Thứ Hai, Tháng 8 3, 2026

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education - MASTEREDU
Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Hotline liên hệ Thầy Vũ 090 468 4983

    常常

    常常 (Cháng Cháng) Có nghĩa là Thường Thường, Thường xuyên. | Loại từ: Phó từ | Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1 | Hán Việt: THƯỜNG THƯỜNG | Bộ: 巾 (Cân)

    0
    281
    常常 Thường Thường Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ
    常常 Thường Thường Từ điển tiếng Trung ChineMaster Thầy Vũ

    常常 trong Từ điển tiếng Trung ChineMaster

    • 常常 (Cháng Cháng)
    • Có nghĩa là Thường Thường, Thường xuyên.
    • Loại từ: Phó từ
    • Cấp độ: HSK 1 và TOCFL 1
    • Hán Việt: THƯỜNG THƯỜNG
    • Bộ: 巾 (Cân)
    • Lục thư: hình thanh
    • Số nét: 11
    • Nét bút: 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨

    “常常” là cặp từ ghép trong tiếng Trung, gồm hai từ “常” và “常”, cả hai đều có nghĩa là “thường, hay xảy ra”. Khi sử dụng cùng nhau, cặp từ ghép này mang ý nghĩa “thường thường, hay xảy ra một cách đều đặn hoặc thường xuyên”. Nó được sử dụng để diễn tả tần suất hay thói quen của một hành động hoặc sự việc nào đó.

    Ví dụ:

    • 我常常去图书馆 (Wǒ chángcháng qù túshū guǎn) – Tôi thường xuyên đến thư viện.
    • 他的工作积极,常常受到表扬。Tā de gōngzuò jījí,chángcháng shòudào biǎoyáng。Anh ta làm việc rất tích cực, thường được biểu dương.
    • 他常常吃饭太晚。(Tā chángcháng chīfàn tài wǎn.) – Anh ta thường xuyên ăn tối quá muộn.
    • 我们常常一起去逛街。(Wǒmen chángcháng yīqǐ qù guàngjiē.) – Chúng tôi thường xuyên đi mua sắm cùng nhau.
    • 她常常跟朋友聊天儿。(Tā chángcháng gēn péngyǒu liáotiān er.) – Cô ấy thường xuyên trò chuyện với bạn bè.
    • 他常常在晚上工作。(Tā chángcháng zài wǎnshàng gōngzuò.) – Anh ta thường xuyên làm việc vào buổi tối.
    • 我常常听音乐。(Wǒ chángcháng tīng yīnyuè.) – Tôi thường nghe nhạc.
    • 他常常忘记锁门。(Tā chángcháng wàngjì suǒ mén.) – Anh ta thường xuyên quên khóa cửa.
    • 我们常常一起打球。(Wǒmen chángcháng yīqǐ dǎ qiú.) – Chúng tôi thường xuyên chơi bóng cùng nhau.
    • 她常常去健身房。(Tā chángcháng qù jiànshēnfáng.) – Cô ấy thường xuyên đến phòng tập thể dục.
    • 他常常忙得没有时间休息。(Tā chángcháng máng de méiyǒu shíjiān xiūxí.) – Anh ta thường xuyên bận rộn đến nỗi không có thời gian nghỉ ngơi.
    • 我常常和家人一起吃饭。(Wǒ chángcháng hé jiārén yīqǐ chīfàn.) – Tôi thường xuyên ăn cơm với gia đình.
    • 她常常晚上不睡觉。(Tā chángcháng wǎnshàng bù shuìjiào.) – Cô ấy thường xuyên không ngủ vào ban đêm.
    • 我们常常一起去看电影。(Wǒmen chángcháng yīqǐ qù kàn diànyǐng.) – Chúng tôi thường xuyên đi xem phim cùng nhau.
    • 我常常晚上十点才睡觉。 (Wǒ chángcháng wǎnshàng shí diǎn cái shuìjiào.) – Tôi thường ngủ vào lúc 10 giờ đêm.
    • 他常常被老板批评。 (Tā chángcháng bèi lǎobǎn pīpíng.) – Anh ta thường bị sếp phê bình.
    • 她常常跑步锻炼身体。 (Tā chángcháng pǎobù duànliàn shēntǐ.) – Cô ấy thường chạy bộ để rèn luyện sức khỏe.
    • 我常常把钥匙忘在家里。 (Wǒ chángcháng bǎ yàoshi wàng zài jiālǐ.) – Tôi thường quên chìa khóa ở nhà.
    • 她常常打扮得很漂亮。 (Tā chángcháng dǎbàn de hěn piàoliang.) – Cô ấy thường trang điểm rất đẹp.
    • 他常常和朋友一起去旅游。 (Tā chángcháng hé péngyǒu yīqǐ qù lǚyóu.) – Anh ta thường đi du lịch cùng bạn bè.
    • 我常常去超市购物。 (Wǒ chángcháng qù chāoshì gòuwù.) – Tôi thường đi siêu thị mua sắm.
    • 她常常去图书馆看书。 (Tā chángcháng qù túshūguǎn kànshū.) – Cô ấy thường đến thư viện đọc sách.
    • 我们常常一起玩游戏。 (Wǒmen chángcháng yīqǐ wán yóuxì.) – Chúng tôi thường chơi game cùng nhau.
    • 她常常给家里打电话。 (Tā chángcháng gěi jiālǐ dǎ diànhuà.) – Cô ấy thường gọi điện về nhà.
    • 他常常上网看电影。 (Tā chángcháng shàngwǎng kàn diànyǐng.) – Anh ta thường xem phim trên mạng.
    • 她常常担心自己的工作。 (Tā chángcháng dānxīn zìjǐ de gōngzuò.) – Cô ấy thường lo lắng về công việc của mình.

    Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hán 常常

    Ngoài việc tập viết chữ Hán trên giấy ra, các bạn cần kết hợp với luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để đạt hiệu quả tối đa khi học từ vựng tiếng Trung.

    Tải bộ gõ tiếng Trung

    Đặt câu tiếng Trung cơ bản với từ vựng tiếng Trung 常常

    STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
    1我常常练习弹吉他。Tôi thường tập chơi đàn guitar.Wǒ chángcháng liànxí dàn jítā.
    2她常常在晚上散步。Cô ấy thường đi bộ vào buổi tối.Tā chángcháng zài wǎnshàng sànbù.
    3我们常常一起去看电影。Chúng ta thường đi xem phim cùng nhau.Wǒmen chángcháng yīqǐ qù kàn diànyǐng.
    4我常常在家做饭。Tôi thường nấu ăn tại nhà.Wǒ chángcháng zàijiā zuò fàn.
    5她常常在图书馆学习。Cô ấy thường học tập tại thư viện.Tā chángcháng zài túshū guǎn xuéxí.
    6妈妈常常叮嘱我注意身体。Mẹ tôi thường nhắc nhở tôi chú ý đến sức khỏe.Māmā chángcháng dīngzhǔ wǒ zhùyì shēntǐ.
    7他常常给我发邮件。Anh ấy thường gửi email cho tôi.Tā chángcháng gěi wǒ fā yóujiàn.
    8我常常和朋友一起打篮球。Tôi thường chơi bóng rổ cùng bạn bè.Wǒ chángcháng hé péngyǒu yīqǐ dǎ lánqiú.
    9她常常帮助别人。Cô ấy thường giúp đỡ người khác.Tā chángcháng bāngzhù biérén.
    10我们常常在周末去旅行。Chúng ta thường đi du lịch vào cuối tuần.Wǒmen chángcháng zài zhōumò qù lǚxíng.
    11我常常忘记锁门。Tôi thường quên khóa cửa.Wǒ chángcháng wàngjì suǒ mén.
    12他常常看电影。Anh ấy thường xem phim.Tā chángcháng kàn diànyǐng.
    13她常常跳舞。Cô ấy thường khiêu vũ.Tā chángcháng tiàowǔ.
    14我常常去游泳池游泳。Tôi thường đi bơi ở hồ bơi.Wǒ chángcháng qù yóuyǒngchí yóuyǒng.
    15他常常在超市购物。Anh ấy thường mua sắm tại siêu thị.Tā chángcháng zài chāoshì gòuwù.
    16我们常常一起去爬山。Chúng ta thường đi leo núi cùng nhau.Wǒmen chángcháng yīqǐ qù páshān.
    17她常常在健身房锻炼身体。Cô ấy thường tập thể dục ở phòng tập thể dục.Tā chángcháng zài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
    18我常常给家人打电话。Tôi thường gọi điện thoại cho gia đình.Wǒ chángcháng gěi jiārén dǎ diànhuà.
    19她常常给我讲故事。Cô ấy thường kể chuyện cho tôi nghe.Tā chángcháng gěi wǒ jiǎng gùshì.
    20我们常常在餐馆吃饭。Chúng ta thường ăn tại nhà hàng.Wǒmen chángcháng zài cānguǎn chīfàn.
    21她常常参加义工活动。Cô ấy thường tham gia hoạt động tình nguyện.Tā chángcháng cānjiā yìgōng huódòng.
    22我常常在家看书。Tôi thường đọc sách tại nhà.Wǒ chángcháng zàijiā kànshū.
    23我常常在晚上听音乐。Tôi thường nghe nhạc vào buổi tối.Wǒ chángcháng zài wǎnshàng tīng yīnyuè.
    24他常常买些新书来阅读。Anh ta thường mua sách mới để đọc.Tā chángcháng mǎi xiē xīnshū lái yuèdú.
    25我常常去健身房锻炼身体。Tôi thường đến phòng tập để tập thể dục.Wǒ chángcháng qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
    26她常常煮好吃的晚饭给我们。Cô ấy thường nấu bữa tối ngon cho chúng tôi.Tā chángcháng zhǔ hào chī de wǎnfàn gěi wǒmen.
    27我们常常一起去旅行。Chúng tôi thường đi du lịch cùng nhau.Wǒmen chángcháng yīqǐ qù lǚxíng.
    28她常常给我发短信问我在干什么。Cô ấy thường gửi tin nhắn hỏi tôi đang làm gì.Tā chángcháng gěi wǒ fā duǎnxìn wèn wǒ zài gànshénme.
    29我们常常在周末一起看电影。Chúng tôi thường xem phim cùng nhau vào cuối tuần.Wǒmen chángcháng zài zhōumò yīqǐ kàn diànyǐng.
    30他常常跑步锻炼身体。Anh ta thường chạy bộ để tập thể dục.Tā chángcháng pǎobù duànliàn shēntǐ.
    31我们常常去附近的公园散步。Chúng tôi thường đi dạo trong công viên gần đó.Wǒmen chángcháng qù fùjìn de gōngyuán sànbù.
    32我们公司的员工常常加班到很晚。Nhân viên của chúng tôi thường làm việc tới rất muộn.Wǒmen gōngsī de yuángōng chángcháng jiābān dào hěn wǎn.
    33我常常给家人打电话聊天。Tôi thường gọi điện thoại cho gia đình để trò chuyện.Wǒ chángcháng gěi jiārén dǎ diànhuà liáotiān.
    34我常常在周末去逛街购物。Tôi thường đi mua sắm vào cuối tuần.Wǒ chángcháng zài zhōumò qù guàngjiē gòuwù.
    35她常常抽时间去看电影。Cô ấy thường rảnh rỗi đi xem phim.Tā chángcháng chōu shíjiān qù kàn diànyǐng.
    36我常常听周杰伦的歌。Tôi thường nghe nhạc của Jay Chou.Wǒ chángcháng tīng zhōujiélún de gē.
    37她常常做美食给朋友们品尝。Cô ấy thường nấu ăn ngon cho bạn bè thưởng thức.Tā chángcháng zuò měishí gěi péngyǒumen pǐncháng.
    38我们常常在咖啡馆里聊天。Chúng tôi thường trò chuyện tại quán cà phê.Wǒmen chángcháng zài kāfēi guǎn lǐ liáotiān.
    39我常常在晚上看电视。Tôi thường xem TV vào buổi tối.Wǒ chángcháng zài wǎnshàng kàn diànshì.
    40她常常在社交媒体上发照片。Cô ấy thường đăng ảnh lên mạng xã hội.Tā chángcháng zài shèjiāo méitǐ shàng fā zhàopiàn.
    41我们常常一起去爬山。Chúng tôi thường đi leo núi cùng nhau.Wǒmen chángcháng yīqǐ qù páshān.
    42他常常在晚上打游戏。Anh ta thường chơi game vào buổi tối.Tā chángcháng zài wǎnshàng dǎ yóuxì.
    43我常常在网上购物。Tôi thường mua sắm trực tuyến.Wǒ chángcháng zài wǎngshàng gòuwù.
    44她常常做家务。Cô ấy thường xuyên làm việc nhà.Tā chángcháng zuò jiāwù.
    45我们常常去听音乐会。Chúng tôi thường xuyên đi nghe nhạc.Wǒmen chángcháng qù tīng yīnyuè huì.
    46她常常做瑜伽。Cô ấy thường xuyên tập yoga.Tā chángcháng zuò yújiā.
    47我们常常一起去游泳。Chúng tôi thường xuyên đi bơi cùng nhau.Wǒmen chángcháng yīqǐ qù yóuyǒng.
    48我们常常在家里看电影。Chúng tôi thường xuyên ở nhà xem phim.Wǒmen chángcháng zàijiālǐ kàn diànyǐng.
    49他常常在社交媒体上发布动态。Anh ta thường xuyên đăng tải trạng thái trên mạng xã hội.Tā chángcháng zài shèjiāo méitǐ shàng fābù dòngtài.
    50她常常去参加社交活动。Cô ấy thường xuyên tham gia hoạt động xã hội.Tā chángcháng qù cānjiā shèjiāo huódòng.
    51我常常学习新技能。Tôi thường xuyên học kỹ năng mới.Wǒ chángcháng xuéxí xīn jìnéng.
    52我们常常一起去骑自行车。Chúng tôi thường xuyên đi xe đạp cùng nhau.Wǒmen chángcháng yīqǐ qù qí zìxíngchē.
    53我常常听音乐来放松心情。Tôi thường xuyên nghe nhạc để giải tỏa stress.Wǒ chángcháng tīng yīnyuè lái fàngsōng xīnqíng.
    54她常常在办公室里工作到很晚。Cô ấy thường xuyên làm việc tại văn phòng đến khuya.Tā chángcháng zài bàngōngshì lǐ gōngzuò dào hěn wǎn.
    55妈妈常常做好吃的给我们吃。Mẹ thường xuyên nấu ăn ngon cho chúng tôi.Māmā chángcháng zuò hào chī de gěi wǒmen chī.
    56爸爸常常帮我做作业。Bố thường xuyên giúp tôi làm bài tập về nhà.Bàba chángcháng bāng wǒ zuò zuo yè.
    57她常常去健身房锻炼身体。Cô ấy thường xuyên đến phòng gym để tập thể dục.Tā chángcháng qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
    58我常常忘记带钱包出门。Tôi thường xuyên quên mang ví tiền ra ngoài.Wǒ chángcháng wàngjì dài qiánbāo chūmén.
    59他常常和同事一起出去喝酒。Anh ta thường xuyên đi uống rượu với đồng nghiệp.Tā chángcháng hé tóngshì yīqǐ chūqù hējiǔ.
    60她常常用功,成绩很好。Cô ấy thường xuyên học tập chăm chỉ và có thành tích tốt.Tā chángcháng yònggōng, chéngjī hěn hǎo.
    61我常常熬夜看电影。Tôi thường xuyên thức khuya xem phim.Wǒ chángcháng áoyè kàn diànyǐng.
    62他常常把事情想得太复杂了。Anh ta thường xuyên nghĩ vấn đề quá phức tạp.Tā chángcháng bǎ shìqíng xiǎng dé tài fùzále.
    63她常常一个人去旅行,很喜欢独自探险。Cô ấy thường xuyên đi du lịch một mình và rất thích khám phá độc đáo.Tā chángcháng yīgè rén qù lǚxíng, hěn xǐhuān dúzì tànxiǎn.
    64我常常和家人一起去爬山。Tôi thường xuyên đi leo núi cùng gia đình.Wǒ chángcháng hé jiārén yīqǐ qù páshān.
    65她常常给别人送礼物,非常大方。Cô ấy thường xuyên tặng quà cho người khác, rất hào phóng.Tā chángcháng gěi biérén sòng lǐwù, fēicháng dàfāng.
    66我常常坐地铁上下班。Tôi thường xuyên đi tàu điện ngầm đi làm.Wǒ chángcháng zuò dìtiě shàng xiàbān.
    67他常常在公司里加班。Anh ấy thường xuyên tăng ca trong công ty.Tā chángcháng zài gōngsī lǐ jiābān.
    68她常常看电视,不太喜欢看书。Cô ấy thường xuyên xem TV, không thích đọc sách lắm.Tā chángcháng kàn diànshì, bù tài xǐhuān kànshū.
    69我常常在家里做饭。Tôi thường xuyên nấu ăn ở nhà.Wǒ chángcháng zài jiālǐ zuò fàn.
    70他常常给朋友打电话聊天。Anh ấy thường xuyên gọi điện thoại cho bạn bè để trò chuyện.Tā chángcháng gěi péngyǒu dǎ diànhuà liáotiān.
    71她常常去参加各种社交活动。Cô ấy thường xuyên tham gia các hoạt động xã hội.Tā chángcháng qù cānjiā gè zhǒng shèjiāo huódòng.
    72我常常买书来读。Tôi thường xuyên mua sách để đọc.Wǒ chángcháng mǎishū lái dú.
    73她常常去超市购物。Cô ấy thường xuyên đi mua sắm ở siêu thị.Tā chángcháng qù chāoshì gòuwù.
    74他常常和家人一起去看电影。Anh ấy thường xuyên đi xem phim cùng gia đình.Tā chángcháng hé jiārén yīqǐ qù kàn diànyǐng.
    75我常常去跑步锻炼身体。Tôi thường xuyên đi chạy bộ để rèn luyện sức khỏe.Wǒ chángcháng qù pǎobù duànliàn shēntǐ.
    76她常常花很多时间化妆。Cô ấy thường xuyên tốn thời gian trang điểm.Tā chángcháng huā hěnduō shíjiān huàzhuāng.
    77我常常和朋友一起去旅游。Tôi thường xuyên đi du lịch cùng bạn bè.Wǒ chángcháng hé péngyǒu yīqǐ qù lǚyóu.
    78他常常吃快餐,不太健康。Anh ấy thường xuyên ăn đồ nhanh, không tốt cho sức khỏe.Tā chángcháng chī kuàicān, bù tài jiànkāng.
    79她常常练瑜伽来保持身材。Cô ấy thường xuyên tập yoga để giữ dáng.Tā chángcháng liàn yújiā lái bǎochí shēncái.
    80我常常看新闻了解时事。Tôi thường xuyên đọc tin tức để cập nhật thời sự.Wǒ chángcháng kàn xīnwén liǎojiě shíshì.
    81他常常带孩子去公园玩。Anh ấy thường xuyên đưa con đi chơi ở công viên.Tā chángcháng dài háizi qù gōngyuán wán.
    82她常常去逛街购物。Cô ấy thường xuyên đi mua sắm ở trung tâm thương mại.Tā chángcháng qù guàngjiē gòuwù.
    83我常常在家里看电影。Tôi thường xuyên xem phim tại nhà.Wǒ chángcháng zài jiālǐ kàn diànyǐng.
    84她常常和同事一起打羽毛球。Cô ấy thường xuyên chơi cầu lông cùng đồng nghiệp.Tā chángcháng hé tóngshì yīqǐ dǎ yǔmáoqiú.
    85他常常忘记事情,需要提醒。Anh ấy thường xuyên quên việc, cần phải nhắc nhở.Tā chángcháng wàngjì shìqíng, xūyào tíxǐng.
    86她常常给家里打电话,问候父母。Cô ấy thường xuyên gọi về cho gia đình hỏi thăm.Tā chángcháng gěi jiālǐ dǎ diànhuà, wènhòu fùmǔ.
    87我常常给自己买衣服。Tôi thường xuyên mua quần áo cho bản thân.Wǒ chángcháng jǐ zìjǐ mǎi yīfú.
    88他常常在公园里散步。Anh ấy thường xuyên đi dạo trong công viên.Tā chángcháng zài gōngyuán lǐ sànbù.
    89她常常研究健康饮食,保持健康。Cô ấy thường xuyên tìm hiểu về dinh dưỡng để giữ gìn sức khỏe.Tā chángcháng yánjiū jiànkāng yǐnshí, bǎochí jiànkāng.
    90我常常给朋友写信。Tôi thường xuyên viết thư cho bạn bè.Wǒ chángcháng gěi péngyǒu xiě xìn.
    91她常常在家练习弹钢琴。Cô ấy thường xuyên luyện tập đàn piano ở nhà.Tā chángcháng zài jiā liànxí dàn gāngqín.
    92他常常和同事一起出去吃饭。Anh ấy thường xuyên đi ăn cùng đồng nghiệp.Tā chángcháng hé tóngshì yīqǐ chūqù chīfàn.
    93她常常给孩子讲故事。Cô ấy thường xuyên kể chuyện cho con nghe.Tā chángcháng gěi háizi jiǎng gùshì.