 | đảm bảo tất cả | bāoguǎn yīqiè |
| 104 | 包机包车 | cho thuê máy bay hoặc xe | bāojī bāochē |
| 105 | 包子店 | tiệm bánh bao | bāozi diàn |
| 106 | 包裹丢失赔偿 | bồi thường khi bị mất hàng | bāoguǒ diūshī péicháng |
| 107 | 包间服务员 | nhân viên phục vụ phòng riêng | bāojiān fúwùyuán |
| 108 | 包装纸盒 | hộp giấy đóng gói | bāozhuāng zhǐ hé |
| 109 | 包容态度和气 | thái độ khoan dung và dễ chịu | bāoróng tàidù héqì |
| 110 | 包租私房 | thuê nhà riêng | bāo zū sīfáng |
| 111 | 包邮 | gửi bưu phẩm miễn phí | bāo yóu |
| 112 | 包装设计 | thiết kế đóng gói | bāozhuāng shèjì |
| 113 | 包装产品 | sản phẩm đóng gói | bāozhuāng chǎnpǐn |
| 114 | 包容包涵 | khoan dung, thông cảm | bāoróng bāohan |
| 115 | 包含关系 | mối quan hệ chứa đựng | bāohán guānxì |
| 116 | 包粽子 | gói bánh chưng | bāo zòngzi |
| 117 | 包管 | cam kết | bāoguǎn |
| 118 | 包袱 | bao bì | bāofú |
| 119 | 包车公司 | công ty cho thuê xe | bāochē gōngsī |
| 120 | 包装材料供应商 | nhà cung cấp vật liệu đóng gói | bāozhuāng cáiliào gōngyìng shāng |
| 121 | 包干地 | đất đảm nhận | bāogān de |
| 122 | 包场电影 | đặt phòng chiếu phim | bāochǎng diànyǐng |
| 123 | 包罗万象 | bao trùm tất cả | bāoluówànxiàng |
| 124 | 包揽生意 | đảm nhận việc kinh doanh | bāolǎn shēngyì |
| 125 | 包容大度的心态 | tâm lý rộng lượng, khoan dung | bāoróng dà dù de xīntài |
| 126 | 包容大度的人 | người khoan dung, rộng lượng | bāo róng dà dù de rén |
| 127 | 包装厂 | nhà máy đóng gói | bāozhuāng chǎng |
| 128 | 包销 | đảm bảo tiêu thụ | bāoxiāo |
| 129 | 包办 | đảm nhiệm | bāobàn |
| 130 | 包干企业 | doanh nghiệp đảm nhận | bāogān qǐyè |
| 131 | 包餐旅馆 | khách sạn cung cấp bữa ăn | bāo cān lǚguǎn |
| 132 | 包子馅 | nhân bánh bao | bāozi xiàn |
| 133 | 包租费 | tiền thuê | bāo zū fèi |
| 134 | 包青天 | Phan Đăng Lưu | bāo qīngtiān |
| 135 | 包厢式服务 | dịch vụ phòng riêng | bāoxiāng shì fúwù |
| 136 | 包打听消息 | tìm hiểu tin tức | bāodǎtīng xiāoxī |
| 137 | 包裹丢失赔偿标准 | tiêu chuẩn bồi thường khi bị mất hàng | bāoguǒ diūshī péicháng biāozhǔn |
| 138 | 包装印刷 | in đóng gói | bāozhuāng yìnshuā |
| 139 | 包揽大权 | đảm nhận quyền lực lớn | bāolǎn dàquán |
| 140 | 包装箱生产厂家 | nhà sản xuất thùng đóng gói | bāozhuāng xiāng shēngchǎn chǎngjiā |
| 141 | 包场费 | phí đặt phòng chiếu phim | bāochǎng fèi |
1. bao; gói; đùm; bọc; quấn。用纸、布等裹起来。
包 书
bao sách
包 饺子
gói bánh vằn thắn
头上包 着一条白毛巾。
trên đầu quấn khăn lông trắng
2. cái bao; cái gói; cái bọc。(包 子)包好了的东西。
药包
gói thuốc bắc
邮包
gói bưu phẩm
打了个包
làm thành một bọc
3. cặp; túi (đựng đồ)。装东西的口袋。
书包
cặp đi học
Từ loại: (量)
4. bao; gói; túi; bọc。用于成包的东西。
两包 大米
hai bao gạo to
一大包 衣服
một bọc quần áo to
5. u; bướu。物体或身体上鼓起来的疙瘩。
腿上起了个包
chân nổi một cục u
树干上有个大包
thân cây có một cái bướu to
6. lều (mái tròn)。毡制的圆顶帐篷。
蒙古包
lều Mông cổ
7. ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc。围绕;包围。
火苗包 住了锅台
ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp
骑兵分两路包 过去
kỵ binh chia làm hai mũi bao vây
8. bao quát; bao gồm; chứa trong đầu。容纳在里头;总括在一起。
无所不包
bao quát hết mọi thứ; tiên liệu hết mọi thứ
9. khoán; bao cấp; nhận khoán; thầu。把任务承担下来,负责完成。
包 教
dạy khoán
包 医
khoán chữa bệnh
10. đảm bảo; cam đoan。担保。
包 你没错
đảm bảo không sai
包 你满意
cam đoan anh sẽ hài lòng
11. thuê; đặt riêng; thuê bao。约定专用。
包 了一只船
thuê riêng một chiếc thuyền
包 车
thuê bao cả xe (bao xe)
12. họ Bao。 姓。
Từ ghép: 包办 包办代替 包办婚姻 包背装 包庇 包藏 包藏祸心 包产 包场 包抄 包车 包乘 包乘制 包打天下 包打听 包饭 包房 包封 包袱 包袱底儿 包干 包工 包谷 包管 包裹 包涵 包含 包换 包伙 包机 包间 包剿 包饺子 包巾 包金 包举 包括 包揽 包揽词讼 包罗 包罗万象 包米 包囊 包赔 包皮 包票 包容 包身工 包粟 包探 包头 包围 包厢 包销 包心菜 包衣 包衣种子 包银 包圆儿 包月 包孕 包扎 包装 包子 包租
Các bạn nên xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.
Bên dưới là công cụ và hành trang học tập rất cần thiết.
