Thứ Năm, Tháng 4 30, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    帮 | bāng | Danh từ, Động từ | Có nghĩa là Giúp, Bang, Nhóm, Bang Hội, thuộc nhóm từ vựng HSK 1 và TOCFL 2.

    0
    393
    帮 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    帮 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    帮 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 帮 (bāng) Từ phồn thể: (幫)【ㄅㄤ】
    • Có nghĩa là Giúp, Bang, Nhóm, Bang Hội.
    • Cấp độ HSK 1 và TOCFL 2
    • Loại từ: Động từ, Danh từ.
    • Từ phồn thể: (幫)
    • Bộ: 巾(Cân)
    • Hán Việt: BANG

    Từ vựng “帮” (bāng) trong tiếng Trung Quốc có nhiều nghĩa khác nhau, nhưng phổ biến nhất là nghĩa của nó là “giúp đỡ, trợ giúp”. Từ này có thể được sử dụng như một động từ hoặc một danh từ.

    Khi sử dụng như một động từ, “帮” có nghĩa là “giúp đỡ”. Ví dụ: “我能帮你什么吗?” (Wǒ néng bāng nǐ shén me ma?) nghĩa là “Tôi có thể giúp gì cho bạn không?”.

    Khi sử dụng như một danh từ, “帮” có nghĩa là “nhóm, băng nhóm”. Ví dụ: “黑帮” (hēi bāng) nghĩa là “băng đảng tội phạm”.

    Ngoài ra, “帮” cũng có thể được sử dụng để tạo thành các từ ghép khác. Ví dụ: “帮忙” (bāng máng) nghĩa là “giúp đỡ, trợ giúp”, “帮助” (bāng zhù) nghĩa là “giúp đỡ, hỗ trợ” và “帮派” (bāng pài) nghĩa là “phái, băng đảng”.

    Ví dụ:

    • 我需要你的帮助。(Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
    • 他总是很愿意帮助别人。(Tā zǒng shì hěn yuànyì bāngzhù biérén.) – Anh ta luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
    • 请帮我一下。(Qǐng bāng wǒ yīxià.) – Xin hãy giúp tôi một chút.
    • 我能帮你什么忙吗?(Wǒ néng bāng nǐ shénme máng ma?) – Tôi có thể giúp gì cho bạn không?
    • 他是我的好朋友,我一定要帮他。(Tā shì wǒ de hǎo péngyǒu, wǒ yīdìng yào bāng tā.) – Anh ta là bạn thân của tôi, tôi nhất định sẽ giúp anh ta.
    • 帮我拿一下那个东西。(Bāng wǒ ná yīxià nàgè dōngxi.) – Giúp tôi lấy đồ kia với.
    • 谢谢你帮我。(Xièxiè nǐ bāng wǒ.) – Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
    • 我们需要互相帮助。(Wǒmen xūyào hùxiāng bāngzhù.) – Chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau.
    • 你能帮我完成这个任务吗?(Nǐ néng bāng wǒ wánchéng zhège rènwù ma?) – Bạn có thể giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ này không?
    • 我来帮你清洗碗碟吧。(Wǒ lái bāng nǐ qīngxǐ wǎndǐe ba.) – Tôi đến giúp bạn rửa chén bát nhé.
    • 他不太喜欢别人帮他。(Tā bù tài xǐhuan biérén bāng tā.) – Anh ta không thích ai giúp đỡ mình lắm.
    • 你需要找人帮你做这件事。(Nǐ xūyào zhǎo rén bāng nǐ zuò zhè jiàn shì.) – Bạn cần tìm người giúp bạn làm việc này.
    • 我帮你准备好了早餐。(Wǒ bāng nǐ zhǔnbèi hǎo le zǎocān.) – Tôi đã giúp bạn chuẩn bị xong bữa sáng.
    • 他帮我学习中文。(Tā bāng wǒ xuéxí zhōngwén.) – Anh ta giúp tôi học tiếng Trung.
    • 妈妈帮我洗衣服。(Māmā bāng wǒ xǐ yīfu.) – Mẹ tôi giúp tôi giặt quần áo.
    • 你能帮我找到我的手机吗?(Nǐ néng bāng wǒ zhǎodào wǒ de shǒujī ma?) – Bạn có thể giúp tôi tìm thấy điện thoại của tôi không?
    • 我们应该互相帮助。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.) – Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
    • 我们的教练常常帮我们纠正动作。(Wǒmen de jiàoliàn chángcháng bāng wǒmen jiūzhèng dòngzuò.) – Huấn luyện viên của chúng ta thường giúp chúng tôi chỉnh sửa động tác.
    • 弟弟在家帮妈妈做饭。(Dìdì zài jiā bāng māmā zuòfàn.) – Em trai ở nhà giúp mẹ nấu ăn.
    • 她不喜欢帮忙做家务。(Tā bù xǐhuan bāngmáng zuò jiāwù.) – Cô ấy không thích giúp đỡ làm việc nhà.
    • 他经常帮忙捐钱给慈善机构。(Tā jīngcháng bāngmáng juānqián gěi císhàn jīgòu.) – Anh ta thường giúp đỡ quyên tiền cho tổ chức từ thiện.
    • 这个项目需要你的帮助。(Zhège xiàngmù xūyào nǐ de bāngzhù.) – Dự án này cần sự giúp đỡ của bạn.
    • 我们要帮助那些需要帮助的人。(Wǒmen yào bāngzhù nàxiē xūyào bāngzhù de rén.) – Chúng ta cần giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
    • 请你帮我去超市买些东西。(Qǐng nǐ bāng wǒ qù chāoshì mǎi xiē dōngxi.) – Làm ơn giúp tôi đến siêu thị mua vài thứ.

    Ví dụ:

    学生们帮阮明武老师很多事情。

    xuéshēngmen bāng ruǎn míng wǔ lǎoshī hěn duō shìqíng.

    Các bạn học sinh giúp Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều việc.

    你叫来两位女秘书到阮明武老板的办公室吧。

    nǐ jiǎ lái liǎng wèi nǚ mìshū dào ruǎn míng wǔ lǎobǎn de bàngōngshì ba.

    Bạn gọi hai nữ thư ký tới văn phòng của ông chủ Nguyễn Minh Vũ đi.

    Hướng dẫn cách viết chữ Hán 帮

    Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 帮

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1帮我一下Giúp tôi một chútBāng wǒ yīxià
    2帮忙Giúp đỡbāngmáng
    3帮我看一下Nhìn giúp tôi một chútbāng wǒ kàn yīxià
    4帮我拿一下Lấy giúp tôi một chútbāng wǒ ná yīxià
    5帮我解决问题Giúp tôi giải quyết vấn đềbāng wǒ jiějué wèntí
    6帮我找一下Tìm giúp tôi một chútbāng wǒ zhǎo yīxià
    7帮我买一下Mua giúp tôi một chútbāng wǒ mǎi yīxià
    8帮我打电话Gọi điện giúp tôibāng wǒ dǎ diànhuà
    9帮我传话Truyền lời giúp tôibāng wǒ chuánhuà
    10帮我准备一下Chuẩn bị giúp tôi một chútbāng wǒ zhǔnbèi yīxià
    11帮我借一下Vay giúp tôi một chútbāng wǒ jiè yīxià
    12帮我预定Đặt trước giúp tôibāng wǒ yùdìng
    13帮我付款Thanh toán giúp tôibāng wǒ fùkuǎn
    14帮我整理Sắp xếp giúp tôibāng wǒ zhěnglǐ
    15帮我写一下Viết giúp tôi một chútbāng wǒ xiě yīxià
    16帮我找工作Tìm việc làm giúp tôibāng wǒ zhǎo gōngzuò
    17帮我理发Cắt tóc giúp tôibāng wǒ lǐfǎ
    18帮我洗衣服Giặt quần áo giúp tôibāng wǒ xǐ yīfú
    19帮我擦桌子Lau bàn giúp tôibāng wǒ cā zhuōzi
    20帮我看孩子Trông trẻ giúp tôibāng wǒ kàn háizi
    21帮我照顾老人Chăm sóc người già giúp tôibāng wǒ zhàogù lǎorén
    22帮我修理自行车Sửa xe đạp giúp tôibāng wǒ xiūlǐ zìxíngchē
    23帮我搬家Chuyển nhà giúp tôibāng wǒ bānjiā
    24帮我刷碗Rửa chén giúp tôibāng wǒ shuā wǎn
    25帮我修电器Sửa thiết bị điện giúp tôibāng wǒ xiū diànqì
    26帮我拍照Chụp ảnh giúp tôibāng wǒ pāizhào
    27帮我煮饭Nấu cơm giúp tôibāng wǒ zhǔ fàn
    28帮我修车Sửa xe hơi giúp tôibāng wǒ xiū chē
    29帮我翻译Phiên dịch giúp tôibāng wǒ fānyì
    30帮我学习Học tập giúp tôibāng wǒ xuéxí
    31帮我做饭Làm bữa ăn giúp tôibāng wǒ zuò fàn
    32帮我治病Chữa bệnh giúp tôibāng wǒ zhì bìng
    33帮我找失物Tìm đồ bị mất giúp tôibāng wǒ zhǎo shīwù
    34帮我检查Kiểm tra giúp tôibāng wǒ jiǎnchá
    35帮我解释Giải thích giúp tôibāng wǒ jiěshì
    36帮我调查Khảo sát giúp tôibāng wǒ diàochá
    37帮我备份Sao lưu giúp tôibāng wǒ bèifèn
    38帮我照顾宠物Chăm sóc thú cưng giúp tôibāng wǒ zhàogù chǒng wù
    39帮我制作视频Làm video giúp tôibāng wǒ zhìzuò shìpín
    40帮我卖东西Bán hàng giúp tôibāng wǒ mài dōngxī
    41帮我打扫卫生Dọn dẹp vệ sinh giúp tôibāng wǒ dǎsǎo wèishēng
    42帮我设计网站Thiết kế website giúp tôibāng wǒ shèjì wǎngzhàn
    43帮我安装软件Cài đặt phần mềm giúp tôibāng wǒ ānzhuāng ruǎnjiàn
    44帮我拍视频Quay video giúp tôibāng wǒ pāi shìpín
    45帮我写作业Làm bài tập giúp tôibāng wǒ xiě zuòyè
    46帮我制定计划Lập kế hoạch giúp tôibāng wǒ zhìdìng jìhuà
    47帮我修理家具Sửa đồ nội thất giúp tôibāng wǒ xiūlǐ jiājù
    48帮我找房子Tìm nhà giúp tôibāng wǒ zhǎo fángzi
    49帮我切菜Cắt rau giúp tôibāng wǒ qiē cài
    50帮我订机票Đặt vé máy bay giúp tôibāng wǒ dìng jīpiào
    51帮我解决疑问Giải đáp thắc mắc giúp tôibāng wǒ jiějué yíwèn
    52帮我搭建帐篷Lắp đặt lều giúp tôibāng wǒ dājiàn zhàngpéng
    53帮我查找资料Tìm kiếm tài liệu giúp tôibāng wǒ cházhǎo zīliào
    54帮我刮胡子Cạo râu giúp tôibāng wǒ guā húzi
    55帮我选择礼物Chọn quà giúp tôibāng wǒ xuǎnzé lǐwù
    56帮我修车Sửa xe giúp tôibāng wǒ xiū chē
    57帮我打电话Gọi điện thoại giúp tôibāng wǒ dǎ diànhuà
    58帮我拆信Mở thư giúp tôibāng wǒ chāi xìn
    59帮我排队Xếp hàng giúp tôibāng wǒ páiduì
    60帮我打包Gói hàng giúp tôibāng wǒ dǎbāo
    61帮我赚钱Kiếm tiền giúp tôibāng wǒ zhuànqián
    62帮我改错Sửa lỗi giúp tôibāng wǒ gǎi cuò
    63帮我煮饭Nấu cơm giúp tôibāng wǒ zhǔ fàn
    64帮我装修房子Trang trí nhà giúp tôibāng wǒ zhuāngxiū fángzi
    65帮我完成任务Hoàn thành nhiệm vụ giúp tôibāng wǒ wánchéng rènwù
    66帮我备考Ôn thi giúp tôibāng wǒ bèikǎo
    67帮我定制衣服May quần áo đặt hàng giúp tôibāng wǒ dìngzhì yīfú
    68帮我做手工Làm đồ thủ công giúp tôibāng wǒ zuò shǒugōng

    1. giúp; giúp đỡ。帮助。
    大孩子能帮妈妈干活儿了
    con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi

    2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
    帮短工
    làm thuê ngắn hạn

    3. thành, mép, bờ; mạn (bộ phận viền quanh hoặc hai bên vật thể )。(帮儿)物体两旁或周围的部分。

    船帮
    mạn thuyền

    床帮
    mép giường

    桶帮
    thành thùng

    鞋帮儿
    mép giầy

    4. lớp ngoài của cải (lá già)。(帮子;帮儿)某些蔬菜外层的叶子。

    菜帮 lá rau già bên ngoài

    5. bọn; đàn; băng; tập đoàn; lũ; bè lũ。群;伙;集团。

    搭帮
    kết bọn

    马帮
    đàn ngựa

    匪帮
    băng cướp; bọn phản động

    6. nhóm, tốp, đám… 。用于人,是“群,伙”的意思。

    他带来了一帮小朋友
    nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến

    7. bang hội。帮会。

    Từ ghép: 帮办 帮补 帮衬 帮厨 帮 帮倒忙 帮冬 帮工 帮 帮会 帮 帮 帮口 帮忙 帮 帮浦 帮腔 帮手 帮套 帮 帮同 帮闲 帮凶 帮 帮助 帮子

    Các bạn nên xem thêm nghĩa của từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    半天

    Dưới đây là công cụ hỗ trợ rất tốt cho chúng ta học tiếng Trung online và học từ vựng tiếng Trung, các bạn nên chuẩn bị ngay nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster