Chủ Nhật, Tháng 5 24, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    本 | Běn | Danh từ; Đại từ; Lượng từ, Phó từ | Có nghĩa là Quyển; cuốn; này; vốn liếng; vốn (tiền) | Thuộc nhóm từ vựng HSK 1 và TOCFL 5.

    0
    296
    本 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster
    本 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ chinemaster

    本 từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 本 (Běn) 【ㄅㄣˇ】
    • Có nghĩa là Quyển; cuốn; này; vốn liếng; vốn (tiền).
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 5
    • Loại từ: Danh từ; Đại từ; Lượng từ, Phó từ.
    • Bộ: 木(Mộc)
    • Hán Việt: BỔN, BẢN

    Ví dụ:

    • 今天的课本很重要。(Jīntiān de kèběn hěn zhòngyào.) – Sách giáo khoa hôm nay rất quan trọng.
    • 这本小说很有趣。(Zhè běn xiǎoshuō hěn yǒuqù.) – Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
    • 这是一本漂亮的画册。(Zhè shì yī běn piàoliang de huàcè.) – Đây là một quyển album đẹp.
    • 这是一本中文词典。(Zhè shì yī běn zhōngwén cídiǎn.) – Đây là một từ điển tiếng Trung.
    • 我已经读完了这本书。(Wǒ yǐjīng dú wánle zhè běn shū.) – Tôi đã đọc xong cuốn sách này rồi.
    • 他们已经合作了好几本书了。(Tāmen yǐjīng hézuòle hǎojǐ běn shūle.) – Họ đã hợp tác viết một số sách rồi.
    • 这是我新买的一本笔记本。(Zhè shì wǒ xīn mǎi de yī běn bǐjìběn.) – Đây là một quyển sổ tay mới mà tôi mới mua.
    • 我们需要准备一本中文版的简历。(Wǒmen xūyào zhǔnbèi yī běn zhōngwén bǎn de jiǎnlì.) – Chúng tôi cần chuẩn bị một bản tiểu sử phiên bản tiếng Trung.
    • 我每天都要读一本书。(Wǒ měitiān dōu yào dú yī běn shū.) – Tôi phải đọc một cuốn sách mỗi ngày.
    • 这本书的作者是谁?(Zhè běn shū de zuòzhě shì shéi?) – Tác giả của cuốn sách này là ai?
    • 我要去图书馆借这本书。(Wǒ yào qù túshū guǎn jiè zhè běn shū.) – Tôi muốn đi thư viện mượn cuốn sách này.
    • 今天我看了一本好书。 (Jīntiān wǒ kàn le yī běn hǎo shū.) – Hôm nay tôi đọc một quyển sách hay.
    • 我需要一本中英字典。 (Wǒ xūyào yī běn zhōng yīng zìdiǎn.) – Tôi cần một cuốn từ điển Trung-Anh.
    • 我买了本日语学习书。 (Wǒ mǎi le běn rìyǔ xuéxí shū.) – Tôi đã mua một quyển sách học tiếng Nhật.
    • 这是我的一本笔记本。 (Zhè shì wǒ de yī běn bǐjìběn.) – Đây là quyển sổ tay của tôi.
    • 请借给我一本书。 (Qǐng jiè gěi wǒ yī běn shū.) – Cho mượn tôi một quyển sách.
    • 你在读哪本书?(Nǐ zài dú nǎ běn shū?) – Bạn đang đọc quyển sách nào?
    • 我想买一本中文小说。 (Wǒ xiǎng mǎi yī běn zhōngwén xiǎoshuō.) – Tôi muốn mua một cuốn tiểu thuyết tiếng Trung.
    • 请问这本书怎么卖?(Qǐngwèn zhè běn shū zěnme mài?) – Xin hỏi cuốn sách này bán như thế nào?
    • 这是一本好词典。 (Zhè shì yī běn hǎo cídiǎn.) – Đây là một quyển từ điển tốt.
    • 我爱看漫画,有一本吗?(Wǒ ài kàn mànhuà, yǒu yī běn ma?) – Tôi thích đọc truyện tranh, bạn có một quyển không?
    • 我要去买本小说。 (Wǒ yào qù mǎi běn xiǎoshuō.) – Tôi sẽ đi mua một quyển tiểu thuyết.
    • 她读了一本有趣的杂志。 (Tā dú le yī běn yǒuqù de zázhì.) – Cô ấy đã đọc một tạp chí thú vị.

    Ví dụ:

    这些都是阮明武老师的本钱。

    zhè xiē dōu shì ruǎn míng wǔ lǎoshī de běn qián.

    Những cái này đều là tiền vốn của Thầy Nguyễn Minh Vũ.

    这是职员们的本月薪资。

    zhè shì zhíyuánmen de běn yuè xīnzī.

    Đây là tiền lương tháng này của các nhân viên.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 本

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng 本

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1本科Đại họcBěnkē
    2本地Địa phươngběndì
    3本质Bản chấtběnzhí
    4本人Chính ngườiběnrén
    5本领Bản lĩnhběnlǐng
    6本事Kỹ năngběnshì
    7本钱Vốnběnqián
    8本性Bản tínhběnxìng
    9本分Trách nhiệmběn fēn
    10本质区别Sự khác biệt bản chấtběnzhí qūbié
    11本着Theoběnzhe
    12本事儿Tài năng, khả năngběnshì er
    13本来Ban đầuběnlái
    14本国Quốc gia mìnhběnguó
    15本地人Người địa phươngběndì rén
    16本质上Về bản chấtběnzhí shàng
    17本源Nguồn gốcběnyuán
    18本质特征Đặc trưng bản chấtběnzhí tèzhēng
    19本行Ngành nghềběn háng
    20本命年Năm bản mệnh, Năm của cung hoàng đạo của mìnhběnmìngnián
    21本着原则Theo nguyên tắcběnzhe yuánzé
    22本着经验Dựa trên kinh nghiệmběnzhe jīngyàn
    23本土Địa phươngběntǔ
    24本来就Từ trước đến nayběnlái jiù
    25本末倒置Lộn ngược trật tựběnmòdàozhì
    26本份Lương tâmběn fèn
    27本质属性Thuộc tính bản chấtběnzhí shǔxìng
    28本领高强Tài năng vượt trộiběnlǐng gāoqiáng
    29本着正确的态度Với thái độ chính xácběnzhe zhèngquè de tàidù
    30本着公正公平的原则Với nguyên tắc công bằngběnzhe gōngzhèng gōngpíng de yuánzé
    31本着信念Với niềm tinběnzhe xìnniàn
    32本来想Ban đầu đã nghĩběnlái xiǎng
    33本末Nguyên tắc và thực tiễnběnmò
    34本分职责Trách nhiệm cơ bảnběn fēn zhízé
    35本性难移Bản tính khó thay đổiběnxìng nán yí
    36本世纪Thế kỷ nàyběnshìjì
    37本钢Tập đoàn thép Bản Thànhběn gāng
    38本着道德准则Với tiêu chuẩn đạo đứcběnzhe dàodé zhǔnzé
    39本着正确的原则Với nguyên tắc đúng đắnběnzhe zhèngquè de yuánzé
    40本质属性Tính chất bản chấtběnzhí shǔxìng
    41本人亲身经历Kinh nghiệm cá nhânběnrén qīnshēn jīnglì
    42本来是Ban đầu làběnlái shì
    43本事高超Kỹ năng tuyệt vờiběnshì gāochāo
    44本人意见Quan điểm cá nhânběnrén yìjiàn
    45本着好奇心Với tính hiếu kỳběnzhe hàoqí xīn
    46本来Thực raběnlái
    47本事Tài năng, khả năngběn shì
    48本性Bản tínhběnxìng
    49本质Bản chấtběnzhí
    50本领Kỹ năngběnlǐng
    51本相Sự thậtběn xiàng
    52本人Chính mìnhběnrén
    53本领证书Bằng cấpběnlǐng zhèngshū
    54本子Sách tậpběnzi
    55本身Chínhběn shēn
    56本位Định hướng chínhběnwèi
    57本命年Năm con giápběnmìngnián
    58本土Địa phươngběntǔ
    59本届Kỳ nhiệm vụ hiện tạiběn jiè
    60本周Tuần nàyběn zhōu
    61本质主义Chủ nghĩa bản chấtběnzhí zhǔyì
    62本科Đại họcběnkē
    63本钱Vốnběnqián
    64本性难移Bản tính khó thay đổiběnxìng nán yí
    65本行Ngành nghề, lĩnh vựcběn háng
    66本职Công việc chínhběnzhí
    67本源Nguồn gốcběnyuán
    68本地Địa phươngběndì
    69本市Thành phốběn shì
    70本土化Địa phương hóaběntǔ huà
    71本色Bản sắcběnsè
    72本公司Công ty chínhběn gōngsī
    73本人声明Tuyên bố cá nhânběnrén shēngmíng
    74本命年运势Dự báo vận may năm con giápběnmìngnián yùnshì
    75本着Theo đúngběnzhe
    76本校Trường học của bản thânběnxiào
    77本质区别Khác biệt bản chấtběnzhí qūbié
    78本体论Triết học bản thểběntǐ lùn
    79本年度Năm hiện tạiběnniándù
    80本末倒置Đảo ngược vấn đề chính tảběnmòdàozhì
    81本月Tháng nàyběn yuè
    82本垒打Home runběn lěi dǎ
    83本来面目Bản chất sự việcběnlái miànmù
    84本本分分Trung thực, đúng luậtběnběn fēn fēn
    85本行业Ngành nghề nàyběn hángyè
    86本着原则办事Làm việc theo nguyên tắcběnzhe yuánzé bànshì
    87这本书非常有趣Cuốn sách này rất thú vịzhè běn shū fēicháng yǒuqù
    88我不喜欢这本杂志Tôi không thích tạp chí nàywǒ bù xǐhuān zhè běn zázhì
    89这本小说很长Cuốn tiểu thuyết này rất dàizhè běn xiǎoshuō hěn zhǎng
    90他的学问本领很高Anh ta rất giỏi trong chuyên môn của mìnhtā de xuéwèn běnlǐng hěn gāo
    91我要去买本字典Tôi muốn đi mua cuốn từ điểnwǒ yào qù mǎi běn zìdiǎn
    92本书的作者是谁Tác giả cuốn sách này là ai?běn shū de zuòzhě shì shéi
    93这本杂志每月出版两次Tạp chí này xuất bản hai lần mỗi thángzhè běn zázhì měi yuè chūbǎn liǎng cì
    94我正在读一本小说Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyếtwǒ zhèngzài dú yī běn xiǎoshuō
    95这本书有趣且有启发性Cuốn sách này thú vị và có tính cách gợi mởzhè běn shū yǒuqù qiě yǒu qǐfā xìng
    96本题目有点难Đề bài này hơi khóběn tímù yǒudiǎn nán
    97请你借我本书Làm ơn cho tôi mượn cuốn sách nàyqǐng nǐ jiè wǒ běn shū
    98本公司成立于1990年Công ty này được thành lập năm 1990běn gōngsī chénglì yú 1990 nián
    99我的本领不行Tôi không giỏi trong chuyên môn của mìnhwǒ de běnlǐng bùxíng
    100这本书讲述了一个故事Cuốn sách này kể một câu chuyệnzhè běn shū jiǎngshùle yīgè gùshì
    101他最近买了一本小说Anh ta mới mua một cuốn tiểu thuyếttā zuìjìn mǎile yī běn xiǎoshuō
    102我丢了本护照Tôi bị mất hộ chiếu của mìnhwǒ diūle běn hùzhào
    103本产品售价合理Giá sản phẩm này hợp lýběn chǎnpǐn shòu jià hélǐ
    104我想学本土语言Tôi muốn học ngôn ngữ địa phươngwǒ xiǎng xué běntǔ yǔyán
    105我把这本书借给了朋友Tôi cho mượn cuốn sách này cho bạn của mìnhwǒ bǎ zhè běn shū jiè gěile péngyǒu
    106这本杂志包含很多有趣的文章Tạp chí này bao gồm nhiều bài viết thú vịzhè běn zázhì bāohán hěnduō yǒuqù de wénzhāng
    107他的本领真的很不错Anh ta thực sự rất giỏitā de běnlǐng zhēn de hěn bùcuò
    108这是本我最喜欢的电影Đây là bộ phim yêu thích nhất của tôizhè shì běn wǒ zuì xǐhuān de diànyǐng

    Từ loại: (名)

    1. gốc; thân; cội (cây cỏ)。草木的茎或根。

    草本
    thân cỏ

    木本
    gốc cây

    水有源,木有本
    cây có cội, nước có nguồn

    Từ loại: (名)

    2. gốc; cội nguồn; căn nguyên; nguồn gốc; căn bản (của sự vật)。事物的根本、根源。

    忘本
    mất gốc; quên cội nguồn

    舍本逐末
    bỏ gốc lấy ngọn; bỏ chính lấy phụ; tham bong bóng bỏ bọng trâu; được buổi cỗ, lỗ buổi cày.

    Từ loại: (名)

    Ghi chú: (本儿)

    3. vốn liếng; vốn; tiền vốn。本钱;本金。

    下本儿
    bỏ vốn

    够本儿
    hoà vốn; đủ vốn

    赔本儿
    lỗ vốn

    还本付息
    trả cả vốn lẫn lãi

    不要吃老本,要立新功
    đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới

    Từ loại: (形)

    4. chính; chủ yếu; quan trọng; trọng tâm。主要的;中心的。

    Từ loại: (副)

    5. vốn là; lúc đầu; vốn。本来;原来。

    本想不去
    lúc đầu định không đi

    6. tôi; phía mình; chúng tôi。(形)自己或自己方面的。

    本厂
    xưởng tôi

    本校
    trường tôi

    本国
    nước tôi

    Từ loại: (形)

    7. nay; này; hiện nay; bây giờ。现今的。

    本年
    năm nay

    本月
    tháng này

    Từ loại: (动)

    8. căn cứ; dựa vào; theo。按照;根据。

    本着政策办事
    làm việc theo chính sách

    这句话是有所本的
    câu nói này có căn cứ

    Từ loại: (名)

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)

    9. tập; vở; sổ。把成沓的纸装订在一起而成的东西

    书本
    sách vở

    户口本儿
    sổ hộ khẩu

    Từ loại: (名)

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿)

    10. bản (in, khắc, viết)。版本

    刻本
    bản khắc

    抄本
    bản sao

    稿本
    bản thảo

    Từ loại: (名)

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)

    11. bản gốc (kịch bản diễn xuất)。演出的底本。

    话本
    thoại bản (hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đương thời, thường được dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)

    剧本
    kịch bản

    Từ loại: (名)

    12. tấu chương; bài tấu; lời tấu (thời phong kiến)。封建时代指奏章。

    修本
    thảo tấu chương; thảo lời tấu

    13.

    Ghi chú: (本儿) (本子、本儿)(本子、本儿) (本儿)(本儿)

    Từ loại: (量)

    a. cuốn; vở; quyển; tập (dùng cho sách vở sổ sách)。用于书籍簿册.

    五本书
    năm quyển sách

    两本儿帐
    hai quyển sổ kế toán

    b. vở; bản (dùng trong hí khúc, kịch)。用于戏曲.

    头本《西游记》
    “Tây du ký” bản đầu tiên

    c. tập (dùng cho phim dài nhiều tập)。用于一定长度的影片。

    这部电影是十四本
    bộ phim này 14 tập

    Từ ghép: 本班 本本 本本分分 本本主义 本币 本部 本埠 本草 本草纲目 本朝 本初子午线 本底 本地 本地人 本分 本该 本干 本固枝荣 本国 本行 本籍 本纪 本家 本家儿 本届 本金 本科 本科生 本来 本来面目 本垒 本利 本领 本名 本命年 本末 本末倒置 本能 本年度 本钱 本人 本嗓 本色 本色 本身 本生灯 本事 本世纪 本事 本题 本体 本土 本位 本位货币 本位主义 本文 本务 本息 本戏 本乡 本乡本土 本相 本心 本性 本性难移 本业 本义 本意 本影 本原 本源 本章 本着 本真 本职 本质 本州 本主儿 本子 本字

    Các bạn xem thêm từ vựng tiếng Trung bên dưới nữa nhé.

    北京

    Công cụ và phần mềm học tiếng Trung online thiết yếu các bạn xem bên dưới nhé.

    Download bộ gõ tiếng Trung

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster