Thứ Sáu, Tháng 5 22, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    百 | bǎi | Số từ, Danh từ | Có nghĩa là Trăm, Bách, thuộc nhóm từ vựng HSK 1, HSK 2 và từ vựng TOCFL 1.

    0
    485
    百 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    百 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    百 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    百【 bǎi 】【 BÁCH 】

    Cấp độ: HSK 1, HSK 2 và TOCFL 1

    Từ loại: Danh từ, Số từ

    Một trăm; trăm; bách; 100; mười lần mười

    Chữ 百:

    • Bộ: bạch 白
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 6
    • Nét bút: 一ノ丨フ一一

    Từ vựng “百” (bǎi) trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là “trăm”. Từ này là một trong những từ số đếm cơ bản trong tiếng Trung Quốc.

    Ngoài nghĩa “trăm”, từ “百” còn được sử dụng trong các thành ngữ và thành ngữ cố định khác. Ví dụ, “百分之…” (bǎifēnzhī…) có nghĩa là “phần trăm…”, “百货商店” (bǎihuò shāngdiàn) có nghĩa là “cửa hàng bách hóa”, “百年” (bǎinián) có nghĩa là “trăm năm”,…

    Ví dụ sử dụng từ “百”:

    “这个书架上有一百本书” (Zhège shūjià shàng yǒu yībǎi běn shū) có nghĩa là “Trên cái kệ sách này có trăm quyển sách”.

    “他得了百分之八十的分数” (Tā déle bǎifēnzhī bāshí de fēnshù) có nghĩa là “Anh ấy được 80% điểm”.

    Hướng dẫn viết chữ 百 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 百 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 百 chi tiết theo từng nét

    Đặt câu tiếng Trung với từ vựng 百

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1一百Một trămYībǎi
    2两百Hai trămliǎng bǎi
    3三百Ba trămsānbǎi
    4四百Bốn trămsìbǎi
    5五百Năm trămwǔbǎi
    6六百Sáu trămliùbǎi
    7七百Bảy trămqībǎi
    8八百Tám trămbābǎi
    9九百Chín trămjiǔbǎi
    10一百块钱Một trăm đồngyībǎi kuài qián
    11两百年Hai trăm nămliǎng bǎinián
    12三百页书Ba trăm trang sáchsānbǎi yè shū
    13四百米Bốn trăm métsìbǎi mǐ
    14五百个人Năm trăm ngườiwǔbǎi gèrén
    15六百公斤Sáu trăm kilogramliùbǎi gōngjīn
    16七百年前Bảy trăm năm trướcqībǎinián qián
    17八百辆车Tám trăm chiếc xebābǎi liàng chē
    18九百个学生Chín trăm học sinhjiǔbǎi gè xuéshēng
    19一百只鸟Một trăm con chimyībǎi zhǐ niǎo
    20两百个苹果Hai trăm quả táoliǎng bǎi gè píngguǒ
    21三百斤米Ba trăm kg gạosānbǎi jīn mǐ
    22四百张床Bốn trăm cái giườngsìbǎi zhāng chuáng
    23五百栋楼房Năm trăm tòa nhàwǔbǎi dòng lóufáng
    24六百头牛Sáu trăm con bòliùbǎi tóu niú
    25七百个员工Bảy trăm nhân viênqībǎi gè yuángōng
    26八百个学校Tám trăm trường họcbābǎi gè xuéxiào
    27九百千瓦Chín trăm kilowattjiǔbǎi qiānwǎ
    28一百颗珠子Một trăm hạt ngọc traiyībǎikē zhūzi
    29两百块糖Hai trăm viên kẹoliǎng bǎi kuài táng
    30三百个电话Ba trăm cuộc gọisānbǎi gè diànhuà
    31四百个学科Bốn trăm môn họcsìbǎi gè xuékē
    32五百条鱼Năm trăm con cáwǔbǎi tiáo yú
    33六百个城市Sáu trăm thành phốliùbǎi gè chéngshì
    34七百万美元Bảy trăm triệu đô laqībǎi wàn měiyuán
    35八百个机器Tám trăm máy mócbābǎi gè jīqì
    36九百个工厂Chín trăm nhà máyjiǔbǎi gè gōngchǎng
    37一百张桌子Một trăm cái bànyībǎi zhāng zhuōzi
    38两百部电影Hai trăm bộ phimliǎng bǎi bù diànyǐng
    39三百个字母Ba trăm chữ cáisānbǎi gè zìmǔ
    40四百双鞋子Bốn trăm đôi giàysìbǎi shuāng xiézi
    41五百个问题Năm trăm câu hỏiwǔbǎi gè wèntí
    42一百块钱Một trăm nhân dân tệyībǎi kuài qián
    43两百个苹果Hai trăm quả táoliǎng bǎi gè píngguǒ
    44三百年前Ba trăm năm trướcsānbǎinián qián
    45四百米长Bốn trăm mét dàisìbǎi mǐ zhǎng
    46五百次机会Năm trăm lần cơ hộiwǔbǎi cì jīhuì
    47六百个人Sáu trăm ngườiliùbǎi gèrén
    48七百座山Bảy trăm ngọn núiqībǎi zuò shān
    49八百年历史Tám trăm năm lịch sửbābǎinián lìshǐ
    50九百个问题Chín trăm câu hỏijiǔbǎi gè wèntí
    51十百个孩子Mười trăm đứa trẻshíbǎi gè háizi
    52百分之一Một phần trămbǎi fēn zhī yī
    53百家争鸣Trăm nhà tranh luậnbǎijiāzhēngmíng
    54百般折磨Đủ mọi cách hành hạbǎibān zhémó
    55百无聊赖Trống rỗng và chán ngắtbǎiwúliáolài
    56百思不得其解Không hiểu được điều gìbǎi sī bùdé qí jiě
    57百口莫辩Người ta không thể giải thíchbǎikǒumòbiàn
    58百分之百Trăm phần trămbǎifēnzhībǎi
    59百花齐放Ngàn hoa cùng nở rộbǎihuāqífàng
    60百战百胜Trăm trận trăm thắngbǎi zhàn bǎishèng
    61百忙之中Trong bận rộn hàng ngàybǎi máng zhī zhōng
    62百里挑一Tìm được kim trong bọc củibǎilǐtiāoyī
    63百年树人Có công mài sắt có ngày nên kimbǎinián shù rén
    64百发百中Trăm phát trăm trúngbǎifābǎizhòng
    65百年好合Tình lỡ nhưng duyên vẫn cònbǎinián hǎo hé
    66百年孤独Bách như giai lãobǎinián gūdú
    67百家争鸣Tranh luận của nhiều gia đìnhbǎijiāzhēngmíng
    68百般刁难Mọi cách trêu chọcbǎibān diāonàn
    69百般折磨Đau đớn đủ thứbǎibān zhémó
    70百年树人Trồng cây ngày nào nâng đầu ngườibǎinián shù rén
    71百足之虫死而不僵Con cóc chết không đứng, con nhện chết không gụcbǎizú zhī chóng sǐ ér bù jiāng
    72百年好合Tình yêu bền chặt vạn sự như ýbǎinián hǎo hé
    73百分之一Một phần trămbǎi fēn zhī yī
    74百分之二Hai phần trămbǎi fēn zhī èr
    75百分之十Mười phần trămbǎi fēn zhī shí
    76百年Một thế kỷbǎi nián
    77百万Một triệubǎi wàn
    78百货商店Cửa hàng bách hóabǎihuò shāngdiàn
    79百叶窗Cửa sổ louverbǎiyèchuāng
    80百科全书Bách khoa toàn thưbǎi kē quánshū
    81百分比Tỷ lệ phần trămbǎifēnbǐ
    82百思不解Không hiểu tại saobǎisībùjiě
    83百花齐放Muôn hoa đua nởbǎihuāqífàng
    84百闻不如一见Nghe đến chưa bằng thấy đâubǎi wén bùrú yī jiàn
    85百战百胜Trăm trận trăm thắngbǎi zhàn bǎishèng
    86百年好合Hạnh phúc đến muôn đờibǎi nián hǎo hé
    87百折不挠Không gãy ngã, không chùn bướcbǎizhébùnáo
    88百年树人Giáo dục con người cần thời gian dàibǎi nián shù rén
    89百发百中Trăm bắn trăm trúngbǎifābǎizhòng
    90百般折磨Đau khổ muôn hình muôn vẻbǎibān zhémó
    91百年孤寂Cô độc trong một thế kỷbǎi nián gūjì
    92百忙之中Trong những giờ phút bận rộnbǎi máng zhī zhōng
    93一百天Một trăm ngàyyībǎi tiān
    94两百天Hai trăm ngàyliǎng bǎi tiān
    95三百天Ba trăm ngàysānbǎi tiān
    96四百天Bốn trăm ngàysìbǎi tiān
    97五百天Năm trăm ngàywǔbǎi tiān
    98六百天Sáu trăm ngàyliùbǎi tiān
    99七百天Bảy trăm ngàyqībǎi tiān
    100八百天Tám trăm ngàybābǎi tiān
    101九百天Chín trăm ngàyjiǔbǎi tiān

    Ví dụ:

    百 分比; 百 分率 / bǎifēnbǐ; bǎifēnlǜ / tỉ lệ phần trăm

    百 分数【百 分數】 / bǎifēnshù / số phần trăm; số bách phân

    半百 / bànbǎi / năm mươi

    百 分之几【百 分之幾】 / bǎifēnzhījī / vài phần trăm

    百 分之七十五 / bǎifēnzhīqīshíwǔ / 75 %

    百 草 / bǎicǎo / bách thảo

    百 货公司【百 貨公司】 / bǎihuògōngsī / công ty bách hoá

    nhiều; muôn; lắm; đủ điều; đủ loại; đủ kiểu; đông đảo; đông

    Ví dụ:

    百 姓 / bǎixìng / trăm họ; bá tánh; dân chúng

    百 感交集 / bǎigǎnjiāojí / ngổn ngang trăm mối, trăm điều cảm xúc

    百 般习难【百 般習難】 / bǎibān xínán / làm khó dễ đủ điều

    百 忙之中 / bǎimángzhīzhōng / đang lúc trăm công nghìn việc

    百 花齐放【百 花齊放】 / bǎihuāqífàng / trăm hoa đua nở

    百 家争鸣【百 家爭鳴】 / bǎijiāzhēngmíng / trăm nhà đua tiếng

    mọi; tất cả 所有;一切;凡

    Ví dụ:

    百 川归海【百 川歸海】 / bǎichuāngūihǎi / trăm sông đổ về biển; mọi thứ quy về một mối

    百 业【百 業】 / bǎiyè / mọi ngành nghề

    họ Bách

    Ghi chú: Còn đọc là: (bó)

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam