Thứ Tư, Tháng 5 20, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    包子

    包子 | Bāozi | Danh từ | Có nghĩa là Bánh bao | Thuộc nhóm từ vựng HSK 1, HSK 5 và TOCFL 1.

    0
    608
    包子Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Thầy Vũ
    包子Từ điển tiếng Trung online ChineMaster Thầy Vũ

    包子 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 包子 (Bāozi)【ㄅㄠㄗ˙】
    • Có nghĩa là Bánh bao.
    • Cấp độ HSK 1, HSK 5 và TOCFL 1
    • Loại từ: Danh từ

    Từ vựng “包子” trong tiếng Trung có phát âm là “bāo zi”, bao gồm hai chữ: “包” và “子”.

    “包” có nghĩa là bọc, gói, đóng gói, bao phủ, vây quanh.

    “子” là một âm tiết không mang nghĩa, chỉ được sử dụng như một phụ âm giúp cho phát âm của chữ “包”.

    Từ vựng “包子” có nghĩa là “bánh bao”, là một loại bánh nhân đậu, thịt, hoặc rau cải được bọc trong một lớp vỏ bánh mềm mịn. Bánh bao được coi là một món ăn truyền thống của Trung Quốc và rất phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc.

    Ngoài ra, trong tiếng Trung, từ “包子” còn được sử dụng để chỉ người đàn ông có bụng to, giống như hình dáng của bánh bao. Tuy nhiên, cách dùng này không được coi là lịch sự.

    Ví dụ:

    • 我最喜欢吃猪肉包子了。 (Wǒ zuì xǐhuān chī zhūròu bāozi le.) – Tôi thích ăn bánh bao nhân thịt heo nhất.
    • 姐姐今天早上做了香喷喷的包子。 (Jiějiě jīntiān zǎoshang zuò le xiāng pēnpēn de bāozi.) – Chị đã làm bánh bao thơm ngon vào sáng nay.
    • 我们中午去吃点包子吧。 (Wǒmen zhōngwǔ qù chī diǎn bāozi ba.) – Chúng ta đi ăn bánh bao vào buổi trưa nhé.
    • 包子是中国的传统小吃。 (Bāozi shì Zhōngguó de chuántǒng xiǎochī.) – Bánh bao là món ăn nhẹ truyền thống của Trung Quốc.
    • 这家包子铺的生意很好。 (Zhè jiā bāozi pù de shēngyì hěn hǎo.) – Cửa hàng bánh bao này kinh doanh rất tốt.
    • 你会做红豆沙包子吗? (Nǐ huì zuò hóngdòu shā bāozi ma?) – Bạn có biết cách làm bánh bao nhân đậu đỏ không?
    • 我只想吃肉包子,不要蔬菜的。 (Wǒ zhǐ xiǎng chī ròu bāozi, bùyào shūcài de.) – Tôi chỉ muốn ăn bánh bao nhân thịt, không cần rau củ.
    • 这家包子店的口味很地道。 (Zhè jiā bāozi diàn de kǒuwèi hěn dìdào.) – Cửa hàng bánh bao này có vị đặc trưng rất đúng hương vị.
    • 包子馅儿有很多种,你喜欢哪种? (Bāozi xiànr yǒu hěn duō zhǒng, nǐ xǐhuān nǎ zhǒng?) – Có nhiều loại nhân bánh bao, bạn thích loại nào?
    • 我妈妈每个星期天都会做包子。 (Wǒ māmā měi gè xīngqītiān dōu huì zuò bāozi.) – Mẹ tôi sẽ làm bánh bao vào mỗi chủ nhật.
    • 我喜欢吃包子。(Wǒ xǐ huān chī bāo zi.) – Tôi thích ăn bánh bao.
    • 包子香喷喷的,让人垂涎欲滴。(Bāo zi xiāng pēn pēn de, ràng rén chuí xián yù dī.) – Bánhbao thơm phức, làm người ta chảy nước miếng.
    • 他在包子店里打工。(Tā zài bāo zi diàn lǐ dǎ gōng.) – Anh ấy đang làm việc tại cửa hàng bánh bao.
    • 你会包包子吗?(Nǐ huì bāo bāo zi ma?) – Bạn có biết cách làm bánh bao không?
    • 她为我们包了一篮子的包子。(Tā wèi wǒ men bāo le yī lán zi de bāo zi.) – Cô ấy đã làm một giỏ bánh bao cho chúng tôi.
    • 这家餐馆的包子很有名。(Zhè jiā cān guǎn de bāo zi hěn yǒu míng.) – Bánh bao của nhà hàng này rất nổi tiếng.
    • 她在家包了一大袋子的包子,给我们带去野餐。(Tā zài jiā bāo le yī dà dài zǐ de bāo zi, gěi wǒ men dài qù yě cān.) – Cô ấy đã làm một túi bánh bao lớn ở nhà và mang đi dã ngoại với chúng tôi.
    • 包子里的馅料是什么?(Bāo zi lǐ de xiàn liào shì shén me?) – Nhân bánh bao là gì?
    • 她的包子皮很薄,馅料很多。(Tā de bāo zi pí hěn báo, xiàn liào hěn duō.) – Vỏ bánh bao của cô ấy rất mỏng và nhân bên trong rất nhiều.
    • 这个小贩的包子味道很好。(Zhè ge xiǎo fàn de bāo zi wèi dào hěn hǎo.) – Bánh bao của người bán hàng rong này rất ngon.
    • 包子可以蒸着吃,也可以煮着吃。(Bāo zi kě yǐ zhēng zhe chī, yě kě yǐ zhǔ zhe chī.) – Bánh bao có thể được hấp hoặc nấu để ăn.

    Ví dụ:

    今天早上阮明武老师吃了十个大包子。

    jīntiān zǎoshàng ruǎn míng wǔ lǎoshī chī le shí gè dà bāozi.

    Sáng nay Thầy Nguyễn Minh Vũ đã ăn 10 chiếc bánh bao to.

    你们去学校食堂给武老师买几个包子吧。

    nǐmen qù xuéxiào shítáng gěi wǔ lǎoshī mǎi jǐ gè bāozi ba.

    Các bạn đến nhà ăn trường học mua cho Thầy Vũ mấy chiếc bánh bao đi.

    Hướng dẫn cách viết chữ Hán 包子

    Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 包子

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1我喜欢吃包子。Tôi thích ăn bánh bao.Wǒ xǐhuān chī bāozi.
    2这是我最喜欢的包子。Đây là loại bánh bao tôi thích nhất.Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bāozi.
    3包子里面是什么?Bên trong bánh bao có gì?Bāozi lǐmiàn shì shénme?
    4你喜欢吃甜的还是咸的包子?Bạn thích ăn bánh bao ngọt hay mặn?Nǐ xǐhuān chī tián de háishì xián de bāozi?
    5我在包子铺工作。Tôi làm việc tại tiệm bánh bao.Wǒ zài bāozi pù gōngzuò.
    6我会做猪肉大葱包子。Tôi biết làm bánh bao nhân thịt heo và hành tây.Wǒ huì zuò zhūròu dàcōng bāozi.
    7他们的家乡包子很有名。Bánh bao ở quê hương họ rất nổi tiếng.Tāmen de jiāxiāng bāozi hěn yǒumíng.
    8这家餐馆的包子很好吃。Bánh bao của nhà hàng này rất ngon.Zhè jiā cānguǎn de bāozi hěn hào chī.
    9她每天早上都吃两个包子。Cô ấy ăn hai cái bánh bao mỗi sáng.Tā měitiān zǎoshang dōu chī liǎng gè bāozi.
    10这个包子太小了,我要两个。Cái bánh bao này quá nhỏ, tôi muốn hai cái.Zhège bāozi tài xiǎole, wǒ yào liǎng gè.
    11我不喜欢吃包子皮。Tôi không thích ăn vỏ bánh bao.Wǒ bù xǐhuān chī bāozi pí.
    12这个包子很烫,小心别烫到舌头。Cái bánh bao này rất nóng, cẩn thận đừng làm bỏng lưỡi.Zhège bāozi hěn tàng, xiǎoxīn bié tàng dào shétou.
    13这家包子店每天早上七点开门。Cửa hàng bánh bao này mở cửa vào lúc bảy giờ sáng hàng ngày.Zhè jiā bāozi diàn měitiān zǎoshang qī diǎn kāimén.
    14这个包子很便宜,只要一块钱一个。Cái bánh bao này rất rẻ, chỉ một đồng một cái.Zhège bāozi hěn piányí, zhǐyào yīkuài qián yīgè.
    15他们家的包子做得很好吃,口感很棒。Bánh bao nhà họ được làm rất ngon, vị rất tuyệt vời.Tāmen jiā de bāozi zuò dé hěn hào chī, kǒugǎn hěn bàng.
    16我在包子铺帮忙。Tôi giúp đỡ tiệm bánh bao.Wǒ zài bāozi pù bāngmáng.
    17这些包子还没有蒸熟。Những cái bánh bao này vẫn chưa nấu chín.Zhèxiē bāo zǐ huán méiyǒu zhēng shú.
    18你喜欢吃什么口味的包子?Bạn thích ăn loại bánh bao nào?Nǐ xǐhuān chī shénme kǒuwèi de bāozi?
    19我们家的包子特别好吃。Bánh bao của gia đình chúng tôi rất ngon.Wǒmen jiā de bāozi tèbié hào chī.
    20包子馅儿里加了韭菜和猪肉。Nhân bánh bao có thêm hẹ và thịt heo.Bāozi xiàn er lǐjiāle jiǔcài hé zhūròu.
    21这家店的葱油包子非常出名。Bánh bao hành phi của cửa hàng này rất nổi tiếng.Zhè jiā diàn de cōng yóu bāozi fēicháng chūmíng.
    22我要买一笼包子。Tôi muốn mua một giỏ bánh bao.Wǒ yāomǎi yī lóng bāozi.
    23你喜欢吃甜的包子还是咸的包子?Bạn thích ăn bánh bao ngọt hay mặn?Nǐ xǐhuān chī tián de bāo zǐ huán shì xián de bāozi?
    24我们去买早点,买点包子吃吧。Chúng ta hãy đi mua đồ ăn sáng và mua vài cái bánh bao ăn nhé.Wǒmen qù mǎi zǎodiǎn, mǎidiǎn bāozi chī ba.
    25包子皮做得很薄很软。Vỏ bánh bao được làm rất mỏng và mềm.Bāozi pí zuò dé hěn báo hěn ruǎn.
    26我们可以在家包包子吃。Chúng ta có thể tự làm bánh bao ăn ở nhà.Wǒmen kěyǐ zàijiā bāo bāozi chī.
    27包子里面的馅儿很多很饱满。Nhân bánh bao rất nhiều và đầy đặn.Bāozi lǐmiàn de xiàn er hěnduō hěn bǎomǎn.
    28你想吃素包子还是肉包子?Bạn muốn ăn bánh bao chay hay bánh bao nhân thịt?Nǐ xiǎng chīsù bāo zǐ huán shì ròu bāozi?
    29这家店的肉包子特别好吃。Bánh bao nhân thịt của cửa hàng này rất ngon.Zhè jiā diàn de ròu bāozi tèbié hào chī.
    30包子里的肉馅儿要炖得很烂很入味才好吃。Thịt bên trong bánh bao phải được hầm mềm và thấm gia vị mới ngon.Bāozi lǐ de ròu xiàn er yào dùn dé hěn làn hěn rùwèi cái hào chī.
    31这家店的包子价格很便宜。Giá bánh bao của cửa hàng này rất rẻ.Zhè jiā diàn de bāo zǐ jiàgé hěn piányí.
    32包子可以当早饭或者点心吃。Bánh bao có thể ăn sáng hoặc ăn vặt.Bāo zǐ kěyǐ dāng zǎofàn huòzhě diǎnxīn chī.
    33包子皮不宜太厚,否则口感不好。Vỏ bánh bao không nên quá dày, nếu không sẽ không ngon.Bāozi pí bùyí tài hòu, fǒuzé kǒugǎn bù hǎo.
    34这是我的包子。Đây là bánh bao của tôi.Zhè shì wǒ de bāozi.
    35你吃过肉包子吗?Bạn đã ăn bánh bao nhân thịt chưa?Nǐ chīguò ròu bāozi ma?
    36包子很好吃。Bánh bao rất ngon.Bāozi hěn hào chī.
    37我想吃一个蛋黄包子。Tôi muốn ăn một cái bánh bao trứng.Wǒ xiǎng chī yīgè dànhuáng bāozi.
    38这个包子太咸了。Bánh bao này quá mặn.Zhège bāozi tài xiánle.
    39包子里面有什么?Trong bánh bao có gì?Bāozi lǐmiàn yǒu shé me?
    40他们的素包子非常好吃。Bánh bao chay của họ rất ngon.Tāmen de sù bāozi fēicháng hào chī.
    41昨天我做了很多包子。Hôm qua tôi làm nhiều bánh bao.Zuótiān wǒ zuòle hěnduō bāozi.
    42我们来买一些包子吧。Chúng ta hãy mua vài cái bánh bao.Wǒmen lái mǎi yīxiē bāozi ba.
    43这个包子很新鲜。Bánh bao này rất tươi.Zhège bāozi hěn xīnxiān.
    44你知道怎么包包子吗?Bạn có biết cách làm bánh bao không?Nǐ zhīdào zěnme bāo bāozi ma?
    45我不喜欢吃豆沙包子。Tôi không thích ăn bánh bao nhân đỗ xanh.Wǒ bù xǐhuān chī dòushā bāozi.
    46包子皮有点硬。Vỏ bánh bao hơi cứng.Bāozi pí yǒudiǎn yìng.
    47我想要一个猪肉包子。Tôi muốn một cái bánh bao nhân thịt lợn.Wǒ xiǎng yào yīgè zhūròu bāozi.
    48你喜欢吃甜的包子吗?Bạn thích ăn bánh bao ngọt không?Nǐ xǐhuān chī tián de bāozi ma?
    49我可以买一打包子吗?Tôi có thể mua một thùng bánh bao được không?Wǒ kěyǐ mǎi yī dá bāozi ma?
    50这个包子很大。Bánh bao này rất to.Zhège bāozi hěn dà.
    51我可以用微波炉加热包子吗?Tôi có thể hâm nóng bánh bao trong lò vi sóng được không?Wǒ kěyǐ yòng wéibōlú jiārè bāozi ma?
    52他们的肉包子很有名。Bánh bao nhân thịt của họ rất nổi tiếng.Tāmen de ròu bāozi hěn yǒumíng.
    53这个包子太甜了。Bánh bao này quá ngọt.Zhège bāozi tài tiánle.
    54这家包子铺的包子特别好吃。Bánh bao ở cửa hàng này rất ngon.Zhè jiā bāozi pù de bāozi tèbié hào chī.
    55你喜欢吃哪种包子?Bạn thích ăn loại bánh bao nào?Nǐ xǐhuān chī nǎ zhǒng bāozi?
    56我通常在早餐时吃包子。Tôi thường ăn bánh bao vào bữa sáng.Wǒ tōngcháng zài zǎocān shí chī bāozi.
    57包子里的馅料很多样化。Nguyên liệu nhân trong bánh bao rất đa dạng.Bāozi lǐ de xiàn liào hěnduō yàng huà.
    58昨天我买了一袋冰冻的包子。Hôm qua tôi mua một túi bánh bao đông lạnh.Zuótiān wǒ mǎile yī dài bīngdòng de bāozi.
    59这个小贩的猪肉包很好吃。Bánh bao nhân thịt heo của tiểu hà ngon lắm.Zhège xiǎofàn de zhūròu bāo hěn hào chī.
    60包子可以当早餐或午餐。Bánh bao có thể ăn sáng hoặc ăn trưa.Bāo zǐ kěyǐ dāng zǎocān huò wǔcān.
    61你知道怎么包包子吗?Bạn biết cách làm bánh bao không?Nǐ zhīdào zěnme bāo bāozi ma?
    62这家包子店的生意非常好。Cửa hàng bánh bao này kinh doanh rất tốt.Zhè jiā bāozi diàn de shēngyì fēicháng hǎo.
    63我喜欢在包子里加上韭菜和鸡蛋。Tôi thích cho rau hẹ và trứng vào bánh bao.Wǒ xǐhuān zài bāozi lǐjiā shàng jiǔcài hé jīdàn.
    64他们家的肉包很有名。Bánh bao nhân thịt của họ rất nổi tiếng.Tāmen jiā de ròu bāo hěn yǒumíng.
    65包子蒸得不够透,里面有些生。Bánh bao hơi chín chưa đều, bên trong còn sống.Bāozi zhēng dé bùgòu tòu, lǐmiàn yǒuxiē shēng.
    66姥姥包的糯米蒸的很好吃。Bánh bao nhân nếp làm bởi bà rất ngon.Lǎolao bāo de nuòmǐ zhēng de hěn hào chī.
    67这家店的包子非常便宜,但质量还不错。Bánh bao của cửa hàng này rất rẻ nhưng chất lượng tốt.Zhè jiā diàn de bāozi fēicháng piányí, dàn zhìliàng hái bùcuò.
    68她是个很擅长包包子的厨师。Cô ấy là một đầu bếp giỏi trong việc làm bánh bao.Tā shìgè hěn shàncháng bāo bāozi de chúshī.
    69包子皮有点儿硬,不太好吃。Vỏ bánh bao hơi cứng, không ngon lắm.Bāozi pí yǒudiǎn er yìng, bù tài hào chī.

    1. bánh bao。食品,用菜、肉或糖等做馅儿,用发面做皮,包成后,蒸熟 。

    2. đồ dùng đựng kim loại lỏng khi luyện kim。冶炼金属时盛金属溶液的器具

    Các bạn nên tham khảo từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    Bên dưới là một số công cụ hỗ trợ cực kỳ tốt cho việc học từ vựng tiếng Trung.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster