歌 [gē] Bài hát - Bộ: 欠 - Khiếm - Số nét: 14 - Hán Việt: CA - Từ vựng HSK 1 - Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ ChineMaster 歌 từ điển tiếng Trung Thầy Vũ 歌 [gē] Bộ: 欠 – Khiếm Số nét: 14 Hán Việt: CA Từ vựng HSK 1 1. ca khúc; ca; bài hát; bài ca。(歌儿)歌曲。
民歌
dân ca
山歌儿。
dân ca miền núi
唱一个儿。
hát một bài hát.
2. ca; hát。唱。
歌者
người hát
高歌一曲
hát vang một bài
Từ ghép:
歌本 ; 歌唱 ; 歌词 ; 歌功颂德 ; 歌喉 ; 歌剧 ; 歌诀 ; 歌迷 ; 歌女 ; 歌片儿 ; 歌谱 ; 歌曲 ; 歌声 ; 歌手 ; 歌颂 ; 歌坛 ; 歌舞 ; 歌舞伎 ; 歌舞剧 ; 歌星 ; 歌谣 ; 歌吟 ; 歌咏 ; 歌仔戏 ; 歌子
Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên viết sách tiếng Trung và giáo trình tiếng Trung cho hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn, trong đó, tác phẩm kinh điển nhất và nổi tiếng nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển được Thầy Vũ chuyên sử dụng làm giáo án tài liệu học tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, luyện thi HSKK và luyện thi TOCFL với hệ thống bài giảng rất bài bản và chuyên nghiệp.
Số điện thoại: 090 468 4983 (Viber) & 090 325 4870 (Telegram)
Địa chỉ: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.