唱 trong từ điển tiếng Trung ChineMaster
- 唱 (Chàng)
- Có nghĩa là Hát
- Loại từ: Động từ
- Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 2
- Bộ: khẩu 口
- Hán Việt: XƯỞNG
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Số nét: 11
- Nét bút: 丨フ一丨フ一一丨フ一一
Từ vựng “唱” trong tiếng Trung có nghĩa là hát, thường được sử dụng để chỉ hành động của việc phát ra âm thanh, ví dụ như hát nhạc, hát karaoke, hát trong ban nhạc, v.v. Ngoài ra, từ này cũng có thể được sử dụng để chỉ việc phát ra tiếng kêu, như hót líu lo hoặc cất tiếng gọi.
1. hát; ca; hát ca; xướng。口中发出(乐音);依照乐律发出声音。
歌唱 。
hát ca.
唱 戏。
diễn hí khúc.
独唱 。
đơn ca.
合唱 。
hợp ca.
演唱 。
diễn xướng.
2. kêu to。大声叫。
唱 名。
kêu tên.
鸡唱 三遍。
gà gáy ba lần.
3. bài hát; lời ca。(唱 儿)歌曲;唱词。
小唱 。
bài hát ngắn.
4. họ Xướng。 姓。
Từ ghép: 唱白脸 唱本 唱独角戏 唱段 唱对台戏 唱反调 唱高调 唱歌 唱功 唱工 唱和 唱机 唱片儿 唱片 唱票 唱腔 唱喏 唱双簧 唱头 唱戏 唱针
Ví dụ:
- 唱歌 (chàng gē) – hát bài hát
- 合唱 (hé chàng) – hợp xướng
- 唱片 (chàng piàn) – đĩa nhạc
- 歌唱比赛 (gē chàng bǐ sài) – cuộc thi ca hát
- 唱腔 (chàng qiāng) – giọng hát
- 爵士乐唱片 (jué shì yuè chàng piàn) – đĩa nhạc jazz
- 酒吧演唱 (jiǔ bā yǎn chàng) – biểu diễn ca hát tại quán bar
- 互相唱和 (hù xiāng chàng hé) – hát đối đáp
- 卡拉OK唱歌 (kǎ lā ōu kē chàng gē) – hát karaoke
- 唱诗班 (chàng shī bān) – đội hợp xướng trong nhà thờ
- 会唱歌 (huì chàng gē) – biết hát
- 唱功 (chàng gōng) – kỹ năng ca hát
- 流行音乐唱片 (liú xíng yīn yuè chàng piàn) – đĩa nhạc pop
- 五音不全不能唱歌 (wǔ yīn bù quán bù néng chàng gē) – không biết hát đúng nốt
- 合唱团 (hé chàng tuán) – đội hợp xướng
- 在公园里唱歌跳舞 (zài gōng yuán lǐ chàng gē tiào wǔ) – hát và nhảy múa tại công viên
- 独唱 (dú chàng) – solo
- 唱出自己的情感 (chàng chū zì jǐ de qíng gǎn) – thể hiện cảm xúc của bản thân
- 节日唱歌 (jié rì chàng gē) – hát trong ngày lễ
- 唱片店 (chàng piàn diàn) – cửa hàng đĩa nhạc
- 歌曲唱的很好听 (gē qǔ chàng de hěn hǎo tīng) – hát bài hát rất hay
- 随口唱起一首歌 (suí kǒu chàng qǐ yī shǒu gē) – hát một bài hát theo ý muốn
- 美声唱法 (měi shēng chàng fǎ) – phương pháp hát opera
Ví dụ tiếp:
- 我喜欢唱歌 (wǒ xǐ huān chàng gē) – Tôi thích hát.
- 她唱得很动情 (tā chàng de hěn dòng qíng) – Cô ấy hát rất cảm động.
- 他唱的歌曲很受欢迎 (tā chàng de gē qǔ hěn shòu huān yíng) – Bài hát mà anh ấy hát rất được yêu thích.
- 她唱的曲子很好听 (tā chàng de qǔ zǐ hěn hǎo tīng) – Cô ấy hát bài nhạc rất hay.
- 他们组成了一个唱团 (tā men zǔ chéng le yí gè chàng tuán) – Họ thành lập một nhóm hát.
- 她唱出了心中的感受 (tā chàng chū le xīn zhōng de gǎn shòu) – Cô ấy hát lên tình cảm trong lòng mình.
- 我们唱了一首合唱歌 (wǒ men chàng le yì shǒu hé chàng gē) – Chúng tôi hát một bài hát hợp ca.
- 孩子们在唱儿歌 (hái zi men zài chàng ér gē) – Trẻ em đang hát bài hát thiếu nhi.
- 他在唱卡拉OK (tā zài chàng kǎ lā ōu kě) – Anh ấy đang hát karaoke.
- 她唱出了这首歌的精髓 (tā chàng chū le zhè shǒu gē de jīng suǐ) – Cô ấy đã hát lên tinh túy của bài hát này.
- 他唱得很动情。(tā chàng dé hěn dòngqíng) – Anh ấy hát rất cảm động.
- 他们在卡拉OK唱歌。(tāmen zài kǎlā OK chànggē) – Họ đang hát karaoke.
- 她的歌唱得很好听。(tā de gē chàng dé hěn hǎotīng) – Bài hát của cô ấy hát rất hay.
- 我想学会唱歌。(wǒ xiǎng xuéhuì chànggē) – Tôi muốn học hát.
- 他唱了一首自己写的歌。(tā chàng le yī shǒu zìjǐ xiě de gē) – Anh ấy đã hát một bài hát do chính mình viết.
- 他唱得很走调。(tā chàng dé hěn zǒudiào) – Anh ấy hát lệch tông.
- 她唱着唱着就哭了。(tā chàng zhe chàng zhe jiù kū le) – Cô ấy hát hát đến khóc luôn.
- 他唱功非常了得。(tā chàng gōng fēicháng liǎodé) – Kĩ năng hát của anh ấy rất tuyệt vời.
- 她唱起歌来很有感染力。(tā chàng qǐ gē lái hěn yǒu gǎnrǎn lì) – Cô ấy hát rất có sức lôi cuốn.
- 他们在电视台唱了一首歌。(tāmen zài diànshì tái chàng le yī shǒu gē) – Họ đã hát một bài hát trên truyền hình.
- 她唱歌唱得很认真。(tā chànggē chàng dé hěn rènzhēn) – Cô ấy hát rất nghiêm túc.
- 我最近在学习唱京剧。(wǒ zuìjìn zài xuéxí chàng jīngjù) – Tôi đang học hát kinh kịch gần đây.
- 他唱着唱着就跳起了舞。(tā chàng zhe chàng zhe jiù tiào qǐ le wǔ) – Anh ấy hát hát đến khi nhảy múa lên.
- 她唱出了我的心声。(tā chàng chū le wǒ de xīnshēng) – Cô ấy đã hát ra những tâm sự của tôi.
- 他唱歌唱得非常好。(Tā chànggē chàng dé fēicháng hǎo.) – Anh ấy hát rất giỏi.
- 你能唱一首歌给我听吗?(Nǐ néng chàng yī shǒu gē gěi wǒ tīng ma?) – Bạn có thể hát một bài hát cho tôi nghe không?
- 他喜欢在派对上唱歌。(Tā xǐhuān zài pàiduì shàng chànggē.) – Anh ấy thích hát trong tiệc.
- 他在卡拉OK唱了一晚上。(Tā zài kǎlāOK chàngle yī wǎnshàng.) – Anh ấy hát Karaoke suốt một đêm.
- 她唱的歌非常感人。(Tā chàng de gē fēicháng gǎnrén.) – Cô ấy hát bài hát rất cảm động.
- 她经常唱童谣给孩子听。(Tā jīngcháng chàng tóngyáo gěi háizi tīng.) – Cô ấy thường hát những bài thơ thiếu nhi cho trẻ em nghe.
- 他唱得很有感情。(Tā chàng dé hěn yǒu gǎnqíng.) – Anh ấy hát rất có cảm xúc.
- 她从小就开始唱歌了。(Tā cóngxiǎo jiù kāishǐ chànggēle.) – Cô ấy đã bắt đầu hát từ khi còn nhỏ.
- 他唱的歌曲是国家颂歌。(Tā chàng de gēqǔ shì guójiā sònggē.) – Bài hát anh ấy hát là bài ca quốc gia.
- 她最喜欢唱爵士乐了。(Tā zuì xǐhuān chàng juéshì yuèle.) – Cô ấy thích hát nhạc jazz nhất.
- 他在酒吧唱了一晚上的流行歌曲。(Tā zài jiǔbā chàngle yī wǎnshàng de liúxíng gēqǔ.) – Anh ấy hát những bài hát pop suốt một đêm tại quán rượu.
- 她喜欢唱京剧。(Tā xǐhuān chàng jīngjù.) – Cô ấy thích hát kịch kinh đô.
- 他的声音非常适合唱摇滚。(Tā de shēngyīn fēicháng shìhé chàng yáogǔn.) – Giọng hát của anh ấy rất phù hợp để hát nhạc rock.
- 我喜欢在淋浴的时候唱歌。 (wǒ xǐ huān zài lín yù de shí hòu chàng gē) – Tôi thích hát khi đang tắm.
- 他唱歌的声音很好听。 (tā chàng gē de shēng yīn hěn hǎo tīng) – Giọng hát của anh ta rất hay.
- 她在KTV唱了一晚上。 (tā zài KTV chàng le yī wǎn shàng) – Cô ấy đã hát suốt một đêm tại KTV.
- 我最喜欢唱R&B的歌曲。 (wǒ zuì xǐ huān chàng R&B de gē qǔ) – Tôi thích hát những bài hát R&B nhất.
- 她会唱中文和英文的歌。 (tā huì chàng zhōng wén hé yīng wén de gē) – Cô ấy có thể hát những bài hát tiếng Trung và tiếng Anh.
- 在婚礼上,新娘唱了一首歌送给新郎。 (zài hūn lǐ shàng, xīn niáng chàng le yī shǒu gē sòng gěi xīn láng) – Tại lễ cưới, cô dâu đã hát một bài hát tặng cho chú rể.
- 他喜欢唱流行歌曲。 (tā xǐ huān chàng liú xíng gē qǔ) – Anh ta thích hát những bài hát pop.
- 我们一起唱生日歌给他。 (wǒ men yī qǐ chàng shēng rì gē gěi tā) – Chúng ta cùng hát bài hát sinh nhật tặng anh ấy.
- 她唱的那首歌是我的最爱。 (tā chàng de nà shǒu gē shì wǒ de zuì ài) – Bài hát mà cô ấy hát là bài hát yêu thích của tôi.
- 她以前在合唱团里唱过。 (tā yǐ qián zài hé chàng tuán lǐ chàng guò) – Cô ấy đã từng hát trong đội hợp xướng.
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 唱
Để hỗ trợ tốt nhất cho việc học từ vựng tiếng Trung thì ngoài tập viết chữ Hán ra, các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính thường xuyên bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin.

Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng tiếng Trung 唱
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
| 1 | 他唱得很好听。 | Anh ta hát rất hay. | Tā chàng dé hěn hǎotīng. |
| 2 | 她常常在淋浴时唱歌。 | Cô ấy thường hát khi đang tắm. | Tā chángcháng zài línyù shí chànggē. |
| 3 | 孩子们一起唱儿歌。 | Các em bé hát bài hát thiếu nhi cùng nhau. | Háizimen yīqǐ chàng érgē. |
| 4 | 昨天晚上我去KTV唱歌了。 | Tối qua tôi đi hát karaoke ở KTV. | Zuótiān wǎnshàng wǒ qù KTV chànggēle. |
| 5 | 她唱的这首歌很感人。 | Bài hát này cô ấy hát rất cảm động. | Tā chàng de zhè shǒu gē hěn gǎnrén. |
| 6 | 他喜欢唱一些老歌。 | Anh ấy thích hát các bài hát cũ. | Tā xǐhuān chàng yīxiē lǎo gē. |
| 7 | 她在唱高音。 | Cô ấy đang hát cao. | Tā zài chàng gāoyīn. |
| 8 | 他唱歌有点走调。 | Anh ấy hát hơi lệch đi một chút. | Tā chànggē yǒudiǎn zǒudiào. |
| 9 | 她在唱这首流行歌曲。 | Cô ấy đang hát bài hát pop này. | Tā zài chàng zhè shǒu liúxíng gēqǔ. |
| 10 | 他唱的这首歌是他自己创作的。 | Bài hát này anh ấy tự sáng tác và hát. | Tā chàng de zhè shǒu gē shì tā zìjǐ chuàngzuò de. |
| 11 | 她唱歌声音很洪亮。 | Giọng hát của cô ấy rất to. | Tā chànggē shēngyīn hěn hóngliàng. |
| 12 | 他在卡拉OK唱了一首情歌。 | Anh ấy hát một bài hát tình ca ở karaoke. | Tā zài kǎlā OK chàngle yī shǒu qínggē. |
| 13 | 我唱了一首中文歌。 | Tôi đã hát một bài hát tiếng Trung. | Wǒ chàngle yī shǒu zhōngwén gē. |
| 14 | 她唱的歌曲充满了活力。 | Bài hát cô ấy hát đầy năng lượng. | Tā chàng de gēqǔ chōngmǎnle huólì. |
| 15 | 她唱这首歌的时候流下了眼泪。 | Cô ấy rơi lệ khi hát bài hát này. | Tā chàng zhè shǒu gē de shíhòu liúxiàle yǎnlèi. |
| 16 | 这个歌手唱歌的时候非常投入。 | Ca sĩ này rất tập trung khi hát. | Zhège gēshǒu chànggē de shíhòu fēicháng tóurù. |
| 17 | 她唱歌有点吵。 | Cô ấy hát hơi ồn ào. | Tā chànggē yǒudiǎn chǎo. |
| 18 | 她唱这首歌的时候好像很伤心。 | Cô ấy dường như rất buồn khi hát bài hát này. | Tā chàng zhè shǒu gē de shíhòu hǎoxiàng hěn shāngxīn. |
| 19 | 他唱的那首歌我听过很多遍。 | Tôi đã nghe bài hát anh ấy hát nhiều lần. | Tā chàng dì nà shǒu gē wǒ tīngguò hěnduō biàn. |
| 20 | 她唱这首歌的时候跳了起来。 | Cô ấy nhảy lên khi hát bài hát này. | Tā chàng zhè shǒu gē de shíhòu tiàole qǐlái. |
| 21 | 我喜欢唱歌。 | Tôi thích hát. | Wǒ xǐhuān chànggē. |
| 22 | 他唱歌很好听。 | Anh ta hát rất hay. | Tā chànggē hěn hǎotīng. |
| 23 | 她经常唱歌跳舞。 | Cô ấy thường hát và nhảy múa. | Tā jīngcháng chànggē tiàowǔ. |
| 24 | 我会唱一首中文歌。 | Tôi biết hát một bài hát tiếng Trung. | Wǒ huì chàng yī shǒu zhōngwén gē. |
| 25 | 她唱的歌太伤感了。 | Bài hát mà cô ấy hát quá xúc động. | Tā chàng de gē tài shānggǎnle. |
| 26 | 我学习唱歌已经三年了。 | Tôi đã học hát được ba năm rồi. | Wǒ xuéxí chànggē yǐjīng sān niánle. |
| 27 | 她唱了一首情歌。 | Cô ấy đã hát một bài tình ca. | Tā chàngle yī shǒu qínggē. |
| 28 | 他唱了一首流行歌曲。 | Anh ta đã hát một bài hát pop. | Tā chàngle yī shǒu liúxíng gēqǔ. |
| 29 | 她唱功很好。 | Cô ấy có kỹ năng hát tốt. | Tā chànggōng hěn hǎo. |
| 30 | 他唱歌跟鸟儿一样好听。 | Anh ta hát giống như chim hót. | Tā chànggē gēn niǎo er yīyàng hǎotīng. |
| 31 | 我唱了一首抒情歌曲。 | Tôi đã hát một bài hát tình ca. | Wǒ chàngle yī shǒu shūqíng gēqǔ. |
| 32 | 她唱功不错。 | Cô ấy có khả năng hát không tồi. | Tā chànggōng bùcuò. |
| 33 | 她常常唱很多不同种类的歌。 | Cô ấy thường hát nhiều loại nhạc khác nhau. | Tā chángcháng chàng hěnduō bùtóng zhǒnglèi de gē. |
| 34 | 我喜欢唱卡拉OK。 | Tôi thích hát Karaoke. | Wǒ xǐhuān chàng kǎlā OK. |
| 35 | 她的唱腔很有感染力。 | Cô ấy có giọng hát rất có sức lôi cuốn. | Tā de chàngqiāng hěn yǒu gǎnrǎn lì. |
| 36 | 他会唱一些老歌。 | Anh ta biết hát một vài bài hát cũ. | Tā huì chàng yīxiē lǎo gē. |
| 37 | 我唱的歌曲不够动听。 | Bài hát mà tôi hát không đủ cuốn hút. | Wǒ chàng de gēqǔ bùgòu dòngtīng. |
| 38 | 她唱的歌很有感情。 | Cô ấy hát bài hát rất có cảm xúc. | Tā chàng de gē hěn yǒu gǎnqíng. |
| 39 | 他在唱歌比赛中获得了第一名。 | Anh ta đã giành hạng nhất trong cuộc thi hát. | Tā zài chànggē bǐsài zhōng huòdéle dì yī míng. |
| 40 | 她唱歌的技巧很高。 | Kỹ xảo hát của cô ấy rất tốt. | Tā chànggē de jìqiǎo hěn gāo. |
| 41 | 她唱了一首很动人的歌。 | Cô ấy đã hát một bài hát rất xúc động. | Tā chàngle yī shǒu hěn dòngrén de gē. |
| 42 | 他一边跳舞一边唱歌。 | Anh ấy vừa nhảy múa vừa hát. | Tā yībiān tiàowǔ yībiān chànggē. |
| 43 | 这个孩子唱得很动听。 | Đứa trẻ này hát rất hay. | Zhège háizi chàng dé hěn dòngtīng. |
| 44 | 她唱功很厉害,是一个专业的歌唱家。 | Cô ấy có tài hát rất đỉnh, là một ca sĩ chuyên nghiệp. | Tā chànggōng hěn lìhài, shì yīgè zhuānyè de gēchàng jiā. |
| 45 | 他是一个吉他手,也会唱歌。 | Anh ấy là một nghệ sĩ guitar và cũng biết hát. | Tā shì yīgè jítā shǒu, yě huì chànggē. |
| 46 | 她唱了一首流行歌曲。 | Cô ấy hát một bài hát pop. | Tā chàngle yī shǒu liúxíng gēqǔ. |
| 47 | 她正在唱一首中文歌。 | Cô ấy đang hát một bài hát tiếng Trung. | Tā zhèngzài chàng yī shǒu zhōngwén gē. |
| 48 | 她唱功越来越好。 | Cô ấy hát càng ngày càng tốt hơn. | Tā chànggōng yuè lái yuè hǎo. |
| 49 | 他喜欢唱卡拉OK。 | Anh ấy thích hát karaoke. | Tā xǐhuān chàng kǎlā OK. |
| 50 | 他唱歌有一点走音。 | Anh ấy hát hơi lệch tông. | Tā chànggē yǒuyīdiǎn zǒu yīn. |
| 51 | 他在音乐会上唱了三首歌。 | Anh ấy đã hát ba bài hát tại buổi hòa nhạc. | Tā zài yīnyuè huì shàng chàngle sān shǒu gē. |
| 52 | 她的唱腔很有感染力。 | Giọng hát của cô ấy rất có sức lan tỏa. | Tā de chàngqiāng hěn yǒu gǎnrǎn lì. |
| 53 | 他唱得很投入。 | Anh ấy hát rất tâm huyết. | Tā chàng dé hěn tóurù. |
| 54 | 她唱得很优美。 | Cô ấy hát rất đẹp. | Tā chàng dé hěn yōuměi. |
| 55 | 她唱功虽然不够好,但很有表现力。 | Mặc dù giọng hát của cô ấy không đủ tốt, nhưng cô ấy rất có khả năng thể hiện. | Tā chànggōng suīrán bùgòu hǎo, dàn hěn yǒu biǎoxiàn lì. |
| 56 | 她在比赛中唱得非常出色。 | Cô ấy hát rất xuất sắc trong cuộc thi. | Tā zài bǐsài zhōng chàng dé fēicháng chūsè. |
| 57 | 他唱得让人心情愉悦。 | Anh ấy hát làm cho người ta cảm thấy vui vẻ. | Tā chàng dé ràng rén xīnqíng yúyuè. |
| 58 | 她唱功非常出色,引起了观众的掌声。 | Cô ấy hát rất xuất sắc, khiến khán giả vỗ tay. | Tā chànggōng fēicháng chūsè, yǐnqǐle guānzhòng de zhǎngshēng. |
| 59 | 她唱的歌曲使人陶醉。 | Bài hát mà cô ấy hát khiến người ta say mê. | Tā chàng de gēqǔ shǐ rén táozuì. |
| 60 | 你会唱什么歌? | Bạn biết hát bài hát gì? | Nǐ huì chàng shénme gē? |
| 61 | 我喜欢唱卡拉OK。 | Tôi thích hát Karaoke. | Wǒ xǐhuān chàng kǎlā OK. |
| 62 | 她唱得很好听。 | Cô ấy hát rất hay. | Tā chàng dé hěn hǎotīng. |
| 63 | 他唱歌有点跑调。 | Anh ấy hát hơi lệch tông. | Tā chànggē yǒudiǎn pǎodiào. |
| 64 | 她唱功很厉害。 | Cô ấy có tài hát rất tốt. | Tā chànggōng hěn lìhài. |
| 65 | 我不会唱京剧。 | Tôi không biết hát kịch Jing. | Wǒ bù huì chàng jīngjù. |
| 66 | 他唱的是一首流行歌曲。 | Anh ấy hát bài hát phổ biến. | Tā chàng de shì yī shǒu liúxíng gēqǔ. |
| 67 | 她每天都会唱几首歌。 | Cô ấy hát mỗi ngày một vài bài hát. | Tā měitiān dūhuì chàng jǐ shǒu gē. |
| 68 | 他是个唱作人,写歌唱歌都很好。 | Anh ấy là một nhạc sĩ và ca sĩ giỏi, viết và hát đều tốt. | Tā shìgè chàng zuò rén, xiě gēchànggē dōu hěn hǎo. |
| 69 | 她在唱歌比赛中获得了第一名。 | Cô ấy đã giành được vị trí thứ nhất trong cuộc thi hát. | Tā zài chànggē bǐsài zhōng huòdéle dì yī míng. |
| 70 | 你能不能唱一首英文歌? | Bạn có thể hát một bài hát tiếng Anh không? | Nǐ néng bùnéng chàng yī shǒu yīngwén gē? |
| 71 | 他唱的歌曲很感人。 | Bài hát mà anh ấy hát rất cảm động. | Tā chàng de gēqǔ hěn gǎnrén. |
| 72 | 她唱功已经达到了专业水平。 | Cô ấy đã có tài hát đạt đến trình độ chuyên nghiệp. | Tā chànggōng yǐjīng dádàole zhuānyè shuǐpíng. |
| 73 | 我喜欢唱民歌。 | Tôi thích hát nhạc dân gian. | Wǒ xǐhuān chàng míngē. |
| 74 | 她唱的歌词很有深度。 | Cô ấy hát lời bài hát rất sâu sắc. | Tā chàng de gēcí hěn yǒu shēndù. |
| 75 | 他唱歌的音色很独特。 | Giọng hát của anh ấy rất đặc biệt. | Tā chànggē de yīnsè hěn dútè. |
| 76 | 她唱功已经得到了老师的认可。 | Cô ấy đã được giáo viên công nhận tài năng hát. | Tā chànggōng yǐjīng dédàole lǎoshī de rènkě. |
| 77 | 你们要唱什么歌? | Bạn muốn hát bài hát gì? | Nǐmen yào chàng shénme gē? |
| 78 | 他唱出了所有人的心声。 | Anh ấy đã hát lên tâm trạng của mọi người. | Tā chàng chūle suǒyǒu rén de xīnshēng. |
| 79 | 她唱的那首歌曲我非常喜欢。 | Tôi rất thích bài hát mà cô ấy hát. | Tā chàng dì nà shǒu gēqǔ wǒ fēicháng xǐhuān. |
| 80 | 我们唱完之后,大家都掌声不断。 | Sau khi chúng tôi hát xong, mọi người đều vỗ tay không ngừng. | Wǒmen chàng wán zhīhòu, dàjiā dōu zhǎngshēng bùduàn. |
| 81 | 她唱得太动情了,我都被感染了。 | Cô ấy hát quá cảm xúc, tôi cũng bị nhiễm cảm xúc đó. | Tā chàng dé tài dòngqíngle, wǒ dū bèi gǎnrǎnle. |
| 82 | 她喜欢唱流行歌曲。 | Cô ấy thích hát nhạc pop. | Tā xǐhuān chàng liúxíng gēqǔ. |
| 83 | 我不想唱伤感的歌曲。 | Tôi không muốn hát những bài hát buồn. | Wǒ bùxiǎng chàng shānggǎn de gēqǔ. |
| 84 | 她唱的那首歌曲很符合她的形象。 | Bài hát mà cô ấy hát rất phù hợp với hình tượng của cô ấy. | Tā chàng dì nà shǒu gēqǔ hěn fúhé tā de xíngxiàng. |
| 85 | 他是个很有才华的唱作人。 | Anh ấy là một nhạc sĩ và ca sĩ rất tài năng. | Tā shìgè hěn yǒu cáihuá de chàng zuò rén. |
| 86 | 她唱的歌曲让我想起了很多回忆。 | Bài hát mà cô ấy hát khiến tôi nhớ lại rất nhiều kỷ niệm. | Tā chàng de gēqǔ ràng wǒ xiǎngqǐle hěnduō huíyì. |
| 87 | 我想唱一首经典老歌。 | Tôi muốn hát một bài hát cổ điển. | Wǒ xiǎng chàng yī shǒu jīngdiǎn lǎo gē. |
| 88 | 她唱的歌曲在网络上很受欢迎。 | Bài hát cô ấy hát rất được yêu thích trên mạng. | Tā chàng de gēqǔ zài wǎngluò shàng hěn shòu huānyíng. |
| 89 | 他唱歌唱得很有感情。 | Anh ấy hát với rất nhiều cảm xúc. | Tā chànggēchàng dé hěn yǒu gǎnqíng. |
| 90 | 很多人喜欢唱卡拉OK。 | Nhiều người thích hát karaoke. | Hěnduō rén xǐhuān chàng kǎlā OK. |
| 91 | 他唱歌非常有感情。 | Anh ấy hát rất có cảm xúc. | Tā chànggē fēicháng yǒu gǎnqíng. |
| 92 | 我最喜欢唱中国传统歌曲。 | Tôi thích nhất là hát những bài hát truyền thống Trung Quốc. | Wǒ zuì xǐhuān chàng zhōngguó chuántǒng gēqǔ. |
| 93 | 唱歌可以带给人们很多欢乐。 | Hát có thể mang lại rất nhiều niềm vui cho mọi người. | Chànggē kěyǐ dài jǐ rénmen hěnduō huānlè. |
| 94 | 她有一副唱歌的好嗓子。 | Cô ấy có một giọng hát tốt để hát. | Tā yǒu yī fù chànggē de hǎo sǎngzi. |
| 95 | 他在唱歌比赛中获得了第一名。 | Anh ấy đạt được giải nhất trong cuộc thi hát. | Tā zài chànggē bǐsài zhōng huòdéle dì yī míng. |
| 96 | 她在教唱课上表现得非常出色。 | Cô ấy thể hiện rất xuất sắc trong lớp học hát. | Tā zài jiào chàng kè shàng biǎoxiàn dé fēicháng chūsè. |
| 97 | 我们经常一起唱歌跳舞。 | Chúng tôi thường xuyên hát và nhảy cùng nhau. | Wǒmen jīngcháng yīqǐ chànggē tiàowǔ. |
| 98 | 他的歌唱技巧非常高超。 | Kỹ năng hát của anh ấy rất tài hoa. | Tā de gēchàng jìqiǎo fēicháng gāochāo. |
| 99 | 我最喜欢唱的歌曲是《夜来香》。 | Bài hát mà tôi thích nhất là “Dạ Lý Hương”. | Wǒ zuì xǐhuān chàng de gēqǔ shì “yèlái xiāng”. |
| 100 | 我们可以在下雨的天气里唱歌跳舞。 | Chúng ta có thể hát và nhảy trong những ngày mưa. | Wǒmen kěyǐ zàixià yǔ de tiānqì lǐ chànggē tiàowǔ. |
| 101 | 他唱歌的声音很动听,很有感染力。 | Giọng hát của anh ấy rất hay và rất có sức lan tỏa. | Tā chànggē de shēngyīn hěn dòngtīng, hěn yǒu gǎnrǎn lì. |
| 102 | 她在家唱歌练习了很长时间。 | Cô ấy đã tập luyện hát tại nhà trong một khoảng thời gian dài. | Tā zàijiā chànggē liànxíle hěn cháng shíjiān. |
| 103 | 唱歌是我最大的爱好之一。 | Hát là một trong những sở thích lớn nhất của tôi. | Chànggē shì wǒ zuìdà de àihào zhī yī. |
| 104 | 他们经常在公园里唱歌跳舞。 | Họ thường xuyên hát và nhảy trong công viên. | Tāmen jīngcháng zài gōngyuán lǐ chànggē tiàowǔ. |
| 105 | 我希望将来可以成为一名歌唱家。 | Tôi hy vọng trong tương lai có thể trở thành một ca sĩ. | Wǒ xīwàng jiānglái kěyǐ chéngwéi yī míng gēchàng jiā. |
| 106 | 她唱歌唱得很投入,很有感情。 | Cô ấy hát với sự tập trung và rất nhiều cảm xúc. | Tā chànggē chàng dé hěn tóurù, hěn yǒu gǎnqíng. |
| 107 | 唱歌可以让我们释放压力,放松身心。 | Hát có thể giúp chúng ta giải tỏa áp lực và thư giãn cơ thể. | Chànggē kěyǐ ràng wǒmen shìfàng yālì, fàngsōng shēnxīn. |
| 108 | 他是一位非常有才华的歌唱家。 | Anh ấy là một ca sĩ rất tài năng. | Tā shì yī wèi fēicháng yǒu cáihuá de gē chàng jiā. |
| 109 | 在聚会上唱歌跳舞是件很愉快的事情。 | Hát và nhảy trong bữa tiệc là điều rất vui vẻ. | Zài jùhuì shàng chànggē tiàowǔ shì jiàn hěn yúkuài de shìqíng. |
| 110 | 唱歌需要付出很多的努力和汗水。 | Hát cần bỏ ra rất nhiều nỗ lực và mồ hôi. | Chànggē xūyào fùchū hěnduō de nǔlì hé hànshuǐ. |
| 111 | 她的唱歌技巧已经达到了专业水平。 | Kỹ năng hát của cô ấy đã đạt đến trình độ chuyên nghiệp. | Tā de chànggē jìqiǎo yǐjīng dádàole zhuānyè shuǐpíng. |
| 112 | 我希望有一天能够唱一首自己写的歌曲。 | Tôi hy vọng một ngày nào đó có thể hát một bài hát tự viết. | Wǒ xīwàng yǒu yītiān nénggòu chàng yī shǒu zìjǐ xiě de gēqǔ. |
| 113 | 唱歌可以增强我们的信心和自信心。 | Hát có thể tăng cường lòng tin và sự tự tin của chúng ta. | Chànggē kěyǐ zēngqiáng wǒmen de xìnxīn hé zìxìn xīn. |
| 114 | 他在唱歌方面很有天赋,一出道就广受好评。 | Anh ấy có tài trong việc hát, ra mắt đã được đánh giá cao bởi công chúng. | Tā zài chànggē fāngmiàn hěn yǒu tiānfù, yī chūdào jiù guǎng shòu hǎopíng. |
| 115 | 我经常唱一些流行歌曲来放松自己的身心。 | Tôi thường hát những bài hát pop để thư giãn tinh thần của mình. | Wǒ jīngcháng chàng yīxiē liúxíng gēqǔ lái fàngsōng zìjǐ de shēnxīn. |
| 116 | 他的唱歌风格非常独特,深受粉丝们的喜爱。 | Phong cách hát của anh ấy rất độc đáo và được yêu thích bởi các fan. | Tā de chànggē fēnggé fēicháng dútè, shēn shòu fěnsīmen de xǐ’ài. |
| 117 | 唱歌是一种艺术形式,需要不断地学习和提高。 | Hát là một hình thức nghệ thuật, yêu cầu phải liên tục học hỏi và cải thiện. | Chànggē shì yī zhǒng yìshù xíngshì, xūyào bùduàn dì xuéxí hé tígāo. |
| 118 | 她的唱功已经达到了极致,可以让人感到震撼。 | Tài năng hát của cô ấy đã đạt đến đỉnh cao, có thể làm cho người ta cảm thấy sửng sốt. | Tā de chànggōng yǐjīng dádàole jízhì, kěyǐ ràng rén gǎndào zhènhàn. |
| 119 | 唱歌可以帮助我们更好地表达自己的情感和思想。 | Hát có thể giúp chúng ta thể hiện tốt hơn cảm xúc và suy nghĩ của mình. | Chànggē kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo dì biǎodá zìjǐ de qínggǎn hé sīxiǎng. |
| 120 | 他在唱歌方面的天赋让许多人都非常羡慕和嫉妒。 | Tài năng hát của anh ấy khiến rất nhiều người ghen tị và ngưỡng mộ. | Tā zài chànggē fāngmiàn de tiānfù ràng xǔduō rén dōu fēicháng xiànmù hé jídù. |
| 121 | 她是一名非常有名的歌唱家,已经发行了多张唱片。 | Cô ấy là một nghệ sĩ hát rất nổi tiếng, đã phát hành nhiều album. | Tā shì yī míng fēicháng yǒumíng de gē chàng jiā, yǐjīng fāxíngle duō zhāng chàngpiàn. |
| 122 | 唱歌可以让我们在欢乐和痛苦中寻找到自己的归属感。 | Hát có thể giúp chúng ta tìm thấy sự thuộc về của mình trong niềm vui và nỗi đau. | Chànggē kěyǐ ràng wǒmen zài huānlè he tòngkǔ zhōng xúnzhǎo dào zìjǐ de guīshǔ gǎn. |
| 123 | 他在唱歌比赛中的表现非常出色,获得了评委的高度评价。 | Thành tích của anh ấy trong cuộc thi hát rất xuất sắc, được giám khảo đánh giá cao. | Tā zài chànggē bǐsài zhōng de biǎoxiàn fēicháng chūsè, huòdéle píngwěi de gāodù píngjià. |
| 124 | 唱歌是一种非常好的娱乐方式,可以让我们忘却烦恼,享受生活。 | Hát là một hình thức giải trí tuyệt vời, giúp chúng ta quên đi những phiền muộn và tận hưởng cuộc sống. | Chànggē shì yī zhǒng fēicháng hǎo de yúlè fāngshì, kěyǐ ràng wǒmen wàngquè fánnǎo, xiǎngshòu shēnghuó. |
