帮 từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 帮 (bāng) Từ phồn thể: (幫)
- Có nghĩa là Giúp, Bang, Nhóm, Bang Hội.
- Cấp độ HSK 1 và TOCFL 2
- Loại từ: Động từ, Danh từ.
- Từ phồn thể: (幫)
- Bộ: 巾(Cân)
- Hán Việt: BANG
Từ vựng “帮” (bāng) trong tiếng Trung Quốc có nhiều nghĩa khác nhau, nhưng phổ biến nhất là nghĩa của nó là “giúp đỡ, trợ giúp”. Từ này có thể được sử dụng như một động từ hoặc một danh từ.
Khi sử dụng như một động từ, “帮” có nghĩa là “giúp đỡ”. Ví dụ: “我能帮你什么吗?” (Wǒ néng bāng nǐ shén me ma?) nghĩa là “Tôi có thể giúp gì cho bạn không?”.
Khi sử dụng như một danh từ, “帮” có nghĩa là “nhóm, băng nhóm”. Ví dụ: “黑帮” (hēi bāng) nghĩa là “băng đảng tội phạm”.
Ngoài ra, “帮” cũng có thể được sử dụng để tạo thành các từ ghép khác. Ví dụ: “帮忙” (bāng máng) nghĩa là “giúp đỡ, trợ giúp”, “帮助” (bāng zhù) nghĩa là “giúp đỡ, hỗ trợ” và “帮派” (bāng pài) nghĩa là “phái, băng đảng”.
Ví dụ:
- 我需要你的帮助。(Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.) – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
- 他总是很愿意帮助别人。(Tā zǒng shì hěn yuànyì bāngzhù biérén.) – Anh ta luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
- 请帮我一下。(Qǐng bāng wǒ yīxià.) – Xin hãy giúp tôi một chút.
- 我能帮你什么忙吗?(Wǒ néng bāng nǐ shénme máng ma?) – Tôi có thể giúp gì cho bạn không?
- 他是我的好朋友,我一定要帮他。(Tā shì wǒ de hǎo péngyǒu, wǒ yīdìng yào bāng tā.) – Anh ta là bạn thân của tôi, tôi nhất định sẽ giúp anh ta.
- 帮我拿一下那个东西。(Bāng wǒ ná yīxià nàgè dōngxi.) – Giúp tôi lấy đồ kia với.
- 谢谢你帮我。(Xièxiè nǐ bāng wǒ.) – Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
- 我们需要互相帮助。(Wǒmen xūyào hùxiāng bāngzhù.) – Chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau.
- 你能帮我完成这个任务吗?(Nǐ néng bāng wǒ wánchéng zhège rènwù ma?) – Bạn có thể giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ này không?
- 我来帮你清洗碗碟吧。(Wǒ lái bāng nǐ qīngxǐ wǎndǐe ba.) – Tôi đến giúp bạn rửa chén bát nhé.
- 他不太喜欢别人帮他。(Tā bù tài xǐhuan biérén bāng tā.) – Anh ta không thích ai giúp đỡ mình lắm.
- 你需要找人帮你做这件事。(Nǐ xūyào zhǎo rén bāng nǐ zuò zhè jiàn shì.) – Bạn cần tìm người giúp bạn làm việc này.
- 我帮你准备好了早餐。(Wǒ bāng nǐ zhǔnbèi hǎo le zǎocān.) – Tôi đã giúp bạn chuẩn bị xong bữa sáng.
- 他帮我学习中文。(Tā bāng wǒ xuéxí zhōngwén.) – Anh ta giúp tôi học tiếng Trung.
- 妈妈帮我洗衣服。(Māmā bāng wǒ xǐ yīfu.) – Mẹ tôi giúp tôi giặt quần áo.
- 你能帮我找到我的手机吗?(Nǐ néng bāng wǒ zhǎodào wǒ de shǒujī ma?) – Bạn có thể giúp tôi tìm thấy điện thoại của tôi không?
- 我们应该互相帮助。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.) – Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- 我们的教练常常帮我们纠正动作。(Wǒmen de jiàoliàn chángcháng bāng wǒmen jiūzhèng dòngzuò.) – Huấn luyện viên của chúng ta thường giúp chúng tôi chỉnh sửa động tác.
- 弟弟在家帮妈妈做饭。(Dìdì zài jiā bāng māmā zuòfàn.) – Em trai ở nhà giúp mẹ nấu ăn.
- 她不喜欢帮忙做家务。(Tā bù xǐhuan bāngmáng zuò jiāwù.) – Cô ấy không thích giúp đỡ làm việc nhà.
- 他经常帮忙捐钱给慈善机构。(Tā jīngcháng bāngmáng juānqián gěi císhàn jīgòu.) – Anh ta thường giúp đỡ quyên tiền cho tổ chức từ thiện.
- 这个项目需要你的帮助。(Zhège xiàngmù xūyào nǐ de bāngzhù.) – Dự án này cần sự giúp đỡ của bạn.
- 我们要帮助那些需要帮助的人。(Wǒmen yào bāngzhù nàxiē xūyào bāngzhù de rén.) – Chúng ta cần giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
- 请你帮我去超市买些东西。(Qǐng nǐ bāng wǒ qù chāoshì mǎi xiē dōngxi.) – Làm ơn giúp tôi đến siêu thị mua vài thứ.
Ví dụ:
学生们帮阮明武老师很多事情。
xuéshēngmen bāng ruǎn míng wǔ lǎoshī hěn duō shìqíng.
Các bạn học sinh giúp Thầy Nguyễn Minh Vũ rất nhiều việc.
你叫来两位女秘书到阮明武老板的办公室吧。
nǐ jiǎ lái liǎng wèi nǚ mìshū dào ruǎn míng wǔ lǎobǎn de bàngōngshì ba.
Bạn gọi hai nữ thư ký tới văn phòng của ông chủ Nguyễn Minh Vũ đi.
Hướng dẫn cách viết chữ Hán 帮

Mẫu câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 帮
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 帮我一下 | Giúp tôi một chút | Bāng wǒ yīxià |
| 2 | 帮忙 | Giúp đỡ | bāngmáng |
| 3 | 帮我看一下 | Nhìn giúp tôi một chút | bāng wǒ kàn yīxià |
| 4 | 帮我拿一下 | Lấy giúp tôi một chút | bāng wǒ ná yīxià |
| 5 | 帮我解决问题 | Giúp tôi giải quyết vấn đề | bāng wǒ jiějué wèntí |
| 6 | 帮我找一下 | Tìm giúp tôi một chút | bāng wǒ zhǎo yīxià |
| 7 | 帮我买一下 | Mua giúp tôi một chút | bāng wǒ mǎi yīxià |
| 8 | 帮我打电话 | Gọi điện giúp tôi | bāng wǒ dǎ diànhuà |
| 9 | 帮我传话 | Truyền lời giúp tôi | bāng wǒ chuánhuà |
| 10 | 帮我准备一下 | Chuẩn bị giúp tôi một chút | bāng wǒ zhǔnbèi yīxià |
| 11 | 帮我借一下 | Vay giúp tôi một chút | bāng wǒ jiè yīxià |
| 12 | 帮我预定 | Đặt trước giúp tôi | bāng wǒ yùdìng |
| 13 | 帮我付款 | Thanh toán giúp tôi | bāng wǒ fùkuǎn |
| 14 | 帮我整理 | Sắp xếp giúp tôi | bāng wǒ zhěnglǐ |
| 15 | 帮我写一下 | Viết giúp tôi một chút | bāng wǒ xiě yīxià |
| 16 | 帮我找工作 | Tìm việc làm giúp tôi | bāng wǒ zhǎo gōngzuò |
| 17 | 帮我理发 | Cắt tóc giúp tôi | bāng wǒ lǐfǎ |
| 18 | 帮我洗衣服 | Giặt quần áo giúp tôi | bāng wǒ xǐ yīfú |
| 19 | 帮我擦桌子 | Lau bàn giúp tôi | bāng wǒ cā zhuōzi |
| 20 | 帮我看孩子 | Trông trẻ giúp tôi | bāng wǒ kàn háizi |
| 21 | 帮我照顾老人 | Chăm sóc người già giúp tôi | bāng wǒ zhàogù lǎorén |
| 22 | 帮我修理自行车 | Sửa xe đạp giúp tôi | bāng wǒ xiūlǐ zìxíngchē |
| 23 | 帮我搬家 | Chuyển nhà giúp tôi | bāng wǒ bānjiā |
| 24 | 帮我刷碗 | Rửa chén giúp tôi | bāng wǒ shuā wǎn |
| 25 | 帮我修电器 | Sửa thiết bị điện giúp tôi | bāng wǒ xiū diànqì |
| 26 | 帮我拍照 | Chụp ảnh giúp tôi | bāng wǒ pāizhào |
| 27 | 帮我煮饭 | Nấu cơm giúp tôi | bāng wǒ zhǔ fàn |
| 28 | 帮我修车 | Sửa xe hơi giúp tôi | bāng wǒ xiū chē |
| 29 | 帮我翻译 | Phiên dịch giúp tôi | bāng wǒ fānyì |
| 30 | 帮我学习 | Học tập giúp tôi | bāng wǒ xuéxí |
| 31 | 帮我做饭 | Làm bữa ăn giúp tôi | bāng wǒ zuò fàn |
| 32 | 帮我治病 | Chữa bệnh giúp tôi | bāng wǒ zhì bìng |
| 33 | 帮我找失物 | Tìm đồ bị mất giúp tôi | bāng wǒ zhǎo shīwù |
| 34 | 帮我检查 | Kiểm tra giúp tôi | bāng wǒ jiǎnchá |
| 35 | 帮我解释 | Giải thích giúp tôi | bāng wǒ jiěshì |
| 36 | 帮我调查 | Khảo sát giúp tôi | bāng wǒ diàochá |
| 37 | 帮我备份 | Sao lưu giúp tôi | bāng wǒ bèifèn |
| 38 | 帮我照顾宠物 | Chăm sóc thú cưng giúp tôi | bāng wǒ zhàogù chǒng wù |
| 39 | 帮我制作视频 | Làm video giúp tôi | bāng wǒ zhìzuò shìpín |
| 40 | 帮我卖东西 | Bán hàng giúp tôi | bāng wǒ mài dōngxī |
| 41 | 帮我打扫卫生 | Dọn dẹp vệ sinh giúp tôi | bāng wǒ dǎsǎo wèishēng |
| 42 | 帮我设计网站 | Thiết kế website giúp tôi | bāng wǒ shèjì wǎngzhàn |
| 43 | 帮我安装软件 | Cài đặt phần mềm giúp tôi | bāng wǒ ānzhuāng ruǎnjiàn |
| 44 | 帮我拍视频 | Quay video giúp tôi | bāng wǒ pāi shìpín |
| 45 | 帮我写作业 | Làm bài tập giúp tôi | bāng wǒ xiě zuòyè |
| 46 | 帮我制定计划 | Lập kế hoạch giúp tôi | bāng wǒ zhìdìng jìhuà |
| 47 | 帮我修理家具 | Sửa đồ nội thất giúp tôi | bāng wǒ xiūlǐ jiājù |
| 48 | 帮我找房子 | Tìm nhà giúp tôi | bāng wǒ zhǎo fángzi |
| 49 | 帮我切菜 | Cắt rau giúp tôi | bāng wǒ qiē cài |
| 50 | 帮我订机票 | Đặt vé máy bay giúp tôi | bāng wǒ dìng jīpiào |
| 51 | 帮我解决疑问 | Giải đáp thắc mắc giúp tôi | bāng wǒ jiějué yíwèn |
| 52 | 帮我搭建帐篷 | Lắp đặt lều giúp tôi | bāng wǒ dājiàn zhàngpéng |
| 53 | 帮我查找资料 | Tìm kiếm tài liệu giúp tôi | bāng wǒ cházhǎo zīliào |
| 54 | 帮我刮胡子 | Cạo râu giúp tôi | bāng wǒ guā húzi |
| 55 | 帮我选择礼物 | Chọn quà giúp tôi | bāng wǒ xuǎnzé lǐwù |
| 56 | 帮我修车 | Sửa xe giúp tôi | bāng wǒ xiū chē |
| 57 | 帮我打电话 | Gọi điện thoại giúp tôi | bāng wǒ dǎ diànhuà |
| 58 | 帮我拆信 | Mở thư giúp tôi | bāng wǒ chāi xìn |
| 59 | 帮我排队 | Xếp hàng giúp tôi | bāng wǒ páiduì |
| 60 | 帮我打包 | Gói hàng giúp tôi | bāng wǒ dǎbāo |
| 61 | 帮我赚钱 | Kiếm tiền giúp tôi | bāng wǒ zhuànqián |
| 62 | 帮我改错 | Sửa lỗi giúp tôi | bāng wǒ gǎi cuò |
| 63 | 帮我煮饭 | Nấu cơm giúp tôi | bāng wǒ zhǔ fàn |
| 64 | 帮我装修房子 | Trang trí nhà giúp tôi | bāng wǒ zhuāngxiū fángzi |
| 65 | 帮我完成任务 | Hoàn thành nhiệm vụ giúp tôi | bāng wǒ wánchéng rènwù |
| 66 | 帮我备考 | Ôn thi giúp tôi | bāng wǒ bèikǎo |
| 67 | 帮我定制衣服 | May quần áo đặt hàng giúp tôi | bāng wǒ dìngzhì yīfú |
| 68 | 帮我做手工 | Làm đồ thủ công giúp tôi | bāng wǒ zuò shǒugōng |
1. giúp; giúp đỡ。帮助。
大孩子能帮妈妈干活儿了
con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi
2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
帮短工
làm thuê ngắn hạn
3. thành, mép, bờ; mạn (bộ phận viền quanh hoặc hai bên vật thể )。(帮儿)物体两旁或周围的部分。
船帮
mạn thuyền
床帮
mép giường
桶帮
thành thùng
鞋帮儿
mép giầy
4. lớp ngoài của cải (lá già)。(帮子;帮儿)某些蔬菜外层的叶子。
菜帮 lá rau già bên ngoài
5. bọn; đàn; băng; tập đoàn; lũ; bè lũ。群;伙;集团。
搭帮
kết bọn
马帮
đàn ngựa
匪帮
băng cướp; bọn phản động
6. nhóm, tốp, đám… 。用于人,是“群,伙”的意思。
他带来了一帮小朋友
nó dẫn một nhóm bạn nhỏ đến
7. bang hội。帮会。
Từ ghép: 帮办 帮补 帮衬 帮厨 帮 帮倒忙 帮冬 帮工 帮 帮会 帮 帮 帮口 帮忙 帮 帮浦 帮腔 帮手 帮套 帮 帮同 帮闲 帮凶 帮 帮助 帮子
Các bạn nên xem thêm nghĩa của từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.
Dưới đây là công cụ hỗ trợ rất tốt cho chúng ta học tiếng Trung online và học từ vựng tiếng Trung, các bạn nên chuẩn bị ngay nhé.
