Thứ Năm, Tháng 5 21, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    0
    501
    天 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
    天 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    天 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster

    天【 tiān 】【 THIÊN 】

    Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1

    Từ loại: Danh từ

    Ngày, trời; không trung; bầu trời.

    Chữ 天:

    • Bộ: đại 大
    • Lục thư: chỉ sự
    • Số nét: 4
    • Nét bút: 一一ノ丶

    Hướng dẫn viết chữ 天 trong từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 天 chi tiết theo từng nét
    Thầy Vũ hướng dẫn viết chữ 天 chi tiết theo từng nét

    Ví dụ:

    顶天立地【頂天立地】 / dǐngtiānlìdì / đội trời đạp đất.

    太阳一出满天红。【太陽一出滿天紅。】 / tàiyáng yīchū mǎntiān hóng。 / mặt trời vừa mọc cả bầu trời đỏ rực.

    trên nóc; trên đỉnh

    Ví dụ:

    天棚 / tiānpéng / trần nhà; nóc nhà

    天窗 / tiānchuāng / cửa sổ trên mái nhà

    天桥【天橋】 / tiānqiáo / cầu bắc qua đường sắt

    ngày; ban ngày; một ngày một đêm

    Ví dụ:

    今天 / jīntiān / hôm nay

    每天 / měitiān / mỗi ngày

    第二天 / dìèrtiān / ngày thứa hai

    三天三夜 / sāntiānsānyè / ba ngày ba đêm

    忙了一天,晚上早点休息吧。【忙了一天,晚上早點休息吧。】 / máng le yītiān,wǎnshàng zǎodiǎn xīuxī ba。 / bận cả ngày, tối nghỉ sớm đi

    thời gian

    Ví dụ:

    五更天 / wǔgèngtiān / lúc canh năm.

    天儿还早呢。【天兒還早呢。】 / tiān er hái zǎo ne. / thời gian còn sớm.

    mùa; tiết

    Ví dụ:

    春天 / chūntiān / mùa xuân

    冷天 / lěngtiān / mùa đông

    三伏天 / sānfútiān / tiết tam phục

    黄梅天【黃梅天】 / huángméitiān / tiết hoàng mai; tiết mai nở.

    thời tiết; tiết trời

    Ví dụ:

    阴天【陰天】 / yīntiān / trời râm; trời mát

    天晴 / tiānqíng / trời trong

    天冷了 / tiānlěng le / trời lạnh rồi

    thiên nhiên; trời sinh

    Ví dụ:

    天性 / tiānxìng / tính trời sinh; tính trời cho.

    天资【天資】 / tiānzī / thiên tư; tư chất tự nhiên

    天资 天足 天资【天資 天足 天資】 / tiānzī tiān zú tiānzī / thiên túc (chân phụ nữ để tự nhiên, không bó)

    tự nhiên; thiên nhiên

    Ví dụ:

    天灾【天災】 / tiānzāi / thiên tai

    ông trời

    Ví dụ:

    天意 / tiānyì / ý trời

    thượng giới; thiên đàng

    Ví dụ:

    天国【天國】 / tiānguó / thiên đường

    天堂 / tiāntáng / thiên đường

    归天【歸天】 / gūitiān / về trời (ý nói đã chết)

    Download Bộ gõ tiếng Trung Sogou Pinyin

    Từ điển tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Việt Nam

    Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster TOP 1 Forum Việt Nam