帮忙 từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 帮忙 (Bāng máng)
- Có nghĩa là Giúp đỡ
- Cấp độ HSK 1, HSK 3 và TOCFL 1
- Loại từ: Động từ, Danh từ
Từ vựng “帮忙” trong tiếng Trung có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ, giúp đỡ ai đó trong công việc hoặc cuộc sống.
Từ “帮” nghĩa là giúp đỡ, cùng làm và “忙” nghĩa là bận rộn, việc bận. Khi ghép cùng nhau thành “帮忙” thì trở thành một động từ kết hợp, đại diện cho việc giúp đỡ và hỗ trợ ai đó khi họ đang bận rộn trong công việc hoặc cuộc sống.
Ví dụ:
- 你能帮我一个忙吗?(Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?) Nghĩa là “Bạn có thể giúp tôi một việc được không?”.
- 我需要你帮忙照顾孩子。(Wǒ xūyào nǐ bāngmáng zhàogù háizi.) Nghĩa là “Tôi cần bạn giúp đỡ chăm sóc trẻ con”.
- 谢谢你帮我忙。(Xièxiè nǐ bāng wǒ máng.) Nghĩa là “Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi”.
- 我需要你的帮忙。 (Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
- 明天能帮忙吗?(Míngtiān néng bāngmáng ma?) – Ngày mai bạn có thể giúp tôi được không?
- 你可以帮我找一下这个文件吗?(Nǐ kěyǐ bāng wǒ zhǎo yīxià zhège wénjiàn ma?) – Bạn có thể giúp tôi tìm tệp này không?
- 谁能帮忙洗碗?(Shuí néng bāngmáng xǐ wǎn?) – Ai có thể giúp rửa chén không?
- 我们需要更多的志愿者来帮忙。 (Wǒmen xūyào gèng duō de zhìyuànzhě lái bāngmáng.) – Chúng tôi cần thêm tình nguyện viên để giúp đỡ.
- 谢谢你的帮忙。(Xièxiè nǐ de bāngmáng.) – Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- 他常常帮忙家里做家务。(Tā chángcháng bāngmáng jiā lǐ zuò jiāwù.) – Anh ấy thường giúp đỡ công việc nhà.
- 明天我得帮忙组织活动。(Míngtiān wǒ děi bāngmáng zǔzhī huódòng.) – Ngày mai tôi phải giúp tổ chức hoạt động.
- 她帮忙照顾了我的孩子。(Tā bāngmáng zhàogù le wǒ de háizi.) – Cô ấy giúp tôi chăm sóc con tôi.
- 我很感激你的帮忙。(Wǒ hěn gǎnjī nǐ de bāngmáng.) – Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
- 他请了朋友来帮忙。(Tā qǐng le péngyǒu lái bāngmáng.) – Anh ta đã mời bạn bè đến giúp đỡ.
- 你能帮我拿一下行李吗?(Nǐ néng bāng wǒ ná yīxià xínglǐ ma?) – Bạn có thể giúp tôi lấy hành lý được không?
- 谢谢你帮我找到了丢失的手机。(Xièxiè nǐ bāng wǒ zhǎodào le diūshī de shǒujī.) – Cảm ơn bạn đã giúp tôi tìm lại chiếc điện thoại bị mất.
- 明天我需要帮忙搬家。(Míngtiān wǒ xūyào bāngmáng bānjiā.) – Ngày mai tôi cần giúp đỡ trong việc chuyển nhà.
- 我的车坏了,你能帮我修一下吗?(Wǒ de chē huàile, nǐ néng bāng wǒ xiū yīxià ma?) – Xe của tôi hỏng rồi, bạn có thể giúp tôi sửa được không?
- 他经常帮忙照顾我的孩子。(Tā jīngcháng bāngmáng zhàogù wǒ de háizi.) – Anh ấy thường giúp đỡ tôi chăm sóc con cái.
- 你可以帮忙准备一下晚饭吗?(Nǐ kěyǐ bāngmáng zhǔnbèi yīxià wǎnfàn ma?) – Bạn có thể giúp tôi chuẩn bị bữa tối được không?
- 我需要你帮我翻译一份文件。(Wǒ xūyào nǐ bāng wǒ fānyì yī fèn wénjiàn.) – Tôi cần bạn giúp tôi dịch một tài liệu.
- 我们可以帮忙筹备婚礼。(Wǒmen kěyǐ bāngmáng chóubèi hūnlǐ.) – Chúng tôi có thể giúp đỡ chuẩn bị đám cưới.
- 谁可以帮忙洗一下碗?(Shuí kěyǐ bāngmáng xǐ yīxià wǎn?) – Ai có thể giúp rửa chén được không?
- 明天请帮我代收包裹。(Míngtiān qǐng bāng wǒ dàishōu bāoguǒ.) – Ngày mai vui lòng giúp tôi nhận gửi bưu kiện.
- 你能帮忙把这个搬到那边吗?(Nǐ néng bāngmáng bǎ zhège bān dào nàbiān ma?) – Bạn có thể giúp tôi mang cái này qua bên kia được không?
- 我需要你的帮忙。(Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
- 我可以帮你忙。(Wǒ kěyǐ bāng nǐ máng.) – Tôi có thể giúp bạn.
- 能否请你帮个忙?(Néng fǒu qǐng nǐ bāng gè máng?) – Có thể bạn giúp tôi một việc được không?
- 她总是很乐意帮忙。(Tā zǒng shì hěn lèyì bāngmáng.) – Cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ.
- 我们需要你的帮忙来完成这个任务。(Wǒmen xūyào nǐ de bāngmáng lái wánchéng zhège rènwù.) – Chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn để hoàn thành nhiệm vụ này.
- 能否请你帮我翻译这个文件?(Néng fǒu qǐng nǐ bāng wǒ fānyì zhège wénjiàn?) – Bạn có thể giúp tôi dịch tài liệu này được không?
- 他总是很愿意帮忙别人。(Tā zǒng shì hěn yuànyì bāngmáng biérén.) – Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
- 你能帮我一个忙吗?(Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?) – Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
- 我需要你的帮忙完成这项工作。(Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng wánchéng zhè xiàng gōngzuò.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn để hoàn thành công việc này.
- 我们需要人手来帮忙。(Wǒmen xūyào rénshǒu lái bāngmáng.) – Chúng tôi cần người giúp đỡ.
Ví dụ:
阮明武老师要我们帮什么忙吗?
ruǎn míng wǔ lǎoshī yào wǒmen bāng shénme máng ma
Thầy Nguyễn Minh Vũ cần chúng tôi giúp đỡ gì không?
现在你叫人来帮阮明武老师的忙吧。
xiànzài nǐmen jiào rén lái bāng ruǎn míng wǔ lǎoshī de máng ba.
Bây giờ các bạn gọi người đến giúp đỡ Thầy Vũ đi.
Hướng dẫn cách viết chữ Hán 帮忙


Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 帮忙
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 你能帮忙吗? | Bạn có thể giúp được không? | Nǐ néng bāngmáng ma? |
| 2 | 能不能帮我一下? | Bạn có thể giúp tôi một chút không? | Néng bùnéng bāng wǒ yīxià? |
| 3 | 能帮我一个忙吗? | Bạn có thể giúp tôi một việc được không? | Néng bāng wǒ yīgè máng ma? |
| 4 | 我需要你的帮忙。 | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. | Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng. |
| 5 | 能不能请你帮忙一下? | Bạn có thể giúp tôi một chút được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāngmáng yīxià? |
| 6 | 谢谢你的帮忙。 | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. | Xièxiè nǐ de bāngmáng. |
| 7 | 帮忙拿一下东西。 | Giúp tôi lấy đồ này. | Bāngmáng ná yīxià dōngxī. |
| 8 | 帮忙开一下门。 | Mở cửa giúp tôi. | Bāngmáng kāi yīxià mén. |
| 9 | 帮忙打开窗户。 | Mở cửa sổ giúp tôi. | Bāngmáng dǎkāi chuānghù. |
| 10 | 你能帮我翻译一下吗? | Bạn có thể dịch hộ tôi được không? | Nǐ néng bāng wǒ fānyì yīxià ma? |
| 11 | 能不能帮我找一下我的钱包? | Bạn có thể giúp tôi tìm lại ví tiền được không? | Néng bùnéng bāng wǒ zhǎo yīxià wǒ de qiánbāo? |
| 12 | 我需要你帮我搬家。 | Tôi cần bạn giúp tôi chuyển nhà. | Wǒ xūyào nǐ bāng wǒ bānjiā. |
| 13 | 你可以帮我选一下这件衣服吗? | Bạn có thể giúp tôi chọn bộ quần áo này được không? | Nǐ kěyǐ bāng wǒ xuǎn yīxià zhè jiàn yīfú ma? |
| 14 | 帮我解决一下这个问题。 | Giúp tôi giải quyết vấn đề này. | Bāng wǒ jiějué yīxià zhège wèntí. |
| 15 | 你能帮我完成这个任务吗? | Bạn có thể giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ này được không? | Nǐ néng bāng wǒ wánchéng zhège rènwù ma? |
| 16 | 能否请你帮我做一件事情? | Bạn có thể giúp tôi làm một việc được không? | Néng fǒu qǐng nǐ bāng wǒ zuò yī jiàn shìqíng? |
| 17 | 帮我查一下这个单词的意思。 | Giúp tôi tìm hiểu nghĩa của từ này. | Bāng wǒ chá yīxià zhège dāncí de yìsi. |
| 18 | 能不能帮我照顾一下孩子? | Bạn có thể trông coi trẻ em giúp tôi được không? | Néng bùnéng bāng wǒ zhàogù yīxià háizi? |
| 19 | 我需要你的帮忙来解决这个难题。 | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn để giải quyết vấn đề này. | Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng lái jiějué zhège nántí. |
| 20 | 你能不能帮我照看一下我的宠物? | Bạn có thể trông coi thú cưng giúp tôi được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ zhàokàn yīxià wǒ de chǒngwù? |
| 21 | 帮我取一下快递。 | Giúp tôi lấy gói hàng đến. | Bāng wǒ qǔ yīxià kuàidì. |
| 22 | 能不能请你帮我打扫一下房间? | Bạn có thể giúp tôi dọn dẹp phòng được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ dǎsǎo yīxià fángjiān? |
| 23 | 帮我联系一下客户。 | Giúp tôi liên lạc với khách hàng. | Bāng wǒ liánxì yīxià kèhù. |
| 24 | 你能帮我写一篇文章吗? | Bạn có thể viết bài luận giúp tôi được không? | Nǐ néng bāng wǒ xiě yī piān wénzhāng ma? |
| 25 | 能不能请你帮我买一下午饭? | Bạn có thể mua cơm trưa giúp tôi được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ mǎi yīxià wǔfàn? |
| 26 | 帮我找一下医院的地址。 | Giúp tôi tìm địa chỉ bệnh viện. | Bāng wǒ zhǎo yīxià yīyuàn dì dìzhǐ. |
| 27 | 能不能请你帮我修一下电脑? | Bạn có thể sửa chữa máy tính giúp tôi được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ xiū yīxià diànnǎo? |
| 28 | 我需要你的帮忙来制定计划。 | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn để lập kế hoạch. | Wǒ xūyào nǐ de bāngmáng lái zhìdìng jìhuà. |
| 29 | 你能帮我安排一下旅行日程吗? | Bạn có thể sắp xếp lịch trình du lịch giúp tôi được không? | Nǐ néng bāng wǒ ānpái yīxià lǚxíng rìchéng ma? |
| 30 | 能不能帮我打印一份文件? | Bạn có thể in tài liệu giúp tôi được không? | Néng bùnéng bāng wǒ dǎyìn yī fèn wénjiàn? |
| 31 | 帮我处理一下这个文件。 | Giúp tôi xử lý tài liệu này. | Bāng wǒ chǔlǐ yīxià zhège wénjiàn. |
| 32 | 能不能请你帮我做一些翻译工作? | Bạn có thể giúp tôi làm một số công việc dịch thuật được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ zuò yīxiē fānyì gōngzuò? |
| 33 | 帮我检查一下这个文件是否有错。 | Kiểm tra xem tài liệu này có sai sót không. | Bāng wǒ jiǎnchá yīxià zhège wénjiàn shìfǒu yǒu cuò. |
| 34 | 能不能帮我找一下酒店的电话号码? | Bạn có thể giúp tôi tìm số điện thoại khách sạn được không? | Néng bùnéng bāng wǒ zhǎo yīxià jiǔdiàn de diànhuà hàomǎ? |
| 35 | 帮我计算一下这个数学题。 | Giúp tôi tính toán bài toán này. | Bāng wǒ jìsuàn yīxià zhège shùxué tí. |
| 36 | 能不能请你帮我安排一下这个会议? | Bạn có thể giúp tôi sắp xếp cuộc họp này được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ ānpái yīxià zhège huìyì? |
| 37 | 你能不能请你帮我找一下这个文件? | Bạn có thể giúp tôi tìm tài liệu này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ zhǎo yīxià zhège wénjiàn? |
| 38 | 帮我复印一下这份文件。 | Giúp tôi sao chép tài liệu này. | Bāng wǒ fùyìn yīxià zhè fèn wénjiàn. |
| 39 | 你能不能请你帮我修改一下这份报告? | Bạn có thể giúp tôi chỉnh sửa báo cáo này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ xiūgǎi yīxià zhè fèn bàogào? |
| 40 | 帮我安排一下这个会议的细节。 | Giúp tôi sắp xếp chi tiết cuộc họp này. | Bāng wǒ ānpái yīxià zhège huìyì de xìjié. |
| 41 | 你能不能帮我解决一下这个软件问题? | Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề phần mềm này được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ jiějué yīxià zhège ruǎnjiàn wèntí? |
| 42 | 帮我检查一下这个文件的格式。 | Kiểm tra định dạng tài liệu này giúp tôi. | Bāng wǒ jiǎnchá yīxià zhège wénjiàn de géshì. |
| 43 | 你能不能请你帮我找一下这个资料? | Bạn có thể giúp tôi tìm tài liệu này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ zhǎo yīxià zhège zīliào? |
| 44 | 帮我安排一下这个项目的进度表。 | Giúp tôi sắp xếp lịch trình dự án này. | Bāng wǒ ānpái yīxià zhège xiàngmù dì jìndù biǎo. |
| 45 | 能不能请你帮我订一下机票? | Bạn có thể giúp tôi đặt vé máy bay được không? | Néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ dìng yīxià jīpiào? |
| 46 | 帮我处理一下这个客户的投诉。 | Xử lý phản hồi của khách hàng này giúp tôi. | Bāng wǒ chǔlǐ yīxià zhège kèhù de tóusù. |
| 47 | 你能不能帮我设计一下这个网站的页面? | Bạn có thể giúp tôi thiết kế trang web này được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ shèjì yīxià zhège wǎngzhàn de yèmiàn? |
| 48 | 帮我找一下这个城市的旅游景点。 | Giúp tôi tìm điểm tham quan du lịch trong thành phố này. | Bāng wǒ zhǎo yīxià zhège chéngshì de lǚyóu jǐngdiǎn. |
| 49 | 你能不能请你帮我搬一下家具? | Bạn có thể giúp tôi di chuyển đồ đạc được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ bān yīxià jiājù? |
| 50 | 帮我处理一下这个订单。 | Xử lý đơn hàng này giúp tôi. | Bāng wǒ chǔlǐ yīxià zhège dìngdān. |
| 51 | 你能不能帮我制作一份简历? | Bạn có thể giúp tôi viết một bản sơ yếu lý lịch được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ zhìzuò yī fèn jiǎnlì? |
| 52 | 帮我研究一下这个市场。 | Giúp tôi nghiên cứu thị trường này. | Bāng wǒ yánjiū yīxià zhège shìchǎng. |
| 53 | 你能不能请你帮我申请一下这个奖学金? | Bạn có thể giúp tôi xin học bổng này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ shēnqǐng yīxià zhège jiǎngxuéjīn? |
| 54 | 你能不能帮我找一下这个人的联系方式? | Bạn có thể giúp tôi tìm thông tin liên lạc của người này được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ zhǎo yīxià zhège rén de liánxì fāngshì? |
| 55 | 帮我处理一下这个文件的翻译。 | Dịch tài liệu này giúp tôi. | Bāng wǒ chǔlǐ yīxià zhège wénjiàn de fānyì. |
| 56 | 你能不能请你帮我安排一下这个活动的流程? | Bạn có thể giúp tôi sắp xếp quy trình cho sự kiện này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ ānpái yīxià zhège huódòng de liúchéng? |
| 57 | 帮我制定一下这个项目的计划。 | Giúp tôi lập kế hoạch cho dự án này. | Bāng wǒ zhìdìng yīxià zhège xiàngmù dì jìhuà. |
| 58 | 你能不能帮我解决一下这个电脑的问题? | Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề về máy tính này được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ jiějué yīxià zhège diànnǎo de wèntí? |
| 59 | 帮我选择一下这个餐厅的菜单。 | Chọn thực đơn nhà hàng này giúp tôi. | Bāng wǒ xuǎnzé yīxià zhège cāntīng de càidān. |
| 60 | 你能不能请你帮我找一下这本书? | Bạn có thể giúp tôi tìm quyển sách này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ zhǎo yīxià zhè běn shū? |
| 61 | 帮我制作一份这个产品的演示文稿。 | Giúp tôi tạo bản trình bày sản phẩm này. | Bāng wǒ zhìzuò yī fèn zhège chǎnpǐn de yǎnshì wéngǎo. |
| 62 | 你能不能帮我修改一下这个代码? | Bạn có thể giúp tôi sửa đổi mã này được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ xiūgǎi yīxià zhège dàimǎ? |
| 63 | 帮我安排一下这个客户的行程。 | Giúp tôi sắp xếp lịch trình cho khách hàng này. | Bāng wǒ ānpái yīxià zhège kèhù de xíngchéng. |
| 64 | 你能不能请你帮我制作一份宣传海报? | Bạn có thể giúp tôi tạo một poster quảng cáo được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ zhìzuò yī fèn xuānchuán hǎibào? |
| 65 | 帮我检查一下这份合同的条款。 | Kiểm tra điều khoản hợp đồng này giúp tôi. | Bāng wǒ jiǎnchá yīxià zhè fèn hétóng de tiáokuǎn. |
| 66 | 你能不能帮我安排一下这个活动的场地? | Bạn có thể giúp tôi sắp xếp địa điểm cho sự kiện này được không? | Nǐ néng bùnéng bāng wǒ ānpái yīxià zhège huódòng de chǎngdì? |
| 67 | 帮我处理一下这个员工的离职手续。 | Xử lý thủ tục cho nhân viên này nghỉ việc giúp tôi. | Bāng wǒ chǔlǐ yīxià zhège yuángōng de lízhí shǒuxù. |
| 68 | 你能不能请你帮我选择一下这个礼物? | Bạn có thể giúp tôi chọn món quà này được không? | Nǐ néng bùnéng qǐng nǐ bāng wǒ xuǎnzé yīxià zhège lǐwù? |
| 69 | 帮我安排一下这个团队的工作任务。 | Giúp tôi sắp xếp nhiệm vụ làm việc cho nhóm này. | Bāng wǒ ānpái yīxià zhège tuánduì de gōngzuò rènwù. |
Các bạn nên xem thêm nghĩa tiếng Việt của từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.
Các bạn hãy chuẩn bị các công cụ học tập dưới đây nhé.
