吧 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
吧【 ba 】【 BA 】
Cấp độ: HSK 1, HSK 2 và TOCFL 1
Từ loại: Trợ từ ngữ khí
Nào; nhé; chứ; thôi; đi, nhỉ. (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)
Chữ 吧:
- Bộ: khẩu 口
- Lục thư: hình thanh
- Số nét: 7
- Nét bút: 丨フ一フ丨一フ
“吧” là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung Quốc, có nhiều cách sử dụng và nghĩa khác nhau.
Trợ từ yêu cầu xác nhận ý kiến:
“吧” được sử dụng như một trợ từ để yêu cầu xác nhận ý kiến của người nghe. Ví dụ: “这个电影很好看吧?” (zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn, ba?) nghĩa là “bộ phim này rất hay nhỉ?”.
“这个电影很好看吧,你也这么认为吗?” (zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn ba, nǐ yě zhème rènwéi ma?) có nghĩa là “Bộ phim này rất hay nhỉ, bạn cũng nghĩ vậy đúng không?”.
Trợ từ mời rủ, đề nghị:
“吧” còn được sử dụng như một trợ từ để mời rủ, đề nghị người nghe làm gì đó. Ví dụ: “我们一起去吧!” (wǒmen yìqǐ qù ba!) có nghĩa là “chúng ta cùng đi nhé!”.
Trợ từ biểu thị tình trạng không chắc chắn:
“吧” cũng được sử dụng như một trợ từ để biểu thị tình trạng không chắc chắn của vấn đề được nói đến. Ví dụ: “他大概十点钟回来吧” (tā dàgài shí diǎnzhōng huílái ba) có nghĩa là “anh ta có lẽ sẽ trở về khoảng mười giờ đồng hồ”.
Trợ từ kết thúc câu:
“吧” cũng được sử dụng như một trợ từ để kết thúc câu, tương tự như từ “đi” trong tiếng Việt. Ví dụ: “我们走吧!” (wǒmen zǒu ba!) có nghĩa là “chúng ta đi nhé!”.
Từ “吧” là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung và được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày của người Trung Quốc.
Hướng dẫn viết chữ 吧 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Mẫu câu tiếng Trung với từ vựng 吧
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 吧声响起来了。 | Tiếng ồn từ loa phát ra. | Ba shēngxiǎng qǐláile. |
| 2 | 我们去吃点吧。 | Chúng ta đi ăn đi. | Wǒmen qù chī diǎn ba. |
| 3 | 听吧,很重要。 | Hãy nghe, rất quan trọng. | Tīng ba, hěn zhòngyào. |
| 4 | 别抱怨了吧。 | Đừng càu nhàu nữa. | Bié bàoyuànle ba. |
| 5 | 需要帮忙吗? | Cần giúp đỡ không? | Xūyào bāngmáng ma? |
| 6 | 好吧,我同意了。 | Tốt, tôi đồng ý rồi. | Hǎo ba, wǒ tóngyìle. |
| 7 | 来喝杯咖啡吧。 | Đến uống ly cà phê đi. | Lái hē bēi kāfēi ba. |
| 8 | 你的手机关吧。 | Tắt điện thoại của bạn. | Nǐ de shǒujī guān ba. |
| 9 | 给我点建议吧。 | Cho tôi vài lời khuyên. | Gěi wǒ diǎn jiànyì ba. |
| 10 | 快点吧,时间不多了。 | Nhanh lên, thời gian không còn nhiều. | Kuài diǎn ba, shíjiān bù duōle. |
| 11 | 你的建议不错吧。 | Lời khuyên của bạn không tồi đâu. | Nǐ de jiànyì bùcuò ba. |
| 12 | 她很漂亮吧。 | Cô ấy rất xinh đẹp đúng không. | Tā hěn piàoliang ba. |
| 13 | 来坐吧。 | Hãy ngồi đi. | Lái zuò ba. |
| 14 | 看看吧,看看这个。 | Nhìn cái này xem, xem nó đi. | Kàn kàn ba, kàn kàn zhège. |
| 15 | 这个颜色挺好看吧。 | Màu sắc này khá đẹp đúng không. | Zhège yánsè tǐng hǎokàn ba. |
| 16 | 今天去爬山吧。 | Hôm nay đi leo núi đi. | Jīntiān qù páshān ba. |
| 17 | 听起来有趣吧。 | Nghe có vẻ thú vị đúng không. | Tīng qǐlái yǒuqù ba. |
| 18 | 你说得对吧。 | Bạn nói đúng đấy. | Nǐ shuō dé duì ba. |
| 19 | 快去吧,不要迟到了。 | Nhanh đi, đừng trễ giờ. | Kuài qù ba, bùyào chídàole. |
| 20 | 看书吧,别再玩了。 | Đọc sách đi, đừng chơi nữa. | Kànshū ba, bié zài wánle. |
| 21 | 这样就可以了吧。 | Như thế là được rồi đúng không. | Zhèyàng jiù kěyǐle ba. |
| 22 | 没关系吧。 | Không sao đâu. | Méiguānxì ba. |
| 23 | 这道题应该不难吧。 | Bài tập này không khó đúng không. | Zhè dào tí yīnggāi bù nán ba. |
| 24 | 你喜欢吃巧克力吧? | Bạn thích ăn socola phải không? | Nǐ xǐhuān chī qiǎokèlì ba? |
| 25 | 他喜欢看电影吧? | Anh ta thích xem phim phải không? | Tā xǐhuān kàn diànyǐng ba? |
| 26 | 这个问题很简单吧? | Câu hỏi này đơn giản phải không? | Zhège wèntí hěn jiǎndān ba? |
| 27 | 我们去旅游吧! | Chúng ta đi du lịch nhé! | Wǒmen qù lǚyóu ba! |
| 28 | 明天去看电影吧? | Ngày mai đi xem phim nhé? | Míngtiān qù kàn diànyǐng ba? |
| 29 | 这是你的书吧? | Đây là sách của bạn phải không? | Zhè shì nǐ de shū ba? |
| 30 | 她吃素吧? | Cô ấy ăn chay phải không? | Tā chīsù ba? |
| 31 | 你住在学校吧? | Bạn sống trong ký túc xá phải không? | Nǐ zhù zài xuéxiào ba? |
| 32 | 他打篮球打得很好吧? | Anh ta chơi bóng rổ rất giỏi phải không? | Tā dǎ lánqiú dǎ dé hěn hǎo ba? |
| 33 | 这是你的自行车吧? | Đây là xe đạp của bạn phải không? | Zhè shì nǐ de zìxíngchē ba? |
| 34 | 她很聪明吧? | Cô ấy rất thông minh phải không? | Tā hěn cōngmíng ba? |
| 35 | 他们的演唱会很火吧? | Buổi biểu diễn của họ rất hot phải không? | Tāmen de yǎnchàng huì hěn huǒ ba? |
| 36 | 你可以开车吧? | Bạn có thể lái xe phải không? | Nǐ kěyǐ kāichē ba? |
| 37 | 你学汉语学了多久了吧? | Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi phải không? | Nǐ xué hànyǔ xuéle duōjiǔle ba? |
| 38 | 她会游泳吧? | Cô ấy biết bơi phải không? | Tā huì yóuyǒng ba? |
| 39 | 这个菜很好吃吧? | Món này rất ngon phải không? | Zhège cài hěn hào chī ba? |
| 40 | 他在家吧? | Anh ta đang ở nhà phải không? | Tā zàijiā ba? |
| 41 | 明天晚上吃火锅吧? | Ăn lẩu tối mai nhé? | Míngtiān wǎnshàng chī huǒguō ba? |
| 42 | 你会弹吉他吧? | Bạn biết đánh đàn guitar phải không? | Nǐ huì dàn jítā ba? |
| 43 | 他说中文说得很好吧? | Anh ta nói tiếng Trung rất tốt phải không? | Tā shuō zhōngwén shuō dé hěn hǎo ba? |
| 44 | 这个地方很美吧? | Nơi này rất đẹp phải không? | Zhège dìfāng hěn měi ba? |
| 45 | 我们今天早上去爬山吧! | Chúng ta đi leo núi vào sáng nay nhé! | Wǒmen jīntiān zǎoshang qù páshān ba! |
| 46 | 你想去哪吧? | Bạn muốn đi đâu nhỉ? | Nǐ xiǎng qù nǎ ba? |
| 47 | 来吧,我请客。 | Đến đây, tôi mời bạn. | Lái ba, wǒ qǐngkè. |
| 48 | 我们走吧。 | Chúng ta đi thôi. | Wǒmen zǒu ba. |
| 49 | 今天天气不错吧? | Hôm nay trời đẹp nhỉ? | Jīntiān tiānqì bùcuò ba? |
| 50 | 听音乐吧,放松一下。 | Hãy nghe nhạc để thư giãn chút đi. | Tīng yīnyuè ba, fàngsōng yīxià. |
| 51 | 我们吃点儿吧。 | Chúng ta ăn chút đi. | Wǒmen chī diǎn er ba. |
| 52 | 你累了吧?休息一下吧。 | Bạn mệt rồi nhỉ? Nghỉ ngơi chút đi. | Nǐ lèile ba? Xiūxí yīxià ba. |
| 53 | 你要不要喝点儿什么吧? | Bạn có muốn uống gì không? | Nǐ yào bùyào hē diǎn er shénme ba? |
| 54 | 去看电影吧,这部电影很好看。 | Hãy đi xem phim, bộ phim này rất hay. | Qù kàn diànyǐng ba, zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn. |
| 55 | 睡觉吧,明天早上还要早起呢。 | Hãy đi ngủ, ngày mai còn phải dậy sớm. | Shuìjiào ba, míngtiān zǎoshang hái yào zǎoqǐ ne. |
| 56 | 你喜欢吃点心吧? | Bạn thích ăn bánh nhỏ chứ? | Nǐ xǐhuān chī diǎnxīn ba? |
| 57 | 这是你的吧? | Đây là của bạn phải không? | Zhè shì nǐ de ba? |
| 58 | 慢点儿吃吧,别噎着。 | Ăn chậm chậm chút, đừng bị nghẹn. | Màn diǎn er chī ba, bié yēzhe. |
| 59 | 你要不要加一些糖吧? | Bạn có muốn thêm đường không? | Nǐ yào bùyào jiā yīxiē táng ba? |
| 60 | 今天晚上去唱歌吧。 | Tối nay hãy đi hát karaoke đi. | Jīntiān wǎnshàng qù chànggē ba. |
| 61 | 这个地方挺好吧。 | Địa điểm này khá tốt đó. | Zhège dìfāng tǐng hǎo ba. |
| 62 | 这个菜辣吧? | Món này cay chứ? | Zhège cài là ba? |
| 63 | 我们去散步吧。 | Chúng ta đi dạo đi. | Wǒmen qù sànbù ba. |
| 64 | 你要不要试试吧? | Bạn có muốn thử không? | Nǐ yào bùyào shì shì ba? |
| 65 | 你知道他在哪吧? | Bạn biết anh ấy ở đâu không? | Nǐ zhīdào tā zài nǎ ba? |
| 66 | 我们去吃饭吧。 | Chúng ta đi ăn nhé. | Wǒmen qù chīfàn ba. |
| 67 | 看电影吧。 | Xem phim đi. | Kàn diànyǐng ba. |
| 68 | 跳舞吧! | Nhảy đi! | Tiàowǔ ba! |
| 69 | 你想喝点儿什么吗? – 不,谢谢吧。 | Bạn muốn uống gì không? – Không, cảm ơn. | Nǐ xiǎng hē diǎn er shénme ma? – Bù, xièxiè ba. |
| 70 | 今天天气真好,去公园散步吧。 | Hôm nay trời thật đẹp, đi dạo ở công viên nhé. | Jīntiān tiānqì zhēn hǎo, qù gōngyuán sànbù ba. |
| 71 | 我们一起去旅游吧。 | Chúng ta cùng đi du lịch nhé. | Wǒmen yīqǐ qù lǚyóu ba. |
| 72 | 你有什么计划吗? – 嗯,我想去爬山吧。 | Bạn có kế hoạch gì không? – Ừm, tôi muốn đi leo núi. | Nǐ yǒu shé me jìhuà ma? – Ń, wǒ xiǎng qù páshān ba. |
| 73 | 今天晚上一起打牌吧。 | Đánh bài cùng nhau tối nay nhé. | Jīntiān wǎnshàng yīqǐ dǎpái ba. |
| 74 | 我们去游泳吧。 | Chúng ta đi bơi nhé. | Wǒmen qù yóuyǒng ba. |
| 75 | 需要帮忙吗? – 不需要,谢谢吧。 | Cần giúp đỡ không? – Không cần, cảm ơn. | Xūyào bāngmáng ma? – Bù xūyào, xièxiè ba. |
| 76 | 我们去逛街吧。 | Chúng ta đi mua sắm nhé. | Wǒmen qù guàngjiē ba. |
| 77 | 听听音乐吧,会让你放松的。 | Nghe nhạc đi, sẽ làm bạn thư giãn. | Tīng tīng yīnyuè ba, huì ràng nǐ fàngsōng de. |
| 78 | 做些什么呢? – 看电视吧。 | Làm gì đó không? – Xem TV đi. | Zuò xiē shénme ne? – Kàn diànshì ba. |
| 79 | 你们都好吗? – 我们很好,谢谢吧。 | Mọi người đều khỏe chứ? – Chúng tôi đều khỏe, cảm ơn. | Nǐmen dōu hǎo ma? – Wǒmen hěn hǎo, xièxiè ba. |
| 80 | 我们去打篮球吧。 | Chúng ta đi chơi bóng rổ nhé. | Wǒmen qù dǎ lánqiú ba. |
| 81 | 那就决定这样吧。 | Vậy thì quyết định như thế này đi. | Nà jiù juédìng zhèyàng ba. |
| 82 | 我们去喝茶吧。 | Chúng ta đi uống trà nhé. | Wǒmen qù hē chá bā. |
| 83 | 要不我们去钓鱼吧。 | Hoặc chúng ta đi câu cá nhé. | Yào bù wǒmen qù diàoyú ba. |
| 84 | 你可以打电话给我,好吗? – 好吧。 | Bạn có thể gọi điện thoại cho tôi được không? – Được thôi. | Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà gěi wǒ, hǎo ma? – Hǎo ba. |
Ví dụ:
睡吧! / shuì ba! / ngủ đi!
时间不早了,赶快走吧!【時間不早了,趕快走吧!】 / shíjiān bù zǎole, gǎnkuài zǒu ba! / không sớm sủa gì nữa đâu, đi nhanh lên nào!
说说你的意见吧!【說說你的意見吧!】 / shuō shuō nǐ de yìjiàn ba! / nói thử ý anh nghe nào!
你们开学了吧!【你們開學了吧!】 / nǐmen kāixuéle ba! / các em đã nhập học rồi chứ!
让时代的车轮更快地前进吧!【讓時代的車輪更快地前進吧!】 / ràng shídài de chēlún gèng kuài dì qiánjìn ba! / hãy để bánh xe thời đại tiến nhanh hơn đi!
咱们走吧!【咱們走吧!】 / zánmen zǒu ba! / chúng mình đi thôi!
帮帮他吧!【幫幫他吧!】 / bāng bāng tā ba! / giúp nó 1 tí đi!
你好好儿想想吧!【你好好兒想想吧!】 / nǐ hǎohǎo er xiǎng xiǎng ba! / cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!
同志门前进吧!【同志門前進吧!】 / tóngzhì mén qiánjìn ba! / các đồng chí tiến lên nào!
được rồi, nhé, nhớ… (Dùng cuối câu, biểu thị sự đồng ý, khẳng định hoặc cho phép)
Ví dụ:
好吧,我答应你了。【好吧,我答應你了。】 / hǎo ba,wǒ dáyìng nǐ le。 / thôi được, tôi đồng ý với anh.
就这样吧,明天继续干。【就這樣吧,明天繼續幹。】 / jìu zhèyáng ba,míngtiān jìxù gān。 / cứ vậy nhé, mai làm tiếp.
chắc; hẳn; chứ… (Dùng cuối câu, biểu lộ nghi vấn pha phỏng đoán, suy đoán hay ước lượng)
Ví dụ:
他大概不来了吧。【他大概不來了吧。】 / tā dàgài bùlái le ba。 / chắc anh ta không đến nữa
今天不会下雨吧【今天不會下雨吧】 / jīntiān bùhùi xiàyǔ ba / hôm nay chắc không mưa
nhỉ, thì phải… (Dùng cuối câu, biểu thị không dám khẳng định, cũng không yêu cầu trả lời)
Ví dụ:
大概是前天吧,他到我这儿来。【大概是前天吧,他到我這兒來。】 / dàgài shì qiántiān ba,tā dào wǒ zhèér lái。 / có lẽ hôm qua thì phải, anh ấy đến chỗ tôi.
是吧,他好像是这么说的。【是吧,他好像是這麼說的。】 / shì ba, tā hǎoxiàng shì zhème shuō de. / phải đấy, hình như anh ấy nói vậy.
ư, chăng… (Dùng giữa câu để biểu thị ngắt ngừng có ngữ điệu giả thiết; thường nêu cả hai phía đối nhau với ý cả hai đều khó)
Ví dụ:
走吧,不好;不走吧, 也不好。 / zǒu ba,bùhǎo ; bù zǒu ba , yě bùhǎo。 / đi thì cũng dở, ở không xong
